Gói thầu: Xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577213-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220549262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 18:05:00 đến ngày 2022-06-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,161,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.438E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV có các hạng mục: Đường giao thông, kè nền đường, hệ thống điện chiếu sáng, ...- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh hợp lệ).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên, bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Hệ thống điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh hợp lệ).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác ATLĐ - VSMT ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh hợp lệ).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi tối thiểu 6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào có công xuất tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi công suất tối thiểu 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tối thiểu 18T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tối thiểu 10T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tối thiểu 25T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn tối thiểu 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước 1,1 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu;- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp ao Cam Lâm, xã Đường Lâm
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Thanh Hà; Địa chỉ: Số 102B2, tổ 37, khu tập thể Viễn Thông, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Đông Trung Sơn; Địa chỉ: Phố Mía, thôn Đông Sàng, Xã Đường Lâm, Thị Xã Sơn Tây, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 7, phố Đinh Tiên Hoàng, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á - Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng.Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V19,51100m2
2Đào bụi cây , đào bụi tre, đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V20bụi
3Thu dọn tán cây sau khi chặtTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V10công
B ĐƯỜNG DẠO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V2,6136100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V244,116m3
3Lát gạch chỉ kích thước 60x105x220mm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V747,34m2
4Đổ bê tông xi măng, đá 2x4, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V112,1m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V7,4734100m2
6Đắp nền + sau tường chắn bằng đất đầm chặt K95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V21,9903100m3
C BÓ GÁY HÈ
1Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V5,32m3
2Vữa lót dày 2cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8m2
D LAN CAN
1Xây tường bằng đá ongTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V2.792viên
2Xây trụ lan can bằng đá ongTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V2.376viên
3Làm con tiện bằng đá ong chi tiết A,BTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V1.972viên
4Làm con tiện bằng đá ong chi tiết C,DTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V1.184viên
E BẬC THANG DẪN TỪ ĐƯỜNG NHỰA XUỐNG
1Xây gạch 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V2,99m3
2Xây gạch 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V3,08m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V5,25m3
5Ván khuôn móng dàiTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V5,25100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,152tấn
F GIA CỐ MÁI TA LUY ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG
1Đào khuôn mái taly, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,202100m3
2Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V81,03m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V8,88m3
4Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V15,55m3
5Ván khuôn mái taluyTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9166100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng, đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1677tấn
7Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V8,2564100m2
8Ốp gạch đá ong KT 10x20x2cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V323,04m2
9Mua cỏ lá gừng (1m2 tạm tính 2kg)Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V412,82kg
10Tháo dỡ hộ lan mềm hiện trạngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
11Tấm đầu tôn lượn sóng 0.7mTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V4tấm
12Cột thép U160x160x5x1750mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V4cột
13Bu long D16x36Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
14Bu long D20x380Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
15Tiêu phản quangTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
16Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,83m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9m3
18Đào đất móng băng, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V4.061,5685m3
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V372,89100m
20Đá dăm đệm móng kè dày 10cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V71,51m3
21Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V626,58m3
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V711,71m3
23Xây thân kè bằng đá ong, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V35.160viên
24Trét khe nối kè bằng bao tải tẩm nhựa đườngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V153,92m2
25Ván khuôn giằng kèTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3621100m2
26Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V27,24m3
27Cốt thép giằng kè DTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8043tấn
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2193100m3
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,094100m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6345100m
31Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3849100m2
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6572100m3
33Bơm nước thi công hố móngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V40ca
G NẠO VÉT BÙN
1Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếuTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V39,7033100m3
2Đào xúc đất bùn, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V39,7033100m3
H BẬC LÊN XUỐNG
1Đào san đất, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4605100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V19,65100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,26m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V18,3m3
I CÂY XANH
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,17m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V11,73m2
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1564100m2
4Đất màu trồng câyTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V11,04m3
5Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,84m3
6Thùng rác compositeTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
7Trồng cây (cao 3-5)m, đường kính gốc 8-10cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V23cây
J ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG
1Đào đất không thích hợp, đất cấp 1Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V17,3116100m3
2Đào đánh cấp, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V47,1685m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 150mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0203100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V49,3382100m3
5Mua đất về đắp nền đường K95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V2.397,5766m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V34,3935100m3
7Đào xúc đất, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V15,9651100m3
K ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp I pham vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V59,6285100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V36,6045100m3
L THOÁT NƯỚC MƯA
1Tấm chắn rác 1325x1325x70mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V1tấm
2Đào san đất, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3078100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V16,95m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V2,88100m
5Vữa XM mác 50 chèn ống cốngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,09m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,68m3
7Ván khuôn bê tông lót móngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0104100m2
8Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,86m3
9Ván khuôn móng hố gaTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0144100m2
10Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0833tấn
11Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V10,62m3
12Ván khuôn thân gaTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,323100m2
13Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1844tấn
14Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1904tấn
15Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép >18mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0155tấn
16Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2m3
17Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,009tấn
18Ván khuôn mũ mốTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0224100m2
19Bê tông cổ ga, đá 2x4, mác 250Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,11m3
20Ván khuôn cổ gaTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0112100m2
21Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,56m3
22Ván khuôn tấm đanTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0267100m2
23Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0207tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V11 cấu kiện
M CỐNG THOÁT NƯỚC D1200
1Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V18đoạn ống
2Mối nối joăng cao suTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V16mối nối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1200mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7507100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3835100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V12,96100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,98m3
N CỬA XẢ
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V4,69100m
3Đổ bê tông tường chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8m3
4Ván khuôn tường đầuTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,063100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,02m3
6Ván khuôn móng tường đầuTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0325100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2m3
8Đổ bê tông tường cánh chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,41m3
9Ván khuôn tường cánh, sân cống, chân khayTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0537100m2
10Đổ bê tông sân cống, chân khay, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V2,86m3
11Ván khuôn sân cống, chân khayTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0648100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,66m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0958100m3
14Xây đá hộc, xây bậc nước, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V13,19m3
15Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính DmaxTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,68m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2447100m3
O THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V161 cấu kiện
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,62m3
3Cốt thép tấm đan, đường kính DTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0482tấn
4Thép hình L50x5Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V156,45kg
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0359100m2
6Đổ bê tông bản nắp, đá 1x2, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,45m3
7Cốt thép bản nắp, đường kính DTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0877tấn
8Thép hình L75x5Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V198,59kg
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản nắpTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1351100m2
10Xây gạchKT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V8,76m3
11Trát tường xây gạch không nung thân ga, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V31,36m2
12Vữa xi măng M150 chèn ống cốngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,05m2
13Bê tông lòng máng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V1,92m2
14Thang thépTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V55,25kg
15Đổ bê tông đáy hố ga, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V2,49m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3305tấn
17Ván khuôn đáy gaTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0691100m2
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V2,15m3
19Ván khuôn lót móngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0525100m2
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V10,7584100m
21Đào xúc đất, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7479100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5333100m3
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D300mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V65đoạn ống
24Mối nối gioăng cao suTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V64mối nối
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V9,2138100m
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V260cái
27Đào xúc đất, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V5,7299100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V5,5089100m3
P PHẦN CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V27,2m3
2Đào móng cột, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V6,624m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V44,92m3
4Gạch chỉTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V4.809viên
5Mốc báo cápTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V20mốc
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,194100m3
7Rải cáp ngầm Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)MM2-1kVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V5,05100m
8Ống luồn dây HDPE D65/50Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V505m
9Đào móng cột đèn, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V6,624m3
10Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V6,624m3
11Cột đèn sân vườn mã VTCDSV02: cột đến gang thân nhôm, bao gồm: chân cột + đèn VTDS02 + Bảng điện cửa cộtTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V23cột
12Khung móng M16x240x240x675Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V23bộ
13Dây đồng trần M10 (nối đất liên hoàn)Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V505m
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V46bộ
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3100m
16Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V46đầu cáp
17Làm đầu cáp ngầmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V461 đầu cáp
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V4,5m3
Q ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Cột treo biển báo D88.3, L=3mTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V10,8m
5Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
6Barie đảm bảo giao thôngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Thép hộp 50x50x1mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V19,34kg
8Thép đặc 10x10mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V11,38kg
9Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còiTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
10Gia công lan canTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0307tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3601m2
12Đế bê tông C20Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3375m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3375m3
14Ván khuôn đế cọcTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0135100m2
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
16Công trực đảm bảo giao thôngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.438E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV có các hạng mục: Đường giao thông, kè nền đường, hệ thống điện chiếu sáng, ...- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh hợp lệ).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên, bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Hệ thống điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh hợp lệ).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác ATLĐ - VSMT ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh hợp lệ).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi tối thiểu 6T Có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy đào có công xuất tối đa 0,8m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy ủi công suất tối thiểu 110Cv Có kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu rung tối thiểu 18T Có kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh thép tối thiểu 10T Có kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu rung tối thiểu 25T Có kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn tối thiểu 23 kw Còn sử dụng tốt2
12 Máy bơm nước 1,1 kw Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
14 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít Còn sử dụng tốt1
15 Máy đo điện trở tiếp địa Còn sử dụng tốt1
16 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu;- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->