Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường dây 22kV nối tuyến Phú Ngãi - Bảo Thạnh, Tân Mỹ - Mỹ Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220466637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường dây 22kV nối tuyến Phú Ngãi - Bảo Thạnh, Tân Mỹ - Mỹ Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:10:00 đến ngày 2022-06-20 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,009,060,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7..- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 1,25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 1,25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sòng dựng trụ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sòng dựng trụ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kích + lem 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích + lem 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥180 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường dây 22kV nối tuyến Phú Ngãi - Bảo Thạnh, Tân Mỹ - Mỹ Hòa Đường dây 22kV nối tuyến Phú Ngãi - Bảo Thạnh, Tân Mỹ - Mỹ Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình cho gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường dây 22kV nối tuyến Phú Ngãi - Bảo Thạnh, Tân Mỹ - Mỹ Hòa. Giá dự thầu là tổng các chi phí để thực hiện hoàn thành các hạng mục ghi trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| 1 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đơn - MBT-14.1 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 35 | Móng |
| 2 | Móng bêtông trụ BTLT 14m đôi - MBT-14.2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 31 | Móng |
| 3 | Móng M14-bb | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 51 | Móng |
| 4 | Móng chằng xuống | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 3 | Móng |
| 5 | Móng chằng lệch | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 4 | Móng |
| 6 | LBS 24kV-630A + 3DS 1P 630A-35kV LBS-TB | A cấp LBS, nhà thầu cung cấp VTTB phụ kiện và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 2 | Bộ |
| 7 | Chống sét đường dây 3 pha - dây bọc | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 5 | Bộ |
| 8 | Chống sét đường dây 3 pha - dây trần | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 12 | Bộ |
| 9 | LBS 24kV-630A + 3DS 1P 630A-35kV LBS-VL | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 2 | Bộ |
| 10 | Trụ BTLT 14m (11KN) | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 86 | Bộ |
| 11 | Trụ BTLT 14m đôi (11KN)-ghép sát | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 25 | Bộ |
| 12 | Trụ BTLT 14m đôi (11KN)-ghép hở | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 6 | Bộ |
| 13 | Chằng xuống | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 3 | Trụ |
| 14 | Chằng lệch | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 4 | Trụ |
| 15 | Cách điện treo polymer - Đơn - Dây bọc | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 31 | Trụ |
| 16 | Cách điện treo polymer - Đơn - Dây trần | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 87 | Bộ |
| 17 | Cách điện treo polymer - Kép - Dây bọc | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 33 | Bộ |
| 18 | Cách điện treo polymer - Kép - Dây Trần | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 22 | Bộ |
| 19 | Cách điện treo polymer - Dây N | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 50 | Bộ |
| 20 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 10 | Bộ |
| 21 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 3 | Bộ |
| 22 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch 2/3 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 4 | Bộ |
| 23 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch 2/3 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 1 | Bộ |
| 24 | Xà sắt 2m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 2 | Bộ |
| 25 | Xà sắt 2m đôi - Đỡ góc lệch toàn phần | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 1 | Bộ |
| 26 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đơn | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 10 | Bộ |
| 27 | Xà sắt 2,4m đôi - Dừng thẳng/góc - trụ đôi | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 5 | Bộ |
| 28 | Xà composite 0,81m đôi - Đỡ thẳng | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 3 | Bộ |
| 29 | Xà composite 2,4m đơn - Đỡ thẳng - trụ đơn | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 60 | Bộ |
| 30 | Xà composite 2,4m đơn - Đỡ thẳng lệch toàn phần - trụ đơn | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 5 | Bộ |
| 31 | Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc - trụ đơn | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 7 | Bộ |
| 32 | Xà composite 2,4m đôi - Đỡ góc lệch toàn phần - trụ đơn | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 3 | Bộ |
| 33 | Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đơn | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 17 | Bộ |
| 34 | Xà composite 2,4m đôi - Trụ dừng - trụ đôi | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 2 | Bộ |
| 35 | Xà 3 composite 2,4m - Trụ dừng - trụ đơn | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 2 | Bộ |
| 36 | Xà 3 composite 2,4m - Trụ dừng - trụ đôi | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 1 | Bộ |
| 37 | Tiếp đất chống sét (LA) | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 19 | Bộ |
| 38 | Tiếp đất lặp lại - TT | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 23 | Bộ |
| 39 | Tiếp đất cho LBS | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 2 | Bộ |
| 40 | Tiếp đất lặp lại - HT | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 6 | Bộ |
| 41 | Cáp nhôm trần As95mm² (95/16) - Buộc tia | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 76 | Kg |
| 42 | Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 240/32mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 12.648 | kg |
| 43 | Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 150/19mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 2.538 | kg |
| 44 | Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 120/19mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 538 | kg |
| 45 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-185mm² (ACSR 185) (chiều dài dây 2.834m) | A cấp dây, nhà thầu kéo rãi lắp đặt (tính theo chiều dài vật lý tổng kê) | 2,778 | km |
| 46 | Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 43 | m |
| 47 | Cáp đồng trần C 25mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 2 | Kg |
| 48 | Sử đứng polymer 35kV + ty sứ | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 486 | bộ |
| 49 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 104 | Cái |
| 50 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 104 | Cái |
| 51 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 185mm2 - Loại C | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 50 | cái |
| 52 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 185mm2 - Loại C | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 21 | cái |
| 53 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACXH 185mm2 - Loại C | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 15 | cái |
| 54 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây CXV 25mm2 - Loại C | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 3 | cái |
| 55 | Giáp níu dừng dây ACXH 185mm2 + phụ kiện | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 54 | Bộ |
| 56 | Giáp níu dừng dây ACX 50mm2 + phụ kiện | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 4 | Bộ |
| 57 | Giáp níu cáp đồng bọc 24KV 25mm2 + phụ kiện | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 6 | Bộ |
| 58 | Mắc nối yếm cáp | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 64 | Cái |
| 59 | Khóa néo dây AC 50-70mm2 (3U) | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 1 | Cái |
| 60 | Khóa néo dây AC 95-120 loại 5U | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 32 | cái |
| 61 | Khóa néo dây AC 185-240 loại 5U | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 126 | cái |
| 62 | Đà U140x55x4,9-3m không ốp | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 6 | cái |
| 63 | Thanh nới sắt dẹp 60x6 dài 780mm | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 6 | cái |
| 64 | Thanh chống dẹp 60x6-920NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 2 | bộ |
| 65 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 16 | cái |
| 66 | Móc treo U (Ma-ní) | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 1 | cái |
| 67 | Bulon 16x50NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 10 | Bộ |
| 68 | Bulon 16x120NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 12 | cái |
| 69 | Bulon 16x250NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 114 | Bộ |
| 70 | Bulon 16x300NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 8 | cái |
| 71 | Bulon 16x350NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 4 | Bộ |
| 72 | Bulon VRS 16x300NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 2 | Bộ |
| 73 | Bulon VRS 16x350NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 3 | Bộ |
| 74 | Bulon VRS 16x550NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 22 | cái |
| 75 | Bulon mắt 16x300 NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 45 | Bộ |
| 76 | Bulon mắt 16x550 NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 12 | cái |
| 77 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 461 | Cái |
| 78 | Splitbolt Cu 2/0 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 6 | Cái |
| 79 | Kẹp nối ép WR 929 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 214 | Cái |
| 80 | Kẹp nối ép WR 835 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 7 | Cái |
| 81 | Kẹp nối ép WR 279 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 8 | Cái |
| 82 | Kẹp ss 2 boulong A70-95 to C70-95 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 5 | Cái |
| 83 | Kẹp quai 240mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 7 | Cái |
| 84 | Kẹp hotline 2/0 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 7 | Cái |
| 85 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 7 | Cái |
| 86 | Ống nối dây nhôm có lõi thép As 70mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 1 | Cái |
| 87 | Ống nối dây nhôm có lõi thép As120mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 2 | Cái |
| 88 | Ống nối dây nhôm có lõi thép As150mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 9 | Cái |
| 89 | Ống nối dây nhôm có lõi thép As185mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 6 | Cái |
| 90 | Ống nối dây nhôm có lõi thép As240mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 26 | Cái |
| 91 | Băng keo nhựa trung thế | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 118 | Cuộn |
| 92 | Duplex đồng 2x6mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 304 | m |
| 93 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 26 | Cái |
| 94 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm² | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 22 | Cái |
| 95 | Kẹp IPC 95/35 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 158 | Cái |
| 96 | Kẹp IPC 95/95 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 55 | Cái |
| 97 | Kẹp nối ép WR 379 | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 33 | Cái |
| 98 | Ống nhựa PVC Ф21 dày 1,6mm (dài 4m/ống) | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 596 | m |
| 99 | Đai thép Inox | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 645 | m |
| 100 | Khóa đai Inox | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 430 | Cái |
| 101 | Băng keo nhựa hạ thế | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 141 | Cuộn |
| 102 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 23 | Cái |
| 103 | Rack NK loại 02 sứ | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 37 | Cái |
| 104 | Rack NK loại 03sứ | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 3 | Cái |
| 105 | Rack NK loại 04sứ | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 3 | Cái |
| 106 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 118 | Cái |
| 107 | Bulon 16x250NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 2 | Bộ |
| 108 | Bulon 16x300NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 50 | cái |
| 109 | Bulon móc 16x300 NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 47 | Bộ |
| 110 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 151 | Cái |
| 111 | FCO 27KV-100A | Tháo lắp lại | 1 | bộ 3 pha |
| 112 | Xà sắt L75x75x8-2m + 2 thanh chống 0,72m | Tháo lắp lại | 2 | bộ |
| 113 | Cách điện treo polymer 24kV | Tháo lắp lại | 10 | cái |
| 114 | Sứ đứng 24kV | Tháo lắp lại | 6 | cái |
| 115 | Rack U + Sứ ống chỉ | Tháo lắp lại | 1 | bộ |
| 116 | Toppin thẳng | Tháo lắp lại | 2 | cái |
| 117 | Cáp đồng trần C 25mm² | Tháo lắp lại | 27 | m |
| 118 | Cáp nhôm bọc ACX 50mm² | Tháo lắp lại | 81 | m |
| 119 | Cáp ABC 3x95 | Tháo lắp lại | 1.117 | m |
| 120 | Cáp ABC 3x50 | Tháo lắp lại | 164 | m |
| 121 | Thùng ĐK tole - 1 ngăn | Tháo lắp lại | 1 | cái |
| 122 | Thùng ĐK tole - 2 ngăn | Tháo lắp lại | 3 | cái |
| 123 | Thùng ĐK composite - 1 ngăn | Tháo lắp lại | 20 | cái |
| 124 | Thùng ĐK composite - 2 ngăn | Tháo lắp lại | 24 | cái |
| 125 | Thùng ĐK composite - 4 ngăn | Tháo lắp lại | 13 | cái |
| 126 | Thùng ĐK composite - 6 ngăn | Tháo lắp lại | 2 | cái |
| 127 | Giá móc chữ A | Tháo lắp lại | 4 | cái |
| 128 | Giá nới hạ thế | Tháo lắp lại | 2 | cái |
| 129 | LBFCO 27KV-100A | Tháo dỡ thu hồi | 3 | cái |
| 130 | Trụ BTLT 12m | Tháo dỡ thu hồi | 1 | trụ |
| 131 | Trụ BTLT 12m - cắt gốc | Tháo dỡ thu hồi | 1 | trụ |
| 132 | Trụ BTLT 10,5m | Tháo dỡ thu hồi | 10 | trụ |
| 133 | Trụ BTLT 10,5m - cắt gốc | Tháo dỡ thu hồi | 6 | trụ |
| 134 | Đà sắt L75x75x8 dài 2m - đơn | Tháo dỡ thu hồi | 2 | cái |
| 135 | Đà sắt L75x75x8 dài 2m - đôi | Tháo dỡ thu hồi | 2 | cái |
| 136 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m - đơn | Tháo dỡ thu hồi | 5 | cái |
| 137 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m - đôi | Tháo dỡ thu hồi | 10 | cái |
| 138 | Đà U120 dài 2,5m - đơn | Tháo dỡ thu hồi | 5 | cái |
| 139 | Đà U120 dài 2,5m - đôi | Tháo dỡ thu hồi | 4 | cái |
| 140 | Xà composite 75x75x6-2,4m - đôi | Tháo dỡ thu hồi | 1 | cái |
| 141 | Cách điện treo polymer 24kV | Tháo dỡ thu hồi | 8 | cái |
| 142 | Cách điện treo thủy tinh - loại 2 bát | Tháo dỡ thu hồi | 15 | bộ |
| 143 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Tháo dỡ thu hồi | 71 | bộ |
| 144 | Rack U + Sứ ống chỉ | Tháo dỡ thu hồi | 24 | bộ |
| 145 | Khung sứ đỉnh | Tháo dỡ thu hồi | 6 | cái |
| 146 | Toppin thẳng | Tháo dỡ thu hồi | 1 | cái |
| 147 | Thanh chống 60x6-720MM | Tháo dỡ thu hồi | 12 | cái |
| 148 | Thanh chống 60x6-920MM | Tháo dỡ thu hồi | 48 | cái |
| 149 | Sắt V50 - dài 2m | Tháo dỡ thu hồi | 1 | cái |
| 150 | Bộ cáp chằng xuống | Tháo dỡ thu hồi | 5 | bộ |
| 151 | Bộ cáp chằng lệch | Tháo dỡ thu hồi | 2 | bộ |
| 152 | Cáp đồng trần C 25mm² | Tháo dỡ thu hồi | 732 | kg |
| 153 | Cáp nhôm bọc ACX50 | Tháo dỡ thu hồi | 84 | m |
| 154 | Trụ BTLT 7,5m | Tháo dỡ thu hồi | 8 | trụ |
| 155 | Trụ BTLT 7,5m - cắt gốc | Tháo dỡ thu hồi | 6 | trụ |
| 156 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm² | Tháo dỡ thu hồi | 26 | cái |
| 157 | Kẹp treo cáp ABC 4x50mm² | Tháo dỡ thu hồi | 1 | cái |
| 158 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm² | Tháo dỡ thu hồi | 21 | cái |
| 159 | Rack U + sứ ống chỉ | Tháo dỡ thu hồi | 23 | cái |
| 160 | Bộ cáp chằng xuống/lệch - HT | Tháo dỡ thu hồi | 3 | bộ |
| 161 | TBA tháo lắp lại | Tháo lắp lại, Chi tiết đính kèm Phụ lục 1 | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây trung thế ≥22kV. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7..- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 1,25 tấn | Xe tải ≥ 1,25 tấn | 1 |
| 3 | Sòng dựng trụ 3 tấn | Sòng dựng trụ 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy tời 3 tấn | Máy tời 3 tấn | 2 |
| 5 | Kích + lem 1,5 tấn | Kích + lem 1,5 tấn | 4 |
| 6 | Kiềm ép thủy lực | Kiềm ép thủy lực | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥180 lít | Máy trộn bê tông ≥180 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi