Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580347-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20201007363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 15:56:00 đến ngày 2022-06-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 146,092,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,380,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19138564E11 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6523094E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng xây lắp của công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tính chất và quy mô xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có các hạng mục như: đường giao thông thảm nhựa, cọc khoan nhồi, cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, hệ thống thoát nước...), trong đó có một Hợp đồng giá trị lớn hơn là 60 tỷ đồng, tổng giá trị của ba hợp đồng lớn hơn 120 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nghiệm thu tổng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu hoặc đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) còn hiệu lực trong thời gian của HSDT.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ và bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Ít nhất 02 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Ít nhất 01 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.-Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.-Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thi công và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Ít nhất 03 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu là 35 người và có chuyên môn đáp ứng yêu cầu tiến độ từng công việc cụ thể của gói thầu.- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào (dung tích gầu =>0,8m3) _xe
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu các loại từ >=9tấn _xe
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu các loại từ >=16tấn_xe
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ủi >=110CV_xe
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ_xe
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Xe tưới nước _xe
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 60 Tấn/ giờ_ Trạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe chuyên dùng vận chuyển BT _xe
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông _máy
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bánh hơi tự hành =>16T_xe
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cắt thép_máy
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nhựa (Máy phun nhựa đường)_xe
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải_máy
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san_ máy
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm bàn_ cái
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Đầm cóc_ cái
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy thủy bình_máy
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ_máy
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cẩu/ cần trục_xe
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy nén khí_ máy
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước_ máy
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Trạm trộn bê tông xi măng công suất >= 60m3/ giờ_ trạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy khoan cọc nhồi, đường kính gầu khoan 1m_máy
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối Quốc lộ 1 (tuyến Tài Lương - Ca Công và tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ), thị xã Hoài Nhơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn (Địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, Bồng Sơn, Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần T27 (Địa chỉ: Số 26A, đường Lý Tự Trọng, phường Lộc Thọ, Nha Trang, Bình Định); Sở GTVT tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: BQL dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia xét thầu của gói thầu thuộc UBND thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:UBND thị xã Hoài Nhơn hoặc Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn (Địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, Bồng Sơn, Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.380.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn (Địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, Bồng Sơn, Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường (Nền đường tuyến chính)
1Đào hữu cơ, cải mương đất C2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8.427,69m3
2Đào nền đường đất C2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành37.658,41m3
3Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.757,73m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi 5kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành46.086,1m3
5Vận chuyển đất C4 đổ đi 5kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.757,73m3
6San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành23.043,05m3
7Đắp đất K95Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành49.195,74m3
8Đắp đất K98Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24.120,76m3
9Đào xúc vận chuyển đất về đắpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành83.571,268m3
10Trồng cỏTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21.287,07m2
B Nền mặt đường (Mặt đường tuyến chính)
1Lót giấy dầuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành54.704m2
2Ván khuôn mặt đườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7.295,84m2
3Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 dày 22cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12.172,88m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12.172,88m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12.172,88m3
6Xây dựng khe coTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12.594,92m
7Xây dựng khe giãnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.141,4m
8Gỗ đệm khe giãnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,11m3
9Nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành85.686,14m2
10Thảm BTN C19 dày 5,0cm+ bù vênhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành122.847,94m2
11Vận chuyển BTN trạm trộn Bình Đê cự ly 27,65KmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14.582,05tấn
C Cải mương (Mương BTXM)
1Đào cải mương, đất cấp 2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7.797,31m3
2Đắp cải mương ( tận dụng đất đào)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8.715,54m3
3Đá dăm đệmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành683,38m3
4Cốt thép CB240-T d≤10 cải mươngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành59.350,64kg
5Cốt thép CB400-V d≤10 cải mươngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành83.577,81kg
6Ván khuôn đổ BT mươngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28.246,79m2
7Bê tông mương M250 đá 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.962,69m3
8Cốt thép CB240-T d≤10 thanh giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6.820,75kg
9Bê tông M250 đá 1x2 thanh giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42,65m3
10Ván khuôn thanh giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.072,42m2
11Vữa XM M100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,33m3
12Lắp dựng thanh giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.817ck
D Thoát nước (Cống dọc)
1Đào đất hố móng, đất C2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3.297,57m3
2Đá 4x6 đệmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành270,25m3
3Cung cấp và lắp đặt gối cống BTCT D800Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành372ck
4Cung cấp và lắp đặt ống cống D800 H10 L=4mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành186ck
5Vữa XM M100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,5m3
6Bao tải đay tẩm nhựaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành46,84m2
7Đắp trả hố móng K95 bằng đầm cócTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.198,38m3
E Thoát nước (Hố ga)
1Đào đất hố móng, đất C2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành454,41m3
2Đá 4x6 đệmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,73m3
3Ván khuôn tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31,93m2
4Bê tông nắp hố ga M250 đá 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,38m3
5Cốt thép CB240-T d≤10mm tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.013,29kg
6Cốt thép CB300-V d≤18mm tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành77,35kg
7Lắp dựng tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18ck
8Cốt thép CB240-T d≤10mm cổ gaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành367,69kg
9Cốt thép CB400-V d>18mm thép cầu thangTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành264,09kg
10Ván khuôn hố ga+ cố gaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành398,26m2
11Bê tông M250 đá 2x4 hố gaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành46,73m3
12Bê tông M250 đá 1x2 cố gaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,14m3
13Bộ nắp gang KT: 850x850x75mm H10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18bộ
14Đắp đất hố móng ( tận dụng đất đào)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành302,94m3
15Vận chuyển đất C2 đổ đi 5kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành151,47m3
F Thoát nước (Hố thu)
1Đá 4x6 đệmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,21m3
2Ván khuôn hố thuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành256,26m2
3Cốt thép CB240-T d≤10mm hố thu nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.882,62kg
4Thép góc L40x40x4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành735,87kg
5Bê tông M250 đá 1x2 hố thu nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,79m3
6Bộ song rác KT: (380x580x40)mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành103bộ
7Ống nhựa UPVC Đạt Hòa F200Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành97,2m
G Thoát nước (Rãnh thoát nước hình chữ nhật có nắp đậy)
1Đào đất hố móng, đất C2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10.018,14m3
2Đá 4x6 đệmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành871,88m3
3Cốt thép CB240-T d≤10mm rãnhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành80.247,46kg
4Ván khuôn rãnhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành34.201,53m2
5Bê tông M200 đá 1x2 rãnhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3.246,18m3
6Bê tông nắp rãnh M250 đá 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành998,01m3
7Ván khuôn tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5.309,78m2
8Cốt thép CB240-T d≤10mm tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành95.099,84kg
9Cốt thép CB300-V d≤18mm tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành65.978,28kg
10Thép góc L40x40x4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.120,47kg
11Lắp dựng tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10.777ck
12Đắp đất hố móng ( tận dụng đất đào)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.637,44m3
13Vận chuyển đất C2 đổ đi 5kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8.380,7m3
H Cống ngang (Tháo dỡ công trình hiện trạng)
1Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống hiện trạngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành48,66m3
2Phá dỡ mương BTXM hiện trạngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,4m3
3Vận chuyển BTXM đổ đi cự ly 12,55km( tạm tính hệ số nở rời 1,45)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành78,387m3
4San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành27,03m3
I Cống ngang (Cống chính)
1Đào đất hố móng, đất C2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.468,12m3
2Cung cấp và lắp đặt gối cống BTCT D1000Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành55ck
3Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D1000 H30, L= 2mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25ck
4Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D1000 H30, L= 1mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3ck
5Lắp đặt đốt cống hộp 1x(0,5x0,5)mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28ck
6Lắp đặt móng cống hộp 0,94x1,0x0,1mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18ck
7Lắp đặt đốt cống hộp 1x(0,75x0,75)mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành101ck
8Lắp đặt móng cống hộp 1,4x1,5x0,2mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành63ck
9Lắp đặt đốt cống hộp 1x(1,0x1,0)mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành231ck
10Lắp đặt móng cống hộp 1,76x1,5x0,2mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành148ck
11Đá 4x6 đệmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành82,03m3
12Ván khuôn ống cống hộp, móng cống hộpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.559,87m2
13Ván khuôn móng, tường đầu, chân khay, sân cốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.613,43m2
14Cốt thép CB240-T d≤10mm ống cống hộpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3.930,13kg
15Cốt thép CB400-V d≤18mm ống cống hộpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành43.738,82kg
16Cốt thép CB240-T d≤10mm móng cống hộpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7.516,82kg
17Cốt thép CB240-T d≤10mm hố thu nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.311,5kg
18Cốt thép CB400-V d≤18mm hố thu nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4.816kg
19Cốt thép CB240-T d≤10mm tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành109,44kg
20Cốt thép CB400-V d≤18mm tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3.444kg
21Thép góc L40x40x4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành365,32kg
22Lắp dựng tấm đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành74ck
23Đổ BT M250 đá 2x4 móng cống hộpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành75,65m3
24Đổ BT M300 đá 1x2 cống hộpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành186,51m3
25Đổ BT M200 đá 2x4 móng, tường đầu, chân khay, sân cốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành357,92m3
26Đổ BT M300 đá 2x4 ống cốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42,56m3
27Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,12m3
28Sơn bi tum phòng nước thân cốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.685m2
29Vữa XM M200 thân cốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,96m3
30Đay tẩm nhựa đường mối nối cốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,59m3
31Đắp trả hố móng K95 bằng đầm cócTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.228,16m3
32Đóng cọc tre L=2,5m; mật độ 25 cọc/m2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11.128,83m
J Cống ngang (Hoàn trả mương BTXM hiện trạng)
1Đào đất hố móng, đất C2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,28m3
2Đá 4x6 đệmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,37m3
3Ván khuôn đổ tại chỗTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành97,28m2
4Bê tông M200 đá 1x2 mươngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,22m3
5Bê tông M200 đá 1x2 thanh giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,89m3
6Cốt thép CB240-T d≤10mm thanh giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành345,4kg
7Cốt thép CB400-V d≤10mm thanh giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành81,58kg
8Ván khuôn thanh giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành34,68m2
9Lắp dựng thanh giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16ck
10Bao tải đay tẩm nhựaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8m2
11Đắp đất hố móng ( tận dụng đất đào)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,52m3
12Vận chuyển đất C2 đổ đi 5kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,76m3
K Gia cố mái taluy
1Đá 4x6 đệmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành149,97m3
2Bê tông M200 đá 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành138,81m3
3Đào đất chân khay, đất C2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành742,85m3
4Ván khuôn chân khayTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành685,7m2
5Bê tông M150 đá 2x4 chân khayTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành137,14m3
6Đắp đất hố móng K90 ( tận dụng đất đào)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành291,42m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi 5kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành451,43m3
8Đắp đất K95Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành182,85m3
9Đào xúc vận chuyển đất về đắpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành206,621m3
L Bó vỉa, vỉa hè
1Đá 4x6 đệmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,34m3
2VXM M75 lót vỉa hè dày 3cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành63,49m3
3VXM M100 bó vỉa dày 2cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,7m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành327,58m2
5Đổ BT bó vỉa M200 đá 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành48,77m3
6Lát gạch TezzeroTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.116,34m2
M An toàn giao thông (Biển báo + cột biển)
1Lắp đặt biển báo tam giác a=0,7m + 3,552mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16cái
2Lắp đặt biển báo tam giác a=0,9m + 3,552mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành53cái
3Lắp đặt biển báotròn a=0,9m + 3,552mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
4Lắp đặt biển báo tròn a=0,9m + biển báo tam giác a=0,9m 3,552mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
5Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0,675x1,35m + 3,552mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
N An toàn giao thông (Móng cột biển thông thường 81 móng)
1Đá 4x6 đệmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,025m3
2Đào đất hố móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành115,992m3
O An toàn giao thông (Cọc tiêu: 765 cọc)
1Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,125m3
2Cốt thép cọc tiêu d≤10mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành512,55kg
3Cốt thép cọc tiêu d≤18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.799,9kg
4Ván khuôn đổ BT cọc tiêuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành286,875m2
5Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 4x6Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành88,74m3
6Ván khuôn đổ BT móng cọc tiêuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành765m2
7Sơn cọc tiêuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành328,185m2
8Đào đất C3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành95,625m3
P An toàn giao thông (Cọc H: 100 cọc)
1Sản xuất cọc HTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành127kg
2Lắp đặt cọc HTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành127kg
3Sơn biểnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,2m2
Q An toàn giao thông (Cột Km: 11 cột)
1Bê tông cột Km M200 đá 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,331m3
2Cốt thép cột Km d≤10mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,72kg
3Ván khuôn đổ BT cột KmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,125m2
4Thép ống D60 dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành34,32m
5Bê tông M150 móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,056m3
6Bulong M12Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành44cái
7Thép bản mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,336kg
8Đá 4x6 đệmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,528m3
9Sơn biểnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,225m2
R An toàn giao thông (Sơn kẻ đường)
1Sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành731,54m2
2Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành414m2
3Đinh phản quangTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành491tấm
S An toàn giao thông (Nút giao đường dân sinh)
1Đào khuôn đường đất C2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành50,26m3
2Đắp đất K98Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành91,55m3
3Đào xúc vận chuyển đất về đắpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành106,198m3
4Lót giấy dầuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành850,99m2
5Ván khuôn mặt đườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành129m2
6Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 dày 22cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành193,8m3
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành193,8m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành193,8m3
9Nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.096,66m2
10Thảm đá dăm đen dày 7cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.096,66m2
11Nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.207,76m2
12Thảm C19 dày 5,0cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.207,76m2
13Vận chuyển BTN trạm trộn Bình Đê cự ly 27,65KmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành440,378tấn
T Cống hộp lớn B>2M (Thân cống đổ tại chỗ)
1Bê tông bản mặt cống hộp 30 MPa đá 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành176,62m3
2Bê tông thân cống hộp 30 MPa đá 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành197,13m3
3Bê tông móng cống hộp 30 MPa đá 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành185,62m3
4SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn 60m3/hTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành573,354m3
5V/C vữa BT trạm trộn đến vị trí trung tuyến của từng đoạnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành573,354m3
6Ván khuôn bản mặt cốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành617,71m2
7Ván khuôn tường thân cống hộpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.085,59m2
8Ván khuôn móng cốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành108,85m2
9Cốt thép móng cống, bản đáy D≤10 (CB240-T)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,38tấn
10Cốt thép móng cống, bản đáy D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,06tấn
11Cốt thép thân cống D≤10 (CB240-T)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,837tấn
12Cốt thép thân cống D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,88tấn
13Cốt thép bản mặt D≤10 (CB240-T)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,406tấn
14Cốt thép bản mặt D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,515tấn
15Đá dăm 4x6Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành83,99m3
16Bê tông đệm móng 12 MPa đá 2x4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành47,58m3
17Ván khuôn bê tông lót móng cốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành33,1m2
U Cống hộp lớn B>2M (Bản dẫn)
1Bê tông bản dẫn 25 MPa đá 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành157,92m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn 60m3/hTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành161,868m3
3V/C vữa BT trạm trộn đến vị trí trung tuyến của từng đoạnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành161,868m3
4Ván khuôn thép bản dẫn, đệm móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành105,05m2
5Cốt thép bản nắp mố D>18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,39tấn
6Cốt thép bản nắp mố D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,53tấn
7Cốt thép bản nắp mố D≤10 (CB240-T)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,67tấn
8Bê tông đệm móng 12 MPa đá 2x4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành46,45m3
9Chèn bitumTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,16m3
V Cống hộp lớn B>2M (Phụ trợ thi công + gia cố cống)
1Đào đất C2 bằng máyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành389,61m3
2Đắp đất đường công vụ (đất mua)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.437,79m3
3Đào xúc đất từ mỏTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.681,569m3
4Thanh thải đường công vụ (tận dụng đắp đường giao dân sinh)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.437,79m3
5Vận chuyển đất cấp III đi đắp cự ly 300mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.706,453m3
6Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.145,39m3
7Đào đất chân khay C2 bằng máyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành102,63m3
8Đá dăm 4x6Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,04m3
9Bê tông chân khay 12 MPa đá 2x4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,08m3
10Ván khuôn chân khay mái taluyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành68,56m2
11Bê tông gia cố mái 16MPa đá 2x4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành55,19m3
12Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly 12,75kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành102,63m3
13Đào đất C2 bằng máyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.186,88m3
14Ván khuôn sân cống, chân khay tường cánh, chân khay sân cốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành465,37m2
15Bê tông sân cống, chân khay sân cống, chân khay tường cánh 12 MPa đá 2x4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành269,2m3
16Ván khuôn tường cánhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành275,48m2
17Bê tông tường cánh 16MPa đá 2x4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành101,83m3
18Đá dăm 4x6Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành108,74m3
19Đá hộc xây vữa C10 chân khayTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành246,29m3
20Lấp đất hố móng đầm chặt K90, đất tập dụngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.119,42m3
21Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly 12,75kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành457,07m3
22Đóng cọc tre LTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành23.924,67m
23Đập phá cống hộp cũTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành351,27m3
24Đào mương dẫn dòngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành514,52m3
25Đắp đất hoàn trả (đắp đất tận dụng)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành514,52m3
26Cung cấp và lắp đặt cống D1,5m, L=2m( 30% VL)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32đốt
27Tháo dở cống D1,5m, L=2mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32đốt
W Cống hộp lớn B>2M (Lan can )
1Thép ống mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,049tấn
2Thép tấm mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,62tấn
3Sản xuất lan canTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,669tấn
4Bu lông M22x320Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành60cái
5Bu lông M22x250Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành60cái
6Bu lông M10x50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành60cái
7Bu lông M10x100Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành60cái
X Cống hộp lớn B>2M (Mương BTCT, thanh giằng)
1Ván khuôn đổ bê tông mươngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,78m2
2Bê tông mương 16MPa đá 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,85m3
3Cốt thép mương D≤10 (CB240-T)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
4Cốt thép mương D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,21tấn
5Ván khuôn thanh giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,49m2
6Bê tông thanh giằng 16MPa đá 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,02m3
7Cốt thép thanh giằng D≤10 (CB240-T)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,003tấn
8Lắp dựng thanh giằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4ck
Y Cống hộp lớn B>2M (Mặt đường trên cống, tôn lượn sóng)
1Tấm giữa L=6,32mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4tấm
2Tấm giữa L=3,32mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2tấm
3Tấm đầu, tấm cuốiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4tấm
4Bản đệmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14cái
5Tiêu phản quangTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14cái
6Bu lông M16x33Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành80bộ
7Bu lông M18x40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28bộ
8Bu lông M19x150Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14bộ
Z Cống hộp lớn B>2M (cọc tiêu 2 đầu cống: 28 cọc)
1Bê tông cọc tiêu 16Mpa đá 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7m3
2Cốt thép CB240-T d≤10mm cọc tiêuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,03tấn
3Cốt thép CB400-V d≤18mm cọc tiêuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,11tấn
4Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,5m2
5Bê tông móng 12Mpa đá 4x6Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,248m3
6Ván khuôn móng cọc tiêuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28m2
7Sơn cọc tiêuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,012m2
8Đào đất hố móng cọc tiêuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,5m3
AA Cống hộp lớn B>2M (Mặt đường trên cống)
1Bê tông nhựa chặt 19 dày 5,0cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành795,68m2
2Nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành357,08m2
3Vận chuyển bê tông nhựaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành132,242Tấn
AB Cầu Đỏ (Kết cấu phần trên)_Dầm BTCT DUL bản 24m 40Mpa,Chốt neo dầm
1Cốt thép cường độ cao kéo trướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,13tấn
2Cốt thép cường độ cao kéo sauTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,33tấn
3Cốt thép cục bộ sau neo D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
4Lưới cốt thép bịt đầu neo D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,03tấn
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 4T12,7mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16Bộ
6Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D50/60Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành106,4m
7ống nhựa bọc cáp 18/21Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành468m
8Keo epoxyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,63m2
9Vữa không co ngótTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,21m3
10Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-VTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,18tấn
11Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-VTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,56tấn
12Sản xuất tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,72tấn
13Lắp đặt tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,72tấn
14Sản xuất ván khuôn để lại dầm bảnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,31tấn
15Lắp đặt ván khuôn để lại dầm bảnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,31tấn
16Bê tông dầm bản C40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành181,49m3
17Sản xuất, lắp đặt ván khuôn dầm bảnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành893,2m2
18Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,114tấn
19Mũ chốtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,18kg
20Lắp đặt ống thép mạ kẽm 42 dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,32m
21Lắp đặt ống thép mạ kẽm 42x106 dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,32m
22Lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,6m
23Chèn bitumTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,012m3
24Vữa không co ngótTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,11m3
AC Cầu Đỏ (Kết cấu phần trên)_Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành81,2m3
2Cốt thép bản mặt cầu D≤10 (CB240-T)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,24tấn
3Cốt thép bản mặt cầu D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,18tấn
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,36m2
5Vữa không co ngótTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4m3
AD Cầu Đỏ (Kết cấu phần dưới)_Kết cấu mố
1Bê tông móng, mố cầu trên cạn C30 đổ bằng xe mixTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành334,59m3
2Bê tông thân mố cầu trên cạn C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành295,32m3
3Cốt thép mố trên cạn D≤10 (CB240-T)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,89tấn
4Cốt thép mố trên cạn D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21,8tấn
5Cốt thép mố trên cạn D>18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,11tấn
6Bê tông đệm C10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,54m3
7Bê tông bịt đáy C16Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành266,1m3
8Bê tông gờ lan can trên mố C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,05m3
9Cốt thép gờ lan can trên mố D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,43tấn
10Ván khuôn gờ lan can trên mốTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,45m2
11Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành568,33m2
AE Cầu Đỏ (Kết cấu khác)_Gối cầu, khe co giãn
1Lắp đặt gối cao su 350x500x78Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26bộ
2Tấm thép đệm gốiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,62tấn
3Lắp đặt tấm thép đệm gốiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,62tấn
4Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26,2m
5Cốt thép khe co giãnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,72tấn
6Vữa không co ngótTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,86m3
7Bu lông M12Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành52cái
8Bu lông cường độ cao và neo M20x160LTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành209,6bộ
9Sản xuất tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,06tấn
10Lắp đặt tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,06tấn
11Ống nhựa PVC D34Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,5m
12Đai định vị ống thu nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
AF Cầu Đỏ (Kết cấu khác)_Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn mố C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành52,51m3
2Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,13tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,01tấn
4Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,46tấn
5Mạ kẽm D25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,24tấn
6Ván khuôn bản dẫnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31,75m2
7Bê tông đệm C10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,54m3
8Giấy dầu tạo phẳngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8m2
9Tấm xốp chèn kheTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,25m2
AG Cầu Đỏ (Kết cấu khác)_Lan can thép, Lớp phủ mặt cầu,Gờ lan can, gờ chắn bánh, Hệ thống thoát nước, Tứ nón, đường 2 đầu cầu, Tường chắn BTCT
1Sản xuất lan can thép mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,52tấn
2Thép tấm mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2tấn
3Thép ống mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,32tấn
4Bu lông chữ U D18, L=610mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành264bộ
5Lắp dựng lan canTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,52tấn
6Bêtông nhựa chặt 12.5 dày 7cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành300m2
7Vận chuyển BTN từ trạm (đặt tại mỏ đá Nhơn Hòa)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành50,91tấn
8Nhựa dính bám: 0.5kg/m2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành300m2
9Lớp phòng nước dạng phunTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành300m2
10Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,49m3
11Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,48tấn
12Ván khuôn gờ lan canTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành152,46m2
13Ống nhựa PVC90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành72,16m
14Gỗ chèn khe dày 5mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,013m3
15Sơn lan can, gờ chắn bánhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành125,28m2
16Ống nhựa PVC150Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,6m
17Lắp đặt ống gang D162, dày 6mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,64m
18Tấm chắn rácTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
19Vít nở 16x150Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12bộ
20Bu lông M12x40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12bộ
21Siết bu lôngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
22Sản xuất tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
23Lắp đặt tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
24Đào đất hố móng đất cấp IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32,57m3
25Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32,57m3
26San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,285m3
27Đào khuôn đường, đất cấp 3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.067m3
28Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.067m3
29Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.067m3
30Bê tông M150 đổ tại chỗTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,56m3
31Bê tông M200 mái bờ kênh mương đổ tại chỗTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,98m3
32Ván khuôn móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành60,7m2
33Đá dăm đệmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,94m3
34Vữa XM M150Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,2m3
35Ống nhựa PVC150Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành39m
36Ống nhựa PVC D50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành35,5m
37Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,15m2
38Đá dăm cửa lọc 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,28m3
39Bê tông tường chắn C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành114,11m3
40Bê tông móng tường chắn C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành96,19m3
41SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn 60m3/hTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành215,558m3
42V/C vữa BT cống hộp cự ly bình quân Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành215,558m3
43Cốt thép tường chắn D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,82tấn
44Ván khuôn thép tường chắnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành461,97m2
45Ván khuôn móng tường chắnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành116,61m2
46Bê tông đệm C10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,91m3
47Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành51,38m2
48Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành442,58m2
49Chèn bitumTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1m3
50Tấm ngăn nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,53m
51Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 bằng máy đầmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành88,89m3
52Đắp đất bao cửa lọc (tận dụng đất)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,71m3
53Đá dăm cửa lọc 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,71m3
54Ống nhựa PVC150Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42,82m
55Xây dựng rọ đá KT:2x1x0,5mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40,8rọ
56Khấu hao cọc ván thép Larsen III, (1,22%*1 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.136m
57Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần ngập đấtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.065m
58Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần không ngập đất, k=0,75Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành71m
59Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.065m
60Đào đất hố móng đất cấp 2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành458,38m3
61Đắp đất hố móng K90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.470,45m3
62Bơm nước hố móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20ca
AH Cầu Đỏ _Cọc khoan nhồi (Cọc khoan nhồi mố D=1.0m)
1Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành83,52m
2Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L≤30m, K=1,2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành266,82m
3Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L>30m, K=1,2, K=1,015Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21,18m
4Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, L>30m (Knc, mtc = 1,015)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,16m
5Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành309,98m3
6Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành309,98m3
7San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành154,99m3
8Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2 (1,22%*2 tháng+3,5%*12 lần luân chuyển)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,19tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,42tấn
10Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41,28tấn
11Thép khác cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,04tấn
12Lắp đặt bản thép bảnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,04tấn
13Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành266,94m3
14Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,12m3
15Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,12m3
16San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,06m3
17Cóc nối D32-D28Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành480Bộ
18Cóc nối D28-D22Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành480Bộ
19Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành772,08m
20Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành376,68m
21Nắp chụp ống loại 2 (D58,7/65,1)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành48cái
22Nắp chụp ống loại 1 (D107,3/114,3)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24cái
23Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,68m3
24Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,4m
25Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,8m
AI Cầu Đỏ _Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36mặt cắt
2Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cọc
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1lần thí nghiệm/cọc
4Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,066tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,25tấn
6Thép khác cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,011tấn
7Lắp đặt bản thép bảnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,011tấn
8Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8m
9Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4m
10Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,07m3
11Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,16m3
12Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,07m3
13Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,07m3
14San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,535m3
15SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn 60m3/hTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.288,852m3
16V/C vữa BT cự ly Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.288,852m3
AJ BPTC Cầu Đỏ(Mặt bằng thi công): Mặt bằng công trường, Thanh thải mặt bằng thi công
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.449,14m3
2Đào xúc đất về đắpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.694,054m3
3Cấp phối đá dăm Dmax 37,5Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40,8m3
4Bê tông móng C20Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,5m3
5Thanh thải cấp phối đá dăm và bê tôngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành47,3m3
6Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành47,3m3
7San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành23,65m3
8Thanh thải mặt bằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.449,14m3
9Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành489,828m3
10San ủi đất bãi trữTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành244,914m3
AK BPTC Cầu Đỏ(Thi công kết cấu phần trên): Lắp dựng dầm bản 24m bằng phương pháp đấu cẩu, Bệ đúc dầm bản 24m, Phụ trợ thi công gờ lan can
1Di chuyển dầm cầu L Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13dầm/100m
2Nâng, hạ dầm lên vị trí lắp đặt, chiều dài dầm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13dầm
3Lắp dựng dầm I bằng phương pháp đấu cẩu 24mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13dầm
4Đá dăm đệm 4x6Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,57m3
5Bê tông đệm C10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,7m3
6Bê tông bệ đúc dầm C25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,76m3
7Cốt thép bệ đúc D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,622tấn
8Khấu hao thép hình (1,5%*3 tháng+5%*1 lần lắp dựng)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,22tấn
9Sản xuất tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,22tấn
10Lắp đặt tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,22tấn
11Phá dỡ bệ đúcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,46m3
12Vận chuyển bê tông đổ đi cự ly bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,46m3
13San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,23m3
14Sản xuất hệ khung chốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,84tấn
15Khấu hao hệ khung chống (1,5%*3 tháng+5%*1 lần lắp dựng)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,84tấn
16Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung chốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,84tấn
17Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,36tấn
18Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*3 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,36tấn
19LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,36tấn
20Bê tông đúc sẵn C20Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,16m3
21Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn (1x0,6x0,6)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,52m2
22Lắp đặt cục bê tôngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12tấm
23Tháo dỡ, di chuyển xe đúc gờ lan canTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61,2T/l,tiếp
AL BPTC Cầu Đỏ(Thi công kết cấu phần dưới): Thi công mố, Thi công đường công vụ
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công tiểu đảo - K90 bằng máyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.098,26m3
2Đào đất hố móng mố đất cấp ITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành769,76m3
3Đào đất hố móng mố đất cấp IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành739,84m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành769,76m3
5San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành384,88m3
6Đắp đất hoàn trả hố móng - K90 bằng máy (đất tận dụng)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành160,15m3
7Đào đất hoàn trả lòng sông đất cấp IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành358,42m3
8Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành358,42m3
9San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành179,21m3
10Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,94tấn
11Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*3 tháng+5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,94tấn
12LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành35,5tấn
13Thép neo ván khuônTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,44tấn
14Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành770,03m2
15Gỗ kê (14x14x100)cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,78m3
16Khấu hao cọc ván thép Larsen III, (1,22%*3 tháng+3,5%*2 lần đóng nhổ)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành668m
17Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần ngập đấtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.252,5m
18Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần không ngập đất, k=0,75Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành83,5m
19Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.252,5m
20Sản xuất hệ khung chốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,1tấn
21Khấu hao hệ khung chống (1,5%*3 tháng+5%*2 lần lắp dựng)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,1tấn
22Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung chốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,9tấn
23Bơm nước hố móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20ca
24Đắp đất đường công vụ K90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.293,43m3
25Đào xúc đất về đắpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.522,773m3
26Lắp đặt cống BTCT D1500, L=2m (VL tính 30%)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30ck
27Tháo dở cống tạm D1500Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30ck
AM Cầu ông Châu (Kết cấu phần trên): Dầm BTCT DUL bản 24m 40Mpa; Chốt neo dầm
1Cốt thép cường độ cao kéo trướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,13tấn
2Cốt thép cường độ cao kéo sauTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,33tấn
3Cốt thép cục bộ sau neo D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
4Lưới cốt thép bịt đầu neo D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,03tấn
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 4T12,7mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16Bộ
6Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D50/60Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành106,4m
7ống nhựa bọc cáp 18/21Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành468m
8Keo epoxyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,63m2
9Vữa không co ngótTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,21m3
10Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-VTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,18tấn
11Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-VTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,56tấn
12Sản xuất tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,72tấn
13Lắp đặt tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,72tấn
14Sản xuất ván khuôn để lại dầm bảnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,31tấn
15Lắp đặt ván khuôn để lại dầm bảnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,31tấn
16Bê tông dầm bản C40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành181,49m3
17Sản xuất, lắp đặt ván khuôn dầm bảnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành893,2m2
18Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,114tấn
19Mũ chốtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,18kg
20Lắp đặt ống thép mạ kẽm 42 dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,32m
21Lắp đặt ống thép mạ kẽm 42x106 dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,32m
22Lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 3mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,6m
23Chèn bitumTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,012m3
24Vữa không co ngótTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,11m3
AN Cầu ông Châu (Kết cấu phần trên): Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành81,2m3
2Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤10 (CB240-T)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,24tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,18tấn
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,36m2
5Vữa không co ngótTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4m3
AO Cầu ông Châu (Kết cấu phần dưới): Kết cấu mố
1Bê tông móng, mố cầu trên cạn C30 đổ bằng xe mixTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành322,59m3
2Bê tông thân mố cầu trên cạn C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành305,32m3
3Cốt thép mố trên cạn D≤10 (CB240-T)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,92tấn
4Cốt thép mố trên cạn D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,16tấn
5Cốt thép mố trên cạn D>18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,07tấn
6Bê tông đệm C10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,92m3
7Bê tông bịt đáy C16Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành257,7m3
8Bê tông gờ lan can trên mố C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,01m3
9Cốt thép gờ lan can trên mố D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,42tấn
10Ván khuôn gờ lan can trên mốTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,23m2
11Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành566,54m2
AP Cầu ông Châu (Kết cấu khác): Gối cầu, khe co giãn;
1Lắp đặt gối cao su 350x500x78Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26bộ
2Tấm thép đệm gốiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,62tấn
3Lắp đặt tấm thép đệm gốiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,62tấn
4Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26,2m
5Cốt thép khe co giãnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,72tấn
6Vữa không co ngótTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,86m3
7Bu lông M12Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành52cái
8Bu lông cường độ cao và neo M20x160LTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành209,6bộ
9Sản xuất tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,06tấn
10Lắp đặt tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,06tấn
11Ống nhựa PVC D34Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,5m
12Đai định vị ống thu nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
AQ Cầu ông Châu (Kết cấu khác): Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn mố C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành49,08m3
2Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,12tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,75tấn
4Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,84tấn
5Mạ kẽm D25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,23tấn
6Ván khuôn bản dẫnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành29,67m2
7Bê tông đệm C10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,46m3
8Giấy dầu tạo phẳngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,48m2
9Tấm xốp chèn kheTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,12m2
AR Cầu ông Châu (Kết cấu khác): ; Lan can thép; Lớp phủ mặt cầu; Gờ lan can, gờ chắn bánh; Hệ thống thoát nước; Tứ nón, đường 2 đầu cầu;Tường chắn BTCT
1Sản xuất lan can thép mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,52tấn
2Thép tấm mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2tấn
3Thép ống mạ kẽmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,32tấn
4Bu lông chữ U D18, L=610mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành264bộ
5Lắp dựng lan canTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,52tấn
6Bêtông nhựa chặt 12.5 dày 7cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành300m2
7Vận chuyển BTN từ trạm (đặt tại mỏ đá Nhơn Hòa)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành50,91tấn
8Nhựa dính bám: 0.5kg/m2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành300m2
9Lớp phòng nước dạng phunTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành300m2
10Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,49m3
11Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,48tấn
12Ván khuôn gờ lan canTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành152,46m2
13Ống nhựa PVC90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành72m
14Gỗ chèn khe dày 5mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,013m3
15Sơn lan can, gờ chắn bánhTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành125,28m2
16Ống nhựa PVC150Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,6m
17Lắp đặt ống gang D162, dày 6mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,64m
18Tấm chắn rácTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
19Vít nở 16x150Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12bộ
20Bu lông M12x40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12bộ
21Siết bu lôngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
22Sản xuất tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
23Lắp đặt tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
24Đào đất hố móng đất cấp IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31,52m3
25Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31,52m3
26San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,76m3
27Đào khuôn đường, đất cấp 3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.124,5m3
28Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.124,5m3
29Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.124,5m3
30Bê tông M150 đổ tại chỗTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,18m3
31Bê tông M200 mái bờ kênh mương đổ tại chỗTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24,34m3
32Ván khuôn móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành58,8m2
33Đá dăm đệmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,84m3
34Vữa XM M150Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,87m3
35Ống nhựa PVC150Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành39m
36Ống nhựa PVC D50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành35,5m
37Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,15m2
38Đá dăm cửa lọc 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,28m3
39Bê tông tường chắn C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành125,11m3
40Bê tông móng tường chắn C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành110,72m3
41SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn 60m3/hTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành241,726m3
42V/C vữa BT cống hộp cự ly bình quân Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành241,726m3
43Cốt thép tường chắn D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18,87tấn
44Ván khuôn thép tường chắnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành510,59m2
45Ván khuôn móng tường chắnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành117,83m2
46Bê tông đệm C10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14,02m3
47Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành54,43m2
48Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành489,92m2
49Chèn bitumTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,11m3
50Tấm ngăn nướcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,73m
51Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 bằng máy đầmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành99,89m3
52Đắp đất bao cửa lọc (tận dụng đất)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,13m3
53Đá dăm cửa lọc 1x2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,13m3
54Ống nhựa PVC150Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành44,53m
55Xây dựng rọ đá KT:2x1x0,5mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40rọ
56Khấu hao cọc ván thép Larsen III, (1,22%*1 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.176m
57Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần ngập đấtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.102,5m
58Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần không ngập đất, k=0,75Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành73,5m
59Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.102,5m
60Đào đất hố móng đất cấp 2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành233,26m3
61Đắp đất hố móng K90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành118,53m3
62Bơm nước hố móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20ca
AS Cầu ông Châu (Cọc khoan nhồi):
1Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành33,78m
2Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L≤30m, K=1,2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành214,8m
3Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, L>30m (Knc, mtc = 1,015)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành251,1m
4Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành397,16m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành397,16m3
6San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành198,58m3
7Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2 (1,22%*2 tháng+3,5%*12 lần luân chuyển)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,19tấn
8Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,47tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành47,22tấn
10Thép khác cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,11tấn
11Lắp đặt bản thép bảnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,11tấn
12Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành345,3m3
13Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,12m3
14Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,12m3
15San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,06m3
16Cóc nối D32-D28Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành480Bộ
17Cóc nối D28-D22Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành480Bộ
18Cóc nối D22-D22Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành480Bộ
19Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành994,08m
20Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành487,68m
21Nắp chụp ống loại 2 (D58,7/65,1)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành48cái
22Nắp chụp ống loại 1 (D107,3/114,3)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24cái
23Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,18m3
24Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,8m
25Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,6m
AT Cầu ông Châu (Thí nghiệm cọc khoan)
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36mặt cắt
2Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cọc
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDATheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1lần thí nghiệm/cọc
4Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,066tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,25tấn
6Thép khác cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,011tấn
7Lắp đặt bản thép bảnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,011tấn
8Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8m
9Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4m
10Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,07m3
11Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,16m3
12Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,07m3
13Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,07m3
14San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,535m3
15SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn 60m3/hTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.369,442m3
16V/C vữa BT cự ly Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.369,442m3
AU BPTC Cầu ông Châu (Mặt bằng thi công): Thanh thải mặt bằng thi công
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.677,28m3
2Đào xúc đất về đắpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.845,008m3
3Cấp phối đá dăm Dmax 37,5Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40,8m3
4Bê tông móng C20Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,5m3
5Thanh thải cấp phối đá dăm và bê tôngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành47,3m3
6Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành47,3m3
7San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành23,65m3
8Thanh thải mặt bằngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.677,28m3
9Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành335,456m3
10San ủi đất bãi trữTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành167,728m3
AV BPTC Cầu ông Châu (Thi công kết cấu phần trên): Lắp dựng dầm bản 24m bằng phương pháp đấu cẩu; Bệ đúc dầm bản 24m; Phụ trợ thi công gờ lan can
1Di chuyển dầm cầu L Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13dầm/100m
2Nâng, hạ dầm lên vị trí lắp đặt, chiều dài dầm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13dầm
3Lắp dựng dầm I bằng phương pháp đấu cẩu 24mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13dầm
4Đá dăm đệm 4x6Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,57m3
5Bê tông đệm C10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,7m3
6Bê tông bệ đúc dầm C25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,76m3
7Cốt thép bệ đúc D≤18 (CB400-V)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,622tấn
8Khấu hao thép bản (1,5%*3 tháng+5%*1 lần lắp dựng)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,22tấn
9Sản xuất tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,22tấn
10Lắp đặt tấm bản thép (Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,22tấn
11Phá dỡ bệ đúcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,46m3
12Vận chuyển bê tông đổ đi cự ly bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,46m3
13San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,23m3
14Sản xuất hệ khung chốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,84tấn
15Khấu hao hệ khung chống (1,5%*3 tháng+5%*1 lần lắp dựng)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,84tấn
16Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung chốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,84tấn
17Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,36tấn
18Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*3 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,36tấn
19LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,36tấn
20Bê tông đúc sẵn C20Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,16m3
21Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn (1x0,6x0,6)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,52m2
22Lắp đặt cục bê tôngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12tấm
23Tháo dỡ, di chuyển xe đúc gờ lan canTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61,2T/l,tiếp
AW BPTC Cầu ông Châu (Thi công kết cấu phần dưới):Thi công mố ; Thi công đường công vụ
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công tiểu đảo - K90 bằng máyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.403m3
2Đào đất hố móng mố đất cấp ITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành731,32m3
3Đào đất hố móng mố đất cấp IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành916,36m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành731,32m3
5San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành365,66m3
6Đắp đất hoàn trả hố móng - K90 bằng máy (đất tận dụng)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành142,33m3
7Đào đất hoàn trả lòng sông đất cấp IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành486,64m3
8Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành486,64m3
9San ủi đất bãi thảiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành243,32m3
10Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,56tấn
11Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*3 tháng+5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,56tấn
12LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành35,12tấn
13Thép neo ván khuônTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,44tấn
14Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành783,03m2
15Gỗ kê (14x14x100)cmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,78m3
16Khấu hao cọc ván thép Larsen III, (1,22%*3 tháng+3,5%*2 lần đóng nhổ)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành656m
17Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần ngập đấtTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.230m
18Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần không ngập đất, k=0,75Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành82m
19Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.230m
20Sản xuất hệ khung chốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,41tấn
21Khấu hao hệ khung chống (1,5%*3 tháng+5%*2 lần lắp dựng)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,41tấn
22Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung chốngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,83tấn
23Bơm nước hố móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20ca
24Đắp đất đường công vụ K90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.238,91m3
25Đào xúc đất về đắpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.362,801m3
26Lắp đặt cống BTCT D1500, L=2m (VL tính 30%)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30ck
27Tháo dở cống tạm D1500Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30ck
AX Kết cấu móng trạm trộn_Móng trạm trộn BTXM 60m3/h
1Mặt bằng trạm trộnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành875m2
AY Kết cấu móng trạm trộn_Sân bãi, đường nội bộ, bãi tập kết
1Lu lèn nền đường K95Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành367,5m3
AZ Kết cấu móng trạm trộn_Móng ụ kê, giá đỡ
1Đào hố móng đất cấp IIITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành48,35m3
2Ván khuôn móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành80,49m2
3Bê tông bản dẫn mố C30Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,4m3
4Cốt thép móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,941tấn
5Bê tông đệm C10Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,23m3
6Đắp đất hố móng k95 (tận dụng đất dỡ tải)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành23,78m3
BA Kết cấu móng trạm trộn_Vuốt dốc đường xúc lật
1Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất dỡ tải)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành162,07m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32,4m3
3Lắp đặt trạm trộn BTXMTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1TB
BB Đảm bảo an toàn giao thông
1Ván khuôn đổ BT móng trụ BarieTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành120,18m2
2Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,01m3
3Lắp đặt móng trụTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành667,407ck
4Cung cấp trụ tre D10, L = 1,3mTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành867,97m
5Sơn 2 lớp trụ tre phản quangTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành251,58m2
6Cung cấp dây phản quang (tạm tính, (VL khấu hao 50%))Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22.098m
7Cung cấp thép góc L50x50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành375,49kg
8Lắp dựng khung thép L50x50Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3.754,9kg
9Cung cấp biển báo hình tam giác D700mm (VL khấu hao 20%)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30biển
10Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20đèn
11Nhân công đảm bảo giao thông (TT nhân công bậc 3/7 nhóm 4)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành100công
BC Xây dựng trạm biến áp thi công trạm BTXM
1Xây dựng trạm biến áp thi công trạm BTXMTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Trạm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19138564E11 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6523094E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng xây lắp của công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tính chất và quy mô xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có các hạng mục như: đường giao thông thảm nhựa, cọc khoan nhồi, cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, hệ thống thoát nước...), trong đó có một Hợp đồng giá trị lớn hơn là 60 tỷ đồng, tổng giá trị của ba hợp đồng lớn hơn 120 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nghiệm thu tổng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu hoặc đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) còn hiệu lực trong thời gian của HSDT.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ và bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Ít nhất 02 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Ít nhất 01 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.-Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.-Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thi công và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)53
3 Đội trưởng thi công 3 - Ít nhất 03 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.31
4 Công nhân, thợ lành nghề 35 -Tối thiểu là 35 người và có chuyên môn đáp ứng yêu cầu tiến độ từng công việc cụ thể của gói thầu.- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào (dung tích gầu =>0,8m3) _xe Sử dụng tốt2
2 Xe lu các loại từ >=9tấn _xe Sử dụng tốt1
3 Xe lu các loại từ >=16tấn_xe Sử dụng tốt2
4 Xe ủi >=110CV_xe Sử dụng tốt2
5 Ô tô tự đổ_xe Sử dụng tốt5
6 Xe tưới nước _xe Sử dụng tốt1
7 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 60 Tấn/ giờ_ Trạm Sử dụng tốt1
8 Xe chuyên dùng vận chuyển BT _xe Sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông _máy Sử dụng tốt3
10 Máy đầm bánh hơi tự hành =>16T_xe Sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn cắt thép_máy Sử dụng tốt3
12 Ô tô tưới nhựa (Máy phun nhựa đường)_xe Sử dụng tốt1
13 Máy rải_máy Sử dụng tốt1
14 Máy san_ máy Sử dụng tốt1
15 Đầm bàn_ cái Sử dụng tốt3
16 Đầm cóc_ cái Sử dụng tốt3
17 Máy thủy bình_máy Sử dụng tốt1
18 Máy kinh vĩ_máy Sử dụng tốt1
19 Cẩu/ cần trục_xe Sử dụng tốt2
20 Máy nén khí_ máy Sử dụng tốt1
21 Máy bơm nước_ máy Sử dụng tốt2
22 Trạm trộn bê tông xi măng công suất >= 60m3/ giờ_ trạm Sử dụng tốt1
23 Máy khoan cọc nhồi, đường kính gầu khoan 1m_máy Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->