Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556303-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 10:24:00 đến ngày 2022-06-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,581,167,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.871751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37435E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.206.816.915 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe tải tự đổ từ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc thường trực Huyện uỷ và các hạng mục phụ trợ cơ quan Huyện ủy Yên Định, tỉnh Thanh Hoá 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Định.
Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Định.
Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Yên Định Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG LÃNH ĐẠO VÀ HÀNH LANG, MẶT TRƯỚC NHÀ | |||
| B | CẢI TẠO PHÒNG LÃNH ĐẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả chương V | 902,034 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 902,034 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 41,856 | m2 |
| 4 | Nẹp gỗ cánh cửa | Theo mô tả chương V | 94,24 | m |
| 5 | Lắp đặt mới máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường, công xuất 12000 BTU/h tại phòng Bí thư (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 6 | Tủ đựng tài liệu | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 7 | Ghế ngồi làm việc | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 8 | Rèm cửa sổ | Theo mô tả chương V | 50,4 | m2 |
| 9 | Giường nghỉ + vật dụng phụ trợ | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| C | CẢI TẠO HÀNH LANG, MẶT TRƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả chương V | 417,985 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 417,985 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 50,88 | m2 |
| 4 | Nẹp gỗ cánh cửa | Theo mô tả chương V | 85,2 | m |
| D | ỐP LÁT GỖ PHÒNG KHÁCH, PHÒNG HỌP | |||
| E | ỐP LÁT GỖ PHÒNG KHÁCH, PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Lắp đặt bức phông nền giật cấp bằng gỗ công nghiệp dày 12mm và xương phào chỉ bằng gỗ tự nhiên (đã bao gồm gắn hoa văn trang trí, gắn chữ khẩu hiệu, phụ kiện và đinh, keo, giấy nhám, sơn PU ....) | Theo mô tả chương V | 50,479 | m2 |
| 2 | Ốp tường bên trong phòng bằng gỗ công nghiệp dày 12mm và xương phào chỉ bằng gỗ tự nhiên (đã bao gồm len tường, nẹp và phụ kiện ....) | Theo mô tả chương V | 112,632 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lớp ốp lát gỗ hiện tại và vận chuyển đến nơi quy định | Theo mô tả chương V | 64,726 | m2 |
| 4 | Lát nền bằng gỗ công nghiệp dày 12mm (đã bao gồm len tường, nẹp, phụ kiện và foam ....) | Theo mô tả chương V | 39,04 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo đèn xương cá kích thước 300x1200 | Theo mô tả chương V | 32 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đèn dowlight D90 | Theo mô tả chương V | 158 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn bán cầu D90 | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc đèn hiện hữu | Theo mô tả chương V | 31 | cái |
| 5 | Tháo dỡ ổ cắm âm tường | Theo mô tả chương V | 55 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cáp + ống điện cáp nguồn đèn chiếu sáng hiện hữu | Theo mô tả chương V | 440 | m |
| 7 | Tháo dỡ cáp + ống điện cáp nguồn ổ cắm hiện hữu | Theo mô tả chương V | 360 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo mô tả chương V | 158 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo mô tả chương V | 880 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả chương V | 440 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V | 55 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo mô tả chương V | 720 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả chương V | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo mô tả chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo mô tả chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo mô tả chương V | 55 | m |
| 22 | Tháo dỡ, bảo dưỡng máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mô tả chương V | 14 | máy |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mô tả chương V | 14 | máy |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Theo mô tả chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả chương V | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả chương V | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện phòng 300x400 | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện phòng 350x500 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| H | CÔNG TRÌNH VỆ SINH | |||
| I | NHÀ VỆ SINH PHÒNG LÃNH ĐẠO | |||
| J | Phòng Bí thư + Phòng Chủ tịch | |||
| 1 | Tháo bỏ và di chuyển thiết bị cũ | Theo mô tả chương V | 8 | công |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 8 | Thay thế đường ống nước + phụ kiện | Theo mô tả chương V | 40 | m |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cao cấp màu nâu, kính mờ 6,38mm | Theo mô tả chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ cao cấp màu nâu, kính mờ 6,38mm | Theo mô tả chương V | 1,215 | m2 |
| K | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| L | Tầng 1 + Tầng 2 | |||
| 1 | Tháo bỏ và di chuyển thiết bị | Theo mô tả chương V | 4 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả chương V | 88,861 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo mô tả chương V | 88,861 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 36,301 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 52,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả chương V | 225,457 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 225,457 | m2 |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cảm ứng tự động) | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 15 | Thay thế đường ống nước + phụ kiện | Theo mô tả chương V | 14 | m |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cao cấp màu nâu, kính mờ 6,38mm | Theo mô tả chương V | 1,47 | m2 |
| M | CẢI TẠO AO NƯỚC | |||
| N | Vét bùn đáy ao, xây móng chân khay | |||
| 1 | Hút nước lòng ao trước và trong quá trình thi công | Theo mô tả chương V | 10 | ca |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 2.060,801 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V | 131,006 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V | 21,918 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả chương V | 21,918 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo mô tả chương V | 21,918 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 35,986 | m3 |
| 8 | Mua đá thải đắp chân khay | Theo mô tả chương V | 43,183 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả chương V | 24,26 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 183,975 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 191,051 | m2 |
| O | Bậc lên xuống (số lượng 2 bậc) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V | 7,547 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 3,784 | m3 |
| 3 | Mua đá thải đắp chân khay | Theo mô tả chương V | 4,541 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V | 0,146 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả chương V | 1,113 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 6,791 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,33 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,752 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 28,51 | m2 |
| P | Lan can, khóa hè, cải tạo bề mặt tường xây | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả chương V | 141,519 | m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V | 14,059 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả chương V | 2,704 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 18,818 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 359,981 | m2 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 58,419 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mô tả chương V | 317,081 | m2 |
| 8 | Gia công lan can (inox) | Theo mô tả chương V | 1,466 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can | Theo mô tả chương V | 195 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V | 0,234 | 100m |
| 11 | Trồng cây chuỗi ngọc dọc theo khóa hè | Theo mô tả chương V | 90,12 | m |
| 12 | Đất màu trồng cây | Theo mô tả chương V | 8,922 | m3 |
| Q | Vỉa hè đi bộ quanh ao | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 101,92 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 1,019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 1,019 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 1,019 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V | 1,529 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,087 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 4,366 | m3 |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 33,81 | m2 |
| 9 | Đất màu trồng cây | Theo mô tả chương V | 14,26 | m3 |
| 10 | Di chuyển vị trí cây theo quy hoạch mới (bao gồm cả nẹp chống) | Theo mô tả chương V | 36 | cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo mô tả chương V | 36 | cây/năm |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 50,96 | m3 |
| 13 | Nilon lót đáy đổ bê tông | Theo mô tả chương V | 535,08 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 509,6 | m2 |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo mô tả chương V | 509,6 | m2 |
| 16 | Mua gạch Terrazzo KT30x30 tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 30km | Theo mô tả chương V | 514,696 | m2 |
| R | Bê tông sân nền bên hông nhà Thường trực | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,362 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả chương V | 5,362 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 5,362 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V | 0,161 | 100m3 |
| S | MỞ ĐƯỜNG THI CÔNG VÀ HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả chương V | 3,383 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,383 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 21,942 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo mô tả chương V | 21,942 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt | Theo mô tả chương V | 15,08 | m2 |
| T | SÂN LÁT ĐÁ VÀ PHỤ TRỢ | |||
| U | SÂN NỀN LÁT ĐÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ đá lát nền hư hỏng | Theo mô tả chương V | 541,657 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo mô tả chương V | 541,657 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V | 0,487 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V | 0,487 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo mô tả chương V | 0,487 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 270,829 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 2,708 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 2,708 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 2,708 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V | 2,708 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót đáy đổ bê tông | Theo mô tả chương V | 568,74 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 54,166 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 541,657 | m2 |
| V | Lát nền đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm | |||
| 1 | Mua đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 28km) | Theo mô tả chương V | 547,074 | m2 |
| W | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo mô tả chương V | 1.118,05 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 78 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 8,5 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V | 0,057 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả chương V | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 10 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 20 | m2 |
| 11 | Dọn vệ sinh tổng thể khuôn viên | Theo mô tả chương V | 20 | công |
| X | Đường dây trung áp (phần lắp đặt) | |||
| 1 | Xà phụ 3 35KV XP-3 | Theo mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đôi ngang XĐĐC+CSV-2TN | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TN | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Công son Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 35kV | Theo mô tả chương V | 11 | Qủa |
| 10 | Chống sét van 35kV lắp mới | Theo mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Cầu dao phụ tải 35kV lắp mới | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 35kV | Theo mô tả chương V | 199 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC95/16-XLPE4.3/HDPE | Theo mô tả chương V | 18 | m |
| 14 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo mô tả chương V | 12 | Cái |
| 15 | Tiếp địa cột tròn RC-4 | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Rãnh cáp 35kV đi dưới nền đất 1 sợi | Theo mô tả chương V | 130 | m |
| 17 | Rãnh cáp 35kV đi dưới vỉa hè 1 sợi | Theo mô tả chương V | 45 | m |
| 18 | Rãnh cáp 35kV đi dưới nền bê tông 1 sợi | Theo mô tả chương V | 12 | m |
| 19 | Rãnh cáp 35kV đi dưới đường nhựa 1 sợi | Theo mô tả chương V | 17 | m |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Theo mô tả chương V | 175 | m |
| 21 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường | Theo mô tả chương V | 23 | m |
| 22 | Cô li ê đỡ ống bảo vệ cáp lên cột | Theo mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Đầu cáp 3M QTII-8S-33-70 35kV | Theo mô tả chương V | 2 | Đầu |
| 24 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-1x70 | Theo mô tả chương V | 12 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng M70 | Theo mô tả chương V | 16 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo mô tả chương V | 6 | Cái |
| 27 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Theo mô tả chương V | 16 | cái |
| 28 | Vận chuyển đường dài | Theo mô tả chương V | 1 | trọn gói |
| Y | Đường dây trung áp (phần xây dựng) | |||
| 1 | Tiếp địa cột tròn RC-4 (phần xây dựng) | Theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Rãnh cáp 35kV đi dưới nền đất 1 sợi | Theo mô tả chương V | 130 | m |
| 3 | Rãnh cáp 35kV đi dưới vỉa hè 1 sợi | Theo mô tả chương V | 45 | m |
| 4 | Rãnh cáp 35kV đi dưới đường bê tông 1 sợi | Theo mô tả chương V | 12 | m |
| 5 | Rãnh cáp 35kV đi dưới đường nhựa 1 sợi | Theo mô tả chương V | 17 | m |
| Z | Trạm biến áp treo (phần lắp đặt) | |||
| 1 | Cột LT 12 NPC.7.2 ngọn 190 x gốc 350 | Theo mô tả chương V | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp (phần lắp đặt) | Theo mô tả chương V | 1 | HT |
| 3 | Xà đầu trạm dọc tuyến | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cách ly chém đứng | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá lắp MBA, Côliê chống trượt | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 12 | Hộp chụp cáp mặt máy | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ truyền động cầu dao | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chi tiết nối đất TBA | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét M70 | Theo mô tả chương V | 10 | m |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC95/16-XLPE4.3/HDPE | Theo mô tả chương V | 20 | m |
| 17 | Sứ đứng 35kV TBA | Theo mô tả chương V | 24 | quả |
| 18 | Lắp thanh cái 35kV Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo mô tả chương V | 24 | m |
| 19 | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo mô tả chương V | 28 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M70 | Theo mô tả chương V | 31 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng S120 | Theo mô tả chương V | 14 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo mô tả chương V | 18 | Cái |
| 24 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 25 | Vận chuyển đường dài | Theo mô tả chương V | 1 | trọn gói |
| AA | Trạm biến áp treo (phần xây dựng) | |||
| 1 | Móng cột MT-4 dùng cho cột đơn LT-12m sâu 1,7m | Theo mô tả chương V | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp (phần xây dựng) | Theo mô tả chương V | 1 | HT |
| AB | Đường điện hạ áp (phần lắp đặt) | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323 | Theo mô tả chương V | 10 | Cột |
| 2 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo mô tả chương V | 19 | bộ |
| 4 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo mô tả chương V | 11 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm cáp KH-4x(25-70) | Theo mô tả chương V | 52 | Bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(95-120) | Theo mô tả chương V | 26 | cái |
| 7 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 (dây mới) | Theo mô tả chương V | 605 | m |
| 8 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo mô tả chương V | 290 | m |
| 9 | Tiếp địa RC-2 (phần lắp đặt) | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo mô tả chương V | 16 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo mô tả chương V | 32 | Cái |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 80/65 | Theo mô tả chương V | 24 | m |
| 13 | Đai thép + khoá đai | Theo mô tả chương V | 16 | Bộ |
| 14 | Kẹp treo tường | Theo mô tả chương V | 6 | Cái |
| 15 | Thu hồi cột bê tông H-6,5m | Theo mô tả chương V | 6 | cột |
| 16 | Thu hồi cột bê tông LT-8,5m | Theo mô tả chương V | 1 | Cột |
| 17 | Thu hồi dây dẫn ABC-4x95mm2 | Theo mô tả chương V | 332 | m |
| 18 | Vận chuyển đường dài | Theo mô tả chương V | 1 | trọn gói |
| AC | Đường điện hạ áp (phần xây dựng) | |||
| 1 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,5m | Theo mô tả chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5m | Theo mô tả chương V | 3 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RC-2 (phần xây dựng) | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 4 | Mặt bằng xây dựng | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| AD | Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị | |||
| AE | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Theo mô tả chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly chém đứng 35kV + truyền động | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV (bộ 3 cái) | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35 (bộ 3 cái) | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| AF | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Theo mô tả chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha 1) | Theo mô tả chương V | 1 | pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo mô tả chương V | 2 | pha |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kV | Theo mô tả chương V | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo mô tả chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo mô tả chương V | 24 | Phần tử |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo mô tả chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| AG | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha 1) | Theo mô tả chương V | 2 | bộ (1pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo mô tả chương V | 4 | bộ (1pha) |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kV | Theo mô tả chương V | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo mô tả chương V | 1 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo mô tả chương V | 11 | Phần tử |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo mô tả chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| AH | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo mô tả chương V | 4 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo mô tả chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| AI | Phần thiết bị đường dây và TBA | |||
| AJ | Mua sắm thiết bị; Chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn | |||
| AK | Chi phí mua sắm phiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Theo mô tả chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500V-400A trọn bộ; 5 lộ 150A | Theo mô tả chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV (bộ 3 cái) | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 cái) | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly chém đứng 35kV + truyền động | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| AL | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe tải gắn cần trục | Theo mô tả chương V | 1 | ca |
| AM | Phần thiết bị nhà | |||
| AN | HỆ THỐNG THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI THẢO | |||
| 1 | Hệ thống micro chủ toạ: Model: CCS-1000C Thông số cơ bản: - Có loa phát lại tại chân mích, điều khiển được toàn bộ trương trình các mícro đại biểu, tự chống hú khi tần số cao. Bao gồm tất cả các chức năng thông minh của mích hội thảo. Phím ưu tiên cho micro chủ toạ. Có thể chỉ đạo ngắt tạm thời hoặc vĩnh viễn micro đại biểu - Độ nhạy: -44dB ± 2dB - Đáp ứng tần số: 100Hz-16KHz - Tham chiếu đến lời nói từ: 20-120cm - Hàng nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng - Bảo hành theo nhà sản xuất - Hàng mới 100% | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 2 | Hệ thống micro đại biểu: Model: CCS-1000DThông số cơ bản:- Có loa phát lại tại chân míchThu phát tiến hiệu do mích chủ toạ điều khiển- Độ nhạy: -44dB ± 2dB- Đáp ứng tần số: 100Hz-16KHz- Tham chiếu đến lời nói từ: 20-120cm- Hàng nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100% | Theo mô tả chương V | 22 | cái |
| 3 | Máy phát trung tâm cho toàn bộ hệ thống: Model: CCS-1000II Thông số cơ bản:- Có loa phát tại máy trung tâm.- Chức năng triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số.- Khả năng cấp nguồn cho 50 thiết bị đại biểu và chủ toạ.- Tích hợp sẵn giám sát loa- Điện áp 100V-240V; tần số 50Hz; Powe consumpiton (max) 300W- Hàng nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100% | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 4 | Loa cột hội thảo toàn dải: Model: 501 MKIIThông số cơ bản:- Công suất giải rộng: 30W - 90W.- Trở kháng 8 Ω- Độ nhạy: 93 dB- Tần số: 190Hz - 20kHz- Hàng nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100% | Theo mô tả chương V | 6 | bộ |
| 5 | Hệ thống công suất chuyên dụng hội thảo: Model: ISA - 300TIThông số cơ bản:- Điện áp đầu ra: 70-100V.- Công suất 100 - 300W.- Tần số: 50Hz - 60Hz.- Hiệu suất cao - mạch hạn chế tiếng ồn 400Hz HPF (High pass filter): giúp loại bỏ tần số thấp.- Điều chỉnh giải 12 dB- Hàng nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100% | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hệ thống Mixer số: Model: KB38Thông số cơ bản:- Kết nối Blutooth, USB, OPT (cáp quang - trực tuyến) Amodel switch for 2 - Way stereo.- Nguồn điện: 90-260V.- Công suất: 80 W- Trở kháng: 2~8Ω- Cổng kết nối đầu vào 5 khe cắm micro 6mm (1,4'')- Cổng xuất tiến hiệu: Jack bông sen (RCA) 2 cặp LxR CHA +LxR CHB, 1 Jack Canon đực BASS/OUT, 2 Jack cắm Canon đực SOUND/OUTPUT.- Hàng nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100% | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hệ thống lọc nguồn điện: Model: 558Thông số cơ bản:- Nguồn điện chuyển ra: AC 220V, 50Hz.- Kiểm soát chuyển đổi nguồn 8 kênh.- Tời gian delay: 1s- Nguồn điện: 50V-AC/60H-30A- Cổng kết nối đầu vào 5 khe cắm micro 6mm- Cổng xuất tiến hiệu: Jack bông sen (RCA) 2 cặp LxR CHA +LxR CHB, 1 Jack Canon đực BASS/OUT, 2 Jack cắm Canon đực SOUND/OUTPUT.- Hàng nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100% | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tủ đựng thiết bị âm thanh Rack 12U: Thông số cơ bản:- Loại tủ đựng thiết bị có cửa đóng mở.Vật liệu thép tấm dày 1,5mm - 2mm được sử lý bề mặt bằng sơn tĩnh điện.- Di chuyển: 4 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị.- Có ngăn mixer- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100% | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 9 | Hệ thống cáp kết nối - Loại 8 chân- Chiều dài: 15m- Đường kính 5,9+(-)0,3mm (0,23 ± 0,01 in)- Vật liệu dây: PVC- Vật liệu đầu nối: Nhựa đúc- Số lượng: 03 bộ- Bảo hành theo nhà sản xuất | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây dẫn tín hiệu chống nhiễu 2x2.5mmChất liệu bằng nhựa, loãi đồng, có dây cường lực, chống cháy | Theo mô tả chương V | 100 | m |
| AO | HỆ THỐNG THIẾT BỊ WC VÀ MÀN HÌNH KIỂM SOÁT TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Thiết bị hội nghị chuyền hình Group: Model: 310 (12x) Thông số cơ bản: - Realpesence group 310-720p: Group 310 HD codec, EagleEye IV-12xcamera, mic array, univ, remto, NTSC/PAL. Cables: 1HDMI 1,8m, 1 CAT 5E LAN 3,6m, 1HDCI digital 3m, Power: Eoro-Tybe C, CE 7/7. Maintenance contract Required. - Hàng mới 100% | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dịch vụ bảo hành 1 năm bắt buộc, kèm theo từ hãng sản xuất: Thông số cơ bản:Premier, One Year, RealPresence group 310 720p: Group 310 HD codec, EgleEyeIV-12xcamera | Theo mô tả chương V | 1 | gói |
| 3 | Chi phí vật tư, phụ kiện lắp đặt: - Giá treo cammera: Thép tấm được sơn tĩnh điện cao cấp (01 cái) - Bộ chia HDMI 1 ra 8 cao cấp, Winet Full HD 1080P, hỗ trợ tối đa 8/10/12 bit màu, băng thông tối đa đạt 6Gbps/600MHz TMDS clock (01 bộ)- Dây cáp HDMI 10m cao cấp (02 sợi) - Dây cáp HDMI 15m cao cấp (01 sợi)- Vật tư phụ kiện khác- Nhân công lắp đặt cấu hình | Theo mô tả chương V | 1 | gói |
| 4 | Dây cáp quang treo- Loại Single mode 12FO- Kích thước: 200mConver quang và bộ chia 4 cổng- Cổng quang: SC simplex 1000Mbps- Cổng POE: 4 x RJ45 10/100/1000 Mbps- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100% | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ti vi : SONI 43 inchThông số kỹ thuật: - Ti vi 43 inch được cải thiện độ sáng độ sâu màu sắc với công nghệ tăng cường độ tương phản động Dynamic Contrast Enhancer, dải độ sáng của ti vi sẽ được tối ưu hoá liên tục theo từng khung hình- Màn hình Triluminos 43 inch- Độ phân giải 4K- Tổng công suất loa: 20W- Bảo hành theo nhà sản xuất- Hàng mới 100% | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 6 | Giá đỡ màn hình kiểm tivi:- Giá đỡ khung chữ A- Kích thước: LxRxC = 1.2x0.9x1.0m- Chất liệu bằng gỗ tự nhiên cao cấp- Hàng đặt đơn chiếc | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| AP | THIẾT BỊ LƯU ĐIỆN | |||
| 1 | Model: UPS Santak C2K LCD Thông số kỹ thuật: - Kích thước : 190 x 399 x 330 mm - Độ ồn khi máy hoạt động: 50 dB không tính còi báo - Loại ắc qui: 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm. - Thời gian lưu điện: > 3,5 phút - Điện áp danh định: 220/230/240V - Tần số: 50/60Hz - Hiệu suất: >91% (>97% - ECO Mode) - Bảo hành theo nhà sản xuất - Hàng mới 100% | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.871751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng đề xuất: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.206.816.915 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc 70Kg | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cẩu 5T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥5,0 tấn | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1.5KW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Xe tải tự đổ từ 7T | Có đăng ký xe sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy xúc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi