Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa CAP Phú Thượng, CAP Thụy Khuê và Nhà tạm giữ CAQ Tây Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577464-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa CAP Phú Thượng, CAP Thụy Khuê và Nhà tạm giữ CAQ Tây Hồ
Số hiệu KHLCNT 20220504824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 14:00:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,617,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Bê tông, nề, máy thi công, điện, nước....
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Bê tông, cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước....
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tôngcầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa CAP Phú Thượng, CAP Thụy Khuê và Nhà tạm giữ CAQ Tây Hồ
Cải tạo, sửa chữa CAP Phú Thượng, CAP Thụy Khuê và Nhà tạm giữ Công an quận Tây Hồ
110 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an TP Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội ĐT: 0692196852 Fax: 0692196010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật:Công ty CP công nghệ và tư vấn thiết kế xây dựng RD; Địa chỉ:Số 5 ngách 155/74/20 đường Trường Chinh, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20, Phố Hòe Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an TP Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội ĐT: 0692196852 Fax: 0692196010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an TP Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội ĐT: 0692196852 Fax: 0692196010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6097 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CAP Phú Thượng
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện phục vụ cải tạoMục II Chương V, HSMT10công
2Lắp đặt Tủ điện tổng TĐT, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước: (500X600X250)mmMục II Chương V, HSMT1hộp
3Đèn báo pha 220V (đỏ, vàng, xanh)Mục II Chương V, HSMT3bộ
4Cầu chì, kèm ruột chì 5AMục II Chương V, HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 122A-30kAMục II Chương V, HSMT1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18kAMục II Chương V, HSMT2cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 75A-22kAMục II Chương V, HSMT1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20A-60kAMục II Chương V, HSMT2cái
9Vật tư phụ trong tủ điệnMục II Chương V, HSMT1gói
10Tủ điện 6 modulMục II Chương V, HSMT1hộp
11Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A-18kAMục II Chương V, HSMT1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 20A-60kAMục II Chương V, HSMT1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 50A- 6kAMục II Chương V, HSMT3cái
14Tủ điện 6 modulMục II Chương V, HSMT1hộp
15Lắp đặt các aptomat 3 pha 75A-22kAMục II Chương V, HSMT1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6kAMục II Chương V, HSMT1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 50A- 6kAMục II Chương V, HSMT3cái
18Tủ điện 6 modulMục II Chương V, HSMT1hộp
19Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A-18kAMục II Chương V, HSMT1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6kAMục II Chương V, HSMT1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 50A- 6kAMục II Chương V, HSMT3cái
22Tủ điện 6 modulMục II Chương V, HSMT5hộp
23Tủ điện 4 modulMục II Chương V, HSMT9hộp
24Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6kAMục II Chương V, HSMT14cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 32A- 6kAMục II Chương V, HSMT18cái
26Lắp đặt các automat 2 pha 20A- 6kAMục II Chương V, HSMT15cái
27Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x 1.5 mmMục II Chương V, HSMT2.388m
28Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x 2.5mmMục II Chương V, HSMT2.080m
29Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x2.5mm (tiếp địa)Mục II Chương V, HSMT1.040m
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x 4mmMục II Chương V, HSMT1.076m
31Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x 4mm (tiếp địa)Mục II Chương V, HSMT538m
32Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC 3x6mmMục II Chương V, HSMT144m
33Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm (tiếp địa)Mục II Chương V, HSMT144m
34Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x10mmMục II Chương V, HSMT27m
35Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm (tiếp địa)Mục II Chương V, HSMT27m
36Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 3x25 mmMục II Chương V, HSMT30m
37Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm (tiếp địa)Mục II Chương V, HSMT30m
38Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn máng nhựa PVC 15x10mmMục II Chương V, HSMT694m
39Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn máng nhựa PVC 30x14mmMục II Chương V, HSMT642m
40Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn máng nhựa PVC 80x40mmMục II Chương V, HSMT171m
41Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mmMục II Chương V, HSMT30m
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 20w/1 bóngMục II Chương V, HSMT12bộ
43Lắp đặt đèn ốp trần led 18wMục II Chương V, HSMT66bộ
44Lắp đặt đèn led chống ẩm trần led 18wMục II Chương V, HSMT6bộ
45Lắp đặt đèn cầu thang 12wMục II Chương V, HSMT4bộ
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20wMục II Chương V, HSMT18bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+hộp sốMục II Chương V, HSMT10cái
48Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMục II Chương V, HSMT24cái
49Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMục II Chương V, HSMT3cái
50Lắp đặt công tắc đơn xoay chiềuMục II Chương V, HSMT14cái
51Lắp đặt công tắc ba đảo chiềuMục II Chương V, HSMT3cái
52Lắp đặt ổ cắm đơn 16V/250V, 3 cực lắp âm tườngMục II Chương V, HSMT4cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi 16V/250V, 3 cực lắp âm tườngMục II Chương V, HSMT74cái
54Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT3cái
55Lắp đặt đế âm tườngMục II Chương V, HSMT98cái
56Trát vá, sơn tường hoàn trả hiện trạngMục II Chương V, HSMT10công
57Chống thấm lỗ thoát nước mái (bao gồm cả nhân công + vật tư)Mục II Chương V, HSMT8cái
58Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT31,6m
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT12,486m2
60Cửa Pano gỗ kính, gỗ sồi đã qua tẩm sấy, chi phí bao gồm sơn, vận chuyển, lắp đặtMục II Chương V, HSMT12,486m2
61Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn gỗ lim đã qua tẩm sấy, chi phí bao gồm sơn, vận chuyển, lắp đặtMục II Chương V, HSMT42md
62Khóa cửa điMục II Chương V, HSMT2cái
63Bản lêMục II Chương V, HSMT47bộ
64Chốt cửa đi, cửa sổMục II Chương V, HSMT36cái
B CAP Thụy Khuê
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT1.108,484m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT171,435m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V, HSMT343,876m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMục II Chương V, HSMT7,466m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT16,399m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự tính vận chuyển cách công trường 15km)Mục II Chương V, HSMT16,399m3
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT43,378m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT128,057m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT415,135m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.208,749m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V, HSMT3,058100m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục II Chương V, HSMT0,634m3
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT165,301m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT2,287m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự tính vận chuyển cách công trường 15km)Mục II Chương V, HSMT0,634m3
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT1,32m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT166,621m2
18Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính trắng dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ theo NSX).Mục II Chương V, HSMT2,88m2
19Tháo dỡ trần nhựaMục II Chương V, HSMT18,323m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60X60 cm, trần khung xương nổi, tấm trần thườngMục II Chương V, HSMT18,323m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMục II Chương V, HSMT0,032m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mục II Chương V, HSMT0,032m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự tính vận chuyển cách công trường 15km)Mục II Chương V, HSMT0,032m3
24Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II Chương V, HSMT0,624m3
25Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT2,975m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT6,642m2
27Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT1,729m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1,729m2
29Vách kính cố định, nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mmMục II Chương V, HSMT1,734m2
30Cửa đi 4 cánh mở lùa, khung nhôm, kính trắng dày 6,38mmMục II Chương V, HSMT5,708m2
31Cửa xếp sắt, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,5mm đến 0,55mm, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, bản lá lớn 7cm.Mục II Chương V, HSMT6,642m2
32Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMục II Chương V, HSMT6,642m2
33Lắp dựng cửa vào khuônMục II Chương V, HSMT7,421m2
34Tháo dỡ hệ thống điệnMục II Chương V, HSMT6công
35Lắp đặt Tủ điện tổng TĐT, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước: (500X600X250)mmMục II Chương V, HSMT1hộp
36Đèn báo pha 220V (đỏ, vàng, xanh)Mục II Chương V, HSMT3bộ
37Cầu chì, kèm ruột chì 5AMục II Chương V, HSMT1cái
38Lắp đặt các automat 3 pha 100A-12kAMục II Chương V, HSMT1cái
39Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18kAMục II Chương V, HSMT2cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6kAMục II Chương V, HSMT2cái
41Vật tư phụ trong tủ điệnMục II Chương V, HSMT1gói
42Tủ điện 18 modulMục II Chương V, HSMT1tủ
43Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18kAMục II Chương V, HSMT1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 50A- 6kAMục II Chương V, HSMT3cái
45Lắp đặt các automat 2 pha 20A- 6kAMục II Chương V, HSMT1cái
46Tủ điện 16 modulMục II Chương V, HSMT1hộp
47Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18kAMục II Chương V, HSMT1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 50A- 6kAMục II Chương V, HSMT3cái
49Lắp đặt các automat 2 pha 20A- 6kAMục II Chương V, HSMT1cái
50Tủ điện 6 modulMục II Chương V, HSMT3hộp
51Tủ điện 4 modulMục II Chương V, HSMT7hộp
52Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6kAMục II Chương V, HSMT8cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 32A- 6kAMục II Chương V, HSMT9cái
54Lắp đặt các automat 2 pha 20A- 6kAMục II Chương V, HSMT9cái
55Dây Cu/PVC/PVC 1x1C x 1.5Mục II Chương V, HSMT3.209m
56Dây CU/PVC/PVC 1 x 4mm2Mục II Chương V, HSMT2.620m
57Dây CU/PVC 1 x 4mm2 (tiếp địa)Mục II Chương V, HSMT310m
58Dây CU/PVC/PVC 1 x 2.5mm2Mục II Chương V, HSMT110m
59Dây CU/PVC 1 x 2.5mm2 (tiếp địa)Mục II Chương V, HSMT55m
60Dây CU/XLPE/PVC 3x6mm2Mục II Chương V, HSMT85m
61Dây CU/PVC 1x6mm2 (tiếp địa)Mục II Chương V, HSMT85m
62Dây CU/XLPE/PVC 3x25mm2Mục II Chương V, HSMT30m
63Dây CU/PVC 1 x 16mm2 (tiếp địa)Mục II Chương V, HSMT30m
64Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn máng nhựa PVC 15x10mmMục II Chương V, HSMT1.104m
65Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn máng nhựa PVC 30x14mmMục II Chương V, HSMT365m
66Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn máng nhựa PVC 80x40mmMục II Chương V, HSMT85m
67Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mmMục II Chương V, HSMT30m
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 18w/1 bóngMục II Chương V, HSMT30bộ
69Lắp đặt đèn ốp trần led 18wMục II Chương V, HSMT26bộ
70Lắp đặt đèn ốp trần chống âm led 18wMục II Chương V, HSMT4bộ
71Đèn Led âm trần 12WMục II Chương V, HSMT45bộ
72Đèn cầu thang 18WMục II Chương V, HSMT1bộ
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20wMục II Chương V, HSMT2bộ
74Đèn Led tuýt đơn chống ẩm 1x18W, L=2400Mục II Chương V, HSMT1bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT3cái
76Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V, HSMT10cái
77Lắp đặt công tắc đơn xoay chiềuMục II Chương V, HSMT6cái
78Lắp đặt công tắc đôi xoay chiềuMục II Chương V, HSMT3cái
79Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMục II Chương V, HSMT18cái
80Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMục II Chương V, HSMT2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi 16V/250V, 3 cực lắp âm tườngMục II Chương V, HSMT50cái
82Lắp đặt đế âm tườngMục II Chương V, HSMT79cái
C Nhà tạm giam
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT248,55m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT85,755m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT336,521m2
4Tháo dỡ bệ xíMục II Chương V, HSMT30bộ
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT1.359,156m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT2.490,952m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V, HSMT1.076,097m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT552,438m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh + bể nước phòng tạm giamMục II Chương V, HSMT394,591m2
10Phá dỡ nền gạch lá nem nền vệ sinhMục II Chương V, HSMT85,343m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng vị trí mái bị ngấmMục II Chương V, HSMT92,015m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT30,529m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự tính vận chuyển cách công trường 15km)Mục II Chương V, HSMT30,529m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V, HSMT26,9181m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT26,918m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự tính vận chuyển cách công trường 15km)Mục II Chương V, HSMT26,918m3
17Hàn gia cố khung sắtMục II Chương V, HSMT7,85610m đường hàn
18Gia công - gia cố cửa song sắt CS1Mục II Chương V, HSMT0,006tấn
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục II Chương V, HSMT129,854m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT129,8541m2
21khuôn cửa đơn 6x13,5cm gỗ limMục II Chương V, HSMT255,75md
22Cửa Đi cửa sổ pha nô gỗ kính sồiMục II Chương V, HSMT79,11m2
23Cửa sổ chớp-pha no đặc gỗ sồiMục II Chương V, HSMT30,24m2
24Lắp dựng cửa vào khuônMục II Chương V, HSMT85,7551m2
25Lắp đặt chậu xí xổmMục II Chương V, HSMT30bộ
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V, HSMT368,043m2
27Chống thấm lỗ thoát nước mái (bao gồm cả nhân công + vật tư)Mục II Chương V, HSMT16cái
28Màng khò nóng bitum chống thấm mái, sàn vệ sinh màng KN Bitumode 4mm mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy) - không tính bể nướcMục II Chương V, HSMT256,606m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 bảo vệ màng chống thấmMục II Chương V, HSMT368,043m2
30Láng nền + trát thành bể nước vữa không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 + phụ gia chống thấm (chưa tính)Mục II Chương V, HSMT113,298m2
31Phụ gia chống thấm trộn cùng vữa trát, láng nềnMục II Chương V, HSMT113,298lít
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT2,004m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V, HSMT0,396100m3
34Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT307,547m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 125x500mm, vữa XM M75 (chân tường trong nhà tầng 1)Mục II Chương V, HSMT21,939m2
36Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30x30mm, vữa XM M75 - khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT92,793m2
37Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450mm, vữa XM M75 - khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT394,591m2
38Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT607,119m2
39Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.359,156m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT4.119,487m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V, HSMT2,63100m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V, HSMT2,36m3
43Ván khuôn móng dàiMục II Chương V, HSMT0,057100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,2tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT1,925m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V, HSMT1,251m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V, HSMT2,871m3
48Trát rãnh thoát dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V, HSMT205,174m2
49Tháo dỡ hệ thống điệnMục II Chương V, HSMT8công
50Lắp đặt Tủ điện tổng TĐT, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước: (500X600X250)mmMục II Chương V, HSMT1hộp
51Đèn báo pha 220V (đỏ, vàng, xanh)Mục II Chương V, HSMT3bộ
52Cầu chì, kèm ruột chì 5AMục II Chương V, HSMT1cái
53Lắp đặt các aptomat 3 pha 75A - 22kAMục II Chương V, HSMT1cái
54Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A - 18kAMục II Chương V, HSMT1cái
55Lắp đặt các automat 2 pha 40A-6kAMục II Chương V, HSMT2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMục II Chương V, HSMT2cái
57Vật tư phụ trong tủ điệnMục II Chương V, HSMT1gói
58Tủ điện 6 modulMục II Chương V, HSMT1hộp
59Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A - 18kAMục II Chương V, HSMT1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 50A-6kAMục II Chương V, HSMT3cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMục II Chương V, HSMT2cái
62Tủ điện 6 modulMục II Chương V, HSMT1hộp
63Lắp đặt các automat 2 pha 40A-6kAMục II Chương V, HSMT1cái
64Lắp đặt các automat 2 pha 20A-6kAMục II Chương V, HSMT3cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMục II Chương V, HSMT2cái
66Tủ điện 6 modulMục II Chương V, HSMT2hộp
67Lắp đặt các automat 2 pha 40A-6kAMục II Chương V, HSMT1cái
68Lắp đặt các automat 2 pha 20A-6kAMục II Chương V, HSMT3cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMục II Chương V, HSMT2cái
70Tủ điện 4 modulMục II Chương V, HSMT16hộp
71Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMục II Chương V, HSMT16cái
72Lắp đặt các automat 2 pha 20A-6kAMục II Chương V, HSMT16cái
73Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x 1.5 mmMục II Chương V, HSMT3.008m
74Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x 2.5mmMục II Chương V, HSMT3.196m
75Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x2.5mm (tiếp địa)Mục II Chương V, HSMT598m
76Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x6mmMục II Chương V, HSMT10m
77Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm (tiếp địa)Mục II Chương V, HSMT10m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mmMục II Chương V, HSMT65m
79Lắp đặt dây CU/PVC 1x4 (tiếp địa)Mục II Chương V, HSMT65m
80Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x10mmMục II Chương V, HSMT30m
81Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm (tiếp địa)Mục II Chương V, HSMT30m
82Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Máng PVC 15x10Mục II Chương V, HSMT1.004m
83Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Máng PVC 30x14Mục II Chương V, HSMT673m
84Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Máng PVC 80x40Mục II Chương V, HSMT30m
85Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE30/20mmMục II Chương V, HSMT60m
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20wMục II Chương V, HSMT18bộ
87Lắp đặt đèn ốp trần led 18wMục II Chương V, HSMT66bộ
88Lắp đặt bóng đèn led tròn âm tường led 20wMục II Chương V, HSMT52bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+hộp sốMục II Chương V, HSMT6cái
90Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V, HSMT14cái
91Lắp đặt công tắc đơnMục II Chương V, HSMT51cái
92Lắp đặt công tắc đơn xoay chiềuMục II Chương V, HSMT20cái
93Lắp đặt công tắc đôi xoay chiềuMục II Chương V, HSMT2cái
94Lắp đặt ổ cắm đơn 16V/250V, 3 cực lắp âm tườngMục II Chương V, HSMT39cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi 16V/250V, 3 cực lắp âm tườngMục II Chương V, HSMT60cái
96Lắp đặt đế âm tườngMục II Chương V, HSMT172cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.55
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: Bê tông, nề, máy thi công, điện, nước.... 5 - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.11
7 Công nhân các nghề: Bê tông, cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước.... 30 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
3 Máy hàn ≥ 23KW1
4 Máy khoan bê tôngcầm tay ≥ 0,62KW2
5 Máy mài ≥ 1KW1
6 Máy phát điện ≥ 23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->