Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:20:00 đến ngày 2022-06-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,109,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị bàn ghế gỗ các trường học và thiết bị trường mầm non. Giá trị hợp đồng >=2.8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết thực hiện việc bảo hành thiết bị trong thời gian ≤ 48h (trong thời gian bảo hành). - Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ kiện, linh kiện thay thế, sửa chữa thiết bị trong thời gian ≥ 5 năm sau thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Đã phụ trách quản lý chung tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành,...) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc trung cấp. Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị Trang thiết bị bàn ghế, thiết bị dạy học các trường học 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa mới 100%, - Kèm theo giấy cam kết cung cấp CO, CQ cho hàng hóa chào thầu khi giao hàng, - Hình ảnh chính xác minh họa của từng sản phẩm. - Có bản cam kết các sản phẩm về nhựa, về màu phải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn về da và mắt cho trẻ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Trường hợp nhà thầu không cung cấp đầy đủ thông tin về giá chi tiết cho các thành phần cấu thành hàng hóa chào thầu tối thiểu theo Mẫu số 18 chương IV kể cả sau khi đã làm rõ bổ sung nhà thầu sẽ bị loại. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết đầy đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với những thiết bị quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế Địa chỉ: 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh TT Huế Số điện thoại: 0234.3823626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế, Địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Hiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Hiên Huế |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế gỗ học sinh( Lớp 1,2,3) | Thiết kế | 206 | Bộ | Gỗ Nhóm 2, Kích thước (a: chiều rộng, b: chiều sâu, c: chiều cao, d: chiều cao tựa ghế):+ Bàn: a x b x c: 1,2 x 0,45 x 0,65m+ 2 Ghế: a x b x c x d: 0,33 x 0,34 x 0,38 x 0,72m+ Mặt bàn dày 18mm, mặt ghế dày 15mm, nguyên tấm, gỗ phải sấy khô, các mộng dán keo kết hợp với chốt khóa mộng, mặt bàn liên kết với khung bàn bằng vít kết hợp với đinh, toàn bộ bàn ghế sơn PU 3 nước. | Bản vẽ thiết kế đính kèm |
| 2 | Bàn ghế gỗ học sinh( Lớp 4,5) | Thiết kế | 340 | Bộ | Gỗ Nhóm 2, Kích thước (a: chiều rộng, b: chiều sâu, c: chiều cao, d: chiều cao tựa ghế):+ Bàn: a x b x c: 1,2 x 0,5 x 0,7m+ 2 Ghế: a x b x c x d: 0,33 x 0,34 x 0,43 x 0,75m+ Mặt bàn dày 18mm, mặt ghế dày 15mm, nguyên tấm, gỗ phải sấy khô, các mộng dán keo kết hợp với chốt khóa mộng, mặt bàn liên kết với khung bàn bằng vít kết hợp với đinh, toàn bộ bàn ghế sơn PU 3 nước. | Bản vẽ thiết kế đính kèm |
| 3 | Bàn ghế gỗ học sinh THCS | Thiết kế | 260 | Bộ | Gỗ Nhóm 2, Kích thước (a: chiều rộng, b: chiều sâu, c: chiều cao, d: chiều cao tựa ghế):+ Bàn: a x b x c: 1,2 x 0,5 x 0,75m+ 2 Ghế: a x b x c x d: 0,35 x 0,38 x 0,45 x 0,89m+ Mặt bàn dày 18mm, mặt ghế dày 15mm, nguyên tấm, gỗ phải sấy khô, các mộng dán keo kết hợp với chốt khóa mộng, mặt bàn liên kết với khung bàn bằng vít kết hợp với đinh, toàn bộ bàn ghế sơn PU 3 nước. | Bản vẽ thiết kế đính kèm |
| 4 | Giá phơi khăn mặt | MN231001 | 2 | Cái | Vật liệu inox 304, phơi được tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn; KT: (900x450x1.000)mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 5 | Giá đựng ca cốc | MN231002 | 2 | Cái | Vật liệu inox 304, đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc. KT (900x350x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 6 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | MN231003 | 5 | Cái | Vật liệu: Làm bằng nhựa PP và ABS nguyên sinh. Có 15 ô, kích thước mỗi ô 35x35x35mm Gồm nhiều màu sắc, phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 7 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | MN231004 | 6 | Cái | KT: (1.600x1.200x400)mm gồm 2 tầng, 4 ngăn, có 4 cửa mở, có bánh xe di chuyểnVật liệu: Làm bằng tôn kẻm sơn tỉnh điện. dày 0,5mm phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 8 | Giường lưới | MN231005 | 50 | Cái | Bằng lưới, thông thoáng tạo cảm giác mát mẻ, an toàn. Đảm bảo an toàn, kích thước (1200x600x100)mm, bề mặt phẳng, có thể chồng lại dễ dàng | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 9 | Bình ủ nước+ giá để | MN231006 | 3 | Cái | Vật liệu inox 304, kích thước 300x600 mm, dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 10 | Giá để giày dép | MN231007 | 2 | Cái | Vật liệu inox 304, KT: (350x900x1000)mm để tối thiểu 35 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 11 | Cốc uống nước | MN231008 | 50 | Cái | Vật liệu inox 304, đảm bảo an toàn, vệ sinh.Kích thước: 80x73 (mm) | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 12 | Bàn giáo viên | MN231012 | 3 | Cái | Mặt bàn bằng nhựa PP nguyên chất, chân bàn bằng ống thép, sơn tĩnh điện, có thể gập được, chịu nước, chịu lực, kích thước mặt bàn khoảng (950 x 480x550)mm, đảm bảo chắc chắn, | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 13 | Ghế giáo viên | MN231013 | 6 | Cái | Mặt ghế bằng nhựa PP nguyên chất, chịu nước, chịu lực Kích thước cao khoảng 350 mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 14 | Bàn cho trẻ | MN231014 | 22 | Cái | Kích thước: 900x480x450(mm); chân bàn bằng ống thép, sơn tỉnh điện, có thể gập được; mặt bàn bằng PP nguyên chất không thấm nước, chắc chắn và an toàn cho trẻ. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 15 | Ghế cho trẻ | MN231015 | 61 | Cái | Bằng nhựa PP nguyên chất, đúc toàn phần, chịu nước, chịu lực. Kích thước cao khoảng 280mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 16 | Thùng đựng nước có vòi | MN231016 | 4 | Cái | Vật liệu inox 304 không bị oxi hóa,, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao khoảng 460mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 17 | Tivi 4K 55 inch | MN231018 | 2 | Cái | Smart Tivi 4K 55 inch. Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương loại:Tivi QLED Samsung 4K 55 inch - Model: QA55Q60T- Loại tivi: Smart Tivi QLED, 55 inch, 4K.- Hệ điều hành: Tizen OS 5.5.- Ứng dụng phổ biến: MyTV, Netflix, Pops Kid, Trình duyệt webVieON, YouTube FPT PlayClip TVGalaxy Play (Fim+) Spotify MP3 Zing.- Công nghệ hình ảnh: Ambient Mode Quantum Lite.- Chuyển động ảnh mượt mà Auto Motion Plus.- Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural Mode.- Chế độ phim Film mode HDR10+Quantum Dot Quantum HDR Real Game Enhancer Supreme UHD Dimming.- Khử nhiễu hình ảnh Digital Clean View.- Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer.- Điều khiển bằng giọng nói.- Có kết nối Wifi- Bao gồm giá treo và phụ kiện- Nguồn điện: AC100-240V 50/60Hz | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 18 | Đàn ORGAN | MN231020 | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương loại đàn CASIO ORGAN CTK1500:Loại CTK-1500, có 61 phím. Dùng điện hoặc pin, có đánh giá phần biểu diễn, có lỗ cắm tai nghe và đường xa, vào âm thanh, có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. Bao gồm chân đế và các phụ kiện. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 19 | Giá đồ chơi và học liệu | MN231021 | 12 | Cái | KT 900x420x800mm, Chất liệu: làm bằng khung inox 304, các mặt bằng Alu, có mặt sau. Gồm nhiều ô để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ, Loạihình có con gấu | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 20 | Gậy thể dục nhỏ | MN232024 | 85 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn F20 mm, dài khoảng 300mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 21 | Gậy thể dục to | MN232025 | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn F20 dài khoảng 500mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 22 | Vòng thể dục nhỏ | MN232026 | 85 | Cái | Vật liệu bằng nhựa tròn F20, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 23 | Vòng thể dục to | MN232027 | 8 | Cái | Vật liệu bằng nhựa tròn F20, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 24 | Bập bênh | MN232028 | 2 | Cái | Bằng nhựa PP, đảm bảo an toàn, hình các con vật. KT 910x270x 890mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 25 | Cổng chui hàng Standrad | MN232029 | 10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PP nguyên chất không độc hại; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (600x670x300)mm; có chân để đảm bảo chắc chắn an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 26 | Cột ném bóng | MN232030 | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PP có chân đế chắc chắn. Kích thước 53x55x152cm. Chiều cao thay đổi từ 1180mm đến 1580mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 27 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | MN232031 | 10 | Bộ | Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có dây kéo, con cá sâu,….KT: (7,5x8,5x19)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 28 | Hộp thả hình | MN232032 | 15 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to 42x42mm, lỗ nhỏ 37x37mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 29 | Lồng hộp vuông | MN232033 | 15 | Bộ | Gồm nhiều hộp bằng nhựa, có thể lồng vào nhau hoặc xếp chồng lên nhau, có nhiều màu-Kích thước hộp ngoài cùng khoảng (90x90x90)mm, kích thước hộp trong cùng khoảng (45x45x45)mm. Kích thước hộp thứ 2 là (60x60x60)mm, hộp thứ 3 là (75x75x75)mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 30 | Lồng hộp tròn | MN232034 | 15 | Bộ | Gồm 6 hộp tròn côn bằng nhựa, có các màu khác nhau, có thể xếp lông vào nhau.Đường kính tối thiểu của trụ ngoài khoảng 96mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ nhất khoảng 55mm, cao 44 mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 31 | Bộ xâu hạt | MN232035 | 30 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các hạt mầu và dây để xâu các hạt lại với nhau, các hạt đạt tiêu chuẩn an toàn.Gồm 10 hình cầu , có đường kính khoảng 35mm, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ khoảng 10mm. Có 2 dây để luồn, chiều dài dây xâu khoảng 280mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 32 | Bộ xâu dây tạo hình | MN232036 | 25 | Bộ | Bằng nhựa và các dây tạo hình theo ý muốn của trẻGồm các khối hình chữ nhật, khối hình trụ, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có khoảng 3 khối), kích thước tối thiểu 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng và có lỗ luồn dây, đường kính khoảng 2mm. Dây xâu dài tối đa 220mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 33 | Bộ búa cọc | MN232037 | 15 | Bộ | Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, Cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính 30mm, dài 80mm; cán búa có đường kính 12mm, dài 120mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 34 | Búa 3 bi 2 tầng | MN232038 | 6 | Bộ | Bằng gỗ có 3 viên bi đường kính 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa (35x55)mm, cán dài 150mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 35 | Các con kéo dây có khớp | MN232039 | 9 | Con | Bằng gỗ loại dài, hình con cá Sấu, sâu đo được thiết kế có các khớp nối và dây kéo.Kích thước: 200x90x90(mm) | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 36 | Bộ tháo lắp vòng | MN232040 | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các vòng có thể tháo lắp với nhau tạo ra các khối hình và chiều dài của vòng tùy theo sáng tạo của trẻ.Đường kính 35mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 37 | Bộ xây dựng trên xe | MN232041 | 6 | Bộ | Gồm 35 chi tiết bằng gỗ: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Được lắp trên xe có KT (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 38 | Hàng rào nhựa | MN232042 | 9 | Bộ | Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x 400)mm. Có chân đế. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 39 | Bộ rau, củ, quả | MN232043 | 9 | Bộ | Bằng gỗ gồm các loại củ quả, có dao thớt có thể cắt được. Đảm bảo chất lượng, an toàn.Kích thước chuẩn cho mỗi chi tiết cắt rời lớn hơn (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 40 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | MN232044 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật nuôi trong nhà.có kích thước khác nhau, khoảng 6-7 con.KT tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 41 | Bộ động vật sống dưới nước | MN232045 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật sống dưới nước có kích thước khác nhau, khoảng 6-7 con. KT tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 42 | Bộ động vật sống trong rừng | MN232046 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn. Bao gồm các loại động vật sống trong rừngcó kích thước khác nhau, khoảng 6-7 con.KT tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 43 | Đồ chơi các loại rau, củ quả | MN232047 | 4 | Bộ | Bằng nhựa gồm bắp cải, su hào, cà rốt, dưa chuột, cà chua, cải trắng…Kích thước: 13x12x10cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 44 | Tranh ghép các con vật | MN232048 | 3 | Bộ | Bảng gỗ KT:16x24(cm), 10 chi tiết lắp ghép sơn màu. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 45 | Tranh ghép các loại quả | MN232049 | 4 | Bộ | KT: 250x200(mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Đảm bảo chất lượng, an toàn. Kích thước khoảng 300mm x 200mm x 10mm, Gồm 5-6 mảnh | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 46 | Đồ chơi nhồi bông | MN232050 | 4 | Bộ | Bằng vải, hình các con vật. Đảm bảo chất lượng, an toàn.Kích thước khoảng (200x100x100)mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 47 | Đồ chơi với cát | MN232051 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa mầu. Bao gồm xẻng, xô và các khuôn. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 48 | Bảng quay 2 mặt | MN232052 | 3 | Bộ | KT: 1225 x 800 (mm) - 1 mặt từ Hàn Quốc, mặt dính, chân sắt có bánh xe. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 49 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | MN232053 | 4 | Bộ | Gồm 24 tranh(190x270mm) in 1 mặt 4 mầu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE, chống ẩm, chịu nước. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 50 | Tranh về các loài hoa, quả, củ | MN232054 | 4 | Bộ | Gồm 24 tranh KT(190x270mm) in 1 mặt 4 mầu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE chống ẩm, chịu nước, an toàn, bền, đẹp. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 51 | Tranh các phương tiện giao thông | MN232055 | 4 | Bộ | Gồm 20 tranh KT(190x270mm) in 1 mặt 4 mầu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 52 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | MN232056 | 4 | Bộ | 1 tranh KT 540x790mm, in một mặt 4 mầu, trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 53 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | MN232057 | 6 | Bộ | 32 tranh, minh họa 9 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 300 x 390mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 54 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | MN232058 | 6 | Bộ | 22 tranh, minh họa 14 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 300 x 390mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 55 | Lô tô các loại quả | MN232059 | 75 | Bộ | Đựng trong hộp giấy. Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 56 | Lô tô các con vật | MN232060 | 75 | Bộ | Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 57 | Lô tô phương tiện giao thông | MN232061 | 75 | Bộ | Đựng trong hộp giấy. Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 58 | Lô tô các loại hoa | MN232062 | 75 | Bộ | Đựng trong hộp giấy. Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 59 | Con rối | MN232063 | 30 | Con | Bằng nhung đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Bộ 10 con theo 10 nhân vật truyện cổ tích. KT 200x100x100mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 60 | Khối hình to | MN232064 | 24 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Gồm 14 khối: 4 khối hình vuông, kích thước 60x60mm, 4 khối hình chữ nhật, kích thước 30x120mm, 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài 60mm, 2 khối hình trụ đường kính 60mm, cao 60mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 61 | Khối hình nhỏ | MN232065 | 24 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Gồm 14 khối : 4 khối hình vuông 40x40mm; 4 khối hình chữ nhật 20x80mm; 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh có chiều dài 40mm; 2 khối hình trụ đường kính 40mm, cao 40mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 62 | Búp bê bé trai | MN232066 | 10 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 63 | Búp bê bé gái | MN232067 | 10 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 64 | Bộ đồ chơi nấu ăn | MN232068 | 10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc.Kích thước (230x190x135)mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 65 | Bộ bàn ghế giường tủ | MN232069 | 8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tủ 150x70x90(mm), kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 66 | Bộ dụng cụ bác sỹ | MN232070 | 6 | Bộ | Bằng nhựa, mô phỏng các dụng cụ sử dụng trong ngành y tế. Đảm bảo chất lượng, an toàn.Kích thước chi tiết nhỏ nhất (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 67 | Giường búp bê | MN232071 | 8 | Bộ | KT: 500x320x50(mm).Vật liệu bằng gỗ. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 68 | Xắc xô to | MN232072 | 6 | Cái | ĐK 180mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 69 | Xắc xô nhỏ | MN232073 | 40 | Cái | ĐK 120mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 70 | Phách gỏ | MN232074 | 30 | Đôi | KT: 20 x 200 x 5(mm). Gồm 2 thanh bằng gỗ được dán hoa văn đề can mầu. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 71 | Trống cơm | MN232075 | 20 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, đường kính 120mm, chiều dài 350mm và có dây đeo. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 72 | Xúc xắc | MN232076 | 22 | Cái | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu. Đảm bảo chất lượng, an toàn.Kích thước: 10 * 11cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 73 | Bộ nhận biết,tập nói | MN232081 | 4 | Bộ | KT: 350 x 440(mm). 8 bức, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 300g/m2, cán láng. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 74 | Giá phơi khăn mặt | MN341001 | 1 | Cái | Vật liệu inox 304, phơi được tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn; KT: (900x450x1.000)mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 75 | Giá đựng ca cốc | MN341002 | 1 | Cái | Vật liệu inox 304, đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc. KT (900x350x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 76 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | MN341003 | 2 | Bộ | Vật liệu: Làm bằng nhựa PP và ABS nguyên sinh. Có 15 ô, kích thước mỗi ô 35x35x35mm Gồm nhiều màu sắc, phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 77 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | MN341004 | 1 | Cái | KT: (1.600x1.200x400)mm gồm 2 tầng, 4 ngăn, có 4 cửa mở. có bánh xe di chuyểnVật liệu: Làm bằng tôn kẻm sơn tỉnh điện. dày 0,5mm phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 78 | Giường lưới | MN341005 | 57 | Cái | Bằng lưới, thông thoáng tạo cảm giác mát mẻ, an toàn. Đảm bảo an toàn, kích thước (1200x600x100)mm, bề mặt phẳng, có thể chồng lại dễ dàng | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 79 | Cốc uống nước | MN341006 | 25 | Cái | Vật liệu inox 304, đảm bảo an toàn, vệ sinh.Kích thước: 80x73mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 80 | Bình ủ nước+ giá để | MN341007 | 2 | Cái | Vật liệu inox 304, kích thước 300x600 mm, dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 81 | Giá để giày dép | MN341008 | 1 | Cái | Vật liệu inox 304, KT: (350x990x1000)mm gồm 4 tầng đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 82 | Bàn giáo viên | MN341011 | 2 | Cái | Mặt bàn bằng nhựa PP nguyên chất, chân bàn bằng ống thép, sơn tỉnh điện, có thể gập được, chịu nước, chịu lực, kích thước mặt bàn khoảng (950 x 480x550)mm, đảm bảo chắc chắn, | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 83 | Ghế giáo viên | MN341012 | 4 | Cái | Mặt ghế bằng nhựa PP nguyễn chất, chịu nước, chịu lực Kích thước cao khoảng 350 mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 84 | Bàn cho trẻ | MN341013 | 21 | Cái | Kích thước: 900x480x450(mm); chân bàn bằng ống thép, sơn tỉnh điện, có thể gập được; mặt bàn bằng PP nguyên chất không thấm nước, chắc chắn và an toàn cho trẻ. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 85 | Ghế cho trẻ | MN341014 | 25 | Cái | Bằng nhựa PP nguyên chất, đúc toàn phẩn, chịu nước, chịu lực. Kích thước cao khoảng 280 mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 86 | Thùng đựng nước có vòi | MN341015 | 2 | Cái | Vật liệu inox 304 không bị oxi hóa,, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao khoảng 460mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 87 | Tivi 4K 55 inch | MN341018 | 2 | Cái | Smart Tivi 4K 55 inch. Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương loại:Tivi QLED Samsung 4K 55 inch - Model: QA55Q60T- Loại tivi: Smart Tivi QLED, 55 inch, 4K.- Hệ điều hành: Tizen OS 5.5.- Ứng dụng phổ biến: MyTV, Netflix, Pops Kid, Trình duyệt webVieON, YouTube FPT PlayClip TVGalaxy Play (Fim+) Spotify MP3 Zing.- Công nghệ hình ảnh: Ambient Mode Quantum Lite.- Chuyển động ảnh mượt mà Auto Motion Plus.- Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural Mode.- Chế độ phim Film mode HDR10+Quantum Dot Quantum HDR Real Game Enhancer Supreme UHD Dimming.- Khử nhiễu hình ảnh Digital Clean View.- Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer.- Điều khiển bằng giọng nói.- Có kết nối Wifi- Bao gồm giá treo và phụ kiện- Nguồn điện: AC100-240V 50/60Hz | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 88 | Đàn ORGAN | MN341019 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương loại đàn CASIO ORGAN CTK1500:Loại CTK-1500, có 61 phím. Dùng điện hoặc pin, có đánh giá phần biểu diễn, có lỗ cắm tai nghe và đường xa, vào âm thanh, có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. Bao gồm chân đế và các phụ kiện. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 89 | Giá đồ chơi và học liệu | MN341020 | 5 | Cái | KT 900x420x800mm, Chất liệu: làm bằng khung inox 304, các mặt bằng Alu, không có mặt sau. Gồm nhiều ô để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ, | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 90 | Mô hình hàm răng | MN342022 | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, không độc hại, an toàn cho bé.Kích thước: (5x7x9)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 91 | Vòng thể dục to | MN342023 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa tròn F20, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 92 | Gậy thể dục to | MN342024 | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn F20 dài khoảng 500mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 93 | Cột ném bóng | MN342025 | 2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PP có chân đế chắc chắn. Kích thước 53x55x152cm. Chiều cao thay đổi từ 1180mm đến 1580mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 94 | Vòng thể dục nhỏ | MN342026 | 25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa tròn F20, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 95 | Gậy thể dục nhỏ | MN342027 | 60 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn F20, dài khoảng 300mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 96 | Xắc xô | MN342028 | 4 | Cái | ĐK 180mm. Vật liệu bằng nhựa màu. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 97 | Cổng chui hàng Standrad | MN342030 | 3 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PP nguyên chất không độc hại; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (600x670x300)mm; có chân để đảm bảo chắc chắn an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 98 | Nguyên liệu để đan tết | MN342033 | 2 | Bộ | Bằng nhựa và sợi tự nhiên, nhân tạo có nhiều mầu. Đảm bảo chất lượng, an toàn.Trọng lượng 1kg | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 99 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN342040 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đaoKích thước: chi tiết nhỏ nhất 35x35x35mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 100 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN342041 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướpKích thước: chi tiết nhỏ nhất 35x35x35mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 101 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN342042 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịtKích thước: chi tiết nhỏ nhất 35x35x35mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 102 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN342043 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ…Kích thước: chi tiết nhỏ nhất 35x35x35mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 103 | Hàng rào lắp ghép lớn | MN342044 | 3 | Bộ | Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x 400)mm. Có chân đế. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 104 | Ghép nút lớn | MN342045 | 2 | Bộ | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa PP, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau.Kích thước: 50x20x20mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 105 | Tháp dinh dưỡng | MN342046 | 1 | Tờ | Bằng giấy couche định lượng 200g/m, in 1 mặt, 4 màu. Gồm 1 tranh có kích thước (540x790)mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 106 | Búp bê bé trai | MN342047 | 12 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 107 | Búp bê bé gái | MN342048 | 12 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 108 | Bộ đồ chơi nấu ăn | MN342049 | 8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc. Đảm bảo chất lượng, an toàn.Kích thước: (230x190x135)mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 109 | Bộ dụng cụ bác sỹ | MN342050 | 4 | Bộ | Bằng nhựa, mô phỏng các dụng cụ sử dụng trong ngành y tế. Đảm bảo chất lượng, an toàn.Kích thước chi tiết nhỏ nhất (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 110 | Bộ xếp hình trên xe | MN342051 | 12 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 26 chi tiết các khối hình vuông, tam giác, trụ, chữ nhật, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Được xếp trên xe có dây kéo.- Khối chữ nhật KT : (70x35x35)mm = 2 Cái,- Khối lập phương KT : (35x35x35)mm = 3 Cái, - Khối chữ nhật khuyết bán cầu KT : (70x35x35)mm = 2 Cái,- Khối bán nguyêt (KT : D35 x 35)mm = 2 Cái,- Khối chữ nhật (KT : 70x35x20 = 2 Cái,- Khối hình thang vuông KT : (70x35x35)mm = 2 Cái,- Khối hình trụ KT : (F35 x 35)mm = 2 Cái,- Khối tam giác vuông KT : (70x35x35)mm = 2 Cái- Khối tam giác vuông cân KT : (35x35x35)mm = 8 Cái | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 111 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | MN342052 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp.- Khối vuông (35x35x35)mm = 2 Cái ;- Khối chữ nhật (70x35x35)mm = 2 Cái ;- Khối chữ nhật (70x17,5x35)mm = 1 Cái ;- Khối chữ nhật (35x17,5x35)mm = 5 Cái- Khối chữ nhật khoét lõm (105x17,5x35)mm = 4 Cái ;- Khối chữ nhật khoét lõm (140x17,5x35)mm = 2 Cái ;- Khối hình thang (70x35x35)mm = 2 Cái ;- Khối tam giác vuông cân (35x35x35)m = 6 Cái ;- Khối hình trụ lõm (F17,5x35)mm = 12 Cái. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 112 | Gạch xây dựng | MN342053 | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạchGồm 32 viên có KT (140x70x35)mm và 8 viên KT (70x70x35)mm, 2 loại trên đều có xẻ rảnh giữa 4 mặt của viên gạch | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 113 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN342054 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các chi tiết sau : Bình tưới; Xẻng; Cào; Xới..Kích thước: nhỏ gọn | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 114 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | MN342055 | 35 | Bộ | Bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, cle, búa,…Kích thước: nhỏ gọn | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 115 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN342056 | 5 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm các loại xe ô tô khác nhau. Đảm bảo an toàn.Các xe dùng bánh xe bằng nhựa F33 , dây kéo dùng dây cột dù F3 x 320mm có núm nhựa gắn đầu dây | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 116 | Bộ động vật biển | MN342057 | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật sống dưới nước có kích thước khác nhau, khoảng 6-7 con. Kích thước tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 117 | Bộ động vật sống trong rừng | MN342058 | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn. Bao gồm các loại động vật sống trong rừngcó kích thước khác nhau, khoảng 6-7 con.Kích thước tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 118 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN342059 | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật nuôi trong nhà.có kích thước khác nhau, khoảng 6-7 con.Kích thước tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 119 | Bộ côn trùng | MN342060 | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại côn trùng có kích thước khác nhau, khoảng 6-7 con.Kích thước tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 120 | Nam châm thẳng | MN342061 | 6 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Kích thước: D170mm x R20mm x C10mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 121 | Kính lúp | MN342062 | 6 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 122 | Bể chơi với cát và nước | MN342064 | 1 | Bộ | Bằng nhựa Composite, Hình con các con vật. Kích thước (1200x1100x50)mm, đảm bảo an toàn cho trẻ. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 123 | Bộ làm quen với toán | MN342065 | 15 | Bộ | Gồm khoảng 70chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng nhựa hoăc giấy Duplex định lượng khoảng (900g/m2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khác. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 124 | Con rối | MN342066 | 20 | Con | Bằng nhung đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Bộ 10 con theo 10 nhân vật truyện cổ tích. KT 200x100x100mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 125 | Bộ hình học phẳng | MN342067 | 50 | Túi | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Các hình khác có kích thước tương ứng.Kích thước: Dày 5ly | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 126 | Bảng quay 2 mặt | MN342068 | 1 | Cái | KT bảng 800x1225, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao, có bánh xe di chuyển và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 127 | Tranh về các loài hoa, quả, củ | MN342069 | 4 | Bộ | Bằng giấy couche định lượng tối thiểu 200g/m2, in 4 màu gồm 24 tranh, sản phẩm có phủ PVE. KT 190x270 | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 128 | Tranh các con vật | MN342070 | 4 | Bộ | Gồm 32 tranh KT(190x270mm) in 1 mặt 4 mầu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE, chống ẩm chịu nước, an toàn bền đẹp. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 129 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | MN342071 | 4 | Bộ | Gồm 16 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 130 | Đồng hồ học 2 mặt | MN342072 | 4 | 0.0 | KT: 300x 300(mm). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 131 | Hộp thả hình | MN342073 | 6 | 0.0 | . Vật liệu bằng nhựa, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to 42x42mm, lỗ nhỏ 37x37mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. Kích thước các khối hình cỡ lớn :- Khối tam giác (40x40x40)mm ;- Khối chữ nhật (50x40x30)mm ;- Khối vuông (40x40x40)mm ;- Khối trụ (F40x40)mm.Các hình khối nhỏ :- Khối tam giác (35x35x40)mm ;- Khối chữ nhật (43x35x25)mm ;- Khối vuông (30x30x40)mm ;- Khối trụ : (F30x40)mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 132 | Bàn tính học đếm | MN342074 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau.Kích thước đế (260x63x24) | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 133 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | MN342075 | 2 | Bộ | 32 tranh, minh họa 10 truyện theo chủ đề. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 134 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3-4 tuổi | MN342076 | 2 | Bộ | 28 tranh, minh họa 22 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 135 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | MN342078 | 2 | Bộ | 1 tranh KT 540x790mm, in một mặt 4 mầu, trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 136 | Tranh ảnh về Bác Hồ | MN342079 | 2 | Bộ | KT tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy couche, định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 137 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | MN342089 | 6 | Bộ | Gồm các loại xắc xô, song loan, phách nhịp, trống cơm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.-Kích thước tối thiểu: (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 138 | Lịch của trẻ | MN342090 | 2 | Bộ | Bằng giấy, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. Đảm bảo chất lượng, an toàn.-Kích thước: 670x610 mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 139 | Giá phơi khăn mặt | MN451001 | 2 | Cái | Vật liệu inox 304, phơi được tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn; KT: (900x450x1.000)mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 140 | Cốc uống nước | MN451002 | 65 | Cái | Vật liệu inox 304, đảm bảo an toàn, vệ sinh.Kích thước: 80x73 (mm) | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 141 | Giá đựng ca cốc | MN451003 | 1 | Cái | Vật liệu inox 304, đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc. KT (900x350x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 142 | Bình ủ nước+ giá để | MN451004 | 2 | Cái | Vật liệu inox 304, kích thước 300x600 mm, dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 143 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | MN451005 | 4 | Cái | Vật liệu: Làm bằng nhựa PP và ABS nguyên sinh. Có 15 ô, kích thước mỗi ô 35x35x35mm Gồm nhiều màu sắc, phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 144 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | MN451006 | 3 | Cái | KT: (1.600x1.200x400)mm gồm 2 tầng, 4 ngăn, có 4 cửa mở. có bánh xe di chuyểnVật liệu: Làm bằng tôn kẻm sơn tỉnh điện. dày 0,5mm phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 145 | Giường lưới | MN451007 | 77 | Cái | Bằng lưới, thông thoáng tạo cảm giác mát mẻ, an toàn. Đảm bảo an toàn, kích thước (1200x600x100)mm, bề mặt phẳng, có thể chồng lại dễ dàng | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 146 | Giá để giày dép | MN451008 | 3 | Cái | Vật liệu inox 304, KT: (350x990x1000)mm gồm 4 tầng đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 147 | Bàn giáo viên | MN451011 | 2 | Cái | Mặt bàn bằng nhựa PP nguyên chất, chân bàn bằng ống thép, sơn tỉnh điện, có thể gập được, chịu nước, chịu lực, kích thước mặt bàn khoảng (950 x 480x550)mm, đảm bảo chắc chắn, | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 148 | Ghế giáo viên | MN451012 | 6 | Cái | Mặt ghế bằng nhựa PP nguyễn chất, chịu nước, chịu lực Kích thước cao khoảng 350 mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 149 | Bàn cho trẻ | MN451013 | 45 | Cái | Kích thước: 900x480x450(mm); chân bàn bằng ống thép, sơn tỉnh điện, có thể gập được; mặt bàn bằng PP nguyên chất không thấm nước, chắc chắn và an toàn cho trẻ. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 150 | Ghế cho trẻ | MN451014 | 90 | Cái | Bằng nhựa PP nguyên chất, đúc toàn phẩn, chịu nước, chịu lực. Kích thước cao khoảng 280 mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 151 | Thùng đựng nước có vòi | MN451015 | 3 | Cái | Vật liệu inox 304 không bị oxi hóa,, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao khoảng 460mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 152 | Tivi 4K 55 inch | MN451018 | 4 | Cái | Smart Tivi 4K 55 inch. Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương loại:Tivi QLED Samsung 4K 55 inch - Model: QA55Q60T- Loại tivi: Smart Tivi QLED, 55 inch, 4K.- Hệ điều hành: Tizen OS 5.5.- Ứng dụng phổ biến: MyTV, Netflix, Pops Kid, Trình duyệt webVieON, YouTube FPT PlayClip TVGalaxy Play (Fim+) Spotify MP3 Zing.- Công nghệ hình ảnh: Ambient Mode Quantum Lite.- Chuyển động ảnh mượt mà Auto Motion Plus.- Chế độ hình ảnh tự nhiên Natural Mode.- Chế độ phim Film mode HDR10+Quantum Dot Quantum HDR Real Game Enhancer Supreme UHD Dimming.- Khử nhiễu hình ảnh Digital Clean View.- Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer.- Điều khiển bằng giọng nói.- Có kết nối Wifi- Bao gồm giá treo và phụ kiện- Nguồn điện: AC100-240V 50/60Hz | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 153 | Đàn ORGAN | MN451019 | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương loại đàn CASIO ORGAN CTK1500:Loại CTK-1500, có 61 phím. Dùng điện hoặc pin, có đánh giá phần biểu diễn, có lỗ cắm tai nghe và đường xa, vào âm thanh, có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. Bao gồm chân đế và các phụ kiện. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 154 | Giá đồ chơi và học liệu | MN451020 | 19 | Cái | KT 900x420x800mm, Chất liệu: làm bằng khung inox 304, các mặt bằng Alu, không có mặt sau. Gồm nhiều ô để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ, | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 155 | Mô hình hàm răng | MN452022 | 14 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, không độc hại.-Kích thước: 50x70x35 (mm) | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 156 | Vòng thể dục nhỏ | MN452023 | 100 | Cái | Vật liệu bằng nhựa tròn F20, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 157 | Gậy thể dục nhỏ | MN452024 | 100 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn F20, dài khoảng 300mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 158 | Cổng chui hàng Standrad | MN452025 | 9 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PP nguyên chất không độc hại; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (600x670x300)mm; có chân để đảm bảo chắc chắn an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 159 | Cột ném bóng | MN452026 | 6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa PP có chân đế chắc chắn. Kích thước 53x55x152cm. Chiều cao thay đổi từ 1180mm đến 1580mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 160 | Vòng thể dục to | MN452027 | 7 | Cái | Vật liệu bằng nhựa tròn F20, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 161 | Gậy thể dục to | MN452028 | 7 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn F20 dài khoảng 500mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 162 | Bảng chun học toán | MN452029 | 13 | Bộ | Bảng bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước (200 x 200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 163 | Ghé băng thể dục | MN452030 | 2 | Cái | Bằng gỗ MFC, chân sắt đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước (2000x200x200)mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 164 | Bục bật sâu | MN452031 | 2 | Cái | Bằng gỗ, KT: 40x30x30 (cm). Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 165 | Nguyên liệu để đan tết | MN452032 | 2 | Bộ | Bằng nhựa và sợi tự nhiên, nhân tạo có nhiều mầu… Đảm bảo chất lượng, an toàn.-Trọng lượng 1kg | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 166 | Bộ khối hình học | MN452033 | 20 | Bộ | Bằng nhựa, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 khối hình: khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (80x80x80)mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 167 | Bộ xâu dây tạo hình | MN452034 | 10 | Hộp | Bằng nhựa và các dây tạo hình theo ý muốn của trẻ. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 168 | Bộ dinh dưỡng 1 | MN452040 | 3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao-Kích thước: chi tiết nhỏ nhất 35x35x35mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 169 | Bộ dinh dưỡng 2 | MN452041 | 3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 170 | Bộ dinh dưỡng 3 | MN452042 | 3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt-Kích thước: chi tiết nhỏ nhất 35x35x35mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 171 | Bộ dinh dưỡng 4 | MN452043 | 3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ…-Kích thước: chi tiết nhỏ nhất 35x35x35mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 172 | Tháp dinh dưỡng | MN452044 | 1 | Cái | Bằng giấy couche định lượng 200g/m, in 1 mặt, 4 màu. Gồm 1 tranh có kích thước (540x790)mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 173 | Lô tô dinh dưỡng | MN452045 | 6 | Bộ | Gồm 50 quân KT (70x100mm) in 1 mặt 4 mầu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE, chịu ẩm, chịu nước. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 174 | Bộ luồn hạt | MN452046 | 15 | Bộ | KT: 400x300x150(mm). Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 175 | Bộ lắp ghép khối X | MN452047 | 4 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 55 chi tiết kích thước khối (100x10)mm, có thể lắp ghép đa chiều tạo ra các hình lắp ráp khác nhau theo sáng tạo của trẻ. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 176 | Búp bê bé trai | MN452048 | 6 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 177 | Búp bê bé gái | MN452049 | 6 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 178 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | MN452050 | 2 | 0.0 | Vật liệu bằng gổ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. -Kích thước của tủ (15x7x9)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 179 | Bộ dụng cụ bác sỹ | MN452051 | 4 | Bộ | Bằng nhựa, mô phỏng các dụng cụ sử dụng trong ngành y tế. Đảm bảo chất lượng, an toàn.-Kích thước: chi tiết nhỏ nhất 35x35x35mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 180 | Bộ tranh cảnh báo | MN452052 | 2 | Bộ | 1 tranh KT 540x790mm, in một mặt 4 mầu, trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 181 | Bộ ghép hình hoa | MN452053 | 11 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa PP nhiều màu, đảm bảo tiêu chuẩn, 215 chi tiết,-Có 4 màu (Xanh dương, xanh lá Cây, đỏ, vàng), mỗi màu có 48 Cái hình hoa và 6 Cái thanh cài.-KT hình hoa (hình tròn) ф55mm dày ≥1,6mm = 192 Cái-- Thanh liên kết (thanh cài) : 95 x 12 x 1,6 mm = 24 Cái. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 182 | Bộ lắp ráp nút tròn | MN452054 | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 64 chi tiết, nhiều mầucác chi tiết có thể ghép lẫn được với nhau. Đảm bảo chất lượng, an toàn.-Kích thước: 50x20x20mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 183 | Hàng rào lắp ghép | MN452055 | 9 | Bộ | Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x 400)mm. Có chân đế. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 184 | Bộ xếp hình xây dựng 51chi tiết | MN452056 | 6 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X.- Khối trụ (F35x35 = 8; F35x70 = 2; F35x105 = 2), - Khối tam giác đều (35x35x35 = 3), - Khối tam giác vuông (35xx35x70 = 6), - Khối tam giác vuông cân (35x50x50 = 2) - Khối chữ nhật (35x35x70= 4; 17x35x105=4; 17x35x70=2), - Khối chữ nhật khuyết cầu (35x35x70 = 4), - Khối bán nguyệt (D35x35 = 4), - Khối bán nguyệt khuyết cầu (D140x35 = 2), - Khối chữ X (35x35 = 8) | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 185 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | MN452057 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các chi tiết sau : Bình tưới; Xẻng; Cào; Xới…-Bình tưới(150 x 80 x 150)mm; xẻng(200 x 70 x 15)mm; cuốc(125 x 90 x 75)mm; xới(200 x 16 x 78)mm;cào(200 x 20 x 78)mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 186 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | MN452058 | 4 | Bộ | Bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, cle, búa,… Đảm bảo chất lượng, an toàn.-Kìm(123 x 35 x 10)mm; ốc vít(67 x 32 x 32)mm; clê(155 x 55 x 12)mm; búa(160 x 80 x 25)mm;ke(140 x 80 x 25)mm; tuốc nơ vít(D120 x DK20)mm; cưa(200 x 63 x 25)mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 187 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | MN452059 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm các loại xe ô tô khác nhau. Đảm bảo chất lượng, an toàn.-Các xe dùng bánh xe bằng nhựa F33 , dây kéo dùng dây cột dù F3 x 320mm có núm nhựa gắn đầu dây | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 188 | Bộ lắp ráp xe lửa | MN452060 | 6 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 41 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu có bánh xe, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp.-Kích thước xe khoảng 540x85mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 189 | Bộ động vật biển | MN452061 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật sống dưới nước có kích thước khác nhau, khoảng 6-7 con.-Kích thước tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 190 | Bộ động vật sống trong rừng | MN452062 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn. Bao gồm các loại động vật sống trong rừngcó kích thước khác nhau, khoảng 6-7 con.-Kích thước tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 191 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | MN452063 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật nuôi trong nhà.có kích thước khác nhau, khoảng 6-7 con.-Kích thước tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 192 | Bộ côn trùng | MN452064 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại côn trùng có kích thước khác nhau, khoảng 6-7 con.-Kích thước tối thiểu : (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 193 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | MN452065 | 1 | Bộ | Bằng giấy couche định lượng tối thiểu 200g/m2, in 4 màu gồm 24 tranh, sản phẩm có phủ PVE. KT 190x270 | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 194 | Nam châm thẳng | MN452066 | 14 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (45x10x5)mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 195 | Kính lúp | MN452067 | 11 | Bộ | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.-Kích thước: D80mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 196 | Bể chơi với cát và nước | MN452069 | 2 | Bộ | Bằng nhựa Composite, Hình con các con vật. Kích thước (1200x1100x50)mm, đảm bảo an toàn cho trẻ. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 197 | Cân Thăng Bằng | MN452070 | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa kèm các chi tiết để cân, không độc hại. Đảm bảo chất lượng, an toàn.- Cân bằng gỗ kích thước (160x80x115) mm.- Chi tiết để cân: gồm 08 Cái vòng xuyến bằng gỗ Φ 45 x 15 mm, được sơn 4 màu cơ bản, mỗi bên gồm 4 quả được đặt trên trục F8mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 198 | Bộ làm quen với toán | MN452071 | 15 | Bộ | Gồm khoảng 102 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng nhựa hoăc giấy Duplex định lượng khoảng (900g/m2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khác. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 199 | Đồng hồ lắp ráp | MN452072 | 8 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm các khối hình in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành đồng hồ, có bánh xe và kim đồng hồ.-Bánh xe (F35x20 = 4) ; khối chữ nhât (150x18x25 = 3), in các số mặt hông : 9,3 ; 8,4 ; 7,6,5 ; Khối chữ nhật (105x18x25) in các số mặt hông : 11,12,1 ; 10,2. Hình cầu (d=35), kim ngắn và kim dài | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 200 | Bàn tính học đếm | MN452073 | 8 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau.- Chân đế: (260x630x24)mm- Hạt đếm: Þ35- Thẻ số học: 35x28x4mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 201 | Bộ nhận biết hình phẳng | MN452074 | 13 | Túi | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. -Kích thước: dày 5ly | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 202 | Ghép nút lớn | MN452075 | 9 | Bộ | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa PP, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau.-Kích thước: 50x20x20mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 203 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | MN452076 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo…-Kích thước (230x190x135)mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 204 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | MN452077 | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. - Khối vuông (35x35x35)mm = 2 Cái ;- Khối chữ nhật (70x35x35)mm = 2 Cái ;- Khối chữ nhật (70x17,5x35)mm = 1 Cái ;- Khối chữ nhật (35x17,5x35)mm = 5 Cái- Khối chữ nhật khoét lõm (105x17,5x35)mm = 4 Cái ;- Khối chữ nhật khoét lõm (140x17,5x35)mm = 2 Cái ;- Khối hình thang (70x35x35)mm = 2 Cái ;- Khối tam giác vuông cân (35x35x35)m = 6 Cái ;- Khối hình trụ lõm (F17,5x35)mm = 12 Cái. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 205 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | MN452078 | 2 | Bộ | Gồm 16 tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước 190x270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 206 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | MN452079 | 2 | Bộ | Gồm 20 tranh, giới thiệu các lễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước Việt Nam. In 4 mầu trên giây couché 200g/m2, KT (310x420), sản phẩm phủ PVE chống ẩm, chịu nước. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 207 | Bảng quay 2 mặt | MN452080 | 3 | Cái | KT bảng 800x1225, chân bằng sắt sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao, có bánh xe di chuyển và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 208 | Bộ sa bàn giao thông | MN452081 | 2 | Bộ | Bằng gỗ, thể hiện nút giao thông có hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu, và các phương tiện giao thông-Kích thước: (60x60)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 209 | Lô tô động vật | MN452082 | 20 | Bộ | Gồm 52 quân KT(70x100mm) in 1 mặt 4 mầu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm Phủ PVE, đảm bảo chống ẩm, chịu nước. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 210 | Lô tô thực vật | MN452083 | 20 | Bộ | Gồm 52 quân KT (70x100mm) in 1 mặt 4 mầu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm Phủ PVE, đảm bảo chống ẩm, chịu nước. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 211 | Lô tô phương tiện giao thông | MN452084 | 20 | Bộ | Đựng trong hộp giấy. Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 212 | Lô tô đồ vật | MN452085 | 20 | Bộ | bộ đồ dùng cá nhân: 52 quân KT (70x100mm) in 1 mặt 4 mầu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm Phủ PVE chịu nước. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 213 | Tranh số lượng | MN452086 | 2 | Tờ | Bằng giấy couche định lượng 200g/mm, in 4 màu. Gồm tranh in số từ 1 đến 10 và các hình minh họa. KT 790x540mm. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 214 | Domino học toán | MN452087 | 15 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 28 quân kích thước 65x35mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 215 | Bộ chữ số và số lượng | MN452088 | 30 | Bộ | VL: Gỗ, chia thành 2 miếng ghép, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. XX Việt Nam. Đảm bảo chất lượng, an toàn.-Kích thước khoảng (90x45)mm được chia tối thiểu 2 miếng ghép, mỗi chi tiết có kích thước tối thiểu (45x45)mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 216 | Lô tô hình và số lượng | MN452089 | 30 | Bộ | Đựng trong hộp giấy. Kích thước 100x70(mm). Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 217 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | MN452090 | 4 | Bộ | 30 tranh, minh họa 7 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 218 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi | MN452091 | 4 | Bộ | 30 tranh, minh họa 19 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 219 | Bộ Tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | MN452092 | 4 | Bộ | 30 tranh, giới thiệu 9 chủ đề. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 220 | Tranh ảnh về Bác Hồ | MN452093 | 3 | Bộ | KT tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy couche, định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 221 | Lịch của trẻ | MN452094 | 4 | Bộ | Bằng giấy, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. Đảm bảo chất lượng, an toàn.-Kích thước 670x610 mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 222 | Bộ chữ và số | MN452095 | 12 | Bộ | Gồm 29 thẻ chữ, KT (20x60) in 29 chữ cái tiếng Việt (font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm). Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 223 | Bộ trang phục công an | MN452096 | 3 | Bộ | Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ, 1 còi, 1 gậy. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 224 | Bộ trang phục bộ đội | MN452097 | 3 | Bộ | Bằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 225 | Bộ trang phục bác sỹ | MN452098 | 3 | Bộ | Bằng vải. Gồm: 1 áo, 1 mũ. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 226 | Bộ trang phục nấu ăn | MN452099 | 4 | Bộ | Bằng vãi kate gồm 1 tạp dề, 1 mũ, phù hợp với lứa tuổi. Đảm bảo chất lượng, an toàn. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 227 | Bộ xếp hình xây dựng lăng Bác | MN452100 | 3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ phủ bóng. Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau, xếp thành hình Lăng Bác, có cờ Tổ Quốc.- Khối vuông 40x40x40mm: 21 cái- Khối chữ nhật 40x20x100mm: 4 cái- Khối trụ 20x40x80mm: 25 cái- Khối trụ 20x20x40mm: 02 cái- Khối chữ nhật 20x40x40mm: 02 cái- Khối trụ 20x20x80mm: 38 cái- Khối chữ nhật khoét lõm 20x40x80mm: 04 cái | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 228 | Gạch xây dựng | MN452101 | 5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch-Gồm 32 viên có KT (140x70x35)mm và 8 viên KT (70x70x35)mm, 2 loại trên đều có xẻ rảnh giữa 4 mặt của viên gạch | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 229 | Con rối | MN452102 | 30 | Con | Bằng nhung đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Bộ 10 con theo 10 nhân vật truyện cổ tích. KT 200x100x100mm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 230 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | MN452103 | 45 | Bộ | Gồm các loại xắc xô, song loan, phách nhịp, trống cơm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.-Kích thước tối thiểu: (3,5x3,5x3,5)cm | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 231 | Con vật nhún lò xo | MNNT1304 | 10 | Bộ | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
| 232 | Bộ Bạch Tuyết và bảy chú lùn | Thiết bị mầm non | 1 | Bộ | Chất liệu: Nhựa Composite chất lượng caoKích thước cơ bản: Bạch Tuyết 120cm, Chú lùn 60cmMàu sắc: Phối nhiều màu sắcTiêu chuẩn: Bộ Giáo Dục và Đào TạoĐộ tuổi: 18 tháng, 2 đến 5 tuổi | Thiết bị phải đáp ứng Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non theo Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT ngày 30/07/2010 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị bàn ghế gỗ các trường học và thiết bị trường mầm non. Giá trị hợp đồng >=2.8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết thực hiện việc bảo hành thiết bị trong thời gian ≤ 48h (trong thời gian bảo hành). - Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ kiện, linh kiện thay thế, sửa chữa thiết bị trong thời gian ≥ 5 năm sau thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Đã phụ trách quản lý chung tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật (lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành,...) | 1 | Cao đẳng hoặc trung cấp. Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi