Gói thầu: Gói 11: Cung cấp vật tư và đại tu HT FGD tổ máy số 4 + Trung tu HT FGD tổ máy số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 11: Cung cấp vật tư và đại tu HT FGD tổ máy số 4 + Trung tu HT FGD tổ máy số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 08:44:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,607,745,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,548,232,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm bốn mươi tám triệu hai trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7411618E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5482323E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm phần cơ, điện, điều khiển) cho hệ thống khử lưu huỳnh trong khói (FGD) và cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống FGD Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.803.872.973 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).-Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống FGD Nhà máy Nhiệt điện.-Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt, hoặc tự động hóa, hoặc hóa.-Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống FGD trong Nhà máy Nhiệt điện-Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+Kỹ sư điện:01 người.+Kỹ sư cơ khí: 01 người.+Kỹ sư tự động hóa: 01 người.-Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ công nhân tối thiểu bậc 5/7 trở lên, có chuyên môn phù hợp với nội dung công việc nêu trong HSDT, cụ thể:+Điện: 01 người+Cơ khí: 01 người+Tự động hóa: 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên có chuyên môn phù hợp với 3 công việc chính: Cơ nhiệt (cơ khí, nhiệt, hàn); điện và đo lường điều khiển-Trường hợp đi thuê thì phải cam kết có hợp đồng dịch vụ với tổ chức cho thuê (Doanh nghiệp được phép hoạt động cho thuê lại lao động theo quy định của pháp luật) trước khi thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 11: Cung cấp vật tư và đại tu HT FGD tổ máy số 4 + Trung tu HT FGD tổ máy số 2 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 2) - Lần 2 175 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật(nếu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 04 năm kể từ ngày nghiệm thu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.548.232.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; - Người theo dõi gói thầu: Nguyễn Văn Miền. SĐT: 0916.306.280. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.PHẦN DỊCH VỤ | 0 | - | - | ||
| 2 | I.HỆ THỐNG FGD TỔ MÁY SỐ 4 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 3 | 1. Hệ thống tháp hấp thụ và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 4 | 1.1.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 5 | 1.1.1.Đại tu động cơ bơm thải thạch cao 4A/B (15kW, 400V, 2930v/p) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 6 | 1.1.2.Đại tu động cơ bơm nước đọng (bể gom) tháp hấp thụ 4A/B (18.5kW, 400V, 970v/p) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 7 | 1.1.3.Đại tu động cơ máy khuấy hố xả đọng tháp hấp thụ (5.5kW, 400V, 1430v/p) | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 8 | 1.1.4.Đại tu động cơ quạt xục oxy 4A/B (185kW, 400V, 1485v/p) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 9 | 1.1.5.Đại tu động cơ quạt tăng áp FGD khối 4 (1600kW, 6600V, 496 v/p) | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 10 | 1.1.6.Đại tu động cơ bơm dầu làm mát gối trục động cơ quạt tăng áp FGD (1.1kW, 400V, 1390v/p) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 11 | 1.1.7.Đại tu động cơ quạt làm mát gối đỡ quạt tăng áp FGD (7.5kW, 400V, 2900v/p) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 12 | 1.1.8.Đại tu động cơ quạt chèn cánh hướng 4A/B (22kW, 400V, 1470v/p) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 13 | 1.1.9.Đại tu động cơ khuấy tháp hấp thụ 4A/B/C/D (18.5kW, 400V, 980v/p) | 4 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 14 | 1.1.10.Đại tu tủ cấp nguồn cho các van | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 15 | 1.1.11.Đại tu bộ gia nhiệt gió chèn cánh hướng | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 16 | 1.1.12.Đại tu động cơ bơm đo tỷ trọng pH 4A/B (4kW, 400V, 2800v/p) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 17 | 1.2.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 18 | 1.2.1.Phần C&I của bản thể tháp FGD | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 19 | 1.2.1.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 20 | 1.2.1.2.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 21 | 1.2.1.3.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 22 | 1.2.1.4.Thiết bị đo tỷ trọng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 23 | 1.2.1.5.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 24 | 1.2.1.6.Thiết bị phân tích pH Hệ thống hóa chất | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 25 | 1.2.1.7.Cơ cấu dẫn động van điện TET Neumax | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 26 | 1.2.1.8.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 27 | 1.2.1.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 28 | 1.2.2.Phần C&I của HT đường ống khói | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 29 | 1.2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 30 | 1.2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 31 | 1.2.2.3.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | 3 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 32 | 1.2.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | 7 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 33 | 1.2.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 34 | 1.2.2.6.Thiết bị đo độ rung | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 35 | 1.2.2.7.Module của thiết bị giám sát độ rung | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 36 | 1.2.2.8.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | 6 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 37 | 1.2.2.9.Thiết bị đo lưu lượng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 38 | 1.2.2.10.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 39 | 1.2.2.11.Thiết bị phân tích nồng độ bụi | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 40 | 1.2.2.12.Bộ phân tích khí thải SO2 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 41 | 1.2.2.13.Bộ phân tích khí thải NOx | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 42 | 1.2.2.14.Bộ phân tích khí thải CO | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 43 | 1.2.2.15.Bộ phân tích khí thải Oxy | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 44 | 1.2.2.16.Hiệu chuẩn HT giám sát khí thải | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 45 | 1.2.3.Phần C&I của HT quạt sục oxy | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 46 | 1.2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 47 | 1.2.3.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 48 | 1.2.3.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 49 | 1.2.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 50 | 1.2.3.5.Công tắc áp suất-chênh áp | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 51 | 1.2.3.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 52 | 1.2.4.Phần C&I của HT bể gom tháp FGD | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 53 | 1.2.4.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 54 | 1.2.4.2.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 55 | 1.2.4.3.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 56 | 1.2.4.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 57 | 1.2.5.Phần C&I của quạt chèn cánh hướng | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 58 | 1.2.5.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 59 | 1.2.5.2.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 60 | 1.2.5.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 61 | 1.3.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 62 | 1.3.1.Sơn tháp hấp thụ | 945 | m2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 63 | 1.3.2.Đại tu tháp hấp thụ FGD 4 | 1 | Tháp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 64 | 1.3.3.Đại tu máy khuấy tháp hấp thụ FGD | 4 | Máy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 65 | 1.3.4.Đại tu bơm thải thạch cao, bơm đo lường | 4 | Bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 66 | 1.3.5.Đại tu các van đầu hút, đầu đẩy, van nước chèn, van nước rửa bơm thải thạch cao và van khu đo pH, tỷ trọng | 20 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 67 | 1.3.6.Đại tu máy khuấy bể gom tháp hấp thụ | 1 | Máy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 68 | 1.3.7.Đại tu bơm hố gom chân tháp hấp thụ FGD 4 | 2 | Bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 69 | 1.3.8.Đại tu các van đầu đẩy, van van an toàn quạt sục khí ô xy | 1 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 70 | 1.3.9.Đại tu đường ống khói vào, ra tháp hấp thụ | 400 | m2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 71 | 1.3.10.Đại tu quạt tăng áp FGD | 1 | Quạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 72 | 1.3.11.Đại tu cánh hướng đầu vào, ra, đi tắt tháp hấp thụ | 4 | Cánh hướng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 73 | 1.3.12.Đại tu giãn nở đường khói khu vực FGD | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 74 | 1.3.13.Bóc và bọc bảo ôn đường khói bị hỏng | 500 | m2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 75 | 1.3.14.Quạt gió chèn cánh hướng 4A, 4B | 2 | Quạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 76 | 1.3.15.Đại tu quạt sục oxy 4A, 4B | 2 | Quạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 77 | 1.3.16.Đại tu các van đường nước rửa giàn khử ẩm | 15 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 78 | 1.3.17.Sơn keo chống ăn mòn đường khói vào ra tháp hấp thụ | 200 | m2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 79 | 2. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 80 | 2.1.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 81 | 2.1.1.Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4A (450kW, 6600V, 1486v/p) | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 82 | 2.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4A | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 83 | 2.1.3.Đại tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4A (1,5 kW - 1410v/p) | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 84 | 2.2.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 85 | 2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 86 | 2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 87 | 2.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 88 | 2.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 89 | 2.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 90 | 2.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 91 | 2.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 92 | 2.3.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 93 | 2.3.1.Thay đường ống đầu đẩy, đầu hút bơm tái tuần hoàn | 2 | 10m | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 94 | 2.3.2.Đại tu van đầu hút | 1 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 95 | 2.3.3.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm | 3 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 96 | 2.3.4.Đại tu bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ và thiết bị liên quan | 1 | Bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 97 | 3. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 98 | 3.1.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 99 | 3.1.1.Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4B (450kW, 6600V, 1486v/p) | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 100 | 3.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4B | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 101 | 3.1.3.Đại tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4B (1,5 kW - 1410v/p) | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 102 | 3.2.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 103 | 3.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 104 | 3.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 105 | 3.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 106 | 3.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 107 | 3.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 108 | 3.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 109 | 3.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 110 | 3.3.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 111 | 3.3.1.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm | 3 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 112 | 3.3.2.Đại tu van đầu hút | 1 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 113 | 3.3.3.Thay đường ống đầu đẩy, đầu hút bơm tái tuần hoàn | 2 | 10m | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 114 | 3.3.4.Đại tu bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ và thiết bị liên quan | 1 | Bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 115 | 4.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4C và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 116 | 4.1.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 117 | 4.1.1.Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4C (450kW, 6600V, 1486v/p) | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 118 | 4.1.2.Thí nghiệm động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4C | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 119 | 4.1.3.Đại tu Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 4C (1,5 kW - 1410v/p) | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 120 | 4.2.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 121 | 4.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 122 | 4.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 123 | 4.2.3.Công tắc áp suất-chênh áp | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 124 | 4.2.4.Cơ cấu dẫn động van điện Auma | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 125 | 4.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 126 | 4.2.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 127 | 4.2.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 128 | 4.3.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 129 | 4.3.1.Đại tu van đầu hút | 1 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 130 | 4.3.2.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm | 3 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 131 | 4.3.3.Đại tu bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ và thiết bị liên quan | 1 | Bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 132 | 4.3.4.Thay đường ống đầu đẩy, đầu hút bơm tái tuần hoàn | 2 | 10m | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 133 | 5.Vật tư phụ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 134 | 5.1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | 3 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 135 | 5.2.Chổi sơn loại lớn | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 136 | 5.3.Dầu chống rỉ RP7 | 3 | Bình | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 137 | 5.4.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | 173 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 138 | 5.5.Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC | 15,3 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 139 | 5.6.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 140 | 5.7.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | 60 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 141 | 5.8.Ống nối (cút) nhựa PTFE G1/4 - phi 6mm (bao gồm cút nối, gioăng và nút vặn) | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 142 | 5.9.Ống nối (cút) nhựa PTFE G1/8 - phi 6mm | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 143 | 5.10.Sơn chống rỉ AKD | 3,25 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 144 | 5.11.Sơn ghi - AKD 29 | 0,25 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 145 | 5.12.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | 2,5 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 146 | 5.13.Vải phin trắng | 1,5 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 147 | 5.14.Băng dính cách điện cao áp | 12 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 148 | 5.15.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | 6 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 149 | 5.16.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | 29 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 150 | 5.17.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | 16 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 151 | 5.18.Băng tan (cao su non) | 13 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 152 | 5.19.Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 | 200 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 153 | 5.20.Bông thủy tinh | 1.290 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 154 | 5.21.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 155 | 5.22.Chổi đánh rỉ sét | 394 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 156 | 5.23.Chổi sơn loại lớn | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 157 | 5.24.Cồn công nghiệp | 10,85 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 158 | 5.25.Đá cắt 125x1,5x22mm | 376 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 159 | 5.26.Đá mài 125x22x6mm | 501 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 160 | 5.27.Dầu chống rỉ RP7 | 72 | Bình | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 161 | 5.28.Dầu DO 0,05% S | 108,6 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 162 | 5.29.Dầu Glyxerin | 5,25 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 163 | 5.30.Dây chì sợi Phi 1 | 0,1 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 164 | 5.31.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | 173 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 165 | 5.32.Dây thừng đay phi 8 | 150 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 166 | 5.33.Đinh rút bắt tôn phi 6 ( 200 con/túi ) | 10 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 167 | 5.34.Dung dịch mẫu pH=6.86 | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 168 | 5.35.Dung dịch mẫu pH=9.18 | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 169 | 5.36.Giẻ lau công nghiệp | 311,4 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 170 | 5.37.Keo dán Epoxy hai thành phần (1kg/cặp) | 50 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 171 | 5.38.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | 1 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 172 | 5.39.Keo đỏ (Silicon đỏ) | 23 | Tuýp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 173 | 5.40.Khí acetylen tinh khiết | 83 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 174 | 5.41.Khí ôxy (O2) | 170 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 175 | 5.42.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | 0,5 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 176 | 5.43.Lưới thép phi 10x10x1 | 125 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 177 | 5.44.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | 3 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 178 | 5.45.Que hàn inox 309 phi 2.5mm | 40 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 179 | 5.46.Que hàn inox 316 phi 3.2mm | 80 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 180 | 5.47.Que hàn N46 Phi 3.2 | 175 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 181 | 5.48.Sơn chống rỉ AKD | 247,4 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 182 | 5.49.Sơn ghi - AKD 29 | 165,31 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 183 | 5.50.Sơn xanh AKD - 23 | 378 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 184 | 5.51.Súng phun sơn Yunica K888 | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 185 | 5.52.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | 0,85 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 186 | 5.53.Tấm lá căn inox dầy 0,5mm | 0,85 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 187 | 5.54.Thép tròn CT3 phi 16mm | 5 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 188 | 5.55.Tôn nhôm 1mm | 150 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 189 | 5.56.Tôn nhôm 3mm | 1 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 190 | 5.57.Vải nhám 120 | 0,11 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 191 | 5.58.Vải nhám mịn 150 | 31,9 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 192 | 5.59.Vải nhám thô 60 | 6,2 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 193 | 5.60.Vải phin trắng | 94,86 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 194 | 5.61.Vải sợi thủy tinh | 10 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 195 | 5.62.Vít tự ren M3 x 30 | 2 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 196 | 5.63.Xăng A95 | 30,27 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 197 | II.HỆ THỐNG FGD TỔ MÁY SỐ 2 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 198 | 1.Hệ thống tháp hấp thụ và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 199 | 1.1.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 200 | 1.1.1.Động cơ bơm thải thạch cao 2A/B | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 201 | 1.1.1.1.Động cơ bơm thải thạch cao(15kW, 400V, 2930v/p) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 202 | 1.1.2.Động cơ bơm nước đọng (bể gom) tháp hấp thụ 2A/B | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 203 | 1.1.2.1.Động cơ bơm nước đọng (bể gom) tháp hấp thụ (18.5kW, 400V, 970v/p) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 204 | 1.1.3.Động cơ máy khuấy hố xả đọng tháp hấp thụ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 205 | 1.1.3.1.Động cơ máy khuấy hố xả đọng tháp hấp thụ (5.5kW, 400V, 1430v/p) | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 206 | 1.1.4.Động cơ quạt sục ôxy tháp hấp thụ FGD 2A/B | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 207 | 1.1.4.1.Động cơ quạt xục oxy (185kW, 400V, 1485v/p) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 208 | 1.1.5.Động cơ quạt tăng áp FGD khối 2 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 209 | 1.1.5.1.Động cơ quạt tăng áp FGD khối 2 (1600kW, 6600V, 496 v/p) | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 210 | 1.1.6.Động cơ quạt chèn cánh hướng 2A/B | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 211 | 1.1.6.1.Động cơ quạt chèn cánh hướng (22kW, 400V, 1470v/p) | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 212 | 1.1.7.Động cơ máy khuấy tháp hấp thụ 2A/B/C/D | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 213 | 1.1.7.1.Động cơ khuấy tháp hấp thụ 2A/B/C/D (18.5kW, 400V, 980v/p) | 4 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 214 | 1.1.8.Tủ cấp nguồn cho các van | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 215 | 1.1.8.1.Tủ cấp nguồn cho các van | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 216 | 1.1.9.Bộ gia nhiệt gió chèn cánh hướng | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 217 | 1.1.9.1.Bộ gia nhiệt gió chèn cánh hướng | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 218 | 1.2.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 219 | 1.2.1.Phần C&I của bản thể tháp FGD | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 220 | 1.2.1.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 221 | 1.2.1.2.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 222 | 1.2.1.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 223 | 1.2.1.4.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 224 | 1.2.1.5.Thiết bị đo tỷ trọng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 225 | 1.2.1.6.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 226 | 1.2.1.7.Thiết bị phân tích pH Hệ thống hóa chất | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 227 | 1.2.1.8.Cơ cấu dẫn động van điện TET Neumax | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 228 | 1.2.1.9.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 229 | 1.2.1.10.Bộ thiết bị đo mức tại chỗ | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 230 | 1.2.2.Phần C&I của HT đường ống khói | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 231 | 1.2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 232 | 1.2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 233 | 1.2.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 234 | 1.2.2.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | 3 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 235 | 1.2.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 236 | 1.2.2.6.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 237 | 1.2.2.7.Thiết bị đo độ rung | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 238 | 1.2.2.8.Module của thiết bị giám sát độ rung | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 239 | 1.2.2.9.Thiết bị phân tích nồng độ bụi | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 240 | 1.2.2.10.Bộ phân tích khí thải SO2 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 241 | 1.2.2.11.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | 6 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 242 | 1.2.2.12.Bộ phân tích khí thải NOx | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 243 | 1.2.2.13.Thiết bị phân tích nồng độ bụi | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 244 | 1.2.2.14.Bộ phân tích khí thải CO | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 245 | 1.2.2.15.Bộ phân tích khí thải Oxy | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 246 | 1.2.2.16.Hiệu chuẩn HT giám sát khí thải | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 247 | 1.2.3.Phần C&I của HT quạt sục oxy | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 248 | 1.2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 249 | 1.2.3.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 250 | 1.2.3.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 251 | 1.2.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 252 | 1.2.3.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 253 | 1.2.3.6.Công tắc áp suất-chênh áp | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 254 | 1.2.4.Phần C&I của HT bể gom tháp FGD | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 255 | 1.2.4.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 256 | 1.2.4.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 257 | 1.2.4.3.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 258 | 1.2.4.4.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 259 | 1.2.5.Phần C&I của quạt chèn cánh hướng | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 260 | 1.2.5.1.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 261 | 1.2.5.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 262 | 1.2.5.3.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 263 | 1.3.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 264 | 1.3.1.Trung tu tháp hấp thụ FGD 2 | 1 | Tháp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 265 | 1.3.2.Trung tu máy khuấy tháp hấp thụ FGD | 4 | Máy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 266 | 1.3.3.Trung tu bơm thải thạch cao | 2 | Bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 267 | 1.3.4.Trung tu các van đầu hút, đầu đẩy, van nước chèn, van nước rửa bơm thải thạch cao và van khu đo pH, tỷ trọng | 20 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 268 | 1.3.5.Trung tu máy khuấy bể gom tháp hấp thụ | 1 | Máy | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 269 | 1.3.6.Trung tu bơm hố gom chân tháp hấp thụ FGD 2 | 2 | Bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 270 | 1.3.7.Trung tu quạt sục oxy 2A, 2B | 2 | Quạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 271 | 1.3.8.Trung tu các van đầu đẩy, van van an toàn quạt sục khí ô xy | 1 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 272 | 1.3.9.Trung tu đường ống khói vào, ra tháp hấp thụ | 400 | m2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 273 | 1.3.10.Trung tu quạt tăng áp FGD | 1 | Quạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 274 | 1.3.11.Trung tu cánh hướng đầu vào, ra, đi tắt tháp hấp thụ | 4 | Cánh hướng | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 275 | 1.3.12.Trung tu giãn nở đường khói khu vực FGD | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 276 | 1.3.13.Quạt gió chèn cánh hướng 2A, 2B | 2 | Quạt | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 277 | 2. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2A và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 278 | 2.1.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 279 | 2.1.1.Động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2A (450kW, 6600V, 1486v/p) | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 280 | 2.1.2.Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2A (1,5 kW - 1410v/p) | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 281 | 2.2.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 282 | 2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 283 | 2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 284 | 2.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 285 | 2.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 286 | 2.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện Auma | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 287 | 2.2.6.Cơ cấu dẫn động van điện TET | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 288 | 2.2.7.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 289 | 2.3.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 290 | 2.3.1.Trung tu bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2A và thiết bị liên quan | 1 | Bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 291 | 2.3.2.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm | 3 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 292 | 2.3.3.Trung tu van đầu hút | 1 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 293 | 3. Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2B và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 294 | 3.1.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 295 | 3.1.1.Động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2B (450kW, 6600V, 1486v/p) | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 296 | 3.1.2.Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2B (1,5 kW - 1410v/p) | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 297 | 3.2.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 298 | 3.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 299 | 3.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 300 | 3.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 301 | 3.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 302 | 3.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện Auma | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 303 | 3.2.6.Cơ cấu dẫn động van điện TET | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 304 | 3.2.7.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 305 | 3.3.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 306 | 3.3.1.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm | 3 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 307 | 3.3.2.Trung tu van đầu hút | 1 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 308 | 3.3.3.Trung tu bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2B và thiết bị liên quan | 1 | Bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 309 | 4.Bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2C và các thiết bị liên quan Tổ máy số 2 | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 310 | 4.1.Phần điện | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 311 | 4.1.1.Động cơ bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2C (450kW, 6600V, 1486v/p) | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 312 | 4.1.2.Động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2C (1,5 kW - 1410v/p) | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 313 | 4.2.Phần C&I | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 314 | 4.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 315 | 4.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 316 | 4.2.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 317 | 4.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 318 | 4.2.5.Cơ cấu dẫn động van điện Auma | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 319 | 4.2.6.Cơ cấu dẫn động van điện TET | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 320 | 4.2.7.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 321 | 4.3.Phần cơ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 322 | 4.3.1.Trung tu van đầu hút | 1 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 323 | 4.3.2.Van cấp nước rửa đường ống đầu đẩy bơm, van xả đầu hút bơm | 3 | Van | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 324 | 4.3.3.Trung tu bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ 2C và thiết bị liên quan | 1 | Bơm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 325 | 5.VẬT TƯ PHỤ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 326 | 5.1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | 1 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 327 | 5.2.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 328 | 5.3.Chổi sơn loại lớn | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 329 | 5.4.Cồn công nghiệp | 0,28 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 330 | 5.5.Dầu chống rỉ RP7 | 1 | Bình | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 331 | 5.6.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 332 | 5.7.Sơn chống rỉ AKD | 1,2 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 333 | 5.8.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | 1 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 334 | 5.9.Vải phin trắng | 5,8 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 335 | 5.10.Băng dính cách điện cao áp | 12 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 336 | 5.11.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | 1 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 337 | 5.12.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | 29 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 338 | 5.13.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | 14 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 339 | 5.14.Băng tan (cao su non) | 4 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 340 | 5.15.Bông thủy tinh | 40 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 341 | 5.16.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 342 | 5.17.Chổi đánh rỉ sét | 208 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 343 | 5.18.Chổi sơn loại lớn | 42 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 344 | 5.19.Cồn công nghiệp | 7,93 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 345 | 5.20.Đá cắt 125x1,5x22mm | 279 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 346 | 5.21.Đá mài 125x22x6mm | 457 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 347 | 5.22.Dầu chống rỉ RP7 | 56 | Bình | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 348 | 5.23.Dầu DO 0,05% S | 20 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 349 | 5.24.Dây chì sợi Phi 1 | 0,1 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 350 | 5.25.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | 15 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 351 | 5.26.Dây thừng đay phi 8 | 85 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 352 | 5.27.Dung dịch mẫu pH=6.86 | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 353 | 5.28.Dung dịch mẫu pH=9.18 | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 354 | 5.29.Giẻ lau công nghiệp | 271,5 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 355 | 5.30.Keo dán Epoxy hai thành phần (1kg/cặp) | 50 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 356 | 5.31.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | 1 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 357 | 5.32.Keo đỏ (Silicon đỏ) | 12 | Tuýp | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 358 | 5.33.Khí acetylen tinh khiết | 53 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 359 | 5.34.Khí ôxy (O2) | 106 | Chai | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 360 | 5.35.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | 0,5 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 361 | 5.36.Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | 3 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 362 | 5.37.Que hàn inox 309 phi 2.5mm | 40 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 363 | 5.38.Que hàn inox 316 phi 3.2mm | 80 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 364 | 5.39.Que hàn N46 Phi 3.2 | 136,5 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 365 | 5.40.Sơn chống rỉ AKD | 9,9 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 366 | 5.41.Sơn ghi - AKD 29 | 15,8 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 367 | 5.42.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | 0,85 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 368 | 5.43.Tấm lá căn inox dầy 0,5mm | 0,85 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 369 | 5.44.Vải nhám 120 | 0,11 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 370 | 5.45.Vải nhám mịn 150 | 20,02 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 371 | 5.46.Vải nhám thô 60 | 4,7 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 372 | 5.47.Vải phin trắng | 77,51 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 373 | 5.48.Vải sợi thủy tinh | 10 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 374 | 5.49.Vít tự ren M3 x 30 | 2 | Túi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 375 | 5.50.Xăng A95 | 27,29 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 376 | C.CUNG CẤP THIẾT BỊ | 0 | - | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | ||
| 377 | 1.Bạc chèn cánh động bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD phi 145/120x80, vật liệu thép SUS316L | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 1 | |
| 378 | 2.Bạc lót trục máy khuấy bể gom FGD, phi 140x7 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 2 | |
| 379 | 3.Bích bịt đầu trục phía cánh động bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2605N | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 3 | |
| 380 | 4.Bích phía sau thân bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2605N | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 4 | |
| 381 | 5.Bình khí hiệu chuẩn ôxy; Gas: 2%; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van) - Leeden Nox | 1 | Bình | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 5 | |
| 382 | 6.Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 6 | |
| 383 | 7.Bộ lọc ẩm, model:7F4759.00; G1/4'' PVDF, 0.1 µm, vỏ thủy tinh, phần tử lọc là sợi thủy tinh | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 7 | |
| 384 | 8.Bộ lọc axit Model: K9350XV | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 8 | |
| 385 | 9.Bộ lọc khí AIR FILTER - 9076M Dixon | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 9 | |
| 386 | 10.Bộ lọc khí Midiart 2000; 0,2 Mm PTFE, code 17805 - E | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 10 | |
| 387 | 11.Bo mạch điều khiển van Drehmo ( main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 11 | |
| 388 | 12.Bơm khí mẫu type: PM24407-86, Nr:2.04933382; 230VAC/50Hz/60W/0.65A/3000v/p; Pm: 2.4 bar; Motortyp: M35); | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 12 | |
| 389 | 13.Bu lông inox 316 M16 x 70 | 50 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 13 | |
| 390 | 14.Bu lông Inox SUS316 M20 x 90 | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 14 | |
| 391 | 15.Bu lông M10 x 50mm | 7.220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 15 | |
| 392 | 16.Bu lông M12 x 50 | 1.028 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 16 | |
| 393 | 17.Bu lông M16 x 100 (ren dài) | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 17 | |
| 394 | 18.Bu lông M16x70mm (ren suốt) | 1.028 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 18 | |
| 395 | 19.Bu lông M30 x 100 | 160 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 19 | |
| 396 | 20.Các tông paranhit dày 1 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | 5 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 20 | |
| 397 | 21.Các tông paranhit dày 2 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | 34 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 21 | |
| 398 | 22.Các tông paranhit dày 3mm | 4,35 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 22 | |
| 399 | 23.Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 23 | |
| 400 | 24.Cảm biến đo nhiệt độ gối của quạt tăng áp FGD; loại WZP PT100; dải đo 0 - 100 độ C | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 24 | |
| 401 | 25.Cảm biến đo nhiệt độ gối Pt100, 6 dây, đường kính phi 6mm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 25 | |
| 402 | 26.Cảm biến đo nhiệt độ Pt100; PN: M-08510-03, loại 6 dây, Dải đo: -200 đến 500 độ C;CL:0,6 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 26 | |
| 403 | 27.Cảm biến đo pH, P/N:330301105 InPro 4881i/SG/120 (vật liệu tianium, bao gồm cáp: 259902213 AK9/5m) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 27 | |
| 404 | 28.Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD LC550/700, CR30A | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 28 | |
| 405 | 29.Cánh bơm thải thạch cao LCF50/460 (HP1) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 29 | |
| 406 | 30.Cao su tấm chịu axit dầy 5mm | 49 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 30 | |
| 407 | 31.Cáp kết nối model 84661-25, part number 84661-25, dài 7.6m, vỏ bọc thép inox (không rỉ) (kết nối với cảm biến đo độ rung P/N 330500) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 31 | |
| 408 | 32.Castrol Spheerol EPL3 | 3 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 32 | |
| 409 | 33.Cơ cấu dẫn động Drehmo, model: DIMP-1-CBP, 120Nm, tốc độ 1rpm; 380V/50Hz/ 3 pha, IP68 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 33 | |
| 410 | 34.Côn đầu hút bơm tái tuần hoàn FGD LC550/710II; Kích thước DN900/DN600 x 1000 mm; Vật liệu Thép dày 12mm, lớp lót cao su dày 10mm. | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 34 | |
| 411 | 35.Công tắc điều khiển 3 vị trí cho van Neumax QT10 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 35 | |
| 412 | 36.Cút 90 độ hàn phi 21 x 3 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 36 | |
| 413 | 37.Dầu Castrol Perfecto T32 (X32) | 693 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 37 | |
| 414 | 38.Dầu DO 0,05% S | 56,8 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 38 | |
| 415 | 39.Dầu Shell corena S4R68 | 10 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 39 | |
| 416 | 40.Đầu vòi phun (giàn phân phối hệ thống FGD) | 130 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 40 | |
| 417 | 41.Dây curoa Bando SPB 2240-107 | 12 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 41 | |
| 418 | 42.Đệm giảm chấn 36 x 18 x 28 | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 42 | |
| 419 | 43.Giá đỡ ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm HP1: KT 200 x 200 x 250 x 15mm, Vật liệu nhựa PP | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 43 | |
| 420 | 44.Giàn khử ẩm cấp 1 loại 1: KT 600x210x2080mm, gồm 15 tấm lượn sóng d=3.5mm (nhựa PP), nhiệt độ nóng chảy 170 độ C, nhiệt độ làm việc 120 độ C | 40 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 44 | |
| 421 | 45.Giàn khử ẩm cấp 2 loại 1: KT 600x210x2080mm, gồm 24 tấm lượn sóng d=3.5mm (nhựa PP), nhiệt độ nóng chảy 170 độ C, nhiệt độ làm việc 120 độ C | 40 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 45 | |
| 422 | 46.Giãn nở đầu vào/ra tháp hấp thụ (B=600mm, 300 độ C) gồm 3 lớp: 2 lớp silicone fabric kèm lưới thép inox (không rỉ) dầy 3.2mm; 1 lớp teflon plastic sheets dầy 0.4mm chịu ăn mòn hóa học | 260 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 46 | |
| 423 | 47.Gioăng cao su chịu dầu 310 x 300 x 5 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 47 | |
| 424 | 48.Gioăng cao su chịu dầu 350 x 360 x 5mm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 48 | |
| 425 | 49.Gioăng cao su dày 3mm (Pmax 12bar, Tmax 120độ C) | 1 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 49 | |
| 426 | 50.Gối trục cánh hướng đầu ra tháp hấp thụ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 50 | |
| 427 | 51.Gu dông Inox M16 x 200 | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 51 | |
| 428 | 52.Gu dông M16 x 145 | 26 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 52 | |
| 429 | 53.Gu dông M20 x 150 x 2 (gồm ê cu + long đen) | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 53 | |
| 430 | 54.Mỡ spheerol EPL2 | 168,75 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 54 | |
| 431 | 55.Ổ bi 22224E | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 55 | |
| 432 | 56.Ổ bi 22316E SKF | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 56 | |
| 433 | 57.Ổ bi 23220 CC/C3W33 SKF | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 57 | |
| 434 | 58.Ổ bi 6215 SKF | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 58 | |
| 435 | 59.Ổ bi 6312/C3 SKF | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 59 | |
| 436 | 60.Ổ bi 6326 SKF | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 60 | |
| 437 | 61.Ổ bi 6410 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 61 | |
| 438 | 62.Ổ bi C3144K SKF | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 62 | |
| 439 | 63.Ổ bi NU 230 ECML/C3 SKF | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 63 | |
| 440 | 64.Ổ bi NU 2316 ECML/C3 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 64 | |
| 441 | 65.Ổ bi QJ 326 N2MA SKF | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 65 | |
| 442 | 66.Ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm FGD (HP1) loại 1: KT phi 125 x 12.5, gồm 3 ống nhựa PP, KT mỗi ống 9m, 1.5m, 6.5m | 8 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 66 | |
| 443 | 67.Ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm FGD (HP1) loại 2: KT phi 125 x 12.5, dài 11m, vật liệu nhựa PP | 8 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 67 | |
| 444 | 68.Ống giàn phun nước rửa giàn khử ẩm FGD (HP1) loại 3: KT phi 125 x 12.5, dài 11.5m, vật liệu nhựa PP | 9 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 68 | |
| 445 | 69.Ống lót OH 3144HTL | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 69 | |
| 446 | 70.Ống mềm chịu áp lực phi 21 | 34 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 70 | |
| 447 | 71.Ống nhánh phân phối bùn vôi loại 3 DN300 x DN150 x 4630 (Composite) | 24 | Ống | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 71 | |
| 448 | 72.Ống thép đúc inox phi 21 x 3 | 16 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 72 | |
| 449 | 73.Ống thép phi 125 x 5 | 20 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 73 | |
| 450 | 74.Phớt 140 x 170 x 15 HMSA 10RG | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 74 | |
| 451 | 75.Phớt SKF CR 85 x 110 x 12 HMSA 10RG | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 75 | |
| 452 | 76.Phớt SKF CR45 x 60 x 7 HMSA 10RG | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 76 | |
| 453 | 77.Phớt SKF CR58 x 72 x 8 HMSA10 RG | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 77 | |
| 454 | 78.Sơn chống rỉ AKD | 50 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 78 | |
| 455 | 79.Sơn xanh AKD - 23 | 50 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 79 | |
| 456 | 80.Tết amiăng tẩm graphit 18 x 18 | 39 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 80 | |
| 457 | 81.Tết Graphit bện lõi hợp kim Inconel 16 x 16 | 4 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 81 | |
| 458 | 82.Thanh trở sấy 230V 600W | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 82 | |
| 459 | 83.Thanh trở sấy động cơ 230V 300W | 5 | Thanh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 83 | |
| 460 | 84.Thép tấm inox 316 dày 10mm | 101,5 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 84 | |
| 461 | 85.Thép tấm inox 316L dày 1,5mm | 16 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 85 | |
| 462 | 86.Thép tấm inox SUS 316 dày 3mm | 40 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 86 | |
| 463 | 87.Thép tấm XAR 500 chịu mài mòn 6mm | 220 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 87 | |
| 464 | 88.Thép tròn CT3 phi 16 | 5 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 88 | |
| 465 | 89.Thép U 120 x 52 x 4 | 230 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 89 | |
| 466 | 90.Thép V 76 x 76 x 6 | 230 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 90 | |
| 467 | 91.Thiết bị chuyển đổi Gas Converter Model: ZDL04001; 230 VAC 50 Hz | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 91 | |
| 468 | 92.Thiết bị đo FMU40 ANB2A2; kết nốt : Ren NPT 1-1/2, PVDF | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 92 | |
| 469 | 93.Thiết bị đo mức bằng ống thủy tinh New-Flow, model: SLT-1(threadtype)-A-2-1-2-A-1-500 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 93 | |
| 470 | 94.Thiết bị đo mức kiểu chênh áp, Model: EJA118E-JMSCG-917DB-WA23B2HW00-AA2A/HE, Calibration range: 0 – 8800 mmH2O (bao gồm cả flushing ring) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 94 | |
| 471 | 95.Tôn nhám ( tôn chống trượt ) dày 4mm | 150 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 95 | |
| 472 | 96.Transmitter đo áp suất, Model: EJA210E-JMS5G-917DN-WA12B2HW00-A/HE, Calibration range: -5 – 5 Kpa; (bao gồm cả mặt bích và bu lông kết nối với thiết bị) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 96 | |
| 473 | 97.Trục bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại LC550/700, vật liệu 2205 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 97 | |
| 474 | 98.Trục bơm thải thạch cao mã hiệu: LCF50/460 HPI (vật liệu Duplex 2205) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 98 | |
| 475 | 99.Trục cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD phi 165 x phi 85 x L 1539 (HP1) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 99 | |
| 476 | 100.Tủ điều khiển van on-off, model: ECP3S-EA01/DI | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 100 | |
| 477 | 101.Van bướm D371J - 10C DN125 PN10 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 101 | |
| 478 | 102.Van bướm D71J-10 DN50 PN10 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 102 | |
| 479 | 103.Van cánh bướm D371J-10, DN300 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 103 | |
| 480 | 104.Van D371XP-16Q DN300 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 104 | |
| 481 | 105.Van đầu hút bơm thải thạch cao D971J-10, DN80 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 105 | |
| 482 | 106.Van đầu hút bơm thải thạch cao D971X-10, DN80-PN10 (không bao gồm động cơ điện) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 106 | |
| 483 | 107.Van điện EG946J-10, DN50 - PN10 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 107 | |
| 484 | 108.Van điện EG946J-10, DN80 - PN10 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 108 | |
| 485 | 109.Van điện EG946J-10, DN80 - PN10 (chỉ gồm phần cơ) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 109 | |
| 486 | 110.Van tay (van bướm) D371J-10 DN250 PN16 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 110 | |
| 487 | 111.Van tay chịu axit EG41J - 10, DN50 - PN10 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 111 | |
| 488 | 112.Van tay D371J-10, DN150 - PN10, đĩa và thân van phủ teflon | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 112 | |
| 489 | 113.Van tay D71J-10, DN125 - PN10, đĩa và thân van phủ teflon | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 113 | |
| 490 | 114.Van tay EG46J-10, DN80-PN10 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 114 | |
| 491 | 115.Van tay J41H-16 DN150, PN16 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 115 | |
| 492 | 116.Van tay J41H-16 DN15-PN16 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 116 | |
| 493 | 117.Vành chèn cơ khí HR325/170 - G11 - EX/525 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 117 | |
| 494 | 118.Vành chèn cơ khí LCF50/460 - HTM 55S220Z | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 118 | |
| 495 | 119.Vành chèn cơ khí máy khuấy tháp hấp thụ Mechanical Seal ESD42L060R31V6 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 119 | |
| 496 | 120.Vật liệu Densit Wearflex 2000 | 1.150 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 120 | |
| 497 | 121.Vật liệu mài mòn Wearpak | 470 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 121 | |
| 498 | 122.Vòi phun nước rửa giàn khử ẩm FGD 28/2-100 | 430 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 122 | |
| 499 | 123.Vòng chèn 755x7 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 123 | |
| 500 | 124.Bộ làm mát dầu model: OST-S6-4-530 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 124 | |
| 501 | 125.Bo mạch chuyển đổi chế độ L/R và hiển thị tại chỗ van neumax IQT10-1 model: QT2006-V3 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 125 | |
| 502 | 126.Bo mạch chuyển đổi tín hiệu điều khiển tại chỗ/từ xa van Neumax QT10; Part.no: QTL595V2; S/N: 1103960 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 126 | |
| 503 | 127.Bo mạch van Neumax QTM12 VI | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 127 | |
| 504 | 128.Bu lông Inox M12 x 40 | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 128 | |
| 505 | 129.Bu lông M16 x 80 (ren dài) | 200 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 129 | |
| 506 | 130.Bu lông M20 x 80mm | 90 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 130 | |
| 507 | 131.Bu lông M24 x 120 | 210 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 131 | |
| 508 | 132.Bu lông M24 x 80 | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 132 | |
| 509 | 133.Bu lông M27 x 200 | 290 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 133 | |
| 510 | 134.Bu lông nhựa PP M10 x 100 | 800 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 134 | |
| 511 | 135.Bu lông nhựa PP M10 x 70 | 800 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 135 | |
| 512 | 136.Buồng bơm bể gom tháp hấp thụ FGD HP2; KT Φ550x170, mã bơm R60KSS-QV | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 136 | |
| 513 | 137.Buồng bơm chịu hóa chất R40KSH-BB | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 137 | |
| 514 | 138.Cảm biến đo nhiệt độ PT100, Type: M-08610-03,(loại 3 dây), Dải đo: -200 đến 500 độ C; CL:0.6 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 138 | |
| 515 | 139.Cánh bơm B15127 (dùng cho bơm R40 KSH-BB) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 139 | |
| 516 | 140.Cánh bơm bể gom tháp hấp thụ FGD HP2; KT Φ350x170, mã bơm R60KSS-QV | 1 | Cánh | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 140 | |
| 517 | 141.Cánh bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ FGD LC550/710II-B5-002, CR30A | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 141 | |
| 518 | 142.Cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD HP2, TSKT: 1174 x 106 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 142 | |
| 519 | 143.Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-17 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 143 | |
| 520 | 144.Cơ cấu dẫn động điện kiểu SRJ-010; Nguồn cấp: 3 pha 400VAC 50Hz; Góc quay: 90o; Mô men xoắn: 125 Nm; Công tắc hành trình: 02 (Vị trí đóng, mở) 250VAC/16A; Công tắc moment xoắn: 02 (Vị trí đóng, mở); IP68. | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 144 | |
| 521 | 145.Cơ cấu dẫn động Neumax QT10; mô men 100Nm; tốc độ 1v/p; s/n : 120604775 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 145 | |
| 522 | 146.Cút chữ T (3 ngả) (nhựa PTFE, phi 6 mm, bao gồm cả cút nối, gioăng và nút vặn) | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 146 | |
| 523 | 147.Cút chuyển hướng bùn vôi FGD DN100 x 250 x 500 x 250 (composite) | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 147 | |
| 524 | 148.Cút thép đúc 90 độ phi 930 (bên trong lót cao su chịu axit) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 148 | |
| 525 | 149.Dầm đỡ giàn phun bùn vôi FGD HP1; KT 300 x 500 x 12, bọc cao su 5mm | 120 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 149 | |
| 526 | 150.Dầu Alpha SP 220 | 210 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 150 | |
| 527 | 151.Dầu Castrol Perfecto T68 (X68) | 210 | Lít | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 151 | |
| 528 | 152.Dây curoa Bando 5VX - 1320 | 12 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 152 | |
| 529 | 153.Giá đỡ giàn khử ẩm FGD HP2 | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 153 | |
| 530 | 154.Giá đỡ giàn phun nước rửa khử ẩm FGD HP2 | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 154 | |
| 531 | 155.Giàn khử ẩm thô (HP2): Kích thước 1355x679x241mm (hai đầu vát chéo góc nghiêng 45 độ), kích thước khe hở 30mm bao gồm 24 tấm lượn sóng ghép lại, vật liệu nhựa PP, nhiệt độ nóng chảy 170 0C, nhiệt độ làm việc 120 0C. | 88 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 155 | |
| 532 | 156.Giàn khử ẩm tinh (HP2): Kích thước 1355x679x241mm, (hai đầu vát chéo góc nghiêng 45 độ) kích thước khe hở 28mm bao gồm 22 tấm lượn sóng ghép lại, vật liệu nhựa PP, nhiệt độ nóng chảy 170 0C, nhiệt độ làm việc 120 0C. | 88 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 156 | |
| 533 | 157.Gối kê giàn phun bùn vôi loại 1 DN 400; Vật liệu Composite | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 157 | |
| 534 | 158.Gối kê giàn phun bùn vôi loại 2 DN 600; Vật liệu Composite | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 158 | |
| 535 | 159.Gối kê giàn phun bùn vôi loại 3 DN 700; Vật liệu Composite | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 159 | |
| 536 | 160.Gối kê giàn phun bùn vôi loại 4 DN 900; Vật liệu Composite | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 160 | |
| 537 | 161.Gu dông M16 x 200 | 27 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 161 | |
| 538 | 162.Gu dông M30x380, 2 đầu ren dài 80mm, cấp bền 8.8 | 297 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 162 | |
| 539 | 163.Hộp giảm tốc 1C200N | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 163 | |
| 540 | 164.Keo FLAKE LINING sử dụng chống ăn mòn đường khói FGD | 400 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 164 | |
| 541 | 165.Lưới lọc đầu hút bơm tái tuần hoàn FGD LC550/710II (HP2), Bao gồm lưới KT: 1650x11005xR1100 dày 3mm, KT lỗ phi 20; Vật liệu SUS316L, lưu lượng 4520 m3/h | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 165 | |
| 542 | 166.Mặt bích inox 304 DN25; 4 lỗ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 166 | |
| 543 | 167.Nhôm sóng dày 1mm | 1.000 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 167 | |
| 544 | 168.Ổ bi 23224 CC/C3 W33 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 168 | |
| 545 | 169.Ổ bi 30230 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 169 | |
| 546 | 170.Ổ bi 32320 J2 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 170 | |
| 547 | 171.Ổ bi 3490/3420 TIMKEN | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 171 | |
| 548 | 172.Ổ bi 6205-2Z | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 172 | |
| 549 | 173.Ổ bi 6206 - 2Z/C3 SKF | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 173 | |
| 550 | 174.Ổ bi 6211-2Z/C3 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 174 | |
| 551 | 175.Ổ bi 6212 - 2Z SKF | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 175 | |
| 552 | 176.Ổ bi 6224 SKF | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 176 | |
| 553 | 177.Ổ bi 6305 SKF | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 177 | |
| 554 | 178.Ổ bi 6306 - 2Z SKF | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 178 | |
| 555 | 179.Ổ bi 6311 - 2Z | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 179 | |
| 556 | 180.Ổ bi 6312 - 2Z SKF | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 180 | |
| 557 | 181.Ổ bi 6314 - 2Z/C3 SKF | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 181 | |
| 558 | 182.Ổ bi 6319/C3 SKF | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 182 | |
| 559 | 183.Ổ bi 7264 BM SKF | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 183 | |
| 560 | 184.Ổ bi E-PF-TRB-2 1/4 TIMKEN | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 184 | |
| 561 | 185.Ổ bi NU 222 ECP SKF | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 185 | |
| 562 | 186.Ổ bi NU 224 ECM SKF | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 186 | |
| 563 | 187.Ổ bi NU 264M SKF | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 187 | |
| 564 | 188.Ổ bi NU 319 ECM/C3 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 188 | |
| 565 | 189.Ống luồn dây điện phi 21 | 15 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 189 | |
| 566 | 190.Ống nối (cút) nhựa PTFE G1/4 - phi 6mm (bao gồm cút nối, gioăng và nút vặn) | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 190 | |
| 567 | 191.Ống nối (cút) nhựa PTFE G1/8 - phi 6mm | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 191 | |
| 568 | 192.Ống thép đúc inox DN125-SCH10 | 60 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 192 | |
| 569 | 193.Ống thép đúc phi 930 (bên trong lót cao su chịu axit) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 193 | |
| 570 | 194.Ống thép inox 316 DN25x4,5 | 18 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 194 | |
| 571 | 195.Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 50 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 195 | |
| 572 | 196.Ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, 150 độ C, 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 50 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 196 | |
| 573 | 197.Sơn keo gốc vynil 907 (kèm phụ gia) | 1.000 | Kg | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 197 | |
| 574 | 198.Thiết bị đo áp suất tuyệt đối wika model: A-10, Dải đo: 0 – 1600 mbar, Đầu ra: 4 – 20 mA | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 198 | |
| 575 | 199.Thiết bị đo nhiệt độ model TR10+TW40 (bao gồm cả transmitter) loại RTD, (dải đo: 0-500 độ C, đầu ra 4-20 mA, phi 22 x L1500, co mặt Bích kết nối) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 199 | |
| 576 | 200.Thiết bị phân tích pH, model:152121348 M400 Type 1, 1 Channel pH,Con; cáp:2 59902213 AK9/5m; cảm biến bằng tianium:3 30301105 InPro 4881i/SG/120 (bao gồm cả bộ kit); U:220VAC/50Hz, out: 4-20mA | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 200 | |
| 577 | 201.Transmitter đo áp suất, Model: EJA210E-JHS4J-914DN-WD23C2HW00-B/HE, Calibration range: 0 – 120 Kpa; U:10.5-42VDC, out: 4-20mA, Hart | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 201 | |
| 578 | 202.Trục bơm tái tuần hoàn tháp hấp thụ loại FGD LC550/710II, vật liệu 2205 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 202 | |
| 579 | 203.Trục cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ FGD phi 127 x phi 70 x L 1542 (HP2) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 203 | |
| 580 | 204.Vải sợi thủy tinh Zetex chịu nhiệt 220 độ C | 2.500 | M2 | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 204 | |
| 581 | 205.Van cánh bướm D971J-10 DN150, PN16 (không bao gồm cơ cấu điều khiển) | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 205 | |
| 582 | 206.Van điện KD971A1XB5 DN100-PN10, lót teflon (chỉ gồm phần cơ) | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 206 | |
| 583 | 207.Van điện KD971A1XB5 DN50-PN10, lót cao su (chỉ gồm phần cơ) | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 207 | |
| 584 | 208.Van điện KD971A1XB5, DN125-PN10 (Đĩa và thân van phủ Teflon (chỉ gồm phần cơ) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 208 | |
| 585 | 209.Van điện KD971A1XB5, DN80-PN10 Đĩa và thân van phủ Teflon | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 209 | |
| 586 | 210.Van tay J41H-DN25, PN10 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 210 | |
| 587 | 211.Vành chèn cơ khí bơm bùn vôi: ZHJ-45 (Mã bơm R40KSH-BB) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 211 | |
| 588 | 212.Vành chèn cơ khí HRM142S; vật liệu 2205 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 212 | |
| 589 | 213.Vành chèn cơ khí V25 SEAL SCC-428 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. | Hạng mục 213 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7411618E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5482323E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm phần cơ, điện, điều khiển) cho hệ thống khử lưu huỳnh trong khói (FGD) và cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống FGD Nhà máy Nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.803.872.973 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình | 1 | -Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).-Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống FGD Nhà máy Nhiệt điện.-Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt, hoặc tự động hóa, hoặc hóa.-Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình | 3 | -Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống FGD trong Nhà máy Nhiệt điện-Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+Kỹ sư điện:01 người.+Kỹ sư cơ khí: 01 người.+Kỹ sư tự động hóa: 01 người.-Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 1 |
| 3 | Tổ trưởng. | 3 | -Trình độ công nhân tối thiểu bậc 5/7 trở lên, có chuyên môn phù hợp với nội dung công việc nêu trong HSDT, cụ thể:+Điện: 01 người+Cơ khí: 01 người+Tự động hóa: 01 người | 3 | 1 |
| 4 | Số lượng công nhân kỹ thuật. | 25 | -Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên có chuyên môn phù hợp với 3 công việc chính: Cơ nhiệt (cơ khí, nhiệt, hàn); điện và đo lường điều khiển-Trường hợp đi thuê thì phải cam kết có hợp đồng dịch vụ với tổ chức cho thuê (Doanh nghiệp được phép hoạt động cho thuê lại lao động theo quy định của pháp luật) trước khi thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi