Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556303-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220451315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 10:24:00 đến ngày 2022-06-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,581,167,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.871751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37435E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.206.816.915 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥5,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Xe tải tự đổ từ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc thường trực Huyện uỷ và các hạng mục phụ trợ cơ quan Huyện ủy Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ: Số 02 LK17- Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Định. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ: Số 02 LK17- Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Việt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ: Số 02 LK17- Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Việt.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Định. Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Định Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG LÃNH ĐẠO VÀ HÀNH LANG, MẶT TRƯỚC NHÀ
B CẢI TẠO PHÒNG LÃNH ĐẠO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chương V902,034m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V902,034m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V41,856m2
4Nẹp gỗ cánh cửaTheo mô tả chương V94,24m
5Lắp đặt mới máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường, công xuất 12000 BTU/h tại phòng Bí thư (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả chương V3cái
6Tủ đựng tài liệuTheo mô tả chương V2cái
7Ghế ngồi làm việcTheo mô tả chương V2cái
8Rèm cửa sổTheo mô tả chương V50,4m2
9Giường nghỉ + vật dụng phụ trợTheo mô tả chương V2cái
C CẢI TẠO HÀNH LANG, MẶT TRƯỚC NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chương V417,985m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V417,985m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V50,88m2
4Nẹp gỗ cánh cửaTheo mô tả chương V85,2m
D ỐP LÁT GỖ PHÒNG KHÁCH, PHÒNG HỌP
E ỐP LÁT GỖ PHÒNG KHÁCH, PHÒNG HỌP
1Lắp đặt bức phông nền giật cấp bằng gỗ công nghiệp dày 12mm và xương phào chỉ bằng gỗ tự nhiên (đã bao gồm gắn hoa văn trang trí, gắn chữ khẩu hiệu, phụ kiện và đinh, keo, giấy nhám, sơn PU ....)Theo mô tả chương V50,479m2
2Ốp tường bên trong phòng bằng gỗ công nghiệp dày 12mm và xương phào chỉ bằng gỗ tự nhiên (đã bao gồm len tường, nẹp và phụ kiện ....)Theo mô tả chương V112,632m2
3Tháo dỡ lớp ốp lát gỗ hiện tại và vận chuyển đến nơi quy địnhTheo mô tả chương V64,726m2
4Lát nền bằng gỗ công nghiệp dày 12mm (đã bao gồm len tường, nẹp, phụ kiện và foam ....)Theo mô tả chương V39,04m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
G HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1Tháo đèn xương cá kích thước 300x1200Theo mô tả chương V32cái
2Tháo dỡ đèn dowlight D90Theo mô tả chương V158cái
3Tháo dỡ đèn bán cầu D90Theo mô tả chương V4cái
4Tháo dỡ công tắc đèn hiện hữuTheo mô tả chương V31cái
5Tháo dỡ ổ cắm âm tườngTheo mô tả chương V55cái
6Tháo dỡ cáp + ống điện cáp nguồn đèn chiếu sáng hiện hữuTheo mô tả chương V440m
7Tháo dỡ cáp + ống điện cáp nguồn ổ cắm hiện hữuTheo mô tả chương V360m
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả chương V32bộ
9Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo mô tả chương V158bộ
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả chương V4bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V19cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V12cái
13Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo mô tả chương V880m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả chương V440m
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V55cái
16Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo mô tả chương V720m
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo mô tả chương V4hộp
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo mô tả chương V10cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả chương V8cái
20Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo mô tả chương V60m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo mô tả chương V55m
22Tháo dỡ, bảo dưỡng máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo mô tả chương V14máy
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo mô tả chương V14máy
24Lắp đặt các automat 3 pha ≤10ATheo mô tả chương V14cái
25Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo mô tả chương V140m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả chương V70m
27Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo mô tả chương V2cái
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo mô tả chương V8cái
29Lắp đặt tủ điện phòng 300x400Theo mô tả chương V6cái
30Lắp đặt tủ điện phòng 350x500Theo mô tả chương V2cái
H CÔNG TRÌNH VỆ SINH
I NHÀ VỆ SINH PHÒNG LÃNH ĐẠO
J Phòng Bí thư + Phòng Chủ tịch
1Tháo bỏ và di chuyển thiết bị cũTheo mô tả chương V8công
2Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V4bộ
4Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V4cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả chương V4cái
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mô tả chương V4bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V4cái
8Thay thế đường ống nước + phụ kiệnTheo mô tả chương V40m
9Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cao cấp màu nâu, kính mờ 6,38mmTheo mô tả chương V4,32m2
10Vách kính cố định, vách nhôm hệ cao cấp màu nâu, kính mờ 6,38mmTheo mô tả chương V1,215m2
K NHÀ VỆ SINH CHUNG
L Tầng 1 + Tầng 2
1Tháo bỏ và di chuyển thiết bịTheo mô tả chương V4công
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả chương V88,861m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo mô tả chương V88,861m2
4Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả chương V36,301m2
5Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả chương V52,56m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả chương V225,457m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V225,457m2
8Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V4bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cảm ứng tự động)Theo mô tả chương V4bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữTheo mô tả chương V2bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V4bộ
12Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V4cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả chương V4cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V4cái
15Thay thế đường ống nước + phụ kiệnTheo mô tả chương V14m
16Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cao cấp màu nâu, kính mờ 6,38mmTheo mô tả chương V1,47m2
M CẢI TẠO AO NƯỚC
N Vét bùn đáy ao, xây móng chân khay
1Hút nước lòng ao trước và trong quá trình thi côngTheo mô tả chương V10ca
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo mô tả chương V2.060,801m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo mô tả chương V131,0061m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mô tả chương V21,918100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mô tả chương V21,918100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo mô tả chương V21,918100m3/1km
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V35,986m3
8Mua đá thải đắp chân khayTheo mô tả chương V43,183m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả chương V24,26m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V183,975m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V191,051m2
O Bậc lên xuống (số lượng 2 bậc)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo mô tả chương V7,5471m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V3,784m3
3Mua đá thải đắp chân khayTheo mô tả chương V4,541m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V0,146100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả chương V1,113m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V6,791m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,33m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V2,752m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V28,51m2
P Lan can, khóa hè, cải tạo bề mặt tường xây
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả chương V141,519m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo mô tả chương V14,0591m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả chương V2,704m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V18,818m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V359,981m2
6Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo mô tả chương V58,419m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo mô tả chương V317,081m2
8Gia công lan can (inox)Theo mô tả chương V1,466tấn
9Lắp dựng lan canTheo mô tả chương V195m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V0,234100m
11Trồng cây chuỗi ngọc dọc theo khóa hèTheo mô tả chương V90,12m
12Đất màu trồng câyTheo mô tả chương V8,922m3
Q Vỉa hè đi bộ quanh ao
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo mô tả chương V101,921m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V1,019100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả chương V1,019100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo mô tả chương V1,019100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V1,529100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V3,087m3
7Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V4,366m3
8Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo mô tả chương V33,81m2
9Đất màu trồng câyTheo mô tả chương V14,26m3
10Di chuyển vị trí cây theo quy hoạch mới (bao gồm cả nẹp chống)Theo mô tả chương V36cây
11Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo mô tả chương V36cây/năm
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V50,96m3
13Nilon lót đáy đổ bê tôngTheo mô tả chương V535,08m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V509,6m2
15Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo mô tả chương V509,6m2
16Mua gạch Terrazzo KT30x30 tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 30kmTheo mô tả chương V514,696m2
R Bê tông sân nền bên hông nhà Thường trực
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V5,362m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả chương V5,362m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V5,362m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V0,161100m3
S MỞ ĐƯỜNG THI CÔNG VÀ HOÀN TRẢ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả chương V3,383m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V3,383m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V21,942m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo mô tả chương V21,942m2
5Lắp dựng hoa sắtTheo mô tả chương V15,08m2
T SÂN LÁT ĐÁ VÀ PHỤ TRỢ
U SÂN NỀN LÁT ĐÁ
1Tháo dỡ đá lát nền hư hỏngTheo mô tả chương V541,657m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo mô tả chương V541,657m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V0,487100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo mô tả chương V0,487100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo mô tả chương V0,487100m3/1km
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả chương V270,8291m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chương V2,708100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo mô tả chương V2,708100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo mô tả chương V2,708100m3/1km
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V2,708100m3
11Nilon lót đáy đổ bê tôngTheo mô tả chương V568,74m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V54,166m3
13Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V541,657m2
V Lát nền đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm
1Mua đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 28km)Theo mô tả chương V547,074m2
W HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo mô tả chương V1.118,05m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V78m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V8,5m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V0,057100m2
5Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V4bộ
6Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeTheo mô tả chương V2bộ
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo mô tả chương V8hộp
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V3cái
9Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V1cái
10Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả chương V20m2
11Dọn vệ sinh tổng thể khuôn viênTheo mô tả chương V20công
X Đường dây trung áp (phần lắp đặt)
1Xà phụ 3 35KV XP-3Theo mô tả chương V2Bộ
2Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TNTheo mô tả chương V1Bộ
3Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đôi ngang XĐĐC+CSV-2TNTheo mô tả chương V1Bộ
4Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TNTheo mô tả chương V1Bộ
5Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TNTheo mô tả chương V1Bộ
6Công son Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TNTheo mô tả chương V1Bộ
7Thang trèoTheo mô tả chương V1Bộ
8Cổ dề lắp tay thao tác cầu daoTheo mô tả chương V1Bộ
9Sứ đứng 35kVTheo mô tả chương V11Qủa
10Chống sét van 35kV lắp mớiTheo mô tả chương V2Bộ
11Cầu dao phụ tải 35kV lắp mớiTheo mô tả chương V1Bộ
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 35kVTheo mô tả chương V199m
13Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC95/16-XLPE4.3/HDPETheo mô tả chương V18m
14Kẹp nhôm 3BL(25-150)Theo mô tả chương V12Cái
15Tiếp địa cột tròn RC-4Theo mô tả chương V1Bộ
16Rãnh cáp 35kV đi dưới nền đất 1 sợiTheo mô tả chương V130m
17Rãnh cáp 35kV đi dưới vỉa hè 1 sợiTheo mô tả chương V45m
18Rãnh cáp 35kV đi dưới nền bê tông 1 sợiTheo mô tả chương V12m
19Rãnh cáp 35kV đi dưới đường nhựa 1 sợiTheo mô tả chương V17m
20Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125Theo mô tả chương V175m
21Ống thép bảo vệ cáp qua đườngTheo mô tả chương V23m
22Cô li ê đỡ ống bảo vệ cáp lên cộtTheo mô tả chương V2Bộ
23Đầu cáp 3M QTII-8S-33-70 35kVTheo mô tả chương V2Đầu
24Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-1x70Theo mô tả chương V12m
25Đầu cốt đồng M70Theo mô tả chương V16Cái
26Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo mô tả chương V6Cái
27Cọc mốc báo hiệu cápTheo mô tả chương V16cái
28Vận chuyển đường dàiTheo mô tả chương V1trọn gói
Y Đường dây trung áp (phần xây dựng)
1Tiếp địa cột tròn RC-4 (phần xây dựng)Theo mô tả chương V1Bộ
2Rãnh cáp 35kV đi dưới nền đất 1 sợiTheo mô tả chương V130m
3Rãnh cáp 35kV đi dưới vỉa hè 1 sợiTheo mô tả chương V45m
4Rãnh cáp 35kV đi dưới đường bê tông 1 sợiTheo mô tả chương V12m
5Rãnh cáp 35kV đi dưới đường nhựa 1 sợiTheo mô tả chương V17m
Z Trạm biến áp treo (phần lắp đặt)
1Cột LT 12 NPC.7.2 ngọn 190 x gốc 350Theo mô tả chương V2cột
2Tiếp địa trạm biến áp (phần lắp đặt)Theo mô tả chương V1HT
3Xà đầu trạm dọc tuyếnTheo mô tả chương V1bộ
4Xà đỡ sứ trung gian sứ đứngTheo mô tả chương V1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian sứ ngangTheo mô tả chương V1bộ
6Xà đỡ cầu dao cách ly chém đứngTheo mô tả chương V1bộ
7Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét vanTheo mô tả chương V1bộ
8Giá lắp MBA, Côliê chống trượtTheo mô tả chương V1bộ
9Ghế thao tácTheo mô tả chương V1bộ
10Thang trèoTheo mô tả chương V1bộ
11Giá đỡ cáp mặt máy biến ápTheo mô tả chương V1bộ
12Hộp chụp cáp mặt máyTheo mô tả chương V1bộ
13Bộ truyền động cầu daoTheo mô tả chương V1bộ
14Chi tiết nối đất TBATheo mô tả chương V1bộ
15Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét M70Theo mô tả chương V10m
16Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC95/16-XLPE4.3/HDPETheo mô tả chương V20m
17Sứ đứng 35kV TBATheo mô tả chương V24quả
18Lắp thanh cái 35kV Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Theo mô tả chương V24m
19Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo mô tả chương V28m
20Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo mô tả chương V3cái
21Đầu cốt đồng M70Theo mô tả chương V31cái
22Đầu cốt đồng S120Theo mô tả chương V14cái
23Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo mô tả chương V18Cái
24Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo mô tả chương V2bộ
25Vận chuyển đường dàiTheo mô tả chương V1trọn gói
AA Trạm biến áp treo (phần xây dựng)
1Móng cột MT-4 dùng cho cột đơn LT-12m sâu 1,7mTheo mô tả chương V2móng
2Tiếp địa trạm biến áp (phần xây dựng)Theo mô tả chương V1HT
AB Đường điện hạ áp (phần lắp đặt)
1Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323Theo mô tả chương V10Cột
2Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VTheo mô tả chương V2Bộ
3Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo mô tả chương V19bộ
4Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo mô tả chương V11bộ
5Kẹp hãm cáp KH-4x(25-70)Theo mô tả chương V52Bộ
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(95-120)Theo mô tả chương V26cái
7Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 (dây mới)Theo mô tả chương V605m
8Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo mô tả chương V290m
9Tiếp địa RC-2 (phần lắp đặt)Theo mô tả chương V4bộ
10Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo mô tả chương V16cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo mô tả chương V32Cái
12Ống nhựa gân xoắn HDPE 80/65Theo mô tả chương V24m
13Đai thép + khoá đaiTheo mô tả chương V16Bộ
14Kẹp treo tườngTheo mô tả chương V6Cái
15Thu hồi cột bê tông H-6,5mTheo mô tả chương V6cột
16Thu hồi cột bê tông LT-8,5mTheo mô tả chương V1Cột
17Thu hồi dây dẫn ABC-4x95mm2Theo mô tả chương V332m
18Vận chuyển đường dàiTheo mô tả chương V1trọn gói
AC Đường điện hạ áp (phần xây dựng)
1Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,5mTheo mô tả chương V4Móng
2Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5mTheo mô tả chương V3Móng
3Tiếp địa RC-2 (phần xây dựng)Theo mô tả chương V4bộ
4Mặt bằng xây dựngTheo mô tả chương V1bộ
AD Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị
AE LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVTheo mô tả chương V1máy
2Cầu dao cách ly chém đứng 35kV + truyền độngTheo mô tả chương V1bộ
3Chống sét van 35kV (bộ 3 cái)Theo mô tả chương V1bộ
4Cầu chì tự rơi 35 (bộ 3 cái)Theo mô tả chương V1bộ
5Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo mô tả chương V1cái
AF THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVTheo mô tả chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha 1)Theo mô tả chương V1pha
3Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo mô tả chương V2pha
4Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kVTheo mô tả chương V1pha
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến ápTheo mô tả chương V1Hệ thống 
6Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo mô tả chương V24Phần tử 
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo mô tả chương V11sợi, 1ruột 
AG THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha 1)Theo mô tả chương V2bộ (1pha)
2Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo mô tả chương V4bộ (1pha)
3Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kVTheo mô tả chương V1pha
4Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo mô tả chương V11 vị trí
5Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo mô tả chương V11Phần tử 
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo mô tả chương V21sợi, 1ruột
AH THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Thí nghiệm tiếp địaTheo mô tả chương V41 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mô tả chương V11sợi, 1ruột
AI Phần thiết bị đường dây và TBA
AJ Mua sắm thiết bị; Chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
AK Chi phí mua sắm phiết bị
1Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVTheo mô tả chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 500V-400A trọn bộ; 5 lộ 150ATheo mô tả chương V1Tủ
3Chống sét van 35kV (bộ 3 cái)Theo mô tả chương V1bộ
4Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 cái)Theo mô tả chương V1bộ
5Cầu dao cách ly chém đứng 35kV + truyền độngTheo mô tả chương V1bộ
AL Vận chuyển
1Xe tải gắn cần trụcTheo mô tả chương V1ca
AM Phần thiết bị nhà
AN HỆ THỐNG THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI THẢO
1Hệ thống micro chủ toạ:
Model: CCS-1000C
Thông số cơ bản:
- Có loa phát lại tại chân mích, điều khiển được toàn bộ trương trình các mícro đại biểu, tự chống hú khi tần số cao. Bao gồm tất cả các chức năng thông minh của mích hội thảo. Phím ưu tiên cho micro chủ toạ.
Có thể chỉ đạo ngắt tạm thời hoặc vĩnh viễn micro đại biểu
- Độ nhạy: -44dB ± 2dB
- Đáp ứng tần số: 100Hz-16KHz
- Tham chiếu đến lời nói từ: 20-120cm
- Hàng nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng
- Bảo hành theo nhà sản xuất
- Hàng mới 100%
Theo mô tả chương V2cái
2Hệ thống micro đại biểu: Model: CCS-1000DThông số cơ bản:- Có loa phát lại tại chân míchThu phát tiến hiệu do mích chủ toạ điều khiển- Độ nhạy: -44dB ± 2dB- Đáp ứng tần số: 100Hz-16KHz- Tham chiếu đến lời nói từ: 20-120cm- Hàng nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100%Theo mô tả chương V22cái
3Máy phát trung tâm cho toàn bộ hệ thống: Model: CCS-1000II Thông số cơ bản:- Có loa phát tại máy trung tâm.- Chức năng triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số.- Khả năng cấp nguồn cho 50 thiết bị đại biểu và chủ toạ.- Tích hợp sẵn giám sát loa- Điện áp 100V-240V; tần số 50Hz; Powe consumpiton (max) 300W- Hàng nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100%Theo mô tả chương V1bộ
4Loa cột hội thảo toàn dải: Model: 501 MKIIThông số cơ bản:- Công suất giải rộng: 30W - 90W.- Trở kháng 8 Ω- Độ nhạy: 93 dB- Tần số: 190Hz - 20kHz- Hàng nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100%Theo mô tả chương V6bộ
5Hệ thống công suất chuyên dụng hội thảo: Model: ISA - 300TIThông số cơ bản:- Điện áp đầu ra: 70-100V.- Công suất 100 - 300W.- Tần số: 50Hz - 60Hz.- Hiệu suất cao - mạch hạn chế tiếng ồn 400Hz HPF (High pass filter): giúp loại bỏ tần số thấp.- Điều chỉnh giải 12 dB- Hàng nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100%Theo mô tả chương V1bộ
6Hệ thống Mixer số: Model: KB38Thông số cơ bản:- Kết nối Blutooth, USB, OPT (cáp quang - trực tuyến) Amodel switch for 2 - Way stereo.- Nguồn điện: 90-260V.- Công suất: 80 W- Trở kháng: 2~8Ω- Cổng kết nối đầu vào 5 khe cắm micro 6mm (1,4'')- Cổng xuất tiến hiệu: Jack bông sen (RCA) 2 cặp LxR CHA +LxR CHB, 1 Jack Canon đực BASS/OUT, 2 Jack cắm Canon đực SOUND/OUTPUT.- Hàng nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100%Theo mô tả chương V1bộ
7Hệ thống lọc nguồn điện: Model: 558Thông số cơ bản:- Nguồn điện chuyển ra: AC 220V, 50Hz.- Kiểm soát chuyển đổi nguồn 8 kênh.- Tời gian delay: 1s- Nguồn điện: 50V-AC/60H-30A- Cổng kết nối đầu vào 5 khe cắm micro 6mm- Cổng xuất tiến hiệu: Jack bông sen (RCA) 2 cặp LxR CHA +LxR CHB, 1 Jack Canon đực BASS/OUT, 2 Jack cắm Canon đực SOUND/OUTPUT.- Hàng nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100%Theo mô tả chương V1bộ
8Tủ đựng thiết bị âm thanh Rack 12U: Thông số cơ bản:- Loại tủ đựng thiết bị có cửa đóng mở.Vật liệu thép tấm dày 1,5mm - 2mm được sử lý bề mặt bằng sơn tĩnh điện.- Di chuyển: 4 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị.- Có ngăn mixer- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100%Theo mô tả chương V1cái
9Hệ thống cáp kết nối - Loại 8 chân- Chiều dài: 15m- Đường kính 5,9+(-)0,3mm (0,23 ± 0,01 in)- Vật liệu dây: PVC- Vật liệu đầu nối: Nhựa đúc- Số lượng: 03 bộ- Bảo hành theo nhà sản xuấtTheo mô tả chương V1bộ
10Dây dẫn tín hiệu chống nhiễu 2x2.5mmChất liệu bằng nhựa, loãi đồng, có dây cường lực, chống cháyTheo mô tả chương V100m
AO HỆ THỐNG THIẾT BỊ WC VÀ MÀN HÌNH KIỂM SOÁT TRỰC TUYẾN
1Thiết bị hội nghị chuyền hình Group:
Model: 310 (12x)
Thông số cơ bản:
- Realpesence group 310-720p: Group 310 HD codec, EagleEye IV-12xcamera, mic array, univ, remto, NTSC/PAL.
Cables: 1HDMI 1,8m, 1 CAT 5E LAN 3,6m, 1HDCI digital 3m, Power: Eoro-Tybe C, CE 7/7. Maintenance contract Required.
- Hàng mới 100%
Theo mô tả chương V1bộ
2Dịch vụ bảo hành 1 năm bắt buộc, kèm theo từ hãng sản xuất: Thông số cơ bản:Premier, One Year, RealPresence group 310 720p: Group 310 HD codec, EgleEyeIV-12xcameraTheo mô tả chương V1gói
3Chi phí vật tư, phụ kiện lắp đặt: - Giá treo cammera: Thép tấm được sơn tĩnh điện cao cấp (01 cái) - Bộ chia HDMI 1 ra 8 cao cấp, Winet Full HD 1080P, hỗ trợ tối đa 8/10/12 bit màu, băng thông tối đa đạt 6Gbps/600MHz TMDS clock (01 bộ)- Dây cáp HDMI 10m cao cấp (02 sợi) - Dây cáp HDMI 15m cao cấp (01 sợi)- Vật tư phụ kiện khác- Nhân công lắp đặt cấu hìnhTheo mô tả chương V1gói
4Dây cáp quang treo- Loại Single mode 12FO- Kích thước: 200mConver quang và bộ chia 4 cổng- Cổng quang: SC simplex 1000Mbps- Cổng POE: 4 x RJ45 10/100/1000 Mbps- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100%Theo mô tả chương V1bộ
5Ti vi : SONI 43 inchThông số kỹ thuật: - Ti vi 43 inch được cải thiện độ sáng độ sâu màu sắc với công nghệ tăng cường độ tương phản động Dynamic Contrast Enhancer, dải độ sáng của ti vi sẽ được tối ưu hoá liên tục theo từng khung hình- Màn hình Triluminos 43 inch- Độ phân giải 4K- Tổng công suất loa: 20W- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100%Theo mô tả chương V2cái
6Giá đỡ màn hình kiểm tivi:- Giá đỡ khung chữ A- Kích thước: LxRxC = 1.2x0.9x1.0m- Chất liệu bằng gỗ tự nhiên cao cấp- Hàng đặt đơn chiếcTheo mô tả chương V1cái
AP THIẾT BỊ LƯU ĐIỆN
1Model: UPS Santak C2K LCD
Thông số kỹ thuật:
- Kích thước : 190 x 399 x 330 mm
- Độ ồn khi máy hoạt động: 50 dB không tính còi báo
- Loại ắc qui: 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.
- Thời gian lưu điện: > 3,5 phút
- Điện áp danh định: 220/230/240V
- Tần số: 50/60Hz
- Hiệu suất: >91% (>97% - ECO Mode)
- Bảo hành theo nhà sản xuất
- Hàng mới 100%
Theo mô tả chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.871751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37435E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.206.816.915 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.52
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc 70Kg Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
2 Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
3 Cẩu 5T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
4 Máy thủy bình Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
5 Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥5,0 tấn Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi 1.5KW Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt4
8 Xe tải tự đổ từ 7T Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn 1KW Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
10 Máy xúc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->