Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trìn: Xây dựng Đình Làng Nhớn, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584643-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trìn: Xây dựng Đình Làng Nhớn, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220576300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 10:14:00 đến ngày 2022-06-10 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,960,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9412315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7882463E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.172.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công (Tối thiểu 02 người )- 01 người có trình độ Đại học; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 người có trình độ Đại học; chuyên ngành kiến trúc;- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 90T hoặc 150T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≤3T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trìn: Xây dựng Đình Làng Nhớn, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai
Xây dựng Đình Làng Nhớn, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Tuệ Việt. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định – Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy ( không bắt buộc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐÌNH
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,444100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,336100m
3Gia công cột bằng thép hình (2 Cọc dẫn để ép âm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,688m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,36100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,376tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,323tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,174tấn
9Gia công thép bản đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,202tấn
10Lắp đặt thép bản đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,202tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,896m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,275100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,488m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,432m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,099100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,144m3
17Ván khuôn móng ,VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,48100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,539m3
19Ván khuôn gỗ, cổ móng, VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,172100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,108tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,276tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,083tấn
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,578100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,303m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,892m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,414100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,663m3
28Ván khuôn móng băng, VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,156100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,567m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,216100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,312tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,638tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,079tấn
34Xây gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,233m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,923100m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,248m3
37Ván khuôn thép, sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,983100m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V498,3m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V498,3m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,339tấn
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,685m3
42Ván khuôn cột - Cột tròn, VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,793100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,223tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,228tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9tấn
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V237,167m2
47Trát đắp cột hình quân cờ dày trung bình dày 45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V208,053m2
48Sơn giả gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V237,167m2
49Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V98,933m
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,149m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,605m3
52Ván khuôn thép,xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,4100m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V481,945m2
54Sơn giả gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V481,945m2
55Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự. Trát tạo hình mỹ thuật má kẻ, bảy, đắp bầu dầm xà, cột chống bảy kẻ, câu đầu, giả gỗ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,58m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,703tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,3tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,134tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,952m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,533m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V343,164m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V343,164m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V282,812m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V282,812m2
65Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V345,557m2
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,75m3
67Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,375100m2
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,875m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,025100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,052m3
71Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,305100m2
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,526m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,109m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V111,102m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69,526m
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V111,102m2
77Lợp mái ngói mũi hài Hạ Long 85v/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,077100m2
78Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6hiện vật
79Lắp dựng các con thú khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6con
80Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,544m
81Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,663m2
82Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1mặt thú
83Lắp dựng hổ phùTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1con
84Thanh Bê tông trang trí trên dầm hành lang mác M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,51m3
85Gia công, lắp đặt thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064tấn
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,218100m2
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1301 cấu kiện
88Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,088100m3
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4611m3
90Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,115m3
91Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,339m3
92Lát gạch gốm Hạ Long 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,778m2
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,931m3
94Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,233m3
95Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,703m3
96Lát gạch gốm Hạ Long 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,626m2
97Cửa đi, cửa sổ gỗ lim ( bao gồm cả khuôn cửa đơn, khóa cửa, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,14m2
98Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,931m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,931m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,385m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V160,84m
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,635100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,845100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,477100m2
105Đèn huỳnh quang đơn 1x40WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
106Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7bộ
107Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
109Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
110Công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
111Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
113Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
114Dây Cu/PVC/PVC 2x16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32m
115Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36m
116Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120m
117Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V370m
118ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44m
119ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V93m
120Hộp nối dây PVC 256/3GY (108x108x76mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8hộp
121Hộp nối dây PVC LD662, (6''x6''x3'')Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5hộp
122Con sơn đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
123Tủ điện âm tường loại E4FC12L (215x325x105)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
124Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
125Đầu cốt đồng M8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
126Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
127Bình cứu hoả MFZ8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
128Móc treo bình cứu hoảTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
129Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4551m3
131Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087100m3
132Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,26m3
133Xây Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,724m3
134Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,44m2
135Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,732m2
136Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,179m3
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,896100m2
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cấu kiện
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,079100m3
141Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,385100m3
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,0291m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,195100m3
144Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,681m3
145Xây Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,323m3
146Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,781m2
147Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,781m2
148Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,944m2
149Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,01m3
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,181100m2
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,145tấn
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V86cấu kiện
B NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,556100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,9251m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,189m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,824m3
6Ván khuôn móng dài , VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,346100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,079tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,415tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,116m3
10Ván khuôn gỗ, cổ móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,378m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018100m2
13Bê tông dầm móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,594m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,52m3
15Ván khuôn móng dài , VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,192100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,126tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,138tấn
18Xây móng bằng gạch không BT nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,641m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,343100m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,878m3
21Ván khuôn thép, sàn mái,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,039100m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V103,9m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V103,9m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,346tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,697m3
26Ván khuôn cột vuông, VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,127100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,157tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,146m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,803100m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,3m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,3m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,222tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,279m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,058100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,363m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,094m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V152,803m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V152,803m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V198,392m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V198,392m2
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,871m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,008m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,008m2
47Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,98m
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,906m2
49Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,545m2
50Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,617m2
51Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V66,513m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,954m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,229100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,688m3
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,876m2
56Xây tường thẳng bằng Gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,917m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,81m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,464m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,81m2
60Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V128,784m2
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,6241m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m3
63Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,656m3
64Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,728m3
65Lát gạch gốm Hạ Long 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,028m2
66Cửa đi pa nô đặc gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,496m2
67Cửa sổ gỗ pa nô + kính 5 ly, gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,062m2
68Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,71md
69Khoá cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
70Bản lề cửa,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34bộ
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,478m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,478m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,955m2
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,69m
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,296100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,778100m2
77Đèn huỳnh quang đơn 1x40WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
78Lắp đặt Đèn ốp trần DLN 04L/7WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
79Lắp đặt đèn led tròn 40WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
80Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
82Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
83Công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
84Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
86Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
88Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
89Dây điện Cu/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120m
90Dây Cu/PVC/PVC 2x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65m
91Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9m
92Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69m
93Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77m
94Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V123m
95ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44m
96ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140m
97Hộp nối dây PVC 256/3GY (108x108x76mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8hộp
98Hộp nối dây PVC LD662, (6''x6''x3'')Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5hộp
99Con sơn đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
100Tủ điện âm tường loại E4FC12L (215x325x105)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
101Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
104Công tơ hữu công 3 pha 75ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
105Đầu cốt đồng M8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
106Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
107Bình cứu hoả MFZ8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
108Móc treo bình cứu hoảTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
109Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,09100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,26100m
113Lắp đặt Măng xông nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
114Lắp đặt Măng xông nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
115Lắp đặt Măng xông nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
119Lắp đặt côn thu PPR 32x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
120Lắp đặt côn thu PPR 25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
121Lắp đặt rắc co D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
122Lắp đặt rắc co D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
123Lắp đặt rắc co ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cái
126Van khoá D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
127Van khoá D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
128Van gạt D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
129Lắp đặt Lavabo (chậu rửa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
130Vòi chậu Inax LFV-1102S-1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
131Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cáI
132Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
133Vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
134Hộp giấyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
135Lắp đặt chậu tiểu NamTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
136Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
137Lắp đặt phểu thu INOX, đk 110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cáI
138Vòi tắm hoa senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
139Lắp đặt van phao D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
140Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
141Gia công thép hình H60x120x60x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,101tấn
142Lắp dựng thép đỡ bồn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,101tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,6671m2
144ống nhựa PVCD110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45100m
145ống nhựa PVCD42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
146Cút nhựa 90 D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
147Cút nhựa 90 D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
148Cút nhựa 90 D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
149Côn nhựa D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
150Côn nhựa D60x42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
151Cút xiên nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,7081m3
153Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,325100m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13100m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,134m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,001m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0129100m2
158Thép đáy bể DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,083tấn
159Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,833m3
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034100m2
161Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087tấn
162Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61 cấu kiện
163Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,205m3
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,11100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,159tấn
168Xây Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,96m3
169Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,837m2
170Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,837m2
171Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,837m2
172Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,8888m2
173Cút sànhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2381m3
175Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,235100m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043100m3
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,289m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,37m3
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,047100m2
180Thép đáy bể DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,114tấn
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,787m3
182Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032100m2
183Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,111tấn
184Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81 cấu kiện
185Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,48m3
187Ván khuôn dầm bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,135100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,209tấn
190Xây bể chứa bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,841m3
191Trát tường bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,64m2
192Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,64m2
193Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,64m2
194Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m2
195Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,7m2
196Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4551m3
197Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087100m3
198Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,26m3
199Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,724m3
200Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,44m2
201Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,732m2
202Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,732m2
203Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,179m3
204Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m2
205Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
206Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cấu kiện
207Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008100m3
208Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,19100m3
209Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9981m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18100m3
211Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05m3
212Xây Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,153m3
213Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,186m2
214Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,991m2
215Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,47m3
216Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,088100m2
217Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,071tấn
218Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42cấu kiện
C CHÍNH CỔNG + TRỤ BIỂU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,6371m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,863m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,12m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,679tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,171m3
8Ván khuôn cột vuông, VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,213100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,023tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,206tấn
11Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,381m3
12Xây Gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,495m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70,527m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70,527m2
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77,752m
16Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,066m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,699m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,046100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,051tấn
22Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,361m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,677m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,748m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,677m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,415100m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,293m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,023tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81 cấu kiện
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,931m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,931m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,7861m3
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,529100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,258m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,636m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,085100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,746tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,171m3
40Ván khuôn cột vuông, VK thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,213100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,023tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,206tấn
43Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,381m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,493m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V73,677m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V73,677m2
47Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77,752m
48Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,066m2
49Biển tên công trình : ĐÌNH LÀNG NHỚN - XÃ CAM ĐƯỜNGTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
D HÀNG RÀO + KÈ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,8021m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,722100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,062100m3
4Rải bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,594100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,94m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,198100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,529tấn
8Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,148m3
9Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,727m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,634m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,406100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,239tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,103m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,998m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,998m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V227,04m
18Xây tường thẳng bằng Gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,843m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V158,085m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V349,36m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V158,085m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,065m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,125tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,395100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3261 cấu kiện
26Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,6821m2
27Đào móng trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,531m3
28Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,36m3
29Đắp đất màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,36m3
30Hàng rào cay bỏng nổ, rộng 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,1m2
31Trồng cây bỏng nổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,651100m2
32Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,651100m2/1 tháng
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,921m3
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,125100m3
35Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,88m3
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,4m3
37Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,85m3
38Mặt ngoài kè đã đắp VXM nổi mạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55,5m2
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,49100m3
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,5811m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,542100m3
42Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,275m3
43Xây Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,858m3
44Trát tường rãnh dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,6m2
45Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,6m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,85m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,231100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,186tấn
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110cấu kiện
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2281m3
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043100m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13m3
54Xây Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,362m3
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,72m2
56Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,366m2
57Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,366m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cấu kiện
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034100m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3581m3
64Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068100m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13m3
66Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,156m3
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,72m2
68Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,006m2
69Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,006m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cấu kiện
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,0961m3
76Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,776m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017100m3
79Cột thép inox đã có tận dụng lại, chỉ tính công lắp đặtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,3921m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025100m3
82Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,68m3
83Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,9m3
84Lát đá xanh đen băm mặt bậc tam cấp 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,25m2
85Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,518m3
86Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,207100m2
87Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,003tấn
88Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,7m2
90Tháo dỡ tấm nắp miệng giếng cũTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 cấu kiện
91Lắp đặt lại tấm nắp miệng giếngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 cấu kiện
92Máy bơm chìm P=2,2kW, Q= 28m3/h, H=12mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
93Ống nhựa cấp nướcPPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,73100m
E SÂN + BỒN HOA CÂY XANH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,142100m3
2Rải bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,84100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V274,08m3
4Thi công khe co dãnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V456,8m
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,387m3
6Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,161m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,61m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,468100m3
9Rải Bạt dứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,363100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,541m3
11Lát đá Thanh Hoá 300x300x30 mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V936,3m2
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,307m3
13Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,92m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,204m2
15Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2gốc
16Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8gốc
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1gốc
18Trồng cây xanhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cây
19Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cây
20Cẩu vận chuyển cây đến vị trí mớiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cây
21đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,352m3
22Đắp đất màuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,352m3
F PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V91,244m3
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,3m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,772m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,719m3
5Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,677100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V167,735m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V167,735m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,905m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,302tấn
10Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,24m2
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,371m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,364m3
13Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,19100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,037m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,037m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,17m3
17Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,72m2
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,348m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,424m3
20Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,169100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,942m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,942m3
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,52m2
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,628tấn
25Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,192m3
26Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,062100m3
27Tháo dỡ hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V201,568m2
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,194m3
29Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,162100m3
30Phá dỡ nền gạch block (tận dụng chuyển đi nơi khác)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.727m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V137,41m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ôtô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V137,41m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9412315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7882463E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.172.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Tối thiểu 02 người )- 01 người có trình độ Đại học; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 người có trình độ Đại học; chuyên ngành kiến trúc;- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
4 Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình 1 - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào gầu ≥0,8 m31
2 Ô tô tải ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn BTXM ≥150L1
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw1
6 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
7 Máy đầm bàn ≥1,0Kw1
8 Máy hàn điện ≥23Kw1
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62Kw1
10 Máy đầm đất cầm tay 70Kg1
11 Máy ép cọc 90T hoặc 150T1
12 Vận thăng ≤3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->