Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị phục vụ học tập và văn phòng (Thiết bị học tối thiểu, thiết bị nội thất, thiết bị dùng chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị phục vụ học tập và văn phòng (Thiết bị học tối thiểu, thiết bị nội thất, thiết bị dùng chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20180933224 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Ngân sách tỉnh BR-VT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:16:00 đến ngày 2022-06-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,262,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.89E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 01 hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥3,68 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥3,68 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.680.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc xưởng gia công sản xuất tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh, chi nhánh, văn phòng đại diện, xưởng gia công sản suất và lắp đặt).- Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu Chủ đầu tư, bên sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/ Chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật về thiết bị tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học thuộc các ngành kinh tế hoặc kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên thi công thiết bị cho các khối lớp và ngoài trời |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân được cấp chứng chỉ đã được đào tạo huấn luyện các ngành nghề liên quan đến mộc, nề, cơ khí, điện, hàn, sơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị phục vụ học tập và văn phòng (Thiết bị học tối thiểu, thiết bị nội thất, thiết bị dùng chung) Trường Tiểu học Phường 11, thành phố Vũng Tàu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Ngân sách tỉnh BR-VT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cho Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh yêu cầu nhân sự chủ chốt cho Mẫu số 04. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị, hàng hoá sản xuất hàng loạt theo dây chuyền công nghiệp |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời hạn sử dụng của thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại địa phương (nếu nhà thầu không có trụ sở, nhà máy, xưởng gia công, lắp ráp tại thành phố, tỉnh) nơi lắp đặt thiết bị, sản phẩm, hàng hoá có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Vũng Tàu, địa chỉ: 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0254.385.2767, Fax: 0254.385.3848.
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, số 01 đường Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, điện thoại: 02543851737; Fax: 0254.3852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Vũng Tàu, số 186 đường Lê Lai, Phường 4, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510493; Fax: 0254.3510493 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Vũng Tàu, số 186 đường Lê Lai, Phường 4, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: 0254.3510493; Fax: 0254.3510493 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế tựa rời) | 270 | Bộ | - Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,50)m, chiều cao theo từng khối lớp; Vật liệu : - Ván gỗ ghép AA dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt hộp (25x50) dày 1.2mm (phủ bì), vuông (20x20) dày 1.2mm (phủ bì). Toàn bộ sơn tĩnh điện .- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa, Bàn 2 mặt rời, mặt bàn khi cần có thể mở và xếp chồng lên nhau tùy theo yêu cầu sử dụngGhế ngồi: -Mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt vuông (20x20) dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu nhăn kem- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa* Lớp 1 và lớp 2.+ Bàn (DxR1/R2xC): 1.2x0.5/1.0x0.65m;+ Ghế (RxSxC1-C2): 0.38x0.36x0.35-0.63m, lưng tựa (DxR): 0.4x0.15m.* Lớp 3, lớp 4 .+ Bàn (DxR1/R2xC): 1.2x0.5/1.0x0.70m;+ Ghế (RxSxC1-C2): 0.38x0.36x0.40-0.68m, lưng tựa (DxR): 0.4x0.15m.* Lớp 5:+ KT: bàn: (D1,2 x R0,5 x C0,75)m+ KT ghế: (RxSxC1-C2) 0,40x0.36x0,45-0,73)m, lưng tựa (DxR): 0.4x0.15m.Màu sắc : xám ghi | A.THIẾT BỊ NỘI THẤT - VPI.KHỐI LỚP HỌC 1PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 15 | Bộ | - KT bàn: (1,2 x 0,6 x 0,81)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại có hộc tủ 1 bên, có ngăn kéo , sơn Pu 03 lớp- KT ghế: (0,45 x 0,38 x 1,05)m - Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tạp cứng tẩm sấy, sơn Pu 03 lớp-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 3 | Bảng phấn từ viền khung nhôm (Hoặc tương đương) (01 bảng/phòng): Loại bảng trượt ngang | 15 | Cái | Chất liệu: 1.Khung Bảng:+ Bảng trượt 2 lớp Hệ ray trượt: Làm bằng hợp kim nhôm nguyên khối 26mm x 38mm dài 3600mm chắc khỏe. Mặt cắt của ray dày 10mm, các đầu cắt của ray được bịt bằng đầu bịt nhựa tránh sắc nhọn. + Bánh xe đơn được đúc nguyên khối từ nhựa Pom, không bị bào mòn hay gãy chệch bánh trong quá trình sử dụng.+ Nút chặn 2 đầu ray được thiết kế bằng Cao Su, chịu va đập và chặn được bảng không bị chệch ra khỏi ray. - Kết cấu bảng: gồm 2 lớp:+ Lớp thứ nhất: 2 bảng từ xanh kẻ ôly 5x5 cm cố định 2 bên, mỗi bảng kích thước 1215 x 900mm. + Lớp thứ 2: 2 bảng từ xanh kẻ ô ly 5x5 cm, kích thước 1215 x 900mm trượt trên hệ ray trượt dài 3600mm. + Cốt bảng dầy 15mm mặt sau là tấm nhựa Plastic chống nước + Mặt bảng bằng thép . + Phần trống để lắp tivi hoặc bảng tương tác là 1,8m. + Sử dụng thanh nhôm liên kết thanh mảnh mặt cắt chỉ 3mm tạo cảm giác là 1 thể thống nhất liền khối chứ không đứt đoạn khi ghép 2 bảng trượt lại (Điểm cải tiến so với 2 thế hệ trước)+ Khung nhôm Hộp đúc nguyên khối 4 góc bo tròn chuyên dụng (góc bo nhựa sử dụng công nghệ chống hở) | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 4 | Tủ hồ sơ | 15 | Cái | - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ tự nhiên, sơn PU 3 lớp. Lưng bằng ván milamin chông ẩm 8mm | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 5 | Tủ đựng đồ cá nhân: | 30 | Cái | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tủ cao 3 tầng mỗi tầng chia 6 khoang cánh mở có lỗ thông hơi khoá locker riêng biệt, tai khoá ngoài. Kích thước: (1807x350x1132)mm | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 6 | Kệ để vở, truyện của HS trong lớp | 15 | Cái | - Kích thước : (0,6x0,30x1,2)m, -Ván gỗ cao su ghép và ván MDF-Inox (201) ống tròn 9,6mm , -Góc mở 150 độ-Xếp gọn thành hộp và di chuyển bằng 4 bánh xe | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 7 | Bảng tên lớp và phòng | 15 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 8 | Bảng trích thư Bác Hồ | 15 | Cái | - KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 9 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | 15 | Cái | - KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 10 | Đồng hồ treo tường | 15 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 11 | Bảng dạy tốt, học tốt | 15 | Bộ | - KT:(20 x 60)cm. | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 12 | Bảng danh dự trong các lớp | 15 | Cái | - Nền Formax, in pipi loại 1- KT :(1,2 x 2,4)m, mica, dán decal | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 13 | Khung + ảnh Bác Hồ | 15 | Cái | - Kích thước: 25*40 cm. | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 14 | Rèm cửa: | 300 | m2 | - Vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 15 | Thùng đựng rác : | 15 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 16 | - Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế tựa rời): | 18 | Bộ | '- Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,50)m, chiều cao theo từng khối lớpVật liệu :- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt hộp (25x50) dày 1.2mm (phủ bì), vuông (20x20) dày 1.2mm (phủ bì). Toàn bộ sơn tĩnh điện .- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựaGhế ngồi:-Mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt vuông (20x20) dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu nhăn kem- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa* Loại 1: 54 bộ (lớp 1 và lớp 2)+ Bàn (DxRxC): 1.2x0.5x0.65m;+ Ghế (RxSxC1-C2): 0.38x0.36x0.35-0.65m, lưng tựa (DxR): 0.4x0.15m.* Loại 2: 126 bộ (lớp 3, lớp 4 và lớp 5).+ Bàn (DxRxC): 1.2x0.5x0.7m;+ Ghế (RxSxC1-C2): 0.38x0.36x0.40-0.70m, lưng tựa (DxR): 0.4x0.15m.* Loại 3: 36 bộ (lớp 5).+ Bàn (DxRxC): 1.2x0.5x0.75m;+ Ghế (RxSxC1-C2): 0.40x0.36x0.45-0.75m, lưng tựa (DxR): 0.4x0.15m.Màu sắc : xám ghi | PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HOÀ NHẬP | |
| 17 | Bàn ghế giáo viên : | 1 | Bộ | - KT bàn: (1,2 x 0,6 x 0,81)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại có hộc tủ 1 bên, có ngăn kéo , sơn Pu 03 lớp- KT ghế: (0,45 x 0,38 x 0,8- 1,05)m - Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tạp cứng tẩm sấy, sơn Pu 03 lớp-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HOÀ NHẬP | |
| 18 | Bảng phấn từ viền khung nhôm (Hoặc tương đương) (01 bảng/phòng): Loại bảng trượt ngang | 1 | Cái | -Chất liệu:1.Khung Bảng:+ Bảng trượt 2 lớp Hệ ray trượt: Làm bằng hợp kim nhôm nguyên khối 26mm x 38mm dài 3600mm chắc khỏe. Mặt cắt của ray dày 10mm, các đầu cắt của ray được bịt bằng đầu bịt nhựa tránh sắc nhọn. + Bánh xe đơn được đúc nguyên khối từ nhựa Pom, không bị bào mòn hay gãy chệch bánh trong quá trình sử dụng.+ Nút chặn 2 đầu ray được thiết kế bằng Cao Su, chịu va đập và chặn được bảng không bị chệch ra khỏi ray. - Kết cấu bảng: gồm 2 lớp:+ Lớp thứ nhất: 2 bảng từ xanh kẻ ôly 5x5 cm cố định 2 bên, mỗi bảng kích thước 1215 x 900mm. + Lớp thứ 2: 2 bảng từ xanh kẻ ô ly 5x5 cm, kích thước 1215 x 900mm trượt trên hệ ray trượt dài 3600mm. + Cốt bảng dầy 15mm mặt sau là tấm nhựa Plastic chống nước + Mặt bảng bằng thép . + Phần trống để lắp tivi hoặc bảng tương tác là 1,8m. + Sử dụng thanh nhôm liên kết thanh mảnh mặt cắt chỉ 3mm tạo cảm giác là 1 thể thống nhất liền khối chứ không đứt đoạn khi ghép 2 bảng trượt lại (Điểm cải tiến so với 2 thế hệ trước)+ Khung nhôm Hộp đúc nguyên khối 4 góc bo tròn chuyên dụng (góc bo nhựa sử dụng công nghệ chống hở) | PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HOÀ NHẬP | |
| 19 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ tự nhiên, sơn PU 3 lớp. Lưng bằng ván milamin chông ẩm 8mm | PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HOÀ NHẬP | |
| 20 | Tủ đựng đồ cá nhân: | 2 | Cái | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tủ cao 3 tầng mỗi tầng chia 6 khoang cánh mở có lỗ thông hơi khoá locker riêng biệt, tai khoá ngoài. Kích thước: (1807x350x1132)mm | PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HOÀ NHẬP | |
| 21 | Kệ để vở, truyện của HS trong lớp | 1 | Cái | - Kích thước : (0,6x0,30x1,2)m-Ván gỗ cao su ghép và ván MDF-Inox (201) ống tròn 9,6mm-Góc mở 150 độ-Xếp gọn thành hộp và di chuyển bằng 4 bánh xe | PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HOÀ NHẬP | |
| 22 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HOÀ NHẬP | |
| 23 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | - Kích thước: 25*40 cm. | PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HOÀ NHẬP | |
| 24 | Đồng hồ treo tường. | 1 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HOÀ NHẬP | |
| 25 | Rèm cửa: | 20 | m2 | - Vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HOÀ NHẬP | |
| 26 | Thùng đựng rác: | 1 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | PHÒNG HỖ TRỢ HỌC SINH KHUYẾT TẬT HOÀ NHẬP | |
| 27 | Bàn để máy vi tính học sinh: | 36 | Cái | - KT : (1,2 x 0,6 x 0,75)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi.sơn PU 03 lớp. | PHÒNG HỌC VI TÍNH (02 phòng) | |
| 28 | Ghế sắt bọc nệm: | 72 | Cái | - Khung sắt , mặt và lưng bọc nệm. | PHÒNG HỌC VI TÍNH (02 phòng) | |
| 29 | Bàn đặt máy server | 2 | Cái | - KT :(1,4 x 0,6 x 0,81), gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 03 lớp, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi.sơn PU 03 lớp | PHÒNG HỌC VI TÍNH (02 phòng) | |
| 30 | Ghế giáo viên phòng vi tính | 2 | Cái | - Ghế xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. | PHÒNG HỌC VI TÍNH (02 phòng) | |
| 31 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | 2 | Cái | - Kích thước: (1,2 x 3,6)m.- Khung nhôm hộp Hondalex.- Lưng bảng bằng nhựa- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | PHÒNG HỌC VI TÍNH (02 phòng) | |
| 32 | Bảng tên lớp và phòng | 2 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG HỌC VI TÍNH (02 phòng) | |
| 33 | Bảng trích thư Bác Hồ | 2 | Cái | - KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG HỌC VI TÍNH (02 phòng) | |
| 34 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | 2 | Cái | - KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG HỌC VI TÍNH (02 phòng) | |
| 35 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG HỌC VI TÍNH (02 phòng) | |
| 36 | Bảng dạy tốt, học tốt | 2 | Bộ | - KT:(20 x 60)cm. | PHÒNG HỌC VI TÍNH (02 phòng) | |
| 37 | Khung + ảnh Bác Hồ | 2 | Cái | - Kích thước: 25*40 cm. | PHÒNG HỌC VI TÍNH (02 phòng) | |
| 38 | Rèm cửa | 40 | m2 | vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG HỌC VI TÍNH (02 phòng) | |
| 39 | Thùng đựng rác: | 2 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | PHÒNG HỌC VI TÍNH (02 phòng) | |
| 40 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế rời) | 270 | Bộ | - Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,50)m, chiều cao theo từng khối lớpVật liệu :- Ván gỗ ghép AA dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt hộp (25x50) dày 1.2mm (phủ bì), vuông (20x20) dày 1.2mm (phủ bì). Toàn bộ sơn tĩnh điện .- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa, Bàn 2 mặt rời, mặt bàn khi cần có thể mở và xếp chồng lên nhau tùy theo yêu cầu sử dụngGhế ngồi:-Mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt vuông (20x20) dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu nhăn kem- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa* Lớp 1 và lớp 2.+ Bàn (DxR1/R2xC): 1.2x0.5/1.0x0.65m;+ Ghế (RxSxC1-C2): 0.38x0.36x0.35-0.63m, lưng tựa (DxR): 0.4x0.15m.* Lớp 3, lớp 4 .+ Bàn (DxR1/R2xC): 1.2x0.5/1.0x0.70m;+ Ghế (RxSxC1-C2): 0.38x0.36x0.40-0.68m, lưng tựa (DxR): 0.4x0.15m.* Lớp 5:+ KT: bàn: (D1,2 x R0,5 x C0,75)m+ KT ghế: (RxSxC1-C2) 0,40x0.36x0,45-0,73)m, lưng tựa (DxR): 0.4x0.15m.Màu sắc : xám ghi | II. KHỐI LỚP HỌC 2PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 41 | Bàn ghế giáo viên | 15 | Bộ | - KT bàn: (1,2 x 0,6 x 0,81)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại có hộc tủ 1 bên, có ngăn kéo , sơn Pu 03 lớp- KT ghế: (0,45 x 0,38 x 1,05)m - Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tạp cứng tẩm sấy, sơn Pu 03 lớp-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 42 | Bảng phấn từ viền khung nhôm (Hoặc tương đương) (01 bảng/phòng) Loại bảng trượt ngang | 15 | Cái | -Chất liệu:1.Khung Bảng:+ Bảng trượt 2 lớp Hệ ray trượt: Làm bằng hợp kim nhôm nguyên khối 26mm x 38mm dài 3600mm chắc khỏe. Mặt cắt của ray dày 10mm, các đầu cắt của ray được bịt bằng đầu bịt nhựa tránh sắc nhọn. + Bánh xe đơn được đúc nguyên khối từ nhựa Pom, không bị bào mòn hay gãy chệch bánh trong quá trình sử dụng.+ Nút chặn 2 đầu ray được thiết kế bằng Cao Su, chịu va đập và chặn được bảng không bị chệch ra khỏi ray. - Kết cấu bảng: gồm 2 lớp:+ Lớp thứ nhất: 2 bảng từ xanh kẻ ôly 5x5 cm cố định 2 bên, mỗi bảng kích thước 1215 x 900mm. + Lớp thứ 2: 2 bảng từ xanh kẻ ô ly 5x5 cm, kích thước 1215 x 900mm trượt trên hệ ray trượt dài 3600mm. + Cốt bảng dầy 15mm mặt sau là tấm nhựa Plastic chống nước + Mặt bảng bằng thép . + Phần trống để lắp tivi hoặc bảng tương tác là 1,8m. + Sử dụng thanh nhôm liên kết thanh mảnh mặt cắt chỉ 3mm tạo cảm giác là 1 thể thống nhất liền khối chứ không đứt đoạn khi ghép 2 bảng trượt lại (Điểm cải tiến so với 2 thế hệ trước)+ Khung nhôm Hộp đúc nguyên khối 4 góc bo tròn chuyên dụng (góc bo nhựa sử dụng công nghệ chống hở) | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 43 | Tủ hồ sơ | 15 | Cái | - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ tự nhiên, sơn PU 3 lớp. Lưng bằng ván milamin chông ẩm 8mm | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 44 | Tủ đựng đồ cá nhân | 30 | Cái | - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tủ cao 3 tầng mỗi tầng chia 6 khoang cánh mở có lỗ thông hơi khoá locker riêng biệt, tai khoá ngoài. Kích thước: (1807x350x1132)mm | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 45 | Kệ để vở, truyện của HS trong lớp | 15 | Cái | - Kích thước : (0,6x0,30x1,2)m-Ván gỗ cao su ghép và ván MDF-Inox (201) ống tròn 9,6mm-Góc mở 150 độ-Xếp gọn thành hộp và di chuyển bằng 4 bánh xe | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 46 | Bảng tên lớp và phòng | 15 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 47 | Bảng trích thư Bác Hồ | 15 | Cái | - KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 48 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | 15 | Cái | - KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 49 | Đồng hồ treo tường | 15 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 50 | Bảng dạy tốt, học tốt | 15 | Bộ | - KT:(20 x 60)cm. | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 51 | Bảng danh dự trong các lớp | 15 | Cái | - Nền Formax, in pipi loại 1- KT :(1,2 x 2,4)m, mica, dán decal | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 52 | Khung + ảnh Bác Hồ | 15 | Cái | - Kích thước: 25*40 cm. | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 53 | Rèm cửa | 300 | m2 | - Vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 54 | Thùng đựng rác | 15 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | PHÒNG HỌC 15 phòng | |
| 55 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế rời) | 36 | Bộ | - Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,50)m, chiều cao theo từng khối lớpVật liệu :- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt hộp (25x50) dày 1.2mm (phủ bì), vuông (20x20) dày 1.2mm (phủ bì). Toàn bộ sơn tĩnh điện .- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựaGhế ngồi:-Mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt vuông (20x20) dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu nhăn kem- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa* Loại 1: 54 bộ (lớp 1 và lớp 2)+ Bàn (DxRxC): 1.2x0.5x0.65m;+ Ghế (RxSxC1-C2): 0.38x0.36x0.35-0.65m, lưng tựa (DxR): 0.4x0.15m.* Loại 2: 126 bộ (lớp 3, lớp 4 và lớp 5).+ Bàn (DxRxC): 1.2x0.5x0.7m;+ Ghế (RxSxC1-C2): 0.38x0.36x0.40-0.70m, lưng tựa (DxR): 0.4x0.15m.* Loại 3: 36 bộ (lớp 5).+ Bàn (DxRxC): 1.2x0.5x0.75m;+ Ghế (RxSxC1-C2): 0.40x0.36x0.45-0.75m, lưng tựa (DxR): 0.4x0.15m.Màu sắc : xám ghi | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (02 phòng) | |
| 56 | Bàn ghế giáo viên | 2 | Bộ | -Bàn KT : (1,2 x 0,6 x 0,81)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại có hộc tủ, , có hộc để bàn phím. có ngăn kéo , sơn Pu 03 lớp-Ghế KT : (0,45 x 0,38 x 1,05)m - Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ cày hoặc gỗ dầu, sơn Pu 03 lớp | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (02 phòng) | |
| 57 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | 2 | Cái | - Kích thước: (1,2 x 3,6)m.- Khung nhôm hộp Hondalex.- Lưng bảng bằng nhựa- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (02 phòng) | |
| 58 | Bảng tên lớp và phòng | 2 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (02 phòng) | |
| 59 | Bảng trích thư Bác Hồ : | 2 | Cái | - KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (02 phòng) | |
| 60 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | 2 | Cái | - KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (02 phòng) | |
| 61 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (02 phòng) | |
| 62 | Bảng dạy tốt, học tốt : | 2 | Bộ | - KT:(20 x 60)cm. | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (02 phòng) | |
| 63 | Khung + ảnh Bác Hồ | 2 | Cái | -Kích thước: 25*40 cm. | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (02 phòng) | |
| 64 | Rèm cửa | 40 | m2 | - Vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (02 phòng) | |
| 65 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ (02 phòng) | |
| 66 | Giá vẽ và bảng | 36 | Cái | - Kích thước: 50x100Vật liệu: Chân gỗ, mặt bảng MDF phủ simen | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 67 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | - KT bàn: (1,2 x 0,6 x 0,81)m - Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại có hộc tủ 1 bên, có ngăn kéo , sơn Pu 03 lớp- KT ghế: (0,45 x 0,42 x 1,07)m - Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tạp cứng tẩm sấy, sơn Pu 03 lớp-Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 68 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | 1 | Cái | - Kích thước: (1,2 x 3,6)m.- Khung nhôm hộp Hondalex.- Lưng bảng bằng nhựa- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng thuận lợi cho học sinh nhìn từ xa.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 69 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (01 bàn, 02 ghế rời): | 18 | Bộ | - Kích thước : Mặt bàn : (1,2 x 0,50)m, chiều cao theo từng khối lớpVật liệu :- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt hộp (25x50) dày 1.2mm (phủ bì), vuông (20x20) dày 1.2mm (phủ bì). Toàn bộ sơn tĩnh điện .- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựaGhế ngồi:-Mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt vuông (20x20) dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu nhăn kem- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa* Loại 1: 54 bộ (lớp 1 và lớp 2)+ Bàn (DxRxC): 1.2x0.5x0.65m;+ Ghế (RxSxC1-C2): 0.38x0.36x0.35-0.65m, lưng tựa (DxR): 0.4x0.15m.* Loại 2: 126 bộ (lớp 3, lớp 4 và lớp 5).+ Bàn (DxRxC): 1.2x0.5x0.7m;+ Ghế (RxSxC1-C2): 0.38x0.36x0.40-0.70m, lưng tựa (DxR): 0.4x0.15m.* Loại 3: 36 bộ (lớp 5).+ Bàn (DxRxC): 1.2x0.5x0.75m;+ Ghế (RxSxC1-C2): 0.40x0.36x0.45-0.75m, lưng tựa (DxR): 0.4x0.15m.Màu sắc : xám ghi | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 70 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ tự nhiên, sơn PU 3 lớp. Lưng bằng ván milamin chông ẩm 8mm | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 71 | Bảng tên lớp và phòng | 1 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 72 | Bảng trích thư Bác Hồ | 1 | Cái | - KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 73 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | 1 | Cái | - KT :(90 x 60)cm, mica | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 74 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 75 | Bảng dạy tốt, học tốt | 1 | Bộ | - KT:(20 x 60)cm. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 76 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | - Kích thước: 25*40 cm. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 77 | Rèm cửa | 20 | m2 | - Vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 78 | Thùng đựng rác trong các lớp, phòng | 1 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |
| 79 | Bàn làm việc quầy thủ thư có đặt máy tính | 2 | Cái | - Bàn KT :(1,4 x 0,6 x 0,75)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại có hộc tủ, có ngăn kéo ,sơn PU 03 lớp. | III.KHỐI HIỆU BỘ - ĐA NĂNGTHƯ ViỆN | |
| 80 | Ghế quầy thủ thư | 2 | Cái | - Ghế xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm | THƯ ViỆN | |
| 81 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ tự nhiên, sơn PU 3 lớp. Lưng bằng ván milamin chông ẩm 8mm | THƯ ViỆN | |
| 82 | Bảng tên phòng | 3 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | THƯ ViỆN | |
| 83 | Khung + ảnh Bác Hồ | 2 | Cái | - Kích thước: 25*40 cm. | THƯ ViỆN | |
| 84 | Bảng formica trắng viết bút lông | 2 | Cái | - Viền khung bảng bằng nhôm. Kích thước: 1,2m*2,4m. | THƯ ViỆN | |
| 85 | Kệ sách | 10 | Cái | - KT:(914 x 400 x 1981)mm, sử dụng 2 mặt, có 7 tầng (Kể cả đợt đáy). Có ốp hồi kín, đợt di động, có thanh chắn giữa. Mỗi đợt chịu tải được 30kg. | THƯ ViỆN | |
| 86 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | THƯ ViỆN | |
| 87 | Bảng nội quy | 2 | Cái | - KT :(80 x 60)cm, Nền mica, chữ Decal loại 1. | THƯ ViỆN | |
| 88 | Thùng đựng rác | 3 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | THƯ ViỆN | |
| 89 | Bàn đọc thư viện dành cho giáo viên 6 chỗ | 3 | Cái | - Khung thép mặt gỗ công nghiệp, có vách ngăn gỗ trên mặt bàn. KT : 2400x1200x750 | THƯ ViỆN | |
| 90 | Ghế ngồi đọc cho giáo viên | 18 | Cái | - KT (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ cày hoặc gỗ dầu, sơn Pu 03 lớp. | THƯ ViỆN | |
| 91 | Bàn ghế thư viện cho học sinh ( 1 bàn 2 ghế rời) | 24 | Bộ | - Khung chân trụ chính bằng ống □20x30 sơn tĩnh điện- Mặt bàn melamine dày 18mm, ngăn yếm gỗ 15mm- Ghế rời chân trước ống Φ19, chân sau ống □20x20 sơn tĩnh điện, đệm tựa melamine 15mm | THƯ ViỆN | |
| 92 | Rèm cửa | 55 | m2 | - Vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | THƯ ViỆN | |
| 93 | Ghế băng chờ 4 chỗ | 2 | Cái | - bằng nhựa cứng có tựa, chân sắt | THƯ ViỆN | |
| 94 | Bàn hội trường | 50 | Cái | - KT : (1,2 x 0,4 x 0,75)m, gia công bằng cao su ghép dày 18mm, sơn PU 03 lớp. Có hộc tủ | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 95 | Ghế hội trường | 100 | Cái | -Ghế gấp Khung sắt , mặt và lưng bọc nệm. | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 96 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | - KT :(0,8 x 0,6 x 1,2)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 97 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | - Kích thước 25*40 cm. | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 98 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | - KT :(0,5 x 0,5 x 1,2)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 99 | Tượng Bác | 1 | Cái | - Bằng thạch cao màu trắng cao 60cm. | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 100 | Phông treo tường hội trường | 112 | m2 | - Bằng vải thun màu xanh và đỏ, khung treo bằng inox. | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 101 | Bảng "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh …" | 1 | Cái | - KT :(40 x 600)cm.- Nền mica, chữ decal loại 1, khung nhôm, khung sắt. | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 102 | Bảng "Sống chiến đấu lao động …" | 1 | Cái | - KT :(40 x 900)cm.- Nền mica, chữ decal loại 1, khung nhôm, khung sắt. | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 103 | Bảng " Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức …" | 1 | Cái | - KT :(40 x 900)cm.- Nền mica, chữ decal, khung nhôm, khung sắt. | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 104 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | -Viền khung nhôm; KT :(1,2 x 3,6)m, mặt bản phản quang, chống lóa, có vạch dòng kẻ ngang. Cỏ khung di động. | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 105 | Bảng tên phòng | 4 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | NHÀ ĐA NĂNG | |
| 106 | Tủ trưng bày (truyền thống) | 4 | Cái | - Kích thước :(1,2x0,6x2,0)m; Ván gỗ cao su ghép dày 18mm, khung gỗ , phía dưới cửa gỗ, phía trên cửa kính khung gỗ, có khóa. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG +SINH HOẠT ĐỘI | |
| 107 | Bảng tin | 1 | Cái | - KT : (1,2 x 2,4)m, khung nhôm, Alu nhôm, decal, mặt bảng có cửa kính lùa, kính dày 5mm, viền khung nhôm treo tường- Chiều dày bảng kể cả khung nhôm kính là 100mm. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG +SINH HOẠT ĐỘI | |
| 108 | Bàn quây hình Ovan | 1 | Bộ | - Mặt bàn , chân bàn gỗ công nghiệp KT : 4300x1500x750 | PHÒNG TRUYỀN THỐNG +SINH HOẠT ĐỘI | |
| 109 | Ghế tựa | 14 | Cái | - KT (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ cày hoặc gỗ dầu, sơn Pu 03 lớp. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG +SINH HOẠT ĐỘI | |
| 110 | Bảng formica trắng viết bút lông | 1 | Cái | + Viền khung bảng bằng nhôm.+ Kích thước: 1,2m*2,4m. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG +SINH HOẠT ĐỘI | |
| 111 | Trống trường học + giá đỡ trống. | 1 | Bộ | + Thân trống làm bằng gỗ mít ghép.+ Kích thước trống (F,h): đk: 60cm, cao 92cm.+ Mặt trống làm bằng da+ Giá đỡ trống làm bằng gỗ+ Bộ trống đội hiệu Drum hàng nhập ngoại gồm 1 trống cái và 4 trống con (bao gồm cả kệ gỗ) | PHÒNG TRUYỀN THỐNG +SINH HOẠT ĐỘI | |
| 112 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG +SINH HOẠT ĐỘI | |
| 113 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | - Kích thước: 25*40 cm. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG +SINH HOẠT ĐỘI | |
| 114 | Rèm cửa | 30 | m2 | - Vải sọc xéo dày loại 1, nền hoa, màu xanh lá cây. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG +SINH HOẠT ĐỘI | |
| 115 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG +SINH HOẠT ĐỘI | |
| 116 | Thùng đựng rác: | 1 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | PHÒNG TRUYỀN THỐNG +SINH HOẠT ĐỘI | |
| 117 | Bàn quây hình Ovan | 1 | Bộ | - Mặt bàn , chân bàn gỗ công nghiệp KT : 4300x1500x750 | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |
| 118 | Ghế tựa | 14 | Cái | - KT (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ , sơn Pu 03 lớp. | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |
| 119 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ tự nhiên, sơn PU 3 lớp. Lưng bằng ván milamin chông ẩm 8mm | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |
| 120 | Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | 2 | Bộ | - Khay nhựa kích thước: 25x40 cm; Cốc dung tích 120 ml 6 cái; Bình chứa nước 1,5 lít | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |
| 121 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3) m, làm bằng meca. | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |
| 122 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | - Kích thước 25*40 cm. | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |
| 123 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |
| 124 | Rèm cửa | 10 | m2 | - Vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |
| 125 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |
| 126 | Bàn làm việc có đặt máy vi tính | 1 | Cái | -KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m. Bàn 2 hộc: trên ngăn kéo, dưới hộc tủ 2 tầng, ngăn kéo có khoá.Vật liệu: Khung gỗ tự nhiên, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh. Phun PU 3 lớp. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 127 | Ghế | 1 | Cái | - Ghế xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 128 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | - KT : (1,4 x 0,45 x 2,0)m, gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, sơn PU 03 lớp, khung tủ, cửa bằng gỗ dầu, kính trắng 5 ly. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 129 | Bộ Salon tiếp khách: | 1 | Bộ | - (01 bàn, 01 ghế 3, 02 ghế đơn, 2 đôn).- Gia công bằng gỗ căm xe, sơn PU 03 lớp. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 130 | Ghế khách | 2 | Cái | - KT (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ cày hoặc gỗ dầu, sơn Pu 03 lớp. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 131 | Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | 1 | Bộ | - Khay nhựa kích thước: 25x40 cm; Cốc dung tích 120 ml 6 cái; Bình chứa nước 1,5 lít | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 132 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 133 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | - Kích thước: 25*40 cm. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 134 | Bảng formica trắng viết bút lông | 1 | Cái | + Viền khung bảng bằng nhôm.+ Kích thước: 1,2m*2,4m. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 135 | Rèm cửa | 10 | m2 | - Vải sọc xéo dày loại 1, nền hoa, màu xanh lá cây. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 136 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 137 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 138 | Bàn quây hình Ovan | 2 | Bộ | - Mặt bàn , chân bàn gỗ công nghiệp KT : 4300x1500x750 | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (02 phòng) | |
| 139 | Ghế tựa | 28 | Cái | - KT (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ , sơn Pu 03 lớp. | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (02 phòng) | |
| 140 | Giá treo mũ áo giáo viên | 2 | cái | Chân đế gỗ sơn PU, quả gỗ tự nhiên.Kích thước: Phi 464 x H1820 | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (02 phòng) | |
| 141 | Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | 4 | Bộ | - Khay nhựa kích thước: 25x40 cm; Cốc dung tích 120 ml 6 cái; Bình chứa nước 1,5 lít | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (02 phòng) | |
| 142 | Bảng tên phòng | 2 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (02 phòng) | |
| 143 | Khung + ảnh Bác Hồ | 2 | Cái | - Kích thước: 25*40 cm. | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (02 phòng) | |
| 144 | Bảng formica trắng viết bút lông | 2 | Cái | + Viền khung bảng bằng nhôm.+ Kích thước: 1,2m*2,4m. | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (02 phòng) | |
| 145 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (02 phòng) | |
| 146 | Rèm cửa | 20 | m2 | - Vải sọc xéo dày loại 1, nền hoa, màu xanh lá cây. | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (02 phòng) | |
| 147 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN (02 phòng) | |
| 148 | Tủ trang thiết bị | 6 | Cái | - KT :(1,2 x 0,45 x 2,0)m, gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, sơn PU 03 lớp, khung tủ và khung cửa làm bằng gỗ dầu có kính trắng 5 ly, có khoá và tay nắm.+ Mặt sau làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 9mm. | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 149 | Bàn làm việc có đặt máy tính | 1 | Cái | - KT: (1,2 x 0,6 x 0,81)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 ngăn kéo có khoá. Phun PU 03 lớp. | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 150 | Ghế xoay | 1 | Cái | - Ghế xoay có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 151 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 152 | Bảng nội quy | 1 | Cái | - KT :(80 x 60)cm, Nền mica, chữ Decal loại 1. | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 153 | Rèm cửa | 20 | m2 | - Vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 154 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |
| 155 | Bàn họp phòng | 1 | Bộ | - Gồm : 08 bàn KT ( 2,0 x 0,6 x 0,75)m và 04 bàn KT ( 1,5 x 0,6 x 0,75)m ghép lại thành bàn họp hình chữ nhật có rãnh giữa để hoa. | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 156 | Ghế phòng họp | 60 | Cái | - KT (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ cày hoặc gỗ dầu, sơn Pu 03 lớp. | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 157 | Bảng formica trắng viết bút lông | 2 | Cái | + Viền khung bảng bằng nhôm.+ Kích thước: 1,2m*2,4m. | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 158 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 159 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | - Kích thước:25*40 cm. | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 160 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | - KT :(1,4 x 0,45 x 2,0)m, gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, sơn PU 03 lớp, khung tủ, cửa bằng gỗ dầu, kính trắng 5 ly. | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 161 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | - KT :(0,8 x 0,6 x 1,2)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 162 | Bảng " Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức …" | 1 | Cái | - KT :(40 x 900)cm.- Nền mica đỏ, chữ decal vàng, khung nhôm. | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 163 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | - KT :(0,5 x 0,5 x 1,2)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 164 | Tượng Bác | 1 | Cái | - Bằng thạch cao màu trắng cao 60cm. | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 165 | Bảng " Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh …" | 1 | Cái | - KT :(40 x 900)cm.- Nền mica đỏ, chữ decal vàng, khung nhôm. | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 166 | Bảng "Đảng cộng sản Việt Nam …" | 1 | Cái | - KT :(40 x 570)cm.- Nền mica đỏ, chữ decal loại 1 vàng, khung nhôm. | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 167 | Rèm cửa | 30 | m2 | - Vải sọc xéo dày loại 1, nền hoa, màu xanh lá cây. | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 168 | Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | 3 | Bộ | - Khay nhựa kích thước: 25x40 cm; Cốc dung tích 120 ml 6 cái; Bình chứa nước 1,5 lít | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 169 | Đồng hồ treo tường. | 1 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 170 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |
| 171 | Bàn làm việc có đặt máy vi tính | 2 | Cái | - KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m. Bàn 2 hộc: trên ngăn kéo, dưới hộc tủ 2 tầng, ngăn kéo có khoá). Vật liệu: Khung gỗ tự nhiên, mặt gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh. Phun PU 3 lớp. | PHÒNG HIỆU PHÓ (2 phòng) | |
| 172 | Ghế xoay | 2 | Cái | Ghế xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. | PHÒNG HIỆU PHÓ (2 phòng) | |
| 173 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ tự nhiên, sơn PU 3 lớp. Lưng bằng ván milamin chông ẩm 8mm | PHÒNG HIỆU PHÓ (2 phòng) | |
| 174 | Bàn + Ghế salon . | 2 | bộ | - (01 bàn, 01 ghế 3, 02 ghế đơn, 2 đôn).Vật liệu: Gia công bằng gỗ sồi, Phun PU 03 lớp. | PHÒNG HIỆU PHÓ (2 phòng) | |
| 175 | Ghế khách | 4 | Cái | - KT (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ cày hoặc gỗ dầu, sơn Pu 03 lớp. | PHÒNG HIỆU PHÓ (2 phòng) | |
| 176 | Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | 2 | Bộ | - Khay nhựa kích thước: 25x40 cm; Cốc dung tích 120 ml 6 cái; Bình chứa nước 1,5 lít | PHÒNG HIỆU PHÓ (2 phòng) | |
| 177 | Bảng tên phòng | 2 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG HIỆU PHÓ (2 phòng) | |
| 178 | Khung + ảnh Bác Hồ | 2 | Cái | - Kích thước: 25*40 cm. | PHÒNG HIỆU PHÓ (2 phòng) | |
| 179 | Bảng formica trắng viết bút lông | 2 | Cái | + Viền khung bảng bằng nhôm.+ Kích thước: 1,2m*2,4m. | PHÒNG HIỆU PHÓ (2 phòng) | |
| 180 | Rèm cửa | 20 | m2 | - Vải gấm, cản sáng. Khung treo bằng nhôm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | PHÒNG HIỆU PHÓ (2 phòng) | |
| 181 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG HIỆU PHÓ (2 phòng) | |
| 182 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | PHÒNG HIỆU PHÓ (2 phòng) | |
| 183 | Bàn làm việc đặt kèm máy tính | 4 | Cái | - KT : (1,2 x 0,6 x 0,75)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi.sơn PU 03 lớp | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 184 | Ghế xoay | 4 | Cái | Ghế xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 185 | Bàn Họp văn phòng | 1 | Bộ | - KT: 2000x1000x750 gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 186 | Ghế tựa | 8 | Cái | - KT (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ cày hoặc gỗ dầu, sơn Pu 03 lớp. | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 187 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | - Kích thước :(1,2x0,60 x1,8)m- Ván gỗ cao su ghép dày 18 mm, khung gỗ tự nhiên, sơn PU 3 lớp. Lưng bằng ván milamin chông ẩm 8mm | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 188 | Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | 1 | Bộ | - Khay nhựa kích thước: 25x40 cm; Cốc dung tích 120 ml 6 cái; Bình chứa nước 1,5 lít | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 189 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 190 | Khung + Ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | - Kích thước: 25*40 cm. | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 191 | Bảng formica trắng viết bút lông | 1 | Cái | + Viền khung bảng bằng nhôm.+ Kích thước: 1,2m*1,4m. | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 192 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 193 | Rèm cửa | 10 | m2 | - Vải sọc xéo dày loại 1, nền hoa, màu xanh lá cây. | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 194 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | VĂN PHÒNG TRƯỜNG | |
| 195 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | - Bàn làm việc có đặt máy tính:Bàn KT :(1,4 x 0,7 x 0,75)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại có hộc tủ, có ngăn kéo ,sơn PU 03 lớp. - Ghế KT :(0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung ghế làm bằng gỗ cày hoặc gỗ dầu, sơn PU 03 lớp. | PHÒNG Y TẾ | |
| 196 | Tủ đựng dụng cụ y tế | 1 | Cái | - KT :(80 x 40 x 1600)cm, được làm bằng inox kính. | PHÒNG Y TẾ | |
| 197 | Cân đo sức khoẻ | 1 | Cái | - Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. Max 120kg, chiều cao 70-190cm. - KT :(950 x 300 x 290)mm | PHÒNG Y TẾ | |
| 198 | Bảng formica trắng viết bút lông | 1 | Cái | + Viền khung bảng bằng nhôm.+ Kích thước: 1,2m*1,4m. | PHÒNG Y TẾ | |
| 199 | Giường Inox cá nhân | 2 | Cái | + Giường được làm bằng Inox + nệm.+ Kích thước: (2,0 x 1,2 x 0,45)m. | PHÒNG Y TẾ | |
| 200 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | - KT :(1,2 x 0,45 x 2,0)m, gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, sơn PU 03 lớp, khung tủ và khung cửa làm bằng gỗ dầu có kính trắng 5 ly, có khoá và tay nắm.- Mặt sau làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 9mm. | PHÒNG Y TẾ | |
| 201 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG Y TẾ | |
| 202 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | - Kích thước: 25*40 cm. | PHÒNG Y TẾ | |
| 203 | Rèm cửa | 10 | m2 | - Vải sọc xéo dày loại 1, nền hoa, màu xanh lá cây. | PHÒNG Y TẾ | |
| 204 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG Y TẾ | |
| 205 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | PHÒNG Y TẾ | |
| 206 | Bàn ăn inox 304 | 48 | Cái | - ( bàn hình tròn 1,1m, chân bàn gấp, cao 0,75m). | PHÒNG ĂN LỚN + PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 207 | Ghế ngồi inox 304 | 480 | Cái | - ( ghế đôn hàn cạnh); Kích thước: mặt ghế 0,25x0,25x0,45 m. | PHÒNG ĂN LỚN + PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 208 | Tủ lạnh Lưu mẫu | 1 | Cái | - Toshiba Inverter 180 lít (hoặc tương đương)Công nghệ tiết kiệm điệnInverterCông nghệ làm lạnh:Luồng khí lạnh vòng cungCông nghệ kháng khuẩn khử mùi:Bộ lọc Ag+ BioCông nghệ bảo quản thực phẩm:Ngăn cấp đông mềm Ultra Cooling Zone -1°C. | PHÒNG ĂN LỚN + PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 209 | Bàn chia thức ăn có kệ dưới | 4 | Cái | - KT :(200 x 75 x 80)cm, làm bằng inox ngoại nhập. | PHÒNG ĂN LỚN + PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 210 | Xe đẩy thức ăn có sàn dưới | 1 | Cái | - KT :(90 x 60 x 100)cm, làm bằng inox, có 4 bánh xe , có tay đẩy. | PHÒNG ĂN LỚN + PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 211 | Bảng nội quy | 1 | Cái | - KT :(80 x 60)cm, Nền mica, chữ Decal loại 1. | PHÒNG ĂN LỚN + PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 212 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG ĂN LỚN + PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 213 | Thùng đựng rác | 15 | Cái | - KT: loại chứa 16-20 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | PHÒNG ĂN LỚN + PHÒNG SOẠN CHIA | |
| 214 | Ghế băng chờ 4 chỗ | 6 | Cái | - bằng nhựa cứng có tựa, chân sắt | SẢNH TÂP CHUNG | |
| 215 | Thùng đựng rác có nắp ở sân trường | 8 | Cái | loại chứa 160 lít, có nắp đậy, bằng nhựa tốt. | B.THIẾT BỊ DÙNG CHUNG-THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 216 | Hộp thư | 1 | Cái | - Góp ý cổng trường bằng Inox. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 217 | Bàn bóng bàn | 2 | Bộ | - Gồm bàn, vợt, lưới và bóng. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 218 | Cột bóng rổ lớp 3 | 2 | Bộ | - Gồm 02 trụ, bảng và lưới. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 219 | Bộ cầu lông | 2 | Bộ | - Gồm : 02 trụ đa năng, 01 lưới, 01 cầu và 02 vợt. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 220 | Xích đu | 4 | Bộ | - KT:(140 x 140 x 180)cm, Khung bằng sắt có 06 chỗ bằng nhựa compusic. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 221 | Bóng chuyền | 1 | Bộ | - Trụ ống Þ90 kẽm .Nòng trụ ống Þ100 .Mỗi sân có 01 ghế trọng tài gắn liền với trụ .Sơn màu thành phẩm +Lưới bóng chuyền+Bóng chuyền kèm theo túi đựng bằng lưới. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 222 | Bảng thông báo phụ huynh | 1 | Cái | - KT: (140 x 120)cm; Nền Formax, in pipi loại 1, khung nhôm. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 223 | Bảng tên phòng vệ sinh | 22 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 224 | Thang nhôm | 2 | Cái | Thang nhôm gấp chữ A cao 2,8m | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 225 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | - KT :(0,8 x 0,6 x 1,2)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |
| 226 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | - KT :(0,5 x 0,5 x 1,2)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp. | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |
| 227 | Tượng Bác | 1 | Cái | - Bằng thạch cao màu trắng cao 60cm. | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |
| 228 | Phông treo sân khấu ngoài trời | 40 | m2 | -Bằng vải thun màu xanh, đỏ. | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |
| 229 | Ghế nhựa sinh hoạt ngoài trời: | 1.080 | Cái | Có 4 màu : đỏ, đỏ đô, xanh, nâu. | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |
| 230 | Ghế nhựa giáo viên sinh hoạt ngoài trời: | 100 | Cái | Màu xanh. | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |
| 231 | Bàn ghế phòng bảo vệ | 1 | Bộ | - Bàn KT :(1,4 x 0,7 x 0,75)m, 1 cửa mở có khóa gồm 3 ngăn, 1 ngăn kéo có khoá. gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp.- Ghế KT :(0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ cày hoặc gỗ dầu, sơn PU 03 lớp. | PHÒNG TRỰC BẢO VỆ | |
| 232 | Giường cá nhân cho bảo vệ | 1 | Cái | - KT :(1,0 x 2,0)m, bằng sắt sơn tĩnh điện. | PHÒNG TRỰC BẢO VỆ | |
| 233 | Nệm | 1 | Cái | Nệm mút đơn dày 5cm. | PHÒNG TRỰC BẢO VỆ | |
| 234 | Bộ cốc thuỷ tinh, bình uống nước. | 1 | Bộ | - Khay nhựa kích thước: 25x40 cm; Cốc dung tích 120 ml 6 cái; Bình chứa nước 1,5 lít | PHÒNG TRỰC BẢO VỆ | |
| 235 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | - KT : (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | PHÒNG TRỰC BẢO VỆ | |
| 236 | Rèm cửa | 10 | m2 | - Vảii sọc xéo dày loại 1, nền hoa, màu xanh lá cây. | PHÒNG TRỰC BẢO VỆ | |
| 237 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | - Đồng hồ treo tường tròn kích thước 30cm | PHÒNG TRỰC BẢO VỆ | |
| 238 | Quạt đứng | 1 | Cái | Quạt đứng Toshiba F-LSA10(K)VN , Kích thước cánh 40cm, công suất 50W | PHÒNG TRỰC BẢO VỆ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.89E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 01 hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥3,68 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥3,68 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.680.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc xưởng gia công sản xuất tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Kèm theo giấy đăng ký kinh doanh, chi nhánh, văn phòng đại diện, xưởng gia công sản suất và lắp đặt).- Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu Chủ đầu tư, bên sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/ Chủ trì | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật về thiết bị tại công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì | 2 | + Tốt nghiệp đại học thuộc các ngành kinh tế hoặc kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật viên thi công thiết bị cho các khối lớp và ngoài trời | 10 | + Công nhân được cấp chứng chỉ đã được đào tạo huấn luyện các ngành nghề liên quan đến mộc, nề, cơ khí, điện, hàn, sơn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi