Gói thầu: Đại tu khí nén đo lường – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu khí nén đo lường – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567441 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 17:37:00 đến ngày 2022-06-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,090,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.136.194.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.827.238.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là: - 01 Hợp đồng đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén có lưu lượng định mức ≥ 954 m3/h, áp suất làm việc ≥ 9 bar phục vụ trong các công trình công nghiệp (bao gồm cả cung cấp vật tư thiết bị). Có giá trị Hợp đồng là ≥ 3.045.398.000 VND;- Hoặc gồm: 01 Hợp đồng đại tu sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống khí nén có lưu lượng định mức ≥ 954 m3/h, áp suất làm việc ≥ 9 bar phục vụ trong các công trình công nghiệp, và 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị công nghiệp. Có tổng giá trị các Hợp đồng là ≥ 3.045.398.000 VND. Trong đó: Giá trị phần dịch vụ sửa chữa là ≥ 126.042.000 VND; Giá trị phần cung cấp vật tư thiết bị ≥ 2.919.356.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.045.398.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp ít nhất 01 dự án có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;- Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 1 công trình đại tu sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị trong công nghiệp có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tương đương |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã tham gia các công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén công nghiệp có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
Đại tu khí nén đo lường – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Đại tu khí nén đo lường – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ông Vũ Xuân Dũng - P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại. Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 - Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Địa chỉ của cán bộ thực hiện gói thầu: Phòng 343 - Tầng 3 - Nhà ILK - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại - Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0965.383.466 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Email của Ban quản lý đấu thầu của EVN ([email protected]) Đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ DỊCH VỤ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Phần thiết bị Cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 3 | Máy nén khí đo lường 0IAS- C1/2 (Q=954 m3/h; p=10 bar) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 4 | Bản thể Máy nén khí đo lường 0IAS-C1/C2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 2 | |
| 5 | Hệ thống dầu Máy nén khí đo lường 0IAS-C1/C2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 2 | |
| 6 | Hệ thống gió Máy nén khí đo lường 0IAS-C1/C2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 2 | |
| 7 | Hệ thống nước làm mát Máy nén khí đo lường 0IAS-C1/C2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 2 | |
| 8 | Máy nén khí đo lường 0IAS- C3 (Q=2264 m3/h; p=10 bar) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 9 | Bản thể Máy nén khí đo lường 0IAS-C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 1 | |
| 10 | Hệ thống dầu Máy nén khí đo lường 0IAS-C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 1 | |
| 11 | Hệ thống gió Máy nén khí đo lường 0IAS-C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 1 | |
| 12 | Hệ thống nước làm mát Máy nén khí đo lường 0IAS-C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 1 | |
| 13 | Bộ sấy khí đo lường 0IAS-DRY1/2/3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 14 | Bộ sấy khí đo lường 0IAS-DRY1/2 (2736 m3/h). | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 2 | |
| 15 | Bộ sấy khí đo lường 0IAS-DRY3 (2700 m3/h). | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Máy | 1 | |
| 16 | Bồn chứa khí nén, đường dẫn khí đo lường và các thiết bị kèm theo | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 17 | Bình chứa khí nén. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bình | 1 | |
| 18 | Van chặn và đường ống dẫn khí nén. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 1 | |
| 19 | Phần thiết bị Điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 20 | Đại tu động cơ 0IAS-C1/2 (400V; 121kW; 2982v/ph) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 21 | Đại tu động cơ 0IAS-C3 (400V; 250kW; 1488v/ph) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 1 | |
| 22 | Đại tu cơ quạt thông gió phòng máy nén khí C1/C2 (1,6kW; 1450v/ph) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 2 | |
| 23 | Đại tu động cơ quạt thông gió phòng máy nén khí C3 (0,17kW; 1400v/ph) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Động cơ | 3 | |
| 24 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ 300-500A | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | cái | 1 | |
| 25 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | cái | 2 | |
| 26 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | cái | 3 | |
| 27 | Thí nghiệm máy biến áp cấp nguồn điều khiển | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | cái | 8 | |
| 28 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | cái | 5 | |
| 29 | Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển động cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 6 | |
| 30 | Thí nghiệm động cơ máy nén khí đo lường (400v; 121kw) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | động cơ | 2 | |
| 31 | Thí nghiệm động cơ quạt thông gió (0.7kw;) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | động cơ | 3 | |
| 32 | Thí nghiệm động cơ máy nén khí đo lường (400v;250kw) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | động cơ | 1 | |
| 33 | Phần thiết bị Đo lường - Điều khiển | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hệ thống | 0 | |
| 34 | Tủ điều khiển máy nén khí loại có bộ điều khiến | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tủ | 3 | |
| 35 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL- TRU, Dải đo 0-100 độ C- ROCHESTER NY-USA) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 12 | |
| 36 | Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 24 | |
| 37 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( SOLFRUNT, Dải đo 0-14kg/cm2, Made in USA) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 14 | |
| 38 | Transmitter đo áp suất máy nén khí kiểu chênh áp và đo áp suất khí nén đo lường | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 10 | |
| 39 | Transmitter đo lưu lượng kiểu chênh áp (EJA110, Supply 24VDC, Output 4-20mA, YOKOGAWA) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 40 | Công tắc lưu lượng nước làm mát | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 6 | |
| 41 | Chuyển đổi đo chênh áp khí nén máy nén khí và chênh áp giữa khí nén đo lường và khí nén phục vụ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 42 | Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) điều chỉnh tải máy nén khí C1, C2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 43 | Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) điều chỉnh xả mức nước đọng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 44 | Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) điều chỉnh tải máy nén khí C3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 45 | Tủ điều khiển các bộ làm khô máy nén khí | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tủ | 3 | |
| 46 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0 | |
| 47 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 2 | |
| 48 | Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 5,63 | |
| 49 | Bình khí, đồng hồ chỉnh áp suất và phụ kiện thử áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 3,5 | |
| 50 | Đồng hồ vạn năng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 19,62 | |
| 51 | Đồng hồ phát và kiểm tra nhiệt độ kiểu F4.010 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 4,8 | |
| 52 | Hợp bộ đo lường | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 0,25 | |
| 53 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 0,21 | |
| 54 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 7,2 | |
| 55 | Máy tiện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 2 | |
| 56 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 3 | |
| 57 | Máy tạo dòng AC | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 1,8 | |
| 58 | máy đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 2,7 | |
| 59 | máy đo tỷ số biến | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 0,93 | |
| 60 | Máy hút bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 4 | |
| 61 | Mê gôm mét 1000V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 4,13 | |
| 62 | Máy khoan điện cầm tay | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 1,5 | |
| 63 | Máy doa 2620B | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 2 | |
| 64 | Máy gia nhiệt vòng bi bằng cao tần (sử dụng địên 220V/50HZ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 11 | |
| 65 | Máy phun rửa cao áp có gia nhiệt HOS558C Eco | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 3 | |
| 66 | Pa lăng xích 1 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 5 | |
| 67 | Pa lăng xích 3 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 3,5 | |
| 68 | Pa lăng xích 5 tấn và khung treo pa lăng di động | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 15 | |
| 69 | Máy bơm nước công suất 4,5KW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 2 | |
| 70 | Máy kiểm tra nội soi đường ống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 3 | |
| 71 | Máy hàn điện 23 KW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 14 | |
| 72 | Máy mài cầm tay 1200 W | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 30 | |
| 73 | Kích thủy lực 20 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 8 | |
| 74 | Kích thủy lực 30 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 6 | |
| 75 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 1,88 | |
| 76 | Thiết bị tạo dòng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ca | 0,42 | |
| 77 | Xe nâng và vận chuyển thiết bị. | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Ca | 2 | |
| 78 | CHI PHÍ VẬT TƯ VẬT LIỆU PHỤ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 0 | |
| 79 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 8 | |
| 80 | Băng tan (cao su non) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cuộn | 11 | |
| 81 | Bình gas máy lạnh R410a | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bình | 3 | |
| 82 | Bình gas mini | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bình | 5 | |
| 83 | Chổi đánh rỉ sét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 9 | |
| 84 | Chổi sơn trung (50 - 100mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 16 | |
| 85 | Cồn tinh khiết | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 3 | |
| 86 | Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 9 | |
| 87 | Đá mài 100 x 6 x 16mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 4 | |
| 88 | Đá mài ráp xếp phi 125x22x6 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 5 | |
| 89 | Dầu bôi trơn Atlas Copco Ro to-Z Oil: 2908850101 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 220 | |
| 90 | Dầu chống rỉ RP7 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bình | 14 | |
| 91 | Dầu DO 0,05% S | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 25 | |
| 92 | Dây rút (siết cáp) 250mm, loại CT100 x 5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 60 | |
| 93 | Đĩa nỉ đánh bóng 12mm ĐK 16 x 100mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 10 | |
| 94 | Giấy nhám mịn 1000 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tờ | 20 | |
| 95 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 62 | |
| 96 | Hóa chất tẩy cặn Alfa P-scale 2908013180 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | gói | 25 | |
| 97 | Hóa chất trung tính Alfa P-Neutra 2908013280 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | gói | 25 | |
| 98 | Keo dán 502 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lọ | 3 | |
| 99 | Keo dán kín (Sealing 510) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tuýp | 3 | |
| 100 | Keo dán vòng chặn (Coumpound retaining 620) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tuýp | 3 | |
| 101 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tuýp | 18 | |
| 102 | Keo ren chịu dầu, nhiệt (Threadlocker 271) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tuyp | 3 | |
| 103 | Keo ren thường (Threadlocker 243) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Tuyp | 6 | |
| 104 | Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 2 | |
| 105 | Mỡ động cơ: 2901033803 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Hộp | 4 | |
| 106 | Que hàn E7018 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 5 | |
| 107 | Sơn chống rỉ Epoxy SEP-N1 (2 thành phần) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 9 | |
| 108 | Sơn màu xanh | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 9 | |
| 109 | Tết amiăng tẩm dầu 8x8 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Kg | 3 | |
| 110 | Vải nhám mịn khổ 600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 2,6 | |
| 111 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Mét | 29,5 | |
| 112 | Xăng E5 Ron 92 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Lít | 19 | |
| 113 | CHI PHÍ THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 0 | |
| 114 | Bộ chi tiết bảo trì bộ tách xả nước tự động (0IAS-DRY3): 8102043505 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 115 | Bộ chi tiết bảo trì bộ tách xả nước tự động 2901063320 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 4 | |
| 116 | Bộ chi tiết bảo trì dàn làm mát trong: 2901063300 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 117 | Bộ chi tiết bảo trì van hút gió (0IAS-C1/2) 2906037600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 118 | Bộ chi tiết bảo trì van kiểm tra: 2906039000 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 119 | Bộ chi tiết bảo trì xả nước dàn làm mát sau: 2906 0380 00 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 120 | Bộ chi tiết bảo trì xả nước dàn làm mát trong: 2906 0314 00 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 121 | Bộ chi tiết đại tu van hút gió: 2906051000 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 122 | Bộ chi tiết lắp đặt cụm nén hạ áp: 2906038600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 123 | Bộ chi tiết lắp đặt cụm nén khí cao áp: 2906079600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 124 | Bộ gioăng đệm cụm hộp số 2906037200 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 125 | Bộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén cao áp 2906037100 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 126 | Bộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén thấp áp 2906037000 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 127 | Bộ gioăng đệm vệ sinh dàn trao đổi nhiệt (Cooler cleaning kit): 2906038100 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 128 | Bộ gioăng đệm vệ sinh dàn trao đổi nhiệt: 2906079700 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 129 | Bộ lọc khí 1621138999 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 | |
| 130 | Bộ van xả nước dàn làm mát 1621682200 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 131 | Bộ vòng bi cụm hộp số 2906041300 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 132 | Chi tiết cao su khớp nối (0IAS-C1/2) 2900057400 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 16 | |
| 133 | Công tắc tơ 3RT1075-6 (PN:1089941579) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 134 | Cụm nén thấp áp 1616580381 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 135 | Phin lọc dầu 1614874799 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 136 | Phin lọc khí Atlas Copco (OIAS/OSAS-C1/2) P/N: 1630040699/ 1635040600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 137 | Phin lọc khí hộp số: 1623507100 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 138 | Phin lọc sấy khí hộp số: 1624163309 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 3 | |
| 139 | Rơ le nhiệt 3RB2066-1MC2 (PN:1089944673) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 1 | |
| 140 | Van 1 chiều 2906037400 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Cái | 2 | |
| 141 | Van một chiều (check valve) xả nước dàn làm mát trong: 8204094018 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 2 | |
| 142 | Van một chiều xả nước dàn làm mát trong 8204094034 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.136194E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.827.238.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.136.194.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.827.238.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là: - 01 Hợp đồng đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén có lưu lượng định mức ≥ 954 m3/h, áp suất làm việc ≥ 9 bar phục vụ trong các công trình công nghiệp (bao gồm cả cung cấp vật tư thiết bị). Có giá trị Hợp đồng là ≥ 3.045.398.000 VND;- Hoặc gồm: 01 Hợp đồng đại tu sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống khí nén có lưu lượng định mức ≥ 954 m3/h, áp suất làm việc ≥ 9 bar phục vụ trong các công trình công nghiệp, và 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị công nghiệp. Có tổng giá trị các Hợp đồng là ≥ 3.045.398.000 VND. Trong đó: Giá trị phần dịch vụ sửa chữa là ≥ 126.042.000 VND; Giá trị phần cung cấp vật tư thiết bị ≥ 2.919.356.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.045.398.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II, hoặc đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén các công trình công nghiệp ít nhất 01 dự án có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;- Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 1 công trình đại tu sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị trong công nghiệp có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia; | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên hoặc tương đương | 2 | - Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng máy nén khí công nghiệp của hãng sản xuất máy nén khí.- Đã tham gia các công trình đại tu, sửa chữa bảo dưỡng hệ thống khí nén công nghiệp có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi