Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hiệu chuẩn các hệ thống bơm nước tuần hoàn phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586970-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hiệu chuẩn các hệ thống bơm nước tuần hoàn phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
Số hiệu KHLCNT 20220586908
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 177 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:24:00 đến ngày 2022-06-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,261,710,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,620,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu sáu trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7392565614E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.652342082E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh hàng hóa của hợp đồng tương tự được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phạm vi cung cấp bao gồm vật tư và dịch vụ (lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng) và tương tự quy mô của gói thầu đang xét. -Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong trường hợp Bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, quyết toán/thanh lý hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.783.197.286 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau (áp dụng đối với các hạng mục 30-32, 60-61, 92, 147-153, 167-171):-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i)Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii)Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, cân chỉnh bơm nước tuần hoàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 05 năm của chuyên gia trong việc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống.Các yêu cầu khác (Nội dung chi tiết Xin xem Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hiệu chuẩn các hệ thống bơm nước tuần hoàn phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
Mua sắm vật tư và dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hiệu chuẩn các hệ thống bơm nước tuần hoàn phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
177 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 0254 392 4437
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 0254 392 4437


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu; 5. Tiến độ cung cấp hàng hóa và dịch vụ nộp kèm bản scan. 6. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 7. Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá trong E-HSDT. 8. Bảng chào giá/bảng đề xuất về tài chính. 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 10. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng sản phẩm nếu nhà sản xuất có phát hành cho hàng hóa. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu (Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) - áp dụng đối với các hạng mục 1-19, 27-36, 39-40, 43-67, 90-92, 95-154, 158, 160-171; - Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) - áp dụng đối với các hạng mục 1-19, 27-36, 39-41, 43-67, 74-75, 81-85, 87-92, 95-154, 158, 160-171; - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của bên Bán) - áp dụng đối với các hạng mục 1-19, 27-36, 39-40, 43-67, 90-92, 95-154, 158, 160-171; - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); - Giấy bảo hành (bản gốc).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm thuế, phí, lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của Bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh Covid-19 nếu có) để thực hiện trọn gói.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - áp dụng đối với các hạng mục 30-32, 60-61, 92, 147-153, 167-171.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.620.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 0254 392 4437
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng đệm tròn O ring bồn bơm (ID: Ø228; T=7mm; material: viton2SợiVòng đệm tròn O ring bồn bơm (ID: Ø228; T=7mm; material: viton
2Vòng đệm tròn O ring cánh bơm (ID: Ø69.6; T=5,33mm; material: vitton10SợiVòng đệm tròn O ring cánh bơm (ID: Ø69.6; T=5,33mm; material: vitton
3Vòng đệm tròn O ring chèn cơ khí (ID: Ø66; T= 3mm; material: viton2SợiVòng đệm tròn O ring chèn cơ khí (ID: Ø66; T= 3mm; material: viton
4Tấm đệm làm kín 457 (0.8mmx1.5m.x1.5m)2TấmTấm đệm làm kín 457 (0.8mmx1.5m.x1.5m)
5Tấm đệmGasket Tombo T 1995 1270x1270x1mm3TấmTấm đệmGasket Tombo T 1995 1270x1270x1mm
6Vòng bi 6308C32CáiVòng bi 6308C3
7Vòng bi 6004 2ZC36CáiVòng bi 6004 2ZC3
8Vòng bi 6004 ZZ/C32CáiVòng bi 6004 ZZ/C3
9Vòng bi 6201 2ZC32CáiVòng bi 6201 2ZC3
10Vòng bi 6202 2ZC318CáiVòng bi 6202 2ZC3
11Vòng bi 6205 2Z C32CáiVòng bi 6205 2Z C3
12Vòng bi 6205ZZ/C32CáiVòng bi 6205ZZ/C3
13Vòng bi 6218/C31CáiVòng bi 6218/C3
14Vòng bi 62244CáiVòng bi 6224
15Vòng bi 6309ZZ1CáiVòng bi 6309ZZ
16Vòng bi 6316C32CáiVòng bi 6316C3
17Vòng bi 7312 ACM4CáiVòng bi 7312 ACM
18Vòng bi NU 218 ECM/C36CáiVòng bi NU 218 ECM/C3
19Vòng bi 3314 A1CáiVòng bi 3314 A
20Vòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø132T = 3 mm2CáiVòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø132T = 3 mm
21Vòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø172,5T = 3 mm2CáiVòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø172,5T = 3 mm
22Vòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø26T = 2 mm2CáiVòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø26T = 2 mm
23Vòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø70T = 5,5 mm4CáiVòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø70T = 5,5 mm
24Vòng đệm tròn cao su (O-RING) VitonID: Ø109.5x 4mm1SợiVòng đệm tròn cao su (O-RING) VitonID: Ø109.5x 4mm
25Vòng đệm tròn cao su (O-RING) VitonID: Ø134x 4mm1SợiVòng đệm tròn cao su (O-RING) VitonID: Ø134x 4mm
26Tấm đệmAir seal packing- Material: Non asbestos T#1995- ID86 x OD 190 x 3T (4-15 hole, PCD 160 độ)- Drawing no 2KV005900 P-32CáiTấm đệmAir seal packing- Material: Non asbestos T#1995- ID86 x OD 190 x 3T (4-15 hole, PCD 160 độ)- Drawing no 2KV005900 P-3
27Bạc lót (EC End Bearing NKEC-EB80)NSX: Namkwang28CáiBạc lót (EC End Bearing NKEC-EB80)NSX: Namkwang
28Điện cực hy sinhAnode pos 990 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)6CáiĐiện cực hy sinhAnode pos 990 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)
29Bạc lót Ø150x Ø190x135mmVật liệu: SUS4204CáiBạc lót Ø150x Ø190x135mmVật liệu: SUS420
30Bạc lót/ Shaft sleeve-1 pos 523 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)1CáiBạc lót/ Shaft sleeve-1 pos 523 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)
31Bạc lót/Shaft sleeve-1 pos 523 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)1CáiBạc lót/Shaft sleeve-1 pos 523 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)
32Bạc lót/SHAFT SLEEVE-2 pos 524 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)3CáiBạc lót/SHAFT SLEEVE-2 pos 524 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)
33Bi (ball) pos 03 (drawing: VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated )2CáiBi (ball) pos 03 (drawing: VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated )
34Bộ côn Adapter Sleeve H3128: ống lót H3128, đai ốc, khóa2BộBộ côn Adapter Sleeve H3128: ống lót H3128, đai ốc, khóa
35Bộ gối Vòng bi UCFC214-P6BộBộ gối Vòng bi UCFC214-P
36Bộ gối vòng bi UCT209-PE12BộBộ gối vòng bi UCT209-PE
37Vòng đệm làm kín/Body gasket Kích thước Ø100mm x Ø120mm x t4.5mm, class 300Vật liệu: Graphite1CáiVòng đệm làm kín/Body gasket Kích thước Ø100mm x Ø120mm x t4.5mm, class 300Vật liệu: Graphite
38Vòng đệm làm kín/Body gasket Kích thước Ø97mm x Ø117mm x t4.5mm, class 300Vật liệu: Graphite1CáiVòng đệm làm kín/Body gasket Kích thước Ø97mm x Ø117mm x t4.5mm, class 300Vật liệu: Graphite
39Cao su giảm chấn khớp nối NJ0284CáiCao su giảm chấn khớp nối NJ028
40Cao su tấm đỏ không bố dày 3.2 mm, khổ 2m x 4m1TấmCao su tấm đỏ không bố dày 3.2 mm, khổ 2m x 4m
41Cao su tấm không bố khổ 1500x5mm.5MétCao su tấm không bố khổ 1500x5mm.
42Miếng đệm cho bình gia nhiệt hơi chènChannel gasket O.D714 x I.D682; Material: Non-Asbestos (Part No: MC004; Dw no: 2KV005899)1CáiMiếng đệm cho bình gia nhiệt hơi chènChannel gasket O.D714 x I.D682; Material: Non-Asbestos (Part No: MC004; Dw no: 2KV005899)
43Chất phủ ARC 855 (1.5 L/hộp)7HộpChất phủ ARC 855 (1.5 L/hộp)
44Chất phủ chống ăn mòn ARC 858 (1.5 L/hộp)8HộpChất phủ chống ăn mòn ARC 858 (1.5 L/hộp)
45Chèn (EC End Bearing Seal NKEC-EBS80)NSX: Namkwang28CáiChèn (EC End Bearing Seal NKEC-EBS80)NSX: Namkwang
46Chèn bảo vệ bạc lót (EC End Bearing Cover NKEC-EBC80)NSX: Namkwang28CáiChèn bảo vệ bạc lót (EC End Bearing Cover NKEC-EBC80)NSX: Namkwang
47Chèn làm kín Graphite PTFE 1830 kích thước 16 x 16mm x 10LbsÁp suất giới hạn: 22 barNhiệt độ giới hạn: 260°C3HộpChèn làm kín Graphite PTFE 1830 kích thước 16 x 16mm x 10LbsÁp suất giới hạn: 22 barNhiệt độ giới hạn: 260°C
48Chèn làm kín Graphite PTFE 1830 kích thước 20 x 20mm x 10LbsÁp suất giới hạn: 22 barNhiệt độ giới hạn: 260°C3HộpChèn làm kín Graphite PTFE 1830 kích thước 20 x 20mm x 10LbsÁp suất giới hạn: 22 barNhiệt độ giới hạn: 260°C
49Chèn làm kín Graphite PTFE 1830 kích thước 8 x 8 mm x 5LbsÁp suất giới hạn: 22 barNhiệt độ giới hạn: 260°C1HộpChèn làm kín Graphite PTFE 1830 kích thước 8 x 8 mm x 5LbsÁp suất giới hạn: 22 barNhiệt độ giới hạn: 260°C
50Chèn làm kín Seal plate DM - 12+ Kích thước: Plate-0.35t+ Vật liệu: C2768CáiChèn làm kín Seal plate DM - 12+ Kích thước: Plate-0.35t+ Vật liệu: C276
51Chèn làm kín/ packing grafoil pos 15 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047)1CáiChèn làm kín/ packing grafoil pos 15 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047)
52Chèn làm kín/ packing ring pos 29 (drawing : VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated )2BộChèn làm kín/ packing ring pos 29 (drawing : VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated )
53Chèn làm kín/ packing ring pos 30 (drawing : VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated )2BộChèn làm kín/ packing ring pos 30 (drawing : VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated )
54Đĩa dưới van seat ring pos 05 (BV500 class 300, body size 8''; serial NO: 20021)1CáiĐĩa dưới van seat ring pos 05 (BV500 class 300, body size 8''; serial NO: 20021)
55Điện cực hy sinh/Anode pos 990 (Item No: P1HTF12AP001, Seri No: 1402162-002)6CáiĐiện cực hy sinh/Anode pos 990 (Item No: P1HTF12AP001, Seri No: 1402162-002)
56Điện cực hy sinh/Anode pos 990 (Item No: P1HTF14AP001, Seri No: 1402162-004)6CáiĐiện cực hy sinh/Anode pos 990 (Item No: P1HTF14AP001, Seri No: 1402162-004)
57Điện cực hy sinh/Anode pos 990 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)6CáiĐiện cực hy sinh/Anode pos 990 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)
58Đường ống DN80 SMLS, S-10S. Vật liệu: ASTM A790 UNS S3180312MétĐường ống DN80 SMLS, S-10S. Vật liệu: ASTM A790 UNS S31803
59Gioăng tấm không amiang NA-1995 (gasket manhole) 1270 x 1270 x 1.5mm1TấmGioăng tấm không amiang NA-1995 (gasket manhole) 1270 x 1270 x 1.5mm
60Gối đỡ (JOURNAL Bearing) pos 545 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)3CáiGối đỡ (JOURNAL Bearing) pos 545 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)
61Gối đỡ (JOURNAL Bearing) pos 545 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)3CáiGối đỡ (JOURNAL Bearing) pos 545 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)
62Khớp nối mềm Expansion Sleeve- Corner_8- Material: SUS316- Size: 90 độ, R400A2BộKhớp nối mềm Expansion Sleeve- Corner_8- Material: SUS316- Size: 90 độ, R400A
63Khớp nối mềm (Expansion Sleeve)- Straight Profile_10- Material: SUS316- Size: L8802BộKhớp nối mềm (Expansion Sleeve)- Straight Profile_10- Material: SUS316- Size: L880
64Vòng chèn răng lược/ Labyrinth sealing ring Ø57.6x5.5Part no: 011.087.001; Dw: 0GA 50468a32CáiVòng chèn răng lược/ Labyrinth sealing ring Ø57.6x5.5Part no: 011.087.001; Dw: 0GA 50468a
65Lọc: Type: cartridge type.Material: Stainless stell.Rateflow: Nor.1380 L/min.Filter Element:Type: Micro-Klean DCCSA.Filter accuracy: 3µm.Capacity: 25L/min/pilece.Pressur drop: 0.2 kg/cm2 at 25L/min.Temperature: 100°C.Material: Filtering Fiber…….......cottonviscose rayon.Reinforcingthread....cotton thread.Mandrel.....................Stainless steel.60CáiLọc: Type: cartridge type.Material: Stainless stell.Rateflow: Nor.1380 L/min.Filter Element:Type: Micro-Klean DCCSA.Filter accuracy: 3µm.Capacity: 25L/min/pilece.Pressur drop: 0.2 kg/cm2 at 25L/min.Temperature: 100°C.Material: Filtering Fiber…….......cottonviscose rayon.Reinforcingthread....cotton thread.Mandrel.....................Stainless steel.
66Long đền nhúng/Spring Washer M12 Material: F568M-8.8 A510M pos: 9, drawing: VT4-YD00-P1HHA-32000424CáiLong đền nhúng/Spring Washer M12 Material: F568M-8.8 A510M pos: 9, drawing: VT4-YD00-P1HHA-320004
67Long đền vênh/ Spring Washer M22Material: F568M-8.8 A510Mpos: 9, drawing: VT4-YD00-P1HHA-32000424CáiLong đền vênh/ Spring Washer M22Material: F568M-8.8 A510Mpos: 9, drawing: VT4-YD00-P1HHA-320004
68Ống lót H3184CáiỐng lót H318
69Ống lót ổ bi H2315+ đai ốc khóa6BộỐng lót ổ bi H2315+ đai ốc khóa
70Vòng đệm tròn cao su/Oring cao su- Kích thước: ID190 x 3 mm- Vật liệu: Viton12CáiVòng đệm tròn cao su/Oring cao su- Kích thước: ID190 x 3 mm- Vật liệu: Viton
71Vòng đệm tròn cao su/Oring cao su- Kích thước: ID50,16 x 6,99 mm- Vật liệu: Viton12CáiVòng đệm tròn cao su/Oring cao su- Kích thước: ID50,16 x 6,99 mm- Vật liệu: Viton
72Vòng đệm tròn cao su/Oring cao su- ID: 39.4 mm- Chiều dày: 3.1 mm- Vật liệu: Viton,16CáiVòng đệm tròn cao su/Oring cao su- ID: 39.4 mm- Chiều dày: 3.1 mm- Vật liệu: Viton,
73Vòng đệm trònO-ring chịu dầu viton- Kích thước: đường kính 6.8mm x 4000mm1SợiVòng đệm trònO-ring chịu dầu viton- Kích thước: đường kính 6.8mm x 4000mm
74Vòng đệm trònO-ring for servo valve G761Part number: -42082-0034CáiVòng đệm trònO-ring for servo valve G761Part number: -42082-003
75Vòng đệm trònOring nắp:- Đường kính trong ID: 481.46 mm- Độ dày T: 7.0 mm- Chất liệu: Viton4CáiVòng đệm trònOring nắp:- Đường kính trong ID: 481.46 mm- Độ dày T: 7.0 mm- Chất liệu: Viton
76Vòng đệm trònOring nắp:- Đường kính trong ID: 49.0 mm- Độ dày T: 3.0 mm- Chất liệu: Viton4CáiVòng đệm trònOring nắp:- Đường kính trong ID: 49.0 mm- Độ dày T: 3.0 mm- Chất liệu: Viton
77Vòng đệm trònOring Pittong:- Đường kính trong ID: 480.0 mm- Độ dày T: 8.0 mm- Chất liệu: Viton2CáiVòng đệm trònOring Pittong:- Đường kính trong ID: 480.0 mm- Độ dày T: 8.0 mm- Chất liệu: Viton
78Vòng đệm trònOring trục:- Đường kính trong ID: 44.0 mm- Độ dày T: 3.0 mm- Chất liệu: Viton2CáiVòng đệm trònOring trục:- Đường kính trong ID: 44.0 mm- Độ dày T: 3.0 mm- Chất liệu: Viton
79Vòng đệm trònOring vitton (ID 226 x 6.5mm)2SợiVòng đệm trònOring vitton (ID 226 x 6.5mm)
80Vòng đệm trònOring vitton (ID 96 x 5mm)2SợiVòng đệm trònOring vitton (ID 96 x 5mm)
81Tết chènPacking (ISARTHERM-FLEX 6050)- Kích thước: t10.0 x 10.0mm2MétTết chènPacking (ISARTHERM-FLEX 6050)- Kích thước: t10.0 x 10.0mm
82Tết chènPacking (ISARTHERM-FLEX 6050)- Kích thước: t5.0 x 5.0mm5MétTết chènPacking (ISARTHERM-FLEX 6050)- Kích thước: t5.0 x 5.0mm
83Packing/Chèn trục- Material: Rubber (Chloroprene)- Đường kính: 3mm- Chiều dài: 4,6m- Drawing no 2KV005900 P-102CáiPacking/Chèn trục- Material: Rubber (Chloroprene)- Đường kính: 3mm- Chiều dài: 4,6m- Drawing no 2KV005900 P-10
84Phe chặn Fixing rings FR 160x12.54CáiPhe chặn Fixing rings FR 160x12.5
85Phe chặn Fixing rings FR 360-124CáiPhe chặn Fixing rings FR 360-12
86Phe chặn FRB15/2504CáiPhe chặn FRB15/250
87Phớt chắn dầu (oil seal) OD125x13 SC10012513; Material: NBR; Part no: 35, Dw no: 9G00252 Sectional drawing2CáiPhớt chắn dầu (oil seal) OD125x13 SC10012513; Material: NBR; Part no: 35, Dw no: 9G00252 Sectional drawing
88Phớt chắn dầu (oil seal) OD175x14mm; SC14517514; Material: NBR; Part no: 36, Dw no: 9G00252 Sectional drawing4CáiPhớt chắn dầu (oil seal) OD175x14mm; SC14517514; Material: NBR; Part no: 36, Dw no: 9G00252 Sectional drawing
89Phớt ZF18 (Phớt TNS 518L)8CáiPhớt ZF18 (Phớt TNS 518L)
90Bộ phụ tùng cho vanPlug, plug nut and stem pos 07, pos 10 and pos 09 (BV500 class 300 ,body size 8''; serial NO: 20021)1BộBộ phụ tùng cho vanPlug, plug nut and stem pos 07, pos 10 and pos 09 (BV500 class 300 ,body size 8''; serial NO: 20021)
91Thép chịu mài mòn AR400Kích thước: 840x2000x6mm26TấmThép chịu mài mòn AR400Kích thước: 840x2000x6mm
92Ống lót trụcSHAFT SLEEVE-2 pos 524 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)3CáiỐng lót trụcSHAFT SLEEVE-2 pos 524 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)
93Sợi teflon- Kích thước: 2 x 6 mm6MétSợi teflon- Kích thước: 2 x 6 mm
94Tấm cao su không bố 1500 x 2500 x 5mm1TấmTấm cao su không bố 1500 x 2500 x 5mm
95Tấm chèn Seal Frame- Vật liệu: FC150 (gang xám)(bản vẽ đính kèm)20TấmTấm chèn Seal Frame- Vật liệu: FC150 (gang xám)(bản vẽ đính kèm)
96Tấm đệm làm kín (Carbon Fiber Sheet) 457 3,2mm (1/8") x 1,52m (60") x 1,52m1TấmTấm đệm làm kín (Carbon Fiber Sheet) 457 3,2mm (1/8") x 1,52m (60") x 1,52m
97Tấm đệm làm kín (Gasket) 1200x1500x3mmMaterial: NON-ASBESTOS2TấmTấm đệm làm kín (Gasket) 1200x1500x3mmMaterial: NON-ASBESTOS
98Tấm đệm làm kín không amiăng C4400 1500x2000mm dày 1.5mm1TấmTấm đệm làm kín không amiăng C4400 1500x2000mm dày 1.5mm
99Tấm đệm làm kín Tombo 1995- Sizes: 2mm x 1S (1270×1270mm)3TấmTấm đệm làm kín Tombo 1995- Sizes: 2mm x 1S (1270×1270mm)
100Tấm đệm làm kín/ Partition cover gasket #1 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LCC-440051-007; Part No: 007/07)1BộTấm đệm làm kín/ Partition cover gasket #1 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LCC-440051-007; Part No: 007/07)
101Tấm đệm làm kín/ Partition cover gasket #2 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw No: VT4-YK08-P1LCC-440101-008; Part No: 008/07)1BộTấm đệm làm kín/ Partition cover gasket #2 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw No: VT4-YK08-P1LCC-440101-008; Part No: 008/07)
102Tấm đệm làm kín/ Partition cover gasket #8 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LAD-430101-009; Part No: 009/15).1BộTấm đệm làm kín/ Partition cover gasket #8 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LAD-430101-009; Part No: 009/15).
103Tấm đệm làm kín/Partition cover gasket #3 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LCC-440151-008; Part No: 008/07)1BộTấm đệm làm kín/Partition cover gasket #3 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LCC-440151-008; Part No: 008/07)
104Tấm đệm làm kín/Partition cover gasket #4 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LCC-440201-008; Part No: 008/07)1BộTấm đệm làm kín/Partition cover gasket #4 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LCC-440201-008; Part No: 008/07)
105Tấm ốp ống quá nhiệt hộpVật liệu: SA240-310SKích thước: Ø60x1000x4mm (cắt 02 nữa)150CáiTấm ốp ống quá nhiệt hộpVật liệu: SA240-310SKích thước: Ø60x1000x4mm (cắt 02 nữa)
106Thép hình H: H125x125x6.5x9 (6m/cây)Vật liệu: SS4006CâyThép hình H: H125x125x6.5x9 (6m/cây)Vật liệu: SS400
107Thép hình H: H200xB204x12x12 (6m/cây)Vật liệu: SS400, tiêu chuẩn Jis G31017CâyThép hình H: H200xB204x12x12 (6m/cây)Vật liệu: SS400, tiêu chuẩn Jis G3101
108Thép tấm chống mài mòn AR5001250x2000x8mm15TấmThép tấm chống mài mòn AR5001250x2000x8mm
109Thép tấm Q235 quy cách Ø2270xØ1930x45 mm2CáiThép tấm Q235 quy cách Ø2270xØ1930x45 mm
110Vải silicon cốt sợi thủy tinh chịu nhiệt màu ghi xám khổ 1200x50000x0.75mmChịu nhiệt: -60 to +260 ºC4CuộnVải silicon cốt sợi thủy tinh chịu nhiệt màu ghi xám khổ 1200x50000x0.75mmChịu nhiệt: -60 to +260 ºC
111Vòng bi 6040C31CáiVòng bi 6040C3
112Vòng bi 6205 2Z C35CáiVòng bi 6205 2Z C3
113Vòng bi 6206D84CáiVòng bi 6206D
114Vòng bi 6322C33CáiVòng bi 6322C3
115Vòng bi (Cylindrical roller bearing main): NU236E.M1.C3Part no: 011.132; Dw: 2GA 515511CáiVòng bi (Cylindrical roller bearing main): NU236E.M1.C3Part no: 011.132; Dw: 2GA 51551
116Vòng bi 22218 K4CáiVòng bi 22218 K
117Vòng bi 22220 EK/C32CáiVòng bi 22220 EK/C3
118Vòng bi 294521CáiVòng bi 29452
119Vòng bi 6202-ZZ2CáiVòng bi 6202-ZZ
120Vòng bi 6204RZ3CáiVòng bi 6204RZ
121Vòng bi 6216C32CáiVòng bi 6216C3
122Vòng bi 6218C32CáiVòng bi 6218C3
123Vòng bi 62561CáiVòng bi 6256
124Vòng bi 6313C32CáiVòng bi 6313C3
125Vòng bi 73088CáiVòng bi 7308
126Vòng bi 7328BDT2CáiVòng bi 7328BDT
127Vòng bi N3084CáiVòng bi N308
128Vòng bi NU3141CáiVòng bi NU314
129Vòng dẫn hướng/ guide ring pos 11 (BV500 class 600, body size 6''; serial NO: 20047)1CáiVòng dẫn hướng/ guide ring pos 11 (BV500 class 600, body size 6''; serial NO: 20047)
130Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 3'', 900#6CáiVòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 3'', 900#
131Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 4", class 2500#1CáiVòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 4", class 2500#
132Vòng đệm làm kín (Spiral wound gasket) 1-1/2" 150# (Graphite + SUS 304)4CáiVòng đệm làm kín (Spiral wound gasket) 1-1/2" 150# (Graphite + SUS 304)
133Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size (2-1/2)", class 150#1CáiVòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size (2-1/2)", class 150#
134Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 3/4", class 150#4CáiVòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 3/4", class 150#
135Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size (1-1/2)", class 150#7CáiVòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size (1-1/2)", class 150#
136Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 2" 150#4CáiVòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 2" 150#
137Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 8", class 150#2CáiVòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 8", class 150#
138Vòng đệm làm kín Matal gasket 20.5x15.5x2.5mm10CáiVòng đệm làm kín Matal gasket 20.5x15.5x2.5mm
139Vòng đệm làm kín/ Body graphite gasket 361x325x4,5 (Graphite + vành thép SUS 304 bên trong)1CáiVòng đệm làm kín/ Body graphite gasket 361x325x4,5 (Graphite + vành thép SUS 304 bên trong)
140Vòng đệm làm kín/ Body soft gasket Ø10mm x Ø15.5mm x 1mmVật liệu: SS4103CáiVòng đệm làm kín/ Body soft gasket Ø10mm x Ø15.5mm x 1mmVật liệu: SS410
141Vòng đệm làm kín/ Body soft gasket Ø24mm x Ø34.5mm x 1.2mm, Vật liệu: SS410,4CáiVòng đệm làm kín/ Body soft gasket Ø24mm x Ø34.5mm x 1.2mm, Vật liệu: SS410,
142Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047)1CáiVòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047)
143Vòng đệm làm kín/ gasket pos 33 (drawing: VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated )2CáiVòng đệm làm kín/ gasket pos 33 (drawing: VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated )
144Vòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø104mm x Ø126mm x 1.2mm, Vật liệu: SS410,4CáiVòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø104mm x Ø126mm x 1.2mm, Vật liệu: SS410,
145Vòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø28mm xØ34mm x1.2mmVật liệu: SS4103CáiVòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø28mm xØ34mm x1.2mmVật liệu: SS410
146Vòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø42.5mm x Ø5mm 2x1.2mmVật liệu: SS4103CáiVòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø42.5mm x Ø5mm 2x1.2mmVật liệu: SS410
147Vòng đệm tròn (Oring for Baseplate) pos 273-6 (Item No : P1HTF13AP001, Seri No : 1402162-003)1CáiVòng đệm tròn (Oring for Baseplate) pos 273-6 (Item No : P1HTF13AP001, Seri No : 1402162-003)
148Vòng đệm tròn (Oring for Baseplate) pos 273-6 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)1CáiVòng đệm tròn (Oring for Baseplate) pos 273-6 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)
149Vòng đệm tròn (Oring for line bearing housing) pos 273-5 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)1CáiVòng đệm tròn (Oring for line bearing housing) pos 273-5 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)
150Vòng đệm tròn (Oring for line bearing housing) pos 273-5 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)1CáiVòng đệm tròn (Oring for line bearing housing) pos 273-5 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)
151Vòng đệm tròn (Oring for lower column bottom) pos 273-3 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)1CáiVòng đệm tròn (Oring for lower column bottom) pos 273-3 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)
152Vòng đệm tròn (Oring for lower column top) pos 273-2 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)1CáiVòng đệm tròn (Oring for lower column top) pos 273-2 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)
153Vòng đệm tròn (Oring for suction bell mouth) pos 273-4 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)1CáiVòng đệm tròn (Oring for suction bell mouth) pos 273-4 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)
154Vòng đệm tròn làm kín (O RING) Ø5.7 x ID159.3 Material: NBR; Part no: 32, Dw no: 9G00252 Sectional drawing6CáiVòng đệm tròn làm kín (O RING) Ø5.7 x ID159.3 Material: NBR; Part no: 32, Dw no: 9G00252 Sectional drawing
155Vòng đệm tròn làm kín (O-RING FOR DUPLEX OIL FILTER)NBR: (AS;68-386)(MISUZU: ON-8099-000-22PNo.36A: 441.3 mmB: 430.7 mmt:φ 5.3 mm2CáiVòng đệm tròn làm kín (O-RING FOR DUPLEX OIL FILTER)NBR: (AS;68-386)(MISUZU: ON-8099-000-22PNo.36A: 441.3 mmB: 430.7 mmt:φ 5.3 mm
156Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) cao suIDxW: Ø160x4mm8CáiVòng đệm tròn làm kín (O-ring) cao suIDxW: Ø160x4mm
157Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) chịu dầu chịu nhiệt 3.5mm dài 1m1SợiVòng đệm tròn làm kín (O-ring) chịu dầu chịu nhiệt 3.5mm dài 1m
158Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR56-4Part no: 014.076.002; Dw: 0GA 5046918CáiVòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR56-4Part no: 014.076.002; Dw: 0GA 50469
159Vòng đệm tròn làm kín/ Oring chịu dầu- Kích thước: ID 34,52 x 3,53 mm- Vật liệu: Viton6CáiVòng đệm tròn làm kín/ Oring chịu dầu- Kích thước: ID 34,52 x 3,53 mm- Vật liệu: Viton
160Vòng đệm tròn làm kín/cage gaket pos 13 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047)1CáiVòng đệm tròn làm kín/cage gaket pos 13 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047)
161Vòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 338 x 7 mm- Vật liệu: Viton12CáiVòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 338 x 7 mm- Vật liệu: Viton
162Vòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 41,2 x 3,55 mm- Vật liệu: Viton8CáiVòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 41,2 x 3,55 mm- Vật liệu: Viton
163Vòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 49,7 x 3,5 mm- Vật liệu: Viton4CáiVòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 49,7 x 3,5 mm- Vật liệu: Viton
164Vòng đệm tròn làm kín/seat gasket pos 14 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047)1CáiVòng đệm tròn làm kín/seat gasket pos 14 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047)
165Vòng làm kín/seal ring (material: carbon)size (340 x 326 x 7.5)mm, bao gồm 2 nữa1CáiVòng làm kín/seal ring (material: carbon)size (340 x 326 x 7.5)mm, bao gồm 2 nữa
166Vòng lót/ bush ring pos 05 (drawing : VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve : Consolidated )2CáiVòng lót/ bush ring pos 05 (drawing : VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve : Consolidated )
167Vòng tròn làm kín (Oring for lower column bottom) pos 273-3 (Item No : P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)1CáiVòng tròn làm kín (Oring for lower column bottom) pos 273-3 (Item No : P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)
168Vòng tròn làm kín (Oring for lower column top) pos 273-2 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)1CáiVòng tròn làm kín (Oring for lower column top) pos 273-2 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)
169Vòng tròn làm kín (Oring for packing box) pos 273-1 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)1CáiVòng tròn làm kín (Oring for packing box) pos 273-1 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)
170Vòng tròn làm kín (Oring for packing box) pos 273-1 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)1CáiVòng tròn làm kín (Oring for packing box) pos 273-1 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003)
171Vòng tròn làm kín (Oring for suction bell mouth) pos 273-4 (Item No : P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)1CáiVòng tròn làm kín (Oring for suction bell mouth) pos 273-4 (Item No : P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001)
172Vòng tròn làm kín (Oring) cao su- Kích thước: ID49.5 x 3.5 mm- Vật liệu: Viton3CáiVòng tròn làm kín (Oring) cao su- Kích thước: ID49.5 x 3.5 mm- Vật liệu: Viton
173Vòng tròn làm kín (Oring) cao su- Kích thước: ID90 x 3.55 mm- Vật liệu: Viton10CáiVòng tròn làm kín (Oring) cao su- Kích thước: ID90 x 3.55 mm- Vật liệu: Viton
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7392565614E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.652342082E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh hàng hóa của hợp đồng tương tự được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phạm vi cung cấp bao gồm vật tư và dịch vụ (lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng) và tương tự quy mô của gói thầu đang xét. -Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong trường hợp Bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, quyết toán/thanh lý hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.783.197.286 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau (áp dụng đối với các hạng mục 30-32, 60-61, 92, 147-153, 167-171):-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i)Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii)Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, cân chỉnh bơm nước tuần hoàn 1 Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 05 năm của chuyên gia trong việc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống.Các yêu cầu khác (Nội dung chi tiết Xin xem Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá đính kèm)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->