Gói thầu: Gói thầu số 05: Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403080 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 21:15:00 đến ngày 2022-06-06 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 735,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.102.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP, GlobalGAP có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyên ngành nông nghiệp liên quan đến lĩnh vực .(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự;(3) Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩnISO/IEC 17065:2012,- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, Chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm ISO 22000:2018.(4) Có kinh nghiệm thực tế thực hiện ít nhất 03 Hợp đồng Cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP/GlobalGAP/ hữu cơ- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giảng viên đào tạo tiêu chuẩn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nông học, khoa học cây trồng, trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật, công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh học.(2) Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065:2012; Chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.(3) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch cá nhân, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(5) Có kinh nghiệm thực tế giảng dạy ít nhất 03 Hợp đồng Cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP/GlobalGAP/ hữu cơ(Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá chứng nhận VietGAP, Hữu cơ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nông học, khoa học cây trồng, trồng trọt, bảo vệ thực vật, công nghệ thực phẩm hoặc công nghệ sinh học.- Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giáchứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩnISO/IEC 17065:2012- Chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự(3) Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 03 Hợp đồng Cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP/ GlobalGAP/ hữu cơ(Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá chứng nhận GlobalG.A.P |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành nông học, khoa học cây trồng, trồng trọt, bảo vệ thực vật, công nghệ sinh học.- Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giáchứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩnISO/IEC 17065:2012.- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá GlobalG.A.P.- Chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự (3) Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 03 Hợp đồng Cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP/ GlobalGAP/ hữu cơ(Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học hoặc môi trường.- Có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp tiêu chuẩn ISO 17025- Có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 17025(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích mẫu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học, nông nghiệp hoặc công nghệ thực phẩm.- Có chứng chỉ đào tạo theo tiêu chuẩn ISO 17025(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu.(Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học, nông nghiệp hoặc công nghệ thực phẩm.- Có chứng chỉ lấy mẫu đất, nước(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia.(Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi năm 2022 Dự toán các gói thầu thuộc Kế hoạch phát triển sản xuất giống bưởi đỏ Tân Lạc và một số giống bưởi đặc sản Hà Nội giai đoạn 2021 -2025 (năm 2022) 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề đào tạo VietGAP, GLOBALGAP, Nông nghiệp hữu cơ do phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch đầu tư cấp. - Giấy đăng ký hoạt động chứng nhận theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 chứng nhận sản phẩm trồng trọt theo tiêu chuẩn VietGAP TCVN 11892-1:2017; Đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận GlobalGAP và được phê duyệt bởi GLOBALGAP c/o FoodPLUS; Đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận nông nghiệp hữu cơ theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016. - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP - Giấy chứng nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017. - Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2021. - Xác nhận của cơ quan BHXH về việc không nợ BHXH, BHYT đến hết tháng 4 năm 2022. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29: Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội. Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433.530.908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội. Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội. Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433.530.908 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngày công chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 8 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 2 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 8 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 3 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 8 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 4 | Ngày công chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 16 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.2. Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế |
| 5 | Ngày công Giảng viên | Chương V E-HSYC | Công | 8 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.3. Tổ chức tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 6 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 8 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.3. Tổ chức tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 7 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 8 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.3. Tổ chức tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 8 | Hỗ trợ tiền ăn trưa cho nông dân | Chương V E-HSYC | Ngày | 8 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.3. Tổ chức tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 9 | Hỗ trợ nước uống | Chương V E-HSYC | Ngày | 8 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.3. Tổ chức tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 10 | Tài liệu | Chương V E-HSYC | Bộ | 240 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.3. Tổ chức tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 11 | Ngày công chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 64 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.4. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 12 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 64 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.4. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 13 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 64 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.4. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 14 | Ngày công chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 32 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.5.Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 15 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 32 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.5.Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 16 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 32 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.5.Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 17 | Ngày công chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 16 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.6. Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 18 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 16 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.6. Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 19 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 16 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.6. Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 20 | Asen (As) | Chương V E-HSYC | mẫu | 16 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 6 chỉ tiêu) |
| 21 | Cadimi (Cd) | Chương V E-HSYC | mẫu | 16 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 6 chỉ tiêu) |
| 22 | Chì (Pb) | Chương V E-HSYC | mẫu | 16 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 6 chỉ tiêu) |
| 23 | Đồng (Cu) | Chương V E-HSYC | mẫu | 16 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 6 chỉ tiêu) |
| 24 | Kẽm (Zn) | Chương V E-HSYC | mẫu | 16 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 6 chỉ tiêu) |
| 25 | Crom(Cr) | Chương V E-HSYC | mẫu | 16 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 6 chỉ tiêu) |
| 26 | Asen (As) | Chương V E-HSYC | mẫu | 8 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (02 mẫu; mỗi mẫu 5 chỉ tiêu) |
| 27 | Cadimi (Cd) | Chương V E-HSYC | mẫu | 8 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (02 mẫu; mỗi mẫu 5 chỉ tiêu) |
| 28 | Chì (Pb) | Chương V E-HSYC | mẫu | 8 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (02 mẫu; mỗi mẫu 5 chỉ tiêu) |
| 29 | Thủy ngân (Hg) | Chương V E-HSYC | mẫu | 8 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (02 mẫu; mỗi mẫu 5 chỉ tiêu) |
| 30 | E.coli | Chương V E-HSYC | mẫu | 8 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (02 mẫu; mỗi mẫu 5 chỉ tiêu) |
| 31 | Thuốc BVTV gốc Clor hữu cơ (19 chỉ tiêu) | Chương V E-HSYC | mẫu | 16 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.3. Mẫu sản phẩm2.3.1. Đa dư lượng thuốc BVTV (46 Hoạt chất trong 04 nhóm: Thuốc BVTV gốc Clor hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Lân hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Cúc, Thuốc BVTV gốc Carbamate) |
| 32 | Thuốc BVTV gốc Lân hữu cơ (12 chỉ tiêu) | Chương V E-HSYC | mẫu | 16 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.3. Mẫu sản phẩm2.3.1. Đa dư lượng thuốc BVTV (46 Hoạt chất trong 04 nhóm: Thuốc BVTV gốc Clor hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Lân hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Cúc, Thuốc BVTV gốc Carbamate) |
| 33 | Thuốc BVTV gốc Cúc (8 chỉ tiêu) | Chương V E-HSYC | mẫu | 16 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.3. Mẫu sản phẩm2.3.1. Đa dư lượng thuốc BVTV (46 Hoạt chất trong 04 nhóm: Thuốc BVTV gốc Clor hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Lân hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Cúc, Thuốc BVTV gốc Carbamate) |
| 34 | Thuốc BVTV gốc Carbamate (7 chỉ tiêu) | Chương V E-HSYC | mẫu | 16 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.3. Mẫu sản phẩm2.3.1. Đa dư lượng thuốc BVTV (46 Hoạt chất trong 04 nhóm: Thuốc BVTV gốc Clor hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Lân hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Cúc, Thuốc BVTV gốc Carbamate) |
| 35 | Chì (Pb) | Chương V E-HSYC | mẫu | 16 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.3. Mẫu sản phẩm |
| 36 | Ngày công chuyên gia đánh giá | Chương V E-HSYC | Công | 80 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)3. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 37 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 80 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)3. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 38 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 80 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)3. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 39 | Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục | Chương V E-HSYC | Công | 32 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)3. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 40 | Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ | Chương V E-HSYC | Bộ | 8 | I. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn VietGAP (Quy mô: 5 ha/điểm, tổng 08 điểm)3. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 41 | Ngày công chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 2 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 42 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 2 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 43 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 2 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 44 | Ngày công chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 5 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.2. Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế |
| 45 | Ngày công Giảng viên | Chương V E-HSYC | Công | 1 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.3. Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 46 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 1 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.3. Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 47 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 1 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.3. Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 48 | Hỗ trợ tiền ăn trưa cho nông dân (30 người x 50.000 đồng) | Chương V E-HSYC | Ngày | 1 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.3. Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 49 | Giải khát giữa giờ (30 người x 15.000 đồng) | Chương V E-HSYC | ngày | 1 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.3. Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 50 | Tài liệu | Chương V E-HSYC | Bộ | 30 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.3. Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 51 | Ngày công chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 36 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.4. THướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 52 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 36 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.4. THướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 53 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 36 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.4. THướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 54 | Ngày công chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 22 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.5. Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 55 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 22 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.5. Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 56 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 22 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.5. Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 57 | Ngày công chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 10 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.6. Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 58 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 10 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.6. Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 59 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 10 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)1. Chi phí tư vấn - đào tạo1.6. Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 60 | Asen (As) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 6 chỉ tiêu) |
| 61 | Cadimi (Cd) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 6 chỉ tiêu) |
| 62 | Chì (Pb) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 6 chỉ tiêu) |
| 63 | Đồng (Cu) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 6 chỉ tiêu) |
| 64 | Kẽm (Zn) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 6 chỉ tiêu) |
| 65 | Crom(Cr) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 6 chỉ tiêu) |
| 66 | Asen (As) | Chương V E-HSYC | mẫu | 1 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (01 mẫu; mỗi mẫu 5 chỉ tiêu) |
| 67 | Cadimi (Cd) | Chương V E-HSYC | mẫu | 1 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (01 mẫu; mỗi mẫu 5 chỉ tiêu) |
| 68 | Chì (Pb) | Chương V E-HSYC | mẫu | 1 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (01 mẫu; mỗi mẫu 5 chỉ tiêu) |
| 69 | Thủy ngân (Hg) | Chương V E-HSYC | mẫu | 1 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (01 mẫu; mỗi mẫu 5 chỉ tiêu) |
| 70 | E. Coli | Chương V E-HSYC | mẫu | 1 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (01 mẫu; mỗi mẫu 5 chỉ tiêu) |
| 71 | Thuốc BVTV gốc Clor hữu cơ (19 chỉ tiêu) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.3. Mẫu sản phẩm2.3.1. Đa dư lượng thuốc BVTV (46 Hoạt chất trong 04 nhóm: Thuốc BVTV gốc Clor hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Lân hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Cúc, Thuốc BVTV gốc Carbamate) |
| 72 | Thuốc BVTV gốc Lân hữu cơ (12 chỉ tiêu) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.3. Mẫu sản phẩm2.3.1. Đa dư lượng thuốc BVTV (46 Hoạt chất trong 04 nhóm: Thuốc BVTV gốc Clor hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Lân hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Cúc, Thuốc BVTV gốc Carbamate) |
| 73 | Thuốc BVTV gốc Cúc (8 chỉ tiêu) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.3. Mẫu sản phẩm2.3.1. Đa dư lượng thuốc BVTV (46 Hoạt chất trong 04 nhóm: Thuốc BVTV gốc Clor hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Lân hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Cúc, Thuốc BVTV gốc Carbamate) |
| 74 | Thuốc BVTV gốc Carbamate (7 chỉ tiêu) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.3. Mẫu sản phẩm2.3.1. Đa dư lượng thuốc BVTV (46 Hoạt chất trong 04 nhóm: Thuốc BVTV gốc Clor hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Lân hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Cúc, Thuốc BVTV gốc Carbamate) |
| 75 | Chì (Pb) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)2. Chi phí kiểm nghiệm2.3. Mẫu sản phẩm |
| 76 | Ngày công chuyên gia đánh giá | Chương V E-HSYC | Công | 22 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)3. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 77 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 22 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)3. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 78 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 22 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)3. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 79 | Chi phí thẩm, xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục | Chương V E-HSYC | Công | 6 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)3. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 80 | Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ | Chương V E-HSYC | Bộ | 1 | II. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn GLOBALGAP (Quy mô cho 1 điểm, 2 - 5 ha/ điểm)3. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 81 | Ngày công chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 82 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 83 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.1. Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án theo yêu cầu của tiêu chuẩn |
| 84 | Ngày công chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.2. Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế |
| 85 | Ngày công Giảng viên | Chương V E-HSYC | Công | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.3. Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 86 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.3. Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 87 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.3. Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 88 | Hỗ trợ tiền ăn trưa cho nông dân | Chương V E-HSYC | Ngày | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.3. Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 89 | Hỗ trợ nước uống | Chương V E-HSYC | ngày | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.3. Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 90 | Tài liệu | Chương V E-HSYC | Bộ | 30 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.3. Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các nông hộ (1 ngày/lớp, 1 lớp/điểm, 30 người/lớp) |
| 91 | Ngày công chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 10 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.4. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 92 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 10 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.4. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 93 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 10 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.4. Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ |
| 94 | Ngày công chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 4 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.5. Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 95 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 4 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.5. Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 96 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 4 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.5. Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ |
| 97 | Ngày công chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.6. Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 98 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Công | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.6. Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 99 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)1. Chi phí tư vấn - Đào tạo1.6. Khắc phục lỗi sau đánh giá |
| 100 | Asen (As) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 7 chỉ tiêu) |
| 101 | Cadimi (Cd) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 7 chỉ tiêu) |
| 102 | Chì (Pb) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 7 chỉ tiêu) |
| 103 | Đồng (Cu) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 7 chỉ tiêu) |
| 104 | Kẽm (Zn) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 7 chỉ tiêu) |
| 105 | Crom(Cr) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 7 chỉ tiêu) |
| 106 | Đa dư lượng thuốc BVTV trong đất | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.1. Mẫu đất (02 mẫu; mỗi mẫu 7 chỉ tiêu) |
| 107 | Asen (As) | Chương V E-HSYC | mẫu | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (01 mẫu; mỗi mẫu 8 chỉ tiêu) |
| 108 | Cadimi (Cd) | Chương V E-HSYC | mẫu | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (01 mẫu; mỗi mẫu 8 chỉ tiêu) |
| 109 | Chì (Pb) | Chương V E-HSYC | mẫu | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (01 mẫu; mỗi mẫu 8 chỉ tiêu) |
| 110 | Thủy ngân (Hg) | Chương V E-HSYC | mẫu | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (01 mẫu; mỗi mẫu 8 chỉ tiêu) |
| 111 | Crom VI (Cr6+) | Chương V E-HSYC | mẫu | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (01 mẫu; mỗi mẫu 8 chỉ tiêu) |
| 112 | Aldrin | Chương V E-HSYC | mẫu | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (01 mẫu; mỗi mẫu 8 chỉ tiêu) |
| 113 | Dieldrin | Chương V E-HSYC | mẫu | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (01 mẫu; mỗi mẫu 8 chỉ tiêu) |
| 114 | E. Coli | Chương V E-HSYC | mẫu | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.2. Mẫu Nước (01 mẫu; mỗi mẫu 8 chỉ tiêu) |
| 115 | Thuốc BVTV gốc Clor hữu cơ (19 chỉ tiêu) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.3. Mẫu sản phẩm2.3.1. Đa dư lượng thuốc BVTV (46 Hoạt chất trong 04 nhóm: Thuốc BVTV gốc Clor hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Lân hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Cúc, Thuốc BVTV gốc Carbamate) |
| 116 | Thuốc BVTV gốc Lân hữu cơ (12 chỉ tiêu) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.3. Mẫu sản phẩm2.3.1. Đa dư lượng thuốc BVTV (46 Hoạt chất trong 04 nhóm: Thuốc BVTV gốc Clor hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Lân hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Cúc, Thuốc BVTV gốc Carbamate) |
| 117 | Thuốc BVTV gốc Cúc (8 chỉ tiêu) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.3. Mẫu sản phẩm2.3.1. Đa dư lượng thuốc BVTV (46 Hoạt chất trong 04 nhóm: Thuốc BVTV gốc Clor hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Lân hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Cúc, Thuốc BVTV gốc Carbamate) |
| 118 | Thuốc BVTV gốc Carbamate (7 chỉ tiêu) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.3. Mẫu sản phẩm2.3.1. Đa dư lượng thuốc BVTV (46 Hoạt chất trong 04 nhóm: Thuốc BVTV gốc Clor hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Lân hữu cơ, Thuốc BVTV gốc Cúc, Thuốc BVTV gốc Carbamate) |
| 119 | Chì (Pb) | Chương V E-HSYC | mẫu | 2 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)2. Chi phí kiểm nghiệm2.3. Mẫu sản phẩm |
| 120 | Ngày công chuyên gia đánh giá | Chương V E-HSYC | Công | 10 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)3. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 121 | Công tác phí của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 10 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)3. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 122 | Chi phí lưu trú của chuyên gia | Chương V E-HSYC | Ngày | 10 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)3. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 123 | Chi phí thẩm xét hồ sơ chứng nhận, hoàn tất thủ tục | Chương V E-HSYC | Công | 4 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)3. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
| 124 | Chi phí in ấn tài liệu, hồ sơ | Chương V E-HSYC | Bộ | 1 | III. Phân tích và cấp giấy chứng nhận sản xuất bưởi theo tiêu chuẩn hữu cơ giai đoạn chuyển đổi (năm thứ nhất) (Diện tích 1,4 ha)3. Chi phí đăng ký, đánh giá chứng nhận |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1025E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.102.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP, GlobalGAP có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | (1) Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyên ngành nông nghiệp liên quan đến lĩnh vực .(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, hợp đồng, bản cam kết thực hiện gói thầu, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự;(3) Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩnISO/IEC 17065:2012,- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, Chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm ISO 22000:2018.(4) Có kinh nghiệm thực tế thực hiện ít nhất 03 Hợp đồng Cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP/GlobalGAP/ hữu cơ- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX) | 7 | 5 |
| 2 | Giảng viên đào tạo tiêu chuẩn | 3 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nông học, khoa học cây trồng, trồng trọt hoặc bảo vệ thực vật, công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh học.(2) Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065:2012; Chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.(3) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch cá nhân, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(5) Có kinh nghiệm thực tế giảng dạy ít nhất 03 Hợp đồng Cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP/GlobalGAP/ hữu cơ(Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX) | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia đánh giá chứng nhận VietGAP, Hữu cơ | 4 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nông học, khoa học cây trồng, trồng trọt, bảo vệ thực vật, công nghệ thực phẩm hoặc công nghệ sinh học.- Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giáchứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩnISO/IEC 17065:2012- Chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự(3) Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 03 Hợp đồng Cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP/ GlobalGAP/ hữu cơ(Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX) | 7 | 5 |
| 4 | Chuyên gia đánh giá chứng nhận GlobalG.A.P | 1 | (1) Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên các chuyên ngành nông học, khoa học cây trồng, trồng trọt, bảo vệ thực vật, công nghệ sinh học.- Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giáchứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩnISO/IEC 17065:2012.- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá GlobalG.A.P.- Chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.- Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự (3) Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 03 Hợp đồng Cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo VietGAP/ GlobalGAP/ hữu cơ(Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX) | 7 | 5 |
| 5 | Người phụ trách phòng kiểm nghiệm | 1 | (1) Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học hoặc môi trường.- Có tên trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp tiêu chuẩn ISO 17025- Có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ISO 17025(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự.(Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phân tích mẫu | 5 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học, nông nghiệp hoặc công nghệ thực phẩm.- Có chứng chỉ đào tạo theo tiêu chuẩn ISO 17025(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu.(Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành sinh học, hóa học, công nghệ sinh học, nông nghiệp hoặc công nghệ thực phẩm.- Có chứng chỉ lấy mẫu đất, nước(2) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch chuyên gia.(Tất cả các tài liệu trên được nộp cùng E-HSĐX) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi