Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585993-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220585918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị xã và ngân sách phường Hương Chữ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 15:22:00 đến ngày 2022-06-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,592,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, chống sét, lát gạch xi măng sân vườn). -Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các nhân sự khác (Ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện nghề lao động bao gồm: 10 thợ nề, 2 thợ sơn, 3 thợ sắt, 2 thợ hàn, 2 thợ cốt thép, 2 thợ điện, 2 thợ vận hành máy, 2 thợ cấp thoát nước (Kèm theo các chứng chỉ huấn luyện nghề phù hợp, Scan chứng minh nhân dân, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng >=0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2)
- Số lượng tối thiểu 600
14-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Trường Tiểu học số 2 Hương Chữ (Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thị xã và ngân sách phường Hương Chữ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND Phường Hương Chữ + Địa chỉ trụ sở cơ quan: TDP La Chữ Thượng, Phường Hương Chữ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 0234. 3557964 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Tâm Phát Thịnh. Địa chỉ: Kiệt 17 Lý Nam Đế, Phường Kim Long, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK. Địa chỉ: số 37 Tịnh Tâm, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Xây Dựng HCT; địa chỉ: 07A Nguyễn Hiền, Phường Tứ Hạ, Thị xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên - Huế


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND Phường Hương Chữ + Địa chỉ trụ sở cơ quan: TDP La Chữ Thượng, Phường Hương Chữ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 0234. 3557964 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Nhà thầu phải nộp Giấy phép kinh doanh (Hoạt động trong lĩnh vực xây dựng >=3 năm). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Hương Chữ + Địa chỉ trụ sở cơ quan: TDP La Chữ Thượng, Phường Hương Chữ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 0234. 3557964 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà; địa chỉ: Thị Trấn Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.355220; Fax: 0234.3557672
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thẩm định: Phòng Quản Đô thị Thị xã Hương Trà, Địa chỉ trụ sở cơ quan:Thị Trấn Tứ Hạ, Phường Hương Chữ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Phường Hương Chữ - Địa chỉ: TDP La Chữ Thượng, Phường Hương Chữ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234. 3557964
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Phần móng :
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT435,165m3
2Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT7.932,5m
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng)Chương V của E-HSMT94,041m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc(tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.85 đắp đến cost -0.75mChương V của E-HSMT262,842m3
5Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT141,864m3
6Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT31,347m3
7Xây móng gạch không nung (6.5x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT36,953m3
8Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT69,48m2
9Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT26,578m3
10Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT53,9m2
11Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT72,886m3
12Ván khuôn kim loại tường,Cao Chương V của E-HSMT151,55m2
13Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT18,139m3
14Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT4,956m3
15Ván khuôn kim loại tường,Cao Chương V của E-HSMT59,92m2
16Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,541Tấn
17Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,577Tấn
18Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,458Tấn
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,376Tấn
B *\2- Phần thân :
1Ván khuôn kim loại tường,Cao Chương V của E-HSMT216m2
2Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT12,384m3
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,325Tấn
4Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,078Tấn
5Ván khuôn kim loại dầm,Chương V của E-HSMT445,812m2
6Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT35,042m3
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,445Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,653Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT2,385Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,488Tấn
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,228Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,02Tấn
13Ván khuôn kim loại sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT851,91m2
14Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT94,069m3
15Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT7,66Tấn
16Ván khuôn kim loại ,Cao Chương V của E-HSMT33,156m2
17Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,872m3
18Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT1,547Tấn
19Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,296Tấn
20Ván khuôn kim loại lanh tô,Cao Chương V của E-HSMT253,074m2
21Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Chương V của E-HSMT22,025m3
22Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,171Tấn
23Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,506Tấn
24Xây tường bằng gạch không nung (6x9.5x20), DàyChương V của E-HSMT37,48m3
25Xây tường bằng gạch không nung (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT0,524m3
26Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 9.5x13.5x20cm, Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT17,64m3
27Xây tường bằng gạch không nung (6x9.5x20), DàyChương V của E-HSMT42,892m3
28Xây tường bằng gạch không nung (6x9.5x20), DàyChương V của E-HSMT1,027m3
29Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 9.5x13.5x20cm, Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT18,432m3
30Xây các bộ phận, kcấu phức tạp khác, Gạch chỉ không nung,Cao Chương V của E-HSMT9,842m3
31Xây các bộ phận, kcấu phức tạp khác, Gạch chỉ không nung,Cao Chương V của E-HSMT8,409m3
32Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cmChương V của E-HSMT18,6m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Chương V của E-HSMT0,932m3
34Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn xà, dầmChương V của E-HSMT9,32m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT14Cái
36Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT455,93m2
37Trát các bộ phận phức tạp, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT188,97m2
38Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT842,346m2
39Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT160,716m2
40Trát xà dầm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT445,812m2
41Trát trần, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT851,91m2
42Trát Lanh tô, lam, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT253,074m2
43Lát nền, sàn, Gạch 600x600Chương V của E-HSMT555,466m2
44Lát nền, sàn, Gạch nhám 30x30cmChương V của E-HSMT37,84m2
45Lát đá granite bậc cầu thang mài mủi bậc, khía rảnh chống trượtChương V của E-HSMT50,155m2
46Lát gạch ram dốc, Gạch xi măng 30x30,VM100Chương V của E-HSMT14,76m2
47Ôp tường khu WC gạch 30x60 cmChương V của E-HSMT159,66m2
48Ôp tường bằng đá vỏ tự nhiênChương V của E-HSMT59,1m2
49SXLD tấm compact khu vệ sinh,Chương V của E-HSMT39,32m2
50Trát granitô thành ô văng, sê nô..., Dày 1.5cm, Vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT6,406m2
51Đắp phào đơnChương V của E-HSMT166,7m
52Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V của E-HSMT82,98m2
53Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V của E-HSMT76,23m2
54SXLD máng tôn úp khe co giản, khe nhiệt, tôn dày 0.45mmChương V của E-HSMT2,64m2
55Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45MM, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT431,24m2
56Sản xuất xà gồ bằng thép, Thép hộp 100x50x2mm mạ kẽmChương V của E-HSMT2,56Tấn
57Lắp dựng xà gồ thép,Chương V của E-HSMT2,725Tấn
58SXLD hoa INOX cửa, lan can ram dốc, (khoán gọn)Chương V của E-HSMT89,4m2
59SXLD tay nắm lan can INOX D60x1.2(khoán gọn)Chương V của E-HSMT75,3m
60Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi (khoán gọn)Chương V của E-HSMT37,84m2
61Lắp dựng ống PVC D34 thoát nước sê nô, chiều dài L=20cmChương V của E-HSMT32cái
62Lắp dựng ống PVC D60 thông dầm sê nô, chiều dài L=20cmChương V của E-HSMT38cái
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà,, 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả sơnChương V của E-HSMT2.535,838m2
64Sơn tường ngoài nhà,, 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả sơnChương V của E-HSMT604,9m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT153,6m2
66Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT383,64m2
C *\3- Phần cửa :
1SX Lắp dựng cửa đi, 2 cánh mở quay kính 6.38lyChương V của E-HSMT38,88m2
2SX Lắp dựng cửa đi, 1 cánh mở quay kính 6.38lyChương V của E-HSMT11,49m2
3SXLD cửa sổ 2 cánh kính 6.38lyChương V của E-HSMT64,8m2
4SXLD cửa hất lật kính 6.38lyChương V của E-HSMT3,9m2
5SXLD khóa, phụ kiện cửa đi 2 cánh,Chương V của E-HSMT12bộ
6SXLD khóa, phụ kiện cửa đi 1 cánh,Chương V của E-HSMT6bộ
7SLXD phụ kiện cửa sổ,Chương V của E-HSMT40bộ
8SXLD phụ kiện cửa lật,Chương V của E-HSMT12bộ
D *\4- Phần điện chiếu sáng :
1Lắp đặt đèn Led T8 đôi 2x18W-220V, máng đèn công nghiệp vòm nhôm phản QuangChương V của E-HSMT38Bộ
2Lắp đặt đèn Led T8 1x18W-220V, Loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT21Bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT12Bộ
4Lắp đặt đèn lốp D300 bóng Compact 18W, bóng compact lắp nổiChương V của E-HSMT22Bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + ổ cắm đơn, 2 chấuChương V của E-HSMT4Bộ
6Lắp đặt đèn lối thoát EXIT + ổ cắm đơn 2 chấu,Chương V của E-HSMT2Bộ
7Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm 2 chấu,Chương V của E-HSMT6Cái
8Lắp đặt quạt treo trần quay 360độ + hộp đk,Chương V của E-HSMT25Cái
9Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kthước 300x300-350x350mmChương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 1 nút bậc 16A-250VACChương V của E-HSMT5Cái
11Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 2 nút bậc 16A-250VACChương V của E-HSMT15Cái
12Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 3 nút bậc 16A-250VACChương V của E-HSMT40Cái
13Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 2 chiềuChương V của E-HSMT2Cái
14Lắp đặt ổ cắm +mặt nạ+ hộp, Loại ổ cắm đôiChương V của E-HSMT6Cái
15Lắp đặt ổ cắm + mặt + hộp, Loại ổ cắm ba chấu 16A-250VACChương V của E-HSMT40Cái
16Lắp đặt Automat MBC-10A-1P-6KA,Chương V của E-HSMT12Cái
17Lắp đặt Automat MBC-16A-1P-6KA,Chương V của E-HSMT2Cái
18Lắp đặt Automat MBC-6A-1P-6KA,Chương V của E-HSMT12Cái
19Lắp đặt Automat MCCB-16A-2P-6KA,Chương V của E-HSMT12Cái
20Lắp đặt Automat MCCB-40-3P-6KA,Chương V của E-HSMT2Cái
21Lắp đặt Automat MCCB-60A-3P-10KA,Chương V của E-HSMT1Cái
22Lắp đặt đèn báo pha; cầu chì,Chương V của E-HSMT6Cái
23Lắp đặt đồng hồ Vol kế,Chương V của E-HSMT2Cái
24Switch chuyển mạch vôn,Chương V của E-HSMT2Cái
25Phụ kiện tủ điện (thanh đồng; đầu cos...),Chương V của E-HSMT2Hệ
26Lắp đặt cáp điện ruột (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.199m
27Lắp đặt cáp điện ruột (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT432m
28Lắp đặt cáp điện ruột (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x4mm2Chương V của E-HSMT330m
29Lắp đặt cáp điện ruột (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x8mm2Chương V của E-HSMT50m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x10mm2+ E10 CU/PVCChương V của E-HSMT8m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây 3x25+1x16mm2Chương V của E-HSMT70m
32Lắp đặt nhựa cứng D32 uốn nguội được,Chương V của E-HSMT150m
33Lắp đặt nhựa cứng D20 uốn nguội được,Chương V của E-HSMT500m
34Lắp đặt nhựa xoắn HPDE D60/50,Chương V của E-HSMT60m
35Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16, L=2.4m,Chương V của E-HSMT6Cọc
36Mối hàn hóa nhiệt CADWELD,Chương V của E-HSMT6Cái
37Cáp đồng trần nối đất 50mm2,Chương V của E-HSMT35m
38Đo điện trở đất đất RChương V của E-HSMT1điểm
39Kẹp kiểm tra KZ + hộp kiểm tra,Chương V của E-HSMT1bộ
40Lđặt hộp nối, chống thấm, K/thước hộp Chương V của E-HSMT1Hộp
41Lắp vỏ tủ bằng điện tổng TĐ-T1;T2,Chương V của E-HSMT2Cái
42Lắp đặt RCCP-4P-40A-100mA,Chương V của E-HSMT2Cái
43Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Không mở mái taluy, Đất cấp IIChương V của E-HSMT19,2m3
44Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT14,4m3
45Đắp cát móng đường ống công trình,Chương V của E-HSMT4,8m3
46Lát gạch chỉ 6.0x9.5x20 cm, VXM lót M75,Chương V của E-HSMT12,6m2
E *\5- Phần chống sét, nối đất :
1Gia công lắp đặt kim thu sét RBV = 73m,Chương V của E-HSMT1Cái
2SXLD cột đỡ kim thu D60, h=7.5m,Chương V của E-HSMT1cột
3Dây néo cột đỡ + tăng đơ (trọn bộ),Chương V của E-HSMT1bộ
4Cáp thoát sét cao thế, tiết diện 50mm2,Chương V của E-HSMT25m
5Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16, L=2.4m,Chương V của E-HSMT8Cọc
6Lắp đặt dây đồng trần 50mm2,Chương V của E-HSMT35m
7Kẹp kiểm tra KZ + hộp kiểm tra,Chương V của E-HSMT1bộ
8Đo điện trở đất RChương V của E-HSMT1điểm
9Mối hàn hóa nhiệt CADWELD,Chương V của E-HSMT8Cái
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Không mở mái taluy, Đất cấp IIChương V của E-HSMT29m3
11Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0.85,Chương V của E-HSMT29m3
F *\6- Cấp thoát nước :
1Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống D40x3.7mChương V của E-HSMT65m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống D32x2.9mChương V của E-HSMT39m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống D25x2.8mChương V của E-HSMT8m
4Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống D20x2.3mChương V của E-HSMT19m
5LĐ ống nhựa PVC D42 dày 3mm,Chương V của E-HSMT12m
6LĐ ống nhựa PVC D60 dày 3mm,Chương V của E-HSMT18m
7LĐ ống nhựa PVC D90 dày 3mm,Chương V của E-HSMT16m
8LĐ ống nhựa PVC D114 dày 3.5mm,Chương V của E-HSMT68m
9Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 40mmChương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 32mmChương V của E-HSMT10Cái
11Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 25mmChương V của E-HSMT20Cái
12Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 20mmChương V của E-HSMT12Cái
13Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 20 ren trongChương V của E-HSMT16Cái
14LĐ cút nhựa PVC D60/90 độ,Chương V của E-HSMT6Cái
15LĐ cút nhựa PVC D60/135 độ,Chương V của E-HSMT18Cái
16LĐ cút nhựa PVC D90/90 độ,Chương V của E-HSMT10Cái
17LĐ cút nhựa PVC D90/135 độ,Chương V của E-HSMT36Cái
18LĐ cút nhựa PVC D114/90 độ,Chương V của E-HSMT17Cái
19LĐ cút nhựa PVC D114/135 độ,Chương V của E-HSMT48Cái
20LĐ cút nhựa PVC D42/90 độ,Chương V của E-HSMT11Cái
21LĐ cút nhựa PVC D42/135 độ,Chương V của E-HSMT24Cái
22Lắp đặt tê PP-R D32mm,Chương V của E-HSMT5Cái
23Lắp đặt tê PP-R D25mm,Chương V của E-HSMT7Cái
24Lắp đặt tê PP-R D20mm,Chương V của E-HSMT2Cái
25Lắp đặt tê PP-R D40mm thu 32mm,Chương V của E-HSMT2Cái
26Lắp đặt tê PP-R D32mm thu 25mm,Chương V của E-HSMT4Cái
27Lắp đặt tê PP-R D25/20mm ren trong,Chương V của E-HSMT20Cái
28Lắp đặt tê PP-R D20mm ren trongChương V của E-HSMT6Cái
29Lắp đặt tê PVC D114/114mmChương V của E-HSMT10Cái
30Lắp đặt tê PVC D90/90mmChương V của E-HSMT5Cái
31Lắp đặt tê PVC D60/60mmChương V của E-HSMT4Cái
32Lắp đặt tê PVC D34mmChương V của E-HSMT2Cái
33Nối ren PP-R D32mm,Chương V của E-HSMT12Cái
34Nối ren PP-R D25mm,Chương V của E-HSMT2Cái
35Y kiểm tra PVC D114,Chương V của E-HSMT10Cái
36Lắp đặt Y PVC D114/114,Chương V của E-HSMT28Cái
37Lắp đặt Y PVC D114/90,Chương V của E-HSMT22Cái
38Lắp đặt Y PVC D114/60,Chương V của E-HSMT4Cái
39Lắp đặt Y PVC D114/42,Chương V của E-HSMT8Cái
40Lắp đặt Y PVC D60/60,Chương V của E-HSMT6Cái
41Lắp đặt côn thu PVC D114/60,Chương V của E-HSMT6Cái
42Lắp đặt côn thu PVC D60/42,Chương V của E-HSMT13Cái
43Lắp đặt van PP-R D32, tay nhựa,Chương V của E-HSMT4Cái
44Lắp đặt van PP-R D25, tay nhựa,Chương V của E-HSMT4Cái
45Lắp đặt van PP-R D20, tay nhựa,Chương V của E-HSMT4Cái
46LĐ ống nhựa PVC D34 dày 3mm,Chương V của E-HSMT5Cái
47Lắp đặt van 1 chiều D32,Chương V của E-HSMT3Cái
48Lắp đặt van cơ D32,Chương V của E-HSMT1Cái
49Nút bít PVC D114,Chương V của E-HSMT20Cái
50Lắp đặt van xả khí, Đkính van PVC 25mmChương V của E-HSMT4Cái
51Lắp đặt van đáy, Đkính van PVC 34mmChương V của E-HSMT4Cái
52LĐ ống PVC D90 dày 4mm,Chương V của E-HSMT64,8m
53LĐ ống PVC D42 dày 3mm,Chương V của E-HSMT15m
54LĐ ống PVC D34 dày 3mm,Chương V của E-HSMT15m
55Lắp đặt cút PVC D90/90 độ,Chương V của E-HSMT16Cái
56Lắp đặt cút PVC D90/135 độ,Chương V của E-HSMT32Cái
57Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D90,Chương V của E-HSMT8Cái
58Cùm ống INOX D90,Chương V của E-HSMT45Cái
59Lắp vòi rửa xí bệt+van chữ tê,Chương V của E-HSMT5Cái
60Lắp đặt xí bệt + hộp giấy,Chương V của E-HSMT5Bộ
61Lắp phễu thu sàn INOX D120mm,Chương V của E-HSMT11Cái
62Bộ phụ kiện gương soi + 7 món,Chương V của E-HSMT5Bộ
63Lắp đặt lavabo vòi rửa + phụ kiên, vòiChương V của E-HSMT5Bộ
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 2m3Chương V của E-HSMT1Bể
65Lắp đặt lavabo vòi rửa +phụ kiên, vòi,Chương V của E-HSMT1Bộ
66Lắp đặt vòi rửa + vòi sen + phụ kiện,Chương V của E-HSMT2Bộ
G *\7- Bệ tự hoại :
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu Chương V của E-HSMT16,402m3
2Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT20,463m3
3Xây móng gạch chỉ 6x9.5x20cm, Dày Chương V của E-HSMT6,858m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,152m3
5Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,756m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,888m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT20Cái
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,292Tấn
9Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT7,38m2
10Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT44,29m2
11Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT44,29m2
12Làm tầng lọc đá dăm 2x4,Chương V của E-HSMT0,578m3
13Làm tầng lọc đá dăm 1x2,Chương V của E-HSMT0,578m3
14Làm tầng than,Chương V của E-HSMT0,578m3
H *\8- Sân :
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT79,3m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch xi măng 30x30,VM100,Chương V của E-HSMT793m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, chống sét, lát gạch xi măng sân vườn). -Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng là 1 người chung cho cả liên danh) 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.33
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)22
4 Các nhân sự khác (Ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ 25 Có chứng chỉ huấn luyện nghề lao động bao gồm: 10 thợ nề, 2 thợ sơn, 3 thợ sắt, 2 thợ hàn, 2 thợ cốt thép, 2 thợ điện, 2 thợ vận hành máy, 2 thợ cấp thoát nước (Kèm theo các chứng chỉ huấn luyện nghề phù hợp, Scan chứng minh nhân dân, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Sử dụng tốt2
3 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5KW Sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
9 Máy đào Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)1
10 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)2
11 Máy vận thăng >=0,8T Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)2
12 Máy toàn đạt điện tử Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)1
13 Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2)600
14 Máy khoan bê tông 1,5KW Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->