Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình phần hạ tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình phần hạ tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 17:25:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,243,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 580,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.873E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19,14 tỷ đồng (2 x 19,14 tỷ đồng = 38,28 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19,14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38,28 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, giao thông, vỉa hè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè mương, cấp nước, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên;- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥1,60 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 40-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 15 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình phần hạ tầng Khu tái định cư tại phường Hà An, thị xã Quảng Yên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 580.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trình thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 72,039 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ, phạm vi ≤500m | Chương V của E-HSMT | 67,663 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 371,3 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG BÊ TÔNG + ASPHAL | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 77,843 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ, phạm vi ≤500m | Chương V của E-HSMT | 77,843 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 267,632 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường (bao gồm cả phần đất đắp), độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 40,282 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V của E-HSMT | 14,513 | 100m3 |
| 6 | Rải nilông lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 80,626 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường mác 300, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1.773,77 | m3 |
| 8 | Thi công khe co mặt đường | Chương V của E-HSMT | 643 | m |
| 9 | Thi công khe giãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 118,75 | m |
| 10 | Thi công khe dọc mặt đường | Chương V của E-HSMT | 668,2 | m |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 28,19 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 28,19 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V của E-HSMT | 4,685 | 100tấn |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 64,17 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 180,3 | m2 |
| 16 | Cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Đào móng đặt biển báo, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 20 | Lấp đất chân móng biển báo | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| C | VỈA HÈ + BÓ VỈA + BÓ HÈ + CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông nền vỉa hè M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 635,52 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x35, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6.355,2 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bó vỉa M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 90,631 | m3 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng 30x20x100cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.216,2 | m |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa cong 30x20x25 cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 294,3 | m |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 92,884 | m3 |
| 7 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 10,847 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót rãnh tam giác mác 150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 37,763 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan lát đan rãnh M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,881 | m3 |
| 10 | Đào đất móng bó hè, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 61,353 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bó hè mác 100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 20,451 | m3 |
| 12 | Xây bó hè gạch BT không nung VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,567 | m3 |
| 13 | Trát tường bó hè chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 321,374 | m2 |
| 14 | Bê tông lót dải phân cách mác 100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13,755 | m3 |
| 15 | Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cách thẳng, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 578,4 | m |
| 16 | Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cách cong, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m |
| 17 | Bê tông viên bó vỉa mác 250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 44,172 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép viên bó vỉa dải phân cách | Chương V của E-HSMT | 5,991 | 100m2 |
| 19 | Đào móng hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 59,875 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng hố trồng cây mác 100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 18,144 | m3 |
| 21 | Xây gạch BT không nung hố trồng cây, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,512 | m3 |
| 22 | Trát tường hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 171,1 | m2 |
| 23 | Xúc đất màu đổ vào bồn hoa, thảm cỏ | Chương V của E-HSMT | 4,239 | 100m3 |
| 24 | Trồng cây cau vua, H=3-5m, D gốc = 30-40 cm | Chương V của E-HSMT | 19 | cây |
| 25 | Trồng cây sấu, H=3-5m | Chương V của E-HSMT | 38 | cây |
| 26 | Trồng cây ngâu bụi, h>=0,8m | Chương V của E-HSMT | 38 | cây |
| 27 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 1.993,8 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,358 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,498 | 100m3 |
| 3 | Ống bê tông D300 H13 | Chương V của E-HSMT | 832 | md |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông D300 | Chương V của E-HSMT | 832 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông D300 | Chương V của E-HSMT | 832 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống | Chương V của E-HSMT | 850 | cái |
| 7 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 13,496 | 100m3 |
| 8 | Đào hố ga, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,822 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,45 | 100m |
| 10 | Đắp đá mạt đường ống | Chương V của E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 11 | Bê tông móng mác 150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 12 | Đệm móng đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 13 | Bê tông hố lắng nước thải M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,31 | m3 |
| 14 | Cốt thép hố ga D | Chương V của E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 15 | Ván khuôn hố lắng | Chương V của E-HSMT | 1,127 | 100m2 |
| 16 | Xây hố lằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,22 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng miệng ga mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,891 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng miệng ga | Chương V của E-HSMT | 0,957 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng miệng ga D | Chương V của E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng miệng ga D | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 21 | Trát tường ga chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 135,1 | m2 |
| 22 | Láng đáy ga dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,31 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan ga | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,288 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,572 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rãnh mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 54,02 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước gạch BT không nung 6,5x10,5x22, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 218,19 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 4,204 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | Chương V của E-HSMT | 2,288 | tấn |
| 8 | Trát tường rãnh chiều dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.085,16 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 241,3 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,647 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,63 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 5,356 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 520 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 9,656 | 100m3 |
| 15 | Ống cống bê tông D300 loại C | Chương V của E-HSMT | 209,5 | đoạn |
| 16 | Ống cống bê tông D600 loại C | Chương V của E-HSMT | 15 | đoạn |
| 17 | Ống cống bê tông D800 loại C | Chương V của E-HSMT | 36 | đoạn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Chương V của E-HSMT | 224,5 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Chương V của E-HSMT | 36 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông D300 | Chương V của E-HSMT | 209,5 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông D600 | Chương V của E-HSMT | 15 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông D800 | Chương V của E-HSMT | 36 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống D300mm | Chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| 24 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống D600mm | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 25 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống D800mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Đào hố ga, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,9 | 100m3 |
| 27 | Đắp đá mạt hố ga | Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng hố ga mác 100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,37 | m3 |
| 29 | Xây hố ga gạch BT không nung 6,5x10,5x22, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,98 | m3 |
| 30 | Bê tông giằng miệng ga M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thành hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép hố ga D | Chương V của E-HSMT | 1,4514 | tấn |
| 33 | Thép góc L100x100x5 giằng miệng ga | Chương V của E-HSMT | 5,022 | tấn |
| 34 | Trát thành hố ga chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 232,09 | m2 |
| 35 | Láng đáy ga không đánh mầu dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,33 | m2 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan ga | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,995 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan ga | Chương V của E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V của E-HSMT | 84 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 151,25 | 100m |
| 41 | Đắp đá 2x4 đáy móng bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 42 | Cống hộp KT 2mx2m | Chương V của E-HSMT | 110 | md |
| 43 | Lắp đặt cống hộp bê tông KT 2mx2m | Chương V của E-HSMT | 110 | đoạn cống |
| 44 | Nối cống hộp bê tông | Chương V của E-HSMT | 110 | mối nối |
| 45 | Quét nhựa bitum nóng vào thành cống hộp | Chương V của E-HSMT | 704 | m2 |
| 46 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 11,093 | 100m3 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,191 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,042 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, chiều dày 12,3mm | Chương V của E-HSMT | 10,115 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Chương V của E-HSMT | 7,965 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen D200, dày 4,78mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen D80, dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,924 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 4,267 | 100m3 |
| 10 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,663 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng hố đồng hồ mác 200, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hố đồng hồ mác 200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng hố đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Xây hố đồng hồ gạch BT không nung 6,5x10,5x22, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,214 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng miệng hố đồng hồ mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng miệng hố đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng miệng hố đồng hồ D | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 18 | Trát tường hố đồng hồ, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,19 | m2 |
| 19 | Láng nền hố đồng hồ không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan hố đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 22 | Ván khuôn nắp đan hố đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt nắp đan hố đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lấp đất móng hố đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 25 | Lắp đặt van cổng 2 chiều BB DN80 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đoạn ống INOX BB DN 80 | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 27 | Đoạn ống INOX BB DN 80 | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 28 | Đồng hồ cấp B DN80 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | ARAPTER gang DN110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bích thép rỗng DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 31 | BU nhựa HDPE DN110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Côn thép BB D100x80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Bầu lọc rác BB DN80 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đắp cát đệm hố xả cuối tuyến ống D110 | Chương V của E-HSMT | 0,689 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng hố xả cuối tuyến ống D110 mác 150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 36 | Bê tông hố xả cuối tuyến ống D110 mác 150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thành hố xả | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép thành hố xả D | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 39 | Trát thành hố xả chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan hố xả mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan hố xả | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 42 | Ván khuôn tấm đan hố xả | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan hố xả | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 44 | Lấp đất chân móng hố xả | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 45 | Lắp đặt nút bịt HDPE d50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 47 | Đầu nối gắn bích D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đào móng hố xả cuối tuyến ống D50, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,754 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng hố xả cuối tuyến ống D50 mác 150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 50 | Bê tông hố xả cuối tuyến ống D50 mác 150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thành hố xả | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép thành hố xả D | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan hố xả mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm đan hố xả | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 55 | Ván khuôn tấm đan hố xả | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan hố xả | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 57 | Lấp đất chân móng hố xả | Chương V của E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 58 | Lắp đặt nút bịt HDPE d50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 60 | Đầu nối gắn bích D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Đào móng hố trụ cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 62 | Đắp đá mạt móng hố trụ | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 63 | Bê tông móng trụ mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Tê gang BBB D100x100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | ARAPTER gang D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Bích thép rỗng D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 68 | Ống thép MK D100 dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 69 | COUPLING D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt BU D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút gang D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Bu lông M10 l70 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Hộp bảo vệ ti van D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 74 | Măng sông nối ống D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Miệng khóa gang | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Cút chân vịt DN 100gang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, D110 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 79 | Bích thép D100 hàn ống thép | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt BU D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Bích thép rỗng D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 82 | Tê gang BBB D100x100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | ARAPTER gang D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Đai khởi thủy gang đầu ren 100x50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Nối nhựa ren ngoài D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Đoạn ống HDPE D50 PN10 PE80 | Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 87 | Cút gioăng nối PE D50x60 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Đoạn ống HDPE D50 PN10 PE80 | Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 89 | Nối nhựa ren ngoài D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Van ren D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Đoạn ống HDPE D50 PN10 PE80 | Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 92 | Viên bê tông đá 1x2, KT 0,3x0,3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | TUYẾN KÈ MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,27 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 274,04 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 68,51 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.460,88 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng kè mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 40,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng kè | Chương V của E-HSMT | 1,612 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng kè D | Chương V của E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng kè D | Chương V của E-HSMT | 3,578 | tấn |
| 9 | Tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước PVC d110 | Chương V của E-HSMT | 1,005 | 100m |
| 11 | Đắp đất tường kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 11,284 | 100m3 |
| 12 | SXLD trụ gang đúc lan can | Chương V của E-HSMT | 113 | trụ |
| 13 | Bu lông D16, L=180 bắt chân trụ | Chương V của E-HSMT | 452 | cái |
| 14 | Xích sắt D6 sơn chống rỉ 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 201 | md |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.873E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19,14 tỷ đồng (2 x 19,14 tỷ đồng = 38,28 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19,14 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38,28 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình;+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, giao thông, vỉa hè | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè mương, cấp nước, thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên;- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.- Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥1,60 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥1,25 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng 25T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng 16T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng 10T | 1 |
| 7 | Máy lu rung bánh hơi tự hành | Trọng lượng 25T | 1 |
| 8 | Máy lu rung bánh hơi tự hành | Trọng lượng 16T | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 10T | 10 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 7T | 3 |
| 11 | Cần trục ô tô | Sức nâng 10T | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | Sức nâng 6T | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 3 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5,0 m3 | 1 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 3 |
| 17 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 3 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 3 |
| 19 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 3 |
| 20 | Máy bơm nước | Công suất: 40-60m3/h | 2 |
| 21 | Máy phát điện | Công suất: 15 kVA | 2 |
| 22 | Máy hàn | Công suất: 23 kW | 2 |
| 23 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Công suất: YHK 10A | 1 |
| 24 | Máy toàn đạc | Đo toàn đạc | 1 |
| 25 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi