Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201007363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 15:56:00 đến ngày 2022-06-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 146,092,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,380,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19138564E11 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6523094E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng xây lắp của công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tính chất và quy mô xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có các hạng mục như: đường giao thông thảm nhựa, cọc khoan nhồi, cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, hệ thống thoát nước...), trong đó có một Hợp đồng giá trị lớn hơn là 60 tỷ đồng, tổng giá trị của ba hợp đồng lớn hơn 120 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nghiệm thu tổng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu hoặc đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) còn hiệu lực trong thời gian của HSDT.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ và bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Ít nhất 02 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Ít nhất 01 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.-Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.-Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thi công và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Ít nhất 03 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu là 35 người và có chuyên môn đáp ứng yêu cầu tiến độ từng công việc cụ thể của gói thầu.- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào (dung tích gầu =>0,8m3) _xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu các loại từ >=9tấn _xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu các loại từ >=16tấn_xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ủi >=110CV_xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ_xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Xe tưới nước _xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 60 Tấn/ giờ_ Trạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe chuyên dùng vận chuyển BT _xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông _máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bánh hơi tự hành =>16T_xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cắt thép_máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tưới nhựa (Máy phun nhựa đường)_xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải_máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san_ máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bàn_ cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Đầm cóc_ cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy thủy bình_máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ_máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cẩu/ cần trục_xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy nén khí_ máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước_ máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Trạm trộn bê tông xi măng công suất >= 60m3/ giờ_ trạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy khoan cọc nhồi, đường kính gầu khoan 1m_máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối Quốc lộ 1 (tuyến Tài Lương - Ca Công và tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ), thị xã Hoài Nhơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.380.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Hoài Nhơn, Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn (Địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, Bồng Sơn, Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3 phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, Bình Định. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường (Nền đường tuyến chính) | |||
| 1 | Đào hữu cơ, cải mương đất C2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8.427,69 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37.658,41 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.757,73 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 5km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46.086,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C4 đổ đi 5km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.757,73 | m3 |
| 6 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23.043,05 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 49.195,74 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24.120,76 | m3 |
| 9 | Đào xúc vận chuyển đất về đắp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 83.571,268 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21.287,07 | m2 |
| B | Nền mặt đường (Mặt đường tuyến chính) | |||
| 1 | Lót giấy dầu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54.704 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7.295,84 | m2 |
| 3 | Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 dày 22cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12.172,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12.172,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12.172,88 | m3 |
| 6 | Xây dựng khe co | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12.594,92 | m |
| 7 | Xây dựng khe giãn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.141,4 | m |
| 8 | Gỗ đệm khe giãn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,11 | m3 |
| 9 | Nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 85.686,14 | m2 |
| 10 | Thảm BTN C19 dày 5,0cm+ bù vênh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 122.847,94 | m2 |
| 11 | Vận chuyển BTN trạm trộn Bình Đê cự ly 27,65Km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14.582,05 | tấn |
| C | Cải mương (Mương BTXM) | |||
| 1 | Đào cải mương, đất cấp 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7.797,31 | m3 |
| 2 | Đắp cải mương ( tận dụng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8.715,54 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 683,38 | m3 |
| 4 | Cốt thép CB240-T d≤10 cải mương | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 59.350,64 | kg |
| 5 | Cốt thép CB400-V d≤10 cải mương | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 83.577,81 | kg |
| 6 | Ván khuôn đổ BT mương | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28.246,79 | m2 |
| 7 | Bê tông mương M250 đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.962,69 | m3 |
| 8 | Cốt thép CB240-T d≤10 thanh giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6.820,75 | kg |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 thanh giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thanh giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.072,42 | m2 |
| 11 | Vữa XM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,33 | m3 |
| 12 | Lắp dựng thanh giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.817 | ck |
| D | Thoát nước (Cống dọc) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.297,57 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 đệm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 270,25 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gối cống BTCT D800 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 372 | ck |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800 H10 L=4m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 186 | ck |
| 5 | Vữa XM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | m3 |
| 6 | Bao tải đay tẩm nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,84 | m2 |
| 7 | Đắp trả hố móng K95 bằng đầm cóc | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.198,38 | m3 |
| E | Thoát nước (Hố ga) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 454,41 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 đệm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,93 | m2 |
| 4 | Bê tông nắp hố ga M250 đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,38 | m3 |
| 5 | Cốt thép CB240-T d≤10mm tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.013,29 | kg |
| 6 | Cốt thép CB300-V d≤18mm tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 77,35 | kg |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | ck |
| 8 | Cốt thép CB240-T d≤10mm cổ ga | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 367,69 | kg |
| 9 | Cốt thép CB400-V d>18mm thép cầu thang | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 264,09 | kg |
| 10 | Ván khuôn hố ga+ cố ga | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 398,26 | m2 |
| 11 | Bê tông M250 đá 2x4 hố ga | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,73 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 cố ga | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,14 | m3 |
| 13 | Bộ nắp gang KT: 850x850x75mm H10 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | bộ |
| 14 | Đắp đất hố móng ( tận dụng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 302,94 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 5km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 151,47 | m3 |
| F | Thoát nước (Hố thu) | |||
| 1 | Đá 4x6 đệm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 256,26 | m2 |
| 3 | Cốt thép CB240-T d≤10mm hố thu nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.882,62 | kg |
| 4 | Thép góc L40x40x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 735,87 | kg |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 hố thu nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,79 | m3 |
