Gói thầu: “Đại tu Tuabin hơi số 6- Phần Bản thể (Không bao gồm khối lượng sửa chữa khắc phục sự cố S6)- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | “Đại tu Tuabin hơi số 6- Phần Bản thể (Không bao gồm khối lượng sửa chữa khắc phục sự cố S6)- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524919 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:30:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,263,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 487,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.395.559.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.879.111.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: - 01 Hợp đồng đại tu, sửa chữa Thiết bị Tuabin hơi nước có công suất 300 MW (Bao gồm cả cung cấp vật tư, thiết bị thay thế). Có giá trị hợp đồng là 8.131.853.000 VND (50% giá trị gói thầu). - Hoặc: 01 Hợp đồng Đại tu sửa chữa Thiết bị Tuabin hơi nước có công suất 300 MW và 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy nhiệt điện; Có tổng giá trị các hợp đồng là . 8.131.853.000 VND. Trong đó: Giá trị phần dịch vụ sửa chữa là 230.715.000 VND, Giá trị phần cung cấp vật tư thiết bị là 7.901.138.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.131.853.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành Cơ khí hoặc Nhiệt điện hoặc Điện hoặc Điện- Điều khiển.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II (quy định tại Khoản 12 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP).- Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy Tuabin hơi có công suất ≥ 300 MW; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (hoặc trên đại học). Chuyên ngành Cơ khí hoặc Nhiệt điện;- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công công trình đại tu Tuabin hơi nước, có công suất ≥ 300MW |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (hoặc trên đại học). Chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;- Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 1 công trình đại tu tổ máy Tuabin hơi nước có công suất ≥ 300 MW; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành Cơ khí, Nhiệt điện (05 người); Chuyên ngành Điện, Tự động (01 người).- Đã từng trực tiếp thi công công trình đại tu Tuabin hơi nước, có công suất ≥ 300 MW. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
“Đại tu Tuabin hơi số 6- Phần Bản thể (Không bao gồm khối lượng sửa chữa khắc phục sự cố S6)- Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại” Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu sửa chữa lớn khối 2 và khối 6 năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 487.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Điện thoại của cán bộ phụ trách gói thầu: 02203.881.267 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Phần thiết bị cơ nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Phần | 0 | |
| 3 | Phần thiết bị Cơ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Phần | 0 | |
| 4 | Công việc chuẩn bị đại tu Tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lần | 0 | |
| 5 | Thử tải Cẩu trục gian Tuabin và các loại cáp chuyên dùng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lần | 1 | |
| 6 | Các van của Tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 7 | Thay thế các mặt chính xác tĩnh của các van Stop chính MSS-MSV1/2 (Dy 249mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 2 | |
| 8 | Thay thế mặt chính xác động van Điều chỉnh hơi chính MSS-CV1 (Dy 249mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 1 | |
| 9 | Thay thế các xy lanh thủy lực van Điều chỉnh hơi chính MSS-CV3/4 (Dy 249mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Van | 2 | |
| 10 | Hệ thống xả nước đọng Tuabin và các van của Tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 11 | Xả nước đọng thân Tuabin cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 12 | Xả nước đọng hộp hơi van điều chỉnh Tuabin cao áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 13 | Xả nước đọng trước và sau mặt chính xác van Stop | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Xả nước đọng trước và sau mặt chính xác van tổ hợp tái nhiệt | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 15 | Vệ sinh Tuabin bằng phương pháp phun bột ô-xít nhôm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tuabin | 0 | |
| 16 | Gia công và lắp dựng lều bạt phục vụ phun vệ sinh bột nhôm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Nhà bạt | 1 | |
| 17 | Vệ sinh bằng bột Ô-xit nhôm các tầng cánh tĩnh Tuabin Cao- trung áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tua bin HP-IP | 1 | |
| 18 | Vệ sinh bằng bột Ô-xit nhôm các tầng cánh tĩnh Tuabin Hạ áp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tua bin LP | 1 | |
| 19 | Kiểm tra kim loại tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tuabin | 0 | |
| 20 | Kiểm tra kim loại Tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tuabin | 1 | |
| 21 | Chạy thông rửa hệ thống dầu bôi trơn và dầu thuỷ lực Tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tuabin | 0 | |
| 22 | Thông rửa hệ thống dầu bôi trơn Tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tuabin | 1 | |
| 23 | Thông rửa hệ thống dầu thuỷ lực Tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tuabin | 1 | |
| 24 | Sàn bê tông khu vực xung quanh tua bin- Máy phát | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 25 | Vệ sinh bề mặt nền sau khi mài | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | m2 | 140 | |
| 26 | Bả lớp vữa siêu mịn Vitec-Epocem 02 dầy trung bình 3mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | m2 | 140 | |
| 27 | Sơn lớp sơn lót Vitec – Epocem | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | m2 | 140 | |
| 28 | Mài sạch lớp sơn cũ bằng máy mài chuyên dụng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | m2 | 140 | |
| 29 | Sơn 2 lớp sơn phủ chống ăn mòn Vitec – EP03 dầy 3ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | m2 | 140 | |
| 30 | Sơn lớp sơn phủ tạo thẩm mỹ bằng sơn Vitec Topcoat 01 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | m2 | 140 | |
| 31 | Sơn lớp sơn phủ kẻ vạch màu vàng bằng Topcoat 01 màu vàng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | m2 | 10 | |
| 32 | Quét lớp sơn lót tạo dính Vitec-PR01 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | m2 | 140 | |
| 33 | Các cột thép chống, đỡ sàn gian tua bin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 34 | Đục tẩy rỉ, cạo bỏ lớp sơn kết cấu thép chân cột | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | m2 | 126 | |
| 35 | Sơn chống ăn mòn vào cột bằng sơn lót Vitec Epocem | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | m2 | 126 | |
| 36 | Sơn chống ăn mòn vào cột bằng sơn trung gian Vitec PU02 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | m2 | 126 | |
| 37 | Thi công lớp sơn chống ăn mòn Polytop PT500 cho chân cột thép dầy 2ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | m2 | 126 | |
| 38 | Sơn chống ăn mòn vào cột bằng sơn phủ Vitec Topcoat 01 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | m2 | 126 | |
| 39 | Phần thiết bị Điện | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Phần | 0 | |
| 40 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ ăn khớp tua bin (2,2kW; 1475v/ph) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 1 | |
| 41 | Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ vần trục tua bin (45kW; 1475v/ph) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Động cơ | 1 | |
| 42 | Thí nghiệm động cơ ăn khớp tua bin (400Vac; 2,2kW) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | 1 máy | 1 | |
| 43 | Thí nghiệm động cơ vần trục tua bin (400Vac; 45kW) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | 1 máy | 1 | |
| 44 | Phần thiết bị Đo lường - Điều khiển | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Phần | 0 | |
| 45 | Các vật tư cần thiết đề nghị giữ lại cho sửa chữa | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 1 | |
| 46 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 47 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 0,4 | |
| 48 | Cẩu KATO 30 Tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 2 | |
| 49 | Máy mài 220v-1000W | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 85,6 | |
| 50 | Máy xiết bu lông | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 0,5 | |
| 51 | Máy nén khí 600 m3/h | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 3,58 | |
| 52 | máy đo điện trở 1 chiều | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 0,35 | |
| 53 | Máy hút bụi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 12,5 | |
| 54 | Máy hàn điện 23 KW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 3 | |
| 55 | Máy tiện 1K62 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 2 | |
| 56 | Máy kiểm tra từ tính sách tay HNDYMAGA | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 30 | |
| 57 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 0,2 | |
| 58 | Mê ga ôm 500V | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 0,58 | |
| 59 | Máy phun Polytop | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 3,15 | |
| 60 | Pa lăng xích 1 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 10 | |
| 61 | Máy đo độ cứng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 10 | |
| 62 | Thiết bị phun bột ô xít nhôm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 20 | |
| 63 | Máy dò tìm khuyết tật bằng siêu âm SONATEST | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 10 | |
| 64 | Máy khoan từ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 5 | |
| 65 | Máy đo cường độ ánh sáng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 30 | |
| 66 | Quạt thông gió 3 KW | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 20 | |
| 67 | Xe tăc phoóc 70 tấn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Ca | 2 | |
| 68 | CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 69 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cuộn | 1 | |
| 70 | Bạt che kho than | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | M2 | 500 | |
| 71 | Bông thủy tinh không lưới 100kkg/m3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | M3 | 0,2 | |
| 72 | Bột ô xít nhôm AAL 220B-G903P | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 3.000 | |
| 73 | Chổi đánh rỉ sét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 28 | |
| 74 | Chổi sơn trung (50 - 100mm) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 6 | |
| 75 | Cồn công nghiệp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 10,91 | |
| 76 | Đá mài 100 x 6 x 16mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 70 | |
| 77 | Dầu chống rỉ RP7 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bình | 3 | |
| 78 | Dầu CN GEAR-OIL-90XP (BP Energear 90) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 2 | |
| 79 | Dầu DO 0,05% S | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 6 | |
| 80 | Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 5,2 | |
| 81 | Giáo thép | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 34,65 | |
| 82 | Giấy nhám mịn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tờ | 3 | |
| 83 | Giẻ lau máy | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 42 | |
| 84 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Tuýp | 2 | |
| 85 | Khoá giáo ống phi 48 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 50 | |
| 86 | Lưới thép phi 10x10x1 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | M2 | 2 | |
| 87 | Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 5,5 | |
| 88 | Mỡ Molykote P37-450-1000 độ C | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hộp | 2 | |
| 89 | Nhôm lá AD D= 0.8 ly | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 10 | |
| 90 | Ống thép CT3 phi 48x3 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 200 | |
| 91 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 2 | |
| 92 | Sơn epoxy Vitec-EP03 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 805 | |
| 93 | Sơn epoxy Vitec-PR01 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 48,02 | |
| 94 | Sơn Polytop PT-500 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 330,12 | |
| 95 | Sơn Vitec Epocem | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 95,9 | |
| 96 | Sơn Vitec PU02 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 60,48 | |
| 97 | Sơn Vitec Topcoat 01 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 99,33 | |
| 98 | Tết chèn van cao áp 5x5, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 0,8 | |
| 99 | Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lọ | 10 | |
| 100 | Thuốc thẩm thấu DEVELOPER (450ml/lọ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lọ | 20 | |
| 101 | Thuốc thử nứt CLEANER (450ml/lọ) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lọ | 20 | |
| 102 | Vải nhám mịn khổ 600 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Mét | 0,5 | |
| 103 | Vải phin trắng | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Mét | 25 | |
| 104 | Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 0,2 | |
| 105 | Vữa siêu mịn Vitec- Epocem 02 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Kg | 805 | |
| 106 | Xăng E5 Ron 92 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Lít | 1 | |
| 107 | CHI PHÍ THIẾT BỊ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Hệ thống | 0 | |
| 108 | Bộ chia dầu sevo valve (PNo: 351A7620P0102) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 | |
| 109 | Bộ chia khí 8321A001 + Cuộn điện từ 242114-01 HT vần trục tuabin | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 110 | Bộ chuyển đổi vị trí xilanh điều khiển thủy lực, PN: GM9136 (GEPN: 341A3614G0001) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 12 | |
| 111 | Bộ gioăng dùng cho bộ dụng cụ tháo bu lông khớp nối "B" (kiểu SUPERGRIP TOOLS - 355A1973P0004) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 112 | Bu lông -42 L08- ARGO-PN: U624P208L0375- GE-ST-005-14, | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 40 | |
| 113 | BUSHING: 313A4769P0001 (Bạc lót) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 114 | Công tắc giới hạn LSQ038 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 10 | |
| 115 | Đầu nối biến trở phản hồi vị trí (SI5T/K) van ĐC tuabin và van Stop | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 12 | |
| 116 | Đầu nối chuyên dụng tháo bu lông nối trục khớp nối "B". P/N: 355A1973P0114 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 1 | |
| 117 | Giắc nối và cáp chuyên dùng cho bộ cđ vị trí các van Đ/C tuabin (Lắp cho PN: 314A3614G001) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 12 | |
| 118 | Giắc nối và cáp chuyên dùng cho bộ chia dầu Part No: 331B6301G0002thay cho loại: 351A7620P0101) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 119 | Gu giông PN: U606P318L1312 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 120 | KEY: 142A6265P0007 (Then) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 121 | Mặt chính xác tĩnh van MSV1,2: 235C3853P0001 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 122 | Nắp mặt chính xác động van MSV1 P/N: 196B5209P0001 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 123 | Nắp mặt chính xác động van MSV2 P/N: 223B8166P0001 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 124 | Ổ bi 6208-2Z SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 125 | Ổ bi 6314 - 2Z/C3 SKF | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 2 | |
| 126 | RING: 208B8948P0001 (Vòng chặn) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 127 | Ty van-GE-ST-004-1,P/N: 148D9432P0001 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 128 | VALVE: 0914C709P0001 (Mặt chính xác đi tắt van Stop 2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 129 | VALVE: 0914C710P0001 (Mặt chính xác đi tắt van Stop 2) | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 130 | Van 7"-GE-ST-004-2, PN: 148D9425P0001 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 1 | |
| 131 | Vít PN: 351A7623P0001 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Cái | 4 | |
| 132 | Xi lanh thủy lực van điều chỉnh tuabin Cylinder; Part: 194D7821P0006 | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022) | Bộ | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4395559E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.879.111.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.395.559.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.879.111.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: - 01 Hợp đồng đại tu, sửa chữa Thiết bị Tuabin hơi nước có công suất 300 MW (Bao gồm cả cung cấp vật tư, thiết bị thay thế). Có giá trị hợp đồng là 8.131.853.000 VND (50% giá trị gói thầu). - Hoặc: 01 Hợp đồng Đại tu sửa chữa Thiết bị Tuabin hơi nước có công suất 300 MW và 01 Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy nhiệt điện; Có tổng giá trị các hợp đồng là . 8.131.853.000 VND. Trong đó: Giá trị phần dịch vụ sửa chữa là 230.715.000 VND, Giá trị phần cung cấp vật tư thiết bị là 7.901.138.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.131.853.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học (hoặc trên đại học) chuyên ngành Cơ khí hoặc Nhiệt điện hoặc Điện hoặc Điện- Điều khiển.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II (quy định tại Khoản 12 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP).- Đã thực hiện ít nhất 01 dự án đại tu tổ máy Tuabin hơi có công suất ≥ 300 MW; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 1 | - Trình độ đại học (hoặc trên đại học). Chuyên ngành Cơ khí hoặc Nhiệt điện;- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công công trình đại tu Tuabin hơi nước, có công suất ≥ 300MW | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ đại học (hoặc trên đại học). Chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;- Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 1 công trình đại tu tổ máy Tuabin hơi nước có công suất ≥ 300 MW; | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 5/7 trở lên | 6 | - Chuyên ngành Cơ khí, Nhiệt điện (05 người); Chuyên ngành Điện, Tự động (01 người).- Đã từng trực tiếp thi công công trình đại tu Tuabin hơi nước, có công suất ≥ 300 MW. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi