Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công sửa chữa, cải tạo nhà ở học viên Hệ đại học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công sửa chữa, cải tạo nhà ở học viên Hệ đại học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:47:00 đến ngày 2022-06-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,002,588,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.801E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II), có tài liệu chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giam sát cấp thoát nước; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh và đảm bảo an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh và đảm bảo an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh và đảm bảo an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện CS ≥20kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ổn áp CS ≥20kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công sửa chữa, cải tạo nhà ở học viên Hệ đại học Sửa chữa, cải tạo Nhà ở học viên Hệ đại học TSQ Đặc công. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Bộ tư lệnh Đặc công, SĐT: 0975.498.388, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ tư lệnh Đặc công; Điện thoại: 0975.498.388, email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 279 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,4228 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.564,3334 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.564,3334 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.332,5495 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường sau lớp gạch ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.332,5495 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.662,2656 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.671,0585 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8.499,6464 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 744,6446 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 418,3806 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.786,1274 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 465,2254 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 376,38 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can thép hộp ban công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 207,6 | m |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,3508 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ quạt trần cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | cái |
| 20 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 660 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ quạt thông gió | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | cái |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thép tráng kẽm cấp nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | công |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | công |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | công |
| 25 | Tháo tấm nhựa mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3204 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ kết cấu thép hình và xà gồ đỡ mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400,7512 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400,7512 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 7 km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400,7512 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,3652 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1838 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,4616 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.439,1051 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.662,2656 | m2 |
| 36 | Trát trần, dầm vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 418,3806 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.406,9102 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15.144,2595 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.732,8 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường bằng gạch 100x600 ( cắt ra từ gạch Ceramic 600x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 254,5211 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 (láng bù vữa trước khi lát) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 169,88 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 (láng bù vữa trước khi chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 660,4 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh vén chân tường 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 926,8 | 1m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 848,9434 | m2 |
| 45 | Ốp tường vệ sinh, khu ban công bằng gạch ốp ceramic 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.480,8225 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 465,2254 | m2 |
| 47 | Dây phơi cáp inox D6 + tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 177,3 | md |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,4228 | 1m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,4228 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7881 | tấn |
| 51 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ, vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 194,9064 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ- xà gồ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 299,891 | 1m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép bổ sung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1724 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9605 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4868 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3764 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3548 | m3 |
| 58 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 947,4296 | 1m2 |
| 59 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa thông minh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,672 | 1m2 |
| 60 | Tôn xối sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,156 | md |
| 61 | Gia công thang inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0708 | tấn |
| 62 | Lắp dựng thang inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 63 | Bu lông M16x150 cố định thang vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 256,7376 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ- Hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 256,7376 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 376,38 | m2 |
| 67 | SX, LD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 316,91 | m2 |
| 68 | SX, LD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 435,83 | m2 |
| 69 | SX, LD Vách kính cố định, khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,5348 | m2 |
| 70 | SX, LD Cửa sổ 1 cánh+2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 234,825 | m2 |
| 71 | SX, LD Cửa 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả PK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 169,8092 | m2 |
| 72 | SX,LD Cửa sổ chớp nhôm hệ Việt Pháp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 235,755 | m2 |
| 73 | Mài sạch, đánh bóng bề mặt bậc tam cấp, cầu thang granito | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 194,7989 | m2 |
| 74 | Đục tẩy nền láng granito bị nứt vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1865 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1865 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can cầu thang thang, lan can thông tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 149,2069 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 149,2069 | 1m2 |
| 78 | Vệ sinh sơn PU trụ gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 79 | Vệ sinh, sơn PU tay vin cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,77 | md |
| 80 | Gia công lan can ban công bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4373 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 141,504 | m2 |
| 82 | Gia công hệ khung inox đỡ mái sảnh kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6602 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hệ khung dàn inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6602 | tấn |
| 84 | Bu lông M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp dựng mái sảnh mika ngoài trời dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,04 | m2 |
| 86 | Đất nền xáo xới đầm chặt K=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3 | 100m2 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1 | m3 |
| 89 | Vận chuyển cát lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 204,94 | m3 |
| 90 | Vận chuyển gạch lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9.051 | viên |
| 91 | Vận chuyển gạch ốp, lát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.522,026 | m2 |
| 92 | Vận chuyển sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 246,7667 | thùng |
| 93 | Vận chuyển xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,256 | tấn |
| 94 | MCCB 3P 500A 65kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 95 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 96 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 97 | Biến dòng 500A/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 99 | Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 100 | MCCB 3P 125A 16kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 101 | MCCB 3P 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | MCCB 3P 50A 16kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 103 | Hệ thống thanh cái đồng (6x30)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 104 | Vỏ tủ trong nhà, KT: C1200xR800xS300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 105 | MCCB 3P 125A 16kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 106 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 107 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 108 | MCCB 3P 63A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 109 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 110 | Hệ thống thanh cái đồng (2x15)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 111 | Vỏ tủ trong nhà KT: C800xR600xS200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Phụ kiện khác bao gồm đầu cốt,thanh gài at | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 113 | Tủ lắp 8module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | hộp |
| 114 | Tủ lắp 4module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 115 | MCB 2P 32A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 116 | MCB 2P 20A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 117 | RCBO 1P 20A-30mmA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 118 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 119 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 120 | MCB 1P 10A 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 121 | Tủ lắp 14module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 122 | RCBO 1P 20A-30mmA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 123 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 124 | MCCB 3P 125A 16kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 125 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 126 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 127 | MCCB 3P 63A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 128 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 129 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Vỏ tủ trong nhà, KT: C800xR600xS200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 131 | Phụ kiện khác bao gồm đầu cốt,thanh gài at… | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 132 | Tủ lắp 8module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | hộp |
| 133 | Tủ lắp 4 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 134 | MCB 2P 32A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 135 | MCB 2P 20A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 136 | RCBO 1P 20A-30mmA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 137 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 138 | MCB 1P 10A 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 139 | MCCB 3P 125A 16kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 140 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 141 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 142 | MCCB 3P 63A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 143 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 144 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Vỏ tủ trong nhà, KT: C800xR600xS200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 146 | Phụ kiện khác bao gồm đầu cốt,thanh gài at… | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 147 | Tủ lắp 8module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | hộp |
| 148 | Tủ lắp 4 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 149 | MCB 2P 32A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 150 | MCB 2P 20A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 151 | RCBO 1P 20A-30mmA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 152 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 153 | MCB 1P 10A 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 154 | MCCB 3P 125A 16kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 155 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 156 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 157 | MCCB 3P 63A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 158 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 159 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Vỏ tủ trong nhà, 1 cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 161 | Phụ kiện khác bao gồm đầu cốt,thanh gài at… | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 162 | Tủ lắp 8module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | hộp |
| 163 | Tủ lắp 4 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 164 | MCB 2P 32A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 165 | MCB 2P 20A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 166 | RCBO 1P 20A-30mmA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 167 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 168 | MCB 1P 10A 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 169 | MCCB 3P 125A 16kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 170 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 171 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 172 | MCCB 3P 63A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 173 | MCB 1P 10A 4.5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 174 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Vỏ tủ trong nhà, KT: C800xR600xS200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 176 | Phụ kiện khác bao gồm đầu cốt,thanh gài at… | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 177 | Tủ lắp 8module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | hộp |
| 178 | Tủ lắp 4 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 179 | MCB 2P 32A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 180 | MCB 2P 20A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 181 | RCBO 1P 20A-30mmA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 182 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 183 | MCB 1P 10A 4kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 184 | Đèn tube Led đôi loại 1,2m 2X18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | bộ |
| 185 | Đèn tube Led đơn loại 1,2m 1X18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 196 | bộ |
| 186 | Đèn panel âm trần 600X600 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 187 | Đèn ốp trần 250X250,P=18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 433 | bộ |
| 188 | Quạt trần 1.4m +chiết áp + móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 189 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần D450 +giá treo + điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 186 | cái |
| 190 | CÔNG TẮC ĐƠN XOAY CHIỀU 10A + ĐẾ ÂM + MẶT CHE 1 LỖ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 191 | CÔNG TẮC ĐÔI XOAY CHIỀU 10A + ĐẾ ÂM + MẶT CHE 2 LỖ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 192 | CÔNG TẮC ĐƠN MỘT CHIỀU LẮP CHÌM 250A-10A+ ĐẾ ÂM + MẶT CHE 1 LỖ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 322 | cái |
| 193 | CÔNG TẮC ĐÔI MỘT CHIỀU 10A+ ĐẾ ÂM + MẶT CHE | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 194 | MCB 2P-20A bình nóng lạnh+ đế âm+ mặt che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | cái |
| 195 | Ổ cắm đôi 3 cực lắp chìm 250A-16A + Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 471 | cái |
| 196 | Dây CU/PVC/XLPE/PVC 4X25 MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57 | m |
| 197 | Dây FR CU/PVC/XLPE/PVC 4X10 MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | m |
| 198 | Dây CU/PVC 1CX16 MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.500 | m |
| 199 | Dây CU/PVC 1CX6 MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 460 | m |
| 200 | Dây CU/PVC 1X4 MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 201 | Dây CU/PVC 1X2.5 MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10.000 | m |
| 202 | Dây CU/PVC 1X1.5 MM2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11.300 | m |
| 203 | Dây tiếp địa 1X2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9.300 | m |
| 204 | Dây tiếp địa 1X4.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 205 | Dây tiếp địa 1X6.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230 | m |
| 206 | Dây tiếp địa 1X10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195 | m |
| 207 | Dây tiếp địa 1X16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57 | m |
| 208 | Ống luồn PVC D32 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 835 | m |
| 209 | Ống luồn PVC D25 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230 | m |
| 210 | Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6.000 | m |
| 211 | Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.500 | m |
| 212 | Hộp đấu nối 160x160x50+ nắp che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117 | cái |
| 213 | Máng cáp sơn tĩnh điện 250X100X1.2MM + Nắp máng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 214 | TÊ ĐỀU MÁNG CÁP 250X100X1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 215 | GIÁ ĐỠ MÁNG CÁP THÉP V3 KT : 300X300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 216 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,975 | m3 |
| 217 | Cáp đồng tiếp địa M70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 218 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 219 | Lấp đất hố móng đào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,975 | m3 |
| 220 | Ống PPR - PN10 D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 221 | Ống PPR - PN10 D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,16 | 100m |
| 222 | Ống PPR - PN10 D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 223 | Ống PPR - PN10 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,34 | 100m |
| 224 | Ống PPR - PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,32 | 100m |
| 225 | Ống PPR - PN20 nước nóng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 226 | Ống PPR - PN20 nước nóng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5 | 100m |
| 227 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 228 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,16 | 100m |
| 229 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 230 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,34 | 100m |
| 231 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,1 | 100m |
| 232 | Tê đều PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 233 | Tê đều PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 234 | Tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 235 | Tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | cái |
| 236 | Tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 237 | Tê thu PPR D63/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 238 | Tê thu PPR D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 239 | Tê thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 240 | Tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 241 | Tê thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 242 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 243 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 244 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 245 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 320 | cái |
| 246 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 630 | cái |
| 247 | Cút ren trong PPR D20-1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 710 | cái |
| 248 | Tê ren trong PPR D20-1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | cái |
| 249 | Côn thu PPR D63/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 250 | Côn thu PPR D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 251 | Côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 252 | Côn thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 253 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 254 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 255 | Nối thẳng thép ren ngoài D20-1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 710 | cái |
| 256 | Van chặn PPR D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 257 | Van chặn PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 258 | Van chặn PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 259 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 260 | Van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | cái |
| 261 | Dây mềm cấp nước D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | cái |
| 262 | Nút bịt D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | cái |
| 263 | Lavabor chậu rửa + chân chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | bộ |
| 264 | Vòi cấp lavabo 2 chân nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | bộ |
| 265 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | bộ |
| 266 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | bộ |
| 267 | Vòi tắm hương sen 2 chân nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113 | bộ |
| 268 | Bình nóng lạnh 30l | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | bộ |
| 269 | Vòi rửa sàn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 270 | Gương treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | cái |
| 271 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 272 | Bộ đồ phụ kiện vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | bộ |
| 273 | Ống PVC Class3 D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,86 | 100m |
| 274 | Ống PVC Class3 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,64 | 100m |
| 275 | Ống PVC Class3 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,33 | 100m |
| 276 | Ống PVC Class3 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,94 | 100m |
| 277 | Ống PVC Class3 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 100m |
| 278 | Tê đều PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 279 | Tê đều PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 179 | cái |
| 280 | Y đều PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 281 | Y đều PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 282 | Y thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86 | cái |
| 283 | Y đều PVC D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 284 | Y đều PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 186 | cái |
| 285 | Y đều PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 286 | Y thu PVC D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 287 | Côn thu PVC D150/D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 288 | Côn thu PVC D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 289 | Côn thu PVC D110/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | cái |
| 290 | Côn thu PVC D76/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | cái |
| 291 | Cút vuông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102 | cái |
| 292 | Cút vuông PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 182 | cái |
| 293 | Cút vuông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 294 | Cút vuông PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | cái |
| 295 | Chếch PVC D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 296 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 196 | cái |
| 297 | Chếch PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 298 | Chếch PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 194 | cái |
| 299 | Măng sông PVC D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 300 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 301 | Măng sông PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 302 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 303 | Măng sông PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 304 | Nút bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | cái |
| 305 | Thoát sàn inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 306 | Thoát sàn inox D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 186 | cái |
| 307 | Ống PVC Class3 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,88 | 100m |
| 308 | Ống PVC Class3 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,62 | 100m |
| 309 | Cút vuông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 310 | Cút vuông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 311 | Rọ chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 312 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 313 | Đai ôm giữ ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43 | cái |
| 314 | Đai ôm giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | cái |
| 315 | Keo dán ống hộp 0.5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.801E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp II (2 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II), có tài liệu chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực). Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | ATLĐ | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên, có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có chứng chỉ hành nghề giam sát cấp thoát nước; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện; có tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | (kèm theo tài liệu chứng minh và đảm bảo an toàn) | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 4 | Đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy khoan | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Tời điện | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | (kèm theo tài liệu chứng minh và đảm bảo an toàn) | 1 |
| 12 | Vận thăng ≥ 2T | (kèm theo tài liệu chứng minh và đảm bảo an toàn) | 1 |
| 13 | Máy phát điện CS ≥20kva | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 14 | Ổn áp CS ≥20kva | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi