Gói thầu: Đại tu Nước tuần hoàn khối 6 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587552-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu Nước tuần hoàn khối 6 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20220524919
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 17:18:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,436,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 403,000,000 VNĐ ((Bốn trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.154.031.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.030.806.300VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: + 01 hợp đồng Đại tu, sửa chữa Bơm tuần hoàn có khớp nối thuỷ lực điều chỉnh tốc độ của tổ máy nhà máy nhiệt điện có công suất ≥ 300 MW bao gồm cả cung cấp vật tư, thiết bị. Có giá trị ≥ 6.718.011.000 VND, (50% giá trị gói thầu).+ Hoặc 01 hợp đồng Đại tu, sửa chữa Bơm tuần hoàn có khớp nối thuỷ lực điều chỉnh tốc độ của tổ máy nhà máy nhiệt điện có công suất ≥ 300 MW và 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp, hoặc thủy lợi. Có Tổng giá trị các hợp đồng là ≥ 6.718.011.000 VND. Trong đó, Giá trị phần dịch vụ sửa chữa là ≥ 1.210.558.000 VND, giá trị phần cung cấp vật tư thiết bị là ≥ 5.507.453.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.718.011.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc trên đại học, tốt nghiệp 1 trong các chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo và có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng 2, hoặc đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình đại tu thiết bị công nghiệp ít nhất là 01 Dự án có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc trên đại học, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư Cơ khí (01 người), Điện, tự động hoá (01 người).- Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát ít nhất là 01 Dự án công việc Đại tu, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa bơm nước tuần hoàn trong nhà máy nhiệt điện có công suất tổ máy ≥ 300MW có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;- Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 1 công trình đại tu sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị trong công nghiệp có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí (≥ 04 người), Điện (≥ 02 người), Tự động hoá (≥ 02 người).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình đại tu sửa chữa bảo dưỡng bơm nước ngưng, bơm nước tuần hoàn, bơm trục đứng trong nhà máy nhiệt điện có công suất tổ máy ≥ 300 MW có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 Đại tu Nước tuần hoàn khối 6 - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu sửa chữa lớn khối 2 và khối 6 năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
150 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 403.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Điện thoại của cán bộ phụ trách gói thầu: 02203.881.267
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
2 Phần thiết bị cơ nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
3 Công việc chuẩn bị đại tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lần 0
4 Lĩnh và trả vật tư, thiết bị Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lần 1
5 Kênh dẫn nước và lưới chắn rác đầu hút bơm tuần hoàn khối 6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kênh 0
6 Công tác chuẩn bị đại tu kênh đầu hút và lưới chắn rác Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lần 2
7 Lưới chắn rác thanh đầu hút bơm nước tuần hoàn Khối 5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 4
8 Kênh dẫn nước đầu hút bơm nước tuần hoàn Khối 5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 2
9 Lưới chắn rác quay đầu hút bơm tuần hoàn Khối 5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
10 Hệ thống nước rửa lưới quay bơm nước tuần hoàn khối 6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
11 Bơm rửa lưới quay 2SWT-P1A/B (Q=130m3/h) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 2
12 Các van và đường ống hệ thống nước rửa lưới quay tuần hoàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
13 Bơm nước tuần hoàn khối 6 và các thiết bị liên quan Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 0
14 Công tác chuẩn bị đại tu bơm nước tuần hoàn khối 6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lần 1
15 Khớp nối thuỷ lực bơm nước tuần hoàn khối 6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 2
16 Bơm nước tuần hoàn khối 6: 2CWS-P1A/B (Q=19.368m3/h). Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 2
17 Van đầu đẩy bơm nước tuần hoàn khối 6: 2CWS-HYV106A/B (Dy 1676 mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 2
18 Thân khoang đầu đẩy bơm tuần hoàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 2
19 Hệ thống dầu bôi trơn bơm tuần hoàn khối 6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
20 Bơm dầu bôi trơn bơm tuần hoàn khối 5: 1CWS-P2A/3A; 1CWS-P2B/3B (Q=355m3/h) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 4
21 Bể chứa dầu bôi trơn bơm tuần hoàn 1CWS-P1A/B (V = 600 lít) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bể 2
22 Bình làm mát dầu bôi trơn và bình làm mát dầu làm việc Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bình 4
23 Van chặn nước làm mát dầu và đường ống dẫn dầu, dẫn nước làm mát Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
24 Quạt hút khí bể dầu bôi trơn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Quạt 2
25 Đường ống dẫn nước tuần hoàn khối 6 (DN = 2.226 mm, dài xấp xỉ 1.260m) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Đường ống 0
26 Công việc phục vụ đại tu đường ống dẫn nước tuần hoàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
27 Tháo, lắp mặt bích cửa kiểm tra đường ống dẫn nước tuần hoàn (Đường kính 1500 mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Mặt bích 13
28 Cạo bỏ, vệ sinh hà hến, bùn đất bám bên trong đường ống dẫn nước tuần hoàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) m2 4.400
29 Đóng bao hà hến, bùn đất để vận chuyển ra ngoài Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) m3 44
30 Vận chuyển kéo các bao tải hà hến bùn đất bên dưới đường ống lên bãi tập kết các vị trí nắp thăm bằng thủ công Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) m3 44
31 Bốc xếp các bao hà hến lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) tấn 61,6
32 Vận chuyển tạp vật ra bãi thải cự ly vận chuyển 4km bằng ô tô 5 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) m3 44
33 Tẩy rỉ các đường hàn trong đường ống Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) m2 1.270
34 Vệ sinh sạch toàn bộ bề mặt đường ống sau khi tẩy gỉ bằng máy phun nước áp lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) m2 4.400
35 Quét 02 lớp chất xử lý bề mặt CXL-WP THHN lên bề mặt ống thép Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) m2 1.270
36 Thi công lớp sơn Primer Protech 100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) m2 1.270
37 Thi công lớp sơn phủ Polytop PT500 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) m2 1.270
38 Kiểm tra, sửa chữa các hố thu trong đường ống tuần hoàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
39 Các van chặn vào, ra bình ngưng khối 6 (04 van Dy1676 mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
40 Van chặn nước tuần hoàn vào, ra bình ngưng 2CWS-MOV114A/B; 1CWS-MOV126A/B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 4
41 Phin lọc tinh nước tuần hoàn đầu vào bình ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 0
42 Phin lọc tinh nước tuần hoàn đầu vào bình ngưng 2CWA-FLT1A/B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
43 Hộp giảm tốc phin lọc tinh nước tuần hoàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hộp 2
44 Van rửa ngược phin lọc tinh 2CWA-MOV100A/B và đường ống Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Van 2
45 Hệ thống làm sạch ống bình ngưng khối 6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
46 Bơm bi vệ sinh bình ngưng 2CWA-P1A/B (q=45m3/h) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 2
47 Lưới lọc bi nước tuần hoàn ra 2CWA-STR1A/B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
48 Bộ gom bi 2CWA-CON1A/B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
49 Các van và đường ống hệ thống làm sạch bình ngưng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
50 Hệ thống mồi chân không nước tuần hoàn khối 6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
51 Bình chân không 2VPS-TK1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bình 1
52 Van và đường ống có liên quan Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
53 Hố nước đọng bình ngưng khối 6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hố đọng 0
54 Hố bình ngưng và bơm nước đọng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bơm 1
55 Phần thiết bị điện Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
56 Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (2CWS-P1A); 1200KW; 6600V/3pha/ 128A ; 1494v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 1
57 Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (2CWS-1B); 1200KW; 6600V/3pha/ 128A ; 1494v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 1
58 Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn bơm tuần hoàn (2CWS-P2A/2B/3A/3B);7,5KW; 400V/3pha Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 4
59 Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu bôi trơn(2CWS-P4A/4B);0,25KW; 400V/3pha; 0,64A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
60 Đại tu động cơ quay lưới (2CWS-SSC1A/1B); 6KW; 400V/3pha; 11A; 1470v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
61 Đại tu động cơ bơm rửa lưới quay (2SWT-P1A/1B); 37KW; 400V/3pha; 68A; 1480v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
62 Đại tu động cơ bơm bi (2CWA-P1A/1B); 5,5KW; 400V/3pha; 15,3A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
63 Đại tu động cơ quay lưới lọc tinh (2CWA-M1A/M1B);1,1KW; 400V/3pha; 3,5A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
64 Thí nghiệm động cơ bơm tuần hoàn 2CWS-P1A/1B; 1200KW; 6600V/3pha Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Động cơ 2
65 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) 1 máy 14
66 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) 1 máy 14
67 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 37kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) 1 máy 2
68 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 37kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) 1 máy 2
69 Kiểm tra, đóng điện chạy hệ thống sau sửa chữa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
70 Kiểm tra, đóng điện chạy hệ thống sau sửa chữa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 1
71 Phần thiết bị đo lường điều khiển Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
72 Van điều khiển thuỷ lực đầu đẩy bơm tuần hoàn (2CWS-HYV106A/B) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
73 Van điều khiển thuỷ lực đầu đẩy bơm tuần hoàn (2CWS-HYV106A/B) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
74 Cơ cấu dẫn động loại Rotock (2CWA-MOV100A/B/114A/B/126A/B/M1A1/M1A2/M1B1/M1B2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 10
75 Cơ cấu dẫn động loại Rotock (2CWA-MOV100A/B/114A/B/126A/B/M1A1/M1A2/M1B1/M1B2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 10
76 Cơ cấu chấp hành van rửa lưới LY1001 (2CWS-MOV140A/B/1SWT-MOV104) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
77 Cơ cấu chấp hành van rửa lưới LY1001 (2CWS-MOV140A/B/1SWT-MOV104) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 3
78 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) (2CWS-TI182A/B/184A/B/186A/B) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 6
79 Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu PT100 (0-50 độ C; 0-100 độ C; 0-160 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 22
80 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( ASHCROFT, Dải đo 0-4 kg/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 7
81 Công tắc áp suất ( CAT No GPSN 46V25XPMD2C, 15A, 125/250/480VAC, ASHCROFT) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 10
82 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( ASHCROFT, ASI 316TI/1.4571) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
83 Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-2.5, 0-6 kg/cm2 (2CWS-PI105A/B/110A/B/113A/B/115A-1/-2/115B-1/-2)) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 10
84 Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-2.5, 0-6 kg/cm2 (2CWS-PI105A/B/110A/B/113A/B/115A-1/-2/115B-1/-2)) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 10
85 Công tắc mức (Tag No 4226' 240/T20-1 B2A/XA15-4H3B) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 10
86 Hợp bộ đo mức bằng sóng siêu âm (FMU862) (2CWS-LIT139A/B) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
87 Hợp bộ đo mức bằng sóng siêu âm (FMU862) (2CWS-LIT139A/B) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
88 Hợp bộ điều khiển tốc độ bơm tuần hoàn (ELECTRONIC:CONTACT EAN 820, B-Nr/No:001567, NL68-119063/11.98, Made in Germary) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
89 Hợp bộ điều khiển tốc độ bơm tuần hoàn (ELECTRONIC:CONTACT EAN 820, B-Nr/No:001567, NL68-119063/11.98, Made in Germary) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
90 Công tắc chênh áp bộ lọc dầu (CAT No GPSN46V25XPMD2C, 15A, 125/250/480 VAC, ASHCROFT) (2CWS-PDSH168A/B) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
91 Đồng hồ đo chênh áp tại chỗ bộ lọc dầu (ASHCROFT, Dải đo 0-1kg/cm2) (2CWS-PDI149A/B) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
92 Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động bơm tuần hoàn (BENTLY NEVADA, 0-20mm/s Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 16
93 Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động bơm tuần hoàn (BENTLY NEVADA, 0-20mm/s Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 16
94 Van khí đóng mở của bộ gom bi (2CWA-AOV105A/B) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
95 Van khí đóng mở của bộ gom bi (2CWA-AOV105A/B) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
96 Chuyển đổi đo nhiệt độ kiểu TC đầu vào lưới lọc bi (0-50 độ C) (2CWS-TI124A-1/-2/-3/-4/124B-1/-2/-3/-4) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 8
97 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ bơm làm sạch ống bình ngưng (dải đo 0-4kg/cm2, ASHCROFT) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
98 Transmitter đo chênh áp phin lọc (ENDRESS+HAUSER, DELTABA, ODER CODE PMD230-AB3F9EM1C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 6
99 Transmitter đo chênh áp phin lọc (ENDRESS+HAUSER, DELTABA, ODER CODE PMD230-AB3F9EM1C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 6
100 Bộ PLC điều khiển tốc độ của bơm tuần hoàn (SIMATIC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
101 Bộ PLC điều khiển tốc độ của bơm tuần hoàn (SIMATIC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
102 Thiết bị đo tốc độ bơm tuần hoàn (2CWS-SY177A/B) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
103 Thiết bị đo tốc độ bơm tuần hoàn (2CWS-SY177A/B) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
104 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
105 Ampe mét Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 1
106 Bộ thử cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 1
107 Bộ hàn hơi - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 2
108 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 6
109 Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 6
110 Bàn thử rung Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 16
111 Bộ cảo vòng bi thuỷ lực SKF - TMBS 150 (150 mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 1
112 Đồng hồ vạn năng số Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 28,84
113 Lò nung kiểm tra nhiệt độ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 16,2
114 Máy bơm dầu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 2
115 Máy bơm nước cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 44
116 Máy mài 220v-1000W Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 325
117 Máy phun sơn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 12,7
118 Mê gôm mét 5000V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 3
119 Máy nén khí 9m3/phút Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 13
120 máy đo điện trở 1 chiều Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 7,42
121 Máy hút bụi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 39,1
122 Máy tính xách tay Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 2
123 Máy hàn điện 23 KW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 30
124 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 2,4
125 Mê ga ôm 500V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 4,11
126 Máy phun Polytop Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 38,1
127 Máy phun nước cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 44
128 Pa lăng xích 1 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 51
129 Pa lăng xích 5 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 1
130 Pa lăng xích 3 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 22
131 Palăng tay 2 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 2
132 Máy hút ẩm OASIS Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 63,5
133 Máy thử tốc độ từ 0÷1800v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 0,45
134 Máy bơm nước công suất 4,5KW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 13
135 Bơm nước di động công suất 60 m3/h Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 16
136 Xe cẩu tự hành 10 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 16
137 Đồng hồ so Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 30
138 Máy siêu âm rò khuyết tật mối hàn Sonatest D20+ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 5
139 Ô tô vận tải 5 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 20,14
140 Quạt thông gió 3 KW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 69
141 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Ca 2
142 CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
143 Bàn chải sắt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 20
144 Băng dính cách điện cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cuộn 4
145 Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cuộn 20
146 Băng tan (cao su non) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cuộn 4
147 Băng tan (cao su non) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cuộn 6
148 Bao tải dứa 50 kg Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 616
149 Bi cao su xốp mầu làm sạch ống bình ngưng (ST29N1) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Viên 2.500
150 Bu lông inox M16x60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 20
151 Cao su tấm chịu dầu 2 mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 10
152 Cao su tấm chịu dầu 4mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 49
153 Chất biến đổi gỉ thép B05 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 21,59
154 Chổi cước Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
155 Chổi đánh rỉ sét Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 143
156 Chổi quét rác Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 5
157 Chổi sơn trung (50 - 100mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 24
158 Cồn công nghiệp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 9,35
159 Cút nhựa 90 độ phi 110 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 8
160 Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 28
161 Đá mài 100 x 6 x 16mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 580
162 Dầu bôi trơn Structovis-CHD Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 60
163 Dầu chống rỉ RP7 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bình 59
164 Dầu DO 0,05% S Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 113
165 Dầu GR-XP320 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 10
166 Dầu HLP-HM46 ( Hyspin AWS46) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 1.463
167 Dầu THB68 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 11
168 Dây hàn W49-VD phi 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 10
169 Dây ni lông phi 18mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Mét 40
170 Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 1,5
171 Dây thừng đay phi 8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Mét 50
172 Dung môi DMT2-DMT3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 488,6
173 Dung môi pha sơn Dr620 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) kg 6
174 Dung môi pha sơn Dr700 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) kg 2
175 Găng tay vải sợi BHLĐ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Đôi 8
176 Giáo thép Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 20
177 Giấy nhám mịn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Tờ 1
178 Giấy nhám P600 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Tờ 4
179 Giẻ lau máy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 268
180 Gioăng cao su định hình cánh phai chặn kênh tuần hoàn PN: 1103-101 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Mét 20
181 Gỗ hộp 200x200x1000 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) M3 0,3
182 Gỗ ván 2500x250x30 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) M3 0,6
183 Hốt rác Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
184 Keo dán 502 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lọ 5
185 Keo đỏ (Silicon đỏ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Tuýp 39
186 Keo silicon chịu nhiệt RTV60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hộp 2
187 Khí Acetylen (C2H2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 3
188 Khí ôxy (O2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Chai 1
189 Lạt buộc L= 200mm- 250mm, Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 53
190 Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 32,5
191 Ống nhựa C3 phi 110 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Mét 48
192 Ống nhựa mềm có lõi thép φ110mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Mét 80
193 Paranhit 1500 x 1500 x 1,5mm, P = 4Mpa, T = 250 độ C Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) M2 3
194 Paranhit 1500 x 1500 x 2mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) M2 5
195 Paranhit 1500 x 1500 x 4mm, T = 250 độ C, P = 4Mpa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) M2 28
196 Pin vuông 9V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Viên 5
197 Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 30
198 Que hàn inox 308L phi 3.2mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 20
199 Que hàn N46 Phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 23
200 Sơn chống rỉ AKD Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 4
201 Sơn Cleanthane 3000 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 76,2
202 Sơn ghi SAK - P1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 4
203 Sơn lót CXL-WP Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 215,9
204 Sơn Noroo&Nanpao 968 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 10
205 Sơn Noroo&Nanpao K9302 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 20
206 Sơn Noroo&Nanpao MA366 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 10
207 Sơn Polytop PT-500 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 2.476,5
208 Sơn Primer Protech-100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 317,5
209 Tấm lá căn đồng vàng 0.05mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 0,1
210 Tấm lá căn đồng vàng 0.1mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 0,1
211 Tấm lá căn đồng vàng 0.2mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 0,1
212 Tấm lá căn đồng vàng 0.5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 0,2
213 Tết Amiăng tẩm chì AGU-50-20x20 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 10
214 Tết chèn cao áp AGU-8x8 (P=205kgCm2 , P=540oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 3
215 Thanh nẹp giữ gioăng cao su định hình cánh phai chặn kênh đầu hút bơm tuần hoàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Mét 20
216 Thép góc 6000x100x12mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Thanh 1
217 Thép I 300x150x6.5x9 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 270
218 Thép tấm đen D= 3ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 420
219 Thép tấm inox SUS-304 D=10 ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 720
220 Thép tấm inox SUS-304-D=5ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 80
221 Thép tròn C45 phi70 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 10
222 Thép tròn CT3 phi18 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 30
223 Thép U 160 x 68 x 5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 270
224 Thép V45x45x3mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Kg 40
225 Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lọ 3
226 Thuốc thẩm thấu DEVELOPER (450ml/lọ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lọ 3
227 Thuốc thử nứt CLEANER (450ml/lọ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lọ 6
228 Vải nhám mịn khổ 600 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Mét 3,4
229 Vải phin trắng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Mét 113,75
230 Xăng E5 Ron 92 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Lít 207,4
231 Xô tôn 10 lít Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 12
232 CHI PHÍ THIẾT BỊ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Hệ thống 0
233 Bạc lót HGT phin lọc tinh PN:2004-109 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
234 Bạc lót trục bơm nước tuần hoàn 110 x 125 x 230mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
235 Bạc lót trục bơm nước tuần hoàn 115x130x285 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
236 Bạc lót trục bơm nước tuần hoàn: 130OD x 115ID x 235LG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cai 2
237 Bạc lót trục bơm tuần hoàn 125OD x 110ID x 455LG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
238 Bạc lót trục lưới quay đầu hút bơm tuần hoàn FB 319530-2214-110 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
239 Bạc lót trục lưới quay đầu hút bơm tuần hoàn FB31625B-2214-104 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
240 Bánh răng nhựa của phin lọc 1CWS-FLT1A Item N0: 2001-111 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
241 Bộ gioăng phớt cho xi lanh MT12 HNC 6.00 2300 KAL1G Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
242 Bộ kiểm tra lưu lượng nước làm mát gối 1 bơm tuần hoàn- 7 BAR MAX 100¬0C MAX Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
243 Bu lông inox M10x60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 30
244 Bu lông inox M8x30-40 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 260
245 Chốt thép I nốc phi 7,6 x 56 mm (FD75939D-2216-332) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 6
246 Chốt thép Inox D8.5x 56 FD75939D-2216-331 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 6
247 Dây đai thang SPB 2360 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 8
248 Đồng hồ áp suất 0 - 10kg/cm2, cút nối thẳng 1/2", không giảm chấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
249 Gioăng cao su chịu dầu phi 39IDx2,5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 6
250 Gioăng cao su chịu dầu phi 49IDx2,5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 6
251 Gioăng cao su cửa kiểm tra bể dầu thủy lực bơm tuần hoàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
252 Gioăng cao su phi 150x8 VL: NBR80 (O-ring 149.50x8.40mm, NBR70) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 16
253 Gioăng cao su tròn 165ID x 5.7 DIA Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 6
254 Gioăng cao su: 300IDx5,7 DIA Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
255 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh dia 202.79 x 3.53 Nitrile Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
256 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh dia 37.3 x 3.6 NBR Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
257 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh dia 82.15 x 3.53 Nitrile Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
258 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh ID1026 x OD1040 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
259 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh No. 4333 Rotor Viton Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
260 Gioăng chèn HGT lưới lọc tinh VA - 0080 Nitrile Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
261 Gioăng đệm cho nắp thiết bị thu gom bi HT rửa bình ngưng-SW-M012-33 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
262 Gioăng Paranhit bơm tuần hoàn: 1115OD x 972ID x 0.4TH Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
263 Gioăng paranhit bơm tuần hoàn: 1275OD x 1202ID x 0.40TH Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
264 Gioăng paranhit bơm tuần hoàn: 1454OD x 1362ID x 0,4TH Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
265 Gioăng paranhit bơm tuần hoàn: 1475ODx1362IDx0,4TH Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
266 Gối đỡ cao su 165 O/Dx 125 I/Dx 190 LG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 6
267 Gối đỡ cao su 170 O/Dx 130 I/Dx 205 LG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
268 Gối đỡ của bơm tuần hoàn 165x125x375, SW-M008-25 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
269 Gối đỡ số 1 động cơ bơm tuần hoàn DC2 (P/N: 4.53) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
270 Gối số 2 động cơ bơm tuần hoàn DC2 P/N: 3.50 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
271 Gu giông M44x230 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 13
272 Hộp giảm tốc phin lọc tinh nước tuần hoàn: BONFIGLIOLI - ITALY; MVF-86/P Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
273 Khớp nối KB080A38A40-11 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
274 Long đen vênh; Tab washer TCR.03374020 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
275 Ổ bi 30212 J2/Q Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
276 Ổ bi 3307 ATN9 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
277 Ổ bi 61808-2RS1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 8
278 Ổ bi 61809-2RS1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 8
279 Ổ bi 6202-2Z Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
280 Ổ bi 6205-2Z Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
281 Ổ bi 6206 - 2Z SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 6
282 Ổ bi 6206-2Z/C3 NSK Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 6
283 Ổ bi 6208-2Z SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 14
284 Ổ bi 6230C3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
285 Ổ bi 6307 ZZ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 10
286 Ổ bi 6308-2Z SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
287 Ổ bi 6313C3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
288 Ổ bi 7310 BECBP Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
289 Ổ bi 7328B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
290 Ổ bi NU 310 ECP SKF Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
291 Ốc cấy; Slotted nut TCR.03372020 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
292 Ốc hãm mắt xích M20-2219-309 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 20
293 Phin lọc dầu bơm tuần hoàn PN 300362 O1NL 100 256 16.E.P Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
294 Phớt chắn dầu 40x52x7 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 8
295 Phớt chèn dầu 48x62x8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 8
296 Rotor sơ cấp (Primary rotor), TCR.42256350 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
297 Sechscant Schraube hexagon bolt (bu lông 6 cạnh) 3002136 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 8
298 Tấm đệm xích lưới quay bơm tuần hoàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 40
299 Trục bơm nước rửa lưới quay- Hãng bơm POMPES MORET (FRANCE)- Chi tiết số 2100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
300 Trục trung gian HGT phin lọc tinh chi tiết 2004-112 BV: NA 13045 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
301 Trục xích lưới quay PN: 2214-100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
302 Van 1 chiều DN80 Py16 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
303 Van bướm xả rác EBRO-ZO11-A-DN80 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
304 Van bướm: EBRO Z011K1 DN300 PN6/16; Limitorque L120; WTRC5(Trọn bộ van +động cơ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 1
305 Van chặn EBRO-ZO11 K1 4" Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
306 Van chặn mặt bích Dy80Py10 (30Y6bP) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
307 Van một chiều EBRO- RSK; ND 5" Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
308 Van một chiều RK 44- DN 65 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
309 Vành chèn cơ khí bơm bi bình ngưng Kiểu 502/ DIA 43mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
310 Vòi phun rửa lưới NA 11732 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 35
311 Vòng chèn cơ khí: Jonh Cranne 502 DIA 55 mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Bộ 2
312 Vòng chèn dầu 140x170x12 (140x170x14-2C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
313 Vòng chèn HGT 2.62 x 145.72 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
314 Vòng chèn HGT 3.53x 129.77 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
315 Vòng chèn hộp giảm tốc: 2.62x202.87 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 2
316 Vòng đệm vòng bi hộp giảm tốc động cơ quay lưới: 80x100x10 BASL Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) vòng 2
317 Vòng hãm, P/N: 40155240 (255/195Dx13) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 1
318 Vòng phớt 35x47x7 cho bơm OFGD-P4-SW-M019-5-13 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 4
319 Zyl.schraube Sock head Screw (bu lông cấy) 3015050 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) Cái 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.01540315E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.030.806.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.154.031.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.030.806.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: + 01 hợp đồng Đại tu, sửa chữa Bơm tuần hoàn có khớp nối thuỷ lực điều chỉnh tốc độ của tổ máy nhà máy nhiệt điện có công suất ≥ 300 MW bao gồm cả cung cấp vật tư, thiết bị. Có giá trị ≥ 6.718.011.000 VND, (50% giá trị gói thầu).+ Hoặc 01 hợp đồng Đại tu, sửa chữa Bơm tuần hoàn có khớp nối thuỷ lực điều chỉnh tốc độ của tổ máy nhà máy nhiệt điện có công suất ≥ 300 MW và 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp, hoặc thủy lợi. Có Tổng giá trị các hợp đồng là ≥ 6.718.011.000 VND. Trong đó, Giá trị phần dịch vụ sửa chữa là ≥ 1.210.558.000 VND, giá trị phần cung cấp vật tư thiết bị là ≥ 5.507.453.000 VND).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.718.011.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học hoặc trên đại học, tốt nghiệp 1 trong các chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hoá.- Được đào tạo và có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng 2, hoặc đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình đại tu thiết bị công nghiệp ít nhất là 01 Dự án có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công 2 - Trình độ đại học hoặc trên đại học, tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư Cơ khí (01 người), Điện, tự động hoá (01 người).- Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát ít nhất là 01 Dự án công việc Đại tu, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa bơm nước tuần hoàn trong nhà máy nhiệt điện có công suất tổ máy ≥ 300MW có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;- Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 1 công trình đại tu sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị trong công nghiệp có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia.32
4 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên 8 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành cơ khí (≥ 04 người), Điện (≥ 02 người), Tự động hoá (≥ 02 người).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình đại tu sửa chữa bảo dưỡng bơm nước ngưng, bơm nước tuần hoàn, bơm trục đứng trong nhà máy nhiệt điện có công suất tổ máy ≥ 300 MW có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->