Gói thầu: Gói 11: Cung cấp vật tư và đại tu HT FGD tổ máy số 4 + Trung tu HT FGD tổ máy số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564936-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 11: Cung cấp vật tư và đại tu HT FGD tổ máy số 4 + Trung tu HT FGD tổ máy số 2
Số hiệu KHLCNT 20220478625
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 08:44:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,607,745,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,548,232,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm bốn mươi tám triệu hai trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7411618E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5482323E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm phần cơ, điện, điều khiển) cho hệ thống khử lưu huỳnh trong khói (FGD) và cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống FGD Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.803.872.973 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).-Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống FGD Nhà máy Nhiệt điện.-Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt, hoặc tự động hóa, hoặc hóa.-Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống FGD trong Nhà máy Nhiệt điện-Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+Kỹ sư điện:01 người.+Kỹ sư cơ khí: 01 người.+Kỹ sư tự động hóa: 01 người.-Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Trình độ công nhân tối thiểu bậc 5/7 trở lên, có chuyên môn phù hợp với nội dung công việc nêu trong HSDT, cụ thể:+Điện: 01 người+Cơ khí: 01 người+Tự động hóa: 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn -Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên có chuyên môn phù hợp với 3 công việc chính: Cơ nhiệt (cơ khí, nhiệt, hàn); điện và đo lường điều khiển-Trường hợp đi thuê thì phải cam kết có hợp đồng dịch vụ với tổ chức cho thuê (Doanh nghiệp được phép hoạt động cho thuê lại lao động theo quy định của pháp luật) trước khi thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 11: Cung cấp vật tư và đại tu HT FGD tổ máy số 4 + Trung tu HT FGD tổ máy số 2
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 2) - Lần 2
175 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật(nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.548.232.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; - Người theo dõi gói thầu: Nguyễn Văn Miền. SĐT: 0916.306.280.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A.PHẦN DỊCH VỤ0--
2I.HỆ THỐNG FGD TỔ MÁY SỐ 40-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
31. Hệ thống tháp hấp thụ và các thiết bị liên quan Tổ máy số 40-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
41.1.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
51.1.1.Đại tu động cơ bơm thải thạch cao 4A/B (15kW, 400V, 2930v/p)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
61.1.2.Đại tu động cơ bơm nước đọng (bể gom) tháp hấp thụ 4A/B (18.5kW, 400V, 970v/p)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
71.1.3.Đại tu động cơ máy khuấy hố xả đọng tháp hấp thụ (5.5kW, 400V, 1430v/p)1chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
81.1.4.Đại tu động cơ quạt xục oxy 4A/B (185kW, 400V, 1485v/p)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
91.1.5.Đại tu động cơ quạt tăng áp FGD khối 4 (1600kW, 6600V, 496 v/p)1chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
101.1.6.Đại tu động cơ bơm dầu làm mát gối trục động cơ quạt tăng áp FGD (1.1kW, 400V, 1390v/p)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
111.1.7.Đại tu động cơ quạt làm mát gối đỡ quạt tăng áp FGD (7.5kW, 400V, 2900v/p)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
121.1.8.Đại tu động cơ quạt chèn cánh hướng 4A/B (22kW, 400V, 1470v/p)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
131.1.9.Đại tu động cơ khuấy tháp hấp thụ 4A/B/C/D (18.5kW, 400V, 980v/p)4chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
141.1.10.Đại tu tủ cấp nguồn cho các van2ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
151.1.11.Đại tu bộ gia nhiệt gió chèn cánh hướng1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
161.1.12.Đại tu động cơ bơm đo tỷ trọng pH 4A/B (4kW, 400V, 2800v/p)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
171.2.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
181.2.1.Phần C&I của bản thể tháp FGD0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
191.2.1.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
201.2.1.2.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp10BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
211.2.1.3.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ3BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
221.2.1.4.Thiết bị đo tỷ trọng1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
231.2.1.5.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
241.2.1.6.Thiết bị phân tích pH Hệ thống hóa chất2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
251.2.1.7.Cơ cấu dẫn động van điện TET Neumax30BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
261.2.1.8.Thiết bị đo nhiệt độ RTD2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
271.2.1.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
281.2.2.Phần C&I của HT đường ống khói0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
291.2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD26CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
301.2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp6BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
311.2.2.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển3TủĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
321.2.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 1207BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
331.2.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-032BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
341.2.2.6.Thiết bị đo độ rung2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
351.2.2.7.Module của thiết bị giám sát độ rung1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
361.2.2.8.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển6TủĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
371.2.2.9.Thiết bị đo lưu lượng2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
381.2.2.10.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
391.2.2.11.Thiết bị phân tích nồng độ bụi2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
401.2.2.12.Bộ phân tích khí thải SO22BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
411.2.2.13.Bộ phân tích khí thải NOx2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
421.2.2.14.Bộ phân tích khí thải CO2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
431.2.2.15.Bộ phân tích khí thải Oxy2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
441.2.2.16.Hiệu chuẩn HT giám sát khí thải2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
451.2.3.Phần C&I của HT quạt sục oxy0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
461.2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD12CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
471.2.3.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
481.2.3.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
491.2.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-032BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
501.2.3.5.Công tắc áp suất-chênh áp2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
511.2.3.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
521.2.4.Phần C&I của HT bể gom tháp FGD0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
531.2.4.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
541.2.4.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
551.2.4.3.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax4BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
561.2.4.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
571.2.5.Phần C&I của quạt chèn cánh hướng0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
581.2.5.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
591.2.5.2.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển1TủĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
601.2.5.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
611.3.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
621.3.1.Sơn tháp hấp thụ945m2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
631.3.2.Đại tu tháp hấp thụ FGD 41ThápĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
641.3.3.Đại tu máy khuấy tháp hấp thụ FGD4MáyĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
651.3.4.Đại tu bơm thải thạch cao, bơm đo lường4BơmĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
661.3.5.Đại tu các van đầu hút, đầu đẩy, van nước chèn, van nước rửa bơm thải thạch cao và van khu đo pH, tỷ trọng20VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
671.3.6.Đại tu máy khuấy bể gom tháp hấp thụ1MáyĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
681.3.7.Đại tu bơm hố gom chân tháp hấp thụ FGD 42BơmĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
691.3.8.Đại tu các van đầu đẩy, van van an toàn quạt sục khí ô xy1VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
701.3.9.Đại tu đường ống khói vào, ra tháp hấp thụ400m2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
711.3.10.Đại tu quạt tăng áp FGD1QuạtĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
721.3.11.Đại tu cánh hướng đầu vào, ra, đi tắt tháp hấp thụ4Cánh hướngĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
731.3.12.Đại tu giãn nở đường khói khu vực FGD14CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
741.3.13.Bóc và bọc bảo ôn đường khói bị hỏng500m2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
751.3.14.Quạt gió chèn cánh hướng 4A, 4B2QuạtĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
761.3.15.Đại tu quạt sục oxy 4A, 4B2QuạtĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
771.3.16.Đại tu các van đường nước rửa giàn khử ẩm15VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
781.3.17.Sơn keo chống ăn mòn đường khói vào ra tháp hấp thụ200m2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
792. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 40-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
802.1.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
812.1.1.Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4A (450kW, 6600V, 1486v/p)1chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
822.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4A1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
832.1.3.Đại tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4A (1,5 kW - 1410v/p)1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
842.2.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
852.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD11CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
862.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
872.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
882.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
892.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
902.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
912.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
922.3.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
932.3.1.Thay đường ống đầu đẩy, đầu hút bơm tái tuần hoàn210mĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
942.3.2.Đại tu van đầu hút1VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
952.3.3.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm3VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
962.3.4.Đại tu bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ và thiết bị liên quan1BơmĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
973. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 40-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
983.1.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
993.1.1.Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4B (450kW, 6600V, 1486v/p)1chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1003.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4B1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1013.1.3.Đại tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4B (1,5 kW - 1410v/p)1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1023.2.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1033.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD11CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1043.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1053.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1063.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1073.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1083.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1093.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1103.3.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1113.3.1.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm3VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1123.3.2.Đại tu van đầu hút1VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1133.3.3.Thay đường ống đầu đẩy, đầu hút bơm tái tuần hoàn210mĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1143.3.4.Đại tu bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ và thiết bị liên quan1BơmĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1154.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4C và các thiết bị liên quan Tổ máy số 40-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1164.1.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1174.1.1.Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4C (450kW, 6600V, 1486v/p)1chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1184.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4C1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1194.1.3.Đại tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4C (1,5 kW - 1410v/p)1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1204.2.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1214.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD11CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1224.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1234.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1244.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1254.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1264.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1274.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1284.3.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1294.3.1.Đại tu van đầu hút1VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1304.3.2.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm3VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1314.3.3.Đại tu bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ và thiết bị liên quan1BơmĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1324.3.4.Thay đường ống đầu đẩy, đầu hút bơm tái tuần hoàn210mĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1335.Vật tư phụ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1345.1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen3CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1355.2.Chổi sơn loại lớn6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1365.3.Dầu chống rỉ RP73BìnhĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1375.4.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2173CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1385.5.Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC15,3MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1395.6.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm15CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1405.7.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi)60TúiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1415.8.Ống nối (cút) nhựa PTFE G1/4 - phi 6mm (bao gồm cút nối, gioăng và nút vặn)20CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1425.9.Ống nối (cút) nhựa PTFE G1/8 - phi 6mm20CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1435.10.Sơn chống rỉ AKD3,25LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1445.11.Sơn ghi - AKD 290,25LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1455.12.Sơn tĩnh điện màu kem RAL90022,5LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1465.13.Vải phin trắng1,5MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1475.14.Băng dính cách điện cao áp12CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1485.15.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen6CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1495.16.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ29CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1505.17.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh16CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1515.18.Băng tan (cao su non)13CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1525.19.Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27200BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1535.20.Bông thủy tinh1.290KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1545.21.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in1LọĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1555.22.Chổi đánh rỉ sét394CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1565.23.Chổi sơn loại lớn50CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1575.24.Cồn công nghiệp10,85LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1585.25.Đá cắt 125x1,5x22mm376CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1595.26.Đá mài 125x22x6mm501CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1605.27.Dầu chống rỉ RP772BìnhĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1615.28.Dầu DO 0,05% S108,6LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1625.29.Dầu Glyxerin5,25LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1635.30.Dây chì sợi Phi 10,1KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1645.31.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm173KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1655.32.Dây thừng đay phi 8150MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1665.33.Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi )10TúiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1675.34.Dung dịch mẫu pH=6.861LọĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1685.35.Dung dịch mẫu pH=9.181LọĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1695.36.Giẻ lau công nghiệp311,4KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1705.37.Keo dán Epoxy hai thành phần (1kg/cặp)50CặpĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1715.38.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp)1CặpĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1725.39.Keo đỏ (Silicon đỏ)23TuýpĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1735.40.Khí acetylen tinh khiết83ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1745.41.Khí ôxy (O2)170ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1755.42.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi)0,5TúiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1765.43.Lưới thép phi 10x10x1125M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1775.44.Que hàn EA 395/9 phi 3.23KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1785.45.Que hàn inox 309 phi 2.5mm40KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1795.46.Que hàn inox 316 phi 3.2mm80KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1805.47.Que hàn N46 Phi 3.2175KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1815.48.Sơn chống rỉ AKD247,4LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1825.49.Sơn ghi - AKD 29165,31LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1835.50.Sơn xanh AKD - 23378LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1845.51.Súng phun sơn Yunica K888100CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1855.52.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm0,85M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1865.53.Tấm lá căn inox dầy 0,5mm0,85M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1875.54.Thép tròn CT3 phi 16mm5MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1885.55.Tôn nhôm 1mm150M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1895.56.Tôn nhôm 3mm1M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1905.57.Vải nhám 1200,11MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1915.58.Vải nhám mịn 15031,9M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1925.59.Vải nhám thô 606,2M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1935.60.Vải phin trắng94,86MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1945.61.Vải sợi thủy tinh10KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1955.62.Vít tự ren M3 x 302TúiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1965.63.Xăng A9530,27LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
197II.HỆ THỐNG FGD TỔ MÁY SỐ 20-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1981.Hệ thống tháp hấp thụ và các thiết bị liên quan Tổ máy số 20-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1991.1.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2001.1.1.Động cơ bơm thải thạch cao 2A/B0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2011.1.1.1.Động cơ bơm thải thạch cao(15kW, 400V, 2930v/p)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2021.1.2.Động cơ bơm nước đọng (bể gom) tháp hấp thụ 2A/B0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2031.1.2.1.Động cơ bơm nước đọng (bể gom) tháp hấp thụ (18.5kW, 400V, 970v/p)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2041.1.3.Động cơ máy khuấy hố xả đọng tháp hấp thụ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2051.1.3.1.Động cơ máy khuấy hố xả đọng tháp hấp thụ (5.5kW, 400V, 1430v/p)1chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2061.1.4.Động cơ quạt sục ôxy tháp hấp thụ FGD 2A/B0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2071.1.4.1.Động cơ quạt xục oxy (185kW, 400V, 1485v/p)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2081.1.5.Động cơ quạt tăng áp FGD khối 20-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2091.1.5.1.Động cơ quạt tăng áp FGD khối 2 (1600kW, 6600V, 496 v/p)1chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2101.1.6.Động cơ quạt chèn cánh hướng 2A/B0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2111.1.6.1.Động cơ quạt chèn cánh hướng (22kW, 400V, 1470v/p)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2121.1.7.Động cơ máy khuấy tháp hấp thụ 2A/B/C/D0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2131.1.7.1.Động cơ khuấy tháp hấp thụ 2A/B/C/D (18.5kW, 400V, 980v/p)4chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2141.1.8.Tủ cấp nguồn cho các van0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2151.1.8.1.Tủ cấp nguồn cho các van2ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2161.1.9.Bộ gia nhiệt gió chèn cánh hướng0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2171.1.9.1.Bộ gia nhiệt gió chèn cánh hướng1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2181.2.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2191.2.1.Phần C&I của bản thể tháp FGD0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2201.2.1.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2211.2.1.2.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp10BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2221.2.1.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2231.2.1.4.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ3BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2241.2.1.5.Thiết bị đo tỷ trọng1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2251.2.1.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2261.2.1.7.Thiết bị phân tích pH Hệ thống hóa chất2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2271.2.1.8.Cơ cấu dẫn động van điện TET Neumax30BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2281.2.1.9.Thiết bị đo nhiệt độ RTD2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2291.2.1.10.Bộ thiết bị đo mức tại chỗ2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2301.2.2.Phần C&I của HT đường ống khói0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2311.2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD12CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2321.2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp4BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2331.2.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2341.2.2.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển3TủĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2351.2.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 1206BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2361.2.2.6.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-032BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2371.2.2.7.Thiết bị đo độ rung2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2381.2.2.8.Module của thiết bị giám sát độ rung1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2391.2.2.9.Thiết bị phân tích nồng độ bụi2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2401.2.2.10.Bộ phân tích khí thải SO22BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2411.2.2.11.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển6TủĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2421.2.2.12.Bộ phân tích khí thải NOx2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2431.2.2.13.Thiết bị phân tích nồng độ bụi2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2441.2.2.14.Bộ phân tích khí thải CO2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2451.2.2.15.Bộ phân tích khí thải Oxy2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2461.2.2.16.Hiệu chuẩn HT giám sát khí thải2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2471.2.3.Phần C&I của HT quạt sục oxy0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2481.2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD12CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2491.2.3.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2501.2.3.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2511.2.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2521.2.3.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-032BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2531.2.3.6.Công tắc áp suất-chênh áp2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2541.2.4.Phần C&I của HT bể gom tháp FGD0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2551.2.4.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2561.2.4.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2571.2.4.3.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2581.2.4.4.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax4BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2591.2.5.Phần C&I của quạt chèn cánh hướng0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2601.2.5.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2611.2.5.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2621.2.5.3.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển1TủĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2631.3.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2641.3.1.Trung tu tháp hấp thụ FGD 21ThápĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2651.3.2.Trung tu máy khuấy tháp hấp thụ FGD4MáyĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2661.3.3.Trung tu bơm thải thạch cao2BơmĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2671.3.4.Trung tu các van đầu hút, đầu đẩy, van nước chèn, van nước rửa bơm thải thạch cao và van khu đo pH, tỷ trọng20VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2681.3.5.Trung tu máy khuấy bể gom tháp hấp thụ1MáyĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2691.3.6.Trung tu bơm hố gom chân tháp hấp thụ FGD 22BơmĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2701.3.7.Trung tu quạt sục oxy 2A, 2B2QuạtĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2711.3.8.Trung tu các van đầu đẩy, van van an toàn quạt sục khí ô xy1VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2721.3.9.Trung tu đường ống khói vào, ra tháp hấp thụ400m2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2731.3.10.Trung tu quạt tăng áp FGD1QuạtĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2741.3.11.Trung tu cánh hướng đầu vào, ra, đi tắt tháp hấp thụ4Cánh hướngĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2751.3.12.Trung tu giãn nở đường khói khu vực FGD1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2761.3.13.Quạt gió chèn cánh hướng 2A, 2B2QuạtĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2772. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 20-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2782.1.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2792.1.1.Động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2A (450kW, 6600V, 1486v/p)1chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2802.1.2.Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2A (1,5 kW - 1410v/p)1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2812.2.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2822.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2832.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2842.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2852.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2862.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện Auma1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2872.2.6.Cơ cấu dẫn động van điện TET2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2882.2.7.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2892.3.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2902.3.1.Trung tu bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2A và thiết bị liên quan1BơmĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2912.3.2.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm3VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2922.3.3.Trung tu van đầu hút1VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2933. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 20-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2943.1.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2953.1.1.Động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2B (450kW, 6600V, 1486v/p)1chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2963.1.2.Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2B (1,5 kW - 1410v/p)1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2973.2.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2983.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2993.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3003.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3013.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3023.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện Auma1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3033.2.6.Cơ cấu dẫn động van điện TET2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3043.2.7.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3053.3.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3063.3.1.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm3VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3073.3.2.Trung tu van đầu hút1VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3083.3.3.Trung tu bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2B và thiết bị liên quan1BơmĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3094.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2C và các thiết bị liên quan Tổ máy số 20-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3104.1.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3114.1.1.Động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2C (450kW, 6600V, 1486v/p)1chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3124.1.2.Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2C (1,5 kW - 1410v/p)1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3134.2.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3144.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3154.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3164.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3174.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3184.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện Auma1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3194.2.6.Cơ cấu dẫn động van điện TET2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3204.2.7.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3214.3.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3224.3.1.Trung tu van đầu hút1VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3234.3.2.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm3VanĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3244.3.3.Trung tu bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2C và thiết bị liên quan1BơmĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3255.VẬT TƯ PHỤ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3265.1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen1CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3275.2.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in1LọĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3285.3.Chổi sơn loại lớn3CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3295.4.Cồn công nghiệp0,28LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3305.5.Dầu chống rỉ RP71BìnhĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3315.6.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm290CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3325.7.Sơn chống rỉ AKD1,2LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3335.8.Sơn tĩnh điện màu kem RAL90021LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3345.9.Vải phin trắng5,8MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3355.10.Băng dính cách điện cao áp12CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3365.11.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen1CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3375.12.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ29CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3385.13.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh14CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3395.14.Băng tan (cao su non)4CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3405.15.Bông thủy tinh40KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3415.16.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in1LọĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3425.17.Chổi đánh rỉ sét208CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3435.18.Chổi sơn loại lớn42CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3445.19.Cồn công nghiệp7,93LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3455.20.Đá cắt 125x1,5x22mm279CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3465.21.Đá mài 125x22x6mm457CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3475.22.Dầu chống rỉ RP756BìnhĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3485.23.Dầu DO 0,05% S20LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3495.24.Dây chì sợi Phi 10,1KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3505.25.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm15KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3515.26.Dây thừng đay phi 885MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3525.27.Dung dịch mẫu pH=6.861LọĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3535.28.Dung dịch mẫu pH=9.181LọĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3545.29.Giẻ lau công nghiệp271,5KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3555.30.Keo dán Epoxy hai thành phần (1kg/cặp)50CặpĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3565.31.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp)1CặpĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3575.32.Keo đỏ (Silicon đỏ)12TuýpĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3585.33.Khí acetylen tinh khiết53ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3595.34.Khí ôxy (O2)106ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3605.35.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi)0,5TúiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3615.36.Que hàn EA 395/9 phi 3.23KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3625.37.Que hàn inox 309 phi 2.5mm40KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3635.38.Que hàn inox 316 phi 3.2mm80KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3645.39.Que hàn N46 Phi 3.2136,5KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3655.40.Sơn chống rỉ AKD9,9LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3665.41.Sơn ghi - AKD 2915,8LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3675.42.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm0,85M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3685.43.Tấm lá căn inox dầy 0,5mm0,85M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3695.44.Vải nhám 1200,11MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3705.45.Vải nhám mịn 15020,02M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3715.46.Vải nhám thô 604,7M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3725.47.Vải phin trắng77,51MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3735.48.Vải sợi thủy tinh10KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3745.49.Vít tự ren M3 x 302TúiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3755.50.Xăng A9527,29LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
376C.CUNG CẤP THIẾT BỊ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
3771.Bạc chèn cánh động bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD phi 145/120x80, vật liệu thép SUS316L1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 1
3782.Bạc lót trục máy khuấy bể gom FGD, phi 140x71CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 2
3793.Bích bịt đầu trục phía cánh động bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2605N1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 3
3804.Bích phía sau thân bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2605N1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 4
3815.Bình khí hiệu chuẩn ôxy; Gas: 2%; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van) - Leeden Nox1BìnhĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 5
3826.Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN6BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 6
3837.Bộ lọc ẩm, model:7F4759.00; G1/4''  PVDF, 0.1 µm, vỏ thủy tinh, phần tử lọc là sợi thủy tinh3CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 7
3848.Bộ lọc axit Model: K9350XV1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 8
3859.Bộ lọc khí AIR FILTER - 9076M Dixon3BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 9
38610.Bộ lọc khí Midiart 2000; 0,2 Mm PTFE, code 17805 - E3BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 10
38711.Bo mạch điều khiển van Drehmo ( main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 11
38812.Bơm khí mẫu type: PM24407-86, Nr:2.04933382; 230VAC/50Hz/60W/0.65A/3000v/p; Pm: 2.4 bar; Motortyp: M35);2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 12
38913.Bu lông inox 316 M16 x 7050BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 13
39014.Bu lông Inox SUS316 M20 x 9016BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 14
39115.Bu lông M10 x 50mm7.220BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 15
39216.Bu lông M12 x 501.028BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 16
39317.Bu lông M16 x 100 (ren dài)18BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 17
39418.Bu lông M16x70mm (ren suốt)1.028BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 18
39519.Bu lông M30 x 100160BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 19
39620.Các tông paranhit dày 1 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa)5M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 20
39721.Các tông paranhit dày 2 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa)34M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 21
39822.Các tông paranhit dày 3mm4,35M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 22
39923.Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 3305002CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 23
40024.Cảm biến đo nhiệt độ gối của quạt tăng áp FGD; loại WZP PT100; dải đo 0 - 100 độ C2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 24
40125.Cảm biến đo nhiệt độ gối Pt100, 6 dây, đường kính phi 6mm2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 25
40226.Cảm biến đo nhiệt độ Pt100; PN: M-08510-03, loại 6 dây, Dải đo: -200 đến 500 độ C;CL:0,63CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 26
40327.Cảm biến đo pH, P/N:330301105 InPro 4881i/SG/120 (vật liệu tianium, bao gồm cáp: 259902213 AK9/5m)2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 27
40428.Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD LC550/700, CR30A2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 28
40529.Cánh bơm thải thạch cao LCF50/460 (HP1)1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 29
40630.Cao su tấm chịu axit dầy 5mm49M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 30
40731.Cáp kết nối model 84661-25, part number 84661-25, dài 7.6m, vỏ bọc thép inox (không rỉ) (kết nối với cảm biến đo độ rung P/N 330500)1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 31
40832.Castrol Spheerol EPL33KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 32
40933.Cơ cấu dẫn động Drehmo, model: DIMP-1-CBP, 120Nm, tốc độ 1rpm; 380V/50Hz/ 3 pha, IP683BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 33
41034.Côn đầu hút bơm tái tuần hoàn FGD LC550/710II; Kích thước DN900/DN600 x 1000 mm; Vật liệu Thép dày 12mm, lớp lót cao su dày 10mm.3CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 34
41135.Công tắc điều khiển 3 vị trí cho van Neumax QT102CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 35
41236.Cút 90 độ hàn phi 21 x 36CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 36
41337.Dầu Castrol Perfecto T32 (X32)693LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 37
41438.Dầu DO 0,05% S56,8LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 38
41539.Dầu Shell corena S4R6810LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 39
41640.Đầu vòi phun (giàn phân phối hệ thống FGD)130CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 40
41741.Dây curoa Bando SPB 2240-10712SợiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 41
41842.Đệm giảm chấn 36 x 18 x 28100CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 42
41943.Giá đỡ ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm HP1: KT 200 x 200 x 250 x 15mm, Vật liệu nhựa PP20CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 43
42044.Giàn khử ẩm cấp 1 loại 1: KT 600x210x2080mm, gồm 15 tấm lượn sóng d=3.5mm (nhựa PP), nhiệt độ nóng chảy 170 độ C, nhiệt độ làm việc 120 độ C40TấmĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 44
42145.Giàn khử ẩm cấp 2 loại 1: KT 600x210x2080mm, gồm 24 tấm lượn sóng d=3.5mm (nhựa PP), nhiệt độ nóng chảy 170 độ C, nhiệt độ làm việc 120 độ C40TấmĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 45
42246.Giãn nở đầu vào/ra tháp hấp thụ (B=600mm, 300 độ C) gồm 3 lớp: 2 lớp silicone fabric kèm lưới thép inox (không rỉ) dầy 3.2mm; 1 lớp teflon plastic sheets dầy 0.4mm chịu ăn mòn hóa học260MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 46
42347.Gioăng cao su chịu dầu 310 x 300 x 51CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 47
42448.Gioăng cao su chịu dầu 350 x 360 x 5mm1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 48
42549.Gioăng cao su dày 3mm (Pmax 12bar, Tmax 120độ C)1M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 49
42650.Gối trục cánh hướng đầu ra tháp hấp thụ6BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 50
42751.Gu dông Inox M16 x 20014BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 51
42852.Gu dông M16 x 14526BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 52
42953.Gu dông M20 x 150 x 2 (gồm ê cu + long đen)20BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 53
43054.Mỡ spheerol EPL2168,75KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 54
43155.Ổ bi 22224E2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 55
43256.Ổ bi 22316E SKF12CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 56
43357.Ổ bi 23220 CC/C3W33 SKF6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 57
43458.Ổ bi 6215 SKF1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 58
43559.Ổ bi 6312/C3 SKF1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 59
43660.Ổ bi 6326 SKF2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 60
43761.Ổ bi 64101CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 61
43862.Ổ bi C3144K SKF1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 62
43963.Ổ bi NU 230 ECML/C3 SKF8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 63
44064.Ổ bi NU 2316 ECML/C36CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 64
44165.Ổ bi QJ 326 N2MA SKF6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 65
44266.Ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm FGD (HP1) loại 1: KT phi 125 x 12.5, gồm 3 ống nhựa PP, KT mỗi ống 9m, 1.5m, 6.5m8ỐngĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 66
44367.Ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm FGD (HP1) loại 2: KT phi 125 x 12.5, dài 11m, vật liệu nhựa PP8ỐngĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 67
44468.Ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm FGD (HP1) loại 3: KT phi 125 x 12.5, dài 11.5m, vật liệu nhựa PP9ỐngĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 68
44569.Ống lót OH 3144HTL1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 69
44670.Ống mềm chịu áp lực phi 2134MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 70
44771.Ống nhánh phân phối bùn vôi loại 3 DN300 x DN150 x 4630 (Composite)24ỐngĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 71
44872.Ống thép đúc inox phi 21 x 316MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 72
44973.Ống thép phi 125 x 520MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 73
45074.Phớt 140 x 170 x 15 HMSA 10RG6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 74
45175.Phớt SKF CR 85 x 110 x 12 HMSA 10RG1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 75
45276.Phớt SKF CR45 x 60 x 7 HMSA 10RG4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 76
45377.Phớt SKF CR58 x 72 x 8 HMSA10 RG4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 77
45478.Sơn chống rỉ AKD50LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 78
45579.Sơn xanh AKD - 2350LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 79
45680.Tết amiăng tẩm graphit 18 x 1839KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 80
45781.Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 16 x 164KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 81
45882.Thanh trở sấy 230V 600W6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 82
45983.Thanh trở sấy động cơ 230V 300W5ThanhĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 83
46084.Thép tấm inox 316 dày 10mm101,5M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 84
46185.Thép tấm inox 316L dày 1,5mm16M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 85
46286.Thép tấm inox SUS 316 dày 3mm40M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 86
46387.Thép tấm XAR 500 chịu mài mòn 6mm220M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 87
46488.Thép tròn CT3 phi 165MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 88
46589.Thép U 120 x 52 x 4230MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 89
46690.Thép V 76 x 76 x 6230MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 90
46791.Thiết bị chuyển đổi Gas Converter Model: ZDL04001; 230 VAC 50 Hz1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 91
46892.Thiết bị đo FMU40 ANB2A2; kết nốt : Ren NPT 1-1/2, PVDF1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 92
46993.Thiết bị đo mức bằng ống thủy tinh New-Flow, model: SLT-1(threadtype)-A-2-1-2-A-1-5002CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 93
47094.Thiết bị đo mức kiểu chênh áp, Model: EJA118E-JMSCG-917DB-WA23B2HW00-AA2A/HE, Calibration range: 0 – 8800 mmH2O (bao gồm cả flushing ring)1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 94
47195.Tôn nhám ( tôn chống trượt ) dày 4mm150M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 95
47296.Transmitter đo áp suất, Model: EJA210E-JMS5G-917DN-WA12B2HW00-A/HE, Calibration range: -5 – 5 Kpa; (bao gồm cả mặt bích và bu lông kết nối với thiết bị)1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 96
47397.Trục bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 22051CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 97
47498.Trục bơm thải thạch cao mã hiệu: LCF50/460 HPI (vật liệu Duplex 2205)1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 98
47599.Trục cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD phi 165 x phi 85 x L 1539 (HP1)1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 99
476100.Tủ điều khiển van on-off, model: ECP3S-EA01/DI2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 100
477101.Van bướm D371J - 10C DN125 PN101CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 101
478102.Van bướm D71J-10 DN50 PN105CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 102
479103.Van cánh bướm D371J-10, DN3004CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 103
480104.Van D371XP-16Q DN3006CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 104
481105.Van đầu hút bơm thải thạch cao D971J-10, DN802CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 105
482106.Van đầu hút bơm thải thạch cao D971X-10, DN80-PN10 (không bao gồm động cơ điện)2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 106
483107.Van điện EG946J-10, DN50 - PN102CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 107
484108.Van điện EG946J-10, DN80 - PN105CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 108
485109.Van điện EG946J-10, DN80 - PN10 (chỉ gồm phần cơ)2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 109
486110.Van tay (van bướm) D371J-10 DN250 PN161CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 110
487111.Van tay chịu axit EG41J - 10, DN50 - PN104CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 111
488112.Van tay D371J-10, DN150 - PN10, đĩa và thân van phủ teflon1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 112
489113.Van tay D71J-10, DN125 - PN10, đĩa và thân van phủ teflon6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 113
490114.Van tay EG46J-10, DN80-PN106CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 114
491115.Van tay J41H-16 DN150, PN161CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 115
492116.Van tay J41H-16 DN15-PN161CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 116
493117.Vành chèn cơ khí HR325/170 - G11 - EX/5252BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 117
494118.Vành chèn cơ khí LCF50/460 - HTM 55S220Z1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 118
495119.Vành chèn cơ khí máy khuấy tháp hấp thụ Mechanical Seal ESD42L060R31V61BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 119
496120.Vật liệu Densit Wearflex 20001.150KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 120
497121.Vật liệu mài mòn Wearpak470KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 121
498122.Vòi phun nước rửa giàn khử ẩm FGD 28/2-100430CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 122
499123.Vòng chèn 755x73CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 123
500124.Bộ làm mát dầu model: OST-S6-4-5302BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 124
501125.Bo mạch chuyển đổi chế độ L/R và hiển thị tại chỗ van neumax IQT10-1 model: QT2006-V32BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 125
502126.Bo mạch chuyển đổi tín hiệu điều khiển tại chỗ/từ xa van Neumax QT10; Part.no: QTL595V2; S/N: 11039605CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 126
503127.Bo mạch van Neumax QTM12 VI7CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 127
504128.Bu lông Inox M12 x 4020BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 128
505129.Bu lông M16 x 80 (ren dài)200BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 129
506130.Bu lông M20 x 80mm90BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 130
507131.Bu lông M24 x 120210BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 131
508132.Bu lông M24 x 8030BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 132
509133.Bu lông M27 x 200290BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 133
510134.Bu lông nhựa PP M10 x 100800BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 134
511135.Bu lông nhựa PP M10 x 70800BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 135
512136.Buồng bơm bể gom tháp hấp thụ FGD HP2; KT Φ550x170, mã bơm R60KSS-QV1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 136
513137.Buồng bơm chịu hóa chất R40KSH-BB2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 137
514138.Cảm biến đo nhiệt độ PT100, Type: M-08610-03,(loại 3 dây), Dải đo: -200 đến 500 độ C; CL:0.64CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 138
515139.Cánh bơm B15127 (dùng cho bơm R40 KSH-BB)2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 139
516140.Cánh bơm bể gom tháp hấp thụ FGD HP2; KT Φ350x170, mã bơm R60KSS-QV1CánhĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 140
517141.Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD LC550/710II-B5-002, CR30A2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 141
518142.Cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD HP2, TSKT: 1174 x 1063CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 142
519143.Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-171CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 143
520144.Cơ cấu dẫn động điện kiểu SRJ-010; Nguồn cấp: 3 pha 400VAC 50Hz; Góc quay: 90o; Mô men xoắn: 125 Nm; Công tắc hành trình: 02 (Vị trí đóng, mở) 250VAC/16A; Công tắc moment xoắn: 02 (Vị trí đóng, mở); IP68.4BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 144
521145.Cơ cấu dẫn động Neumax QT10; mô men 100Nm; tốc độ 1v/p; s/n : 1206047752BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 145
522146.Cút chữ T (3 ngả) (nhựa PTFE, phi 6 mm, bao gồm cả cút nối, gioăng và nút vặn)10CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 146
523147.Cút chuyển hướng bùn vôi FGD DN100 x 250 x 500 x 250 (composite)60CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 147
524148.Cút thép đúc 90 độ phi 930 (bên trong lót cao su chịu axit)3CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 148
525149.Dầm đỡ giàn phun bùn vôi FGD HP1; KT 300 x 500 x 12, bọc cao su 5mm120MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 149
526150.Dầu Alpha SP 220210LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 150
527151.Dầu Castrol Perfecto T68 (X68)210LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 151
528152.Dây curoa Bando 5VX - 132012SợiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 152
529153.Giá đỡ giàn khử ẩm FGD HP2100BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 153
530154.Giá đỡ giàn phun nước rửa khử ẩm FGD HP2100BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 154
531155.Giàn khử ẩm thô (HP2): Kích thước 1355x679x241mm (hai đầu vát chéo góc nghiêng 45 độ), kích thước khe hở 30mm bao gồm 24 tấm lượn sóng ghép lại, vật liệu nhựa PP, nhiệt độ nóng chảy 170 0C, nhiệt độ làm việc 120 0C.88TấmĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 155
532156.Giàn khử ẩm tinh (HP2): Kích thước 1355x679x241mm, (hai đầu vát chéo góc nghiêng 45 độ) kích thước khe hở 28mm bao gồm 22 tấm lượn sóng ghép lại, vật liệu nhựa PP, nhiệt độ nóng chảy 170 0C, nhiệt độ làm việc 120 0C.88TấmĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 156
533157.Gối kê giàn phun bùn vôi loại 1 DN 400; Vật liệu Composite20CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 157
534158.Gối kê giàn phun bùn vôi loại 2 DN 600; Vật liệu Composite3CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 158
535159.Gối kê giàn phun bùn vôi loại 3 DN 700; Vật liệu Composite3CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 159
536160.Gối kê giàn phun bùn vôi loại 4 DN 900; Vật liệu Composite3CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 160
537161.Gu dông M16 x 20027BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 161
538162.Gu dông M30x380, 2 đầu ren dài 80mm, cấp bền 8.8297BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 162
539163.Hộp giảm tốc 1C200N1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 163
540164.Keo FLAKE LINING sử dụng chống ăn mòn đường khói FGD400KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 164
541165.Lưới lọc đầu hút bơm tái tuần hoàn FGD LC550/710II (HP2), Bao gồm lưới KT: 1650x11005xR1100 dày 3mm, KT lỗ phi 20; Vật liệu SUS316L, lưu lượng 4520 m3/h3BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 165
542166.Mặt bích inox 304 DN25; 4 lỗ4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 166
543167.Nhôm sóng dày 1mm1.000M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 167
544168.Ổ bi 23224 CC/C3 W332CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 168
545169.Ổ bi 302304CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 169
546170.Ổ bi 32320 J22CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 170
547171.Ổ bi 3490/3420 TIMKEN4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 171
548172.Ổ bi 6205-2Z7CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 172
549173.Ổ bi 6206 - 2Z/C3 SKF2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 173
550174.Ổ bi 6211-2Z/C34CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 174
551175.Ổ bi 6212 - 2Z SKF6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 175
552176.Ổ bi 6224 SKF3CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 176
553177.Ổ bi 6305 SKF1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 177
554178.Ổ bi 6306 - 2Z SKF7CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 178
555179.Ổ bi 6311 - 2Z8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 179
556180.Ổ bi 6312 - 2Z SKF4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 180
557181.Ổ bi 6314 - 2Z/C3 SKF4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 181
558182.Ổ bi 6319/C3 SKF2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 182
559183.Ổ bi 7264 BM SKF2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 183
560184.Ổ bi E-PF-TRB-2 1/4 TIMKEN4BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 184
561185.Ổ bi NU 222 ECP SKF3CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 185
562186.Ổ bi NU 224 ECM SKF3CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 186
563187.Ổ bi NU 264M SKF1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 187
564188.Ổ bi NU 319 ECM/C32CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 188
565189.Ống luồn dây điện phi 2115MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 189
566190.Ống nối (cút) nhựa PTFE G1/4 - phi 6mm (bao gồm cút nối, gioăng và nút vặn)10CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 190
567191.Ống nối (cút) nhựa PTFE G1/8 - phi 6mm10CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 191
568192.Ống thép đúc inox DN125-SCH1060MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 192
569193.Ống thép đúc phi 930 (bên trong lót cao su chịu axit)3CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 193
570194.Ống thép inox 316 DN25x4,518MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 194
571195.Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao50MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 195
572196.Ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, 150 độ C, 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao50MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 196
573197.Sơn keo gốc vynil 907 (kèm phụ gia)1.000KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 197
574198.Thiết bị đo áp suất tuyệt đối wika model: A-10, Dải đo: 0 – 1600 mbar, Đầu ra: 4 – 20 mA1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 198
575199.Thiết bị đo nhiệt độ model TR10+TW40 (bao gồm cả transmitter) loại RTD, (dải đo: 0-500 độ C, đầu ra 4-20 mA, phi 22 x L1500, co mặt Bích kết nối)1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 199
576200.Thiết bị phân tích pH, model:152121348 M400 Type 1, 1 Channel pH,Con; cáp:2 59902213 AK9/5m; cảm biến bằng tianium:3 30301105  InPro 4881i/SG/120 (bao gồm cả bộ kit); U:220VAC/50Hz, out: 4-20mA2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 200
577201.Transmitter đo áp suất, Model: EJA210E-JHS4J-914DN-WD23C2HW00-B/HE, Calibration range: 0 – 120 Kpa; U:10.5-42VDC, out: 4-20mA, Hart3BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 201
578202.Trục bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại FGD LC550/710II, vật liệu 22052CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 202
579203.Trục cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD phi 127 x phi 70 x L 1542 (HP2)3CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 203
580204.Vải sợi thủy tinh Zetex chịu nhiệt 220 độ C2.500M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 204
581205.Van cánh bướm D971J-10 DN150, PN16 (không bao gồm cơ cấu điều khiển)5CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 205
582206.Van điện KD971A1XB5 DN100-PN10, lót teflon (chỉ gồm phần cơ)4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 206
583207.Van điện KD971A1XB5 DN50-PN10, lót cao su (chỉ gồm phần cơ)8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 207
584208.Van điện KD971A1XB5, DN125-PN10 (Đĩa và thân van phủ Teflon (chỉ gồm phần cơ)1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 208
585209.Van điện KD971A1XB5, DN80-PN10 Đĩa và thân van phủ Teflon4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 209
586210.Van tay J41H-DN25, PN102CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 210
587211.Vành chèn cơ khí bơm bùn vôi: ZHJ-45 (Mã bơm R40KSH-BB)2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 211
588212.Vành chèn cơ khí HRM142S; vật liệu 22052BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 212
589213.Vành chèn cơ khí V25 SEAL SCC-4283BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. Hạng mục 213
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7411618E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5482323E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm phần cơ, điện, điều khiển) cho hệ thống khử lưu huỳnh trong khói (FGD) và cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống FGD Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.803.872.973 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình 1 -Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).-Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống FGD Nhà máy Nhiệt điện.-Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt, hoặc tự động hóa, hoặc hóa.-Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.51
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình 3 -Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống FGD trong Nhà máy Nhiệt điện-Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+Kỹ sư điện:01 người.+Kỹ sư cơ khí: 01 người.+Kỹ sư tự động hóa: 01 người.-Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.51
3 Tổ trưởng. 3 -Trình độ công nhân tối thiểu bậc 5/7 trở lên, có chuyên môn phù hợp với nội dung công việc nêu trong HSDT, cụ thể:+Điện: 01 người+Cơ khí: 01 người+Tự động hóa: 01 người31
4 Số lượng công nhân kỹ thuật. 25 -Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên có chuyên môn phù hợp với 3 công việc chính: Cơ nhiệt (cơ khí, nhiệt, hàn); điện và đo lường điều khiển-Trường hợp đi thuê thì phải cam kết có hợp đồng dịch vụ với tổ chức cho thuê (Doanh nghiệp được phép hoạt động cho thuê lại lao động theo quy định của pháp luật) trước khi thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->