Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587421-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220559109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 17:48:00 đến ngày 2022-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,505,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.907E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình Giao thông (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc giao thông hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=75CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >=30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng tuyến đường B5 đoạn từ cống CT6 đến CT11, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn - Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh giữa Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Thành Phát và Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị Thẩm định dự toán: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn - Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn - Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ + NÂNG CẤP BỜ HỮU KÊNH KCT6
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1.189,958100m
2Dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V205,289m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V821,154m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.536,741m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V78,44m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V73,582m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,878tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,967100m2
10Ống thoát nước tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V24,508100m
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V321,939m2
12Vải đại bịt đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m2
13Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V39,639100m3
14Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,844100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,322100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,633100m3
17Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,886100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,366100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,387100m3
20Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V53,259100m3
21Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V193,307100m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V75,986100m2
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,054100m3
24Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V22.022,471m3
25Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5,45km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V80,961100m3
26San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V80,961100m3
27Dăm lót 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V469,38m3
28Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.464,234m3
29Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.928,097m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V21,303100m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V96,145100m2
32Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,914100m2
33Cắt khe 1x4 của đườngMô tả kỹ thuật theo chương V394,69910m
34Mua gỗ làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,539m3
35Trám khe co bằng matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V221,83810m
36Trám khe giãn bằng matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V15,29610m
37Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V346cái
38Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60ca
39Mua đất về đắp đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V2.879,781m3
40Đắp đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V168,22100m3
41Đào phá đê quai, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V168,22100m3
42Vận chuyển đất phá đê quai trong phạm vi 300m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V141,702100m3
43Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V175,172100m
44Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V1.228,816m2
45Đắp bao tải đất tạo máiMô tả kỹ thuật theo chương V142,47m3
46Rải bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V5,629100m2
47Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,266100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
49Nắp chụp ống HDPE D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
50Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,618100m3
51Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
52Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,894m3
53Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,034m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
55Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,77m3
B CỐNG TẠI KM0+69.7M
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,23100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,123m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V77,844m3
4Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,517m3
6Đổ bê tông trần cống, cầu thả phai, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V28,052m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,358tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,924tấn
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
11Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87100m2
12Ván khuôn trần cống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,976m2
14Dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,218m3
15Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,703m3
16Dăm lót 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,807m3
17Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,421m3
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,258tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,573tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,688100m2
25Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,48100m
26Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m
27Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
28Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
29Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
30San đầm đất mặt bằng ép cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,487100m3
31Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,359100m3
32Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,285100m3
33Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m
34Ép cọc cừ larsen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,873100m
35Ép cọc cừ larsen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,293100m
36Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V9,166100m
37Cọc cừ larsen (dự kiến thi công trong 60 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V916,6m
38Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,842100m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24100m3
40Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.043,824m3
41Thi công đá xô bồ đường tránh thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3
42Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,6100m
43Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V7,428100m
44Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V126,9m2
45San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
46Dăm lót 2x4 bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo chương V26m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V260m2
48Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,723100m3
49Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5,45km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,85100m3
50San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V7,85100m3
51Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
C CỐNG TẠI KM0+851 M
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,598100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,719m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V80,18m3
4Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,957m3
6Đổ bê tông trần cống, cầu thả phai, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V28,052m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,358tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,924tấn
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100m2
11Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,015100m2
12Ván khuôn trần cống, cầu thả phai, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,296m2
14Dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,125m3
15Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,375m3
16Dăm lót 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,766m3
17Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,298m3
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,258tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,573tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,688100m2
25Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,48100m
26Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m
27Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
28Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
29Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
30San mặt bằng ép cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,521100m3
31Đào xúc tạo mặt bằng ép cọc, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
32Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,156100m3
33Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,05100m
34Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,293100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,642100m3
36Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.408,366m3
37Thi công đá xô bồ đường tránh thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m3
38Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V56,16100m
39Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62100m
40Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V297,5m2
41San đầm đất bãi đúc cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,185100m3
42Dăm lót 2x4 bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo chương V22,75m3
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,5m2
44Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,45100m3
45Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5,45km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,344100m3
46San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V7,344100m3
47Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
D CỐNG TẠI KM0+438.50M
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,297tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,728100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
12Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,776100m
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,153m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,304m3
16Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,835m3
17Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
18Đổ bê tông cầu thả phai, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762tấn
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
23Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,893100m2
24Ván khuôn trần cống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
25Ván khuôn cầu thả phai, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
27Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,99m3
28Dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,997m3
29Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,622m3
30Dăm lót 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,208m3
31Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696100m
32Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V55,8m2
33San đầm đất tạo mặt bằng ép cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m3
34Đào xúc đất tạo mặt bằng ép cọc, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,085100m3
35Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,31100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,363100m3
37Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,258100m3
38San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725100m3
39Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,088100m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,54100m3
41Thi công đá xô bồMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m3
42Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,52100m
43Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V148m2
44Mua đất đồi để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.091,892m3
45Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5,45km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,31100m3
46San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,31100m3
47Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
E CẦU CT5
1Bê tông dầm cầu, đá 1x2, 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V68,01m3
2Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,4726tấn
3Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3157tấn
4Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4049tấn
5Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V205,33m2
6Gia công lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,857tấn
7Ống nhựa bọc cáp, đường kính ống 18/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V288m
8Quét keo epoxiMô tả kỹ thuật theo chương V9,56m2
9Cốt thép chốt dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
10Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V62lít
11Gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Khe co giãn dầm liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m
13Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3124tấn
14Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
15Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V1.580lít
16Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V41,94m3
17Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8812tấn
18Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,457tấn
19Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu, bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V55,42m2
20Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8358tấn
21Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.835,78kg
22Lắp đặt lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8358tấn
23Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V126m2
24Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24đoạn ống
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100m
26Nối ống gang, đường kính ống D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
27Nắp gang đậyMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
28Bê tông mố cầu, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V240,08m3
29Cốt thép mố cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6032tấn
30Cốt thép mố cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1595tấn
31Cốt thép mố cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3136tấn
32Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,1354100m2
33Bê tông lót móng, đá 2x4, 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852m3
34Vữa không co ngót kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V131,328lít
35Bê tông bản dẫn, đá 1x2, 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V25,66m3
36Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
37Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0427tấn
38Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0972tấn
39Bê tông lót bản dẫn, đá 2x4, 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
40Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
41Nhựa đường chèn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
42Bê tông cọc, đá 1x2, 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V202,68m3
43Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5494tấn
44Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,0796tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8648tấn
46Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V10,296100m2
47Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V108mối nối
48Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
49Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,87100m
50Ép cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5948100m
51Cẩu cọc vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V144cấu kiện
52Bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V22,56m3
53Cốt thép bệ đúc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8037tấn
54Cốt thép bệ đúc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5939tấn
55Cốt thép bệ đúc, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2385tấn
56Gia công cấu kiện thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
57Đá dăm đệm, đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V26,68m3
58Bê tông móng, đá 4x6, 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,24m3
59Ván khuôn bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8688100m2
60Mua đất đá hỗn hợp về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.161,6m3
61Đắp đất nền đường, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2100m3
62Đá dăm đệm, đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
63Mặt đường láng nhũ tương 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m2
64Nâng hạ dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
65Di chuyển dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8dầm/ 10m
66Lao lắp dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
67Sản xuất hệ dầm dẫn, đường laoMô tả kỹ thuật theo chương V11,3912tấn
68Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn, đường laoMô tả kỹ thuật theo chương V11,3912tấn
69Tà vẹt 1800x250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
70Gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3 cấu kiện
71San ủi mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m3
72Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,64100m3
73Đắp đất công trình, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m3
74Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, cự ly trung bình 300m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,31100m3
75Khấu hao cọc cừ larsen (dự kiến thi công trong 90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2904tấn
76Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V18100m
77Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V18100m
78Hệ đà giáo, khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4376tấn
79Lắp dựng, tháo dỡ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V12,8752tấn
80Đóng cọc thép hình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
81Nhổ cọc thép hình, cọc ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m cọc
82Gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3 cấu kiện
83Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4048tấn
84Quét nhựa bitum nóng sau mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo chương V120,5m2
85Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,2955100m3
86Đắp đất sau mố cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3025100m3
87Mua vật liệu đắp chọn lọc đắp đoạn chuyển tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1.674,7353m3
88Đắp đất nền đường bằng K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7015100m3
89Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m3
90Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V34,24m3
91Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,712100m2
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2024100m3
93Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
94Tấm sóng 3.320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
95Cột ống thép D141,3x4,5x2.000Mô tả kỹ thuật theo chương V16chiếc
96Nắp bịt đầu cột D150x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V16chiếc
97Tấm thép đệm 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16chiếc
98Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
99Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V16chiếc
100Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
101Bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
102Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
103Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,744m3
104Ván khuôn đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,2872100m2
105Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V121,342m3
106Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,2684m2
107Đóng cọc tre móng kè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V66,774100m
108Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,516m3
109Đá dăm đệm móng, đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V11,129m3
110Gia cố mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,78m3
111Đá dăm đệm móng, đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V33,93m3
112Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Mua đất đá hỗn hợp về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V555,06m3
116Đắp đất nền đường, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,82100m3
117Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,7023100m3
118Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,7084100m3
119Vận chuyển đất tận dụng phạm vi công trường, cự ly trung bình 300m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,7084100m3
120Đá dăm đệm móng cống, đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V21,24m3
121Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
122Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5632100m2
123Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3636tấn
124Lắp đặt, tháo dỡ ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V28,8cái
125Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.907E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình Giao thông (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc giao thông hạng III trở lên52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông31
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít5
2 Máy ủi >=75CV1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn4
4 Máy đào >=0,4 m32
5 Máy lu >=9 tấn1
6 Máy ép cọc >=30 tấn1
7 Cần cẩu >=10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->