Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình huyện Bạch Thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585072-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 11:46:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình huyện Bạch Thông
Số hiệu KHLCNT 20220573397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 11:47:00 đến ngày 2022-06-10 11:46:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,062,535,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515633E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 4.243.000.000 đồng trở lên, tổng giá trị các hợp đồng là 12.731.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV nhiều hơn hoặc ít hơn 03 hợp đồng trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị 4.243.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.729.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.729.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chính thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng, cơ cấu ngành nghề: 20 người gồm đủ các ngành nghề: kỹ thuật cầu đường bộ, bê tông, sắt, mộc, cốp pha, hàn, …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình huyện Bạch Thông
Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn thẩm tra: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Nhà thầu tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Yêu cầu về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng: Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC+DT). * Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trong đó có đăng ký lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông của tổ chức trên trang thông tin điện tử theo phân cấp quản lý (quy định tại Khoản 1 Điều 99 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. Chứng chỉ năng lực của tổ chức Hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu Hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải là Hạng III trở lên. b) Yêu cầu về năng lực tài chính: - Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) (trong đó: Lợi nhuận sau thuế năm 2021 phải ≥ 0), và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. + Báo cáo kiểm toán. c) Các tài liệu khác: - Về nhân sự chủ chốt: Cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Bản sao công chứng hoặc bản gốc: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí khác
1Phí môi trường1Khoản
B TUYẾN SỐ 1: NÀ THOI - BOÓC KHÚN - KHUỔI CÀ - XÃ QUANG THUẬN
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật18,4579100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật21,9831100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m3
4Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,9032100m3
5Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2474100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2415100m3
7Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,97m3
8Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,45m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,46m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0505tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4147100m2
13Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,07m3
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật22,62m2
C TUYẾN SỐ 5: BẢN PIỀNG - XÃ LỤC BÌNH
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật24,4521100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật27,3793100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
4Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,4292100m3
5Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8372100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4747100m3
7Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,84m3
8Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,97m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,24m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1686tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7276100m2
13Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,32m3
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật121 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật39,77m2
D TUYẾN SỐ 1: CỐC XẢ - KHÂU MẠ - XÃ QUÂN HÀ
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật21,5645100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật20,7447100m3
3Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,7644100m3
4Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7652100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6749100m3
6Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,97m3
7Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,31m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,89m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3739tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9909100m2
11Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật191 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16mối nối
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật54,31m2
E TUYẾN SỐ 1: NÀ CHÀ - XÃ VI HƯƠNG
1Đào nền - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật56,7863100m3
2Đào nền - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật86,9063100m3
3Đào nền - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,0434100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0439100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0439100m3
6Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,1525100m3
7Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,923100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,022100m3
9Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,51m3
10Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật23,8m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,25m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5904tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5645100m2
14Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,25m3
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật301 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật25mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật85,75m2
F TUYẾN SỐ 2: BÓ LỊN - XÃ VI HƯƠNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật39,4077100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật14,6569100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật54,1263100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3699100m3
5Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0832100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0832100m3
7Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,015100m3
8Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1202100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4323100m3
10Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
11Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,24m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,59m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2362tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6258100m2
15Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5m3
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật121 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10mối nối
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật34,3m2
G TUYẾN SỐ 3: ĐON BÂY - XÃ VI HƯƠNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật37,9383100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật54,848100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,2569100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0266100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0266100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,5917100m3
7Đào móng- Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8331100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2376100m3
9Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,97m3
10Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,65m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,14m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1181tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3129100m2
14Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật17,15m2
H TUYẾN SÔ 02: PÒ ĐENG - XÃ TÂN TÚ
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật91,9372100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật133,0709100m3
3Đào nền đường- Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3543100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1419100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1419100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật49,9487100m3
7Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,9955100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5494100m3
9Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật18,58m3
10Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật29,12m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật23,48m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6606tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,0314100m2
15Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,32m3
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật371 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật26mối nối
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật111,23m2
I TUYẾN SÔ 03: NÀ CÒI - XÃ TÂN TÚ
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật45,3746100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật51,0494100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1377100m3
4Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,037100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,037100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,9177100m3
7Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1939100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7552100m3
9Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
10Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,73m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,01m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3542tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9387100m2
14Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,75m3
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật181 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật51,45m2
J TUYẾN SÔ 04: NÀ XE - XÃ TÂN TÚ
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật20,3508100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật29,9472100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0268100m3
4Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,0176100m3
5Đào móng- Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5084100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8265100m3
7Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật10,28m3
8Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật15,46m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,16m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2951tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1992tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1096100m2
13Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,92m3
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật191 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật60,69m2
K TUYẾN SÔ 05: BẢN LẠNH - XÃ TÂN TÚ
1Đào nền đường- Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật47,8021100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật53,4208100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2506100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,8309100m3
5Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,8434100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0743100m3
7Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,52m3
8Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,97m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật16,67m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4048tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3534100m2
13Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,27m3
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật241 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật74,07m2
L TUYẾN SỐ 1: NÀ CÙ - KHUỔI TẨU - XÃ CẨM GIÀNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật21,8629100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật28,6349100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,6435100m3
4Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8765100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9227100m3
6Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,41m3
7Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,07m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật15,56m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4048tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3534100m2
12Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,82m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật241 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15mối nối
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật74,07m2
M TUYẾN SỐ 3: NÀ NGĂM - XÃ CẨM GIÀNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật45,1978100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật56,7059100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0027100m3
4Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,2447100m3
5Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1809100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9274100m3
7Thi công lớp đá đệm móng,Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,36m3
8Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,92m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật14,26m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4048tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3534100m2
13Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,82m3
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật241 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật15mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật74,07m2
N TUYẾN SỐ 1: NAM YÊN - XÃ NGUYÊN PHÚC
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật25,8299100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật53,0585100m3
3Vận chuyển đất từ đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật45,7723100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0538100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,4771100m3
6Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,253100m3
7Đắp đấ, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8886100m3
8Thi công lớp đá đệm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,9m3
9Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật21,6m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật13,4m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4244tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1707tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4056100m2
14Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật6,03m3
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật251 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16mối nối
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật76,93m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515633E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 4.243.000.000 đồng trở lên, tổng giá trị các hợp đồng là 12.731.000.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV nhiều hơn hoặc ít hơn 03 hợp đồng trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị 4.243.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.729.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.729.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 kỹ sư giao thông.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực.55
4 Công nhân kỹ thuật chính thực hiện gói thầu 20 - Số lượng, cơ cấu ngành nghề: 20 người gồm đủ các ngành nghề: kỹ thuật cầu đường bộ, bê tông, sắt, mộc, cốp pha, hàn, …33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình4
2 Máy ủi - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
3 Máy lu - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
4 Ô tô tự đổ - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình4
5 Máy thủy bình - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->