Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544735-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220502986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 08:53:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,328,001,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành ĐiệnYêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Trong khoảng thời gian từ năm 2019 đến nay đã đảm nhận chức danh giám sát trưởng/giám sát viên công trình điện cấp IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm: bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian 3 năm, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm của chức danh Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện các hợp đồng tương tự căn cứ vào một trong các tài liệu (*) sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình với chức danh chỉ huy trưởng hoặc các loại giấy tờ khác tương đương.Yêu cầu: Mỗi năm nhà thầu cung cấp ít nhất 01 tài liệu (*). Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng cách cộng dồn số tài liệu (*) hằng năm của mỗi năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp theo quy định của pháp luật hiện hành.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép thuỷ lực 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thuỷ lực 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 20
7-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Palăng
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây lắp
Xây dựng mới đường dây 22kV nối tuyến 473 Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Cửu
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Khuyến Công và tư vấn phát triển Công Nghiệp – Số 165, CMT8, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Trị An- Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Trị An – Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện lực Trị An Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Trị An –Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Trị An –Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Chi phí hạng mục chung
1Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu…1Trọn bộ
B II. Phần móng và tiếp địa
C Móng M14a
1Lắp Đà cản BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24 -50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
D Móng bê tông trụ đơn 14m
1Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6.650kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V12,88m3
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,22m3
4Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Đổ bê tông mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,12m3
E Móng bê tông trụ đôi 14m
1Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8.161,4kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V15,8m3
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,04m3
4Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
7Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
8Đổ bê tông mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6m3
F Móng bê tông trụ đơn 14m đá ngầm 0,5m
1Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7.099,56kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V13,735m3
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,632m3
4Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
5Phá đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V47,478m3
6Đổ bê tông mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,748m3
G Móng bê tông trụ đơn 14m đá ngầm 1,0m
1Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5.388,88kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V10,444m3
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,192m3
4Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
5Phá đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21,504m3
6Đổ bê tông mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,544m3
H Móng M14aa
1Lắp Đà cản BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Đào, đắp đất móng trụ (đắp đất độ chặt k=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
I Tiếp địa lặp lại trụ 14m
1Cáp đồng trần M25mm2A cấp91,06kg
2Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
3Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
4ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
5Kéo dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V91,06kg
6Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V58cọc
7Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
J Tiếp địa chống sét trụ 14m
1Cáp đồng trần M25mm2A cấp53,76kg
2Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
3ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
4Kéo dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V53,76kg
5Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40cọc
6Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
K Tiếp địa trụ lắp thiết bị
1Cáp đồng trần M25mm2A cấp5,6kg
2Cọc tiếp đất D 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Kẹp nối đồng -nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14 -50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Kéo dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,6kg
7Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
8Đào, đắp đất rãnh tiếp địa (đắp đất độ chặt k=0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L III. Phần trụ
M Trụ bê tông ly tâm 14m- F650
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcA cấp148trụ
2Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V148trụ
N IV. Phần xà, néo
O Bộ xà Compoxit 2,4m đơn cho trụ đơn (lắp 3LA)
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)A cấp10thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mA cấp20thanh
3Bass LI bắt LAMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
7Lắp xà compoxit 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
P Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)A cấp2thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: thanh chống 810A cấp4thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp xà képMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Q Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m cho trụ ghép: X-22KK.2
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)A cấp34thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: thanh chống 810A cấp68thanh
3Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
4Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
6Lắp xà képMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
R Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2, 1m cho trụ đơn: X-21KL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)A cấp2thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mA cấp2thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp xà kép 2,1mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
S Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)A cấp103thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mA cấp103thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V206bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V103bộ
5Lắp xà đơnMô tả kỹ thuật theo chương V103bộ
T Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)A cấp22thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mA cấp22thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
6Lắp xà képMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
U V. Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép AC-240/32A cấp4.809,83kg
2Cáp nhôm bọc 24kV-ACXH-240mm2A cấp15.703,92mét
3Cáp 24kV C/XLPE/PVC 185mm2A cấp12,24mét
4Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2A cấp48,96mét
V Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa lắp trụ đơn: Đth-U
1UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V115bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V115bộ
W Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 240Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
X Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T2
1Khóa néo dây cỡ dây 240Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
2Boulon mắt 16x550+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
Y Bộ cách điện đứng +ty sứ: SĐU
1Sứ đứng 24kVA cấp433cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìA cấp433cái
Z Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà: CĐT ply -X
1Sứ treo polymerA cấp102cái
2Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V204cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
4Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Kẹp ép WR 929Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
6Đầu cosse ép Cu -Al 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
7Đầu cosse ép Cu -Al 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Đầu cosse ép Cu -Al 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Ống co nhiệt cách điện 24kV F65 /25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
11Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
12Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
13Kẹp IPC trung thế dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
14ống nối dây cỡ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
16Dây buộc đầu sứ đỡ thẳng TTF (185-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V361sợi
17Dây buộc cổ sứ SSF đỡ góc (185-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V36sợi
18Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
19Lắp cáp đồng xuống thiết bị D Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
20Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2 chiều cao kéo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12km
21Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,396km
22Lắp sứ đứng 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V433bộ
23Lắp chuỗi sứ néo PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V102chuỗi
24Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứMô tả kỹ thuật theo chương V115bộ
25Tháo và lắp lại bộ FCOMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
26Tháo và lắp lại khung đỡ LA,FCOMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
AA VI. Phần thiết bị đường dây 3 pha
1Lắp đặt LTD 1P 24KV - 800AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt LBS SF6 3pha 24kV 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt LA 18kV 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;*Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành ĐiệnYêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Trong khoảng thời gian từ năm 2019 đến nay đã đảm nhận chức danh giám sát trưởng/giám sát viên công trình điện cấp IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm: bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian 3 năm, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm của chức danh Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện các hợp đồng tương tự căn cứ vào một trong các tài liệu (*) sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện công trình với chức danh chỉ huy trưởng hoặc các loại giấy tờ khác tương đương.Yêu cầu: Mỗi năm nhà thầu cung cấp ít nhất 01 tài liệu (*). Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng cách cộng dồn số tài liệu (*) hằng năm của mỗi năm.33
2 Cán bộ quản lý an toàn lao động: 1 Yêu cầu:-Phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp theo quy định của pháp luật hiện hành.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Xe cẩu 5 tấn1
2 Xe cẩu 10 tấn Xe cẩu 10 tấn1
3 Máy rải dây Máy rải dây1
4 Tời điện 5 tấn Tời điện 5 tấn1
5 Máy ép thuỷ lực 100 tấn Máy ép thuỷ lực 100 tấn1
6 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây20
7 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)3
8 Palăng Palăng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->