Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582814-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220576839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 16:56:00 đến ngày 2022-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,120,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Cống thoát nước+ Giải phân cách (bó vỉa)-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu ≥ 7.800.000.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự hoặc công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
10-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Mở rộng đường DD6, thị trấn Phong Điền
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ:Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế. +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Nhật Thu + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ:Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các văn bản liên quan đến dữ liệu mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống khi tham gia gói thầu này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ:Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Mở rộng đường DD6, thị trấn Phong Điền, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V5.083,351 m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.345,6911 m3
3Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.653,211 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.388,721 m3
5Đào bậc cấp bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V126,631 m3
6Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,41 m3
7Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V453,8621 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.431,061 m3
9Lu nền đường đạt K=0.98 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9.578,681 m2
B *\2- Mặt đường :
1Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.171,011 m
2Đào kết cấu mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V402,991 m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi CL 6,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V402,991 m3
4Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.250,721 m2
5Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.371,271 Tấn
6Tưới lớp thấm bám m.đường bằng nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.767,631 m2
7Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhựa RC70 Lượng nhựa 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V483,091 m2
8Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.196,731 m3
9Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.447,181 m3
10Bê tông mặt đường, Dày 22 cm Vữa bê tông thương phẩm M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,341 m3
11Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V674,731 m2
12Đệm cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,941 m3
13Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V194,431 m2
C *\3- An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V943,38m2
2Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70cm+Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm+Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 Cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 Cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 100x160cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Cái
D *\4- Vỉa hè, dải phân cách :
1Bê tông hạ lề Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,721 m3
2Bê tông hạ lề Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,61 m3
3Ván khuôn BT hạ lềMô tả kỹ thuật theo Chương V11,41 m2
4Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V160,21 m2
5Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,611 m3
6Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V316,561 m2
7Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.187,11 m
8Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,431 m3
9Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,431 m3
10Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 m3
11Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,621 m2
12Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V133,21 m
13Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,731 m3
14Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,731 m3
15Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,341 m3
16Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.670,671 m2
17Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.7101 m
18Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,851 m3
19LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.7101 m
20Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,71 m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,11 m3
22Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V95,4371 m3
23Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,861 m3
24Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161 tấn
25Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0971 tấn
26Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,891 m2
27Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,71 m
28Bê tông bó vỉa trên đường cong Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,191 m3
29Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V296,181 m2
30Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V262,81 m
31Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,21 m3
32LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V262,81 m
33Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,531 m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,051 m3
35Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,0041 m3
36Bê tông bó vỉa hạ lề Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,081 m3
37Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,371 m2
38Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V181 m
39Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,631 m3
40LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181 m
41Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,661 m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,581 m3
43Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0051 m3
44Bê tông bó vỉa vuôt nối hạ lề Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161 m3
45Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,191 m2
46Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,61 m
47Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131 m3
48Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,331 m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121 m3
50Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1941 m3
51Bê tông bó vỉa dãi phân cách đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,891 m3
52Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.153,211 m2
53Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.848,61 m
54Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,221 m3
55LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.848,61 m
56Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,191 m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,881 m3
58Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,9461 m3
59Đắp đất màu trong DPC (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.623,981 m3
60Bê tông bó vỉa dãi phân cách đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,021 m3
61Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V87,11 m2
62Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,81 m
63Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,571 m3
64LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,81 m
65Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,831 m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,881 m3
67Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8361 m3
68Bê tông bó vỉa hạ dãi phân cách đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,431 m3
69Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,811 m2
70Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V541 m
71Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,621 m3
72LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V541 m
73Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,811 m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,761 m3
75Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9511 m3
76Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,341 m3
77Ván khuôn BT tấm xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V347,811 m2
78Lắp đặt tấm xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V195Cái
79Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,481 m3
80Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày tb 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,391 m3
81Đệm vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,751 m2
82Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,211 m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,41 m3
84Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,7181 m3
85Xây bó hè bằng gạch k nung (9.5x6.5x20)cm Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,571 m3
86Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,291 m3
87Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V381,91 m2
88Đào móng bó hè, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,431 m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,761 m3
90Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V113,8111 m3
91Ôp đá granit ô, dãi trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V151,111 m2
92Bê tông ô, dải trồng cây Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,671 m3
93Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,891 m3
94Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.985,581 m2
95Đào móng ô, dải trồng cây, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,121 m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,561 m3
97Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4571 m3
E *\5- Hố thu thoát nước mưa :
1Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V17,09m3
2Tháo dỡ tấm đan, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V321 Cái
3Vận chuyển phế thải đổ đi CL 6,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5991 m3
4Đào móng họng thu nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,961 m3
5Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.415,951 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.091,411 m3
7Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V241,6171 m3
8CPĐD Dmax37.5mm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,841 m3
9Bê tông hố thu nước Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,861 m3
10Ván khuôn BT hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V847,291 m2
11Bê tông giằng hố thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,381 m3
12Gia công cốt thép giằng hố thu nước Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,882Tấn
13Gia công cốt thép giằng hố thu nước Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258Tấn
14Gia công k/cấu thép hình giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9981 tấn
15Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9981 tấn
16Ván khuôn BT giằng hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V112,911 m2
17Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,41 m3
18Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7821 tấn
19Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1581 tấn
20Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0761 tấn
21Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0761 tấn
22Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,361 m2
23Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1201 c/kiện
24Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,441 m3
25Ván khuôn BT họng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V245,461 m2
26Lắp đặt tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V601 Bộ
27LĐ ống nhựa UPVC D250mm dày 7.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V136,11 m
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,541 m3
F *\6- Cống dọc thoát nước :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.1991 m3
2Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5501 m3
3Phá dỡ kết cấu BTCT ống cống hiện có bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.183,681 m3
5Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V893,4421 m3
6CPĐD Dmax37.5mm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,111 m3
7Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,881 m3
8Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,41 m2
9Lắp đặt gối cống D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5631 Cái
10Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,31 m
11Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V6751 m
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2531mối nối
13Lắp đặt gối cống D1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1491 Cái
14Lắp đặt ống cống BTCT D1200mm Loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V186,071 m
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V681mối nối
16Lắp đặt gối cống D1800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V851 Cái
17Lắp đặt ống cống BTCT D1800mm Loại băng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V331 m
18Lắp đặt ống cống BTCT D1800mm Loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V56,11 m
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 1800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V411mối nối
20Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,281 m3
21Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6831 tấn
22Ván khuôn BT ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V233,921 m2
23Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,121 m2
24Lắp đặt cống hộp BxH=(1.0x0.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V341 Đốt
25Nối cống hộp bằng pp xảm vữa xi măng cống hộp BxH=(1.0x0.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V341mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Cống thoát nước+ Giải phân cách (bó vỉa)-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu ≥ 7.800.000.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự hoặc công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu tĩnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy rải Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô xi tec (phun nước) Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực6
10 Ô tô có gắn cần cẩu Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
12 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
13 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
14 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW4
15 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
16 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->