Gói thầu: Gói thầu: Thiết bị và phụ kiện lưới điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542263-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu: Thiết bị và phụ kiện lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20220535453
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Bình Thuận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 14:14:00 đến ngày 2022-06-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,471,837,334 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.707756001E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94367467E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (2) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan + Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư /Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đã cung cấp, cụ thể như sau: -Biên bản nghiệm thu giao nhận hàng hoá, Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y, công chứng).-Bản chụp hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự nêu trên, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.130.286.134 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.260.572.268 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thiết bị và phụ kiện lưới điện
Mua sắm Thiết bị và phụ kiện lưới điện cho nhu cầu sản xuất kinh doanh (MMĐK, NTTC, SCTX, DP…) và sửa chữa lớn lưới điện năm 2022 của Công ty Điện lực Bình Thuận
14 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630


E-CDNT 10.1(a)
(1) Bảo đảm dự thầu. (2) Bảng chỉ dẫn các nội dung thử nghiệm điển hình theo yêu cầu bằng tiếng việt (trong trường hợp nhà thầu cung cấp test report của tổ chức thử nghiệm nước ngoài.
E-CDNT 10.2(c)
 Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu.  Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa.  Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác.  Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương.  Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành.  Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự.  Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu.
E-CDNT 12.2
 Hàng hoá được giao tại: [Kho Công ty Điện lực Bình Thuận_Km số 3, Quốc lộ 28, xã Hàm Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận];  Giá chào thầu là giá bao gồm: Tất cả các chi phí sản xuất, lắp đặt cung cấp cho gói thầu, bảo hiểm, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ giao hàng đến tận nơi yêu cầu của Bên mua, chi phí cho công tác thử nghiệm, nghiệm thu và thuế GTGT, các chi phí, lệ phí khác liên quan (nếu có).
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư_ Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.2210306_Fax: 0252.3739630
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Bình Thuận _ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] Đường dây nóng của Báo đầu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected] )
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt hạ thế (MCB) 1 cực 16A150CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 2 cực 100A1CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Chống sét van (LA) 18kV - Cấp 142CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Cầu chì tự rơi (FCO) 15/22kV loại cách điện polymer FCO 15/22kV - 100A13CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Kẹp quai A185-240113CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Cần LBFCO 15/22kV - 200A (có thể lắp lẫn)29CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Dây chì trung thế 30K37SợiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Cách điện đứng polymer 35kV (có ty)1.106BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Cách điện treo polymer 36kV51CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Cách điện polymer 24kV (đỡ tăng cường cách điện cho FCO, LBFCO)226BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Sứ ống chỉ1.245CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Chụp cách điện polymer cho chống sét (LA)227BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Chụp cách điện polymer cho cầu chì tự rơi (FCO)39BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Chụp cách điện polymer cho cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO)51BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Chụp cách điện polymer cho máy biến áp (phạm vi sử dụng trên đường kính đầu sứ: 90mm)120CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Chụp cách điện polymer cho máy biến áp (phạm vi sử dụng trên đường kính đầu sứ: 120mm)112CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV63CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Giáp buộc composite dùng cho cố định dây ACX (ACXH) 50/8 mm² trên cổ cách điện đứng (loại đôi) (dùng cho sứ polymer)24ĐôiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Giáp buộc composite dùng cho cố định dây ACX (ACXH) 70/11 mm² trên cổ cách điện đứng (loại đôi) (dùng cho sứ polymer)133ĐôiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Giáp buộc composite dùng cho cố định dây ACX (ACXH) 95/16 mm² trên cổ cách điện đứng (loại đôi) (dùng cho sứ polymer)433ĐôiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Giáp buộc composite dùng cho cố định dây ACX (ACXH) 185/24 mm² trên cổ cách điện đứng (loại đôi) (dùng cho sứ polymer)155ĐôiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Giáp buộc composite dùng cho cố định dây ACX (ACXH) 70/11 mm² trên cổ cách điện đứng (loại đơn) (dùng cho sứ polymer)115SợiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Giáp buộc composite dùng cho cố định dây ACX (ACXH) 185/24 mm² trên cổ cách điện đứng (loại đơn) (dùng cho sứ polymer)160SợiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Giáp buộc composite dùng cố định dây ACX 35 mm² trên đầu cách điện đứng (Loại đôi) (buộc đầu sứ polymer)100ĐôiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Giáp buộc composite dùng cố định dây ACX 70/11 mm² trên đầu cách điện đứng (Loại đôi) (buộc đầu sứ polymer)260ĐôiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Giáp buộc đầu sứ đơn bằng Composite cho dây ACX 35 mm² (cho sứ đứng polymer)100SợiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Giáp buộc composite dùng cố định dây ACX 50/8 mm² trên đầu cách điện đứng (Loại đơn) (buộc đầu sứ polymer)22SợiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Giáp buộc composite dùng cố định dây ACX 70/11 mm² trên đầu cách điện đứng (Loại đơn) (buộc đầu sứ polymer)326SợiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Giáp buộc composite dùng cố định dây ACX 95/16 mm² trên đầu cách điện đứng (Loại đơn) (buộc đầu sứ polymer)1.560SợiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Hộp phân phối điện 12 cực103BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Ốc siết cáp (kẹp splitbolt) đồng M22744CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Ốc siết cáp (kẹp splitbolt) đồng M-2/0 (38-70)502CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Ốc siết cáp (kẹp splitbolt) đồng M-4/0 (48-120)205CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Ốc siết cáp (kẹp splitbolt) đồng M-350 (95-185)40CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Kẹp rẽ nhánh song song cho dây nhôm A 70-95 to A 70-95345CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Kẹp rẽ nhánh song song cho dây nhôm A 185-240 to A 120-150300CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Kẹp rẽ nhánh song song cho dây nhôm A 185-240 to A 185-240218CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Kẹp hai rãnh song song đồng nhôm A 70-95 to C 70-952CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Ống nối chịu lực căng cho dây đồng C9515CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Ống nối chịu lực căng cho dây nhôm chịu lực ACSR-50/86CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Ống nối chịu lực căng cho dây nhôm chịu lực ACSR-70/1146CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Ống nối chịu lực căng cho dây nhôm chịu lực ACSR-185/2418CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Ống nối chịu lực căng cho dây nhôm chịu lực ACSR-240/326CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm WR 50-70 / 70-9512CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm WR 70-95 / 70-95393CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Đầu cosse ép dây đồng C 185124CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Đầu cosse ép dây đồng C 24033CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Đầu cosse ép dây đồng C 70 (loại bản cực 2 lỗ)4CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Đầu cosse ép dây đồng C 185 (loại bản cực 2 lỗ)287CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Đầu cosse ép dây đồng C 300 (loại bản cực 2 lỗ)6CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Đầu cosse ép đồng – nhôm A5021CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Đầu cosse ép đồng – nhôm A9552CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Đầu cosse ép đồng – nhôm A 240 (loại bản cực 2 lỗ)1CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Hợp chất Compound (mỡ trung tính)68TuýpTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Băng keo cách điện trung thế259CuộnTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Kẹp nối bọc cách điện (IPC) cho cáp LV-ABC IPC 95-702.129CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Kẹp nối bọc cách điện (IPC) cho cáp LV-ABC IPC 120-1201.402CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Kẹp nối bọc cách điện (IPC) cho cáp LV-ABC IPC 185-1504CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo LV-ABC 4x120105CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo LV-ABC 4x15012CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Kẹp đỡ góc cáp LV-ABC tự treo loại góc đến 30° LV-ABC 4x12038CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Kẹp đỡ góc cáp LV-ABC tự treo loại góc đến 30° LV-ABC 4x15028CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Giáp níu dây pha ACX.50 mm² và phụ kiện182BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Giáp níu dây pha ACX.70 mm² và phụ kiện337BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Giáp níu dây pha ACX.95 mm² và phụ kiện503BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Giáp níu dây pha ACX.185 mm² và phụ kiện77BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Giáp níu dây pha ACX.240 mm² và phụ kiện30BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Giáp níu cho dây nhôm trần lõi thép As/ACSR 185/24 mm² + phụ kiện41BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Ống bọc cách điện trung thế cỡ dây 50-150 mm²18ỐngTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Ống bọc cách điện trung thế cỡ dây 185-240 mm²131ỐngTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ruột đồng bọc giáp ( loại trong nhà ) CXV(CRV)/S/DATA 50mm²1BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ruột đồng bọc giáp ( loại ngoài trời ) CXV(CRV)/S/DATA 150mm²6BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ruột đồng bọc giáp ( loại trong nhà ) CXV(CRV)/S/DATA 150mm²9BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ruột đồng bọc giáp ( loại ngoài trời ) CXV(CRV)/S/DATA 240mm²18BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ruột đồng bọc giáp ( loại trong nhà ) CXV(CRV)/S/DATA 240mm²18BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ruột đồng bọc giáp ( loại trong nhà ) CXV(CRV)/S/DATA 400mm²9BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ruột đồng bọc giáp ( loại ngoài trời ) CXV(CRV)/S/DATA 400mm²12BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ruột đồng bọc giáp ( loại trong nhà ) CXV(CRV)/S/DATA 500mm²9BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ruột đồng bọc giáp ( loại ngoài trời ) CXV(CRV)/S/DATA 500mm²9BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính ( loại ngoài trời ) CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x240mm²2BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính ( loại trong nhà ) CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x240mm²5BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính ( loại ngoài trời ) CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x50mm²4BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn kim loại đồng làm dây trung tính ( loại trong nhà ) CXV(CRV)/SEhh/DSTA 3x50mm²1BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Hộp nối cáp ngầm 24kV loại 400 mm²1BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Hộp nối cáp ngầm 24kV loại 500 mm²1BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Cần LBFCO 15/22kV - 100A (có thể lắp lẫn)45CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.707756001E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94367467E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (2) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan + Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư /Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đã cung cấp, cụ thể như sau: -Biên bản nghiệm thu giao nhận hàng hoá, Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y, công chứng).-Bản chụp hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự nêu trên, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.130.286.134 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.260.572.268 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->