Gói thầu: Thi công sửa chữa hệ dầm, bản cầu số 1 bến cảng PTSC Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585028-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT PTSC THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa hệ dầm, bản cầu số 1 bến cảng PTSC Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu/Vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:35:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,751,965,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dung cầu đường, xây dung công trình thủy, xây dung công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng công trình Cầu, công trình thủy điện, xây dựng cảng biển cấp III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình và hoàn thành ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình Cầu, công trình thủy điện, xây dựng công trình cảng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng chỉ hành nghề TVGS.3. Bản chụp có chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thi công hoàn thành hoặc Bản chụp có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và phải có tên trong biên bản nghiệm thu với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình.4. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng công trình thủy, xây dựng công trình giao thông.- Đã từng là cán bộ giám sát kỹ thuật thi công ít nhất hoàn thành ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình Cầu, công trình thủy điện, xây dựng cảng biển cấp II trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ giám sát kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách QC, QS bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn thời hạn.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông, xây dựng công trình thủy.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận nghề, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.2. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ca nô 150 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí, động cơ diesel- năng suất:600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí 120 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm vữa năng suất 9m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan công trình, trọng tải ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện N ≥ 125 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều , công suất ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cảng DVDK Tổng hợp PTSC Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa hệ dầm, bản cầu số 1 bến cảng PTSC Thanh Hóa Thi công sửa chữa hệ dầm, bản cầu số 1 cảng PTSC Thanh Hóa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu/Vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 176.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa); Điện thoại: 0373900333; Fax: 0373900222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hùng Phương - Giám đốc Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư Công ty Cổ phần Cảng Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp PTSC Thanh Hóa (xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dung nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí chung | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN DẦM | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục ngửa từ dưới lên | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.195,433 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải từ vị trí thi công lên bờ | Theo yêu cầu E-HSMT | 95,863 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu E-HSMT | 95,863 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu E-HSMT | 95,863 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,699 | 100 m2 |
| 6 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi=14mm chiều sâu khoan <=10 cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.604 | lỗ |
| 7 | Bơm keo Sikadur 752 vào khe nứt | Theo yêu cầu E-HSMT | 437,82 | m |
| 8 | Quét Sika Latex tạo dính bám (t/c 0,25 lít/ m2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 766,9 | m2 |
| 9 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 408,329 | m2 |
| 10 | Quét dính bám bằng Sika 732 (mật độ 0,5 kg/m2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 408,329 | m2 |
| 11 | Trám vá bằng sika dur 731 vào vị trí xẻ rãnh | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,837 | lít |
| 12 | Thay cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,02 | tấn |
| 13 | Rót vữa không co ngót cường độ cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 95,863 | m3 |
| 14 | Trám vá bề mặt dầm chủ bằng Sika Monotop R dày TB 2.5 cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 83,07 | m2 |
| 15 | Trám vá bằng Sika dur731, dày 1cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 83,07 | m2 |
| 16 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.661,3 | m2 |
| 17 | Dán tấm sợi thủy tinh SEH25A lớp 1, dày 0,63 mm (dán trên cạn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.661,3 | m2 |
| 18 | Dán tấm sợi các bon SCH41 lớp 1, dày 1mm (dán trên cạn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 304,533 | m2 |
| 19 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ tấm sợi | Theo yêu cầu E-HSMT | 263,375 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục ngửa từ dưới lên | Theo yêu cầu E-HSMT | 389,58 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải từ vị trí thi công lên bờ | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,687 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,687 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,687 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bơm vữa | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,935 | 100 m2 |
| 6 | Quét Sika Latex tạo dính bám (t/c 0,25 lít/ m2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 77,916 | m2 |
| 7 | Khoan rút lõi, rót vữa Grout 214-11 hoàn trả lỗ khoan kiểm tra bề dày lớp phủ bản mặt cầu | Theo yêu cầu E-HSMT | 71 | 1 chi tieu |
| 8 | Vệ sinh tẩy gỉ cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,252 | m2 |
| 9 | Rót vữa không co ngót cường độ cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,687 | m3 |
| 10 | Trám vá bề mặt dầm chủ bằng Sika Monotop R dày TB 2.5 cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,291 | m2 |
| 11 | Trám vá bằng Sika dur731, dày 1cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,291 | m2 |
| 12 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Theo yêu cầu E-HSMT | 125,82 | m2 |
| 13 | Dán tấm sợi thủy tinh SEH25A lớp 1, dày 0,63 mm (dán trên cạn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 251,64 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Phao thép phục vụ thi công (loại 60t) | Theo yêu cầu E-HSMT | 380 | ca |
| 2 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 324 | cái |
| 3 | Bu lông U14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 304 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: THI CÔNG DẦM | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác khấu hao vật liệu chính 70% (4 tháng *1.5% + 17,8 lần luân chuyển *5%) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,442 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 79,068 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 79,068 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | công Theo yêu cầu E-HSMT | 1,68 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: THI CÔNG BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác khấu hao vật liệu chính 21% (4 tháng *1.5% + 3 lần luân chuyển *5%) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,932 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,796 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | công Theo yêu cầu E-HSMT | 11,796 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,86 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dung cầu đường, xây dung công trình thủy, xây dung công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng công trình Cầu, công trình thủy điện, xây dựng cảng biển cấp III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình và hoàn thành ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình Cầu, công trình thủy điện, xây dựng công trình cảng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng chỉ hành nghề TVGS.3. Bản chụp có chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thi công hoàn thành hoặc Bản chụp có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và phải có tên trong biên bản nghiệm thu với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình.4. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, xây dựng công trình thủy, xây dựng công trình giao thông.- Đã từng là cán bộ giám sát kỹ thuật thi công ít nhất hoàn thành ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình Cầu, công trình thủy điện, xây dựng cảng biển cấp II trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ giám sát kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách QC, QS bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn thời hạn.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công xây dựng | 2 | - Là kỹ sư, cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông, xây dựng công trình thủy.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận nghề, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.2. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ca nô 150 CV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy nén khí, động cơ diesel- năng suất:600 m3/h | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy nén khí 120 m3/h | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy bơm vữa năng suất 9m3/h | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62 Kw | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy mài 1,5 kw | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 8 | Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 25 tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Sà lan công trình, trọng tải ≥ 200 tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy phát điện N ≥ 125 KVA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều , công suất ≥ 23 Kw | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi