Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống pccc và chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585872-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống pccc và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20220537525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Mang Thít
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 14:37:00 đến ngày 2022-06-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,826,504,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 10.000.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình Dân dụng cấp III trở lên với số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III);- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có trình độ trung học chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III).- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch, dung tích gầu ≥ 0,45 m3 (có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ (xe ben), Tải trọng ≥ 3 Tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng qui định)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước ≥3HP
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt bằng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn sắt bằng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy Vận thăng ≥ 500kg hoặc tời nâng ≥ 500 kg.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
17-Coffa gỗ hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1200
18-Dàn giáo (01 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 50
19-Cây chống tăng (cây)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục hệ thống pccc và chống sét)
Trường Tiểu học Mỹ Phước A, huyện Mang Thít
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện Mang Thít
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Xây dựng Hatecco. Địa chỉ: Số 2006/2 Ấp Đông Thạnh C, Xã Đông Thạnh, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Saving 105. Địa chỉ: Lầu 1, Số 20B, đường Phó Cơ Điều, khóm 2, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Mang Thít; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Dân dụng (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, tài liệu chứng minh về doanh thu hoạt động, xây dựng, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.840.232.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.840.225.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DÂN DỤNG
B ẤP CÁI KÈ XÂY MỚI
C KHỐI 08 PHÒNG HỌC ( XÂY DỰNG )
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I5,108100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853,8579100m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.343,9596m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .53,7805m3
5Tấm ni longLoại 15,3781100m2
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,5m, ngọn >=4,5cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.315,7425100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.28,402m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Vữa bê tông M200, XM PCB40, đá 1x2, độ sụt 14÷17cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .96,6118m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,0136100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .3,0557m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4648100m2
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Vữa bê tông M200, XM PCB40, đá 1x2, độ sụt 14÷17cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .78,1013m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,6326100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%7,6622100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.10,49m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,1638m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .12,0025m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%5,856100m2
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Vữa bê tông M200, XM PCB40, đá 1x2, độ sụt 14÷17cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .53,6053m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, Que hàn , cột chống giáo ống: Việt Nam5,438100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .26,0378m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0274100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%5,3842100m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,7956m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2404100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,476m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,4745m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0672m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,1716m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,4262m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,6436m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,5196m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.34,8516m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.38,3056m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.826,92m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.045,3245m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .495,42m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.732,72m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .543,8m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .538,42m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.142m
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .665,25m
43Lát nền, sàn gạch men 600x600 (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.110,415m2
44Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.40,01m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.33,705m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25,96m2
47Lát đá granit mặt bệ các loại,Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.13,935m2
48Đá chẻ ốp bó nềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.71,79m2
49Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.120,48m2
50Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.137,52m2
51Ốp gạch chỉ trang trí tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.63,4605m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .161,1m2
53Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.152,7m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.152,7m2
55Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.815,3795m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.791,5385m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2.281,118m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.325,8m2
59Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBV+ Sơn TĐĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.93,96m2
60Cửa đi khung inox kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22,62m2
61Cửa sổ lật khung nhôm kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,5m2
62Cửa sổ lùa khung nhôm kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.125,84m2
63Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.125,84m2
64Khung nhôm kính dày 5mm hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.42,345m2
65Khung nhôm kính dày 5mm hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22,825m2
66Lắp dựng lan can inox cầu thangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.26,02m2
67Sản xuất lan can inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2184tấn
68Ống inox D50x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.51,8217Kg
69Ống inox D25x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.166,5768Kg
70Sản xuất lam thép hộp STK 40x80x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,4162tấn
71Lắp dựng lam trang trí thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,4162tấn
72Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,204tấn
73Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam3,204tấn
74Trần Prima 600x600 có chốt gài chống gió đẩy(TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.521,65M2
75Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,3193100m2
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2701 cấu kiện
77Ống PVC D90x2,9Nhựa Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.2,55100m
78Co PVC D90Nhựa Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.34cái
79Cầu chắn rácViệt Nam34cái
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,112tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2026tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,3996tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,366tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0222tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,249tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,5719tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5483tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,516tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0938tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,6819tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,293tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1616tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1112tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,7501tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,6126tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0991tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,898tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,6735tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,7397tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0938tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,6819tấn
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,0641tấn
103Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4513tấn
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6466tấn
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7059tấn
106Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,1443tấn
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,9497tấn
108Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,083tấn
109Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0258tấn
110Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,066tấn
111Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3376tấn
112Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0705tấn
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .10,0425100m2
D KHỐI 08 PHÒNG HỌC ( ĐIỆN + NƯỚC )
1Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V64bộ
2Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V21bộ
3Lắp đặt quạt đảo + điều tốc52cái
4Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)2hộp
5Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ6hộp
6Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ3hộp
7Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ1hộp
8Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ17hộp
9ổ cắm điện 3 chấu47cái
10MCCB 2P-125A1cái
11MCCB 2P-63A2cái
12MCB 2P-30A1cái
13MCB 2P-20A11cái
14MCB 2P-10A7cái
15Công tắc điện86cái
16Cầu chì22cái
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2100m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2350m
19Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2820m
20Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm960m
21Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm1.035m
22Ống nhựa vuông 30x16550m
23Ống nhựa vuông 24x14350m
24ống courant D32m150m
25Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa31 bộ
26Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tường2máy
27Lắp đặt quạt hút thông gió 35W1cái
28Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ1hộp
29Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ1hộp
30MCB 1P-15A2cái
31Công tắc điện1cái
32Cầu chì1cái
33Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm10m
34Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm250m
35Ống nhựa vuông 24x1445m
36Ống nhựa vuông 30x1620m
37ống courant D32m5m
38ống nhựa uPVC D34x2mm0,05100m
39Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
40Van phao + bộ đóng ngắt tự động1cái
41Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1)6bộ
42Gương soi4cái
43Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1)10bộ
44Thùng rác vệ sinh12Cái
45ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,5100m
46ống nhựa uPVC D27x1,8mm1100m
47ống nhựa uPVC D34x2mm0,8100m
48ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,7100m
49ống nhựa uPVC D114x3,2mm1100m
50Co uPVC D3410cái
51Tê uPVC D345cái
52Co uPVC D34/272cái
53Tê uPVC D2710cái
54Co uPVC D278cái
55Co uPVC D27/2112cái
56Tê uPVC D27/2112cái
57Co uPVC D2121cái
58Tê uPVC D2116cái
59Co uPVC D6020cái
60Tê uPVC D6015cái
61Nối uPVC D60/341cái
62Co uPVC D11412cái
63Tê uPVC D11410cái
64Nối uPVC D114/601cái
65Nối uPVC D60/341cái
66Motuer 1,5HP + phụ kiện2Bộ
67Van khóa uPVC D272cái
68Van khóa uPVC D342cái
69Đầu răng trong/răng ngoài D2110cái
70Keo dán ống1Kg
71Băng keo quấn dằn răng10Cuộn
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0973100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L =3,8m, ngọn >= 4,2cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,616100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,078100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,6928m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,576m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,222m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,784m3
8Tấm nhựa lótLoại 10,098100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,261m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,2735m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,1116m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0768100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0696100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1673100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2707100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,837m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0585m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,216m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,2304m3
20Cửa đi kính trắng khung sắt kính + KBV + sơn tĩnh điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,98m2
21Cửa sổ lùa khung sắt kính 5 ly + KBV + sơn tĩnh điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,32m2
22Khung bông sắt hộp (tính NC)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,32m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.27,88m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .30,28m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,24m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.12,186m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27,0675m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .16m
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,6505m2
30Ngâm nước xi măng 5Kg/m3PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,6505m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,6505m2
32Lát nền, sàn gạch men 600x600 (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,94m2
33Lát gạch men nhám 300x300 bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,78m2
34Ốp gạch chỉĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,96m2
35Ốp gạch gốmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,16m2
36Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.55,76m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.11,2275m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.33,4938m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.35,8938m2
40Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0334tấn
41Lắp dựng xà gồ thépQue hàn , Bulong : Việt Nam0,0334tấn
42Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,1225M2
43Tôn mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1089100m2
44Ống PVC D90x2,9Nhựa Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,124100m
45Thép tròn fi 6Thép tròn D 87,64Kg
46Thép tròn fi 8Thép tròn D 90,6Kg
47Thép tròn fi 10Thép tròn D 11,78Kg
48Thép tròn fi 14Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.167,24Kg
49Thép tròn fi 16Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.106,07Kg
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam0,0321tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam0,0406tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,0149tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,0609tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,143tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,1718tấn
56Mặt đế nhựa hộp vuông 250X250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
57MCB 1P-32AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
58ổ cắm điện nhựa loại 10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
59Công tắc điện 6AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
60Cầu chì 6AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
61Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
62Quạt đảo + điều tốcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
63Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.33m
64Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15m
65Ống nhựa vuông 10x20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10m
F ẤP CÁI KÈ CẢI TẠO
G CẢI TẠO KHỐI HCQT
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái61,8368m2
2Cạo lớp sơn cũ tường ngoài1.580,6926m2
3Cạo lớp sơn cũ tường trong1.244,02m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại213,5m2
5Tháo dỡ trần87,78m2
6Trần Prima 600x600 có chốt gài chống gió đẩy(TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.87,78M2
7Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.883,1418m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.941,5708m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.244,02m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.580,6926m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .61,8368m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.61,8368m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.213,51m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .8,9232100m2
H CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công0,8509m3
2Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường0,3945100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,1448tấn
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái39,591m2
5Cạo lớp sơn cũ tường ngoài976,5466m2
6Cạo lớp sơn cũ tường trong679,564m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại131,496m2
8Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.104,0738m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.552,0368m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.679,564m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.983,0066m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .39,591m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.39,591m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.131,4961m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0405m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,1369m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0108100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0237100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0055tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0324tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5168m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,46m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,46m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,08m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,37m2
26Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3811100m2
27Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1316tấn
28Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam0,1316tấn
29Vách khung thép hộp 40x40x1,4 a 500 tấm cemboard dày 12 ốp 2 mặtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18,91m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .6,63100m2
I CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công22m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công3,1788m3
3Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công3,9085m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm9,7575m3
5Tháo dỡ hàng rào351,935m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài108,76m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,1425m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,819100m2
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,73100m
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,6143m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,2214tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2284tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,406tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9443tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,6263m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4373tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,4856tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,3498100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,6576m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,242100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,7368m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,4436100m2
23Sản xuất, lắp đặt lamĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,8925tấn
24Sản xuất, lắp đặt lamĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,7806tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8021 cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25,4742m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,8809m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4638m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,9597m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.717,895m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .213,28m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .87,21m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.160,4m
34Đá granit màu khắc chữ (1.680.000+công khắc)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,605m2
35Gia công hàng rào song sắt.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.35,7713m2
36Lắp đặt thép fi 14 hàng ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2881tấn
37Lắp đặt thép 20x2 hàng ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1747tấn
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.486,441m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.82,91131m2
40Cửa cổng song sắt khung thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.23,57m2
J ẤP MỸ ĐIỀN XÂY MỚI
K XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG ( XÂY DỰNG )
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I2,534100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,8251100m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.227,8232m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,5123m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27,0256m3
6Tấm ni longLoại 13,5294100m2
7Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,5m, ngọn >=4,5cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.167,94100m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.15,408m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .55,4764m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,2100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,044m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1584100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .24,5071m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,0593100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,9764100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,056m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,36m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,7592100m2
19Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,672100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,8111m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0262100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,3299100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,1262m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,39m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0672m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,38m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,512m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.40,1924m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.524,805m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .477,595m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .164,92m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.180,94m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .132,99m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .88,4m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.32,22m
36Lát nền, sàn gạch men 600x600 (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.37,39m2
37Lát gạch men nhám 300x30 nhám bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30,51m2
38Đá chẻ ốp bó nềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.37,83m2
39Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24,81m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .336m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .60,32m2
42Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.51,08m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.51,08m2
44Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.932,62m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.362,568m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.654,392m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.640,796m2
48Cửa đi khung sắt kính cường lực dày 6mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22,34m2
49Cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 6mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.43,68m2
50Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.43,68m2
51Khung nhôm kính cường lực dày 6mm hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.53,13m2
52Lắp dựng lan can inox cầu thangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,56m2
53Sản xuất lan can inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0626tấn
54Ống inox D50x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.13,0985Kg
55Ống inox D25x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.49,5327Kg
56Thép hộp STK 40x80x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.40,08Kg
57Thép H 200x200x8x12Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4.310,5Kg
58Ti giằng fi 12Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.102,56Kg
59Thép tấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.316,207Kg
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,6668tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBulong, que hàn, dây thép . . . : Việt Nam4,6668tấn
62Gia công hệ khung dàn thép hộp STK 50x50x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6787tấn
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6787tấn
64Sản xuất hộp STK 40x80x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4069tấn
65Lắp dựng thép hộp STK 40x80x1,8Bulong, que hàn, dây thép . . . : Việt Nam0,4069tấn
66Sản xuất xà gồ STK C150x50x20x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,1268tấn
67Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn . . . : Việt Nam2,1268tấn
68Trần Prima 600x600 có chốt gài chống gió đẩy(TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.26,91M2
69Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,3823100m2
70Ống PVC D90x2,9Nhựa Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,98100m
71Co PVC D90Nhựa Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.14cái
72Cầu chắn rácViệt Nam14cái
73Thi công túi khí cách nhiệt 1 mặt bạcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.420m2
74Thi công sàn ván ép phủ phimĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4331100m2
75Tấm lót nhựa bóc dán giả gỗĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.303m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,3425tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0339tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2925tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,0604tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,9643tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2316tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6818tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,0499tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5872tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0303tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3317tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,9493tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7615tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3874tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0931tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3345tấn
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2428tấn
93Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .3,612100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .3,612100m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .4,7824100m2
L XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG ( ĐIỆN )
1Đèn led pha 80W IP65 (FLD80)21bộ
2Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V4bộ
3Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)1hộp
4Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ1hộp
5Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ1hộp
6Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ1hộp
7Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ4hộp
8ổ cắm điện 3 chấu12cái
9MCCB 2P-63A1cái
10MCB 2P-40A1cái
11MCB 2P-30A2cái
12MCB 2P-10A2cái
13Công tắc điện25cái
14Cầu chì4cái
15Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2100m
16Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2300m
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm250m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm650m
19Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm80m
20Ống nhựa vuông 24x14120m
21Ống nhựa vuông 30x16200m
22ống courant D32m150m
23Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa31 bộ
M NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ( XÂY DỰNG )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I9,66681m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,2411m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,2064m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=3,8m, ngọn >=35mm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,422100m
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,9075m3
6Tấm ni long lótLoại 10,0908100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,726m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,4257m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,073100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,3885m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1061100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,0759m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1071100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2044100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,1529m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2595100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,1618m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0056100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5063m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7371m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,0969m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.41,6335m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27,031m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .5,28m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.19,18m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .25,95m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,8325m2
29Lát gạch nhám 300x300 bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,27m2
30Ốp tường gạch ceramic 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.38,28m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,4005m2
32Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,4005m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,4005m2
34Bả bằng bột bả vào tường trongĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.15,061m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.41,6335m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.34,3598m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.35,0618m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.55,9925m2
39Cửa đi khung inox tole kính +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,84m2
40Cửa sổ bậc khung nhôm kính mờ +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2m2
41Khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.21m2
43Gia công xà gồ STK hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,057tấn
44Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam0,057tấn
45Trần rima khung nhôm nổi 600x600 + chốt gài chống bậc (TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,1775M2
46Tole lạnh mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1584100m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.37,3m
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgLam ngang 800x100x30 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương161 cấu kiện
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0056tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0414tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0341tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0176tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0537tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0566tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0777tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0957tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0495tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0549tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0228tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0187tấn
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I11,12021m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,8082m3
63Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,575m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,647m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,6272m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3239m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.10,658m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,354m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .3,23m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,4425m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0235100m2
72Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0431tấn
73Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0006100m3
74Thi công tầng lọc than cũiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0019100m3
75Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0008100m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu101cấu kiện
77Co PVC D90Nhựa Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.2cái
78Ống PVC D90Nhựa Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,02100m
N NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN ( ĐIỆN + NƯỚC )
1Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V2bộ
2Đèn led chữ U -16W/220V2bộ
3Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ2hộp
4MCB 2P-10A1cái
5Công tắc điện4cái
6Cầu chì1cái
7Dây đồng đôi bọc nhựa CV 2x1,5mm219m
8Dây đồng đôi bọc nhựa CV 2x4mm230m
9ống courant D32m10m
10ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,18100m
11ống nhựa uPVC D34x2mm0,29100m
12ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,14100m
13ống nhựa uPVC D114x3,2mm0,06100m
14ống nhựa uPVC D49x2,4mm0,05100m
15Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1)3bộ
16Gương soi3cái
17Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1)2bộ
18Lắp đặt chậu tiểu treo + nhấn xả (loại 1)1bộ
19Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
20Phễu thu, ĐK 60mm4cái
21Motuer 1,5HP + phụ kiện1Bộ
22Lắp đặt bể nước Inox 0,5m31bể
23Van phao + bộ đóng ngắt tự động1cái
24Keo dán ống1Kg
25Tê uPVC D275cái
26Co uPVC D277cái
27Van 1 chiều D271cái
28Van 2 chiều D271cái
29Co uPVC D343cái
30Co uPVC D491cái
31Tê uPVC D491cái
32Co uPVC D604cái
33Tê uPVC D607cái
34Y uPVC D1143cái
35Co uPVC D60/344cái
36Co lơi uPVC D604cái
37Co lơi uPVC D1143cái
38Giảm uPVC D114/601cái
O ẤP MỸ ĐIỀN CẢI TẠO
P CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái23,4472m2
2Cạo lớp sơn cũ tường ngoài733,094m2
3Cạo lớp sơn cũ tường trong438,03m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại59,54m2
5Tháo dỡ tấm trần rima giữ lại khung (tạm tính NC/2)52,418m2
6Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.780,7493m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.390,3747m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.438,03m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.733,094m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,4472m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.23,4472m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.59,541m2
13Thi công trần bằng tấm rima (khung tận dụng tạm tính NC/2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương52,418m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .4,1792100m2
Q CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC ( XD )
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao 288,98m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m3,7636m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công55m2
4Tháo dỡ trần189,76m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,756m3
6Phá dỡ nền gạch lá nem376,68m2
7Phá lớp vữa trát đá mài21m2
8Phá lớp vữa trát đá mài26,24m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái36,676m2
10Cạo lớp sơn cũ tường ngoài814,1672m2
11Cạo lớp sơn cũ tường trong614,04m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại38,125m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,51m3
14Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.952,1381m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.476,0691m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.614,04m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.814,1672m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.36,676m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.36,676m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.38,1251m2
21Trần Prima 600x600 có chốt gài chống gió đẩy(TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.189,76M2
22Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,8898100m2
23Lát nền, sàn gạch men 600x600 (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.376,68m2
24Lát gạch Ceramic nhám 300x300 bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21m2
25Lát gạch men nhám 300x300 bậc cầu thangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.26,24m2
26Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16,1m2
27Cửa đi sắt kéo đài loanĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,9m2
28Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.27m2
29Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.27m2
30Sản xuất hộp STK 40x80x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,3362tấn
31Lắp dựng thép hộp STK 40x80x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,3362tấn
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,918m3
33Lát gạch Ceramic nhám 300x300 bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .5,01100m2
R CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC ( ĐIỆN )
1Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V24bộ
2Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V10bộ
3Lắp đặt quạt đảo + điều tốc24cái
4Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)2hộp
5Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ1hộp
6Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ1hộp
7Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ8hộp
8ổ cắm điện 3 chấu18cái
9MCCB 2P-63A1cái
10MCB 2P-40A2cái
11MCB 2P-20A6cái
12MCB 2P-10A2cái
13Công tắc điện35cái
14Cầu chì8cái
15Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2100m
16Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2250m
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2400m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm445m
19Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm520m
20Ống nhựa vuông 24x14200m
21Ống nhựa vuông 30x16150m
22ống courant D32m100m
23Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa31 bộ
S CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài1.410,83m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại72,0136m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.410,83m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.72,0136m2
T PHẦN HẠ TẦNG
U ẤP CÁI KÈ
V BỂ NƯỚC 40M3
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,7115100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2191100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=3,9m,ngọn >=4,2cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.28,5188100m
4Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,925m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,925m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,016m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,84m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,04m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,203m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7058100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2247100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,9594m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.42,4136m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,8m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .44,15m2
16Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.41,4336m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.85,8336m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0198tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0198tấn
20Inox D27x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,9735kg
21Inox D34x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,4213kg
22Gia công thang inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0054tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0054tấn
24Thép L50x50x5 (nắp thăm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0158tấn
25Thép tấm dày 2mm (nắp thăm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0018tấn
26Thép fi 16 (nắp thăm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,001tấn
27Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0186tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0302tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1742tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2546tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,2432tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0031tấn
33Gia công cột bằng STK hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0258tấn
34Gia công cột bằng thép tấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0212tấn
35Gia công xà gồ STK hộp 30x60x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1tấn
36Lắp cột thép các loạiBulong, que hàn : Việt Nam0,047tấn
37Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam0,1tấn
38Bulong D12, L=400+tánViệt Nam16cái
39Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3647100m2
40Cửa đi khung STK ốp tôn mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,24m2
W NHÀ XE GIÁO VIÊN , HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I0,9361m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,2808m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,2m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.19,36m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,807m3
6Lăng gai tạo nhám (TT 0,02 NC3/7 nhóm 1)205,6384m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,12100m2
8Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,8132tấn
9Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam0,8132tấn
10Thép ống STK Þ90x2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.202,3Kg
11Thép bản STKĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.78,9Kg
12Bu long M14 L=30 +tánViệt Nam60cái
13Bu long M14 L=150 + tánViệt Nam66cái
14Bu long M14 L=250 +tánViệt Nam60cái
15Sản xuất cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2812tấn
16Lắp cột thép các loạiBulong, que hàn : Việt Nam0,2812tấn
17Thép ống STK Þ49x2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.341,11Kg
18Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3411tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBulong, dây thép , que hàn : Việt Nam0,3411tấn
20Thép STK hộp 30x30x1,2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.125,86Kg
21Thép STK V30x30x1,2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.82,22Kg
22Gia công giằng mái thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2081tấn
23Lắp dựng giằng thép bu lôngBulong, dây thép , que hàn : Việt Nam0,2081tấn
24Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,4204100m2
25Ống PVC D90x2,9Nhựa Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,125100m
26Co PVC D90Nhựa Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.12cái
27Cầu chắn rácViệt Nam6cái
X HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng băng Rộng 211m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường20,873m3
3Gạch thẻ báo hiệu (TT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.700Viên
4ống nhựa uPVC D34x2mmNhựa Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.1,4100m
5Co uPVC D34Nhựa Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.10cái
6Tê uPVC D34Nhựa Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.5cái
7Van khóa uPVC D34Nhựa Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.6cái
8Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (mã tạm tính x60% NC, máy TC)63,61cấu kiện
9Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công12,624m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1061cấu kiện
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I50,48181m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I9,33921m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường19,7678m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,166m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3024100m2
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,0323m3
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,2063100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,2704m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2782100m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .57,2m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2559tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,006tấn
23Gia công cấu kiện thép LDC 63x6 đặt sẵn trong bê tôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2013tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép LDC 63x6 đặt sẵn trong bê tông0,2013tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1431cấu kiện
26Ống uPVC D225x10,8Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,128100m
Y HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng băng Rộng 121m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,3076m3
3Gạch thẻ báo hiệu (TT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.400Viên
4Cáp Cu đôi CVV-2x25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.180m
5Ống nhựa HPDE TFP/105/80 xoắn dày 2,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.180m
6Nẹp nhựa 40x60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8m
7Đào móng băng Rộng 21,7351m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường21,553m3
9Gạch thẻ báo hiệu (TT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.724,5Viên
10Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1 m, đất cấp I3,05761m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,2516m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,294m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,92m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1512100m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,92m2
16Bulong 4xD24mm, dài 1000mm + rondellViệt Nam6Bộ
17Tủ điện (600x400x200) sơn tĩnh điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1hộp
18Trụ đèn STK bát giác cao 6MĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương61 cột
19Cần đèn đơn STK cao 1,5MĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương61 cần đèn
20Đèn LED cao áp SODIUM 60W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6bộ
21Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x11mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6m
22Cáp đồng 6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương144,9m
23Cáp đồng CVV 2x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương153,9m
24Ống nhựa HPDE TFP/ 40/30 xoắn dày 1,7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương144,9m
25Ống nhựa xoắn D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương36m
26Nối ống HDPE-TFP/40/30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24cái
27Bảng phítĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6bảng
28DominoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
29Cầu chìĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
30Ép đầu cốt, tiết diện cáp 11mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6đầu
31MCCB 2P-50AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
32MCB 2P-32AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
33Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương61 bộ
Z SÂN ĐAN, CÂY XANH, BỒN HOA, CỘT CỜ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .77,84m3
2Lăng gulo tạo nhám (tạm tính)510m2
3Đắp nền cát công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.200m3
4Lát gạch terazzo 400x400x30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2.279m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,4175m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1134100m2
7Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,24m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu101cấu kiện
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,024100m2
10Trồng cây phượng vĩ ĐK gốc >=8cm, cao >=3mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4Cây
11Trồng cây dầu ĐK gốc >=8cm, cao >=3mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7Cây
12Trồng cây hồng lộc ĐK gốc >=3cm, cao >=1mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8Cây
13Trồng cỏ đậu phụngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,1424100M2
14Trồng cây bằng lăng ĐK gốc >=8cm, cao >=3mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8Cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máyNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .27Cây/ 90ng
16Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước giếng khoan, bơm điệnNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .34,272100M2 /lần
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,8608m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.97,68m2
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0331100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0254100m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,1445m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2596m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,6228m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuôngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0362100m2
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9962m3
26Lát Gạch men nhám 300x300 bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,591m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0033tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,034tấn
29Ống Inox fi 76x3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,02Tấn
30Ống Inox fi 60x2,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0107Tấn
31Ống Inox fi 42x2,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0061Tấn
32Ống Inox fi 34x2,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0032Tấn
33Inox hộp 60x120x3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20,9952kg
34Bulong liên kếtViệt Nam2Cái
35Sản xuất cột cờĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,061tấn
36Lắp dựng cột cờĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,061tấn
AA ẤP MỸ ĐIỀN
AB BỂ NƯỚC 40M3
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,7115100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2191100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=3,9m,ngọn >=4,2cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28,5188100m
4Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,925m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,925m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,016m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,84m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,04m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,203m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7058100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2247100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9594m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.42,4136m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,8m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .44,15m2
16Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.41,4336m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.85,8336m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0198tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0198tấn
20Inox D27x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,9735kg
21Inox D34x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,4213kg
22Gia công thang inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0054tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0054tấn
24Thép L50x50x5 (nắp thăm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0158tấn
25Thép tấm dày 2mm (nắp thăm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0018tấn
26Thép fi 16 (nắp thăm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,001tấn
27Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0186tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0302tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1742tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2546tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,2432tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0031tấn
33Gia công cột bằng STK hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0258tấn
34Gia công cột bằng thép tấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0212tấn
35Gia công xà gồ STK hộp 30x60x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1tấn
36Lắp cột thép các loạiBulong, que hàn, dây thép . . . : Việt Nam0,047tấn
37Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn . . . : Việt Nam0,1tấn
38Bulong D12, L=400+tánViệt Nam16cái
39Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3647100m2
40Cửa đi khung STK ốp tôn mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,24m2
AC CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại48,9842m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .48,9842m2
AD NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I0,49921m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,1498m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,48m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,151m3
5Lăng gai tạo nhám (TT 0,02 NC3/7 nhóm 1)53,04m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,048100m2
7Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2053tấn
8Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn . . . : Việt Nam0,2053tấn
9Thép ống STK Þ90x2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương80,92Kg
10Thép bản STKĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương65,76Kg
11Bu long M14 L=30 +tánViệt Nam24cái
12Bu long M14 L=150 + tánViệt Nam12cái
13Bu long M14 L=250 +tánViệt Nam24cái
14Sản xuất cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1467tấn
15Lắp cột thép các loạiBulong, que hàn, dây thép . . . : Việt Nam0,1467tấn
16Thép ống STK Þ49x2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương117,4Kg
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1174tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBulong, que hàn, dây thép . . . : Việt Nam0,1174tấn
19Thép STK hộp 30x30x1,2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương77,76Kg
20Gia công giằng mái thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0778tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lôngBulong, que hàn, dây thép . . . : Việt Nam0,0778tấn
22Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,7522100m2
23Ống PVC D90x2,9Nhựa Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.0,125100m
24Co PVC D90Nhựa Bình Minh loại 1 - đạt chiều dầy theo yêu cầu thiết kế.12cái
25Cầu chắn rácViệt Nam6cái
AE SÂN ĐAN, CÂY XANH, BỒN HOA
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,68m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x2mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương29,610m
3Trồng cây bằng lăng ĐK gốc >=8cm, cao >=3mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Cây
4Trồng cây dầu ĐK gốc >=8cm, cao >=3mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7Cây
5Trồng cỏ đậu phụngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,042100M2
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máyNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .8Cây/ 90ng
7Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước giếng khoan, bơm điệnNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,26100M2 /lần
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,26m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,3332m2
AF HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (mã tạm tính x60% NC, máy TC)52,81cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công10,452m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu881cấu kiện
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I43,31521m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I2,52721m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,663m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,474m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2174100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,8058m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,7611100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,8532m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,205100m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .42,4m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1842tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0015tấn
16Gia công cấu kiện thép LDC 70x6 đặt sẵn trong bê tôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0549tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép LDC 70x6 đặt sẵn trong bê tôngDây thép, que hàn, thép tròn : Việt Nam0,0549tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1071cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 10.000.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình Dân dụng cấp III trở lên với số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III);- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình. 1 - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình. 1 - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).51
6 Đội trưởng kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Có trình độ trung học chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, cấp III).- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình. 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Đối với những công trình hoàn thành phần lớn khi đề xuất nhân sự phụ trách Nhà thầu phải đính kèm theo cam kết huy động cho gói thầu đang xét khi trúng thầu.- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch, dung tích gầu ≥ 0,45 m3 (có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực) Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ1
2 Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ1
3 Ô tô tải tự đổ (xe ben), Tải trọng ≥ 3 Tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng qui định) Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ2
4 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ1
5 Máy đầm bàn Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ2
6 Máy cắt gạch Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ2
7 Máy bơm nước ≥3HP Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ2
8 Máy cắt sắt bằng thủy lực Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ2
9 Máy uốn sắt bằng thủy lực Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ3
10 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ5
11 Máy đầm dùi bê tông Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ3
12 Máy phát điện 10KVA Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ2
13 Máy hàn Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ3
14 Máy Vận thăng ≥ 500kg hoặc tời nâng ≥ 500 kg. Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ1
15 Máy dũi sắt Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ3
16 Máy đục bê tông Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ3
17 Coffa gỗ hoặc thép (m2) Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ1200
18 Dàn giáo (01 bộ = 42 chân) Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ50
19 Cây chống tăng (cây) Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ1300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->