Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới các nối tuyến trung thế Quận Thủ Đức năm 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570559-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới các nối tuyến trung thế Quận Thủ Đức năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20220570340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 14:46:00 đến ngày 2022-06-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,371,495,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.811E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công đường xây và trạm biến áp (có cáp ngầm điện áp >=15kV và có đào, tái lập mương cáp) + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.683.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trìnhcấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện công suất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Xây dựng mới các nối tuyến trung thế Quận Thủ Đức năm 2021”
Xây dựng mới các nối tuyến trung thế Quận Thủ Đức năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nguyên Việt. Địa chỉ: 12 Đường số 6, Khu phố 1, Phường Hiệp Phú, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Tư vấn việc thẩm tra Thiết kế cơ sở, thẩm tra Tổng mức đầu tư và thẩm tra TKBVTC-DT: Công ty Cổ Phần Tư vấn Xây dựng Điện In.Ci.Vi, Địa chỉ: 29 Mân Quang 7, phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống thép mạ d21Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.192Mét
2Thuốc hànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.128
3Trụ bê tông ly tâm (2 đoạn ) 14m 8,5kNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
4Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51Cái
5Xà thép L75*75*8*0,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
6Xà thép l75*75*8*2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.289Cái
7Xà thép L75*75*8*2m (cân)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.130Cái
8Thanh chống thép L50-0,72mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
9Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.187Cái
10Thanh chống l50-2,65mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51Cái
11Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.260Cái
12Xà thép u160 - 3.4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Cái
13Sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.94Cái
14móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.548Cái
15Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.122,5Kg
16Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.261Kg
17Cáp nhôm trần ac 120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.297Kg
18Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.326Mét
19Cáp đồng bọc 24kV 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.507Mét
20Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Cái
21Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Cái
22Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
23Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.576Cái
24Kẹp quai cu-al 95-120Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
25Kẹp quai cu-al 240-300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.180Cái
26Kẹp hotline 25-70Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.186Cái
27G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
28G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Cái
29G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
30G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Cái
31G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.682Cái
32Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
33Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Bộ
34Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.888Bộ
35Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.163Bộ
36Kẹp căng dây ac 50-70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
37Kẹp căng dây ac 95-120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.62Cái
38Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.128Cái
39Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.640Mét
40Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.88Cái
41Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.58Cái
42Cosse ép cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Cái
43Cosse ép cu-al 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
44UclevisChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.94Cái
45Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.211,2Mét
46Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.200Cuộn
47Que hàn c47 đk 4mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,4Kg
48Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.658Cái
49Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.501Cái
50Boulon thép mạ có đai ốc 16*400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.100Cái
51Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.87Cái
52Boulon thép mạ có đai ốc 16*700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
53Boulon thép mạ có đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
54Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.292Cái
55Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Cái
56Boulon đồng có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.109Cái
57Boulon mắt có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
58Boulon mắt có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
59Ống nhựa pvc đk 27mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.192Mét
60Chụp đầu cực LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.165Cái
61Nắp chụp Kẹp quai.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.186Cái
62Bảng tên thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38Tấm
63Bảng dán decan số trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.121Tấm
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69,89Lít
2Ống sắt tráng kẽm d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
3Ống thép mạ d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.210Mét
4đồng bản 40*6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,64Kg
5Thuốc hànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12
6Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
7Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
8Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35,1Kg
9Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.117Bộ
10Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
11Cọc thép d16*1,2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.58Cái
12Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Cái
13Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.175,5Mét
14Ống co nhiệt cách điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.138Mét
15Chì ống TT 20A ngăn RMU phụ kiện lắp mớiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
16đá dăm 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,29m3
17cát bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,174m3
18Ciment PC40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.87,464Kg
19Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56Cái
20Boulon VR2Đ 16*120Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.58Cái
21Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*350Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.116Cái
22Boulon đồng có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Cái
23Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Tấm
24Gối đỡ bảng đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10
2Ống thép mạ d21Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Mét
3Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,5Kg
4Cáp đồng bọc 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Mét
5Cáp đồng bọc 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.192Mét
6Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.035,5Mét
7Cáp đồng quaduplex 3*16+1*10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34Mét
8Cáp xoắn treo hạ thế 4x50mm2 (lõi nhôm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
9Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.161Mét
10Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
11Kẹp nối ép rẽ dạng h (70-95/70-95)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.96Cái
12Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.136Cái
13Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.114Cái
14Móc treo dây mắc điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.265Cái
15Nối bọc cđ 95-95/cu-alChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.384Cái
16Kẹp ngừng cáp abcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.133Cái
17Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Bộ
18Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
19Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
20Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.83Cuộn
21Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.120Cái
22Boulon xoắn 12*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.79Cái
23Boulon móc cáp abc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.221Cái
24Boulon móc cáp abc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
25Ống nhựa pvc đk 27mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Mét
26Biển báo trụ giao liênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN ỐNG HDPE (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống nhựa gân xoắn HDPE d65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,02m
2Ống nhựa gân xoắn HDPE d130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42,21m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE d195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.749,68m
4Ống HDPE 3mm thẳng d63 (có dây mồi)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.377,64m
5Ống nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 16,4mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.231m
6Ống nhựa HDPE đường kính 90mm chiều dày 8,2mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.116m
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
12. Lắp LA 18kV-10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Bộ
24. Tháo, lắp LA 18kV-10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
35. Lắp mới DS 3P 630A OD - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31Bộ 3 pha
46. Tháo , lắp DS 3P 630A OD - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ 3 pha
58. Lắp mới LBS 3P 630A OD - 24kV - có khả năng kết nối hệ thống ScadaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Bộ 3 pha
610. Tháo, lắp LBS 3P 630A OD - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ 3 pha
712. Tháo, lắp REC 3P 630A OD - 24kV - có khả năng kết nối hệ thống ScadaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ 3 pha
813. Tháo, lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân PolymerChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ 3 pha
914. Tháo, lắp FCO 1P-100A-24kV thân PolymerChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ 3 pha
101. Tháo dỡ thu hồi FCO - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Bộ
112. Tháo dỡ thu hồi LBFCO - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
123. Tháo dỡ thu hồi LBS 3P 630AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
134. Tháo dỡ thu hồi LA - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
F LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…)
11. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35Trụ
23. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 2 khúc (thủ công + cơ giới)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Trụ
34. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 2 khúc (thủ công + cơ giới) - TC Live line lắp phần đầu trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Trụ
46. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Trụ
57. Dựng trụ BTLT đôi 14m - 2 khúc (thủ công + cơ giới) - TC Live line lắp phần đầu trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Trụ
68. Lắp đà đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x600)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
79. Lắp đà đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
810. Lắp đà đơn L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
913. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
1014. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Bộ
1117. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
1219. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m - 2 tầng (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Bộ
1320. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m - 2 tầng (BOLT 16x600)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
1424. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Bộ
1525. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x600)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
1626. Cải tạo đà lệch đơn thành đà lệch đôi 2m (16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Bộ
1728. Cải tạo đà đơn thành đà đôi 2m (16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
1830. Lắp sứ treo polymer 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.429Bộ
1932. Cải tạo sứ đơn thành sứ đứng đôi 24kV loại thườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69Bộ
2034. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Bộ
2135. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.292Bộ
2237. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.94Bộ
2338. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.326Mét
2439. Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.507Mét
2540. Đấu dây nhôm 240mm2 xuống thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.321Mét
2641. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19.783Mét
2742. Kéo rải, căng dây nhôm trần Ac120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6.594Mét
2843. Ép kẹp nối rẽ dạng h 150-240/150-240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.288Bộ
2945. Ép kẹp nối rẽ dạng h 120-240/70-95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Bộ
3047. Ép kẹp nối rẽ dạng h 95/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
3148. Ép kẹp nối rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 trung hòaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Bộ
3249. Ép kẹp nối rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 trung hòaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Bộ
3350. Lắp kẹp Quai 95-120 + hotline 25-70Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
3451. Lắp kẹp Quai 240-300 + hotline 25-70Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.138Bộ
3553. Tiếp địa thiết bị LBS; REC, Tụ bùChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Bộ
3654. Tiếp địa DS + cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35Bộ
371. Tháo dỡ thu hồi cáp ACV95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,594Km
382. Tháo dỡ thu hồi cáp ACV120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,349Km
393. Tháo dỡ thu hồi cáp ACV240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,579Km
404. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,159Km
415. Tháo dỡ thu hồi cáp AC50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,198Km
426. Tháo dỡ thu hồi cáp AC70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,783Km
437. Tháo dỡ thu hồi cáp AC95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,193Km
448. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,053Km
459. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cột
4610. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 2,0mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Bộ
4711. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76Bộ
4812. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 3,2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
4913. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 0,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Bộ
5014. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.457Bộ
5115. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.237Bộ
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
11. Lắp mới tủ RMU ngoài trời (6L-4Scada)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
22. Lắp mới tủ RMU ngoài trời (6L-3Scada)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
33. Lắp mới tủ RMU ngoài trời (2L+2T-2Scada)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
44. Lắp mới tủ RMU ngoài trời (3L+1T-3Scada)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
55. Lắp mới tủ RMU ngoài trời (3L-3Scada)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
66. Tháo, lắp tủ RMU ngoài trời (3L+1T)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
71. Tháo dỡ thu hồi tủ RMU 6 ngăn + vỏ tủChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2T/bộ
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…)
11.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệ - màn chắn băng đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.598Mét
22.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ - màn chắn băng đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.75Mét
310. Giá đỡ đầu cáp đơn ngầm TT (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
411. Giá đỡ đầu cáp đôi ngầm TT (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
512. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
613. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35Bộ
714. Tiếp địa tủ RMU ngoài trờiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
815. Bệ đỡ bê tông cáp ngầm lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29Bộ
91. Làm đầu cáp 3M240mm2-24kV - OD - màn chắn băng đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Đầu
102. Làm đầu cáp 3M50mm2-24kV - OD - màn chắn băng đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Đầu
113. Làm đầu cáp T-Plug 3M240mm2-24kV - loại đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Đầu
124. Làm đầu cáp T-Plug 3M95mm2-24kV - loại đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Đầu
135. Làm đầu cáp T-Plug 3M50mm2-24kV - loại đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Đầu
146. Làm đầu cáp T-Plug 3M240mm2-24kV - loại đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Đầu
151. Làm hộp nối cáp 3M240mm2-24kV - màn chắn băng đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Đầu
161. Thu hồi ống STK D90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
11. Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Bộ
22. Tháo, lắp đặt tụ bù hạ thế 30kVArChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM PHÒNG NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…)
11. Lắp đặt tiếp địa tụ bù hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
22. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.107Bộ
33. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Bộ
44. Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ BTLT (BOLT 16x300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.114Bộ
55. Lắp phụ kiện dominoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Bộ
66. Lắp phụ kiện tụ bù hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
77. Kéo cáp ABC4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.161Mét
88. Kéo cáp ABC4x50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
99. Lắp cáp Quarduplex 4x7mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34Mét
1010. Lắp cáp ngầm mắc điện 2x10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.219Mét
1111. Lắp cáp duplex 2x10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.033Mét
121. Hạ trụ BTLT 8,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.59Trụ
132. Hạ trụ BTLT 10,5mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
143. Hạ trụ BTLT 7,5mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Trụ
154. Hạ trụ BTLT 6,0mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Trụ
165. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.151Mét
K HẠNG MỤC ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG TRỤ BTLT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
11. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.67Móng
22. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Móng
L HẠNG MỤC PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28,06100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20,24100m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,61100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.91,36m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,97m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,43100m3
7Đào nền đường bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.224,12m3
M HẠNG MỤC PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,7758100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,037100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,3109100m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này0,04100 m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này0,42100 m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này27,36100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK 75mm (ống HDPE d63)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này13,64100m
8Lát gạch thẻ, vữa lót M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.502m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,026100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0022tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,009tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6m3
14Lắp băng cảnh báo cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.790m
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,08100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,461100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,24100m3
18Tưới lớp nhựa thấm bám 1,0kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,16100m2
19Trải cán BTNN C19 dầy 0,07mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,16100m2
20Tưới lớp nhựa dính bám 1,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,16100m2
21Trải cán BTNN C12.5 dầy 0,05mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,16100m2
22Tưới lớp nhựa dính bám 0,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,61100m2
23Trải cán BTNN C9.5 dầy 0,05mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,61100m2
24Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,493m3
25Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,515m3
26Lát gạch xi măng (Terazzo)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,8m2
27Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm (tự chèn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,3m2
28Trồng cỏ kênh mươngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,66100m2
29Cọc định vị cáp ngầm trên mặt đường nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.87Cọc
30Cọc định vị cáp ngầm trên mặt bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34Cọc
N HẠNG MỤC MÓNG TỦ RMU (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Đào đất móng tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,56m3
2Bê tông móng đá 1x2 M150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,45m3
3Đổ bêtông móng tủ RMU đá 1x2, M300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,83m3
4SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép d12)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2477Tấn
5SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 10mm (thép d8)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0916Tấn
6SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép L50x50x5)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,102Tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6551100m2
8Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0379100m3
9Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0109100m3
10Đổ bêtông đá 1x2 M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,085m2
11Đục nhám mặt bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,85m2
12Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột (Vữa XM, M100, Ml >2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,85m2
13ốp chân tường 70x220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,85m2
14Lắp đặt bulong móng M12-200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
O HẠNG MỤC LẮP DỰNG TRỤ CẢNH BÁO CÁP NGẦM BĂNG SÔNG (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Dựng cột thép ống sắt bằng thủ công kết hợp cần trục(chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2cột
2SX, lắp dụng cốt thép bệ tủ, k ≤ 18mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1032Tấn
3Đóng cọc cừ tràmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,88100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0316100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0672100m2
6Đổ bêtông móng trụ đá 4x6 mac 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2m3
7Đổ bêtông móng trụ đá 1x2 mac 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,92m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, su ≤1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,16m3
P HẠNG MỤC KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm băng sôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này1,6100m
2Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm trên cạnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này0,7100m
3Khoan đặt 1 sợi cáp băng sôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8100m
4Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,35100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,4mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này2,3100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,2mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần D, không chào trong giá tổng hợp này1,15100m
Q HẠNG MỤC LẮP ĐẶT HÀNG RÀO BẢO VỆ (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Gia công hàng rào thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.359,072Kg
2Lắp dựng hàng rào thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,3591Tấn
3Tôn sóng dày 0,47-0,5mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,32m
4Bê tông M200 đá 1x2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,12m3
5Cốt thép đường kính DChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0016tấn
6Ván khuônChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0176100m2
R CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23máy
2Chi phí máy phát công suất 320 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5máy
3Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23máy
4Chi phí máy phát công suất 600 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2máy
S BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 18.818.314.260 đồng1Khóan
T CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
U CHI PHÍ TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE BẢO VỆ
1Chi phí tính toán, chỉnh định Rơ-le bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.811E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công đường xây và trạm biến áp (có cáp ngầm điện áp >=15kV và có đào, tái lập mương cáp) + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.683.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trìnhcấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn2
2 Máy phát điện công suất≥5kVA Máy phát điện công suất≥5kVA2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
5 Bộ tiếp địa lưu động Bộ tiếp địa lưu động4
6 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế4
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->