Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa CAP Phú Thượng, CAP Thụy Khuê và Nhà tạm giữ CAQ Tây Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa CAP Phú Thượng, CAP Thụy Khuê và Nhà tạm giữ CAQ Tây Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:00:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,617,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Bê tông, nề, máy thi công, điện, nước.... |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Bê tông, cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước.... |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tôngcầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa CAP Phú Thượng, CAP Thụy Khuê và Nhà tạm giữ CAQ Tây Hồ Cải tạo, sửa chữa CAP Phú Thượng, CAP Thụy Khuê và Nhà tạm giữ Công an quận Tây Hồ 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an TP Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
ĐT: 0692196852
Fax: 0692196010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6097 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CAP Phú Thượng | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện phục vụ cải tạo | Mục II Chương V, HSMT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tổng TĐT, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước: (500X600X250)mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Đèn báo pha 220V (đỏ, vàng, xanh) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì, kèm ruột chì 5A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 122A-30kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A-22kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-60kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 9 | Vật tư phụ trong tủ điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | gói |
| 10 | Tủ điện 6 modul | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A-18kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-60kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tủ điện 6 modul | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 75A-22kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tủ điện 6 modul | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A-18kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tủ điện 6 modul | Mục II Chương V, HSMT | 5 | hộp |
| 23 | Tủ điện 4 modul | Mục II Chương V, HSMT | 9 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x 1.5 mm | Mục II Chương V, HSMT | 2.388 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x 2.5mm | Mục II Chương V, HSMT | 2.080 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x2.5mm (tiếp địa) | Mục II Chương V, HSMT | 1.040 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x 4mm | Mục II Chương V, HSMT | 1.076 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x 4mm (tiếp địa) | Mục II Chương V, HSMT | 538 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/PVC 3x6mm | Mục II Chương V, HSMT | 144 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm (tiếp địa) | Mục II Chương V, HSMT | 144 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x10mm | Mục II Chương V, HSMT | 27 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm (tiếp địa) | Mục II Chương V, HSMT | 27 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 3x25 mm | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm (tiếp địa) | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn máng nhựa PVC 15x10mm | Mục II Chương V, HSMT | 694 | m |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn máng nhựa PVC 30x14mm | Mục II Chương V, HSMT | 642 | m |
| 40 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn máng nhựa PVC 80x40mm | Mục II Chương V, HSMT | 171 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 20w/1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ốp trần led 18w | Mục II Chương V, HSMT | 66 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led chống ẩm trần led 18w | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn cầu thang 12w | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20w | Mục II Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+hộp số | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mục II Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc ba đảo chiều | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16V/250V, 3 cực lắp âm tường | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16V/250V, 3 cực lắp âm tường | Mục II Chương V, HSMT | 74 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế âm tường | Mục II Chương V, HSMT | 98 | cái |
| 56 | Trát vá, sơn tường hoàn trả hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 10 | công |
| 57 | Chống thấm lỗ thoát nước mái (bao gồm cả nhân công + vật tư) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 31,6 | m |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 12,486 | m2 |
| 60 | Cửa Pano gỗ kính, gỗ sồi đã qua tẩm sấy, chi phí bao gồm sơn, vận chuyển, lắp đặt | Mục II Chương V, HSMT | 12,486 | m2 |
| 61 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn gỗ lim đã qua tẩm sấy, chi phí bao gồm sơn, vận chuyển, lắp đặt | Mục II Chương V, HSMT | 42 | md |
| 62 | Khóa cửa đi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 63 | Bản lê | Mục II Chương V, HSMT | 47 | bộ |
| 64 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 36 | cái |
| B | CAP Thụy Khuê | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 1.108,484 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 171,435 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 343,876 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V, HSMT | 7,466 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 16,399 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự tính vận chuyển cách công trường 15km) | Mục II Chương V, HSMT | 16,399 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 43,378 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 128,057 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 415,135 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.208,749 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 3,058 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V, HSMT | 0,634 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 165,301 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 2,287 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự tính vận chuyển cách công trường 15km) | Mục II Chương V, HSMT | 0,634 | m3 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 1,32 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 166,621 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính trắng dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ theo NSX). | Mục II Chương V, HSMT | 2,88 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục II Chương V, HSMT | 18,323 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60X60 cm, trần khung xương nổi, tấm trần thường | Mục II Chương V, HSMT | 18,323 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mục II Chương V, HSMT | 0,032 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục II Chương V, HSMT | 0,032 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự tính vận chuyển cách công trường 15km) | Mục II Chương V, HSMT | 0,032 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,624 | m3 |
| 25 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,975 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 6,642 | m2 |
| 27 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 1,729 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1,729 | m2 |
| 29 | Vách kính cố định, nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 1,734 | m2 |
| 30 | Cửa đi 4 cánh mở lùa, khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 5,708 | m2 |
| 31 | Cửa xếp sắt, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,5mm đến 0,55mm, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, bản lá lớn 7cm. | Mục II Chương V, HSMT | 6,642 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mục II Chương V, HSMT | 6,642 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II Chương V, HSMT | 7,42 | 1m2 |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục II Chương V, HSMT | 6 | công |
| 35 | Lắp đặt Tủ điện tổng TĐT, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước: (500X600X250)mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Đèn báo pha 220V (đỏ, vàng, xanh) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Cầu chì, kèm ruột chì 5A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-12kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 41 | Vật tư phụ trong tủ điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | gói |
| 42 | Tủ điện 18 modul | Mục II Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện 16 modul | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện 6 modul | Mục II Chương V, HSMT | 3 | hộp |
| 51 | Tủ điện 4 modul | Mục II Chương V, HSMT | 7 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A- 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 55 | Dây Cu/PVC/PVC 1x1C x 1.5 | Mục II Chương V, HSMT | 3.209 | m |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC 1 x 4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 2.620 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1 x 4mm2 (tiếp địa) | Mục II Chương V, HSMT | 310 | m |
| 58 | Dây CU/PVC/PVC 1 x 2.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 110 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1 x 2.5mm2 (tiếp địa) | Mục II Chương V, HSMT | 55 | m |
| 60 | Dây CU/XLPE/PVC 3x6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 85 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x6mm2 (tiếp địa) | Mục II Chương V, HSMT | 85 | m |
| 62 | Dây CU/XLPE/PVC 3x25mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 63 | Dây CU/PVC 1 x 16mm2 (tiếp địa) | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn máng nhựa PVC 15x10mm | Mục II Chương V, HSMT | 1.104 | m |
| 65 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn máng nhựa PVC 30x14mm | Mục II Chương V, HSMT | 365 | m |
| 66 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn máng nhựa PVC 80x40mm | Mục II Chương V, HSMT | 85 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 18w/1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 30 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần led 18w | Mục II Chương V, HSMT | 26 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ốp trần chống âm led 18w | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Đèn Led âm trần 12W | Mục II Chương V, HSMT | 45 | bộ |
| 72 | Đèn cầu thang 18W | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20w | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Đèn Led tuýt đơn chống ẩm 1x18W, L=2400 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đôi xoay chiều | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16V/250V, 3 cực lắp âm tường | Mục II Chương V, HSMT | 50 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế âm tường | Mục II Chương V, HSMT | 79 | cái |
| C | Nhà tạm giam | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 248,55 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 85,755 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 336,521 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 1.359,156 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 2.490,952 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 1.076,097 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 552,438 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh + bể nước phòng tạm giam | Mục II Chương V, HSMT | 394,591 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem nền vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 85,343 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng vị trí mái bị ngấm | Mục II Chương V, HSMT | 92,015 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 30,529 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự tính vận chuyển cách công trường 15km) | Mục II Chương V, HSMT | 30,529 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 26,918 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 26,918 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự tính vận chuyển cách công trường 15km) | Mục II Chương V, HSMT | 26,918 | m3 |
| 17 | Hàn gia cố khung sắt | Mục II Chương V, HSMT | 7,856 | 10m đường hàn |
| 18 | Gia công - gia cố cửa song sắt CS1 | Mục II Chương V, HSMT | 0,006 | tấn |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 129,854 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 129,854 | 1m2 |
| 21 | khuôn cửa đơn 6x13,5cm gỗ lim | Mục II Chương V, HSMT | 255,75 | md |
| 22 | Cửa Đi cửa sổ pha nô gỗ kính sồi | Mục II Chương V, HSMT | 79,11 | m2 |
| 23 | Cửa sổ chớp-pha no đặc gỗ sồi | Mục II Chương V, HSMT | 30,24 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II Chương V, HSMT | 85,755 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục II Chương V, HSMT | 30 | bộ |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V, HSMT | 368,043 | m2 |
| 27 | Chống thấm lỗ thoát nước mái (bao gồm cả nhân công + vật tư) | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 28 | Màng khò nóng bitum chống thấm mái, sàn vệ sinh màng KN Bitumode 4mm mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy) - không tính bể nước | Mục II Chương V, HSMT | 256,606 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 bảo vệ màng chống thấm | Mục II Chương V, HSMT | 368,043 | m2 |
| 30 | Láng nền + trát thành bể nước vữa không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 + phụ gia chống thấm (chưa tính) | Mục II Chương V, HSMT | 113,298 | m2 |
| 31 | Phụ gia chống thấm trộn cùng vữa trát, láng nền | Mục II Chương V, HSMT | 113,298 | lít |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 2,004 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V, HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 307,547 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 125x500mm, vữa XM M75 (chân tường trong nhà tầng 1) | Mục II Chương V, HSMT | 21,939 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 30x30mm, vữa XM M75 - khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 92,793 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450mm, vữa XM M75 - khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 394,591 | m2 |
| 38 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 607,119 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.359,156 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 4.119,487 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 2,63 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 2,36 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V, HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 1,925 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 1,251 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 2,871 | m3 |
| 48 | Trát rãnh thoát dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 205,174 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục II Chương V, HSMT | 8 | công |
| 50 | Lắp đặt Tủ điện tổng TĐT, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước: (500X600X250)mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Đèn báo pha 220V (đỏ, vàng, xanh) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Cầu chì, kèm ruột chì 5A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 75A - 22kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A - 18kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 57 | Vật tư phụ trong tủ điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | gói |
| 58 | Tủ điện 6 modul | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A - 18kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 62 | Tủ điện 6 modul | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 66 | Tủ điện 6 modul | Mục II Chương V, HSMT | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 70 | Tủ điện 4 modul | Mục II Chương V, HSMT | 16 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x 1.5 mm | Mục II Chương V, HSMT | 3.008 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x 2.5mm | Mục II Chương V, HSMT | 3.196 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1C x2.5mm (tiếp địa) | Mục II Chương V, HSMT | 598 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x6mm | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm (tiếp địa) | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm | Mục II Chương V, HSMT | 65 | m |
| 79 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4 (tiếp địa) | Mục II Chương V, HSMT | 65 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x10mm | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm (tiếp địa) | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Máng PVC 15x10 | Mục II Chương V, HSMT | 1.004 | m |
| 83 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Máng PVC 30x14 | Mục II Chương V, HSMT | 673 | m |
| 84 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Máng PVC 80x40 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE30/20mm | Mục II Chương V, HSMT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20w | Mục II Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ốp trần led 18w | Mục II Chương V, HSMT | 66 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bóng đèn led tròn âm tường led 20w | Mục II Chương V, HSMT | 52 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+hộp số | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn | Mục II Chương V, HSMT | 51 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đôi xoay chiều | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16V/250V, 3 cực lắp âm tường | Mục II Chương V, HSMT | 39 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16V/250V, 3 cực lắp âm tường | Mục II Chương V, HSMT | 60 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế âm tường | Mục II Chương V, HSMT | 172 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: Bê tông, nề, máy thi công, điện, nước.... | 5 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân các nghề: Bê tông, cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước.... | 30 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tôngcầm tay | ≥ 0,62KW | 2 |
| 5 | Máy mài | ≥ 1KW | 1 |
| 6 | Máy phát điện | ≥ 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi