Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công sửa chữa, cải tạo nhà ở học viên Hệ đại học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587081-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Đặc công
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công sửa chữa, cải tạo nhà ở học viên Hệ đại học
Số hiệu KHLCNT 20220433059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:47:00 đến ngày 2022-06-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,002,588,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.801E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II), có tài liệu chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giam sát cấp thoát nước; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh và đảm bảo an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh và đảm bảo an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh và đảm bảo an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện CS ≥20kva
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ổn áp CS ≥20kva
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Đặc công
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công sửa chữa, cải tạo nhà ở học viên Hệ đại học
Sửa chữa, cải tạo Nhà ở học viên Hệ đại học TSQ Đặc công.
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và nội thất Green House Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Binh chủng Đặc công


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật..
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V279bộ
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V147,4228m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.564,3334m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.564,3334m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.332,5495m2
8Phá lớp vữa trát tường sau lớp gạch ốpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.332,5495m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.662,2656m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.671,0585m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8.499,6464m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V744,6446m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V418,3806m2
14Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng trên bề mặt dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.786,1274m2
15Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V465,2254m2
16Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V376,38m2
17Tháo dỡ lan can thép hộp ban côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V207,6m
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,3508m3
19Tháo dỡ quạt trần cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135cái
20Tháo dỡ đèn chiếu sáng các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V660bộ
21Tháo dỡ quạt thông gióTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93cái
22Tháo dỡ hệ thống đường ống thép tráng kẽm cấp nước cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40công
23Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30công
24Tháo dỡ hệ thống đường điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30công
25Tháo tấm nhựa mái sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3204100m2
26Tháo dỡ hệ kết cấu thép hình và xà gồ đỡ mái sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10công
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13m3
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V400,7512m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V400,7512m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 7 km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V400,7512m3
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,3652100m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1838100m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4616m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.439,1051m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.662,2656m2
36Trát trần, dầm vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V418,3806m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.406,9102m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15.144,2595m2
39Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.732,8m2
40Ốp chân tường bằng gạch 100x600 ( cắt ra từ gạch Ceramic 600x600)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V254,5211m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 (láng bù vữa trước khi lát)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V169,88m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 (láng bù vữa trước khi chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V660,4m2
43Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh vén chân tường 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V926,81m2
44Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V848,9434m2
45Ốp tường vệ sinh, khu ban công bằng gạch ốp ceramic 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.480,8225m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V465,2254m2
47Dây phơi cáp inox D6 + tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V177,3md
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V147,42281m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V147,4228m2
50Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7881tấn
51Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ, vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V194,9064m2
52Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ- xà gồ máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V299,8911m2
53Gia công xà gồ thép bổ sungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1724tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9605tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4868100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3764tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3548m3
58Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V947,42961m2
59Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa thông minhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,6721m2
60Tôn xối sườnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V125,156md
61Gia công thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0708tấn
62Lắp dựng thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m2
63Bu lông M16x150 cố định thang vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
64Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V256,7376m2
65Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ- Hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V256,73761m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V376,38m2
67SX, LD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V316,91m2
68SX, LD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V435,83m2
69SX, LD Vách kính cố định, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,5348m2
70SX, LD Cửa sổ 1 cánh+2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V234,825m2
71SX, LD Cửa 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V169,8092m2
72SX,LD Cửa sổ chớp nhôm hệ Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V235,755m2
73Mài sạch, đánh bóng bề mặt bậc tam cấp, cầu thang granitoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V194,7989m2
74Đục tẩy nền láng granito bị nứt vỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1865m2
75Láng granitô cầu thang, bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1865m2
76Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang thang, lan can thông tầngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V149,2069m2
77Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V149,20691m2
78Vệ sinh sơn PU trụ gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
79Vệ sinh, sơn PU tay vin cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,77md
80Gia công lan can ban công bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4373tấn
81Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V141,504m2
82Gia công hệ khung inox đỡ mái sảnh kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6602tấn
83Lắp dựng hệ khung dàn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6602tấn
84Bu lông M18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
85Cung cấp và lắp dựng mái sảnh mika ngoài trời dày 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,04m2
86Đất nền xáo xới đầm chặt K=0,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m2
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,1m3
89Vận chuyển cát lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V204,94m3
90Vận chuyển gạch lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.051viên
91Vận chuyển gạch ốp, látTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.522,026m2
92Vận chuyển sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V246,7667thùng
93Vận chuyển xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,256tấn
94MCCB 3P 500A 65kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
95Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
96Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
97Biến dòng 500A/5ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
98Vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
99Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
100MCCB 3P 125A 16kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
101MCCB 3P 50A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
102MCCB 3P 50A 16kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
103Hệ thống thanh cái đồng (6x30)mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m
104Vỏ tủ trong nhà, KT: C1200xR800xS300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
105MCCB 3P 125A 16kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
106Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
107Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
108MCCB 3P 63A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
109MCB 1P 10A 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
110Hệ thống thanh cái đồng (2x15)mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m
111Vỏ tủ trong nhà KT: C800xR600xS200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
112Phụ kiện khác bao gồm đầu cốt,thanh gài atTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1gói
113Tủ lắp 8moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15hộp
114Tủ lắp 4moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
115MCB 2P 32A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
116MCB 2P 20A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
117RCBO 1P 20A-30mmATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
118MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
119MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
120MCB 1P 10A 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
121Tủ lắp 14moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
122RCBO 1P 20A-30mmATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
123MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
124MCCB 3P 125A 16kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
125Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
126Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
127MCCB 3P 63A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
128MCB 1P 10A 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
129Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
130Vỏ tủ trong nhà, KT: C800xR600xS200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
131Phụ kiện khác bao gồm đầu cốt,thanh gài at…Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1gói
132Tủ lắp 8moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22hộp
133Tủ lắp 4 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
134MCB 2P 32A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
135MCB 2P 20A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
136RCBO 1P 20A-30mmATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
137MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
138MCB 1P 10A 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
139MCCB 3P 125A 16kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
140Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
141Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
142MCCB 3P 63A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
143MCB 1P 10A 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
144Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
145Vỏ tủ trong nhà, KT: C800xR600xS200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
146Phụ kiện khác bao gồm đầu cốt,thanh gài at…Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1gói
147Tủ lắp 8moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22hộp
148Tủ lắp 4 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
149MCB 2P 32A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
150MCB 2P 20A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
151RCBO 1P 20A-30mmATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
152MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
153MCB 1P 10A 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
154MCCB 3P 125A 16kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
155Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
156Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
157MCCB 3P 63A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
158MCB 1P 10A 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
159Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
160Vỏ tủ trong nhà, 1 cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
161Phụ kiện khác bao gồm đầu cốt,thanh gài at…Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1gói
162Tủ lắp 8moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22hộp
163Tủ lắp 4 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
164MCB 2P 32A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
165MCB 2P 20A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
166RCBO 1P 20A-30mmATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
167MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
168MCB 1P 10A 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
169MCCB 3P 125A 16kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
170Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
171Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
172MCCB 3P 63A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
173MCB 1P 10A 4.5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
174Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
175Vỏ tủ trong nhà, KT: C800xR600xS200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
176Phụ kiện khác bao gồm đầu cốt,thanh gài at…Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1gói
177Tủ lắp 8moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22hộp
178Tủ lắp 4 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
179MCB 2P 32A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
180MCB 2P 20A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
181RCBO 1P 20A-30mmATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
182MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
183MCB 1P 10A 4kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
184Đèn tube Led đôi loại 1,2m 2X18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54bộ
185Đèn tube Led đơn loại 1,2m 1X18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V196bộ
186Đèn panel âm trần 600X600 40WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
187Đèn ốp trần 250X250,P=18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V433bộ
188Quạt trần 1.4m +chiết áp + móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42cái
189Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần D450 +giá treo + điều khiển từ xaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V186cái
190CÔNG TẮC ĐƠN XOAY CHIỀU 10A + ĐẾ ÂM + MẶT CHE 1 LỖTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
191CÔNG TẮC ĐÔI XOAY CHIỀU 10A + ĐẾ ÂM + MẶT CHE 2 LỖTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
192CÔNG TẮC ĐƠN MỘT CHIỀU LẮP CHÌM 250A-10A+ ĐẾ ÂM + MẶT CHE 1 LỖTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V322cái
193CÔNG TẮC ĐÔI MỘT CHIỀU 10A+ ĐẾ ÂM + MẶT CHETheo yêu cầu kỹ thuật Chương V96cái
194MCB 2P-20A bình nóng lạnh+ đế âm+ mặt cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93cái
195Ổ cắm đôi 3 cực lắp chìm 250A-16A + Đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V471cái
196Dây CU/PVC/XLPE/PVC 4X25 MM2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57m
197Dây FR CU/PVC/XLPE/PVC 4X10 MM2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11m
198Dây CU/PVC 1CX16 MM2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.500m
199Dây CU/PVC 1CX6 MM2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V460m
200Dây CU/PVC 1X4 MM2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
201Dây CU/PVC 1X2.5 MM2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10.000m
202Dây CU/PVC 1X1.5 MM2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11.300m
203Dây tiếp địa 1X2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9.300m
204Dây tiếp địa 1X4.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
205Dây tiếp địa 1X6.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
206Dây tiếp địa 1X10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V195m
207Dây tiếp địa 1X16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57m
208Ống luồn PVC D32 & các phụ kiện đi kèmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V835m
209Ống luồn PVC D25 & các phụ kiện đi kèmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
210Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6.000m
211Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.500m
212Hộp đấu nối 160x160x50+ nắp cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V117cái
213Máng cáp sơn tĩnh điện 250X100X1.2MM + Nắp mángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
214TÊ ĐỀU MÁNG CÁP 250X100X1.2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
215GIÁ ĐỠ MÁNG CÁP THÉP V3 KT : 300X300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
216Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,975m3
217Cáp đồng tiếp địa M70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
218Đóng cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cọc
219Lấp đất hố móng đàoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,975m3
220Ống PPR - PN10 D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
221Ống PPR - PN10 D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,16100m
222Ống PPR - PN10 D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
223Ống PPR - PN10 D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,34100m
224Ống PPR - PN10 D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,32100m
225Ống PPR - PN20 nước nóng D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
226Ống PPR - PN20 nước nóng D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5100m
227Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
228Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,16100m
229Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
230Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,34100m
231Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,1100m
232Tê đều PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
233Tê đều PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
234Tê đều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
235Tê đều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89cái
236Tê đều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
237Tê thu PPR D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
238Tê thu PPR D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
239Tê thu PPR D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
240Tê thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
241Tê thu PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
242Cút PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
243Cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
244Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
245Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V320cái
246Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V630cái
247Cút ren trong PPR D20-1/2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V710cái
248Tê ren trong PPR D20-1/2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93cái
249Côn thu PPR D63/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
250Côn thu PPR D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
251Côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
252Côn thu PPR D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42cái
253Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
254Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96cái
255Nối thẳng thép ren ngoài D20-1/2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V710cái
256Van chặn PPR D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
257Van chặn PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
258Van chặn PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
259Van chặn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
260Van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96cái
261Dây mềm cấp nước D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93cái
262Nút bịt D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V400cái
263Lavabor chậu rửa + chân chậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93bộ
264Vòi cấp lavabo 2 chân nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93bộ
265Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93bộ
266Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93bộ
267Vòi tắm hương sen 2 chân nóng lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V113bộ
268Bình nóng lạnh 30lTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93bộ
269Vòi rửa sàn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
270Gương treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93cái
271Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
272Bộ đồ phụ kiện vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93bộ
273Ống PVC Class3 D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
274Ống PVC Class3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,64100m
275Ống PVC Class3 D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,33100m
276Ống PVC Class3 D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,94100m
277Ống PVC Class3 D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
278Tê đều PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
279Tê đều PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V179cái
280Y đều PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
281Y đều PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
282Y thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86cái
283Y đều PVC D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
284Y đều PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V186cái
285Y đều PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
286Y thu PVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
287Côn thu PVC D150/D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
288Côn thu PVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
289Côn thu PVC D110/76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93cái
290Côn thu PVC D76/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93cái
291Cút vuông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V102cái
292Cút vuông PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V182cái
293Cút vuông PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
294Cút vuông PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93cái
295Chếch PVC D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
296Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V196cái
297Chếch PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
298Chếch PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V194cái
299Măng sông PVC D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
300Măng sông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
301Măng sông PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
302Măng sông PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
303Măng sông PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
304Nút bịt thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200cái
305Thoát sàn inox D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
306Thoát sàn inox D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V186cái
307Ống PVC Class3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,88100m
308Ống PVC Class3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,62100m
309Cút vuông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
310Cút vuông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
311Rọ chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
312Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
313Đai ôm giữ ống D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43cái
314Đai ôm giữ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120cái
315Keo dán ống hộp 0.5kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.801E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II), có tài liệu chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 ATLĐ 1 Có bằng cao đẳng trở lên, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao còn hiệu lực.53
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư53
4 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giam sát cấp thoát nước; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư32
5 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (kèm theo tài liệu chứng minh và đảm bảo an toàn)1
2 Máy bơm nước (kèm theo tài liệu chứng minh)1
3 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)3
4 Đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)1
5 Đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
7 Máy khoan (kèm theo tài liệu chứng minh)2
8 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
9 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Tời điện (kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T (kèm theo tài liệu chứng minh và đảm bảo an toàn)1
12 Vận thăng ≥ 2T (kèm theo tài liệu chứng minh và đảm bảo an toàn)1
13 Máy phát điện CS ≥20kva (kèm theo tài liệu chứng minh)1
14 Ổn áp CS ≥20kva (kèm theo tài liệu chứng minh)1
15 Máy hàn nhiệt (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->