Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tư Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Di dân, tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư và tạo hành lang an toàn môi trường khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ thuộc huyện Tư Nghĩa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 09:29:00 đến ngày 2022-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,570,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.099.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề;- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có Giấy kiểm định/ hiệu chuẩn chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hoàn trả, chỉnh trang Nhà văn hóa thôn An Hội Nam 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Di dân, tạo quỹ đất sạch để thu hút đầu tư và tạo hành lang an toàn môi trường khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ thuộc huyện Tư Nghĩa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa, địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa , địa chỉ: số 486 Nguyễn Huệ, thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,44 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,864 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,088 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,903 | 1 tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,964 | m3 |
| 6 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,74 | 1m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 58,766 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 58,766 | 1m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây móng, Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,095 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,089 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,154 | 1 tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,757 | 1m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 14 | ống cổ ngổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lớp Than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,709 | m3 |
| 16 | Lớp Than củi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,709 | m3 |
| 17 | Lớp sỏi 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,709 | m3 |
| 18 | Lớp sỏi 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,887 | m3 |
| 19 | ống lọc sứ D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,564 | 1m3 đất ng |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,966 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,898 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khưng xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,626 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,19 | 1 tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,804 | 1 tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,044 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,083 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,644 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khưng xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,773 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,073 | 1 tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,632 | 1 tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,368 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khưng xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,989 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,239 | 1 tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,233 | 1 tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,22 | 1 tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,868 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khưng xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,712 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,979 | 1 tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông sàn mái - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23,734 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,396 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,265 | 1 tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,703 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,106 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con son | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,083 | 1 tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lá chớp - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,32 | 1m3 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 49 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,685 | 1m3 |
| 50 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,895 | 1m3 |
| 51 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,901 | 1m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x40x10x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 263 | m |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,816 | 1 tấn |
| 54 | Neo xà gồ vào tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | công |
| 55 | Sơn sắt thép 1 nước lo?t, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 117,952 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,172 | 100m2 |
| 57 | Cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 526 | cái |
| 58 | Máng inox xiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11 | m |
| 59 | Cầu chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 89(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,055 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 89(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 27(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,07 | 100m |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,395 | 1m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,416 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,124 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,819 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,391 | 1m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây cột, trụ, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,854 | 1m3 |
| 70 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 155,09 | 1m2 |
| 71 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 26,79 | 1m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 34,6 | 1m2 |
| 73 | Lát đá Granít bậc tam cấp màu tím hoa cà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24,514 | 1m2 |
| 74 | ốp đá granit tự nhiên màu tím hoa cà vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,72 | 1m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 0.3x0.6(m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 58,08 | 1m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch, ốp tường trụ, cột, Tiết diện gạch 0.05x0.2(m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,33 | 1m2 |
| 77 | Công tác ốp đá chẻ xám 100x200mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,044 | 1m2 |
| 78 | ốp chân tường, đá chẻ xám 100x200mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14,88 | 1m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2(cm) - Vữa XM M50, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,335 | 1m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 100,98 | 1m2 |
| 81 | Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 123,48 | 1m2 |
| 82 | Trát trần - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 243,38 | 1m2 |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 81,24 | 1m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 81,24 | 1m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 119,07 | 1m2 |
| 86 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 453,736 | 1m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 85 | 1m |
| 88 | SXLDHT cửa đi nhôm PMA kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 22,55 | m2 |
| 89 | SXLDHT cửa sổ nhôm PMA kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 21,6 | m2 |
| 90 | SXLDHT khung sắt mạ kẽm bảo vệ cửa sổ sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20,16 | m2 |
| 91 | SXLD bộ chữ inox mạ đồng "nhà văn hóa thôn an hội nam 2" cao 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lan can inox ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,6 | m |
| 93 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 447,128 | 1m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 463,12 | 1m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 119,07 | 1m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 791,178 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,947 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,111 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | 1bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, Đường kính 100(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | 1bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi (WC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng (giấy WC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 114(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 34(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê (T) nhựa PPr bằng phương pháp hàn, Đường kính 25(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 111 | Nút bịt D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 60(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đường kính 34(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPr bằng phương pháp hàn, Đường kính 25(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13 | cái |
| 115 | Co ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 114(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 60(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 34(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPr bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 25(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 1(m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bể |
| 121 | Máy bơm nước 1.5hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 122 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | 1 cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | 1 cái |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện, Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt điện, Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 60 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 240 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 600 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 120 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 138 | Tạm tính tủ điện sơn tĩnh điện 330x220x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp: Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác: Loại đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | bộ |
| 141 | Gia công các kim thu sét, Chiều dài kim 1(m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1(m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 143 | Gia công các kim thu sét, Chiều dài kim 0,5(m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5(m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Loại dây: Dây thép d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 85 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Loại dây: Dây thép d=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30 | m |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | 1 cọc |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,8 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,8 | 1m3 |
| 150 | Chân bật đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | cái |
| 151 | Mạ kẽm thép D10 + D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 115,565 | kg |
| 152 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 153 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Kg |
| 154 | Đo điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Lần |
| 155 | Bình CO2.MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bình |
| 156 | Bình MFZ4 ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bình |
| 157 | Tủ đựng bình chữa cháy(có khóa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | tủ |
| 158 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| B | Tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,401 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,493 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,227 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,028 | 1 tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,17 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 17,076 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 10 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,189 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,377 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông bó vỉa, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,939 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,231 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,015 | 1 tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,027 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xươngng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,269 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,203 | 1 tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,691 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,381 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), Xây cột, trụ, Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,755 | 1m3 |
| 22 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,143 | 1m3 |
| 23 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,88 | 1m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đường kính ống 89(mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,123 | 100m |
| 25 | Lát đá Granít bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,34 | 1m2 |
| 26 | ốp đá granit tự nhiên màu tím hoa cà vào tường có chốt bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 18,98 | 1m2 |
| 27 | Lát đá Granít màu tím hoa cà mặt bệ các loại. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 13,546 | 1m2 |
| 28 | ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,463 | 1m2 |
| 29 | Cổng phun cát màu vàng chữ bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,463 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá, ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, Tiết diện đá chẻ xám 100x200mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,485 | 1m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 111,62 | 1m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,57 | 1m2 |
| 33 | Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 46,716 | 1m2 |
| 34 | SXLD hoa gió 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 92 | cái |
| 35 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 111,62 | 1m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50,286 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 161,906 | 1m2 |
| 38 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,883 | m2 |
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,25 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông bó vỉa, Chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Bao nilong chống chảy nước XM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 694 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 69,4 | m3 |
| 7 | Cắt khe giãn sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 182 | 1m |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,92 | 1m2 |
| 9 | Trồng cây bàng đài loan cao 4.5m đk tiêu chuẩn 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.099.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV;- Đã từng là chỉ huy trưởng Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng.- Đã từng là kỹ thuật thi công Ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực: Bằng đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Khi cần thiết sẽ yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra đối chiếu) | 5 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề;- Có thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=10T | - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có Giấy kiểm định/ hiệu chuẩn chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 3 |
| 7 | Máy hàn >=23kW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép >=5kW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi