Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570269-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220547872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi SNKT (chi SNGT trong DTNS)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-29 09:00:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,880,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6407E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥8,68m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.016.168.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.016.168.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cầu Ngô Công (Km11+773) đường tỉnh Sim - Xuân Thắng (ĐT.514B)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi SNKT (chi SNGT trong DTNS)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Tổng công ty cổ phần tư vấn XDGT Thanh Hóa (TTCC) (Địa chỉ: Số 11, Hạc Thành, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa) + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm tư vấn KHCN Cầu đường Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa) + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.515.516
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
B Dầm chủ
1Dầm chủ (L=8,68m)Theo E-HSMT8phiến
C Bản mặt cầu + gờ lan can
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo E-HSMT9,88m3
2Cốt thép ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,86tấn
3Lớp phòng nướcTheo E-HSMT56,56m2
4Tưới lớp dính bám TCN 0,5kg/m2Theo E-HSMT56,56m2
5Bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo E-HSMT56,56m2
6Bê tông gờ lan can 25MpaTheo E-HSMT4,11m3
7Ống nhựa PVC D110Theo E-HSMT17,36m
D Lan can cầu
1Lan can cầuTheo E-HSMT17,36m
E Khe co giãn cầu
1Khe co giãn dạng rayTheo E-HSMT14,8m
F Thoát nước mặt cầu
1Thoát nước mặt cầuTheo E-HSMT2bộ
G Giá đỡ cáp quang
1Thép hìnhTheo E-HSMT76,53kg
2Bulong M22Theo E-HSMT12cái
H KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
I Mố cầu
1Bê tông lót móng 10MpaTheo E-HSMT3m3
2Bê tông mố cầu 30MpaTheo E-HSMT98,6m3
3Cốt thép ĐK ≤18mmTheo E-HSMT5,47tấn
4Cốt thépĐK >18mmTheo E-HSMT0,65tấn
5Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo E-HSMT0,35m3
6Quét nhựa đường lòng mốTheo E-HSMT69,46m2
7Bê tông gờ lan can 25MpaTheo E-HSMT2,13m3
8Ống nhựa PVC D110Theo E-HSMT9m
9Chốt neo dầmTheo E-HSMT14bộ
J Cọc khoan nhồi D800
1Cọc khoan nhồi D800Theo E-HSMT48m
2Khoan tạo lỗ D800Theo E-HSMT61,2m
K Bản quá độ
1Đá dăm đệmTheo E-HSMT5,2m3
2Bê tông bản quá độ 25MpaTheo E-HSMT18m3
3Cốt thép ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,006tấn
4Cốt thép ĐK ≤18mmTheo E-HSMT3,13tấn
5Ống nhựa PVC D32Theo E-HSMT15,6m
6Bitum dày 2cmTheo E-HSMT210kg
L Đắp đất lòng mố
1Đắp đất K95Theo E-HSMT126,7m3
M Mặt đường trên mố
1Đắp đất K95Theo E-HSMT25,47m3
2Móng đá dăm nước dày 24cm (chia 2 lớp thi công)Theo E-HSMT84,91m2
3Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 14cmTheo E-HSMT84,91m2
4Láng mặt đường 1 lớp TCN 1,8kg/m2Theo E-HSMT84,91m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2Theo E-HSMT84,91m2
6Bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo E-HSMT84,91m2
N Gia cố tứ nón
1Đào đất thi côngTheo E-HSMT107,69m3
2Đắp đất K95Theo E-HSMT103,41m3
3Đá dăm đệmTheo E-HSMT4,53m3
4Bê tông chân khay M150Theo E-HSMT28,9m3
5Rải nilong tái sinhTheo E-HSMT152,66m2
6Bê tông gia cố mái M200 dày 20cmTheo E-HSMT30,53m3
O PHỤ TRỢ THI CÔNG
P Phá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ cầu cũTheo E-HSMT1toàn bộ
Q Mặt bằng thi công
1Mặt bằng thi côngTheo E-HSMT1toàn bộ
R Thi công Mố cầu+hệ đà giáo thi công
1Đắp đất san ủiTheo E-HSMT131,09m3
2Thanh thải đất đắpTheo E-HSMT117,98m3
3Đào móngTheo E-HSMT441,95m3
4Gỗ phục vụ thi côngTheo E-HSMT3,2m3
5Gia công, lắp dựng hệ đà giáoTheo E-HSMT8,86tấn
6Thép hình cọc định vịTheo E-HSMT0,66tấn
7Đóng cọc định vị (ngập đất)Theo E-HSMT16,5m
8Đóng cọc định vị (không ngập đất)Theo E-HSMT1,5m
9Thép hình đai dẫn hướngTheo E-HSMT0,4tấn
10Cọc larsenTheo E-HSMT12,78tấn
11Ép cọc cừ larsen (ngập đất)Theo E-HSMT154m
12Ép cọc cừ larsen (không ngập đất)Theo E-HSMT14m
S Thi công cọc khoan nhồi D800
1Ống vách thépTheo E-HSMT36m
T Thi công cẩu lắp dầm
1Cẩu lắp dầm8phiến
U ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
V Nền đường
1Đào nền, đào khuônTheo E-HSMT71,19m3
2Vét bùn, hữu cơTheo E-HSMT19,93m3
3Đánh cấpTheo E-HSMT37,16m3
4Đào đất thi công rãnhTheo E-HSMT178,7m3
5Đắp đất trả rãnh K95Theo E-HSMT55,59m3
6Đắp đất nền đường K95Theo E-HSMT180,4m3
7Bê tông chèn M100Theo E-HSMT2,24m3
W Mặt đường
1Móng đá dăm nước dày 24cmTheo E-HSMT40,89m2
2Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 14cmTheo E-HSMT40,89m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp TCN 1,8kg/m2Theo E-HSMT40,89m2
4Bù vênh BTN C19 dày tb 1cmTheo E-HSMT810,99m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường TCN 0,5kg/m2Theo E-HSMT1.121,01m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo E-HSMT1.121,01m2
X Vuốt nối đường ngang
1Bê tông nhựa C19 dày trung bình 3,5cmTheo E-HSMT115,98m2
Y Rãnh thoát nước
1Nâng cao rãnh bê tông phía mố M2Theo E-HSMT56m
2Rãnh thoát nước phía mố M1Theo E-HSMT81m
3Hố thu nướcTheo E-HSMT3hố
Z Tường chắn BTXM
1Đào đất thi công, đất C2Theo E-HSMT4,29m3
2Đắp đất hoàn trả K95Theo E-HSMT1,14m3
3Đá dăm đệmTheo E-HSMT0,17m3
4Bê tông móng tường chắn M250Theo E-HSMT2,82m3
5Bê tông tường chắn M250Theo E-HSMT4,05m3
AA Bậc thoát nước
1Đá dăm đệmTheo E-HSMT0,1m3
2Đắp đất K95Theo E-HSMT0,35m3
3Bê tông bậc thoát nước M200Theo E-HSMT1,51m3
AB Biển báo tên cầu
1Biển báo tên cầuTheo E-HSMT2cái
AC Đảm bảo An toàn giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngTheo E-HSMT1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6407E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥8,68m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.016.168.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.016.168.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu bê tông cốt thép.51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép.31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng được1
2 Máy ủi Còn sử dụng được1
3 Cần cẩu bánh hơi Còn sử dụng được1
4 Cần cẩu bánh xích Còn sử dụng được1
5 Máy khoan cọc khoan nhồi Còn sử dụng được1
6 Lu bánh lốp Công suất ≥ 16T1
7 Lu bánh thép Công suất ≥ 8,5T2
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L2
9 Trạm trộn bê tông Còn sử dụng được1
10 Máy bơm bê tông Còn sử dụng được1
11 Thiết bị phun tưới nhựa đường Còn sử dụng được1
12 Ô tô vận chuyển Công suất ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->