Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã và ngân sách phường Hương Chữ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 15:22:00 đến ngày 2022-06-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,592,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, chống sét, lát gạch xi măng sân vườn). -Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự khác (Ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện nghề lao động bao gồm: 10 thợ nề, 2 thợ sơn, 3 thợ sắt, 2 thợ hàn, 2 thợ cốt thép, 2 thợ điện, 2 thợ vận hành máy, 2 thợ cấp thoát nước (Kèm theo các chứng chỉ huấn luyện nghề phù hợp, Scan chứng minh nhân dân, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng >=0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 14-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp Trường Tiểu học số 2 Hương Chữ (Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thị xã và ngân sách phường Hương Chữ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Nhà thầu phải nộp Giấy phép kinh doanh (Hoạt động trong lĩnh vực xây dựng >=3 năm). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. Đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Hương Chữ
+ Địa chỉ trụ sở cơ quan: TDP La Chữ Thượng, Phường Hương Chữ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Điện thoại: 0234. 3557964
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Trà; địa chỉ: Thị Trấn Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.355220; Fax: 0234.3557672 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thẩm định: Phòng Quản Đô thị Thị xã Hương Trà, Địa chỉ trụ sở cơ quan:Thị Trấn Tứ Hạ, Phường Hương Chữ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Phường Hương Chữ - Địa chỉ: TDP La Chữ Thượng, Phường Hương Chữ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234. 3557964 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Phần móng : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 435,165 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 7.932,5 | m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 94,041 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc(tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.85 đắp đến cost -0.75m | Chương V của E-HSMT | 262,842 | m3 |
| 5 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 141,864 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 31,347 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung (6.5x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 36,953 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 69,48 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 26,578 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 53,9 | m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 72,886 | m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Chương V của E-HSMT | 151,55 | m2 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 18,139 | m3 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 4,956 | m3 |
| 15 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Chương V của E-HSMT | 59,92 | m2 |
| 16 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,541 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,577 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,458 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,376 | Tấn |
| B | *\2- Phần thân : | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại tường,Cao | Chương V của E-HSMT | 216 | m2 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 12,384 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,325 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,078 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại dầm, | Chương V của E-HSMT | 445,812 | m2 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 35,042 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,445 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,653 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 2,385 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,488 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,228 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 851,91 | m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 94,069 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 7,66 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn kim loại ,Cao | Chương V của E-HSMT | 33,156 | m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,872 | m3 |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,547 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,296 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn kim loại lanh tô,Cao | Chương V của E-HSMT | 253,074 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 22,025 | m3 |
| 22 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,171 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,506 | Tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 37,48 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 0,524 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 9.5x13.5x20cm, Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 42,892 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch không nung (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 1,027 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 9.5x13.5x20cm, Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 18,432 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận, kcấu phức tạp khác, Gạch chỉ không nung,Cao | Chương V của E-HSMT | 9,842 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận, kcấu phức tạp khác, Gạch chỉ không nung,Cao | Chương V của E-HSMT | 8,409 | m3 |
| 32 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,932 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn xà, dầm | Chương V của E-HSMT | 9,32 | m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 36 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 455,93 | m2 |
| 37 | Trát các bộ phận phức tạp, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 188,97 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 842,346 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 160,716 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 445,812 | m2 |
| 41 | Trát trần, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 851,91 | m2 |
| 42 | Trát Lanh tô, lam, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 253,074 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, Gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 555,466 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, Gạch nhám 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 37,84 | m2 |
| 45 | Lát đá granite bậc cầu thang mài mủi bậc, khía rảnh chống trượt | Chương V của E-HSMT | 50,155 | m2 |
| 46 | Lát gạch ram dốc, Gạch xi măng 30x30,VM100 | Chương V của E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 47 | Ôp tường khu WC gạch 30x60 cm | Chương V của E-HSMT | 159,66 | m2 |
| 48 | Ôp tường bằng đá vỏ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 59,1 | m2 |
| 49 | SXLD tấm compact khu vệ sinh, | Chương V của E-HSMT | 39,32 | m2 |
| 50 | Trát granitô thành ô văng, sê nô..., Dày 1.5cm, Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 6,406 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn | Chương V của E-HSMT | 166,7 | m |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 82,98 | m2 |
| 53 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 76,23 | m2 |
| 54 | SXLD máng tôn úp khe co giản, khe nhiệt, tôn dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45MM, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 431,24 | m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ bằng thép, Thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,56 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép, | Chương V của E-HSMT | 2,725 | Tấn |
| 58 | SXLD hoa INOX cửa, lan can ram dốc, (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 89,4 | m2 |
| 59 | SXLD tay nắm lan can INOX D60x1.2(khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 75,3 | m |
| 60 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 37,84 | m2 |
| 61 | Lắp dựng ống PVC D34 thoát nước sê nô, chiều dài L=20cm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 62 | Lắp dựng ống PVC D60 thông dầm sê nô, chiều dài L=20cm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà,, 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả sơn | Chương V của E-HSMT | 2.535,838 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà,, 1 nước lót, 2 nước phủ, không bả sơn | Chương V của E-HSMT | 604,9 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 153,6 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 383,64 | m2 |
| C | *\3- Phần cửa : | |||
| 1 | SX Lắp dựng cửa đi, 2 cánh mở quay kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 2 | SX Lắp dựng cửa đi, 1 cánh mở quay kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 11,49 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ 2 cánh kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 4 | SXLD cửa hất lật kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 5 | SXLD khóa, phụ kiện cửa đi 2 cánh, | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | SXLD khóa, phụ kiện cửa đi 1 cánh, | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | SLXD phụ kiện cửa sổ, | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 8 | SXLD phụ kiện cửa lật, | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| D | *\4- Phần điện chiếu sáng : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led T8 đôi 2x18W-220V, máng đèn công nghiệp vòm nhôm phản Quang | Chương V của E-HSMT | 38 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led T8 1x18W-220V, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp D300 bóng Compact 18W, bóng compact lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + ổ cắm đơn, 2 chấu | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lối thoát EXIT + ổ cắm đơn 2 chấu, | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm 2 chấu, | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo trần quay 360độ + hộp đk, | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Kthước 300x300-350x350mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 1 nút bậc 16A-250VAC | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 2 nút bậc 16A-250VAC | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 3 nút bậc 16A-250VAC | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm +mặt nạ+ hộp, Loại ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm + mặt + hộp, Loại ổ cắm ba chấu 16A-250VAC | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat MBC-10A-1P-6KA, | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat MBC-16A-1P-6KA, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat MBC-6A-1P-6KA, | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat MCCB-16A-2P-6KA, | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat MCCB-40-3P-6KA, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat MCCB-60A-3P-10KA, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha; cầu chì, | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Switch chuyển mạch vôn, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Phụ kiện tủ điện (thanh đồng; đầu cos...), | Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ |
| 26 | Lắp đặt cáp điện ruột (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.199 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện ruột (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 432 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện ruột (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện ruột (7 sợi) đồng, Loại dây CV 1x8mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x10mm2+ E10 CU/PVC | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DAST, Loại dây 3x25+1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt nhựa cứng D32 uốn nguội được, | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt nhựa cứng D20 uốn nguội được, | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt nhựa xoắn HPDE D60/50, | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16, L=2.4m, | Chương V của E-HSMT | 6 | Cọc |
| 36 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD, | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 37 | Cáp đồng trần nối đất 50mm2, | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 38 | Đo điện trở đất đất R | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 39 | Kẹp kiểm tra KZ + hộp kiểm tra, | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lđặt hộp nối, chống thấm, K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 41 | Lắp vỏ tủ bằng điện tổng TĐ-T1;T2, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt RCCP-4P-40A-100mA, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Không mở mái taluy, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 44 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 45 | Đắp cát móng đường ống công trình, | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 46 | Lát gạch chỉ 6.0x9.5x20 cm, VXM lót M75, | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| E | *\5- Phần chống sét, nối đất : | |||
| 1 | Gia công lắp đặt kim thu sét RBV = 73m, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | SXLD cột đỡ kim thu D60, h=7.5m, | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Dây néo cột đỡ + tăng đơ (trọn bộ), | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cáp thoát sét cao thế, tiết diện 50mm2, | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16, L=2.4m, | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 6 | Lắp đặt dây đồng trần 50mm2, | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Kẹp kiểm tra KZ + hộp kiểm tra, | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đo điện trở đất R | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD, | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Không mở mái taluy, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 29 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Chương V của E-HSMT | 29 | m3 |
| F | *\6- Cấp thoát nước : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống D40x3.7m | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống D32x2.9m | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống D25x2.8m | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống D20x2.3m | Chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D42 dày 3mm, | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC D60 dày 3mm, | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC D90 dày 3mm, | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC D114 dày 3.5mm, | Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PP-R 90độ, Đkính cút 20 ren trong | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | LĐ cút nhựa PVC D60/90 độ, | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | LĐ cút nhựa PVC D60/135 độ, | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 16 | LĐ cút nhựa PVC D90/90 độ, | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | LĐ cút nhựa PVC D90/135 độ, | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 18 | LĐ cút nhựa PVC D114/90 độ, | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 19 | LĐ cút nhựa PVC D114/135 độ, | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 20 | LĐ cút nhựa PVC D42/90 độ, | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 21 | LĐ cút nhựa PVC D42/135 độ, | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê PP-R D32mm, | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê PP-R D25mm, | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê PP-R D20mm, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê PP-R D40mm thu 32mm, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê PP-R D32mm thu 25mm, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê PP-R D25/20mm ren trong, | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê PP-R D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC D114/114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê PVC D90/90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê PVC D60/60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Nối ren PP-R D32mm, | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 34 | Nối ren PP-R D25mm, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Y kiểm tra PVC D114, | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Y PVC D114/114, | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Y PVC D114/90, | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Y PVC D114/60, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Y PVC D114/42, | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Y PVC D60/60, | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu PVC D114/60, | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu PVC D60/42, | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van PP-R D32, tay nhựa, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt van PP-R D25, tay nhựa, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van PP-R D20, tay nhựa, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 46 | LĐ ống nhựa PVC D34 dày 3mm, | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều D32, | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 48 | Lắp đặt van cơ D32, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Nút bít PVC D114, | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí, Đkính van PVC 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt van đáy, Đkính van PVC 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 52 | LĐ ống PVC D90 dày 4mm, | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m |
| 53 | LĐ ống PVC D42 dày 3mm, | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 54 | LĐ ống PVC D34 dày 3mm, | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt cút PVC D90/90 độ, | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 56 | Lắp đặt cút PVC D90/135 độ, | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 57 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D90, | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 58 | Cùm ống INOX D90, | Chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 59 | Lắp vòi rửa xí bệt+van chữ tê, | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt + hộp giấy, | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 61 | Lắp phễu thu sàn INOX D120mm, | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 62 | Bộ phụ kiện gương soi + 7 món, | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt lavabo vòi rửa + phụ kiên, vòi | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 65 | Lắp đặt lavabo vòi rửa +phụ kiên, vòi, | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa + vòi sen + phụ kiện, | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| G | *\7- Bệ tự hoại : | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 16,402 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 20,463 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6x9.5x20cm, Dày | Chương V của E-HSMT | 6,858 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,152 | m3 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,292 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,29 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,29 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4, | Chương V của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2, | Chương V của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 14 | Làm tầng than, | Chương V của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| H | *\8- Sân : | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 79,3 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch xi măng 30x30,VM100, | Chương V của E-HSMT | 793 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, chống sét, lát gạch xi măng sân vườn). -Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng công nghiệp (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất một kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | + Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)+ Đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. (có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó) (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 2 | 2 |
| 4 | Các nhân sự khác (Ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 3) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ | 25 | Có chứng chỉ huấn luyện nghề lao động bao gồm: 10 thợ nề, 2 thợ sơn, 3 thợ sắt, 2 thợ hàn, 2 thợ cốt thép, 2 thợ điện, 2 thợ vận hành máy, 2 thợ cấp thoát nước (Kèm theo các chứng chỉ huấn luyện nghề phù hợp, Scan chứng minh nhân dân, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực và có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đào | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 2 |
| 11 | Máy vận thăng >=0,8T | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng (Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 2 |
| 12 | Máy toàn đạt điện tử | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng(Giấy tờ chứng minh phải có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo) | 1 |
| 13 | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2) | 600 |
| 14 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi