Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 16:56:00 đến ngày 2022-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,120,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Cống thoát nước+ Giải phân cách (bó vỉa)-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu ≥ 7.800.000.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự hoặc công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô xi tec (phun nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Ô tô có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Mở rộng đường DD6, thị trấn Phong Điền 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các văn bản liên quan đến dữ liệu mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống khi tham gia gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ:Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Mở rộng đường DD6, thị trấn Phong Điền, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.083,35 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.345,691 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.653,21 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.388,72 | 1 m3 |
| 5 | Đào bậc cấp bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,63 | 1 m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,862 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.431,06 | 1 m3 |
| 9 | Lu nền đường đạt K=0.98 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.578,68 | 1 m2 |
| B | *\2- Mặt đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.171,01 | 1 m |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,99 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 6,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,99 | 1 m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.250,72 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.371,27 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới lớp thấm bám m.đường bằng nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.767,63 | 1 m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám m.đường bằng nhựa RC70 Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,09 | 1 m2 |
| 8 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.196,73 | 1 m3 |
| 9 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.447,18 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, Dày 22 cm Vữa bê tông thương phẩm M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,34 | 1 m3 |
| 11 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,73 | 1 m2 |
| 12 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,94 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,43 | 1 m2 |
| C | *\3- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 943,38 | m2 |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70cm+Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm+Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 Cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 100x160cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| D | *\4- Vỉa hè, dải phân cách : | |||
| 1 | Bê tông hạ lề Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông hạ lề Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT hạ lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | 1 m2 |
| 4 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,2 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,61 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,56 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.187,1 | 1 m |
| 8 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,43 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,43 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,62 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | 1 m |
| 13 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,34 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.670,67 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.710 | 1 m |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,85 | 1 m3 |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.710 | 1 m |
| 20 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,7 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,437 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 1 tấn |
| 25 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,89 | 1 m2 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | 1 m |
| 28 | Bê tông bó vỉa trên đường cong Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,19 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,18 | 1 m2 |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,8 | 1 m |
| 31 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | 1 m3 |
| 32 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,8 | 1 m |
| 33 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,53 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,05 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,004 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông bó vỉa hạ lề Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,37 | 1 m2 |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m |
| 39 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m |
| 41 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 1 m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông bó vỉa vuôt nối hạ lề Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | 1 m2 |
| 46 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 1 m |
| 47 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 48 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 1 m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 1 m3 |
| 51 | Bê tông bó vỉa dãi phân cách đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,89 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.153,21 | 1 m2 |
| 53 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.848,6 | 1 m |
| 54 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,22 | 1 m3 |
| 55 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.848,6 | 1 m |
| 56 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,19 | 1 m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,88 | 1 m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,946 | 1 m3 |
| 59 | Đắp đất màu trong DPC (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.623,98 | 1 m3 |
| 60 | Bê tông bó vỉa dãi phân cách đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | 1 m3 |
| 61 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,1 | 1 m2 |
| 62 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | 1 m |
| 63 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 1 m3 |
| 64 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | 1 m |
| 65 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | 1 m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | 1 m3 |
| 68 | Bê tông bó vỉa hạ dãi phân cách đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | 1 m3 |
| 69 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,81 | 1 m2 |
| 70 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 m |
| 71 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 72 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 m |
| 73 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | 1 m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 1 m3 |
| 75 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,951 | 1 m3 |
| 76 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | 1 m3 |
| 77 | Ván khuôn BT tấm xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,81 | 1 m2 |
| 78 | Lắp đặt tấm xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | Cái |
| 79 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | 1 m3 |
| 80 | Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày tb 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | 1 m3 |
| 81 | Đệm vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,75 | 1 m2 |
| 82 | Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,21 | 1 m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 1 m3 |
| 84 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,718 | 1 m3 |
| 85 | Xây bó hè bằng gạch k nung (9.5x6.5x20)cm Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,57 | 1 m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,29 | 1 m3 |
| 87 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,9 | 1 m2 |
| 88 | Đào móng bó hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,43 | 1 m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,76 | 1 m3 |
| 90 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,811 | 1 m3 |
| 91 | Ôp đá granit ô, dãi trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,11 | 1 m2 |
| 92 | Bê tông ô, dải trồng cây Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,67 | 1 m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,89 | 1 m3 |
| 94 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.985,58 | 1 m2 |
| 95 | Đào móng ô, dải trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,12 | 1 m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,56 | 1 m3 |
| 97 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,457 | 1 m3 |
| E | *\5- Hố thu thoát nước mưa : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố thu hiện có bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,09 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 Cái |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 6,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,599 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng họng thu nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,96 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.415,95 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091,41 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,617 | 1 m3 |
| 8 | CPĐD Dmax37.5mm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông hố thu nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,86 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847,29 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông giằng hố thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,38 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng hố thu nước Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép giằng hố thu nước Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | Tấn |
| 14 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,998 | 1 tấn |
| 15 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,998 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn BT giằng hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,91 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | 1 tấn |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 1 tấn |
| 20 | Gia công k/cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,076 | 1 tấn |
| 21 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,076 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | 1 m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 c/kiện |
| 24 | Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,44 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn BT họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,46 | 1 m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 Bộ |
| 27 | LĐ ống nhựa UPVC D250mm dày 7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,1 | 1 m |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,54 | 1 m3 |
| F | *\6- Cống dọc thoát nước : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.199 | 1 m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT ống cống hiện có bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.183,68 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 6.5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 893,442 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD Dmax37.5mm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,11 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563 | 1 Cái |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | 1 m |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253 | 1mối nối |
| 13 | Lắp đặt gối cống D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | 1 Cái |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTCT D1200mm Loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,07 | 1 m |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1mối nối |
| 16 | Lắp đặt gối cống D1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | 1 Cái |
| 17 | Lắp đặt ống cống BTCT D1800mm Loại băng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt ống cống BTCT D1800mm Loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1 | 1 m |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1mối nối |
| 20 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | 1 m3 |
| 21 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,683 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,92 | 1 m2 |
| 23 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,12 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt cống hộp BxH=(1.0x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 Đốt |
| 25 | Nối cống hộp bằng pp xảm vữa xi măng cống hộp BxH=(1.0x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Cống thoát nước+ Giải phân cách (bó vỉa)-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu ≥ 7.800.000.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự hoặc công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh hơi | Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh thép | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy rải | Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe san | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô xi tec (phun nước) | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 6 |
| 10 | Ô tô có gắn cần cẩu | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 13 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 4 |
| 15 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 16 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi