Gói thầu: Gói thầu số 18 2022 XL-CJ: Thi công bổ sung hệ thống mương thoát nước và đường bê tông đến các tủ SCB, nhà máy điện mặt trời Cư Jút
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18 2022 XL-CJ: Thi công bổ sung hệ thống mương thoát nước và đường bê tông đến các tủ SCB, nhà máy điện mặt trời Cư Jút |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của EVNCHP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 11:03:00 đến ngày 2022-06-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,806,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào gầu xúc 0,3-0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18 2022 XL-CJ: Thi công bổ sung hệ thống mương thoát nước và đường bê tông đến các tủ SCB, nhà máy điện mặt trời Cư Jút Thi công bổ sung hệ thống mương thoát nước và đường bê tông đến các tủ SCB, nhà máy điện mặt trời Cư Jút 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của EVNCHP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu là đơn vị hạch toán kinh tế độc lập theo quy định. - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu (hoặc tương đương), hóa đơn giá trị gia tăng của Nhà thầu tương ứng với các hợp đồng cung cấp trong E-HSDT; - Các hồ sơ tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự của nhà thầu theo quy định Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung
Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Điện thoại : (0236) 3595122 Fax: (0236) 3935 960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại : (0236) 3959122 Fax: (0236) 3935 960. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại : (0236) 3959122 Fax: (0236) 3935 960. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại : (0236) 3959122 Fax: (0236) 3935 960. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường V/c TD đắp, đất cấp 3 bằng thủ công | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 63,93 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 20m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp 3 | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 63,93 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc TD đắp, đất cấp 3 bằng thủ công | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 23,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất TD đắp 20m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp 3 | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 23,79 | m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc đổ đi, đất cấp 2 bằng thủ công | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 150,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 70m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp 2 (ra khỏi công trường) | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 150,32 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường + đắp bù rãnh; K>0.90 | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,776 | 100m3 |
| 8 | Lu xử lý nền đào, độ chặt Kyc ≥ 0.90 | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4,911 | 100m2 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Mặt đường bêtông xi măng đá 1x2 B20 (M#250) dày 15cm | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 42,67 | m3 |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đường | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 284,48 | m2 |
| 3 | Móng đá cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax = 37.5mm) dày 12cm, Kyc > 0.98 | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | 100m3 |
| 4 | Làm khe co mặt đường bê tông xi măng (chiều dài 1 khe 1m) | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường bê tông xi măng (chiều dài 1 khe 1m) | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mặt đường | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan mặt đường đá 1*2 M250 | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 37,86 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan mặt đường | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,272 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm mặt đường, đường kính | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,292 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm mặt đường, đường kính | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5,728 | tấn |
| 11 | Móng đá cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax = 37.5mm) dày 12cm | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm bê tông mặt đường | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 631 | cấu kiện |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông thân + móng giếng thu đá 1*2 M200 | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 10,29 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thi công giếng thu | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m2 |
| 4 | Gia công lưới chắn rác bằng thép các loại | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 6 | Đào cống dọc đất cấp 3 bằng thủ công | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 160,51 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 làm móng cống dày 30cm rộng 45cm | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | m3 |
| 8 | CC Lắp đặt ống cống PVC D300 mm dày 9,2mm | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,816 | 100m |
| 9 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,161 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1*2 M200 | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản kính | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Đào đất phạm vi móng cống bằng máy, đất cấp 3 | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m3 |
| 16 | Dăm sạn đệm móng cống dày 10cm | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép thi công móng, thân cống + tường cánh | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | 100m2 |
| 18 | BT đá 2x4 M#150 móng cống + chân khay | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 19 | BT đá 2x4 M#150 Thân cống + tường cánh | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5,31 | m3 |
| 20 | Bê tông gia cố sân thượng + hạ lưu đá 2*4M150 | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm bản BTCT | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông mối nối tấm bản + phủ mặt bản đá 0.5*1 M250 | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95 | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M200 | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M200 gối đỡ tấm đan, đổ tại chỗ | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | chuyên ngành kỹ sư xây dựng | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT 500 lít | . | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | . | 3 |
| 3 | Máy bơm nước | . | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 5 | Máy đào gầu xúc 0,3-0,5 m3 | . | 1 |
| 6 | Ô tô 5 tấn | . | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 8 | Máy hàn | . | 1 |
| 9 | Pa lăng xích | . | 1 |
| 10 | Máy tời điện | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi