Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556023-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:32:00 đến ngày 2022-06-10 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,167,144,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng; -Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; -Cóchứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; -Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huytrưởng02 côngtrình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liêndanh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chố tphù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtn ghiệp đại học chuyên ngành Xâydựng; -Có chứngchỉ huấn luyện hoặc bồ idưỡng an toàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư về kinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhàthầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứ ngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01côngtrình xây lắp tương tự.Trong trườnghợp là nhà thầu liên anh,từng thànhviên liên danh phả icó cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu tải trọng >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ Trạm biến áp 110kV Sông Lô và nhánh rẽ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do EVN quản lý như mẫu tại Phụ lục 1 – Chương VIII HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn,
quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện
Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 38256637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng, sự cố và báo cháy toàn trạm có ngăn cho điện trong nhà, ngăn chiếu sàn ngoài trời giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm thiết bị điều khiển (I/O), phụ kiện đóng cắt, kết nối hệ thống) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế duyệt | 8 | Máy |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 18.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế duyệt | 1 | Máy |
| 4 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 12.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế duyệt | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm hút nước giếng khoan có hộp che | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế duyệt | 1 | Máy |
| 6 | Máy bơm sinh hoạt, máy bơm dự phong hút thoát nước trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế duyệt | 2 | Máy |
| 7 | Máy hút ẩm tự động công nghiệp ³50 lít/ngày | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế duyệt | 6 | Máy |
| 8 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và theo Hồ sơ thiết kế duyệt | 2 | Bộ |
| B | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22kV, 3 pha -630A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV, 3 pha class 1 kèm kẹp cực | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chi tự rơi 22kV, 3 pha - 200A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-W/W/FR-3x240mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp 3 pha, 24kV ngoài trời cho cáp 3x240mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 3 pha, 24kV trong nhà cho cáp 3x240mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp 0,6/1kV vào tủ AC Cu/XLPE/PVC/Fr-4x95mm² kèm đầu cốt lắp | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 78 | m |
| 8 | Dây thanh cái đông 1x300mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Dây dẫn xuống bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm² kèm đầu cốt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Sứ đứng 22kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫn | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | Quả |
| 11 | Kẹp quai giữa cáp đồng 1x300mm² và cáp đồng 1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Kep cáp giữa 2 dây 1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Ống nhựa HDPE luồn cáp D195/165 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng (gồm cả dây nối và phụ kiên llắp đặt) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| C | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa lớp trên bằng thép mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.022,52 | m |
| 2 | Dây lưới tiếp địa lớp dưới bằng thép mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 513,5 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm (gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 46 | Cọc |
| 4 | Cọc tiếp địa thép L65x65x6 dài 3m mạ kẽm cho khu vực kim thu sét (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cọc |
| 5 | Kr liên kết bằng thép F14, dài 0,3m kem bu lông đai ốc M12x40 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 160 | Cái |
| 6 | Dây chờ nối lên thiết bị và kim thu sét bằng thép F14 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 216 | m |
| 7 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và rải hóa chất giảm điện trở xuất của đất | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.130 | Kg |
| D | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đèn pha Led trên cột đèn chiếu sáng 220V-250W | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Đèn Led kem chụp lắp trên cột bat giác liền cần 220V-150W | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Đèn Led kem chụp lắp trên cột thu sét BTLT 14m 220V-150W | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cột bat giác côn liền cần cao 8m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Đèn Led 220V-15W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp cấp điện kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| E | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1. Thi công san nền trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đắp đất nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế | Bao gồm Vận chuyển đát thực vật đổ đi theo quy định của địa phương, cung cấp đất đắp, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Tường chắn đất mái ta luy nền trạm xây bằng đá hộc có kích thước và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 182,55 | m dài |
| 3 | Gia cố mái ta luy nền trạm bằng thanh chắn bê tông kiểu chia ô ốp đá hộc và trồng cỏ theo chiều dài tường chắn đá hộc | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 182,55 | m dài |
| 4 | Tường chắn đất nền trạm bằng bê tông cốt thép có kích thước các mặt cắt theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 31,75 | m dài |
| F | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2. Đường vào trạm, cống qua đường | |||
| 1 | Đường vào trạm có bó vỉa và kết cấu theo diện tích thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 70,5 | m² |
| 2 | Cống qua đường vào trạm bằng ống bê tông cốt thép D1000 (bao gồm cả việc xây đá hộc cửa đầu cống và các phụ kiện) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13 | m dài |
| 3 | Hố ga thoát nước cho cống qua đường ngoài trạm | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hố |
| G | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3. Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Bao gồm cung cấp vật tư thi công làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch có móng và trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công tường rào gạch xây có móng, trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng...), theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 192 | m dài |
| H | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Đường, sân nội bộ trong trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm rộng 4m và 3,5m tính theo diện tích mặt đường | Bao gồm cung cấp vật tư, Đường trong trạm rộng 4m, 3,5m; có kết cấu và diện tích theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 376,5 | m² |
| 2 | Sân phân phối rải đá dày 10cm diện tích theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.241,7 | m² |
| 3 | Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công sân đổ bê tông dày 10cm theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 155,2 | m² |
| I | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột pooctich cao 15m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột pooctich cao 11m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 pha | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng và đỡ camera | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 15 | Bể cát cứu hỏa | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 16 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bệ |
| J | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT-15 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT-11 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét cột thép K-6C | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m BTLT-20D | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột chống sét BTLT cao 14m BTLT-14D | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT 20m | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Kim thu sét trên cột bê tông KTL-6D | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bệ |
| K | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm: MT-3 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà cầu chì và chông sét van | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Sàn thao tác | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo 3m | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp lực cho 1 cột | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Giá ôm cáp cho 1 cột | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp đơn chìm rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66,3 | m dài |
| 2 | Mương cáp đơn chìm rộng 1,0m, loại B1000 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 41,5 | m dài |
| 3 | Mương cáp đơn chìm rộng 1.2m, loại B1200 trên sân rải đá (gồm cả tấm đan cemboard,, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 38,2 | m dài |
| 4 | Mương cáp đơn chìm rộng 1.2m, loại B1200 trên sân bê tông (gồm cả tấm đan cemboard,, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 76,4 | m dài |
| 5 | Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng 1.2m, loại 2B1200 (gồm cả tấm đan cemboard,, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9,5 | m dài |
| 6 | Mương cáp đơn qua đường rộng 1.2m, loại B1200.(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 23,7 | m dài |
| 7 | Mương cáp đôi qua đường cả 2 rộng 1.2m, loại 2B1200.Đ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | m dài |
| M | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Giếng |
| 2 | Bể nước sinh hoạt | Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 3 | Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PPR D32 từ bể chứa nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối( (bao gồm cả đào đắp đường ống và các phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 110 | m |
| N | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2.Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Rãnh thoát nước từ hô ga ra ngoài hàng rào trạm dốc theo mái taluy vào mương nước ngoài trạm xây bằng đá hộc kích thước 1400x680mm | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9,5 | m dài |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm nối giữa các hố ga bằng ống bê tông cốt thép D300 (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 100,5 | m dài |
| 3 | Đường thoát nước mương cáp, khu vệ sinh nhà điều khiển phân phối bằng ống PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | m dài |
| 4 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | m dài |
| 5 | Hố ga thu nước ven đường | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Hố |
| 6 | Hố ga thu mước mặt | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hố |
| 7 | Bể chứa dầu sự cố | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| O | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7.Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh). | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống cấp điện chiếu sáng trong nhà và sự cố kết nối được với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Bao gồm thi công hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | H.thống |
| P | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Máy bơm điện chính 380V, Q >= 40m³/h, h >= 55m | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm diezen dự phòng, Q >= 40m³/h, h >= 55m | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện bù áp 220V, Q=3,6m³/h, h=55m | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm điện cấp nước cho bể cứu hỏa, Q=5m³/h, h=30m | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điêu khiển máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Bình tích áp 100 lít, P=10bar | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 7 | Bình khi CO2 chữa cháy - MT5 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 8 | Bình |
| 8 | Bình bọt chữa cháy - MFZ8 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 11 | Bình |
| 9 | Bình chữa cháy trên xe đảy tay - MFTZ35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 10 | Biển nội quy và tiêu lệnh PCCC | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm và thi công lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Biển |
| Q | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.2.Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính (đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ chống nổ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm Exit | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| R | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.3.Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Bể chứa nước cứu hỏa ngầm bằng bê tông côt thép | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 2 | Nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Nhà |
| 3 | Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tín hiệu, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Tủ chứa thiết bị ngoài trời (bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| S | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.1.Cung cấp và lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 288 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | m |
| 3 | Chuối đỡ đơn dây dẫn ACSR-400/51, loại DD-7 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 4 | Chuối néo đơn dây dẫn ACSR-400/51, loại ND-16 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuối néo dây chông sét TK-50, loại NS | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| T | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.2.Cung cấp và lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 lõi OPGW57/24 kèm ru lô | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| 2 | Chuối néo cáp quang OPGW57, loại CN-CQ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 3 | Khóa lèo cáp quang OPGW57, loại KL-CQ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 4 | Kẹp cáp qung trên cột, loại KCQ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Hộp nối cáp quang 4 dầu OPGW/OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| U | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.Phần thí nghiệm tiếp đất và cáp quang | |||
| 1 | Thí́ nghiệm cáp quang ngoài trời sau lắp đặt | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền cáp quang sau lắp đặt | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | H ệ thống |
| V | III. Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.1.Cung cấp và lắp đặt vất tư tuyến cáp quang ADSS | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5.620 | m |
| 2 | Bộ khóa néo cáp quang ADSS: KNCQ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 3 | Bộ khóa đỡ cáp quang ADSS: KĐCQ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17 | Bộ |
| 4 | Chống rung cáp quang ADSS: CRCQ-ADSS | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| 5 | Gông néo cáp ADSS trên cột, loại GN-ADSS | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 6 | Gông đỡ cáp ADSS trên cột, loại: GĐ-ADSS | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp dự phòng trên cột GĐDP-ADSS | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS-NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 9 | Biển báo hiệu cáp quang vượt đường | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Biển |
| 10 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Biển |
| W | III. Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.2.Thí nghiệm cáp và kiểm tra tín hiệu tuyến cáp | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng; -Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; -Cóchứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; -Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huytrưởng02 côngtrình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtphần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liêndanh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chố tphù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuậtphần xây dựng | 1 | - Có bằng tốtn ghiệp đại học chuyên ngành Xâydựng; -Có chứngchỉ huấn luyện hoặc bồ idưỡng an toàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư về kinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhàthầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchcôngtác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứ ngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01côngtrình xây lắp tương tự.Trong trườnghợp là nhà thầu liên anh,từng thànhviên liên danh phả icó cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu >= 10T | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 6 | Xe lu tải trọng >=10T | Xe lu bánh lốp hoăc bánh thép có tải trọng >=10 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi