Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 17:48:00 đến ngày 2022-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,505,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.907E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình Giao thông (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc giao thông hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng tuyến đường B5 đoạn từ cống CT6 đến CT11, xã Kim Trung, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ + NÂNG CẤP BỜ HỮU KÊNH KCT6 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,958 | 100m |
| 2 | Dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,289 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,154 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536,741 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,582 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,878 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,967 | 100m2 |
| 10 | Ống thoát nước tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,508 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,939 | m2 |
| 12 | Vải đại bịt đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m2 |
| 13 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,639 | 100m3 |
| 14 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,844 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,322 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,633 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,886 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,366 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,387 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,259 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,307 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,986 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,054 | 100m3 |
| 24 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.022,471 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5,45km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,961 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,961 | 100m3 |
| 27 | Dăm lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,38 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,234 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.928,097 | m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,303 | 100m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,145 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,914 | 100m2 |
| 33 | Cắt khe 1x4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,699 | 10m |
| 34 | Mua gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 35 | Trám khe co bằng matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,838 | 10m |
| 36 | Trám khe giãn bằng matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,296 | 10m |
| 37 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | cái |
| 38 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 39 | Mua đất về đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.879,781 | m3 |
| 40 | Đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,22 | 100m3 |
| 41 | Đào phá đê quai, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,22 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất phá đê quai trong phạm vi 300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,702 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,172 | 100m |
| 44 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,816 | m2 |
| 45 | Đắp bao tải đất tạo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,47 | m3 |
| 46 | Rải bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,629 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,266 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 49 | Nắp chụp ống HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,034 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | m3 |
| B | CỐNG TẠI KM0+69.7M | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,23 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,123 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,844 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,517 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông trần cống, cầu thả phai, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,052 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn trần cống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,976 | m2 |
| 14 | Dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,218 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,703 | m3 |
| 16 | Dăm lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,807 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,421 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 100m2 |
| 25 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 100m |
| 26 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m |
| 27 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 30 | San đầm đất mặt bằng ép cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,487 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,359 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,285 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 34 | Ép cọc cừ larsen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,873 | 100m |
| 35 | Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,166 | 100m |
| 37 | Cọc cừ larsen (dự kiến thi công trong 60 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,6 | m |
| 38 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,842 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 100m3 |
| 40 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,824 | m3 |
| 41 | Thi công đá xô bồ đường tránh thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | 100m |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,428 | 100m |
| 44 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9 | m2 |
| 45 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 46 | Dăm lót 2x4 bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m2 |
| 48 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,723 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5,45km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | 100m3 |
| 50 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | 100m3 |
| 51 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| C | CỐNG TẠI KM0+851 M | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,598 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,719 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,957 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông trần cống, cầu thả phai, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,052 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn trần cống, cầu thả phai, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,296 | m2 |
| 14 | Dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,375 | m3 |
| 16 | Dăm lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,766 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,298 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 100m2 |
| 25 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 100m |
| 26 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 28 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 29 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 30 | San mặt bằng ép cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,521 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc tạo mặt bằng ép cọc, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,156 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | 100m |
| 34 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,293 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,642 | 100m3 |
| 36 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.408,366 | m3 |
| 37 | Thi công đá xô bồ đường tránh thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | 100m |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | 100m |
| 40 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,5 | m2 |
| 41 | San đầm đất bãi đúc cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | 100m3 |
| 42 | Dăm lót 2x4 bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,5 | m2 |
| 44 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5,45km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | 100m3 |
| 46 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | 100m3 |
| 47 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| D | CỐNG TẠI KM0+438.50M | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,297 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,776 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,304 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,835 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông cầu thả phai, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn trần cống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cầu thả phai, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,99 | m3 |
| 28 | Dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,997 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,622 | m3 |
| 30 | Dăm lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,208 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | 100m |
| 32 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 33 | San đầm đất tạo mặt bằng ép cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất tạo mặt bằng ép cọc, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,363 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,258 | 100m3 |
| 38 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,088 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m3 |
| 41 | Thi công đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | 100m |
| 43 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m2 |
| 44 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.091,892 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5,45km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | 100m3 |
| 46 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | 100m3 |
| 47 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| E | CẦU CT5 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,01 | m3 |
| 2 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4726 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3157 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4049 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,33 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | tấn |
| 7 | Ống nhựa bọc cáp, đường kính ống 18/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 8 | Quét keo epoxi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m2 |
| 9 | Cốt thép chốt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 10 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | lít |
| 11 | Gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Khe co giãn dầm liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 13 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | tấn |
| 14 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 15 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | lít |
| 16 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,94 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8812 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | tấn |
| 19 | Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,42 | m2 |
| 20 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8358 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.835,78 | kg |
| 22 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8358 | tấn |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m |
| 26 | Nối ống gang, đường kính ống D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 27 | Nắp gang đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 28 | Bê tông mố cầu, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,08 | m3 |
| 29 | Cốt thép mố cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6032 | tấn |
| 30 | Cốt thép mố cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1595 | tấn |
| 31 | Cốt thép mố cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3136 | tấn |
| 32 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1354 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 2x4, 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | m3 |
| 34 | Vữa không co ngót kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,328 | lít |
| 35 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | m3 |
| 36 | Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 37 | Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0427 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0972 | tấn |
| 39 | Bê tông lót bản dẫn, đá 2x4, 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 41 | Nhựa đường chèn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 42 | Bê tông cọc, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,68 | m3 |
| 43 | Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5494 | tấn |
| 44 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0796 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8648 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | 100m2 |
| 47 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mối nối |
| 48 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 49 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | 100m |
| 50 | Ép cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5948 | 100m |
| 51 | Cẩu cọc vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cấu kiện |
| 52 | Bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m3 |
| 53 | Cốt thép bệ đúc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8037 | tấn |
| 54 | Cốt thép bệ đúc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | tấn |
| 55 | Cốt thép bệ đúc, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 57 | Đá dăm đệm, đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,68 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, đá 4x6, 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8688 | 100m2 |
| 60 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,6 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | 100m3 |
| 62 | Đá dăm đệm, đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 63 | Mặt đường láng nhũ tương 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| 64 | Nâng hạ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 65 | Di chuyển dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm/ 10m |
| 66 | Lao lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 67 | Sản xuất hệ dầm dẫn, đường lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3912 | tấn |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn, đường lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3912 | tấn |
| 69 | Tà vẹt 1800x250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 70 | Gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 cấu kiện |
| 71 | San ủi mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m3 |
| 72 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, cự ly trung bình 300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 100m3 |
| 75 | Khấu hao cọc cừ larsen (dự kiến thi công trong 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2904 | tấn |
| 76 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m |
| 77 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m |
| 78 | Hệ đà giáo, khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4376 | tấn |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8752 | tấn |
| 80 | Đóng cọc thép hình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 81 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m cọc |
| 82 | Gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 cấu kiện |
| 83 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4048 | tấn |
| 84 | Quét nhựa bitum nóng sau mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5 | m2 |
| 85 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2955 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất sau mố cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | 100m3 |
| 87 | Mua vật liệu đắp chọn lọc đắp đoạn chuyển tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.674,7353 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền đường bằng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7015 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m3 |
| 90 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | m3 |
| 91 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | 100m2 |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100m3 |
| 93 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 94 | Tấm sóng 3.320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 95 | Cột ống thép D141,3x4,5x2.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 96 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 97 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 98 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 99 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 100 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 101 | Bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 103 | Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,744 | m3 |
| 104 | Ván khuôn đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | 100m2 |
| 105 | Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,342 | m3 |
| 106 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2684 | m2 |
| 107 | Đóng cọc tre móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,774 | 100m |
| 108 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,516 | m3 |
| 109 | Đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,129 | m3 |
| 110 | Gia cố mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,78 | m3 |
| 111 | Đá dăm đệm móng, đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | m3 |
| 112 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,06 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền đường, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | 100m3 |
| 117 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7023 | 100m3 |
| 118 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7084 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất tận dụng phạm vi công trường, cự ly trung bình 300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7084 | 100m3 |
| 120 | Đá dăm đệm móng cống, đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m3 |
| 121 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 122 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | tấn |
| 124 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | cái |
| 125 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.907E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình Giao thông (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc giao thông hạng III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=80 lít | 5 |
| 2 | Máy ủi | >=75CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 4 |
| 4 | Máy đào | >=0,4 m3 | 2 |
| 5 | Máy lu | >=9 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | >=30 tấn | 1 |
| 7 | Cần cẩu | >=10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi