Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hiệu chuẩn các hệ thống bơm nước tuần hoàn phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586970-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hiệu chuẩn các hệ thống bơm nước tuần hoàn phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586908 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 177 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:24:00 đến ngày 2022-06-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,261,710,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,620,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu sáu trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7392565614E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.652342082E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh hàng hóa của hợp đồng tương tự được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phạm vi cung cấp bao gồm vật tư và dịch vụ (lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng) và tương tự quy mô của gói thầu đang xét. -Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong trường hợp Bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, quyết toán/thanh lý hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.783.197.286 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau (áp dụng đối với các hạng mục 30-32, 60-61, 92, 147-153, 167-171):-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i)Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii)Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, cân chỉnh bơm nước tuần hoàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 05 năm của chuyên gia trong việc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống.Các yêu cầu khác (Nội dung chi tiết Xin xem Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hiệu chuẩn các hệ thống bơm nước tuần hoàn phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4 Mua sắm vật tư và dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hiệu chuẩn các hệ thống bơm nước tuần hoàn phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4 177 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu; 5. Tiến độ cung cấp hàng hóa và dịch vụ nộp kèm bản scan. 6. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 7. Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá trong E-HSDT. 8. Bảng chào giá/bảng đề xuất về tài chính. 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 10. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng sản phẩm nếu nhà sản xuất có phát hành cho hàng hóa. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu (Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) - áp dụng đối với các hạng mục 1-19, 27-36, 39-40, 43-67, 90-92, 95-154, 158, 160-171; - Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) - áp dụng đối với các hạng mục 1-19, 27-36, 39-41, 43-67, 74-75, 81-85, 87-92, 95-154, 158, 160-171; - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của bên Bán) - áp dụng đối với các hạng mục 1-19, 27-36, 39-40, 43-67, 90-92, 95-154, 158, 160-171; - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); - Giấy bảo hành (bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm thuế, phí, lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của Bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh Covid-19 nếu có) để thực hiện trọn gói. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - áp dụng đối với các hạng mục 30-32, 60-61, 92, 147-153, 167-171. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.620.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng đệm tròn O ring bồn bơm (ID: Ø228; T=7mm; material: viton | 2 | Sợi | Vòng đệm tròn O ring bồn bơm (ID: Ø228; T=7mm; material: viton | ||
| 2 | Vòng đệm tròn O ring cánh bơm (ID: Ø69.6; T=5,33mm; material: vitton | 10 | Sợi | Vòng đệm tròn O ring cánh bơm (ID: Ø69.6; T=5,33mm; material: vitton | ||
| 3 | Vòng đệm tròn O ring chèn cơ khí (ID: Ø66; T= 3mm; material: viton | 2 | Sợi | Vòng đệm tròn O ring chèn cơ khí (ID: Ø66; T= 3mm; material: viton | ||
| 4 | Tấm đệm làm kín 457 (0.8mmx1.5m.x1.5m) | 2 | Tấm | Tấm đệm làm kín 457 (0.8mmx1.5m.x1.5m) | ||
| 5 | Tấm đệmGasket Tombo T 1995 1270x1270x1mm | 3 | Tấm | Tấm đệmGasket Tombo T 1995 1270x1270x1mm | ||
| 6 | Vòng bi 6308C3 | 2 | Cái | Vòng bi 6308C3 | ||
| 7 | Vòng bi 6004 2ZC3 | 6 | Cái | Vòng bi 6004 2ZC3 | ||
| 8 | Vòng bi 6004 ZZ/C3 | 2 | Cái | Vòng bi 6004 ZZ/C3 | ||
| 9 | Vòng bi 6201 2ZC3 | 2 | Cái | Vòng bi 6201 2ZC3 | ||
| 10 | Vòng bi 6202 2ZC3 | 18 | Cái | Vòng bi 6202 2ZC3 | ||
| 11 | Vòng bi 6205 2Z C3 | 2 | Cái | Vòng bi 6205 2Z C3 | ||
| 12 | Vòng bi 6205ZZ/C3 | 2 | Cái | Vòng bi 6205ZZ/C3 | ||
| 13 | Vòng bi 6218/C3 | 1 | Cái | Vòng bi 6218/C3 | ||
| 14 | Vòng bi 6224 | 4 | Cái | Vòng bi 6224 | ||
| 15 | Vòng bi 6309ZZ | 1 | Cái | Vòng bi 6309ZZ | ||
| 16 | Vòng bi 6316C3 | 2 | Cái | Vòng bi 6316C3 | ||
| 17 | Vòng bi 7312 ACM | 4 | Cái | Vòng bi 7312 ACM | ||
| 18 | Vòng bi NU 218 ECM/C3 | 6 | Cái | Vòng bi NU 218 ECM/C3 | ||
| 19 | Vòng bi 3314 A | 1 | Cái | Vòng bi 3314 A | ||
| 20 | Vòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø132T = 3 mm | 2 | Cái | Vòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø132T = 3 mm | ||
| 21 | Vòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø172,5T = 3 mm | 2 | Cái | Vòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø172,5T = 3 mm | ||
| 22 | Vòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø26T = 2 mm | 2 | Cái | Vòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø26T = 2 mm | ||
| 23 | Vòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø70T = 5,5 mm | 4 | Cái | Vòng đệm tròn cao su (O-RING) chịu dầuID = Ø70T = 5,5 mm | ||
| 24 | Vòng đệm tròn cao su (O-RING) VitonID: Ø109.5x 4mm | 1 | Sợi | Vòng đệm tròn cao su (O-RING) VitonID: Ø109.5x 4mm | ||
| 25 | Vòng đệm tròn cao su (O-RING) VitonID: Ø134x 4mm | 1 | Sợi | Vòng đệm tròn cao su (O-RING) VitonID: Ø134x 4mm | ||
| 26 | Tấm đệmAir seal packing- Material: Non asbestos T#1995- ID86 x OD 190 x 3T (4-15 hole, PCD 160 độ)- Drawing no 2KV005900 P-3 | 2 | Cái | Tấm đệmAir seal packing- Material: Non asbestos T#1995- ID86 x OD 190 x 3T (4-15 hole, PCD 160 độ)- Drawing no 2KV005900 P-3 | ||
| 27 | Bạc lót (EC End Bearing NKEC-EB80)NSX: Namkwang | 28 | Cái | Bạc lót (EC End Bearing NKEC-EB80)NSX: Namkwang | ||
| 28 | Điện cực hy sinhAnode pos 990 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | 6 | Cái | Điện cực hy sinhAnode pos 990 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | ||
| 29 | Bạc lót Ø150x Ø190x135mmVật liệu: SUS420 | 4 | Cái | Bạc lót Ø150x Ø190x135mmVật liệu: SUS420 | ||
| 30 | Bạc lót/ Shaft sleeve-1 pos 523 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | 1 | Cái | Bạc lót/ Shaft sleeve-1 pos 523 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | ||
| 31 | Bạc lót/Shaft sleeve-1 pos 523 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | 1 | Cái | Bạc lót/Shaft sleeve-1 pos 523 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | ||
| 32 | Bạc lót/SHAFT SLEEVE-2 pos 524 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | 3 | Cái | Bạc lót/SHAFT SLEEVE-2 pos 524 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | ||
| 33 | Bi (ball) pos 03 (drawing: VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated ) | 2 | Cái | Bi (ball) pos 03 (drawing: VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated ) | ||
| 34 | Bộ côn Adapter Sleeve H3128: ống lót H3128, đai ốc, khóa | 2 | Bộ | Bộ côn Adapter Sleeve H3128: ống lót H3128, đai ốc, khóa | ||
| 35 | Bộ gối Vòng bi UCFC214-P | 6 | Bộ | Bộ gối Vòng bi UCFC214-P | ||
| 36 | Bộ gối vòng bi UCT209-PE | 12 | Bộ | Bộ gối vòng bi UCT209-PE | ||
| 37 | Vòng đệm làm kín/Body gasket Kích thước Ø100mm x Ø120mm x t4.5mm, class 300Vật liệu: Graphite | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/Body gasket Kích thước Ø100mm x Ø120mm x t4.5mm, class 300Vật liệu: Graphite | ||
| 38 | Vòng đệm làm kín/Body gasket Kích thước Ø97mm x Ø117mm x t4.5mm, class 300Vật liệu: Graphite | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/Body gasket Kích thước Ø97mm x Ø117mm x t4.5mm, class 300Vật liệu: Graphite | ||
| 39 | Cao su giảm chấn khớp nối NJ028 | 4 | Cái | Cao su giảm chấn khớp nối NJ028 | ||
| 40 | Cao su tấm đỏ không bố dày 3.2 mm, khổ 2m x 4m | 1 | Tấm | Cao su tấm đỏ không bố dày 3.2 mm, khổ 2m x 4m | ||
| 41 | Cao su tấm không bố khổ 1500x5mm. | 5 | Mét | Cao su tấm không bố khổ 1500x5mm. | ||
| 42 | Miếng đệm cho bình gia nhiệt hơi chènChannel gasket O.D714 x I.D682; Material: Non-Asbestos (Part No: MC004; Dw no: 2KV005899) | 1 | Cái | Miếng đệm cho bình gia nhiệt hơi chènChannel gasket O.D714 x I.D682; Material: Non-Asbestos (Part No: MC004; Dw no: 2KV005899) | ||
| 43 | Chất phủ ARC 855 (1.5 L/hộp) | 7 | Hộp | Chất phủ ARC 855 (1.5 L/hộp) | ||
| 44 | Chất phủ chống ăn mòn ARC 858 (1.5 L/hộp) | 8 | Hộp | Chất phủ chống ăn mòn ARC 858 (1.5 L/hộp) | ||
| 45 | Chèn (EC End Bearing Seal NKEC-EBS80)NSX: Namkwang | 28 | Cái | Chèn (EC End Bearing Seal NKEC-EBS80)NSX: Namkwang | ||
| 46 | Chèn bảo vệ bạc lót (EC End Bearing Cover NKEC-EBC80)NSX: Namkwang | 28 | Cái | Chèn bảo vệ bạc lót (EC End Bearing Cover NKEC-EBC80)NSX: Namkwang | ||
| 47 | Chèn làm kín Graphite PTFE 1830 kích thước 16 x 16mm x 10LbsÁp suất giới hạn: 22 barNhiệt độ giới hạn: 260°C | 3 | Hộp | Chèn làm kín Graphite PTFE 1830 kích thước 16 x 16mm x 10LbsÁp suất giới hạn: 22 barNhiệt độ giới hạn: 260°C | ||
| 48 | Chèn làm kín Graphite PTFE 1830 kích thước 20 x 20mm x 10LbsÁp suất giới hạn: 22 barNhiệt độ giới hạn: 260°C | 3 | Hộp | Chèn làm kín Graphite PTFE 1830 kích thước 20 x 20mm x 10LbsÁp suất giới hạn: 22 barNhiệt độ giới hạn: 260°C | ||
| 49 | Chèn làm kín Graphite PTFE 1830 kích thước 8 x 8 mm x 5LbsÁp suất giới hạn: 22 barNhiệt độ giới hạn: 260°C | 1 | Hộp | Chèn làm kín Graphite PTFE 1830 kích thước 8 x 8 mm x 5LbsÁp suất giới hạn: 22 barNhiệt độ giới hạn: 260°C | ||
| 50 | Chèn làm kín Seal plate DM - 12+ Kích thước: Plate-0.35t+ Vật liệu: C276 | 8 | Cái | Chèn làm kín Seal plate DM - 12+ Kích thước: Plate-0.35t+ Vật liệu: C276 | ||
| 51 | Chèn làm kín/ packing grafoil pos 15 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047) | 1 | Cái | Chèn làm kín/ packing grafoil pos 15 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047) | ||
| 52 | Chèn làm kín/ packing ring pos 29 (drawing : VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated ) | 2 | Bộ | Chèn làm kín/ packing ring pos 29 (drawing : VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated ) | ||
| 53 | Chèn làm kín/ packing ring pos 30 (drawing : VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated ) | 2 | Bộ | Chèn làm kín/ packing ring pos 30 (drawing : VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated ) | ||
| 54 | Đĩa dưới van seat ring pos 05 (BV500 class 300, body size 8''; serial NO: 20021) | 1 | Cái | Đĩa dưới van seat ring pos 05 (BV500 class 300, body size 8''; serial NO: 20021) | ||
| 55 | Điện cực hy sinh/Anode pos 990 (Item No: P1HTF12AP001, Seri No: 1402162-002) | 6 | Cái | Điện cực hy sinh/Anode pos 990 (Item No: P1HTF12AP001, Seri No: 1402162-002) | ||
| 56 | Điện cực hy sinh/Anode pos 990 (Item No: P1HTF14AP001, Seri No: 1402162-004) | 6 | Cái | Điện cực hy sinh/Anode pos 990 (Item No: P1HTF14AP001, Seri No: 1402162-004) | ||
| 57 | Điện cực hy sinh/Anode pos 990 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | 6 | Cái | Điện cực hy sinh/Anode pos 990 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | ||
| 58 | Đường ống DN80 SMLS, S-10S. Vật liệu: ASTM A790 UNS S31803 | 12 | Mét | Đường ống DN80 SMLS, S-10S. Vật liệu: ASTM A790 UNS S31803 | ||
| 59 | Gioăng tấm không amiang NA-1995 (gasket manhole) 1270 x 1270 x 1.5mm | 1 | Tấm | Gioăng tấm không amiang NA-1995 (gasket manhole) 1270 x 1270 x 1.5mm | ||
| 60 | Gối đỡ (JOURNAL Bearing) pos 545 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | 3 | Cái | Gối đỡ (JOURNAL Bearing) pos 545 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | ||
| 61 | Gối đỡ (JOURNAL Bearing) pos 545 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | 3 | Cái | Gối đỡ (JOURNAL Bearing) pos 545 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | ||
| 62 | Khớp nối mềm Expansion Sleeve- Corner_8- Material: SUS316- Size: 90 độ, R400A | 2 | Bộ | Khớp nối mềm Expansion Sleeve- Corner_8- Material: SUS316- Size: 90 độ, R400A | ||
| 63 | Khớp nối mềm (Expansion Sleeve)- Straight Profile_10- Material: SUS316- Size: L880 | 2 | Bộ | Khớp nối mềm (Expansion Sleeve)- Straight Profile_10- Material: SUS316- Size: L880 | ||
| 64 | Vòng chèn răng lược/ Labyrinth sealing ring Ø57.6x5.5Part no: 011.087.001; Dw: 0GA 50468a | 32 | Cái | Vòng chèn răng lược/ Labyrinth sealing ring Ø57.6x5.5Part no: 011.087.001; Dw: 0GA 50468a | ||
| 65 | Lọc: Type: cartridge type.Material: Stainless stell.Rateflow: Nor.1380 L/min.Filter Element:Type: Micro-Klean DCCSA.Filter accuracy: 3µm.Capacity: 25L/min/pilece.Pressur drop: 0.2 kg/cm2 at 25L/min.Temperature: 100°C.Material: Filtering Fiber…….......cottonviscose rayon.Reinforcingthread....cotton thread.Mandrel.....................Stainless steel. | 60 | Cái | Lọc: Type: cartridge type.Material: Stainless stell.Rateflow: Nor.1380 L/min.Filter Element:Type: Micro-Klean DCCSA.Filter accuracy: 3µm.Capacity: 25L/min/pilece.Pressur drop: 0.2 kg/cm2 at 25L/min.Temperature: 100°C.Material: Filtering Fiber…….......cottonviscose rayon.Reinforcingthread....cotton thread.Mandrel.....................Stainless steel. | ||
| 66 | Long đền nhúng/Spring Washer M12 Material: F568M-8.8 A510M pos: 9, drawing: VT4-YD00-P1HHA-320004 | 24 | Cái | Long đền nhúng/Spring Washer M12 Material: F568M-8.8 A510M pos: 9, drawing: VT4-YD00-P1HHA-320004 | ||
| 67 | Long đền vênh/ Spring Washer M22Material: F568M-8.8 A510Mpos: 9, drawing: VT4-YD00-P1HHA-320004 | 24 | Cái | Long đền vênh/ Spring Washer M22Material: F568M-8.8 A510Mpos: 9, drawing: VT4-YD00-P1HHA-320004 | ||
| 68 | Ống lót H318 | 4 | Cái | Ống lót H318 | ||
| 69 | Ống lót ổ bi H2315+ đai ốc khóa | 6 | Bộ | Ống lót ổ bi H2315+ đai ốc khóa | ||
| 70 | Vòng đệm tròn cao su/Oring cao su- Kích thước: ID190 x 3 mm- Vật liệu: Viton | 12 | Cái | Vòng đệm tròn cao su/Oring cao su- Kích thước: ID190 x 3 mm- Vật liệu: Viton | ||
| 71 | Vòng đệm tròn cao su/Oring cao su- Kích thước: ID50,16 x 6,99 mm- Vật liệu: Viton | 12 | Cái | Vòng đệm tròn cao su/Oring cao su- Kích thước: ID50,16 x 6,99 mm- Vật liệu: Viton | ||
| 72 | Vòng đệm tròn cao su/Oring cao su- ID: 39.4 mm- Chiều dày: 3.1 mm- Vật liệu: Viton, | 16 | Cái | Vòng đệm tròn cao su/Oring cao su- ID: 39.4 mm- Chiều dày: 3.1 mm- Vật liệu: Viton, | ||
| 73 | Vòng đệm trònO-ring chịu dầu viton- Kích thước: đường kính 6.8mm x 4000mm | 1 | Sợi | Vòng đệm trònO-ring chịu dầu viton- Kích thước: đường kính 6.8mm x 4000mm | ||
| 74 | Vòng đệm trònO-ring for servo valve G761Part number: -42082-003 | 4 | Cái | Vòng đệm trònO-ring for servo valve G761Part number: -42082-003 | ||
| 75 | Vòng đệm trònOring nắp:- Đường kính trong ID: 481.46 mm- Độ dày T: 7.0 mm- Chất liệu: Viton | 4 | Cái | Vòng đệm trònOring nắp:- Đường kính trong ID: 481.46 mm- Độ dày T: 7.0 mm- Chất liệu: Viton | ||
| 76 | Vòng đệm trònOring nắp:- Đường kính trong ID: 49.0 mm- Độ dày T: 3.0 mm- Chất liệu: Viton | 4 | Cái | Vòng đệm trònOring nắp:- Đường kính trong ID: 49.0 mm- Độ dày T: 3.0 mm- Chất liệu: Viton | ||
| 77 | Vòng đệm trònOring Pittong:- Đường kính trong ID: 480.0 mm- Độ dày T: 8.0 mm- Chất liệu: Viton | 2 | Cái | Vòng đệm trònOring Pittong:- Đường kính trong ID: 480.0 mm- Độ dày T: 8.0 mm- Chất liệu: Viton | ||
| 78 | Vòng đệm trònOring trục:- Đường kính trong ID: 44.0 mm- Độ dày T: 3.0 mm- Chất liệu: Viton | 2 | Cái | Vòng đệm trònOring trục:- Đường kính trong ID: 44.0 mm- Độ dày T: 3.0 mm- Chất liệu: Viton | ||
| 79 | Vòng đệm trònOring vitton (ID 226 x 6.5mm) | 2 | Sợi | Vòng đệm trònOring vitton (ID 226 x 6.5mm) | ||
| 80 | Vòng đệm trònOring vitton (ID 96 x 5mm) | 2 | Sợi | Vòng đệm trònOring vitton (ID 96 x 5mm) | ||
| 81 | Tết chènPacking (ISARTHERM-FLEX 6050)- Kích thước: t10.0 x 10.0mm | 2 | Mét | Tết chènPacking (ISARTHERM-FLEX 6050)- Kích thước: t10.0 x 10.0mm | ||
| 82 | Tết chènPacking (ISARTHERM-FLEX 6050)- Kích thước: t5.0 x 5.0mm | 5 | Mét | Tết chènPacking (ISARTHERM-FLEX 6050)- Kích thước: t5.0 x 5.0mm | ||
| 83 | Packing/Chèn trục- Material: Rubber (Chloroprene)- Đường kính: 3mm- Chiều dài: 4,6m- Drawing no 2KV005900 P-10 | 2 | Cái | Packing/Chèn trục- Material: Rubber (Chloroprene)- Đường kính: 3mm- Chiều dài: 4,6m- Drawing no 2KV005900 P-10 | ||
| 84 | Phe chặn Fixing rings FR 160x12.5 | 4 | Cái | Phe chặn Fixing rings FR 160x12.5 | ||
| 85 | Phe chặn Fixing rings FR 360-12 | 4 | Cái | Phe chặn Fixing rings FR 360-12 | ||
| 86 | Phe chặn FRB15/250 | 4 | Cái | Phe chặn FRB15/250 | ||
| 87 | Phớt chắn dầu (oil seal) OD125x13 SC10012513; Material: NBR; Part no: 35, Dw no: 9G00252 Sectional drawing | 2 | Cái | Phớt chắn dầu (oil seal) OD125x13 SC10012513; Material: NBR; Part no: 35, Dw no: 9G00252 Sectional drawing | ||
| 88 | Phớt chắn dầu (oil seal) OD175x14mm; SC14517514; Material: NBR; Part no: 36, Dw no: 9G00252 Sectional drawing | 4 | Cái | Phớt chắn dầu (oil seal) OD175x14mm; SC14517514; Material: NBR; Part no: 36, Dw no: 9G00252 Sectional drawing | ||
| 89 | Phớt ZF18 (Phớt TNS 518L) | 8 | Cái | Phớt ZF18 (Phớt TNS 518L) | ||
| 90 | Bộ phụ tùng cho vanPlug, plug nut and stem pos 07, pos 10 and pos 09 (BV500 class 300 ,body size 8''; serial NO: 20021) | 1 | Bộ | Bộ phụ tùng cho vanPlug, plug nut and stem pos 07, pos 10 and pos 09 (BV500 class 300 ,body size 8''; serial NO: 20021) | ||
| 91 | Thép chịu mài mòn AR400Kích thước: 840x2000x6mm | 26 | Tấm | Thép chịu mài mòn AR400Kích thước: 840x2000x6mm | ||
| 92 | Ống lót trụcSHAFT SLEEVE-2 pos 524 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | 3 | Cái | Ống lót trụcSHAFT SLEEVE-2 pos 524 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | ||
| 93 | Sợi teflon- Kích thước: 2 x 6 mm | 6 | Mét | Sợi teflon- Kích thước: 2 x 6 mm | ||
| 94 | Tấm cao su không bố 1500 x 2500 x 5mm | 1 | Tấm | Tấm cao su không bố 1500 x 2500 x 5mm | ||
| 95 | Tấm chèn Seal Frame- Vật liệu: FC150 (gang xám)(bản vẽ đính kèm) | 20 | Tấm | Tấm chèn Seal Frame- Vật liệu: FC150 (gang xám)(bản vẽ đính kèm) | ||
| 96 | Tấm đệm làm kín (Carbon Fiber Sheet) 457 3,2mm (1/8") x 1,52m (60") x 1,52m | 1 | Tấm | Tấm đệm làm kín (Carbon Fiber Sheet) 457 3,2mm (1/8") x 1,52m (60") x 1,52m | ||
| 97 | Tấm đệm làm kín (Gasket) 1200x1500x3mmMaterial: NON-ASBESTOS | 2 | Tấm | Tấm đệm làm kín (Gasket) 1200x1500x3mmMaterial: NON-ASBESTOS | ||
| 98 | Tấm đệm làm kín không amiăng C4400 1500x2000mm dày 1.5mm | 1 | Tấm | Tấm đệm làm kín không amiăng C4400 1500x2000mm dày 1.5mm | ||
| 99 | Tấm đệm làm kín Tombo 1995- Sizes: 2mm x 1S (1270×1270mm) | 3 | Tấm | Tấm đệm làm kín Tombo 1995- Sizes: 2mm x 1S (1270×1270mm) | ||
| 100 | Tấm đệm làm kín/ Partition cover gasket #1 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LCC-440051-007; Part No: 007/07) | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Partition cover gasket #1 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LCC-440051-007; Part No: 007/07) | ||
| 101 | Tấm đệm làm kín/ Partition cover gasket #2 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw No: VT4-YK08-P1LCC-440101-008; Part No: 008/07) | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Partition cover gasket #2 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw No: VT4-YK08-P1LCC-440101-008; Part No: 008/07) | ||
| 102 | Tấm đệm làm kín/ Partition cover gasket #8 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LAD-430101-009; Part No: 009/15). | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Partition cover gasket #8 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LAD-430101-009; Part No: 009/15). | ||
| 103 | Tấm đệm làm kín/Partition cover gasket #3 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LCC-440151-008; Part No: 008/07) | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/Partition cover gasket #3 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LCC-440151-008; Part No: 008/07) | ||
| 104 | Tấm đệm làm kín/Partition cover gasket #4 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LCC-440201-008; Part No: 008/07) | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/Partition cover gasket #4 (Material: graphite W/304S.S; Size: t5; Dw: VT4-YK08-P1LCC-440201-008; Part No: 008/07) | ||
| 105 | Tấm ốp ống quá nhiệt hộpVật liệu: SA240-310SKích thước: Ø60x1000x4mm (cắt 02 nữa) | 150 | Cái | Tấm ốp ống quá nhiệt hộpVật liệu: SA240-310SKích thước: Ø60x1000x4mm (cắt 02 nữa) | ||
| 106 | Thép hình H: H125x125x6.5x9 (6m/cây)Vật liệu: SS400 | 6 | Cây | Thép hình H: H125x125x6.5x9 (6m/cây)Vật liệu: SS400 | ||
| 107 | Thép hình H: H200xB204x12x12 (6m/cây)Vật liệu: SS400, tiêu chuẩn Jis G3101 | 7 | Cây | Thép hình H: H200xB204x12x12 (6m/cây)Vật liệu: SS400, tiêu chuẩn Jis G3101 | ||
| 108 | Thép tấm chống mài mòn AR5001250x2000x8mm | 15 | Tấm | Thép tấm chống mài mòn AR5001250x2000x8mm | ||
| 109 | Thép tấm Q235 quy cách Ø2270xØ1930x45 mm | 2 | Cái | Thép tấm Q235 quy cách Ø2270xØ1930x45 mm | ||
| 110 | Vải silicon cốt sợi thủy tinh chịu nhiệt màu ghi xám khổ 1200x50000x0.75mmChịu nhiệt: -60 to +260 ºC | 4 | Cuộn | Vải silicon cốt sợi thủy tinh chịu nhiệt màu ghi xám khổ 1200x50000x0.75mmChịu nhiệt: -60 to +260 ºC | ||
| 111 | Vòng bi 6040C3 | 1 | Cái | Vòng bi 6040C3 | ||
| 112 | Vòng bi 6205 2Z C3 | 5 | Cái | Vòng bi 6205 2Z C3 | ||
| 113 | Vòng bi 6206D | 84 | Cái | Vòng bi 6206D | ||
| 114 | Vòng bi 6322C3 | 3 | Cái | Vòng bi 6322C3 | ||
| 115 | Vòng bi (Cylindrical roller bearing main): NU236E.M1.C3Part no: 011.132; Dw: 2GA 51551 | 1 | Cái | Vòng bi (Cylindrical roller bearing main): NU236E.M1.C3Part no: 011.132; Dw: 2GA 51551 | ||
| 116 | Vòng bi 22218 K | 4 | Cái | Vòng bi 22218 K | ||
| 117 | Vòng bi 22220 EK/C3 | 2 | Cái | Vòng bi 22220 EK/C3 | ||
| 118 | Vòng bi 29452 | 1 | Cái | Vòng bi 29452 | ||
| 119 | Vòng bi 6202-ZZ | 2 | Cái | Vòng bi 6202-ZZ | ||
| 120 | Vòng bi 6204RZ | 3 | Cái | Vòng bi 6204RZ | ||
| 121 | Vòng bi 6216C3 | 2 | Cái | Vòng bi 6216C3 | ||
| 122 | Vòng bi 6218C3 | 2 | Cái | Vòng bi 6218C3 | ||
| 123 | Vòng bi 6256 | 1 | Cái | Vòng bi 6256 | ||
| 124 | Vòng bi 6313C3 | 2 | Cái | Vòng bi 6313C3 | ||
| 125 | Vòng bi 7308 | 8 | Cái | Vòng bi 7308 | ||
| 126 | Vòng bi 7328BDT | 2 | Cái | Vòng bi 7328BDT | ||
| 127 | Vòng bi N308 | 4 | Cái | Vòng bi N308 | ||
| 128 | Vòng bi NU314 | 1 | Cái | Vòng bi NU314 | ||
| 129 | Vòng dẫn hướng/ guide ring pos 11 (BV500 class 600, body size 6''; serial NO: 20047) | 1 | Cái | Vòng dẫn hướng/ guide ring pos 11 (BV500 class 600, body size 6''; serial NO: 20047) | ||
| 130 | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 3'', 900# | 6 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 3'', 900# | ||
| 131 | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 4", class 2500# | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 4", class 2500# | ||
| 132 | Vòng đệm làm kín (Spiral wound gasket) 1-1/2" 150# (Graphite + SUS 304) | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín (Spiral wound gasket) 1-1/2" 150# (Graphite + SUS 304) | ||
| 133 | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size (2-1/2)", class 150# | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size (2-1/2)", class 150# | ||
| 134 | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 3/4", class 150# | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 3/4", class 150# | ||
| 135 | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size (1-1/2)", class 150# | 7 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size (1-1/2)", class 150# | ||
| 136 | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 2" 150# | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 2" 150# | ||
| 137 | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 8", class 150# | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (graphite + ss304) size 8", class 150# | ||
| 138 | Vòng đệm làm kín Matal gasket 20.5x15.5x2.5mm | 10 | Cái | Vòng đệm làm kín Matal gasket 20.5x15.5x2.5mm | ||
| 139 | Vòng đệm làm kín/ Body graphite gasket 361x325x4,5 (Graphite + vành thép SUS 304 bên trong) | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ Body graphite gasket 361x325x4,5 (Graphite + vành thép SUS 304 bên trong) | ||
| 140 | Vòng đệm làm kín/ Body soft gasket Ø10mm x Ø15.5mm x 1mmVật liệu: SS410 | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín/ Body soft gasket Ø10mm x Ø15.5mm x 1mmVật liệu: SS410 | ||
| 141 | Vòng đệm làm kín/ Body soft gasket Ø24mm x Ø34.5mm x 1.2mm, Vật liệu: SS410, | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín/ Body soft gasket Ø24mm x Ø34.5mm x 1.2mm, Vật liệu: SS410, | ||
| 142 | Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047) | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047) | ||
| 143 | Vòng đệm làm kín/ gasket pos 33 (drawing: VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated ) | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín/ gasket pos 33 (drawing: VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve: Consolidated ) | ||
| 144 | Vòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø104mm x Ø126mm x 1.2mm, Vật liệu: SS410, | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø104mm x Ø126mm x 1.2mm, Vật liệu: SS410, | ||
| 145 | Vòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø28mm xØ34mm x1.2mmVật liệu: SS410 | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø28mm xØ34mm x1.2mmVật liệu: SS410 | ||
| 146 | Vòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø42.5mm x Ø5mm 2x1.2mmVật liệu: SS410 | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø42.5mm x Ø5mm 2x1.2mmVật liệu: SS410 | ||
| 147 | Vòng đệm tròn (Oring for Baseplate) pos 273-6 (Item No : P1HTF13AP001, Seri No : 1402162-003) | 1 | Cái | Vòng đệm tròn (Oring for Baseplate) pos 273-6 (Item No : P1HTF13AP001, Seri No : 1402162-003) | ||
| 148 | Vòng đệm tròn (Oring for Baseplate) pos 273-6 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | 1 | Cái | Vòng đệm tròn (Oring for Baseplate) pos 273-6 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | ||
| 149 | Vòng đệm tròn (Oring for line bearing housing) pos 273-5 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | 1 | Cái | Vòng đệm tròn (Oring for line bearing housing) pos 273-5 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | ||
| 150 | Vòng đệm tròn (Oring for line bearing housing) pos 273-5 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | 1 | Cái | Vòng đệm tròn (Oring for line bearing housing) pos 273-5 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | ||
| 151 | Vòng đệm tròn (Oring for lower column bottom) pos 273-3 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | 1 | Cái | Vòng đệm tròn (Oring for lower column bottom) pos 273-3 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | ||
| 152 | Vòng đệm tròn (Oring for lower column top) pos 273-2 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | 1 | Cái | Vòng đệm tròn (Oring for lower column top) pos 273-2 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | ||
| 153 | Vòng đệm tròn (Oring for suction bell mouth) pos 273-4 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | 1 | Cái | Vòng đệm tròn (Oring for suction bell mouth) pos 273-4 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | ||
| 154 | Vòng đệm tròn làm kín (O RING) Ø5.7 x ID159.3 Material: NBR; Part no: 32, Dw no: 9G00252 Sectional drawing | 6 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O RING) Ø5.7 x ID159.3 Material: NBR; Part no: 32, Dw no: 9G00252 Sectional drawing | ||
| 155 | Vòng đệm tròn làm kín (O-RING FOR DUPLEX OIL FILTER)NBR: (AS;68-386)(MISUZU: ON-8099-000-22PNo.36A: 441.3 mmB: 430.7 mmt:φ 5.3 mm | 2 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-RING FOR DUPLEX OIL FILTER)NBR: (AS;68-386)(MISUZU: ON-8099-000-22PNo.36A: 441.3 mmB: 430.7 mmt:φ 5.3 mm | ||
| 156 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) cao suIDxW: Ø160x4mm | 8 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) cao suIDxW: Ø160x4mm | ||
| 157 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) chịu dầu chịu nhiệt 3.5mm dài 1m | 1 | Sợi | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) chịu dầu chịu nhiệt 3.5mm dài 1m | ||
| 158 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR56-4Part no: 014.076.002; Dw: 0GA 50469 | 18 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring): OR56-4Part no: 014.076.002; Dw: 0GA 50469 | ||
| 159 | Vòng đệm tròn làm kín/ Oring chịu dầu- Kích thước: ID 34,52 x 3,53 mm- Vật liệu: Viton | 6 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/ Oring chịu dầu- Kích thước: ID 34,52 x 3,53 mm- Vật liệu: Viton | ||
| 160 | Vòng đệm tròn làm kín/cage gaket pos 13 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047) | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/cage gaket pos 13 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047) | ||
| 161 | Vòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 338 x 7 mm- Vật liệu: Viton | 12 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 338 x 7 mm- Vật liệu: Viton | ||
| 162 | Vòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 41,2 x 3,55 mm- Vật liệu: Viton | 8 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 41,2 x 3,55 mm- Vật liệu: Viton | ||
| 163 | Vòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 49,7 x 3,5 mm- Vật liệu: Viton | 4 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/Oring chịu dầu- Kích thước: ID 49,7 x 3,5 mm- Vật liệu: Viton | ||
| 164 | Vòng đệm tròn làm kín/seat gasket pos 14 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047) | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/seat gasket pos 14 (BV500 class 600 ,body size 6''; serial NO: 20047) | ||
| 165 | Vòng làm kín/seal ring (material: carbon)size (340 x 326 x 7.5)mm, bao gồm 2 nữa | 1 | Cái | Vòng làm kín/seal ring (material: carbon)size (340 x 326 x 7.5)mm, bao gồm 2 nữa | ||
| 166 | Vòng lót/ bush ring pos 05 (drawing : VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve : Consolidated ) | 2 | Cái | Vòng lót/ bush ring pos 05 (drawing : VT4E-YK10-P3UHA-310084, Type: 3547W-H-5(V)-161-FB1750-S09DA280-AM-PR), NSX valve : Consolidated ) | ||
| 167 | Vòng tròn làm kín (Oring for lower column bottom) pos 273-3 (Item No : P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | 1 | Cái | Vòng tròn làm kín (Oring for lower column bottom) pos 273-3 (Item No : P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | ||
| 168 | Vòng tròn làm kín (Oring for lower column top) pos 273-2 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | 1 | Cái | Vòng tròn làm kín (Oring for lower column top) pos 273-2 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | ||
| 169 | Vòng tròn làm kín (Oring for packing box) pos 273-1 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | 1 | Cái | Vòng tròn làm kín (Oring for packing box) pos 273-1 (Item No: P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | ||
| 170 | Vòng tròn làm kín (Oring for packing box) pos 273-1 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | 1 | Cái | Vòng tròn làm kín (Oring for packing box) pos 273-1 (Item No: P1HTF13AP001, Seri No: 1402162-003) | ||
| 171 | Vòng tròn làm kín (Oring for suction bell mouth) pos 273-4 (Item No : P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | 1 | Cái | Vòng tròn làm kín (Oring for suction bell mouth) pos 273-4 (Item No : P1HTF11AP001, Seri No: 1402162-001) | ||
| 172 | Vòng tròn làm kín (Oring) cao su- Kích thước: ID49.5 x 3.5 mm- Vật liệu: Viton | 3 | Cái | Vòng tròn làm kín (Oring) cao su- Kích thước: ID49.5 x 3.5 mm- Vật liệu: Viton | ||
| 173 | Vòng tròn làm kín (Oring) cao su- Kích thước: ID90 x 3.55 mm- Vật liệu: Viton | 10 | Cái | Vòng tròn làm kín (Oring) cao su- Kích thước: ID90 x 3.55 mm- Vật liệu: Viton |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7392565614E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.652342082E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh hàng hóa của hợp đồng tương tự được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phạm vi cung cấp bao gồm vật tư và dịch vụ (lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng) và tương tự quy mô của gói thầu đang xét. -Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong trường hợp Bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, quyết toán/thanh lý hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.783.197.286 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau (áp dụng đối với các hạng mục 30-32, 60-61, 92, 147-153, 167-171):-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i)Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii)Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, cân chỉnh bơm nước tuần hoàn | 1 | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 05 năm của chuyên gia trong việc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống.Các yêu cầu khác (Nội dung chi tiết Xin xem Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá đính kèm) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi