Gói thầu: Gói thầu số 42 2022 PTV-AL: Kiểm định định kỳ các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn năm 2022 của nhà máy thủy điện A Lưới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 42 2022 PTV-AL: Kiểm định định kỳ các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn năm 2022 của nhà máy thủy điện A Lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583120 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 17:12:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,873,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 42 2022 PTV-AL: Kiểm định định kỳ các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn năm 2022 của nhà máy thủy điện A Lưới Kiểm định định kỳ các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn năm 2022 của nhà máy thủy điện A Lưới 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | YÊU CẦU CHUNG | 1. Nhà thầu là đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp có giấy đăng ký kinh doanh hoặc có quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền và đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động của cơ quan có thẩm quyền. 2. Bảo đảm thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định cho từng đối tượng thuộc phạm vi kiểm định, theo yêu cầu tại quy trình kiểm định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn, vệ sinh lao động.3. Có ít nhất 2 kiểm định viên làm việc theo hợp đồng từ 12 tháng trở lên thuộc tổ chức để thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.4. Người phụ trách kỹ thuật hoạt động kiểm định của tổ chức phải có thời gian làm kiểm định viên tối thiểu 2 năm. | . | 0 | |
| 2 | PHẠM VI CUNG CẤP | . | . | 0 | |
| 3 | Pa lăng xích 1,0 T | * Kiểm tra mức chịu tải của pa lăng bằng phương pháp lực kéo* Điều kiện thực hiện:- Có thiết bị kết nối từ pa lăng đến lực kế chịu được tải lớn hơn hoặc bằng 2 lần thiết bị thử tải- Có lực kế đo đếm lực lớn và chịu được lực kéo lớn hơn hoặc bằng 2 lần thiết bị thử tải.- Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định bao gồm:+ Thiết bị đo khoảng cách;+ Dụng cụ phương tiện kiểm tra kích thước hình học;+ Lực kế hoặc cân treo;+ Máy kinh vĩ (nếu cần).* Nội dung thực hiện: thực hiện đầy đủ nội dung quy định tại mục 8 Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXHdo Cục An toàn lao động chủ trì biên soạn và được ban hành kèm theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội. | cái | 5 | |
| 4 | Pa lăng xích 1,5 T | * Kiểm tra mức chịu tải của pa lăng bằng phương pháp lực kéo* Điều kiện thực hiện:- Có thiết bị kết nối từ pa lăng đến lực kế chịu được tải lớn hơn hoặc bằng 2 lần thiết bị thử tải- Có lực kế đo đếm lực lớn và chịu được lực kéo lớn hơn hoặc bằng 2 lần thiết bị thử tải.- Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định bao gồm:+ Thiết bị đo khoảng cách;+ Dụng cụ phương tiện kiểm tra kích thước hình học;+ Lực kế hoặc cân treo;+ Máy kinh vĩ (nếu cần).* Nội dung thực hiện: thực hiện đầy đủ nội dung quy định tại mục 8 Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXHdo Cục An toàn lao động chủ trì biên soạn và được ban hành kèm theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội. | cái | 7 | |
| 5 | Pa lăng xích 2,0 T | * Kiểm tra mức chịu tải của pa lăng bằng phương pháp lực kéo* Điều kiện thực hiện:- Có thiết bị kết nối từ pa lăng đến lực kế chịu được tải lớn hơn hoặc bằng 2 lần thiết bị thử tải- Có lực kế đo đếm lực lớn và chịu được lực kéo lớn hơn hoặc bằng 2 lần thiết bị thử tải.- Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định bao gồm:+ Thiết bị đo khoảng cách;+ Dụng cụ phương tiện kiểm tra kích thước hình học;+ Lực kế hoặc cân treo;+ Máy kinh vĩ (nếu cần).* Nội dung thực hiện: thực hiện đầy đủ nội dung quy định tại mục 8 Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXHdo Cục An toàn lao động chủ trì biên soạn và được ban hành kèm theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội. | cái | 4 | |
| 6 | Pa lăng xích 5,0 T | * Kiểm tra mức chịu tải của pa lăng bằng phương pháp lực kéo* Điều kiện thực hiện:- Có thiết bị kết nối từ pa lăng đến lực kế chịu được tải lớn hơn hoặc bằng 2 lần thiết bị thử tải- Có lực kế đo đếm lực lớn và chịu được lực kéo lớn hơn hoặc bằng 2 lần thiết bị thử tải.- Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định bao gồm:+ Thiết bị đo khoảng cách;+ Dụng cụ phương tiện kiểm tra kích thước hình học;+ Lực kế hoặc cân treo;+ Máy kinh vĩ (nếu cần).* Nội dung thực hiện: thực hiện đầy đủ nội dung quy định tại mục 8 Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXHdo Cục An toàn lao động chủ trì biên soạn và được ban hành kèm theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội. | cái | 2 | |
| 7 | Pa lăng xích 6,0 T | * Kiểm tra mức chịu tải của pa lăng bằng phương pháp lực kéo* Điều kiện thực hiện:- Có thiết bị kết nối từ pa lăng đến lực kế chịu được tải lớn hơn hoặc bằng 2 lần thiết bị thử tải- Có lực kế đo đếm lực lớn và chịu được lực kéo lớn hơn hoặc bằng 2 lần thiết bị thử tải.- Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định bao gồm:+ Thiết bị đo khoảng cách;+ Dụng cụ phương tiện kiểm tra kích thước hình học;+ Lực kế hoặc cân treo;+ Máy kinh vĩ (nếu cần).* Nội dung thực hiện: thực hiện đầy đủ nội dung quy định tại mục 8 Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXHdo Cục An toàn lao động chủ trì biên soạn và được ban hành kèm theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội. | cái | 7 | |
| 8 | Pa lăng xích 10,0 T | * Kiểm tra mức chịu tải của pa lăng bằng phương pháp lực kéo* Điều kiện thực hiện:- Có thiết bị kết nối từ pa lăng đến lực kế chịu được tải lớn hơn hoặc bằng 2 lần thiết bị thử tải- Có lực kế đo đếm lực lớn và chịu được lực kéo lớn hơn hoặc bằng 2 lần thiết bị thử tải.- Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định bao gồm:+ Thiết bị đo khoảng cách;+ Dụng cụ phương tiện kiểm tra kích thước hình học;+ Lực kế hoặc cân treo;+ Máy kinh vĩ (nếu cần).* Nội dung thực hiện: thực hiện đầy đủ nội dung quy định tại mục 8 Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXHdo Cục An toàn lao động chủ trì biên soạn và được ban hành kèm theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội. | cái | 1 | |
| 9 | Pa lăng xích 20,0 T | * Kiểm tra mức chịu tải của pa lăng bằng phương pháp lực kéo* Điều kiện thực hiện:- Có thiết bị kết nối từ pa lăng đến lực kế chịu được tải lớn hơn hoặc bằng 2 lần thiết bị thử tải- Có lực kế đo đếm lực lớn và chịu được lực kéo lớn hơn hoặc bằng 2 lần thiết bị thử tải.- Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định bao gồm:+ Thiết bị đo khoảng cách;+ Dụng cụ phương tiện kiểm tra kích thước hình học;+ Lực kế hoặc cân treo;+ Máy kinh vĩ (nếu cần).* Nội dung thực hiện: thực hiện đầy đủ nội dung quy định tại mục 8 Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXHdo Cục An toàn lao động chủ trì biên soạn và được ban hành kèm theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội. | cái | 2 | |
| 10 | Van an toàn cao áp | * Kiểm tra đóng mở và chỉnh định áp lực đóng mở van an toàn* Điều kiện thực hiện:- Có máy bơm tăng áp lớn hơn hoặc bằng 9MPa (môi chất tăng áp chất lỏng).- Máy bơm tăng áp có thiết bị kiểm tra, đo đếm và đọc ghi nhận được áp lực- Thiết bị đo đếm còn trong thời hạn kiểm định- Sai số của thiết bị đo áp suất được sử dụng trong quá trình thử không được lớn hơn 0,6% số chỉ áp suất thực.Van an toàn cao áp gồm các loại sau:- Van an toàn trên bình khí nén cao áp 7.0MPa (lắp trên bình chứa không khí nén 10154 -1): 01 cái- Van an toàn dự phòng trên bình khí nén cao áp 7.0MPa (lắp trên bình chứa không khí nén 10154 -1): 01 cái- Van an toàn trên bình tích năng điều tốc 6.3MPa: 03 cái | cái | 5 | |
| 11 | Van an toàn hạ áp | * Kiểm tra đóng mở và chỉnh định áp lực đóng mở van an toàn* Điều kiện thực hiện:- Có máy bơm tăng áp lớn hơn hoặc bằng 9MPa (môi chất tăng áp chất lỏng).- Máy bơm tăng áp có thiết bị kiểm tra, đo đếm và đọc ghi nhận được áp lực- Thiết bị đo đếm còn trong thời hạn kiểm định- Sai số của thiết bị đo áp suất được sử dụng trong quá trình thử không được lớn hơn 0,6% số chỉ áp suất thực.Van an toàn hạ áp gồm các loại sau:- Van an toàn trên các bình khí nén hạ áp 0.8MPa: 02 cái | cái | 2 | |
| 12 | Xe nâng hàng 3 Tấn | * Kiểm tra mức chịu tải xe nâng bằng phương pháp nâng hạ tải trọng * Điều kiện thực hiện: - Có đủ tải trọng lớn hơn hoặc bằng 2 lần tải trọng thiết bị cần thử - Có thiết bị cân đo đong đếm tải trọng - Các thiết bị cân đo đong đếm tải trọng còn trong thời hạn kiểm định - Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định gồm: + Máy kinh vĩ (nếu cần); + Tốc độ kế (máy đo tốc độ); + Thiết bị đo khoảng cách; + Dụng cụ phương tiện kiểm tra kích thước hình học; + Lực kế hoặc cân treo; + Thiết bị đo cường độ ánh sáng; + Thiết bị đo điện vạn năng. *Nội dung thực hiện: thực hiện đầy đủ nội dung quy định tại mục 8 Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn xe nâng hàng QTKĐ: 17-2016/BLĐTBXH do Cục An toàn lao động được ban hành kèm theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi