Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trìn: Xây dựng Đình Làng Nhớn, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trìn: Xây dựng Đình Làng Nhớn, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 10:14:00 đến ngày 2022-06-10 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,960,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9412315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7882463E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công (Tối thiểu 02 người )- 01 người có trình độ Đại học; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 người có trình độ Đại học; chuyên ngành kiến trúc;- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 90T hoặc 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trìn: Xây dựng Đình Làng Nhớn, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai Xây dựng Đình Làng Nhớn, xã Cam Đường, thành phố Lào Cai 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy ( không bắt buộc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐÌNH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,444 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,336 | 100m |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình (2 Cọc dẫn để ép âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,688 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,36 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,376 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,323 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,174 | tấn |
| 9 | Gia công thép bản đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,202 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,202 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,896 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,488 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,144 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng ,VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,539 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, cổ móng, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,276 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,083 | tấn |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,578 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,303 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,892 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,663 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,156 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,567 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,312 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,638 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,079 | tấn |
| 34 | Xây gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,233 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,923 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,248 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,983 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 498,3 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 498,3 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,339 | tấn |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,685 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột tròn, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,793 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,223 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,228 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9 | tấn |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 237,167 | m2 |
| 47 | Trát đắp cột hình quân cờ dày trung bình dày 45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 208,053 | m2 |
| 48 | Sơn giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 237,167 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98,933 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,149 | m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,605 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép,xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,4 | 100m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 481,945 | m2 |
| 54 | Sơn giả gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 481,945 | m2 |
| 55 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự. Trát tạo hình mỹ thuật má kẻ, bảy, đắp bầu dầm xà, cột chống bảy kẻ, câu đầu, giả gỗ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 118,58 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,703 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,3 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,134 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,952 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,533 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 343,164 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 343,164 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 282,812 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 282,812 | m2 |
| 65 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 345,557 | m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,75 | m3 |
| 67 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,375 | 100m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,875 | m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,025 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,052 | m3 |
| 71 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,526 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,109 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 111,102 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,526 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 111,102 | m2 |
| 77 | Lợp mái ngói mũi hài Hạ Long 85v/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,077 | 100m2 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | hiện vật |
| 79 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | con |
| 80 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,544 | m |
| 81 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,663 | m2 |
| 82 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | mặt thú |
| 83 | Lắp dựng hổ phù | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | con |
| 84 | Thanh Bê tông trang trí trên dầm hành lang mác M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp đặt thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,461 | 1m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,115 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,339 | m3 |
| 92 | Lát gạch gốm Hạ Long 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,778 | m2 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,93 | 1m3 |
| 94 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,233 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,703 | m3 |
| 96 | Lát gạch gốm Hạ Long 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,626 | m2 |
| 97 | Cửa đi, cửa sổ gỗ lim ( bao gồm cả khuôn cửa đơn, khóa cửa, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,14 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,931 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,931 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,385 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160,84 | m |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,635 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,845 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,477 | 100m2 |
| 105 | Đèn huỳnh quang đơn 1x40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 111 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 113 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 114 | Dây Cu/PVC/PVC 2x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 370 | m |
| 118 | ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44 | m |
| 119 | ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 93 | m |
| 120 | Hộp nối dây PVC 256/3GY (108x108x76mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | hộp |
| 121 | Hộp nối dây PVC LD662, (6''x6''x3'') | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | hộp |
| 122 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Tủ điện âm tường loại E4FC12L (215x325x105) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 125 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 126 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Bình cứu hoả MFZ8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Móc treo bình cứu hoả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 129 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,455 | 1m3 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 133 | Xây Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,724 | m3 |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,732 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,896 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,029 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 144 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,681 | m3 |
| 145 | Xây Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,323 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,781 | m2 |
| 147 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,781 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,944 | m2 |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,01 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86 | cấu kiện |
| B | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,556 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,925 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,189 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài , VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,079 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,415 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,116 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, cổ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,378 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,594 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,52 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài , VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không BT nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,641 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,343 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,878 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, sàn mái, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,039 | 100m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 103,9 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 103,9 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,346 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,697 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,157 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,146 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,803 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,3 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,3 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,222 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,279 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,363 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,094 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 152,803 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 152,803 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 198,392 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 198,392 | m2 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,871 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,008 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,008 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,98 | m |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,906 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,545 | m2 |
| 50 | Vách ngăn Compact dày 12mm, bề mặt phủ Laminate, chân đế inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,617 | m2 |
| 51 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,513 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,954 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,688 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,876 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,917 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,81 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,464 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,81 | m2 |
| 60 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 128,784 | m2 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,624 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,656 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,728 | m3 |
| 65 | Lát gạch gốm Hạ Long 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,028 | m2 |
| 66 | Cửa đi pa nô đặc gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,496 | m2 |
| 67 | Cửa sổ gỗ pa nô + kính 5 ly, gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,062 | m2 |
| 68 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,71 | md |
| 69 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Bản lề cửa, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34 | bộ |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,478 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,478 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,955 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,69 | m |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,296 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,778 | 100m2 |
| 77 | Đèn huỳnh quang đơn 1x40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led tròn 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 84 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 86 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 88 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 89 | Dây điện Cu/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 90 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123 | m |
| 95 | ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44 | m |
| 96 | ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140 | m |
| 97 | Hộp nối dây PVC 256/3GY (108x108x76mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | hộp |
| 98 | Hộp nối dây PVC LD662, (6''x6''x3'') | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | hộp |
| 99 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Tủ điện âm tường loại E4FC12L (215x325x105) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 104 | Công tơ hữu công 3 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 106 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Bình cứu hoả MFZ8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 108 | Móc treo bình cứu hoả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thu PPR 32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu PPR 25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt rắc co D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 126 | Van khoá D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Van khoá D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Van gạt D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Lavabo (chậu rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 130 | Vòi chậu Inax LFV-1102S-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cáI |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 133 | Vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 134 | Hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phểu thu INOX, đk 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cáI |
| 138 | Vòi tắm hoa sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt van phao D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 1.5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 141 | Gia công thép hình H60x120x60x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 142 | Lắp dựng thép đỡ bồn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,667 | 1m2 |
| 144 | ống nhựa PVCD110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 145 | ống nhựa PVCD42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 146 | Cút nhựa 90 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 147 | Cút nhựa 90 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 148 | Cút nhựa 90 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 149 | Côn nhựa D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 150 | Côn nhựa D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 151 | Cút xiên nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,708 | 1m3 |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,325 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,134 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,001 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 158 | Thép đáy bể D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 159 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,833 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 161 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | tấn |
| 162 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,205 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,159 | tấn |
| 168 | Xây Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,96 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,837 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,837 | m2 |
| 171 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,837 | m2 |
| 172 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,8888 | m2 |
| 173 | Cút sành | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,238 | 1m3 |
| 175 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,289 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,37 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 180 | Thép đáy bể D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,787 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 183 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 184 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 185 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,48 | m3 |
| 187 | Ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,209 | tấn |
| 190 | Xây bể chứa bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,841 | m3 |
| 191 | Trát tường bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,64 | m2 |
| 192 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,64 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,64 | m2 |
| 194 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m2 |
| 195 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,7 | m2 |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,455 | 1m3 |
| 197 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 198 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 199 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,724 | m3 |
| 200 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,732 | m2 |
| 202 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,732 | m2 |
| 203 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 204 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 206 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 207 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 208 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 209 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,998 | 1m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 211 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 212 | Xây Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,153 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,186 | m2 |
| 214 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,991 | m2 |
| 215 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,47 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 218 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | cấu kiện |
| C | CHÍNH CỔNG + TRỤ BIỂU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,637 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,863 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,679 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,171 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,206 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,381 | m3 |
| 12 | Xây Gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,495 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70,527 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70,527 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,752 | m |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,066 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,699 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 22 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,361 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,677 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,748 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,677 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,293 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,931 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,931 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,786 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,258 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,636 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,746 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,171 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, VK thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,206 | tấn |
| 43 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,381 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,493 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,677 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,677 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,752 | m |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,066 | m2 |
| 49 | Biển tên công trình : ĐÌNH LÀNG NHỚN - XÃ CAM ĐƯỜNG | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| D | HÀNG RÀO + KÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,802 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,722 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,529 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,148 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,727 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,634 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,239 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,103 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,998 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,998 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 227,04 | m |
| 18 | Xây tường thẳng bằng Gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,843 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 158,085 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 349,36 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 158,085 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,065 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,125 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 326 | 1 cấu kiện |
| 26 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,682 | 1m2 |
| 27 | Đào móng trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,53 | 1m3 |
| 28 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,36 | m3 |
| 29 | Đắp đất màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,36 | m3 |
| 30 | Hàng rào cay bỏng nổ, rộng 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,1 | m2 |
| 31 | Trồng cây bỏng nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 32 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,651 | 100m2/1 tháng |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,92 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,125 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,88 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,4 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,85 | m3 |
| 38 | Mặt ngoài kè đã đắp VXM nổi mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,5 | m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,581 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,542 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,275 | m3 |
| 43 | Xây Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,858 | m3 |
| 44 | Trát tường rãnh dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,6 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,6 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,85 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,186 | tấn |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | cấu kiện |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,228 | 1m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | m3 |
| 54 | Xây Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,362 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,366 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,366 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,358 | 1m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | m3 |
| 66 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,156 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,006 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,006 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,096 | 1m3 |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,776 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 79 | Cột thép inox đã có tận dụng lại, chỉ tính công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,392 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,9 | m3 |
| 84 | Lát đá xanh đen băm mặt bậc tam cấp 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,25 | m2 |
| 85 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,518 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,7 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ tấm nắp miệng giếng cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt lại tấm nắp miệng giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 92 | Máy bơm chìm P=2,2kW, Q= 28m3/h, H=12m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Ống nhựa cấp nướcPPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,73 | 100m |
| E | SÂN + BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,142 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,84 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 274,08 | m3 |
| 4 | Thi công khe co dãn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 456,8 | m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,387 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,161 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,61 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,468 | 100m3 |
| 9 | Rải Bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,363 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,541 | m3 |
| 11 | Lát đá Thanh Hoá 300x300x30 mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 936,3 | m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,307 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng Gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,92 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,204 | m2 |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | gốc |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | gốc |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | gốc |
| 18 | Trồng cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cây |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cây |
| 20 | Cẩu vận chuyển cây đến vị trí mới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cây |
| 21 | đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,352 | m3 |
| 22 | Đắp đất màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,352 | m3 |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 91,244 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,772 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,719 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,677 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 167,735 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 167,735 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,905 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,302 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,24 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,371 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,364 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,037 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,037 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,17 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,348 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,424 | m3 |
| 20 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,942 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,942 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,52 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,628 | tấn |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,192 | m3 |
| 26 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 201,568 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,194 | m3 |
| 29 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch block (tận dụng chuyển đi nơi khác) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.727 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 137,41 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ôtô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 137,41 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9412315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7882463E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành (xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Tối thiểu 02 người )- 01 người có trình độ Đại học; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 người có trình độ Đại học; chuyên ngành kiến trúc;- Trong các cán bộ kỹ thuật phải có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết tooán công trình | 1 | - Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào gầu | ≥0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn BTXM | ≥150L | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1,0Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62Kw | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 70Kg | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | 90T hoặc 150T | 1 |
| 12 | Vận thăng | ≤3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi