Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường dây 22kV nối tuyến Phú Ngãi - Bảo Thạnh, Tân Mỹ - Mỹ Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220466637-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường dây 22kV nối tuyến Phú Ngãi - Bảo Thạnh, Tân Mỹ - Mỹ Hòa
Số hiệu KHLCNT 20211182070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 14:10:00 đến ngày 2022-06-20 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,009,060,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7..- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sòng dựng trụ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sòng dựng trụ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kích + lem 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kích + lem 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Đường dây 22kV nối tuyến Phú Ngãi - Bảo Thạnh, Tân Mỹ - Mỹ Hòa
Đường dây 22kV nối tuyến Phú Ngãi - Bảo Thạnh, Tân Mỹ - Mỹ Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bến Tre. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bến Tre + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bến Tre


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình cho gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường dây 22kV nối tuyến Phú Ngãi - Bảo Thạnh, Tân Mỹ - Mỹ Hòa. Giá dự thầu là tổng các chi phí để thực hiện hoàn thành các hạng mục ghi trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
1Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 135Móng
2Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 131Móng
3Móng M14-bbCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 151Móng
4Móng chằng xuốngCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 13Móng
5Móng chằng lệchCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 14Móng
6LBS 24kV-630A + 3DS 1P 630A-35kV LBS-TBA cấp LBS, nhà thầu cung cấp VTTB phụ kiện và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 12Bộ
7Chống sét đường dây 3 pha - dây bọcCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 15Bộ
8Chống sét đường dây 3 pha - dây trầnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 112Bộ
9LBS 24kV-630A + 3DS 1P 630A-35kV LBS-VLCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 12Bộ
10Trụ BTLT 14m (11KN)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 186Bộ
11Trụ BTLT 14m đôi (11KN)-ghép sátCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 125Bộ
12Trụ BTLT 14m đôi (11KN)-ghép hởCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 16Bộ
13Chằng xuốngCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 13Trụ
14Chằng lệchCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 14Trụ
15Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọcCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 131Trụ
16Cách điện treo polymer - Đơn - Dây trầnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 187Bộ
17Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọcCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 133Bộ
18Cách điện treo polymer - Kép - Dây TrầnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 122Bộ
19Cách điện treo polymer - Dây NCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 150Bộ
20Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳngCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 110Bộ
21Xà sắt 2m đôi - Đỡ gócCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 13Bộ
22Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 14Bộ
23Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch 2/3Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 11Bộ
24Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phầnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 12Bộ
25Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phầnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 11Bộ
26Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 110Bộ
27Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôiCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 15Bộ
28Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳngCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 13Bộ
29Xà composite 2,4m đơn - Đỡ thẳng - trụ đơnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 160Bộ
30Xà composite 2,4m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần - trụ đơnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 15Bộ
31Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 17Bộ
32Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc lệch toàn phần - trụ đơnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 13Bộ
33Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đơnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 117Bộ
34Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đôiCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 12Bộ
35Xà 3 composite 2,4m - Trụ dừng - trụ đơnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 12Bộ
36Xà 3 composite 2,4m - Trụ dừng - trụ đôiCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 11Bộ
37Tiếp đất chống sét (LA)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 119Bộ
38Tiếp đất lặp lại - TTCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 123Bộ
39Tiếp đất cho LBSCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 12Bộ
40Tiếp đất lặp lại - HTCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 16Bộ
41Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tiaCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 176Kg
42Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 240/32mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 112.648kg
43Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 150/19mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 12.538kg
44Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 120/19mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1538kg
45Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-185mm² (ACSR 185) (chiều dài dây 2.834m)A cấp dây, nhà thầu kéo rãi lắp đặt (tính theo chiều dài vật lý tổng kê)2,778km
46Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 143m
47Cáp đồng trần C 25mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 12Kg
48Sử đứng polymer 35kV + ty sứCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1486bộ
49Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1104Cái
50Sứ ống chỉ hạ thế 600VCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1104Cái
51Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 185mm2 - Loại CCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 150cái
52Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH  185mm2 - Loại CCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 121cái
53Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 185mm2 - Loại CCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 115cái
54Giáp buộc cổ sứ đôi dây CXV 25mm2 - Loại CCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 13cái
55Giáp níu dừng dây ACXH 185mm2 + phụ kiệnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 154Bộ
56Giáp níu dừng dây ACX 50mm2 + phụ kiệnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 14Bộ
57Giáp níu cáp đồng bọc 24KV 25mm2 + phụ kiệnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 16Bộ
58Mắc nối yếm cápCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 164Cái
59Khóa néo dây AC 50-70mm2 (3U)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 11Cái
60Khóa néo dây AC 95-120 loại 5UCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 132cái
61Khóa néo dây AC 185-240 loại 5UCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1126cái
62Đà U140x55x4,9-3m không ốpCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 16cái
63Thanh nới sắt dẹp 60x6 dài 780mmCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 16cái
64Thanh chống dẹp 60x6-920NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 12bộ
65Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 116cái
66Móc treo U (Ma-ní)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 11cái
67Bulon 16x50NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 110Bộ
68Bulon 16x120NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 112cái
69Bulon 16x250NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1114Bộ
70Bulon 16x300NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 18cái
71Bulon 16x350NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 14Bộ
72Bulon VRS 16x300NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 12Bộ
73Bulon VRS 16x350NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 13Bộ
74Bulon VRS 16x550NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 122cái
75Bulon mắt 16x300 NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 145Bộ
76Bulon mắt 16x550 NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 112cái
77Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1461Cái
78Splitbolt Cu 2/0Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 16Cái
79Kẹp nối ép WR 929Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1214Cái
80Kẹp nối ép WR 835Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 17Cái
81Kẹp nối ép WR 279Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 18Cái
82Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 15Cái
83Kẹp quai 240mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 17Cái
84Kẹp hotline 2/0Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 17Cái
85Chụp bảo vệ kẹp quai siliconCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 17Cái
86Ống nối dây nhôm có lõi thép As 70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 11Cái
87Ống nối dây nhôm có lõi thép As120mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 12Cái
88Ống nối dây nhôm có lõi thép As150mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 19Cái
89Ống nối dây nhôm có lõi thép As185mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 16Cái
90Ống nối dây nhôm có lõi thép As240mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 126Cái
91Băng keo nhựa trung thếCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1118Cuộn
92Duplex đồng 2x6mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1304m
93Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 126Cái
94Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 122Cái
95Kẹp IPC 95/35Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1158Cái
96Kẹp IPC 95/95Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 155Cái
97Kẹp nối ép WR 379Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 133Cái
98Ống nhựa PVC Ф21 dày 1,6mm (dài 4m/ống)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1596m
99Đai thép InoxCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1645m
100Khóa đai InoxCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1430Cái
101Băng keo nhựa hạ thếCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1141Cuộn
102Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 123Cái
103Rack NK loại 02 sứCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 137Cái
104Rack NK loại 03sứCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 13Cái
105Rack NK loại 04sứCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 13Cái
106Sứ ống chỉ hạ thế 600VCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1118Cái
107Bulon 16x250NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 12Bộ
108Bulon 16x300NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 150cái
109Bulon móc 16x300 NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 147Bộ
110Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1151Cái
111FCO 27KV-100ATháo lắp lại1bộ 3 pha
112Xà sắt L75x75x8-2m + 2 thanh chống 0,72mTháo lắp lại2bộ
113Cách điện treo polymer 24kVTháo lắp lại10cái
114Sứ đứng 24kVTháo lắp lại6cái
115Rack U + Sứ ống chỉTháo lắp lại1bộ
116Toppin thẳngTháo lắp lại2cái
117Cáp đồng trần C 25mm²Tháo lắp lại27m
118Cáp nhôm bọc ACX 50mm²Tháo lắp lại81m
119Cáp ABC 3x95Tháo lắp lại1.117m
120Cáp ABC 3x50Tháo lắp lại164m
121Thùng ĐK tole - 1 ngănTháo lắp lại1cái
122Thùng ĐK tole - 2 ngănTháo lắp lại3cái
123Thùng ĐK composite - 1 ngănTháo lắp lại20cái
124Thùng ĐK composite - 2 ngănTháo lắp lại24cái
125Thùng ĐK composite - 4 ngănTháo lắp lại13cái
126Thùng ĐK composite - 6 ngănTháo lắp lại2cái
127Giá móc chữ ATháo lắp lại4cái
128Giá nới hạ thếTháo lắp lại2cái
129LBFCO 27KV-100ATháo dỡ thu hồi3cái
130Trụ BTLT 12mTháo dỡ thu hồi1trụ
131Trụ BTLT 12m - cắt gốcTháo dỡ thu hồi1trụ
132Trụ BTLT 10,5mTháo dỡ thu hồi10trụ
133Trụ BTLT 10,5m - cắt gốcTháo dỡ thu hồi6trụ
134Đà sắt L75x75x8 dài 2m - đơnTháo dỡ thu hồi2cái
135Đà sắt L75x75x8 dài 2m - đôiTháo dỡ thu hồi2cái
136Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m - đơnTháo dỡ thu hồi5cái
137Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m - đôiTháo dỡ thu hồi10cái
138Đà U120 dài 2,5m - đơnTháo dỡ thu hồi5cái
139Đà U120 dài 2,5m - đôiTháo dỡ thu hồi4cái
140Xà composite 75x75x6-2,4m - đôiTháo dỡ thu hồi1cái
141Cách điện treo polymer 24kVTháo dỡ thu hồi8cái
142Cách điện treo thủy tinh - loại 2 bátTháo dỡ thu hồi15bộ
143Sứ đứng 24kV + ty sứTháo dỡ thu hồi71bộ
144Rack U + Sứ ống chỉTháo dỡ thu hồi24bộ
145Khung sứ đỉnhTháo dỡ thu hồi6cái
146Toppin thẳngTháo dỡ thu hồi1cái
147Thanh chống 60x6-720MMTháo dỡ thu hồi12cái
148Thanh chống 60x6-920MMTháo dỡ thu hồi48cái
149Sắt V50 - dài 2mTháo dỡ thu hồi1cái
150Bộ cáp chằng xuốngTháo dỡ thu hồi5bộ
151Bộ cáp chằng lệchTháo dỡ thu hồi2bộ
152Cáp đồng trần C 25mm²Tháo dỡ thu hồi732kg
153Cáp nhôm bọc ACX50Tháo dỡ thu hồi84m
154Trụ BTLT 7,5mTháo dỡ thu hồi8trụ
155Trụ BTLT 7,5m - cắt gốcTháo dỡ thu hồi6trụ
156Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm²Tháo dỡ thu hồi26cái
157Kẹp treo cáp ABC 4x50mm²Tháo dỡ thu hồi1cái
158Kẹp treo cáp ABC 4x95mm²Tháo dỡ thu hồi21cái
159Rack U + sứ ống chỉTháo dỡ thu hồi23cái
160Bộ cáp chằng xuống/lệch - HTTháo dỡ thu hồi3bộ
161TBA tháo lắp lạiTháo lắp lại, Chi tiết đính kèm Phụ lục 11toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.32
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.32
3 Đội trưởng thi công 1 - Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7..- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu1
2 Xe tải ≥ 1,25 tấn Xe tải ≥ 1,25 tấn1
3 Sòng dựng trụ 3 tấn Sòng dựng trụ 3 tấn2
4 Máy tời 3 tấn Máy tời 3 tấn2
5 Kích + lem 1,5 tấn Kích + lem 1,5 tấn4
6 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực2
7 Máy trộn bê tông ≥180 lít Máy trộn bê tông ≥180 lít1
8 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->