| 6 | Bộ song rác KT: (380x580x40)mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 103 | bộ |
| 7 | Ống nhựa UPVC Đạt Hòa F200 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 97,2 | m |
| G | Thoát nước (Rãnh thoát nước hình chữ nhật có nắp đậy) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10.018,14 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 đệm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 871,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép CB240-T d≤10mm rãnh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 80.247,46 | kg |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34.201,53 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 rãnh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.246,18 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp rãnh M250 đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 998,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5.309,78 | m2 |
| 8 | Cốt thép CB240-T d≤10mm tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 95.099,84 | kg |
| 9 | Cốt thép CB300-V d≤18mm tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 65.978,28 | kg |
| 10 | Thép góc L40x40x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.120,47 | kg |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10.777 | ck |
| 12 | Đắp đất hố móng ( tận dụng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.637,44 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 5km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8.380,7 | m3 |
| H | Cống ngang (Tháo dỡ công trình hiện trạng) | |||
| 1 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống hiện trạng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương BTXM hiện trạng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BTXM đổ đi cự ly 12,55km( tạm tính hệ số nở rời 1,45) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 78,387 | m3 |
| 4 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,03 | m3 |
| I | Cống ngang (Cống chính) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.468,12 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cống BTCT D1000 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 55 | ck |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D1000 H30, L= 2m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | ck |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D1000 H30, L= 1m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | ck |
| 5 | Lắp đặt đốt cống hộp 1x(0,5x0,5)m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | ck |
| 6 | Lắp đặt móng cống hộp 0,94x1,0x0,1m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | ck |
| 7 | Lắp đặt đốt cống hộp 1x(0,75x0,75)m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 101 | ck |
| 8 | Lắp đặt móng cống hộp 1,4x1,5x0,2m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 63 | ck |
| 9 | Lắp đặt đốt cống hộp 1x(1,0x1,0)m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 231 | ck |
| 10 | Lắp đặt móng cống hộp 1,76x1,5x0,2m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 148 | ck |
| 11 | Đá 4x6 đệm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 82,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ống cống hộp, móng cống hộp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.559,87 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng, tường đầu, chân khay, sân cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.613,43 | m2 |
| 14 | Cốt thép CB240-T d≤10mm ống cống hộp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.930,13 | kg |
| 15 | Cốt thép CB400-V d≤18mm ống cống hộp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 43.738,82 | kg |
| 16 | Cốt thép CB240-T d≤10mm móng cống hộp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7.516,82 | kg |
| 17 | Cốt thép CB240-T d≤10mm hố thu nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.311,5 | kg |
| 18 | Cốt thép CB400-V d≤18mm hố thu nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4.816 | kg |
| 19 | Cốt thép CB240-T d≤10mm tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 109,44 | kg |
| 20 | Cốt thép CB400-V d≤18mm tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.444 | kg |
| 21 | Thép góc L40x40x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 365,32 | kg |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 74 | ck |
| 23 | Đổ BT M250 đá 2x4 móng cống hộp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 75,65 | m3 |
| 24 | Đổ BT M300 đá 1x2 cống hộp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 186,51 | m3 |
| 25 | Đổ BT M200 đá 2x4 móng, tường đầu, chân khay, sân cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 357,92 | m3 |
| 26 | Đổ BT M300 đá 2x4 ống cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,56 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,12 | m3 |
| 28 | Sơn bi tum phòng nước thân cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.685 | m2 |
| 29 | Vữa XM M200 thân cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,96 | m3 |
| 30 | Đay tẩm nhựa đường mối nối cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,59 | m3 |
| 31 | Đắp trả hố móng K95 bằng đầm cóc | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.228,16 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre L=2,5m; mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11.128,83 | m |
| J | Cống ngang (Hoàn trả mương BTXM hiện trạng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,28 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 đệm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 97,28 | m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 mương | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,22 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 thanh giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,89 | m3 |
| 6 | Cốt thép CB240-T d≤10mm thanh giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 345,4 | kg |
| 7 | Cốt thép CB400-V d≤10mm thanh giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 81,58 | kg |
| 8 | Ván khuôn thanh giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,68 | m2 |
| 9 | Lắp dựng thanh giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | ck |
| 10 | Bao tải đay tẩm nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m2 |
| 11 | Đắp đất hố móng ( tận dụng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,52 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 5km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,76 | m3 |
| K | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá 4x6 đệm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 149,97 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 138,81 | m3 |
| 3 | Đào đất chân khay, đất C2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 742,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 685,7 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 137,14 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K90 ( tận dụng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 291,42 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 5km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 451,43 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 182,85 | m3 |
| 9 | Đào xúc vận chuyển đất về đắp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 206,621 | m3 |
| L | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Đá 4x6 đệm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,34 | m3 |
| 2 | VXM M75 lót vỉa hè dày 3cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 63,49 | m3 |
| 3 | VXM M100 bó vỉa dày 2cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 327,58 | m2 |
| 5 | Đổ BT bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48,77 | m3 |
| 6 | Lát gạch Tezzero | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.116,34 | m2 |
| M | An toàn giao thông (Biển báo + cột biển) | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác a=0,7m + 3,552m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác a=0,9m + 3,552m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 53 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báotròn a=0,9m + 3,552m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tròn a=0,9m + biển báo tam giác a=0,9m 3,552m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0,675x1,35m + 3,552m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| N | An toàn giao thông (Móng cột biển thông thường 81 móng) | |||
| 1 | Đá 4x6 đệm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,025 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 115,992 | m3 |
| O | An toàn giao thông (Cọc tiêu: 765 cọc) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,125 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 512,55 | kg |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu d≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.799,9 | kg |
| 4 | Ván khuôn đổ BT cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 286,875 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 88,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ BT móng cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 765 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 328,185 | m2 |
| 8 | Đào đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 95,625 | m3 |
| P | An toàn giao thông (Cọc H: 100 cọc) | |||
| 1 | Sản xuất cọc H | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 127 | kg |
| 2 | Lắp đặt cọc H | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 127 | kg |
| 3 | Sơn biển | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,2 | m2 |
| Q | An toàn giao thông (Cột Km: 11 cột) | |||
| 1 | Bê tông cột Km M200 đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,331 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột Km d≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,72 | kg |
| 3 | Ván khuôn đổ BT cột Km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,125 | m2 |
| 4 | Thép ống D60 dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,32 | m |
| 5 | Bê tông M150 móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,056 | m3 |
| 6 | Bulong M12 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44 | cái |
| 7 | Thép bản mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,336 | kg |
| 8 | Đá 4x6 đệm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,528 | m3 |
| 9 | Sơn biển | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,225 | m2 |
| R | An toàn giao thông (Sơn kẻ đường) | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 731,54 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 414 | m2 |
| 3 | Đinh phản quang | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 491 | tấm |
| S | An toàn giao thông (Nút giao đường dân sinh) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 91,55 | m3 |
| 3 | Đào xúc vận chuyển đất về đắp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 106,198 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 850,99 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 129 | m2 |
| 6 | Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 dày 22cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 193,8 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 193,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 193,8 | m3 |
| 9 | Nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.096,66 | m2 |
| 10 | Thảm đá dăm đen dày 7cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.096,66 | m2 |
| 11 | Nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.207,76 | m2 |
| 12 | Thảm C19 dày 5,0cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.207,76 | m2 |
| 13 | Vận chuyển BTN trạm trộn Bình Đê cự ly 27,65Km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 440,378 | tấn |
| T | Cống hộp lớn B>2M (Thân cống đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cống hộp 30 MPa đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 176,62 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống hộp 30 MPa đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 197,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống hộp 30 MPa đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 185,62 | m3 |
| 4 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn 60m3/h | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 573,354 | m3 |
| 5 | V/C vữa BT trạm trộn đến vị trí trung tuyến của từng đoạn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 573,354 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 617,71 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thân cống hộp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.085,59 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 108,85 | m2 |
| 9 | Cốt thép móng cống, bản đáy D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,38 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng cống, bản đáy D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,06 | tấn |
| 11 | Cốt thép thân cống D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,837 | tấn |
| 12 | Cốt thép thân cống D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,88 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản mặt D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,406 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản mặt D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,515 | tấn |
| 15 | Đá dăm 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 83,99 | m3 |
| 16 | Bê tông đệm móng 12 MPa đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,58 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,1 | m2 |
| U | Cống hộp lớn B>2M (Bản dẫn) | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 25 MPa đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 157,92 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn 60m3/h | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 161,868 | m3 |
| 3 | V/C vữa BT trạm trộn đến vị trí trung tuyến của từng đoạn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 161,868 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bản dẫn, đệm móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 105,05 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản nắp mố D>18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,39 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản nắp mố D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,53 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản nắp mố D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,67 | tấn |
| 8 | Bê tông đệm móng 12 MPa đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,45 | m3 |
| 9 | Chèn bitum | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,16 | m3 |
| V | Cống hộp lớn B>2M (Phụ trợ thi công + gia cố cống) | |||
| 1 | Đào đất C2 bằng máy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 389,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường công vụ (đất mua) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.437,79 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất từ mỏ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.681,569 | m3 |
| 4 | Thanh thải đường công vụ (tận dụng đắp đường giao dân sinh) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.437,79 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III đi đắp cự ly 300m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.706,453 | m3 |
| 6 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.145,39 | m3 |
| 7 | Đào đất chân khay C2 bằng máy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 102,63 | m3 |
| 8 | Đá dăm 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,04 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay 12 MPa đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay mái taluy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 68,56 | m2 |
| 11 | Bê tông gia cố mái 16MPa đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 55,19 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly 12,75km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 102,63 | m3 |
| 13 | Đào đất C2 bằng máy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.186,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sân cống, chân khay tường cánh, chân khay sân cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 465,37 | m2 |
| 15 | Bê tông sân cống, chân khay sân cống, chân khay tường cánh 12 MPa đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 269,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 275,48 | m2 |
| 17 | Bê tông tường cánh 16MPa đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 101,83 | m3 |
| 18 | Đá dăm 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 108,74 | m3 |
| 19 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 246,29 | m3 |
| 20 | Lấp đất hố móng đầm chặt K90, đất tập dụng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.119,42 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly 12,75km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 457,07 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre L | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23.924,67 | m |
| 23 | Đập phá cống hộp cũ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 351,27 | m3 |
| 24 | Đào mương dẫn dòng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 514,52 | m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả (đắp đất tận dụng) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 514,52 | m3 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cống D1,5m, L=2m( 30% VL) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | đốt |
| 27 | Tháo dở cống D1,5m, L=2m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | đốt |
| W | Cống hộp lớn B>2M (Lan can ) | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,049 | tấn |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,62 | tấn |
| 3 | Sản xuất lan can | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,669 | tấn |
| 4 | Bu lông M22x320 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | cái |
| 5 | Bu lông M22x250 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | cái |
| 6 | Bu lông M10x50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | cái |
| 7 | Bu lông M10x100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | cái |
| X | Cống hộp lớn B>2M (Mương BTCT, thanh giằng) | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông mương | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,78 | m2 |
| 2 | Bê tông mương 16MPa đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,85 | m3 |
| 3 | Cốt thép mương D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| 4 | Cốt thép mương D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,21 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,49 | m2 |
| 6 | Bê tông thanh giằng 16MPa đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | m3 |
| 7 | Cốt thép thanh giằng D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thanh giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | ck |
| Y | Cống hộp lớn B>2M (Mặt đường trên cống, tôn lượn sóng) | |||
| 1 | Tấm giữa L=6,32m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | tấm |
| 2 | Tấm giữa L=3,32m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tấm |
| 3 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | tấm |
| 4 | Bản đệm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 6 | Bu lông M16x33 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 80 | bộ |
| 7 | Bu lông M18x40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | bộ |
| 8 | Bu lông M19x150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | bộ |
| Z | Cống hộp lớn B>2M (cọc tiêu 2 đầu cống: 28 cọc) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu 16Mpa đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB240-T d≤10mm cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | tấn |
| 3 | Cốt thép CB400-V d≤18mm cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,11 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,5 | m2 |
| 5 | Bê tông móng 12Mpa đá 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,248 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,012 | m2 |
| 8 | Đào đất hố móng cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5 | m3 |
| AA | Cống hộp lớn B>2M (Mặt đường trên cống) | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 5,0cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 795,68 | m2 |
| 2 | Nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 357,08 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 132,242 | Tấn |
| AB | Cầu Đỏ (Kết cấu phần trên)_Dầm BTCT DUL bản 24m 40Mpa,Chốt neo dầm | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao kéo trước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,13 | tấn |
| 2 | Cốt thép cường độ cao kéo sau | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,33 | tấn |
| 3 | Cốt thép cục bộ sau neo D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| 4 | Lưới cốt thép bịt đầu neo D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | tấn |
| 5 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 4T12,7mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D50/60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 106,4 | m |
| 7 | ống nhựa bọc cáp 18/21 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 468 | m |
| 8 | Keo epoxy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,63 | m2 |
| 9 | Vữa không co ngót | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,21 | m3 |
| 10 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-V | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,18 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-V | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,56 | tấn |
| 12 | Sản xuất tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | tấn |
| 14 | Sản xuất ván khuôn để lại dầm bản | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,31 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ván khuôn để lại dầm bản | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,31 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm bản C40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 181,49 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn dầm bản | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 893,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,114 | tấn |
| 19 | Mũ chốt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,18 | kg |
| 20 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 42 dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,32 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 42x106 dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,32 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,6 | m |
| 23 | Chèn bitum | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | m3 |
| 24 | Vữa không co ngót | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,11 | m3 |
| AC | Cầu Đỏ (Kết cấu phần trên)_Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 81,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,18 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,36 | m2 |
| 5 | Vữa không co ngót | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | m3 |
| AD | Cầu Đỏ (Kết cấu phần dưới)_Kết cấu mố | |||
| 1 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn C30 đổ bằng xe mix | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 334,59 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mố cầu trên cạn C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 295,32 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trên cạn D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,89 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trên cạn D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,8 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố trên cạn D>18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,11 | tấn |
| 6 | Bê tông đệm C10 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,54 | m3 |
| 7 | Bê tông bịt đáy C16 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 266,1 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ lan can trên mố C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,05 | m3 |
| 9 | Cốt thép gờ lan can trên mố D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,43 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gờ lan can trên mố | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,45 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 568,33 | m2 |
| AE | Cầu Đỏ (Kết cấu khác)_Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 350x500x78 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | bộ |
| 2 | Tấm thép đệm gối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,62 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm thép đệm gối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,62 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,2 | m |
| 5 | Cốt thép khe co giãn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,86 | m3 |
| 7 | Bu lông M12 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52 | cái |
| 8 | Bu lông cường độ cao và neo M20x160L | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 209,6 | bộ |
| 9 | Sản xuất tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D34 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | m |
| 12 | Đai định vị ống thu nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| AF | Cầu Đỏ (Kết cấu khác)_Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,51 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,01 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,46 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm D25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản dẫn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,75 | m2 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,54 | m3 |
| 8 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m2 |
| 9 | Tấm xốp chèn khe | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,25 | m2 |
| AG | Cầu Đỏ (Kết cấu khác)_Lan can thép, Lớp phủ mặt cầu,Gờ lan can, gờ chắn bánh, Hệ thống thoát nước, Tứ nón, đường 2 đầu cầu, Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | tấn |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | tấn |
| 3 | Thép ống mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,32 | tấn |
| 4 | Bu lông chữ U D18, L=610mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 264 | bộ |
| 5 | Lắp dựng lan can | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | tấn |
| 6 | Bêtông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m2 |
| 7 | Vận chuyển BTN từ trạm (đặt tại mỏ đá Nhơn Hòa) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50,91 | tấn |
| 8 | Nhựa dính bám: 0.5kg/m2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m2 |
| 9 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m2 |
| 10 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,49 | m3 |
| 11 | Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,48 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 152,46 | m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72,16 | m |
| 14 | Gỗ chèn khe dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,013 | m3 |
| 15 | Sơn lan can, gờ chắn bánh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 125,28 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gang D162, dày 6mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,64 | m |
| 18 | Tấm chắn rác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 19 | Vít nở 16x150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 20 | Bu lông M12x40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 21 | Siết bu lông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 22 | Sản xuất tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| 24 | Đào đất hố móng đất cấp II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,57 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,57 | m3 |
| 26 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,285 | m3 |
| 27 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.067 | m3 |
| 28 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.067 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.067 | m3 |
| 30 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,56 | m3 |
| 31 | Bê tông M200 mái bờ kênh mương đổ tại chỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,98 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60,7 | m2 |
| 33 | Đá dăm đệm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,94 | m3 |
| 34 | Vữa XM M150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,2 | m3 |
| 35 | Ống nhựa PVC150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 39 | m |
| 36 | Ống nhựa PVC D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,5 | m |
| 37 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,15 | m2 |
| 38 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,28 | m3 |
| 39 | Bê tông tường chắn C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 114,11 | m3 |
| 40 | Bê tông móng tường chắn C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 96,19 | m3 |
| 41 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn 60m3/h | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 215,558 | m3 |
| 42 | V/C vữa BT cống hộp cự ly bình quân | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 215,558 | m3 |
| 43 | Cốt thép tường chắn D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,82 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép tường chắn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 461,97 | m2 |
| 45 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 116,61 | m2 |
| 46 | Bê tông đệm C10 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,91 | m3 |
| 47 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,38 | m2 |
| 48 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 442,58 | m2 |
| 49 | Chèn bitum | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | m3 |
| 50 | Tấm ngăn nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,53 | m |
| 51 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 bằng máy đầm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 88,89 | m3 |
| 52 | Đắp đất bao cửa lọc (tận dụng đất) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,71 | m3 |
| 53 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,71 | m3 |
| 54 | Ống nhựa PVC150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,82 | m |
| 55 | Xây dựng rọ đá KT:2x1x0,5m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,8 | rọ |
| 56 | Khấu hao cọc ván thép Larsen III, (1,22%*1 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.136 | m |
| 57 | Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần ngập đất | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.065 | m |
| 58 | Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần không ngập đất, k=0,75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 71 | m |
| 59 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.065 | m |
| 60 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 458,38 | m3 |
| 61 | Đắp đất hố móng K90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.470,45 | m3 |
| 62 | Bơm nước hố móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | ca |
| AH | Cầu Đỏ _Cọc khoan nhồi (Cọc khoan nhồi mố D=1.0m) | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 83,52 | m |
| 2 | Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L≤30m, K=1,2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 266,82 | m |
| 3 | Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L>30m, K=1,2, K=1,015 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,18 | m |
| 4 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, L>30m (Knc, mtc = 1,015) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,16 | m |
| 5 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 309,98 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 309,98 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 154,99 | m3 |
| 8 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2 (1,22%*2 tháng+3,5%*12 lần luân chuyển) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,19 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,42 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,28 | tấn |
| 11 | Thép khác cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,04 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bản thép bản | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,04 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 266,94 | m3 |
| 14 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,12 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,12 | m3 |
| 16 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,06 | m3 |
| 17 | Cóc nối D32-D28 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 480 | Bộ |
| 18 | Cóc nối D28-D22 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 480 | Bộ |
| 19 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 772,08 | m |
| 20 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 376,68 | m |
| 21 | Nắp chụp ống loại 2 (D58,7/65,1) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48 | cái |
| 22 | Nắp chụp ống loại 1 (D107,3/114,3) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 23 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,68 | m3 |
| 24 | Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | m |
| 25 | Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,8 | m |
| AI | Cầu Đỏ _Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | mặt cắt |
| 2 | Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | lần thí nghiệm/cọc |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,066 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | tấn |
| 6 | Thép khác cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản thép bản | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 8 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 9 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m |
| 10 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,07 | m3 |
| 11 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | m3 |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,07 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,07 | m3 |
| 14 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,535 | m3 |
| 15 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn 60m3/h | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.288,852 | m3 |
| 16 | V/C vữa BT cự ly | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.288,852 | m3 |
| AJ | BPTC Cầu Đỏ(Mặt bằng thi công): Mặt bằng công trường, Thanh thải mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.449,14 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.694,054 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng C20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,5 | m3 |
| 5 | Thanh thải cấp phối đá dăm và bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,3 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,65 | m3 |
| 8 | Thanh thải mặt bằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.449,14 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 489,828 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi trữ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 244,914 | m3 |
| AK | BPTC Cầu Đỏ(Thi công kết cấu phần trên): Lắp dựng dầm bản 24m bằng phương pháp đấu cẩu, Bệ đúc dầm bản 24m, Phụ trợ thi công gờ lan can | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu L | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | dầm/100m |
| 2 | Nâng, hạ dầm lên vị trí lắp đặt, chiều dài dầm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm I bằng phương pháp đấu cẩu 24m| Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | dầm | |
| 4 | Đá dăm đệm 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,57 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,7 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ đúc dầm C25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,76 | m3 |
| 7 | Cốt thép bệ đúc D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,622 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hình (1,5%*3 tháng+5%*1 lần lắp dựng) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,22 | tấn |
| 9 | Sản xuất tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,22 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,22 | tấn |
| 11 | Phá dỡ bệ đúc | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,46 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đổ đi cự ly bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,46 | m3 |
| 13 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,23 | m3 |
| 14 | Sản xuất hệ khung chống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,84 | tấn |
| 15 | Khấu hao hệ khung chống (1,5%*3 tháng+5%*1 lần lắp dựng) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,84 | tấn |
| 16 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung chống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,84 | tấn |
| 17 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,36 | tấn |
| 18 | Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*3 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,36 | tấn |
| 19 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,36 | tấn |
| 20 | Bê tông đúc sẵn C20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,16 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn (1x0,6x0,6) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,52 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cục bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | tấm |
| 23 | Tháo dỡ, di chuyển xe đúc gờ lan can | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 61,2 | T/l,tiếp |
| AL | BPTC Cầu Đỏ(Thi công kết cấu phần dưới): Thi công mố, Thi công đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công tiểu đảo - K90 bằng máy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.098,26 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng mố đất cấp I | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 769,76 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng mố đất cấp III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 739,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 769,76 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 384,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K90 bằng máy (đất tận dụng) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 160,15 | m3 |
| 7 | Đào đất hoàn trả lòng sông đất cấp III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 358,42 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 358,42 | m3 |
| 9 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 179,21 | m3 |
| 10 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,94 | tấn |
| 11 | Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*3 tháng+5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,94 | tấn |
| 12 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,5 | tấn |
| 13 | Thép neo ván khuôn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,44 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 770,03 | m2 |
| 15 | Gỗ kê (14x14x100)cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,78 | m3 |
| 16 | Khấu hao cọc ván thép Larsen III, (1,22%*3 tháng+3,5%*2 lần đóng nhổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 668 | m |
| 17 | Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần ngập đất | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.252,5 | m |
| 18 | Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần không ngập đất, k=0,75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 83,5 | m |
| 19 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.252,5 | m |
| 20 | Sản xuất hệ khung chống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,1 | tấn |
| 21 | Khấu hao hệ khung chống (1,5%*3 tháng+5%*2 lần lắp dựng) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,1 | tấn |
| 22 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung chống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,9 | tấn |
| 23 | Bơm nước hố móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | ca |
| 24 | Đắp đất đường công vụ K90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.293,43 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất về đắp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.522,773 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cống BTCT D1500, L=2m (VL tính 30%) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | ck |
| 27 | Tháo dở cống tạm D1500 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | ck |
| AM | Cầu ông Châu (Kết cấu phần trên): Dầm BTCT DUL bản 24m 40Mpa; Chốt neo dầm | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao kéo trước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,13 | tấn |
| 2 | Cốt thép cường độ cao kéo sau | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,33 | tấn |
| 3 | Cốt thép cục bộ sau neo D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| 4 | Lưới cốt thép bịt đầu neo D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | tấn |
| 5 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 4T12,7mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D50/60 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 106,4 | m |
| 7 | ống nhựa bọc cáp 18/21 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 468 | m |
| 8 | Keo epoxy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,63 | m2 |
| 9 | Vữa không co ngót | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,21 | m3 |
| 10 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-V | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,18 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-V | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,56 | tấn |
| 12 | Sản xuất tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | tấn |
| 14 | Sản xuất ván khuôn để lại dầm bản | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,31 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ván khuôn để lại dầm bản | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,31 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm bản C40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 181,49 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn dầm bản | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 893,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,114 | tấn |
| 19 | Mũ chốt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,18 | kg |
| 20 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 42 dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,32 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 42x106 dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,32 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,6 | m |
| 23 | Chèn bitum | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | m3 |
| 24 | Vữa không co ngót | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,11 | m3 |
| AN | Cầu ông Châu (Kết cấu phần trên): Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 81,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,18 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,36 | m2 |
| 5 | Vữa không co ngót | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | m3 |
| AO | Cầu ông Châu (Kết cấu phần dưới): Kết cấu mố | |||
| 1 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn C30 đổ bằng xe mix | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 322,59 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mố cầu trên cạn C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 305,32 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố trên cạn D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,92 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố trên cạn D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,16 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố trên cạn D>18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,07 | tấn |
| 6 | Bê tông đệm C10 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,92 | m3 |
| 7 | Bê tông bịt đáy C16 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 257,7 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ lan can trên mố C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,01 | m3 |
| 9 | Cốt thép gờ lan can trên mố D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,42 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gờ lan can trên mố | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,23 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 566,54 | m2 |
| AP | Cầu ông Châu (Kết cấu khác): Gối cầu, khe co giãn; | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 350x500x78 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | bộ |
| 2 | Tấm thép đệm gối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,62 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm thép đệm gối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,62 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,2 | m |
| 5 | Cốt thép khe co giãn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,86 | m3 |
| 7 | Bu lông M12 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52 | cái |
| 8 | Bu lông cường độ cao và neo M20x160L | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 209,6 | bộ |
| 9 | Sản xuất tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D34 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | m |
| 12 | Đai định vị ống thu nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| AQ | Cầu ông Châu (Kết cấu khác): Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 49,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,75 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,84 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm D25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,23 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản dẫn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,67 | m2 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,46 | m3 |
| 8 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,48 | m2 |
| 9 | Tấm xốp chèn khe | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,12 | m2 |
| AR | Cầu ông Châu (Kết cấu khác): ; Lan can thép; Lớp phủ mặt cầu; Gờ lan can, gờ chắn bánh; Hệ thống thoát nước; Tứ nón, đường 2 đầu cầu;Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | tấn |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | tấn |
| 3 | Thép ống mạ kẽm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,32 | tấn |
| 4 | Bu lông chữ U D18, L=610mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 264 | bộ |
| 5 | Lắp dựng lan can | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | tấn |
| 6 | Bêtông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m2 |
| 7 | Vận chuyển BTN từ trạm (đặt tại mỏ đá Nhơn Hòa) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50,91 | tấn |
| 8 | Nhựa dính bám: 0.5kg/m2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m2 |
| 9 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m2 |
| 10 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,49 | m3 |
| 11 | Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,48 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 152,46 | m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | m |
| 14 | Gỗ chèn khe dày 5mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,013 | m3 |
| 15 | Sơn lan can, gờ chắn bánh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 125,28 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gang D162, dày 6mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,64 | m |
| 18 | Tấm chắn rác | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 19 | Vít nở 16x150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 20 | Bu lông M12x40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 21 | Siết bu lông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 22 | Sản xuất tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| 24 | Đào đất hố móng đất cấp II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,52 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,52 | m3 |
| 26 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,76 | m3 |
| 27 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.124,5 | m3 |
| 28 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.124,5 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.124,5 | m3 |
| 30 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,18 | m3 |
| 31 | Bê tông M200 mái bờ kênh mương đổ tại chỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,34 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58,8 | m2 |
| 33 | Đá dăm đệm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,84 | m3 |
| 34 | Vữa XM M150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,87 | m3 |
| 35 | Ống nhựa PVC150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 39 | m |
| 36 | Ống nhựa PVC D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,5 | m |
| 37 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,15 | m2 |
| 38 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,28 | m3 |
| 39 | Bê tông tường chắn C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 125,11 | m3 |
| 40 | Bê tông móng tường chắn C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 110,72 | m3 |
| 41 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn 60m3/h | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 241,726 | m3 |
| 42 | V/C vữa BT cống hộp cự ly bình quân | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 241,726 | m3 |
| 43 | Cốt thép tường chắn D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,87 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép tường chắn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 510,59 | m2 |
| 45 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 117,83 | m2 |
| 46 | Bê tông đệm C10 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,02 | m3 |
| 47 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54,43 | m2 |
| 48 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 489,92 | m2 |
| 49 | Chèn bitum | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,11 | m3 |
| 50 | Tấm ngăn nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,73 | m |
| 51 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 bằng máy đầm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 99,89 | m3 |
| 52 | Đắp đất bao cửa lọc (tận dụng đất) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,13 | m3 |
| 53 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,13 | m3 |
| 54 | Ống nhựa PVC150 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,53 | m |
| 55 | Xây dựng rọ đá KT:2x1x0,5m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | rọ |
| 56 | Khấu hao cọc ván thép Larsen III, (1,22%*1 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.176 | m |
| 57 | Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần ngập đất | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.102,5 | m |
| 58 | Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần không ngập đất, k=0,75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 73,5 | m |
| 59 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.102,5 | m |
| 60 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 233,26 | m3 |
| 61 | Đắp đất hố móng K90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 118,53 | m3 |
| 62 | Bơm nước hố móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | ca |
| AS | Cầu ông Châu (Cọc khoan nhồi): | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,78 | m |
| 2 | Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L≤30m, K=1,2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 214,8 | m |
| 3 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, L>30m (Knc, mtc = 1,015) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 251,1 | m |
| 4 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 397,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 397,16 | m3 |
| 6 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 198,58 | m3 |
| 7 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2 (1,22%*2 tháng+3,5%*12 lần luân chuyển) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,19 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,47 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,22 | tấn |
| 10 | Thép khác cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,11 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản thép bản | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,11 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 345,3 | m3 |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,12 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,12 | m3 |
| 15 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,06 | m3 |
| 16 | Cóc nối D32-D28 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 480 | Bộ |
| 17 | Cóc nối D28-D22 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 480 | Bộ |
| 18 | Cóc nối D22-D22 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 480 | Bộ |
| 19 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 994,08 | m |
| 20 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 487,68 | m |
| 21 | Nắp chụp ống loại 2 (D58,7/65,1) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48 | cái |
| 22 | Nắp chụp ống loại 1 (D107,3/114,3) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 23 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,18 | m3 |
| 24 | Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,8 | m |
| 25 | Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,6 | m |
| AT | Cầu ông Châu (Thí nghiệm cọc khoan) | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | mặt cắt |
| 2 | Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | lần thí nghiệm/cọc |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,066 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | tấn |
| 6 | Thép khác cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản thép bản | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 8 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 9 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m |
| 10 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,07 | m3 |
| 11 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | m3 |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,07 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,07 | m3 |
| 14 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,535 | m3 |
| 15 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn 60m3/h | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.369,442 | m3 |
| 16 | V/C vữa BT cự ly | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.369,442 | m3 |
| AU | BPTC Cầu ông Châu (Mặt bằng thi công): Thanh thải mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.677,28 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.845,008 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng C20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,5 | m3 |
| 5 | Thanh thải cấp phối đá dăm và bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,3 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,65 | m3 |
| 8 | Thanh thải mặt bằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.677,28 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 335,456 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi trữ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 167,728 | m3 |
| AV | BPTC Cầu ông Châu (Thi công kết cấu phần trên): Lắp dựng dầm bản 24m bằng phương pháp đấu cẩu; Bệ đúc dầm bản 24m; Phụ trợ thi công gờ lan can | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu L | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | dầm/100m |
| 2 | Nâng, hạ dầm lên vị trí lắp đặt, chiều dài dầm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm I bằng phương pháp đấu cẩu 24m| Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | dầm | |
| 4 | Đá dăm đệm 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,57 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,7 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ đúc dầm C25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,76 | m3 |
| 7 | Cốt thép bệ đúc D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,622 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép bản (1,5%*3 tháng+5%*1 lần lắp dựng) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,22 | tấn |
| 9 | Sản xuất tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,22 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm bản thép ( | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,22 | tấn |
| 11 | Phá dỡ bệ đúc | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,46 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đổ đi cự ly bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,46 | m3 |
| 13 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,23 | m3 |
| 14 | Sản xuất hệ khung chống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,84 | tấn |
| 15 | Khấu hao hệ khung chống (1,5%*3 tháng+5%*1 lần lắp dựng) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,84 | tấn |
| 16 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung chống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,84 | tấn |
| 17 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,36 | tấn |
| 18 | Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*3 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,36 | tấn |
| 19 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,36 | tấn |
| 20 | Bê tông đúc sẵn C20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,16 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn (1x0,6x0,6) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,52 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cục bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | tấm |
| 23 | Tháo dỡ, di chuyển xe đúc gờ lan can | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 61,2 | T/l,tiếp |
| AW | BPTC Cầu ông Châu (Thi công kết cấu phần dưới):Thi công mố ; Thi công đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công tiểu đảo - K90 bằng máy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.403 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng mố đất cấp I | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 731,32 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng mố đất cấp III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 916,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 731,32 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 365,66 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K90 bằng máy (đất tận dụng) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 142,33 | m3 |
| 7 | Đào đất hoàn trả lòng sông đất cấp III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 486,64 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 486,64 | m3 |
| 9 | San ủi đất bãi thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 243,32 | m3 |
| 10 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,56 | tấn |
| 11 | Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*3 tháng+5%*2 lần lắp dựng tháo dỡ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,56 | tấn |
| 12 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,12 | tấn |
| 13 | Thép neo ván khuôn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,44 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 783,03 | m2 |
| 15 | Gỗ kê (14x14x100)cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,78 | m3 |
| 16 | Khấu hao cọc ván thép Larsen III, (1,22%*3 tháng+3,5%*2 lần đóng nhổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 656 | m |
| 17 | Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần ngập đất | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.230 | m |
| 18 | Đóng cọc lassen III trên cạn bằng máy ép cọc, phần không ngập đất, k=0,75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 82 | m |
| 19 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.230 | m |
| 20 | Sản xuất hệ khung chống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,41 | tấn |
| 21 | Khấu hao hệ khung chống (1,5%*3 tháng+5%*2 lần lắp dựng) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,41 | tấn |
| 22 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung chống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,83 | tấn |
| 23 | Bơm nước hố móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | ca |
| 24 | Đắp đất đường công vụ K90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.238,91 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất về đắp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.362,801 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cống BTCT D1500, L=2m (VL tính 30%) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | ck |
| 27 | Tháo dở cống tạm D1500 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | ck |
| AX | Kết cấu móng trạm trộn_Móng trạm trộn BTXM 60m3/h | |||
| 1 | Mặt bằng trạm trộn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 875 | m2 |
| AY | Kết cấu móng trạm trộn_Sân bãi, đường nội bộ, bãi tập kết | |||
| 1 | Lu lèn nền đường K95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 367,5 | m3 |
| AZ | Kết cấu móng trạm trộn_Móng ụ kê, giá đỡ | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 80,49 | m2 |
| 3 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,941 | tấn |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,23 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng k95 (tận dụng đất dỡ tải) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,78 | m3 |
| BA | Kết cấu móng trạm trộn_Vuốt dốc đường xúc lật | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 162,07 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trạm trộn BTXM | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | TB |
| BB | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Ván khuôn đổ BT móng trụ Barie | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 120,18 | m2 |
| 2 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,01 | m3 |
| 3 | Lắp đặt móng trụ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 667,407 | ck |
| 4 | Cung cấp trụ tre D10, L = 1,3m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 867,97 | m |
| 5 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 251,58 | m2 |
| 6 | Cung cấp dây phản quang (tạm tính, (VL khấu hao 50%)) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22.098 | m |
| 7 | Cung cấp thép góc L50x50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 375,49 | kg |
| 8 | Lắp dựng khung thép L50x50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.754,9 | kg |
| 9 | Cung cấp biển báo hình tam giác D700mm (VL khấu hao 20%) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | biển |
| 10 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | đèn |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông (TT nhân công bậc 3/7 nhóm 4) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 100 | công |
| BC | Xây dựng trạm biến áp thi công trạm BTXM | |||
| 1 | Xây dựng trạm biến áp thi công trạm BTXM | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19138564E11 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6523094E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng xây lắp của công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tính chất và quy mô xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có các hạng mục như: đường giao thông thảm nhựa, cọc khoan nhồi, cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, hệ thống thoát nước...), trong đó có một Hợp đồng giá trị lớn hơn là 60 tỷ đồng, tổng giá trị của ba hợp đồng lớn hơn 120 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự phải có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nghiệm thu tổng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥180.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu hoặc đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) còn hiệu lực trong thời gian của HSDT.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ và bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Ít nhất 02 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Ít nhất 01 cán bộ đã có bằng đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.-Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình.-Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bản sao có công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thi công và xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | - Ít nhất 03 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác thi công xây dựng công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề | 35 | -Tối thiểu là 35 người và có chuyên môn đáp ứng yêu cầu tiến độ từng công việc cụ thể của gói thầu.- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào (dung tích gầu =>0,8m3) _xe | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Xe lu các loại từ >=9tấn _xe | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Xe lu các loại từ >=16tấn_xe | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Xe ủi >=110CV_xe | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ_xe | Sử dụng tốt | 5 |
| 6 | Xe tưới nước _xe | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 60 Tấn/ giờ_ Trạm | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Xe chuyên dùng vận chuyển BT _xe | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông _máy | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm bánh hơi tự hành =>16T_xe | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cắt thép_máy | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa (Máy phun nhựa đường)_xe | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy rải_máy | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy san_ máy | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Đầm bàn_ cái | Sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Đầm cóc_ cái | Sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Máy thủy bình_máy | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ_máy | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Cẩu/ cần trục_xe | Sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy nén khí_ máy | Sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy bơm nước_ máy | Sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Trạm trộn bê tông xi măng công suất >= 60m3/ giờ_ trạm | Sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy khoan cọc nhồi, đường kính gầu khoan 1m_máy | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi