Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình phần hạ tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584608-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình phần hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20220584247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 17:25:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,243,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 580,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.873E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19,14 tỷ đồng (2 x 19,14 tỷ đồng = 38,28 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19,14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38,28 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, giao thông, vỉa hè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè mương, cấp nước, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên;- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥1,60 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 10
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 6T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 40-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 15 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất: YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình phần hạ tầng
Khu tái định cư tại phường Hà An, thị xã Quảng Yên
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 580.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Vét hữu cơ, đất cấp I Chương V của E-HSMT72,039100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ, phạm vi ≤500m Chương V của E-HSMT67,663100m3
3San đầm đất (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT371,3100m3
B ĐƯỜNG BÊ TÔNG + ASPHAL
1Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I Chương V của E-HSMT77,843100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ, phạm vi ≤500m Chương V của E-HSMT77,843100m3
3Đắp đất nền đường (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT267,632100m3
4Đắp đất nền đường (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT40,282100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) Chương V của E-HSMT14,513100m3
6Rải nilông lớp cách ly Chương V của E-HSMT80,626100m2
7Bê tông mặt đường mác 300, đá 2x4 Chương V của E-HSMT1.773,77m3
8Thi công khe co mặt đường Chương V của E-HSMT643m
9Thi công khe giãn mặt đường Chương V của E-HSMT118,75m
10Thi công khe dọc mặt đường Chương V của E-HSMT668,2m
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V của E-HSMT28,19100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT28,19100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V của E-HSMT4,685100tấn
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Chương V của E-HSMT64,17m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V của E-HSMT180,3m2
16Cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Chương V của E-HSMT9cái
17Cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Chương V của E-HSMT1cái
18Cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V của E-HSMT5cái
19Đào móng đặt biển báo, đất cấp III Chương V của E-HSMT3m3
20Lấp đất chân móng biển báo Chương V của E-HSMT1m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Chương V của E-HSMT9cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V của E-HSMT5cái
C VỈA HÈ + BÓ VỈA + BÓ HÈ + CÂY XANH
1Bê tông nền vỉa hè M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT635,52m3
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x35, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT6.355,2m2
3Bê tông lót móng bó vỉa M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT90,631m3
4Lắp đặt viên bó vỉa thẳng 30x20x100cm, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT1.216,2m
5Lắp đặt viên bó vỉa cong 30x20x25 cm, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT294,3m
6Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT92,884m3
7Ván khuôn viên bó vỉa Chương V của E-HSMT10,847100m2
8Bê tông lót rãnh tam giác mác 150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT37,763m3
9Bê tông tấm đan lát đan rãnh M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT18,881m3
10Đào đất móng bó hè, đất cấp III Chương V của E-HSMT61,353m3
11Bê tông lót móng bó hè mác 100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT20,451m3
12Xây bó hè gạch BT không nung VXM mác 75 Chương V của E-HSMT23,567m3
13Trát tường bó hè chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100 Chương V của E-HSMT321,374m2
14Bê tông lót dải phân cách mác 100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT13,755m3
15Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cách thẳng, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT578,4m
16Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cách cong, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT19,6m
17Bê tông viên bó vỉa mác 250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT44,172m3
18Ván khuôn thép viên bó vỉa dải phân cách Chương V của E-HSMT5,991100m2
19Đào móng hố trồng cây Chương V của E-HSMT59,875m3
20Bê tông lót móng hố trồng cây mác 100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT18,144m3
21Xây gạch BT không nung hố trồng cây, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT28,512m3
22Trát tường hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT171,1m2
23Xúc đất màu đổ vào bồn hoa, thảm cỏ Chương V của E-HSMT4,239100m3
24Trồng cây cau vua, H=3-5m, D gốc = 30-40 cm Chương V của E-HSMT19cây
25Trồng cây sấu, H=3-5m Chương V của E-HSMT38cây
26Trồng cây ngâu bụi, h>=0,8m Chương V của E-HSMT38cây
27Trồng cỏ lá gừng Chương V của E-HSMT1.993,8m2
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, đất cấp III Chương V của E-HSMT14,358100m3
2Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT1,498100m3
3Ống bê tông D300 H13 Chương V của E-HSMT832md
4Lắp đặt ống bê tông D300 Chương V của E-HSMT832đoạn ống
5Nối ống bê tông D300 Chương V của E-HSMT832mối nối
6Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống Chương V của E-HSMT850cái
7Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT13,496100m3
8Đào hố ga, đất cấp III Chương V của E-HSMT1,822100m3
9Đóng cọc tre vào đất cấp II Chương V của E-HSMT8,45100m
10Đắp đá mạt đường ống Chương V của E-HSMT10,16m3
11Bê tông móng mác 150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT10,16m3
12Đệm móng đá 2x4 Chương V của E-HSMT2,7m3
13Bê tông hố lắng nước thải M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT17,31m3
14Cốt thép hố ga D Chương V của E-HSMT1,7tấn
15Ván khuôn hố lắng Chương V của E-HSMT1,127100m2
16Xây hố lằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT37,22m3
17Bê tông giằng miệng ga mác 200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT7,891m3
18Ván khuôn giằng miệng ga Chương V của E-HSMT0,957100m2
19Cốt thép giằng miệng ga D Chương V của E-HSMT0,417tấn
20Cốt thép giằng miệng ga D Chương V của E-HSMT0,2tấn
21Trát tường ga chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT135,1m2
22Láng đáy ga dày 2cm, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT41,31m2
23Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT4,97m3
24Ván khuôn tấm đan ga Chương V của E-HSMT0,29100m2
25Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT0,85tấn
26Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT100cái
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT0,395100m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi  Chương V của E-HSMT2,288100m3
E THOÁT NƯỚC MẶT
1Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT0,54100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT1,572100m3
3Bê tông lót móng rãnh mác 150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT54,02m3
4Xây rãnh thoát nước gạch BT không nung 6,5x10,5x22, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT218,19m3
5Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT31,76m3
6Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT4,204100m2
7Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT2,288tấn
8Trát tường rãnh chiều dày 2cm, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT1.085,16m2
9Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT241,3m2
10Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT1,647100m2
11Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT31,63m3
12Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT5,356tấn
13Lắp đặt tấm đan rãnh Chương V của E-HSMT5201 cấu kiện
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT9,656100m3
15Ống cống bê tông D300 loại C Chương V của E-HSMT209,5đoạn
16Ống cống bê tông D600 loại C Chương V của E-HSMT15đoạn
17Ống cống bê tông D800 loại C Chương V của E-HSMT36đoạn
18Lắp đặt ống bê tông, đường kính  Chương V của E-HSMT224,5đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông, đường kính  Chương V của E-HSMT36đoạn ống
20Nối ống bê tông D300 Chương V của E-HSMT209,5mối nối
21Nối ống bê tông D600 Chương V của E-HSMT15mối nối
22Nối ống bê tông D800 Chương V của E-HSMT36mối nối
23Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống D300mm Chương V của E-HSMT240cái
24Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống D600mm Chương V của E-HSMT52cái
25Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống D800mm Chương V của E-HSMT22cái
26Đào hố ga, đất cấp III Chương V của E-HSMT3,9100m3
27Đắp đá mạt hố ga Chương V của E-HSMT3,15m3
28Bê tông lót móng hố ga mác 100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT9,37m3
29Xây hố ga gạch BT không nung 6,5x10,5x22, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT21,98m3
30Bê tông giằng miệng ga M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT6,91m3
31Ván khuôn thành hố ga Chương V của E-HSMT1,34100m2
32Cốt thép hố ga D Chương V của E-HSMT1,4514tấn
33Thép góc L100x100x5 giằng miệng ga Chương V của E-HSMT5,022tấn
34Trát thành hố ga chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT232,09m2
35Láng đáy ga không đánh mầu dày 2cm, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT23,33m2
36Ván khuôn tấm đan ga Chương V của E-HSMT0,24100m2
37Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT3,995m3
38Cốt thép tấm đan ga Chương V của E-HSMT1,042tấn
39Lắp đặt tấm đan ga Chương V của E-HSMT841 cấu kiện
40Đóng cọc tre vào đất cấp I Chương V của E-HSMT151,25100m
41Đắp đá 2x4 đáy móng bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT0,605100m3
42Cống hộp KT 2mx2m Chương V của E-HSMT110md
43Lắp đặt cống hộp bê tông KT 2mx2m Chương V của E-HSMT110đoạn cống
44Nối cống hộp bê tông Chương V của E-HSMT110mối nối
45Quét nhựa bitum nóng vào thành cống hộp Chương V của E-HSMT704m2
46Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT0,599100m3
47Vận chuyển đất trong phạm vi  Chương V của E-HSMT11,093100m3
F CẤP NƯỚC
1Đào móng đường ống, đất cấp III Chương V của E-HSMT7,191100m3
2Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT3,042100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, chiều dày 12,3mm Chương V của E-HSMT10,115100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm Chương V của E-HSMT7,965100m
5Lắp đặt ống thép đen D200, dày 4,78mm Chương V của E-HSMT0,22100m
6Lắp đặt ống thép đen D80, dày 3,2mm Chương V của E-HSMT0,075100m
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 Chương V của E-HSMT1cái
8Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT2,924100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi  Chương V của E-HSMT4,267100m3
10Đào móng hố đồng hồ, đất cấp III Chương V của E-HSMT4,663m3
11Bê tông lót móng hố đồng hồ mác 200, đá 4x6 Chương V của E-HSMT0,389m3
12Bê tông móng hố đồng hồ mác 200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT0,389m3
13Ván khuôn móng hố đồng hồ Chương V của E-HSMT0,013100m2
14Xây hố đồng hồ gạch BT không nung 6,5x10,5x22, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT1,214m3
15Bê tông giằng miệng hố đồng hồ mác 200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,224m3
16Ván khuôn giằng miệng hố đồng hồ Chương V của E-HSMT0,028100m2
17Cốt thép giằng miệng hố đồng hồ D Chương V của E-HSMT0,02tấn
18Trát tường hố đồng hồ, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT6,19m2
19Láng nền hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT1,68m2
20Đổ bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,22m3
21Cốt thép tấm đan hố đồng hồ Chương V của E-HSMT0,042tấn
22Ván khuôn nắp đan hố đồng hồ Chương V của E-HSMT0,0121100m2
23Lắp đặt nắp đan hố đồng hồ Chương V của E-HSMT41 cấu kiện
24Lấp đất móng hố đồng hồ Chương V của E-HSMT0,663m3
25Lắp đặt van cổng 2 chiều BB DN80 Chương V của E-HSMT1cái
26Đoạn ống INOX BB DN 80 Chương V của E-HSMT1m
27Đoạn ống INOX BB DN 80 Chương V của E-HSMT1m
28Đồng hồ cấp B DN80 Chương V của E-HSMT1cái
29ARAPTER gang DN110 Chương V của E-HSMT1cái
30Bích thép rỗng DN100 Chương V của E-HSMT1cặp bích
31BU nhựa HDPE DN110 Chương V của E-HSMT1cái
32Côn thép BB D100x80 Chương V của E-HSMT2cái
33Bầu lọc rác BB DN80 Chương V của E-HSMT1cái
34Đắp cát đệm hố xả cuối tuyến ống D110 Chương V của E-HSMT0,689m3
35Bê tông lót móng hố xả cuối tuyến ống D110 mác 150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,081m3
36Bê tông hố xả cuối tuyến ống D110 mác 150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,025m3
37Ván khuôn thành hố xả Chương V của E-HSMT0,021100m2
38Cốt thép thành hố xả D Chương V của E-HSMT0,15tấn
39Trát thành hố xả chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT0,75m2
40Bê tông tấm đan hố xả mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,03m3
41Cốt thép tấm đan hố xả Chương V của E-HSMT0,011tấn
42Ván khuôn tấm đan hố xả Chương V của E-HSMT0,002100m2
43Lắp đặt tấm đan hố xả Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
44Lấp đất chân móng hố xả Chương V của E-HSMT0,338m3
45Lắp đặt nút bịt HDPE d50 Chương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt bích thép rỗng D100 Chương V của E-HSMT1cặp bích
47Đầu nối gắn bích D100 Chương V của E-HSMT1cái
48Đào móng hố xả cuối tuyến ống D50, đất cấp III Chương V của E-HSMT2,754m3
49Bê tông lót móng hố xả cuối tuyến ống D50 mác 150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,324m3
50Bê tông hố xả cuối tuyến ống D50 mác 150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,1m3
51Ván khuôn thành hố xả Chương V của E-HSMT0,083100m2
52Cốt thép thành hố xả D Chương V của E-HSMT0,15tấn
53Bê tông tấm đan hố xả mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,123m3
54Cốt thép tấm đan hố xả Chương V của E-HSMT0,03tấn
55Ván khuôn tấm đan hố xả Chương V của E-HSMT0,032100m2
56Lắp đặt tấm đan hố xả Chương V của E-HSMT41 cấu kiện
57Lấp đất chân móng hố xả Chương V của E-HSMT1,353m3
58Lắp đặt nút bịt HDPE d50 Chương V của E-HSMT4cái
59Lắp đặt bích thép rỗng D100 Chương V của E-HSMT4cặp bích
60Đầu nối gắn bích D100 Chương V của E-HSMT4cái
61Đào móng hố trụ cứu hỏa Chương V của E-HSMT0,13m3
62Đắp đá mạt móng hố trụ Chương V của E-HSMT0,03m3
63Bê tông móng trụ mác 200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,12m3
64Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, D100 Chương V của E-HSMT2cái
65Tê gang BBB D100x100 Chương V của E-HSMT2cái
66ARAPTER gang D110 Chương V của E-HSMT2cái
67Bích thép rỗng D100 Chương V của E-HSMT2cặp bích
68Ống thép MK D100 dày 3,2mm Chương V của E-HSMT2100m
69COUPLING D100 Chương V của E-HSMT2cái
70Lắp đặt BU D100 Chương V của E-HSMT2cái
71Lắp đặt cút gang D100 Chương V của E-HSMT2cái
72Bu lông M10 l70 Chương V của E-HSMT2cái
73Hộp bảo vệ ti van D110 Chương V của E-HSMT2hộp
74Măng sông nối ống D110 Chương V của E-HSMT2cái
75Miệng khóa gang Chương V của E-HSMT2bộ
76Cút chân vịt DN 100gang Chương V của E-HSMT2cái
77Lắp đặt trụ cứu hoả D100 Chương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt ống nhựa, D110 Chương V của E-HSMT0,02100m
79Bích thép D100 hàn ống thép Chương V của E-HSMT8cái
80Lắp đặt BU D110 Chương V của E-HSMT2cái
81Bích thép rỗng D100 Chương V của E-HSMT2cặp bích
82Tê gang BBB D100x100 Chương V của E-HSMT1cái
83ARAPTER gang D110 Chương V của E-HSMT1cái
84Đai khởi thủy gang đầu ren 100x50 Chương V của E-HSMT2cái
85Nối nhựa ren ngoài D50 Chương V của E-HSMT2cái
86Đoạn ống HDPE D50 PN10 PE80 Chương V của E-HSMT2đoạn
87Cút gioăng nối PE D50x60 độ Chương V của E-HSMT2cái
88Đoạn ống HDPE D50 PN10 PE80 Chương V của E-HSMT2đoạn
89Nối nhựa ren ngoài D50 Chương V của E-HSMT2cái
90Van ren D40 Chương V của E-HSMT2cái
91Đoạn ống HDPE D50 PN10 PE80 Chương V của E-HSMT2đoạn
92Viên bê tông đá 1x2, KT 0,3x0,3 Chương V của E-HSMT2cái
G TUYẾN KÈ MƯƠNG
1Đào móng kè, đất cấp III Chương V của E-HSMT9,27100m3
2Đóng cọc tre vào đất cấp I Chương V của E-HSMT274,04100m
3Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT68,51m3
4Xây đá hộc mái dốc thẳng, VXM mác 75 Chương V của E-HSMT1.460,88m3
5Bê tông giằng kè mác 200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT40,2m3
6Ván khuôn giằng kè Chương V của E-HSMT1,612100m2
7Cốt thép giằng kè D Chương V của E-HSMT0,831tấn
8Cốt thép giằng kè D Chương V của E-HSMT3,578tấn
9Tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V của E-HSMT0,064100m3
10Lắp đặt ống thoát nước PVC d110 Chương V của E-HSMT1,005100m
11Đắp đất tường kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT11,284100m3
12SXLD trụ gang đúc lan can Chương V của E-HSMT113trụ
13Bu lông D16, L=180 bắt chân trụ Chương V của E-HSMT452cái
14Xích sắt D6 sơn chống rỉ 2 lớp Chương V của E-HSMT201md
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.873E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19,14 tỷ đồng (2 x 19,14 tỷ đồng = 38,28 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19,14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38,28 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, giao thông, vỉa hè 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè mương, cấp nước, thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên;- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥1,60 m31
2 Máy đào Dung tích gầu ≥1,25 m32
3 Máy ủi Công suất ≥110CV2
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng 25T1
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng 16T1
6 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng 10T1
7 Máy lu rung bánh hơi tự hành Trọng lượng 25T1
8 Máy lu rung bánh hơi tự hành Trọng lượng 16T1
9 Ô tô tự đổ Trọng tải: 10T10
10 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7T3
11 Cần trục ô tô Sức nâng 10T1
12 Cần trục ô tô Sức nâng 6T1
13 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít3
14 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít3
15 Ô tô tưới nước Dung tích: 5,0 m31
16 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW3
17 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW3
18 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW3
19 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg3
20 Máy bơm nước Công suất: 40-60m3/h2
21 Máy phát điện Công suất: 15 kVA2
22 Máy hàn Công suất: 23 kW2
23 Thiết bị sơn kẻ vạch Công suất: YHK 10A1
24 Máy toàn đạc Đo toàn đạc1
25 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->