Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền, giao thông, vỉa hè, cấp nước, thoát nước và trạm xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556857-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền, giao thông, vỉa hè, cấp nước, thoát nước và trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220554788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 22:15:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,483,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36253E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,0 tỷ đồng (2 x 32,0 tỷ đồng = 64,00 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64,00 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, giao thông, vỉa hè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần mương, cấp nước, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần bể xử lý, công nghệ xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình tương tự hoặc đã từng làm kỹ sư xử lý ở phòng thí nghiệm về xử lý nước thải ít nhất 02 năm.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng IV trở lên;- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 8,5 - 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 16 - 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 15 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền, giao thông, vỉa hè, cấp nước, thoát nước và trạm xử lý nước thải Khu tái định cư phục vụ các dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Yên Hải 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 680.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 601,6447 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền lô đất cây xanh, không yêu cầu độ chặt | Chương V của E-HSMT | 93,4868 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 107,3032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 13,8164 | 100m3 |
| B | TUYẾN GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 16,2983 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,7957 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 107,8727 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền vỉa hè (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 278,182 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,93 | Chương V của E-HSMT | 88,155 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 54,7649 | 100m3 |
| D | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 - 24cm | Chương V của E-HSMT | 949,8384 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 - 22cm | Chương V của E-HSMT | 1.348,666 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 6,0924 | 100m2 |
| 4 | Lót nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 102,1096 | 100m2 |
| 5 | Móng CPDD loại 1 - 25cm | Chương V của E-HSMT | 10,5092 | 100m3 |
| 6 | Móng CPDD loại 1 - 18cm | Chương V của E-HSMT | 12,0319 | 100m3 |
| E | Mặt đường tăng cường tuyến T10-T14 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường tăng cường M300 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 235,5286 | m3 |
| 2 | Lót nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 7,2481 | 100m2 |
| 3 | Móng CPDD dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 2,0755 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 3,8088 | 100m3 |
| F | Khe co giãn | |||
| 1 | Xẻ khe co mặt đường | Chương V của E-HSMT | 140,95 | 10m |
| 2 | Cốt thép khe giãn D25 | Chương V của E-HSMT | 1,7017 | tấn |
| 3 | Gỗ mềm chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 4 | ống nhựa D30 khe giãn | Chương V của E-HSMT | 4,42 | 100m |
| 5 | Nhựa đường chèn khe | Chương V của E-HSMT | 340,9499 | m3 |
| G | VỈA HÈ, DẢI MÉP | |||
| H | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác M200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 31,123 | m3 |
| I | Bó vỉa | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 3.397,33 | m |
| 2 | Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 219,003 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 23,9187 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 46,5367 | m3 |
| J | Vỉa hè | |||
| 1 | Lót nilon 1 lớp | Chương V của E-HSMT | 60,6671 | 100m2 |
| 2 | Bê tông vỉa hè M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 303,3353 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo vỉa hè KT 40x40x3 cm (viên thường) | Chương V của E-HSMT | 5.626,3748 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terazzo vỉa hè KT 40x40x3 cm (viên dẫn hướng gờ dọc) | Chương V của E-HSMT | 1.383,544 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terazzo vỉa hè KT 40x40x3 cm (viên dẫn hướng gờ tròn) | Chương V của E-HSMT | 59,52 | m2 |
| K | Xây dựng bãi đỗ xe | |||
| 1 | Đắp nền bãi đỗ xe (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 9,3061 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền bãi đỗ xe (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 5,8163 | 100m3 |
| 3 | Móng CPDD loại 1 | Chương V của E-HSMT | 2,0939 | 100m3 |
| 4 | Lót nilon 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 11,6326 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 255,9172 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,3428 | 100m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,2346 | m3 |
| 8 | Xây gạch tường be VXM M75 dày 22cm | Chương V của E-HSMT | 31,6711 | m3 |
| 9 | Trát tường VXM M75, chiều dày trát 1,5cm | Chương V của E-HSMT | 143,9597 | m2 |
| L | CÂY XANH | |||
| M | Đào đắp hố trồng cây | |||
| 1 | Đắp đất màu hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 24,0786 | m3 |
| N | XD hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông giằng hố trồng cây M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,1339 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2,2062 | 100m2 |
| 3 | Xây hố trồng cây VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,6945 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 11,5823 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 1,1031 | 100m2 |
| 6 | Gạch block chắn gốc cây (KT 20x40cm) | Chương V của E-HSMT | 468 | viên |
| 7 | Trồng cây Sấu (H > 3;đkg 8-10cm) | Chương V của E-HSMT | 39 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Chương V của E-HSMT | 39 | cây/90 ngày |
| O | XD khuôn viên | |||
| 1 | Xây tường be khuôn viên trồng cỏ VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,2015 | m3 |
| 2 | Trát tường be VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 80,6718 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 7,7005 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 1,4668 | 100m2 |
| P | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| Q | Hố thu nước, rãnh ngang | |||
| R | Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,1994 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2721 | 100m3 |
| S | Xây dựng hố thu nước trực tiếp | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,8108 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,6932 | 100m2 |
| 3 | Cốt mũ mố, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,6304 | tấn |
| 4 | Bê tông tường hố thu M200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 63,9681 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường hố thu | Chương V của E-HSMT | 6,3968 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lòng hố thu M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 30,6893 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lòng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,7844 | 100m2 |
| 8 | Đệm đá mạt | Chương V của E-HSMT | 0,2615 | 100m3 |
| 9 | Tấm chắn rác composite (96x53)cm | Chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| T | Bản đậy loại 1 hố thu (gắn tấm chắn rác) | |||
| 1 | Lắp đặt TL | Chương V của E-HSMT | 83 | bản |
| 2 | Bê tông bản đậy M250 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,308 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản đậy | Chương V của E-HSMT | 0,5105 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 0,5984 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 0,5345 | tấn |
| U | Bản đậy loại 2 hố thu trực tiếp | |||
| 1 | Lắp đặt TL | Chương V của E-HSMT | 83 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông bản đậy M200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản đậy | Chương V của E-HSMT | 0,3154 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 0,3951 | tấn |
| V | Rãnh ngang, (rãnh xương cá) | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1745 | 100m3 |
| W | Xây dựng rãnh ngang | |||
| 1 | Đệm đá mạt tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 2 | BTXM M150 đá 2x4 lòng rãnh | Chương V của E-HSMT | 4,0608 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch tường rãnh d22 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,4544 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 6 | BTCT M200 đá 1x2 mũ mố | Chương V của E-HSMT | 2,9376 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, D | Chương V của E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản đậy | Chương V của E-HSMT | 96 | bản |
| 10 | Bê tông bản đậy M200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đậy | Chương V của E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,4301 | tấn |
| X | Cống thoát nước | |||
| Y | Cống tròn xây mới lòng đường D300 | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,3905 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,9937 | 100m3 |
| 3 | LD đế cống D300 | Chương V của E-HSMT | 184 | cái |
| 4 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 5 | LD ống cống D300 HL93 đơn nguyên L=2m | Chương V của E-HSMT | 92 | đoạn ống |
| 6 | Mối nối ống cống bằng gioăng cao su, cống D300 | Chương V của E-HSMT | 91 | mối nối |
| 7 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,7503 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 39,3356 | 100m |
| 9 | Đắp đá mạt dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 1,6914 | 100m3 |
| 10 | BTXM M150 đá 2x4 lòng cống | Chương V của E-HSMT | 103,8176 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 1,7024 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch tường cống dọc VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 360,8838 | m3 |
| 13 | Trát tường cống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.640,3808 | m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 112,823 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 6,6424 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 7,6933 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bản đậy | Chương V của E-HSMT | 1.700 | bản |
| 18 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 81,068 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bản đậy | Chương V của E-HSMT | 4,9621 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 4,2106 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 7,9963 | tấn |
| 22 | Lắp đặt đế cống | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Bê tông đế cống M200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,994 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông đế cống | Chương V của E-HSMT | 0,1339 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,3972 | tấn |
| 26 | Lắp đặt đốt cống tải trọng vỉa hè H1500 | Chương V của E-HSMT | 15 | đoạn cống |
| 27 | Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,71 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông cống hộp | Chương V của E-HSMT | 2,1036 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cống hộp D | Chương V của E-HSMT | 1,6527 | tấn |
| 30 | Cốt thép cống hộp D | Chương V của E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 31 | Vữa XM M200 khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 32 | Vải tẩm nhựa 2 lớp khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 2,93 | m2 |
| 33 | Ma tít bitum nóng 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 34 | Sợi gai tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 19,98 | kg |
| 35 | Gỗ mềm tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 36 | Vữa XM M150 khe nối | Chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 37 | Sơn bitum nóng thân cống phòng nước 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 87,9 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800 | Chương V của E-HSMT | 84 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Chương V của E-HSMT | 56 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống cống bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 84 | mối nối |
| 41 | Nối ống cống bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 56 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt đế cống D800 | Chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế cống D1000 | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 44 | Đệm đá mạt dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 61,1976 | m3 |
| 46 | Láng lòng cống không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 67,832 | m2 |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 85,2583 | m3 |
| 48 | Trát tường cống VXM M100 - 2cm | Chương V của E-HSMT | 177,8795 | m2 |
| 49 | BTCT M250 đá 1x2 mũ mố | Chương V của E-HSMT | 18,5808 | m3 |
| 50 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 1,2387 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 0,8671 | tấn |
| 52 | Lắp đặt bản đậy | Chương V của E-HSMT | 153 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,54 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bản đậy | Chương V của E-HSMT | 1,0876 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 1,3036 | tấn |
| 56 | Cốt thép bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 1,6328 | tấn |
| 57 | Đệm đá mạt | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt đế cống | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Bê tông đế cống M200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 11,988 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đổ bê tông đế cống | Chương V của E-HSMT | 0,2678 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,7943 | tấn |
| 62 | Lắp đặt đốt cống H1500 - 1m | Chương V của E-HSMT | 29 | đoạn cống |
| 63 | Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 32,306 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đổ bê tông cống hộp | Chương V của E-HSMT | 4,067 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép cống hộp D | Chương V của E-HSMT | 1,8134 | tấn |
| 66 | Cốt thép cống hộp D | Chương V của E-HSMT | 2,9647 | tấn |
| 67 | Vữa XM M200 khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 68 | Vải tẩm nhựa 2 lớp khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 2,93 | m2 |
| 69 | Ma tít bitum nóng 3mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 70 | Sợi gai tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 19,98 | kg |
| 71 | Gỗ mềm tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 72 | Vữa XM M150 khe nối | Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 73 | Sơn bitum nóng thân cống phòng nước 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 169,94 | m2 |
| 74 | Bê tông bản sàn M300 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 12,98 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản sàn | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 77 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 2,2474 | tấn |
| 78 | Xé khe co 4cm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10m |
| Z | Ga thu | |||
| AA | Móng ga | |||
| 1 | Đệm mạt móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 2 | BTXM M150 đá 2x4 lòng ga | Chương V của E-HSMT | 21,8489 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông lòng ga | Chương V của E-HSMT | 0,4964 | 100m2 |
| AB | Tường ga | |||
| 1 | Xây gạch tường ga vữa XM mác 75 - d22 | Chương V của E-HSMT | 66,1374 | m3 |
| 2 | Xây gạch tường ga vữa XM mác 75 - d33 | Chương V của E-HSMT | 47,7998 | m3 |
| 3 | Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 451,6524 | m2 |
| AC | Mũ mố | |||
| 1 | BTCT M200 đá 1x2 mũ mố | Chương V của E-HSMT | 14,212 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 1,7227 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 0,9078 | tấn |
| AD | SX, lắp đặt bản đậy ga thu | |||
| 1 | Lắp đặt bản đậy ga thu | Chương V của E-HSMT | 144 | bản |
| 2 | BTCT M200 đá 1x2 bản đậy ga thu | Chương V của E-HSMT | 15,7416 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản đậy ga thu | Chương V của E-HSMT | 0,7118 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 1,7894 | tấn |
| 5 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 1,5881 | tấn |
| AE | Cửa xả | |||
| AF | Xây dựng cửa xả | |||
| 1 | Đệm mạt | Chương V của E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,2117 | 100m2 |
| AG | XD tường đỉnh | |||
| 1 | Bê tông móng tường đỉnh M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 13,8161 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường đỉnh | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường đỉnh M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 10,5813 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông tường đỉnh | Chương V của E-HSMT | 0,3339 | 100m2 |
| AH | XD sân cống, chân khay | |||
| 1 | Thả đá hộc chống xói | Chương V của E-HSMT | 15,6732 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,525 | 100m |
| 3 | Đệm mạt sân cống | Chương V của E-HSMT | 0,1673 | 100m3 |
| AI | Mương thoát nước | |||
| AJ | Xây dựng cống tròn D800 | |||
| 1 | LD cống D800 - 2m | Chương V của E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 2 | LD đế cống D800 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| AK | Xây dựng mương thủy lợi | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V của E-HSMT | 0,2214 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 44,2709 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,6608 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch tường mương VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 145,3672 | m3 |
| 5 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 660,76 | m2 |
| 6 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V của E-HSMT | 16 | thanh |
| 7 | Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1984 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông thanh giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0429 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thanh giằng D | Chương V của E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| AL | Tuyến mương thuỷ lợi B1000 | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày | Chương V của E-HSMT | 0,8845 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 353,7996 | m3 |
| 3 | Láng lòng cống không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 421,19 | m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 539,1232 | m3 |
| 5 | Trát tường cống VXM M100 - 2cm | Chương V của E-HSMT | 1.347,808 | m2 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 mũ mố | Chương V của E-HSMT | 83,8392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 5,5893 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 3,9125 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản đậy | Chương V của E-HSMT | 698 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 97,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đậy | Chương V của E-HSMT | 5,3048 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 6,4984 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 7,9083 | tấn |
| AM | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Bao tải đất mua mới | Chương V của E-HSMT | 34 | bao |
| 2 | Dồn đất vào bao tải (đất tận dụng tại chỗ) | Chương V của E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 3 | ống nhựa PVC D300 dẫn nước tạm | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt luân chuyển ống nhựa PVC D300 dẫn nước tạm | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 5 | Đắp luân chuyển bao tải đất | Chương V của E-HSMT | 136 | bao |
| 6 | Đào thanh thải đê quai bao tải đất | Chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| AN | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AO | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 12,1427 | 100m3 |
| AP | Xây dựng cống tròn | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V của E-HSMT | 0,1388 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt đế cống D300 | Chương V của E-HSMT | 694 | cái |
| 3 | Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng sau nhà | Chương V của E-HSMT | 71 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 254 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 22 | đoạn ống |
| 6 | Mối nối joint cao su | Chương V của E-HSMT | 346 | mối nối |
| AQ | Xây dựng ga thu | |||
| AR | Lòng ga | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Chương V của E-HSMT | 0,2241 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng ga M150 đá 2x4 - 15cm | Chương V của E-HSMT | 12,178 | m3 |
| 3 | VK đổ bê tông móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| AS | Xây tường ga | |||
| 1 | Xây gạch tường ga VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,7853 | m3 |
| 2 | Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 171,1864 | m2 |
| AT | Xây dựng mũ mố | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 2 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 1,0176 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 0,4223 | tấn |
| AU | Bản đậy | |||
| 1 | Lắp đặt bản đậy | Chương V của E-HSMT | 114 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông bản M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,714 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Chương V của E-HSMT | 0,3816 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bản D | Chương V của E-HSMT | 0,3727 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản D | Chương V của E-HSMT | 0,4695 | tấn |
| AV | Tường ga BTCT | |||
| 1 | Bê tông tường ga M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,009 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường ga | Chương V của E-HSMT | 3,2641 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 3,246 | tấn |
| 5 | Thép gia cường mũ mố, bản đậy | Chương V của E-HSMT | 1,3526 | tấn |
| AW | ĐẢM BẢO THI CÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Chương V của E-HSMT | 60 | công |
| 2 | Biển W227 (nhựa) | Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 3 | Biển 440 | Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 4 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D80 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Sơn ống nhựa trắng đỏ | Chương V của E-HSMT | 7,536 | m2 |
| 7 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,1507 | m3 |
| 8 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,3187 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đế cột | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 10 | Đèn báo hiệu | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| AX | CẤP NƯỚC | |||
| AY | Khởi thuỷ | |||
| 1 | Lắp đặt tê thép BBB D200x100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt arapter gang D200 ren đồng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đăt bích thép rỗng DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt bu bích D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa HDPE D110 - 90 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AZ | Hố đồng hồ D80 | |||
| 1 | Lắp đặt côn thép BB D100x80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều BB D80 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê lọc cặn BB D80 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đoạn ống inox BB DN80, L = 0,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đoạn ống inox BB DN80, L = 0,3m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ điện từ BB D80 nguồn pin xuất xứ châu âu IP68 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều BB D80 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt adapter gang DN110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU nhựa HDPE DN110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đăt bích thép rỗng DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 11 | Lắp đăt bích thép rỗng DN105 | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 12 | LD Bulong D16 L=180 | Chương V của E-HSMT | 64 | 1bộ |
| 13 | Nắp gang D700+bản lề | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BA | Hố xả cuối tuyến D100 | |||
| 1 | Lắp đặt BU D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đăt bích thép rỗng D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều BB D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| BB | Hố xả cuối tuyến D50 | |||
| 1 | LD nút bịt HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| BC | Hố van khoá D100 | |||
| 1 | Lắp đặt BU HDPE D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đăt bích thép rỗng D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều BB D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Adapter gang D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BD | Hố van khoá D50 | |||
| 1 | Lắp đặt bu bích D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp bích thép rỗng D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều BB D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Adapter gang D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BE | Hố van khoá D40 | |||
| 1 | LD măng sông D50 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | LD rắc co D40 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Kép nhựa HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Ống nhựa HDPE D40 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều mặt ren đồng D40 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| BF | Hố van xả khí D25 | |||
| 1 | Lắp đặt BU bích D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đăt bích thép rỗng D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt tê thép BBB D100x100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt adapter gang D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đoạn ống thép mạ kẽm UU D100 | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 6 | Lắp đăt bích thép đặc D100 khoét lỗ D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt đoạn ống MK D20 | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BG | Trụ cứu hoả DN 100x100 | |||
| 1 | Lắp đăt bích thép rỗng D100 | Chương V của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 2 | Lắp đặt bu bích D110 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê hàn HDPE D110x110 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều BB D100 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút gang BB D100 - 90 độ | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống chụp HDPE D160 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nắp chụp HDPE D160 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| BH | Gối đỡ, gối chặn | |||
| 1 | Đai thép 50x5 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Đai thép 110x5 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Bu lông ốc vít M 18x250 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| BI | Tuyến ống cấp nước | |||
| 1 | Ống HDPE D110 PN10 PE100 | Chương V của E-HSMT | 9,6895 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D63 PN10 PE80 | Chương V của E-HSMT | 3,4809 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D50 PN10 PE80 | Chương V của E-HSMT | 6,5936 | 100m |
| 4 | Ống lồng thép D160 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,3406 | 100m |
| 5 | Ống lồng thép D80 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2246 | 100m |
| 6 | Tê HDPE D110x110x110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê HDPE D110x110x63 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê HDPE D110x110x50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tê HDPE D63x63x63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê HDPE D50x50x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chêch HDPE D63 135 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Chêch HDPE D50 135 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Chêch HDPE D110 135 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cút HDPE D63 135 độ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút HDPE D50 135 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Thử áp lực tuyến HDPE D110 | Chương V của E-HSMT | 9,6895 | 100m |
| 17 | Thử áp lực tuyến HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 3,4809 | 100m |
| 18 | Thử áp lực tuyến HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 6,5936 | 100m |
| 19 | Khử trùng tuyến HDPE D110 | Chương V của E-HSMT | 9,6895 | 100m |
| 20 | Khử trùng tuyến HDPE D | Chương V của E-HSMT | 10,0745 | 100m |
| 21 | Quả mút thông ống D110 + bắn mút thông + Nước bắn mút thông 10m3 | Chương V của E-HSMT | 5 | quả |
| 22 | Lắp đặt mốc tuyến D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt mốc tuyến D75-50 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| BJ | Phần xây dựng | |||
| BK | Hố đồng hồ D80 | |||
| 1 | Đào đất đất cấp III thủ công 20% | Chương V của E-HSMT | 1,5673 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,0627 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| BL | XD móng | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông lót đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đáy đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9239 | m3 |
| 5 | Láng đáy vữa XM M75 dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| BM | Xây dựng tường | |||
| 1 | Xây tường d22 VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9122 | m3 |
| 2 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,692 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7181 | m3 |
| 5 | Cốt thép neo D6 | Chương V của E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 6 | Thép L75x75x6 mạ kẽm viền | Chương V của E-HSMT | 54,11 | kg |
| 7 | LD bản đậy TL162kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bản |
| 8 | LD bản đậy TL325kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bản |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 13 | Bu lông M12 L460 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 14 | Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ | Chương V của E-HSMT | 5,28 | kg |
| 15 | Thép L75x75x6 mạ kẽm viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 114,83 | kg |
| 16 | ống thép D20 dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | kg |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông khối đỡ van | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 18 | Bê tông khối đỡ van M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0325 | m3 |
| BN | Hố xả cuối tuyến D100, hố xả cặn giữa tuyến D50 | |||
| 1 | Đào đất đất cấp III thủ công 20% | Chương V của E-HSMT | 4,6681 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,1867 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1441 | 100m3 |
| BO | XD móng | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông lót đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đáy đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,0758 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,0955 | m3 |
| 5 | Láng đáy vữa XM M75 dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| BP | Xây dựng tường | |||
| 1 | Xây tường d22 VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,822 | m3 |
| 2 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,3728 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,0859 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,4991 | m3 |
| 5 | Cốt thép neo D6 | Chương V của E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 6 | Thép L75x75x6 mạ kẽm viền | Chương V của E-HSMT | 31,14 | kg |
| 7 | LD bản đậy | Chương V của E-HSMT | 8 | bản |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5954 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 12 | Bu lông M12 L460 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 13 | Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ | Chương V của E-HSMT | 7,04 | kg |
| 14 | Thép L75x75x6 mạ kẽm viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 186,8 | kg |
| 15 | ống thép D20 dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | kg |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông khối đỡ van | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khối đỡ van M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| BQ | Hố van khoá D100 + Hố van xả khí D25 | |||
| 1 | Đào đất đất cấp III thủ công 20% | Chương V của E-HSMT | 3,6879 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,1475 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1085 | 100m3 |
| BR | XD móng | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông lót đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đáy đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,6593 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,6593 | m3 |
| 5 | Láng đáy vữa XM M75 dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| BS | Xây dựng tường | |||
| 1 | Xây tường d22 VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,3305 | m3 |
| 2 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,593 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,0514 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8731 | m3 |
| 5 | Cốt thép neo D8 | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 6 | Thép L75x75x6 mạ kẽm viền | Chương V của E-HSMT | 27,05 | kg |
| 7 | LD bản đậy TL150kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bản |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 12 | Bu lông M12 L460 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1bộ |
| 13 | Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ | Chương V của E-HSMT | 10,56 | kg |
| 14 | Thép L75x75x6 mạ kẽm viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 114,84 | kg |
| 15 | ống thép D20 dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | kg |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông khối đỡ van | Chương V của E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khối đỡ van M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,195 | m3 |
| BT | Hố xả cuối tuyến D50 | |||
| 1 | Đào đất đất cấp III thủ công 20% | Chương V của E-HSMT | 7,9289 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,3172 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2104 | 100m3 |
| BU | XD móng | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông lót đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đáy đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,1253 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,1253 | m3 |
| 5 | Láng đáy vữa XM M75 dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 6,1875 | m2 |
| BV | Xây dựng tường | |||
| 1 | Xây tường d22 VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,3521 | m3 |
| 2 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,3276 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,1878 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,2778 | m3 |
| 5 | Cốt thép neo D10 | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 6 | Thép L75x75x6 mạ kẽm viền | Chương V của E-HSMT | 24,76 | kg |
| 7 | LD bản đậy | Chương V của E-HSMT | 22 | bản |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0627 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9928 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 12 | Bu lông M12 L460 | Chương V của E-HSMT | 22 | 1bộ |
| 13 | Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ | Chương V của E-HSMT | 19,36 | kg |
| 14 | Thép L75x75x6 mạ kẽm viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 399,96 | kg |
| 15 | ống thép D20 dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 1,32 | kg |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông khối đỡ van | Chương V của E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khối đỡ van M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2234 | m3 |
| BW | Hố xả cuối tuyến D65 50 40 | |||
| 1 | Đào đất đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,4745 | m3 |
| 2 | Đào đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1732 | 100m3 |
| BX | XD móng | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông lót đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đáy đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,6589 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,6589 | m3 |
| 5 | Láng đáy vữa XM M75 dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| BY | Xây dựng tường | |||
| 1 | Xây tường d22 VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,1037 | m3 |
| 2 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,744 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,1436 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,5068 | m3 |
| 5 | Cốt thép neo D10 | Chương V của E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 6 | Thép L75x75x6 mạ kẽm viền | Chương V của E-HSMT | 26,04 | kg |
| 7 | LD bản đậy TL162kg | Chương V của E-HSMT | 16 | bản |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 12 | Bu lông M12 L460 | Chương V của E-HSMT | 16 | 1bộ |
| 13 | Thép bản 150x150x5 khoan 02 lỗ | Chương V của E-HSMT | 14,08 | kg |
| 14 | Thép L75x75x6 mạ kẽm viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 306,08 | kg |
| 15 | ống thép D20 dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | kg |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông khối đỡ van | Chương V của E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khối đỡ van M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1625 | m3 |
| BZ | XD gối đỡ | |||
| 1 | Bê tông lót đáy đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,4175 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0783 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối đỡ M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,969 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,3078 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gối đỡ D | Chương V của E-HSMT | 0,8802 | tấn |
| CA | Gối tựa | |||
| 1 | Bê tông gối đỡ M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| CB | Trụ cứu hỏa | |||
| 1 | BTXM M100 đá 2x4 lót gối đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông lót gối đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,0434 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối đỡ M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,3724 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt trụ M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,4175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông mặt trụ | Chương V của E-HSMT | 0,0662 | 100m2 |
| CC | XD tuyến ống | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông mốc tuyến | Chương V của E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mốc tuyến, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 6,232 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,1915 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,0042 | 100m3 |
| CD | Hộp hiển thị đồng hồ | |||
| 1 | Bê tông đế hộp hiển thị đồng hồ M100 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông đế | Chương V của E-HSMT | 0,0016 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đế VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,0352 | m3 |
| 4 | Trát dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m2 |
| 5 | Sơn ngoài 3 nước | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m2 |
| 6 | ống HDPE luồn dây D32 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m |
| 7 | Hộp hiển thị đồng hồ KT 600x400x300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| CE | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| CF | Bể xử lý | |||
| 1 | Đào móng bể xử lý, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,3881 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,5186 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 21,719 | m3 |
| 4 | Bê tông móng bể M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 81,6422 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 0,4302 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 0,0629 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT | 6,9755 | tấn |
| 8 | Bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,1213 | m3 |
| 9 | Bê tông tường bể M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 115,1685 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường | Chương V của E-HSMT | 7,6424 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường D | Chương V của E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường D | Chương V của E-HSMT | 12,2867 | tấn |
| 13 | Xây gạch VXM M75 tường bể lắng | Chương V của E-HSMT | 3,542 | m3 |
| 14 | Trát tường gạch bể lắng, trát tường trong VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 15 | Trát tường gạch bể lắng, trát tường ngoài VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,1 | m2 |
| CG | Nắp bể, cổ thăm | |||
| 1 | BTCT nắp bể + cổ thăm + dầm đỡ đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 40,5047 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ bê tông nắp bể + cổ thăm + dầm đỡ | Chương V của E-HSMT | 2,2366 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 3,6149 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,2481 | tấn |
| 5 | Nắp inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 6 | Đệm cao su dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 8,67 | m2 |
| 7 | Lập là Inox 45x30x3 | Chương V của E-HSMT | 2,0347 | kg |
| 8 | Lập là Inox 60x50x3 | Chương V của E-HSMT | 4,5216 | kg |
| 9 | Bu lông M12 L460 | Chương V của E-HSMT | 64 | 1bộ |
| 10 | Khoá cửa thăm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| CH | Chống thấm | |||
| 1 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm Sika topseal 107 (ĐM 2kg/1m2/1 lớp) quét tường trong | Chương V của E-HSMT | 853,1212 | m2 |
| 2 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm Sika membrane (ĐM 2kg/1m2/3 lớp) quét tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 495,122 | m2 |
| 3 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Sika waterbar V20 | Chương V của E-HSMT | 116,2 | m |
| CI | Hạ tầng kỹ thuật trạm xử lý | |||
| CJ | Công tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 1,3469 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,9142 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,9602 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,1589 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng, cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,4945 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm giằng M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,7306 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,7038 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,3116 | tấn |
| 9 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,2974 | tấn |
| 10 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,5419 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Chương V của E-HSMT | 0,8258 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột D | Chương V của E-HSMT | 0,2424 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột D | Chương V của E-HSMT | 0,5216 | tấn |
| 14 | Xây gạch móng tường rào VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,9737 | m3 |
| 15 | Xây gạch tường rào VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,1493 | m3 |
| 16 | Trát tường rào dày 1,5cm VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 374,633 | m2 |
| 17 | Trát dầm giằng tường rào dày 1,5cm VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,439 | m2 |
| 18 | Trát cột tường rào trụ cổng VXM M75 - 1,50cm | Chương V của E-HSMT | 92,4012 | m2 |
| 19 | Vuốt bê tông M250 đá 1x2 chóp trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 0,0363 | m3 |
| 20 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 4,96 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 14,88 | m |
| 22 | Sơn tường rào trụ cổng ngoài trời 3 nước | Chương V của E-HSMT | 507,4732 | m2 |
| 23 | Gia công cổng thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 24 | Tôn ly 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,142 | m2 |
| 26 | Bản lề | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp dựng cổng | Chương V của E-HSMT | 9,5 | m2 |
| CK | Giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,3004 | 100m3 |
| 2 | Cày xới K98 | Chương V của E-HSMT | 0,2253 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 16,522 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 5 | Móng CPDD loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 6 | Gỗ mềm chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,0181 | m3 |
| 7 | Nhựa đường chèn khe | Chương V của E-HSMT | 3,4572 | kg |
| CL | Cây xanh | |||
| 1 | Thay đất màu trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 39,0775 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ Nhung nhật | Chương V của E-HSMT | 156,31 | m2 |
| CM | Nhà điều hành | |||
| CN | Xử lý đất yếu phần móng | |||
| 1 | Đào xử lý nền đất-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,4024 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,4024 | 100m3 |
| 3 | Đắp mạt xử lý nền đất yếu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,4536 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 128,1125 | 100m |
| CO | Xây dựng nhà vận hành | |||
| 1 | Đào móng nhà điều hành, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1814 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đệm lót M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,6479 | m3 |
| 4 | Bê tông móng nhà, giằng móng, cổ cột M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,6197 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,0533 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 8 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,3069 | tấn |
| 9 | Xây gạch giằng móng VXM M75 d22 | Chương V của E-HSMT | 0,7357 | m3 |
| CP | Nền nhà | |||
| 1 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 3 | Đánh bóng bề mặt nền bê tông | Chương V của E-HSMT | 19 | m2 |
| 4 | Cốt thép nền D | Chương V của E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| CQ | Xây dựng giằng móng, giằng chống thấm | |||
| 1 | Bê tông giằng M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,4714 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông dầm giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1338 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| CR | Xây trát tường cột nhà | |||
| 1 | Xây tường nhà VXM M75 d110 | Chương V của E-HSMT | 5,9643 | m3 |
| 2 | Xây cột VXM M75 d220 | Chương V của E-HSMT | 0,6776 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 63,804 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,612 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,968 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,96 | m |
| CS | XD bậc tam cấp | |||
| 1 | Xây gạch bậc tam cấp VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 2 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,55 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 4 | Láng mặt bậc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| CT | XD mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn múi 4,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,3442 | 100m2 |
| 6 | Tấm úp nóc mái, viền mái | Chương V của E-HSMT | 23,64 | m |
| CU | Dầm giằng thu hồi | |||
| 1 | Bê tông dầm giằng thu hồi M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2974 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông dầm giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0541 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| CV | XD hệ thống lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0957 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô D | Chương V của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lanh tô | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 3 nước | Chương V của E-HSMT | 63,804 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 3 nước | Chương V của E-HSMT | 69,58 | m2 |
| CW | Thoát nước | |||
| 1 | Máng thu nước inox | Chương V của E-HSMT | 12,44 | m |
| 2 | ống thu nước PVC D90 C2 thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PVC D90 - 45độ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| CX | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi mở quay sửa dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay hệ dày 1,1mm-1,5mm phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| CY | Hệ thống đường ống công nghệ | |||
| 1 | Ống u.PVC D160 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m |
| 2 | Ống u.PVC D90 PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,2717 | 100m |
| 3 | Ống u.PVC D48 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 4 | ống nhựa mềm D48 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m |
| 5 | Ống u.PVC D42 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 6 | Ống u.PVC D34 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m |
| 7 | Ống u.PVC D27 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m |
| 8 | Ống u.PVC D21 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m |
| 9 | Ống thép DN80 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Ống SUS 304 DN25 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | V SUS304 50x50x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 12 | Hộp SUS304 D50*50x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 13 | Bản mã SUS304 200*200*3mm | Chương V của E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| CZ | Côn cút | |||
| 1 | Cút thép DN80 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Tê thép DN80 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tê PVC D160 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tê PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Tê PVC D90/34 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tê PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Tê PVC D34/27 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 9 | Tê PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cút PVC D140 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Cút PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cút PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Cút PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Côn thu PVC D42/27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Nối ren ngoài D34 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Nối ren trong D27 | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 19 | Nối ren trong D21 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| DA | Van các loại | |||
| 1 | Van 1 chiều DN80 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Van 2 chiều DN80 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Mối nối mềm mặt bích DN80 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Van 2 chiều DN25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| DB | Vật tư khác | |||
| 1 | Bích thép DN80 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Bích PVC D160 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bích PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 4 | Nút bịt PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Gioăng D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | LD Bulong M20*70 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1bộ |
| 7 | LD Bulong M16*150 | Chương V của E-HSMT | 216 | 1bộ |
| 8 | LD Bulong M16*70 | Chương V của E-HSMT | 96 | 1bộ |
| 9 | Ubolt SUS304 D90 | Chương V của E-HSMT | 21 | 1bộ |
| 10 | Ubolt SUS304 D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 11 | Ubolt SUS304 D34 | Chương V của E-HSMT | 42 | 1bộ |
| 12 | Ubolt SUS304 D27 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1bộ |
| 13 | Nở rút SUS304M14*100 | Chương V của E-HSMT | 32 | 1bộ |
| 14 | Nở rút SUS304M10*60 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1bộ |
| 15 | Nở rút SUS304M8*60 | Chương V của E-HSMT | 332 | 1bộ |
| 16 | Giá đỡ ống loại 1 ( 250mm) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Giá đỡ ống loại 2 ( 300mm) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Giá đỡ khí loại 1 SUS 304 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 19 | Giá đỡ khí loại 2 SUS 304 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Nở đạn SUS304 M10 | Chương V của E-HSMT | 28 | 1bộ |
| 21 | Ty ren M10 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 22 | Quang treo D90 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Quang treo D160 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Xích | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 25 | Đai ôm SUS304 D90 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1bộ |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước Lắp đặt máy bơm nước, và thiết bị các loại | Chương V của E-HSMT | 18 | máy |
| DC | Thử áp đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D21 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D27 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D32 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D42 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D48 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D90 PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, u.PVC D160 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| DD | Cấp điện | |||
| DE | Cấp điện bể xử lý | |||
| 1 | Tủ điều khiển trung tâm + hệ thống máng cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| DF | Hệ thống dây điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CXV - 4x1,5 | Chương V của E-HSMT | 183,5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CXV - 4x2,5 | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | Chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 | Chương V của E-HSMT | 0,452 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN80 | Chương V của E-HSMT | 0,343 | 100m |
| DG | Cấp điện nhà điều hành | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - hạt 1 chiều, mặt 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 2 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 18Wx2 (2 bóng/ bộ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Dây Cu/PVC 2x1cx1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC 2x1cx4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | ống ruột gà D20 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| DH | Thiết bị | |||
| DI | Bể gom | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Phao đo mực nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Song chắn rác thô | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| DJ | Bể lắng cát | |||
| 1 | Bơm cát | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bơm hút váng nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Song chắn rác tinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Phao đo mực nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| DK | Bể điều hòa | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Phao đo mực nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đĩa thổi khí thô | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Thiết bị điều chỉnh pH | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bơm định lượng hóa chất trung hòa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bồn chứa hóa chất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| DL | Bể thiếu khí | |||
| 1 | Máy khuấy chìm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Giá thể vi sinh | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| DM | Bể hiếu khí | |||
| 1 | Máy thổi khí | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đĩa thổi khí tinh | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Bơm bùn tuần hoàn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá thể vi sinh | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 5 | Bơm định lượng dinh dưỡng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bồn chứa hóa chất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| DN | Bể lắng | |||
| 1 | Thiết bị gạt bùn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máng thu nước, tấm chắn váng nổi, ống lắng trung tâm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bơm bùn tuần hoàn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bơm định lượng hóa chất keo tụ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bồn chứa hóa chất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| DO | Bể khử trùng | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bồn chứa hóa chất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm chìm nước thải | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| DP | Hệ thống điện điều khiển | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển trung tâm | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36253E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,0 tỷ đồng (2 x 32,0 tỷ đồng = 64,00 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 64,00 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, giao thông, vỉa hè | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần mương, cấp nước, thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần bể xử lý, công nghệ xử lý nước thải | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Môi trường hoặc Hóa học hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình tương tự hoặc đã từng làm kỹ sư xử lý ở phòng thí nghiệm về xử lý nước thải ít nhất 02 năm.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng IV trở lên;- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng trở lên.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥1,25 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,5 m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 10T | 10 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng từ 8,5 - 16T | 2 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng từ 16 - 25T | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô | Sức nâng: 6T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 3 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5,0 m3 | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 3 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 3 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 3 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 3 |
| 16 | Máy bơm nước | Công suất: 5CV | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Công suất: 15 kVA | 2 |
| 18 | Máy hàn | Công suất: 23 kW | 2 |
| 19 | Máy toàn đạc | Đo toàn đạc | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi