Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ G17 đến ĐC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220574435-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ G17 đến ĐC
Số hiệu KHLCNT 20201223660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 09:01:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,542,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,171,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7563E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn điện hồ quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện hồ quang
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt thanh≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt thanh≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hãm dây ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tời máy dựng cột ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động 75-100kVA
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô thùng 15T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng 15T
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ôtô chở giám sát 4 chỗ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở giám sát 4 chỗ
- Số lượng tối thiểu 2
22-Gía đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Gía đỡ bành cáp
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ G17 đến ĐC
Trạm biến áp 220 kV Năm Căn và đường dây 220 kV Năm Căn - Cà Mau 2
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nội dung chi tiết E-CDNT 10.1 theo file E- HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.171.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 38m (Đ222-38). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ ). Tổng số vị trí: 1 vị trí.Tập 2 của E-HSMT13.749kg
2Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 41m (Đ222-41). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 5 vị trí.Tập 2 của E-HSMT72.920kg
3Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 44m (Đ222-44). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 8 vị trí.Tập 2 của E-HSMT131.520kg
4Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 47m (Đ222-47). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 4 vị trí.Tập 2 của E-HSMT68.864kg
5Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 50m (Đ222-50). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 1 vị trí.Tập 2 của E-HSMT20.158kg
6Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 53m (Đ222-53). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 3 vị trí.Tập 2 của E-HSMT62.919kg
7Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 59m (Đ222-59). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 4 vị trí.Tập 2 của E-HSMT103.276kg
8Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 36m (N222-36). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 4 vị trí.Tập 2 của E-HSMT93.828kg
9Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 36m (N222-36B). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 1 vị trí.Tập 2 của E-HSMT29.724kg
10Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42B). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 1 vị trí.Tập 2 của E-HSMT35.178kg
11Cột néo góc đến 90 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42C+XP). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 1 vị trí.Tập 2 của E-HSMT51.094kg
12Cột néo dừng, 2 mạch cao 36m (N222-36E). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ). Tổng số vị trí: 1 vị trí.Tập 2 của E-HSMT28.651kg
B Cách điện và phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.70(31)Tập 2 của E-HSMT30Chuỗi
2Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.70(31)Tập 2 của E-HSMT24Chuỗi
3Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.120(31)Tập 2 của E-HSMT48Chuỗi
4Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.120(31)Tập 2 của E-HSMT54Chuỗi
5Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-1.300(31)Tập 2 của E-HSMT96Chuỗi
6Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-2.300(31)Tập 2 của E-HSMT6Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐLD2.2-1.70(31)Tập 2 của E-HSMT108Chuỗi
8Chuỗi đỡ dây chống sét TK-70 loại ĐCS-70Tập 2 của E-HSMT26Chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sét TK-70 loại NCS-120Tập 2 của E-HSMT20Chuỗi
10Tạ chống rung dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 (816 bộ)Tập 2 của E-HSMT1
11Tạ chống rung dây chống sét TK-70 (cả amour rod) (136 bộ)Tập 2 của E-HSMT1
12Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả)Tập 2 của E-HSMT108bộ
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm:
- Ống nối dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 79 cái
- Ống sửa chữa dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 40 cái
- Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43= 1 lô
- Khung định vị cho dây lèo 2xACSR/Mz-330/43= 1 lô
Tập 2 của E-HSMT154,381km
2Dây chống sét TK-70 bao gồm:- Ống nối dây chống sét TK-70 : 7 cái.- Ống sửa chữa dây chống sét TK-70: 4 cái.Tập 2 của E-HSMT13,042km
3Thi công giao chéo với đường dây 110kV đang vận hành (không cắt điện)Tập 2 của E-HSMT1Vị trí
4Thi công giao chéo với đường dây trung thế 35kV đang vận hành (không cắt điện)Tập 2 của E-HSMT9Vị trí
D Cáp quang và phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây cáp quang OPGW-70, 24 sợi quang, ITU - T.G655 bao gồm:
- Kẹp bắt dây cáp quang trên cột: 95 bộ.
- Kẹp cuộn cáp quang trên cột: 24 bộ.
- Tạ chống rung dùng cho dây OPGW-70 (cả amour rod): 01 lô.
- Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 với armour rod: 26 chuỗi.
- Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70: 17 chuỗi
Tập 2 của E-HSMT13,43km
2Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW-70, ITU-T.G652Tập 2 của E-HSMT6Bộ
E Móng MB51 20-124x140, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT109,68m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT17,75m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT930,47kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT3.514,21kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT6.124,93kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT101,97m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT262,26m2
F Móng MB55 20-130x146, khối lượng tính cho 5 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT595,1m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT96,95m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT4.952,55kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT19.251,1kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT32.031,6kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT80bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT5
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT5
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT553,65m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.410,4m2
G Móng MB60 20-136x152h2, khối lượng tính cho 8 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT1.024,4m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT168,64m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT8.046,24kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT41.892,88kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT53.053,12kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT128bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT8
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT8
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT958,8m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT2.420,88m2
H Móng MB64 20-141x157h2, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT543,28m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT90,16m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT4.114,72kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT17.712,32kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT29.130,28kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT64bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT4
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT4
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT510,88m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.281,12m2
I Móng MB69 20-146x162h2, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT145,94m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT24,05m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.108,03kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT6.047,69kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT7.485,98kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT135,85m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT338,44m2
J Móng MB73 20-150x166, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT459,39m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT75,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT3.468,81kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT18.896,91kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT23.679kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT3
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT3
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT427,59m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.059,99m2
K Móng MB82 20-159x175, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT679,56m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT112,68m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT4.761,56kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT27.948,16kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT35.290,76kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT64bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT4
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT4
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT632,56m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.552,04m2
L Móng MB79 20-160x175, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT846,56m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT113,56m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT6.360,16kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT23.000,12kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT29.685,96kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT64bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT4
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT4
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT1.435,48m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT2.073,16m2
M Móng MB79 20-180x195, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT266,98m3
2Bê tông lót móng+ bê tông đối trọng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT123,45m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.058kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT17.494,77kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT12.344,11kg
6Bu lông neo M90Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT438,67m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT613,41m2
N Móng MB97 20-198x213, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT312,16m3
2Bê tông lót móng+ bê tông đối trọng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT149,46m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.584,58kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT21.034,63kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT16.870,88kg
6Bu lông neo M90Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT517,33m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT705,85m2
O Móng MC96 347-40.16, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT238,48m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT14,51m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.349,93kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT10.485,69kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT10.190,46kg
6Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
7Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
8Cọc 400x400x34600 (khối lượng cho 01 vị trí): - Bê tông cọc B25 (M350) bền Sulfat: 356.1 m3 - Gia công lắp đặt thép cọc f18: 55,129.43 kgTập 2 của E-HSMT64cọc
P Móng MB79 20-186x186, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT261,31m3
2Bê tông lót móng + bê tông đối trọng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT121,55m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.954,85kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT17.165,1kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT11.215,94kg
6Bu lông neo M90Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT432,97m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT606,56m2
Q CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tiếp địa loại RSTập 2 của E-HSMT34Bộ
2Bảng số trụ và tên đường dâyTập 2 của E-HSMT34Cái
3Biển báo nguy hiểmTập 2 của E-HSMT34Cái
4Bảng phân mạchTập 2 của E-HSMT34Cái
5Biển báo vượt sông (30m ->100m)Tập 2 của E-HSMT1Vị trí
6Biển báo vượt sông (>100m)Tập 2 của E-HSMT3Vị trí
7Cảnh giới thi công vượt sôngTập 2 của E-HSMT3Vị trí
8Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông (đèn cảm ứng)Tập 2 của E-HSMT16Bộ
9Biển báo vượt đườngTập 2 của E-HSMT2Vị trí
10Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành langTập 2 của E-HSMT15Căn
R ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY
1Đo thông số đường dâyTập 2 của E-HSMT1
S THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địaTập 2 của E-HSMT34Bộ
2Hệ thống cáp quangTập 2 của E-HSMT1
T CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Phát tuyếnTập 2 của E-HSMT1
2Mượn đường tạm thi công (đất lúa)Tập 2 của E-HSMT1.320m2
3Mượn mặt bằng để vật liệu & thiết bị (Đất đìa tôm)Tập 2 của E-HSMT19.476m2
4Mượn đường, thuê mặt nước vận chuyển vật tư (Đất đìa tôm)Tập 2 của E-HSMT28.820m2
5Thuê đất làm bãi rãi dây (Đất đìa tôm)Tập 2 của E-HSMT2.800m2
6Hoàn trả mặt bằng sau khi thi côngTập 2 của E-HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7563E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây55
3 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: 1 - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): 1 - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy đào đất4
2 Máy ủi Máy ủi2
3 Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250L Máy trộn bê tông dung tích 250L6
5 Máy trộn vữa 80L Máy trộn vữa 80L4
6 Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW4
7 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW4
8 Máy hàn điện hồ quang Máy hàn điện hồ quang6
9 Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW2
10 Máy cắt sắt thanh≥1,7kW Máy cắt sắt thanh≥1,7kW2
11 Máy bơm nước ≥ 1,5kW Máy bơm nước ≥ 1,5kW2
12 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
13 Máy kéo dây Máy kéo dây2
14 Máy hãm dây ≥10 tấn Máy hãm dây ≥10 tấn2
15 Tời máy dựng cột ≥5 tấn Tời máy dựng cột ≥5 tấn2
16 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình2
17 Máy phát điện diesel di động 75-100kVA Máy phát điện diesel di động 75-100kVA2
18 Ô tô tự đổ 5m3 Ô tô tự đổ 5m32
19 Ô tô thùng 15T Ô tô thùng 15T2
20 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại1
21 Ôtô chở giám sát 4 chỗ Ôtô chở giám sát 4 chỗ2
22 Gía đỡ bành cáp Gía đỡ bành cáp4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->