Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC GIA ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:04:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,240,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 1.109.000.000 VND - Đối với nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh: thành viên thứ i trong liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự với công việc đảm nhận trong liên danh thỏa mãn yêu cầu: Có 01 hợp đồng có giá trị > (Ri x 1.109.000.000 (11) VND. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.109.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);- Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV;Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường (kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);- Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >= 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng >= 5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC GIA ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Đầu tư thay mới ống mục đường Đỗ Tấn Phong (từ Trần Khắc Chân đến Chiến Thắng), Phường 9, Quận Phú Nhuận 42 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2019 – 2021); + Một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; Và Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên về thi công xây dựng các công trình cấp nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. + Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V của E-HSMT * Lưu ý: Các tài liệu E-HSDT nhà thầu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định – 2 Bis Nơ Trang Long, Phường 14, quận Bình Thạnh. ĐT: (08) 38 412 654; Fax: (08) 38 418 524 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định – 2 Bis Nơ Trang Long, Phường 14, quận Bình Thạnh – Điện thoại 02838412656; Fax 02838418524. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định – 2 Bis Nơ Trang Long, Phường 14, quận Bình Thạnh – Điện thoại 02838412656; Fax 02838418524. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định – 2 Bis Nơ Trang Long, Phường 14, quận Bình Thạnh – Điện thoại 02838412656; Fax 02838418524. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định - Người gặp: Nguyễn Thanh Dũng - Địa chỉ: 2 Bis Nơ Trang Long, Phường 14, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. - Điện thoại: 02838412656; Fax 02838418524. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt bêtông nhựa + BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 14,16 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 237,333 | m2 |
| 3 | Phá dỡ BTXM bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,58 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền BTXM (gạch nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,438 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt nền gạch nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,438 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống Bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 36,87 | m3 |
| 7 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 8 | Đào đất đặt đường ống Bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 29,39 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,863 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa 1 km bằng ôtô 5 tấn tự đổ (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,67 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa 11 km bằng ôtô 5 tấn tự đổ (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,67 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa 1 km bằng ôtô 5 tấn tự đổ (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa 11 km bằng ôtô 5 tấn tự đổ (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 mác200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,289 | m3 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,11 | 100m2 |
| B | VẬT TƯ ĐẤU NỐI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tê MJ Þ150FF X 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 2 | Manchon MJ Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 3 | Manchon MJ Þ125FF (Đai ngàm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 4 | Manchon MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | cái |
| C | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG MỚI | |||
| 1 | Ống nhựa Þ150 uPVC (ống nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống nhựa Þ100 uPVC (ống nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa Þ125 HDPE (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa Þ125 HDPE (ống nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,055 | 100m |
| 5 | Ống nhựa OD25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,19 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC 20 x 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,73 | 100m |
| 7 | Tê MJ Þ125FF X 100B (Đai ngàm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Van cổng Þ100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 11 | Cái |
| 9 | Bù manchon MJ Þ125BF (Đai ngàm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Bù manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Khuỷu MJ 1/8 Þ125FF (Đai ngàm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Khuỷu MJ 1/8 Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 16 | Cái |
| 13 | Manchon MJ Þ125FF (Đai ngàm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Bửng chận Þ100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9 | Cái |
| 15 | Đai khởi thủy nhựa PP Þ125 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 73 | Cái |
| 16 | Van cóc LH 3/4"x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 73 | Cái |
| 17 | Van góc liên hợp 3/4" x 25 (5D có tay khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 73 | Cái |
| 18 | Van góc liên hợp 3/4" x 25 (3D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 73 | Cái |
| 19 | Khâu nối nhựa BM Þ21 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 73 | Cái |
| 20 | Khuỷu 1/4 nhựa BM Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 73 | Cái |
| 21 | Ống nối nhựa BM Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 73 | Cái |
| 22 | Nút bít ngấn thau 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 73 | Cái |
| 23 | Tháo và lắp đặt trụ cứu hỏa 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Tháo gỡ đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 73 | Cái |
| 25 | Gắn đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 73 | Cái |
| 26 | Họng ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 11 | Cái |
| 27 | Ống cơi họng ổ khóa Þ168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,11 | 100m |
| D | KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Khử trùng ống bằng Clor Þ 125 + PT | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,5 | 100m |
| E | THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa Ø125; Lắp đặt hệ thống thử áp đường ống :100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,5 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,19 | 100m |
| 3 | Nước súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 256,26 | m3 |
| 4 | Ca máy phát điện chiếu sáng 30kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 19 | ca |
| F | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG BT NHỰA DÀY 12CM ( EYC>155MPA) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9,331 | 100m2 |
| 2 | Trải cán đá dăm loại I dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,593 | 100m3 |
| 3 | Trải cán đá dăm loại II dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,712 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp nhựa thấm bám MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,373 | 100m2 |
| 5 | Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,373 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,373 | 100m2 |
| 7 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,373 | 100m2 |
| 8 | Cào bốc mặt nhựa cũ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 18 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 18 | 100m2 |
| 10 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 18 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường 12 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,9 | 100m3 |
| G | TÁI LẬP MẶT HẺM BT XIMĂNG | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 2 | Trải cán đá dăm loại I dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Trải BTXM nền đá 1x2 M300 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,58 | m3 |
| H | TÁI LẬP NỀN GẠCH BÔNG NHÀ DÂN | |||
| 1 | Trải cán đá dăm loại 2 dày 10cm, k>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Trải BTXM nền đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,095 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 21,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 1.109.000.000 VND - Đối với nhà thầu liên danh: Đối với nhà thầu liên danh: thành viên thứ i trong liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự với công việc đảm nhận trong liên danh thỏa mãn yêu cầu: Có 01 hợp đồng có giá trị > (Ri x 1.109.000.000 (11) VND. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.109.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình cấp nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);- Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV;Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường (kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động) | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu tối thiểu 02 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu);- Đã từng chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công cho ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) ít nhất cho 02 công trình tuyến ống cấp nước cấp IV Hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động (Nhóm 2 - Theo điều 17 Nghị định số 44/2016/NĐ-CP).Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >= 0,3 m3 | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 5,0T | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
| 3 | Máy hàn ống HDPE | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
| 5 | Máy cắt nhựa đường | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi