Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584151-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220437644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:02:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,000,180,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 50
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế và xây lắp điện; Địa chỉ số Số 129C, đường Huỳnh Văn Nghệ, KP5, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa,Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT - Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành,thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Móng và tiếp địa
B Móng M8
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,858trọn bộ
C Móng bê tông trụ đơn 8,5m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,856trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật6trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)1,764m3
D Móng bê tông trụ đôi 8,5m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,859trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật9trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)6,588m3
4Boulon 16x700VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
6Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
E Móng M12
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,8584trọn bộ
F Móng bê tông trụ đơn 12m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,8510trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật10trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)10,75m3
G Móng bê tông trụ đơn 12m phá đá
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,858trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật8trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)5,784m3
4Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén8,32m3
H Móng bê tông trụ đôi 12m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,8549trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật49trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)67,032m3
4Boulon 16x750VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn49bộ
5Boulon 16x600VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn49bộ
6Boulon 16x550VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn49bộ
I Móng bê tông trụ đôi 12m phá đá
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,8513trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật13trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)15,47m3
4Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén25,584m3
J Móng bê tông trụ đôi 14m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,856trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật6trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)18m3
4Boulon 16x750VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
5Boulon 16x600VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
6Boulon 16x550VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
K Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 105trọn bộ
2Cáp đồng trần M25mm2: 11,5mA Cấp271kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu210bộ
4Ghíp nối IPC 70-35210cái
5ốc siết cáp cỡ 38mm2210cái
6Kéo dây tiếp địa271kg
7Đóng cọc tiếp địa210cọc
L Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 34trọn bộ
2Cáp đồng trần M25mm2 (13m)A Cấp98,94kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu68bộ
4Kẹp ép WR 27968cái
5Ốc siết cáp cỡ 38mm268cái
6Kéo dây tiếp địa98,94kg
7Đóng cọc tiếp địa68cọc
M Tiếp địa lặp lại trụ 14m
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 4trọn bộ
2Cáp đồng trần M25mm2 (14m)A Cấp13kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu8bộ
4Kẹp ép WR 2798cái
5Ốc siết cáp cỡ 38mm28cái
6Kéo dây tiếp địa13kg
7Đóng cọc tiếp địa8cọc
N Tiếp địa chống sét 12m
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 12trọn bộ
2Cáp đồng trần M25mm2 (13m)A Cấp80,64kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu72bộ
4Ốc siết cáp cỡ 38mm272cái
5Kéo dây tiếp địa80,64kg
6Đóng cọc tiếp địa72cọc
O Phần trụ
P Trụ BTLT 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcA cấp32trụ
2Dựng trụ BTLT 32trụ
Q Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcA cấp226trụ
2Dựng trụ BTLT 226trụ
R Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcA cấp12trụ
2Dựng trụ BTLT 12trụ
S Phần xà, néo
T Bộ xà đơn composite dài 2,4m lắp FCO(LA) trụ đơn
1Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)A cấp2thanh
2Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mA cấp4thanh
3Bass LI bắt LA6bộ
4Boulon 16x350+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
6Boulon 14x150+ 2 lông đền vuông D16-50x50x3/Zn4bộ
7Lắp xà composite (klg 2bộ
U Bộ xà đơn composite dài 2,4m lắp FCO(LA) trụ kép
1Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)A cấp17thanh
2Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mA cấp34thanh
3Bass LI bắt LA51bộ
4Boulon 16x450VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn17bộ
5Boulon 14x150+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn34bộ
6Lắp xà composite (klg 17bộ
V Bộ xà đơn composite dài 0,8m lắp FCO(LA) trụ đơn
1Xà composite 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA)A cấp5thanh
2Thanh chống Composite dẹp 10x40x710 cho đà 0,8mA cấp5thanh
3Bass LI bắt LA5bộ
4Boulon 16x350+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn5bộ
5Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn5bộ
6Boulon 14x150+ 2 lông đền vuông D16-50x50x3/Zn5bộ
7Lắp xà composite (klg 5bộ
W Bộ xà đơn composite dài 0,8m lắp FCO(LA) trụ kép
1Xà composite 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA)A cấp5thanh
2Thanh chống Composite dẹp 10x40x710 cho đà 0,8mA cấp5thanh
3Bass LI bắt LA5bộ
4Boulon 16x450VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
5Boulon 14x150+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn5bộ
6Lắp xà composite (klg 5bộ
X Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810
1Đà sắt góc L75x75x8mm dài 2,2m (4 ốp)A cấp1thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: thanh chống 810A cấp2thanh
3Boulon 16x250+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ)1bộ
Y Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1Đà sắt góc L75x75x8mm dài 2,2m (4 ốp)A cấp42thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: thanh chống 810A cấp84thanh
3Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn42bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn42bộ
5Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn84bộ
6Lắp xà đỡ 59,68kg (X22K)21bộ
Z Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810
1Đà sắt góc L75x75x8mm dài 2,2m (4 ốp)A cấp86thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: thanh chống 810A cấp172thanh
3Boulon 16x450VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn172bộ
4Boulon 16x450VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn86bộ
5Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn172bộ
6Lắp xà đỡ 59,68kg (X22KK)43bộ
AA Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL
1Đà sắt góc L75x75x8 dài 0,8m (1 ốp)A cấp4thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mA cấp4thanh
3Boulon 16x250+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
4Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Lắp xà sắt đơn 0,8m (klg 4bộ
AB Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Đà sắt góc L75x75x8 dài 2,1m (3 ốp)A cấp60thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1990mmA cấp60thanh
3Boulon 16x250+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn120bộ
4Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn60bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,50kg (X21ĐL)60bộ
AC Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21kL
1Đà sắt góc L75x75x8 dài 2,1m (3 ốp)A cấp34thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1990mmA cấp34thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn51bộ
4Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn17bộ
5Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn17bộ
6Lắp xà 21KL 59,58kg (X21KL)17bộ
AD Phần dây sứ và phụ kiện
AE Phần trung thế 3 pha 1 mạch XDM
AF Dây dẫn
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2A cấp108mét
2Cáp ACXH50mm2A cấp17.474mét
3Cáp nhôm lõi thép AC-50/8A cấp1.306kg
AG Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ111bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn111bộ
AH Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa lắp trụ ghép: Đth-U2
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ12bộ
2Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
AI Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 5030cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn30bộ
AJ Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T2
1Khóa néo dây cỡ dây 5091cái
2Boulon mắt 16x550+ 1 long đền vuôngD18-50x50x3/Zn91bộ
AK Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24kVA cấp444cái
2Ty sứ đứng 24kV bọc chìA cấp444cái
AL Bộ cách điện đỉnh + ty sứ đơn: SĐI
1Sứ đứng 24kVA cấp36cái
2Chân sứ đỉnh thẳng dài 870-3 ly sứ 24kV có bọc chìA cấp36cái
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn72bộ
AM Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn: SĐG
1Sứ đứng 24kVA cấp22cái
2Chân sứ đỉnh đỡ góc dài 720mmA cấp22cái
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn22bộ
AN Chuỗi sứ treo Polymer lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerA cấp261cái
2Móc treo chữ U522cái
3giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm móng U+ mắc nối yếm261cái
AO Chuỗi sứ treo Polymer lắp vào trụ : CĐT ply-T
1Sứ treo polymerA cấp7cái
2Móc treo chữ U14cái
3giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm móng U+ mắc nối yếm7cái
4Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn7bộ
AP Chuỗi sứ treo Polymer lắp vào trụ ghép : CĐT ply-T2
1Sứ treo polymerA cấp27cái
2Móc treo chữ U54cái
3giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm móng U+ mắc nối yếm27cái
4Boulon mắt 16x550+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn27bộ
AQ Phụ kiện
1Kẹp ép WR 27952cái
2Đầu cosse ép Cu-Al 25mm29cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2+ chụp đầu cosse86cái
4Ống co nhiệt cách điện 24kV F65/2563mét
5Kẹp quai 2/060cái
6Kẹp hotline 2/060cái
7Chụp đầu cực trên dưới FCO43bộ
8Chụp đầu cực LA24cái
9Nắp chụp kẹp quai60cái
10Ống nối dây cỡ 50mm269cái
11Dây buộc đầu sứ TTF (70-95mm2)232cái
12Dây buộc cổ sứ SSF (70-95mm2)270cái
13Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 ; 6,565km
14Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy)17,131km
15Kéo dây đồng bọc 25mm20,108km
16Lắp sứ đứng 24KV + ty502bộ
17Lắp chuỗi sử treo Polymer295chuỗi
18Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ123bộ
AR Phần đường dây hạ thế
AS Dây cáp và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8A cấp475kg
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2A cấp6.789mét
3Cáp nhôm ABC 3x95mm2A cấp1.616mét
4Cáp nhôm ABC 4x120mm2A cấp3.695mét
5Cáp nhôm ABC 3x120mm2A cấp724mét
6Kẹp ép WR 27994cái
7Kẹp ép WR 39994cái
8Kẹp ép WR 41970cái
9Ghíp nối 2 boulon IPC 95-351.255cái
10Ghíp nối 2 boulon IPC 120-35650cái
11Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC tại TBA187cái
12Dây đai + khóa đai Inoc778bộ
13Hộp phân phối 6 dây điện kế20cái
14Hộp phân phối 9 dây điện kế369cái
15Hộp bắt CB phân đoạn8cái
16Cáp đồng bọc CV25A cấp1.536mét
17Cáp đồng bọc CV95A cấp84mét
18Cáp đồng bọc CV120A cấp66mét
19Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cosse84cái
20Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cosse114cái
21Kẹp treo cáp ABC4x120mm2108cái
22Kẹp treo cáp ABC4x95mm2201cái
23Băng keo cách điện hạ thế89cuộn
24Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2104cái
25Kẹp ngừng cápABC4x95mm2157cái
26Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm21cái
27Kẹp ngừng cáp ABC4x50mm28cái
28Nắp bịt đầu cáp ABC120mm251cái
29Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2153cái
30Nắp bịt đầu cáp ABC50mm23cái
31Uclevis + sứ ống chỉ92bộ
32Rack 4 sứ4bộ
33Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn61bộ
34Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn34bộ
35Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
36Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
37Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn336bộ
38Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn145bộ
39Boulon móc 16x400+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn27bộ
40Boulon móc 16x500+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn34bộ
41Móc treo chữ A45cái
42Kẹp bulon U70mm²24cái
43Kẹp bulon U50mm²16cái
44Ống nối dây ABC95mm²107cái
45Ống nối dây ABC120mm²80cái
46Dây nhôm A70 buộc sứ3,5kg
AT Xử lý vị trí nguy hiểm cáp ABC
1Thanh nối mạ nhúng 6x60x41016cái
2Móc treo chữ U16cái
AU Cầu trung hòa trung thế và hạ thế
1Kẹp ép WR 399102cái
2Kẹp ép WR 279102cái
3Cáp nhôm bọc AV70 (sử dụng lại)61,2mét
4Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 ; 2,388km
5Kéo dây ABC 4x120mm2, chiều cao 3,623km
6Kéo dây ABC 4x95mm2, chiều cao 6,656km
7Kéo dây ABC 3x120mm2, chiều cao 0,71km
8Kéo dây ABC 3x95mm2, chiều cao 1,584km
9Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ92bộ
10Lắp đặt sứ hạ thế, loại 4 sứ4bộ
11Lắp hộp phân phối hạ thế, hộp bắt CB phân đoạn397bộ
AV Thiết bị
1MCCB 3 cực 400V - 125A - 30KA (80-125A) trên trụA cấp2cái
2MCCB 3 cực 400V - 160A - 35KA (100-160A) trên trụA cấp5cái
3MCCB 3 cực 400V - 200A - 35KA (125-200A) trên trụA cấp1cái
4MCCB 3 cực 600V - 250A - 35KA (160-250A) trên trụA cấp1cái
5MCCB 3 cực 400V - 160A - 35KA (100-160A) tại trạmA cấp10cái
6MCCB 3 cực 400V - 200A - 35KA (125-200A) trên trụA cấp5cái
7MCCB 3 cực 600V - 250A - 35KA (160-250A) trên trụA cấp2cái
8Lắp đặt MCCB 3 cực 400V - 125A - 30KA (80-125A) trên trụ2cái
9Lắp đặt MCCB 3 cực 400V - 160A - 35KA (100-160A) trên trụ5cái
10Lắp đặt MCCB 3 cực 400V - 200A - 35KA (125-200A) trên trụ1cái
11Lắp đặt MCCB 3 cực 600V - 250A - 35KA (160-250A) trên trụ1cái
12Lắp đặt MCCB 3 cực 400V - 160A - 35KA (100-160A) tại trạm10cái
13Lắp đặt MCCB 3 cực 400V - 200A - 35KA (125-200A) trên trụ5cái
14Lắp đặt MCCB 3 cực 600V - 250A - 35KA (160-250A) trên trụ2cái
AW Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 24kV - 100AA cấp43cái
2LA 18kV 10kAA cấp24cái
3Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA43cái
4Lắp đặt LA 18kV-10kA24cái
AX Phần trạm biến áp
AY Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 25kVAA cấp9máy
2Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 37,5kVAA cấp33máy
3Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 50kVAA cấp14máy
4Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 75kVAA cấp2máy
5Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA, trụ BTLTA cấp1máy
6FCO 24kV - 100AA cấp58cái
7LA 18kV 10kAA cấp58cái
8MCCB 3 cực 400V-75A - 25KAA cấp1cái
9MCCB 3 cực 400V -125A - 30KAA cấp2cái
10MCCB 3 cực 400V -150A - 35KAA cấp2cái
11MCCB 3 cực 400V -200A - 35KAA cấp12cái
12MCCB 3 cực 400V -320A - 35KAA cấp4cái
13MCCB 3 cực 400V -400A - 50KAA cấp3cái
14Lắp đặt Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 25kVA9cái
15Lắp đặt Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 37,5kVA33cái
16Lắp đặt Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 50kVA14cái
17Lắp đặt Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 75kVA2cái
18Lắp đặt Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA, trụ BTLT1cái
19Lắp đặt FCO 24kV - 100A58cái
20Lắp đặt LA 18kV 10kA58cái
21Lắp đặt MCCB 3 cực 400V-75A - 25KA1cái
22Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -125A - 30KA2cái
23Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -150A - 35KA2cái
24Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -200A - 35KA12cái
25Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -320A - 35KA4cái
26Lắp đặt MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA3cái
AZ Phần vật tư
1Dây chảy 3K44sợi
2Dây chảy 6K16sợi
3Dây chảy 8K19bộ
4Chụp đầu cực MBA82cái
5Chụp đầu cực trên dưới FCO58bộ
6Chụp đầu cực LA58cái
7Chụp kẹp quai79bộ
BA Giá trùm treo MBA
1giá chùm treo máy biến áp 1x37,5 kVA1bộ
2giá chùm treo máy biến áp 1x50 kVA2bộ
3giá chùm treo máy biến áp 3x25 kVA3bộ
4giá chùm treo máy biến áp 3x37,5 kVA7bộ
5giá chùm treo máy biến áp 3x50 kVA3bộ
6giá chùm treo máy biến áp 3x75 kVA2bộ
7giá chùm treo máy biến áp 3x100 kVA1bộ
8Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
BB Xà composite 0,8m đỡ FCO, LA
1Xà composite 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA)A cấp6thanh
2Thanh chống Composite 10x40x710 cho đà 0,8mA cấp6thanh
3Bass LI bắt LA12bộ
4Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
5Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
6Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn6bộ
7Lắp xà composite 0,8m (klg 6bộ
BC Xà composite 2,4m đỡ FCO, LA
1Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)A cấp20thanh
2Thanh chống Composite 10x40x920 cho đà 2,4mA cấp40thanh
3Bass LI bắt FCO60bộ
4Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn40bộ
5Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn20bộ
6Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn20bộ
7Lắp xà composite (klg 20bộ
BD Tiếp địa TBA
1Cáp đồng trần M25mm2A cấp290kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu264bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm244cái
4Ốc siết cáp Cu cỡ 38mm2236cái
5Đóng cọc tiếp địa trong TBA264cọc
6Kéo dây tiếp địa trong TBA1.293mét
7Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 22trọn bộ
BE Khoan giếng tiếp địa (thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m
1Khoan giếng tiếp địa (thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m9bộ
2Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg18bao
3Cáp đồng trần M25mm2A cấp71kg
4Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu9bộ
5Kẹp ép WR 18918cái
6Kẹp ép WR 27918cái
7Ốc siết cáp Cu cỡ 38mm272cái
8Đóng cọc tiếp địa trong TBA9cọc
9Kéo dây tiếp địa trong TBA315mét
10Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 9trọn bộ
BF Tủ CB, điện kế trạm treo
1Tủ điện kế 2 ngăn 3 pha trạm treo (tủ+ cổ dê+bakelit+khóa)20bộ
2Tủ điện kế 2 ngăn 1 pha trạm treo (tủ+ cổ dê+bakelit+khóa)4bộ
BG Bộ dây dẫn trung thế 3 pha xuống máy biến áp
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2A cấp308mét
2Kẹp quai 2/076cái
3Kẹp hotline 2/076cái
4Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2308mét
BH Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (lộ xuống)
1Cáp đồng bọc CV240A cấp29mét
2Cáp đồng bọc CV150A cấp177mét
3Cáp đồng bọc CV120A cấp129mét
4Cáp đồng bọc CV95A cấp650mét
5Cáp đồng bọc CV70A cấp256mét
6Cáp điều khiển CVV 6x4,0mm2A cấp23mét
7Cáp điều khiển CVV 4x4,0mm2A cấp38mét
8Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cosse3cái
9Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu cosse19cái
10Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cosse13cái
11Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cosse65cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu cosse20cái
13Ống PVC D114x4,9mm171mét
14Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 230)31bộ
15Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 250)31bộ
16Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 280)31bộ
17Co 90 độ PVC 114 (Loại dày)31cái
18Co 135 độ PVC 11431cái
19Keo dán ống PVC (100gr)31tuýp
20Xi măng bịt miệng ống16kg
BI Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (lộ lên)
1Cáp đồng bọc CV120A cấp340mét
2Cáp đồng bọc CV95A cấp323mét
3Cáp đồng bọc CV70A cấp1.097mét
4Đầu cosse ép Cu 120mm2+ chụp đầu cosse52cái
5Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cosse46cái
6Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu cosse129cái
7Ống PVC D90x3,8mm408mét
8Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 230)68bộ
9Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 280)68bộ
10Cổ dê kẹp ống PVC d114 (có giá nối) (CD: 320)68bộ
11Co 90 độ PVC 114 (Loại dày)204cái
12Co 135 độ PVC 11468cái
13Khâu ven răng trong D9068cái
14Khâu ven răng ngoài D9068cái
15Keo dán ống PVC (100gr)68tuýp
16Xi măng bịt miệng ống34kg
17Băng keo cách điện hạ thế32cuộn
18Bảng tên trạm + boulon24bộ
BJ Phần nhân công tháo lắp vật tư
1Tháo thu hồi sứ đứng + chân sứ đỉnh11sứ
2Tháo thu hồi sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát)9bộ
3Tháo thu hồi bộ đỡ dây trung hòa lắp trụ10bộ
4Tháo thu hồi bộ néo dây trung hòa lắp trụ9bộ
5Tháo hạ,thu hồi dây AC500,763km
6Tháo thu hồi bộ chằng lệch1bộ
7Nhổ trụ BTLT 12m (thu hồi)1trụ
8Tháo thu hồi FCO1cái
9Tháo/lắp MBA 1 pha 37,5KVA4máy
10Tháo/lắp MBA 1 pha 50KVA3máy
11Tháo/lắp MBA 1 pha 75KVA15máy
12Tháo/lắp MBA 1 pha 100KVA4máy
13Tháo thu hồi MBA 3 pha 400KVA1máy
14Tháo/lắp FCO22cái
15Tháo/lắp LA22cái
16Tháo/lắp Biến dòng 600V - 125/5A2cái
17Tháo/lắp Biến dòng 600kV 150/5A2cái
18Tháo thu hồi Biến dòng 600V - 200/5A2cái
19Tháo thu hồi Biến dòng 600V -500/5A3cái
20Tháo thu hồi Biến dòng 600V -250/5A5cái
21Tháo/lắp Biến dòng 600V -250/5A18cái
22Tháo thu hồi bộ kẹp quai + hotline17bộ
23Tháo/lắp giá treo MBA 1x37,53bộ
24Tháo/lắp giá treo MBA 1x751bộ
25Tháo thu hồi giá treo MBA 1x754bộ
26Tháo thu hồi giá treo 1x1004bộ
27Tháo thu hồi giá chùm treo 3x501bộ
28Tháo/lắp giá chùm treo 3x753bộ
29Tháo thu hồi bộ đà composite 0,8m9bộ
30Tháo/lắp bộ đà composite 0,8m1bộ
31Tháo thu hồi cáp xuất HT CV 150mm272mét
32Tháo thu hồi cáp xuất HT CV 120mm256mét
33Tháo/lắp cáp xuất HT CV 120mm268mét
34Tháo thu hồi cáp xuất HT CV 95mm290mét
35Tháo/lắp cáp xuất HT CV 95mm232mét
36Tháo thu hồi cáp xuất HT CV 70mm2136mét
37Tháo/lắp cáp xuất HT CV 70mm29mét
38Tháo thu hồi cáp xuất HT CXV 25mm258mét
39Tháo/lắp thùng MCCB + DK 3 pha3bộ
40Tháo Thu hồi thùng MCCB + DK 1 pha7bộ
41Tháo/lắp thùng MCCB + DK 1 pha3bộ
42Nhổ trụ BTLT 8,5m (thu hồi)11trụ
43Cắt gốc trụ BTLT 8,5m8trụ
44Tháo thu hồi hộp Domino157cái
45Tháo thu hồi Rack 2 + sứ ống chỉ9bộ
46Tháo thu hồi Rack 3 + sứ ống chỉ130bộ
47Tháo thu hồi cáp xuất HT CV 25mm2148mét
48Tháo thu hồi dây AV705,005km
49Tháo thu hồi dây AV502,639km
50Tháo thu hồi dây AC503,762km
51Tháo thu hồi dây ABC 3x501,605km
52Tháo thu hồi dây ABC3x701,056km
53Tháo thu hồi dây ABC4x1200,023km
54Tháo thu hồi bộ chằng8bộ
BK PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Tiếp địa lặp lại55vị trí
2Tiếp địa TBA22vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát công trình 1 + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động33
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động,33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 9 tấn1
2 Xe tải >= 5 tấn1
3 Tời cái1
4 Giá ra dây cái1
5 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây cái50
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái1
7 Palăng cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->