Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới các nối tuyến trung thế Quận Thủ Đức năm 2021”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới các nối tuyến trung thế Quận Thủ Đức năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:46:00 đến ngày 2022-06-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,371,495,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.811E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công đường xây và trạm biến áp (có cáp ngầm điện áp >=15kV và có đào, tái lập mương cáp) + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.683.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trìnhcấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện công suất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới các nối tuyến trung thế Quận Thủ Đức năm 2021” Xây dựng mới các nối tuyến trung thế Quận Thủ Đức năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống thép mạ d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Mét |
| 2 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Hũ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm (2 đoạn ) 14m 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 4 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 5 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 289 | Cái |
| 7 | Xà thép L75*75*8*2m (cân) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 130 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép L50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 9 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 187 | Cái |
| 10 | Thanh chống l50-2,65m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 260 | Cái |
| 12 | Xà thép u160 - 3.4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 13 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94 | Cái |
| 14 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.548 | Cái |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122,5 | Kg |
| 16 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 261 | Kg |
| 17 | Cáp nhôm trần ac 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.297 | Kg |
| 18 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 326 | Mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 507 | Mét |
| 20 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 23 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 576 | Cái |
| 24 | Kẹp quai cu-al 95-120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 25 | Kẹp quai cu-al 240-300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Cái |
| 26 | Kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186 | Cái |
| 27 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 28 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 29 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 30 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 31 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 682 | Cái |
| 32 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 33 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 34 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 888 | Bộ |
| 35 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 163 | Bộ |
| 36 | Kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 37 | Kẹp căng dây ac 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | Cái |
| 38 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 39 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 640 | Mét |
| 40 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 41 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 42 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 43 | Cosse ép cu-al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 44 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94 | Cái |
| 45 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 211,2 | Mét |
| 46 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200 | Cuộn |
| 47 | Que hàn c47 đk 4mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,4 | Kg |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 658 | Cái |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 501 | Cái |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Cái |
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Cái |
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 53 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 54 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 292 | Cái |
| 55 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 56 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109 | Cái |
| 57 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 58 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 59 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Mét |
| 60 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 165 | Cái |
| 61 | Nắp chụp Kẹp quai. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186 | Cái |
| 62 | Bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Tấm |
| 63 | Bảng dán decan số trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 121 | Tấm |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69,89 | Lít |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 3 | Ống thép mạ d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | Mét |
| 4 | đồng bản 40*6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,64 | Kg |
| 5 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Hũ |
| 6 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 7 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,1 | Kg |
| 9 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | Bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 11 | Cọc thép d16*1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 12 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 13 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 175,5 | Mét |
| 14 | Ống co nhiệt cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | Mét |
| 15 | Chì ống TT 20A ngăn RMU phụ kiện lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 16 | đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,29 | m3 |
| 17 | cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,174 | m3 |
| 18 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87,464 | Kg |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 20 | Boulon VR2Đ 16*120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 21 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | Cái |
| 22 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 23 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Tấm |
| 24 | Gối đỡ bảng đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Hũ |
| 2 | Ống thép mạ d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,5 | Kg |
| 4 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Mét |
| 6 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.035,5 | Mét |
| 7 | Cáp đồng quaduplex 3*16+1*10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Mét |
| 8 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x50mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 9 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 161 | Mét |
| 10 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 11 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (70-95/70-95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 12 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | Cái |
| 13 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | Cái |
| 14 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 265 | Cái |
| 15 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 384 | Cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp abc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 133 | Cái |
| 17 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 18 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 19 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 20 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | Cuộn |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 22 | Boulon xoắn 12*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | Cái |
| 23 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 221 | Cái |
| 24 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 25 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 26 | Biển báo trụ giao liên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN ỐNG HDPE (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE d65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,02 | m |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE d130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42,21 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.749,68 | m |
| 4 | Ống HDPE 3mm thẳng d63 (có dây mồi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.377,64 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 16,4mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 231 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE đường kính 90mm chiều dày 8,2mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 116 | m |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | 2. Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 2 | 4. Tháo, lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 3 | 5. Lắp mới DS 3P 630A OD - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Bộ 3 pha |
| 4 | 6. Tháo , lắp DS 3P 630A OD - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ 3 pha |
| 5 | 8. Lắp mới LBS 3P 630A OD - 24kV - có khả năng kết nối hệ thống Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ 3 pha |
| 6 | 10. Tháo, lắp LBS 3P 630A OD - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | 12. Tháo, lắp REC 3P 630A OD - 24kV - có khả năng kết nối hệ thống Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3 pha |
| 8 | 13. Tháo, lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ 3 pha |
| 9 | 14. Tháo, lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ 3 pha |
| 10 | 1. Tháo dỡ thu hồi FCO - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 11 | 2. Tháo dỡ thu hồi LBFCO - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 12 | 3. Tháo dỡ thu hồi LBS 3P 630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 13 | 4. Tháo dỡ thu hồi LA - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| F | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Trụ |
| 2 | 3. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 2 khúc (thủ công + cơ giới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 3 | 4. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 2 khúc (thủ công + cơ giới) - TC Live line lắp phần đầu trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trụ |
| 4 | 6. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Trụ |
| 5 | 7. Dựng trụ BTLT đôi 14m - 2 khúc (thủ công + cơ giới) - TC Live line lắp phần đầu trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 6 | 8. Lắp đà đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 7 | 9. Lắp đà đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | 10. Lắp đà đơn L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 9 | 13. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 10 | 14. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 11 | 17. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 12 | 19. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m - 2 tầng (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 13 | 20. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m - 2 tầng (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 14 | 24. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 15 | 25. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 16 | 26. Cải tạo đà lệch đơn thành đà lệch đôi 2m (16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 17 | 28. Cải tạo đà đơn thành đà đôi 2m (16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 18 | 30. Lắp sứ treo polymer 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 429 | Bộ |
| 19 | 32. Cải tạo sứ đơn thành sứ đứng đôi 24kV loại thường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Bộ |
| 20 | 34. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 21 | 35. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 292 | Bộ |
| 22 | 37. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94 | Bộ |
| 23 | 38. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 326 | Mét |
| 24 | 39. Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 507 | Mét |
| 25 | 40. Đấu dây nhôm 240mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 321 | Mét |
| 26 | 41. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19.783 | Mét |
| 27 | 42. Kéo rải, căng dây nhôm trần Ac120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.594 | Mét |
| 28 | 43. Ép kẹp nối rẽ dạng h 150-240/150-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 288 | Bộ |
| 29 | 45. Ép kẹp nối rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 30 | 47. Ép kẹp nối rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 31 | 48. Ép kẹp nối rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 trung hòa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 32 | 49. Ép kẹp nối rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 trung hòa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 33 | 50. Lắp kẹp Quai 95-120 + hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 34 | 51. Lắp kẹp Quai 240-300 + hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | Bộ |
| 35 | 53. Tiếp địa thiết bị LBS; REC, Tụ bù | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Bộ |
| 36 | 54. Tiếp địa DS + cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Bộ |
| 37 | 1. Tháo dỡ thu hồi cáp ACV95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,594 | Km |
| 38 | 2. Tháo dỡ thu hồi cáp ACV120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,349 | Km |
| 39 | 3. Tháo dỡ thu hồi cáp ACV240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,579 | Km |
| 40 | 4. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,159 | Km |
| 41 | 5. Tháo dỡ thu hồi cáp AC50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,198 | Km |
| 42 | 6. Tháo dỡ thu hồi cáp AC70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,783 | Km |
| 43 | 7. Tháo dỡ thu hồi cáp AC95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,193 | Km |
| 44 | 8. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,053 | Km |
| 45 | 9. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cột |
| 46 | 10. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Bộ |
| 47 | 11. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Bộ |
| 48 | 12. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 49 | 13. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 50 | 14. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 457 | Bộ |
| 51 | 15. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 237 | Bộ |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp mới tủ RMU ngoài trời (6L-4Scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp mới tủ RMU ngoài trời (6L-3Scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp mới tủ RMU ngoài trời (2L+2T-2Scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp mới tủ RMU ngoài trời (3L+1T-3Scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp mới tủ RMU ngoài trời (3L-3Scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | 6. Tháo, lắp tủ RMU ngoài trời (3L+1T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | 1. Tháo dỡ thu hồi tủ RMU 6 ngăn + vỏ tủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | T/bộ |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | 1.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệ - màn chắn băng đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.598 | Mét |
| 2 | 2.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ - màn chắn băng đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Mét |
| 3 | 10. Giá đỡ đầu cáp đơn ngầm TT (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 4 | 11. Giá đỡ đầu cáp đôi ngầm TT (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 5 | 12. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 6 | 13. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Bộ |
| 7 | 14. Tiếp địa tủ RMU ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 8 | 15. Bệ đỡ bê tông cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Bộ |
| 9 | 1. Làm đầu cáp 3M240mm2-24kV - OD - màn chắn băng đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Đầu |
| 10 | 2. Làm đầu cáp 3M50mm2-24kV - OD - màn chắn băng đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đầu |
| 11 | 3. Làm đầu cáp T-Plug 3M240mm2-24kV - loại đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Đầu |
| 12 | 4. Làm đầu cáp T-Plug 3M95mm2-24kV - loại đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Đầu |
| 13 | 5. Làm đầu cáp T-Plug 3M50mm2-24kV - loại đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Đầu |
| 14 | 6. Làm đầu cáp T-Plug 3M240mm2-24kV - loại đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Đầu |
| 15 | 1. Làm hộp nối cáp 3M240mm2-24kV - màn chắn băng đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Đầu |
| 16 | 1. Thu hồi ống STK D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 2 | 2. Tháo, lắp đặt tụ bù hạ thế 30kVAr | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM PHÒNG NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | 1. Lắp đặt tiếp địa tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 107 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ BTLT (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp phụ kiện domino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 7 | 7. Kéo cáp ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 161 | Mét |
| 8 | 8. Kéo cáp ABC4x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 9 | 9. Lắp cáp Quarduplex 4x7mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Mét |
| 10 | 10. Lắp cáp ngầm mắc điện 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 219 | Mét |
| 11 | 11. Lắp cáp duplex 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.033 | Mét |
| 12 | 1. Hạ trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Trụ |
| 13 | 2. Hạ trụ BTLT 10,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 14 | 3. Hạ trụ BTLT 7,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 15 | 4. Hạ trụ BTLT 6,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 16 | 5. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 151 | Mét |
| K | HẠNG MỤC ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG TRỤ BTLT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | 1. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67 | Móng |
| 2 | 2. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Móng |
| L | HẠNG MỤC PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,06 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,24 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,61 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91,36 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,97 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,43 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224,12 | m3 |
| M | HẠNG MỤC PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7758 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,3109 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này | 0,04 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này | 0,42 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này | 27,36 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK 75mm (ống HDPE d63) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này | 13,64 | 100m |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 502 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0022 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,009 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m3 |
| 14 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.790 | m |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,08 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,461 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,24 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,16 | 100m2 |
| 19 | Trải cán BTNN C19 dầy 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,16 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp nhựa dính bám 1,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,16 | 100m2 |
| 21 | Trải cán BTNN C12.5 dầy 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,16 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,61 | 100m2 |
| 23 | Trải cán BTNN C9.5 dầy 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,61 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,493 | m3 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,515 | m3 |
| 26 | Lát gạch xi măng (Terazzo) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,8 | m2 |
| 27 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (tự chèn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,3 | m2 |
| 28 | Trồng cỏ kênh mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,66 | 100m2 |
| 29 | Cọc định vị cáp ngầm trên mặt đường nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Cọc |
| 30 | Cọc định vị cáp ngầm trên mặt bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cọc |
| N | HẠNG MỤC MÓNG TỦ RMU (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Đào đất móng tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,45 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông móng tủ RMU đá 1x2, M300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,83 | m3 |
| 4 | SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép d12) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2477 | Tấn |
| 5 | SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 10mm (thép d8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0916 | Tấn |
| 6 | SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép L50x50x5) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,102 | Tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6551 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0379 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0109 | 100m3 |
| 10 | Đổ bêtông đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,085 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,85 | m2 |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột (Vữa XM, M100, Ml >2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,85 | m2 |
| 13 | ốp chân tường 70x220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,85 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bulong móng M12-200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| O | HẠNG MỤC LẮP DỰNG TRỤ CẢNH BÁO CÁP NGẦM BĂNG SÔNG (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Dựng cột thép ống sắt bằng thủ công kết hợp cần trục(chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cột |
| 2 | SX, lắp dụng cốt thép bệ tủ, k ≤ 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1032 | Tấn |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,88 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0316 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Đổ bêtông móng trụ đá 4x6 mac 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông móng trụ đá 1x2 mac 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,92 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, su ≤1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,16 | m3 |
| P | HẠNG MỤC KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm băng sông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này | 1,6 | 100m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm trên cạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này | 0,7 | 100m |
| 3 | Khoan đặt 1 sợi cáp băng sông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8 | 100m |
| 4 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,4mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này | 2,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,2mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này | 1,15 | 100m |
| Q | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT HÀNG RÀO BẢO VỆ (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Gia công hàng rào thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.359,072 | Kg |
| 2 | Lắp dựng hàng rào thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3591 | Tấn |
| 3 | Tôn sóng dày 0,47-0,5mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,32 | m |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | m3 |
| 5 | Cốt thép đường kính D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0016 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0176 | 100m2 |
| R | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 320 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | máy |
| 4 | Chi phí máy phát công suất 600 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| S | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 18.818.314.260 đồng | 1 | Khóan |
| T | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| U | CHI PHÍ TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE BẢO VỆ | |||
| 1 | Chi phí tính toán, chỉnh định Rơ-le bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.811E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công đường xây và trạm biến áp (có cáp ngầm điện áp >=15kV và có đào, tái lập mương cáp) + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.683.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trìnhcấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy phát điện công suất≥5kVA | Máy phát điện công suất≥5kVA | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa lưu động | Bộ tiếp địa lưu động | 4 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ tiếp địa hạ thế | 4 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi