Gói thầu: Đại tu lò hơi số 6 (không bao gồm thiết bị, có bao gồm vật tư) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600139-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu lò hơi số 6 (không bao gồm thiết bị, có bao gồm vật tư) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20220511171
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 10:09:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,744,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 652,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.744.149.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.523.244.700VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả, giá trị dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng sửa chữa, trung đại tu tổng thể lò hơi có năng suất hơi ≥ 870 tấn/giờ trong nhà máy nhiệt điện than (Bao gồm cung cấp vật tư, máy móc thi công, dịch vụ nhân công, không bao gồm cung cấp thiết bị) có giá trị ≥ 10.872.074.500 (Bằng chữ:Mười tỷ, tám trăm bẩy mươi hai triệu, không trăm bẩy mươi tư nghìn, năm trăm đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.872.074.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành cơ khí, nhiệt hoặc điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có năng suất ≥ 870 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành:+ Kỹ sư điện ≥ 01 người;+ Kỹ sư tự động hóa hoặc đo lường điều khiển ≥ 01 người;+ Kỹ sư cơ khí ≥ 01 người;+ Kỹ sư nhiệt ≥ 01 người.(có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT),- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có năng suất ≥ 870 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật công nghiệp, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2 trở lên.- Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi nhà máy nhiệt điện than năng suất ≥ 870 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 Đại tu lò hơi số 6 (không bao gồm thiết bị, có bao gồm vật tư) - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Các gói thầu Sửa chữa lớn khối 2 và khối 6 năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 652.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28, QL18, P.Phả Lại, TP.Chí Linh, T.Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Điện thoại của cán bộ phụ trách gói thầu Điện thoại: 0965.383.466
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CHI PHÍ DỊCH VỤ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò Hơi 0
2 A. Phần cơ nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
3 1.1. Phần ống áp lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
4 Đại tu bao hơi và ống nước xuống Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
5 Đại tu bao hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bao hơi 1
6 Đại tu thiết bị đo mức tại chỗ đầu bao hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
7 Các cút cong ống nước xuống Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cút 8
8 Bóc bọc bảo ôn bao hơi, các ống nước xuống, ống góp sinh hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 50
9 Các cút cong vào, ra ống góp vào giàn ống sinh hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cút 82
10 Đại tu giàn ống sinh hơi, bộ quá nhiệt trần, hộp và vách ngăn 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
11 Mài, đánh bóng các ống, cút, mối hàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1điểm/mối hàn 2.000
12 Cắt thay các đoạnh ống sinh hơi, quá nhiệt trần, hộp, vách ngăn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn 120
13 Bộ hâm nước Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
14 Vệ sinh tro đọng phía trong các giàn ống, hộp phân dòng bộ hâm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ hâm 1
15 Cắt và hàn lại các tấm ốp bảo vệ cút ống phía ống góp đầu vào ra bộ hâm (10m2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 10
16 Sửa chữa các dầm bộ hâm bị mòn, bong tấm phòng mòn phía trên, các móc khóa hai đầu các dầm (24 dầm): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Dầm 12
17 Sửa chữa hộp phân dòng bộ hâm (2 hộp) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp 2
18 Sửa chữa các cửa ra vào bộ hâm (8 cửa): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cửa 8
19 Cắt nâng các giàn ống bộ hâm phục vụ kiểm tra chiều dầy (176 giàn): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Giàn 176
20 Siêu âm đo chiều dầy 176 giàn ống bộ hâm và 04 ống góp đầu ra Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Giàn 180
21 Cắt thay các đoạn ống bộ hâm bị mòn thủng (352 đoạn): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn ống 176
22 Siêu âm kiểm tra mối hàn (352 mối, mỗi mối 0,12 mét hàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mối hàn(1 mối hàn = 0,12 mét hàn) 352
23 Vật tư phần bộ hâm nước Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ hâm 0
24 Đại tu bộ quá nhiệt cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
25 Mài, đánh bóng ống, cút quá nhiệt cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 điểm/mối hàn 1.200
26 Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt cấp 1 (Φ51 đến Φ57) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn cút 600
27 Đại tu bộ quá nhiệt cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
28 Mài, đánh bóng cút, ống quá nhiệt cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 điểm/mối hàn 200
29 Cắt thay các ống bộ quá nhiệt cấp 2 (phi 38) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn ống 100
30 Đại tu bộ quá nhiệt cấp 3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
31 Mài, đánh bóng cút, ống quá nhiệt cấp 3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mối hàn 200
32 Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt cấp 3 (Φ44,5) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn cút 100
33 Đại tu bộ quá nhiệt trung gian mành Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
34 Mài, đánh bóng cút, ống quá nhiệt trung gian mành Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 điểm/mối 200
35 Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt trung gian mành (Φ48,3) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn cút 100
36 Đại tu bộ quá nhiệt trung gian phần nằm ngang Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
37 Mài, đánh bóng cút, ống quá nhiệt trung gian Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mối hàn 1.600
38 Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt trung gian nằm ngang (Φ60,3 và Φ63,5) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn cút 800
39 Đại tu kẹp giàn ống bộ quá nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
40 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Giàn 20
41 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Giàn 2
42 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Giàn 2
43 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt trung gian mành Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Giàn 4
44 Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt trung gian Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Giàn 20
45 Hộp ống góp các bộ quá nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
46 Bóc, bọc bảo ôn các ống góp phía trong hộp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 300
47 Cắt, hàn 50 đoạn ống thăm kiểm tra tạp vật trong ống góp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn ống 50
48 Vệ sinh thiết bị phần áp lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
49 Vệ sinh bề mặt các giàn ống sinh hơi buồng lửa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
50 Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt vách ngăn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
51 Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
52 Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
53 Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt cấp 3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
54 Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt trung gian Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
55 Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt hộp và trần buồng lửa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
56 Bắc giáo phục vụ thi công phần áp lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
57 Vận chuyển bộ giàn giáo phục vụ Đại tu phần áp lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
58 Bắc, tháo giàn giáo các bộ quá nhiệt, giàn ống sinh hơi, ống nước xuống, ống góp, các bộ giảm ôn, bình xả lò và các van an toàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
59 Bóc, bọc bảo ôn phần áp lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
60 Bóc và bọc lại bảo ôn phần áp lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 500
61 Vật tư và thiết bị phần ống áp lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
62 Vật tư thiết bị phần áp lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
63 1.2. Đại tu các bộ giảm ôn và bình xả lò hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
64 Bộ phun giảm ôn cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
65 Bộ phun giảm ôn cấp 2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
66 Bộ phun giảm ôn quá nhiệt trung gian Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
67 Đại tu bình xả lò hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bình 1
68 1.3. Đại tu các van an toàn lò hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
69 Các van an toàn bao hơi: 2MBS-SV0001/0002(Dy=100x200,p=310kg/Cm2,t= 300oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 2
70 Các van an toàn quá nhiệt: 2MBS-SV0003/SV0004(Dy=80x150,p=310kg/Cm2,t= 450oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 2
71 Các van chặn trước và 2 van an toàn vận hành bằng điện: 1MBS-V0555/0556/0558/0559 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 4
72 Các van an toàn quá nhiệt trung gian: 1MBS-SV0005/6/7/8 (Dy=150x200,p=310kg/Cm2,t= 300oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 4
73 1.4. Đại tu phần kết cấu lò hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
74 Đai đốt buồng lửa: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
75 Đại tu, treo gạch đai đốt buồng lửa (Đai đốt cháy) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 50
76 Vận chuyển bộ giàn giáo buồng lửa phục vụ Đại tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
77 Bắc, tháo giàn giáo trong buồng lửa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
78 Tường lò và các cửa kiểm tra quá nhiệt: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
79 Vận chuyển vật liệu chịu nhiệt đến nơi thi công Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 3
80 Đắp vữa chịu nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 30
81 Đại tu cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cửa 20
82 Hệ thống quang treo ống và các bộ giảm chấn lò hơi (60 bộ): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
83 Đại tu quang treo và các bộ giảm chấn lò hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 60
84 Sửa chữa các máng nước mái lò, ống thoát nước mưa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
85 Tháo dỡ máng thu nước cũ bằng tôn mái che lò hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m2 1,19
86 Tháo dỡ ống thoát nước cũ bằng nhựa phi 160 đã hư hỏng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m 2,3
87 Gia công máng thu nước mới bằng thép Inox SUS 304 dầy 1 ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) tấn 0,94
88 Lắp đặt máng thu nước bằng Inox cho mái tôn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) tấn 0,94
89 Lắp đặt ống thoát nước mưa phi 160 C3 Tiền Phong cho mái che lò 5 bằng phương pháp dán keo Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m 2,3
90 Lắp đặt cút nhựa 135 độ phi 160 cho ống thoát nước mưa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) cái 12
91 vật tư phần làm máng nước Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
92 1.5. Hệ thống khói – gió: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
93 Vật tư bộ sấy không khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
94 Đại tu các quạt khói, quạt gió: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
95 Quạt gió cấp 1 nhánh A/B (q=181.440m3/h) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 2
96 Quạt gió chính nhánh A/B (q=602.280m3/h) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 2
97 Đại tu hệ thống dầu bôi trơn, thủy lực quạt gió chính Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 2
98 Quạt khói số 1-2 (q= 855.036 m3/h) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 2
99 Gia công phục hồi các chi tiết hệ thống khói gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 10
100 Bắc giáo, bóc bọc bảo ôn phục vụ thi công hệ thống khói gió: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
101 Vận chuyển giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống khói gió (30 tấn): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ (60 tấn) 0,5
102 Bắc, tháo giáo phục vụ đại tu hệ thống khói gió (30 tấn): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ (60 tấn) 0,3
103 Bóc, bọc bảo ôn hệ thống khói gió (500m2): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 200
104 Đường dẫn khói, gió, từ lò tới FGD Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
105 Vệ sinh đường ống dẫn khói, gió từ lò đến FGD: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 3
106 Đường dẫn khói, gió, từ lò tới FGD Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 50
107 Đại tu các cửa đường dẫn khói, gió cấp 1,2,3 và vòi đốt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cửa 30
108 Đại tu giãn nở đường gió C1 có kích thước Φ800mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
109 Đại tu giãn nở đường khói, gió có kích thước Φ800mm đến 3000mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
110 Đại tu giãn nở đường khói, gió có kích thước lớn hơn Φ3000mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 20
111 Đại tu bộ sấy không khí kiểu quay Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
112 Đại tu bơm dầu bôi trơn gối đỡ bộ sấy (q=3.8-11.3 lít/p) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bơm 4
113 Thay thế các tấm chèn đầu lạnh, nóng, chu vi đầu nóng, lạnh và dọc trục bộ sấy. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấm 720
114 Tháo, lắp vệ sinh, kiểm tra các khối phần tử trao đổi nhiệt đầu lạnh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Khối 360
115 Đại tu cơ cấu trục vít - bánh vít bộ hạn chế mô men cơ cấu chèn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 6
116 Đại tu bộ truyền bánh răng dẫn động rôto, hộp giảm tốc bộ sấy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
117 Đại tu gối đỡ trên bộ sấy không khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
118 Đại tu khớp nối thủy lực bộ sấy không khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
119 Đại tu gối đỡ dưới bộ sấy không khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
120 Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu chèn bộ sấy không khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp 6
121 Đại tu phục hồi mặt chèn, hộp chèn cơ cấu chèn bộ sấy ( 6 hộp chèn hình giẻ quạt, 6 hộp chèn dọc trục) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp 12
122 Đại tu kết cấu thân vỏ bộ sấy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ sấy 2
123 Đại tu phục hồi vành rôto và các thanh răng bộ sấy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Vành 4
124 1.6. Hệ thống cấp than: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
125 Vật tư hệ thống cấp than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
126 Vệ sinh, bắc giáo và bóc, bọc hệ thống cấp than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
127 Vệ sinh, vận chuyển than trong máy cấp về kho than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 8
128 Vệ sinh, vận chuyển than trong bun ke than về kho than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 160
129 Vận chuyển bộ giàn giáo phục vụ Đại tu hệ thống cấp than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ (60 tấn) 0,2
130 Bắc, tháo giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống cấp than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ (60 tấn) 0,2
131 Bóc và bọc lại bảo ôn bộ hệ thống cấp than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 50
132 Đại tu thiết bị chính máy cấp than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
133 Đại tu máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy 8
134 Đại tu hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp giảm tốc 8
135 Đại tu hộp giảm tốc làm sạch băng tải máy cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp giảm tốc 8
136 Hệ thống đường ống vào, ra các máy cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
137 Đại tu bunker kho than nguyên (1FCS-SILO00yA/00yB): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kho than 8
138 Đại tu các van đầu vào máy cấp (8 cái): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 8
139 Đại tu đường ống dẫn than từ đầu ra máy cấp vào hộp gió nóng (8 đường Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn ống 8
140 Đại tu van đầu ra các máy cấp 250mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 8
141 1.7. Hệ thống nghiền than: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
142 Vật tư thay tấm lượn sóng thân thùng nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
143 Vệ sinh, bắc giáo và bóc, bọc bảo ôn hệ thống nghiền than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
144 Vệ sinh, vận chuyển than than tồn đọng phía trong và ngoài các máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 8
145 Vệ sinh, vận chuyển than, mỡ phía trong các nhà cách âm máy nghiền và các rãnh thoát nước khu vực nghiền: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 12
146 Vận chuyển bộ giàn giáo phục vụ Đại tu hệ thống nghiền than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ (60 tấn) 0,5
147 Bắc, tháo giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống nghiền than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ (60 tấn) 0,5
148 Bóc và bọc lại bảo ôn bộ hệ thống nghiền than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 300
149 Đại tu thiết bị chính máy nghiền than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
150 Đại tu hộp giảm tốc máy nghiền H2SH16 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp giảm tốc 4
151 Đại tu khớp nối ly hợp ma sát máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ khớp nối 4
152 Đại tu bộ trục, gối đỡ bánh răng chủ máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ bánh răng chủ 4
153 Đại tu vành răng lớn máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Vành răng 4
154 Thay vành răng lớn máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Vành răng 1
155 Đại tu gối đỡ cổ trục thùng nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Gối 8
156 Đại tu thân thùng nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Thân thùng nghiền 4
157 Thay tấm lượn sóng thùng nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấm lượn sóng 652
158 Sàng bi, phân loại bi, bổ sung bi cho tất cả các máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0,5
159 Hệ thống đường ống than, gió vào, ra máy nghiền: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
160 Hàn vá bộ phận ống nối hộp xả cấp (08 chạc chữ Y đầu máy nghiền) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ống than 8
161 Đại tu hệ thống gió nóng vào máy nghiền (4 hệ thống) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 4
162 Van đi tắt gió nóng vào máy nghiền: 8 Van (Van 250mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 8
163 Đại tu các van cách ly gió nóng vào máy nghiền: 8 Van (Van ≥DN700mm): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 4
164 Đại tu các van điều chỉnh lưu lượng gió nóng vào máy nghiền : 4 Van (Van ≥DN700mm): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 4
165 Đại tu van điều chỉnh nhiệt độ gió nóng vào máy nghiền: 4 Van (Van 250mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 4
166 Đại tu giãn nở vào phân ly máy nghiền ID:890mmxOD:1168mm (8 cái): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
167 Hệ thống gió chèn máy nghiền, đường đổ bi và hoàn nguyên: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
168 Đại tu quạt gió chèn máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 2
169 Đại tu các van gió chèn, van hoàn nguyên và các van đổ bi máy nghiền: 12 Van (250mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 28
170 Đại tu hệ thống đường ống gió chèn, đường đổ bi và đường hoàn nguyên máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 10m 1
171 Đại tu các pitston – xilanh khí điều khiển van (16 cái): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ pitston – xilanh 16
172 Đại tu phân ly than thô: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ phân ly than thô 8
173 Van đầu ra phân ly than thô (8 cái): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 8
174 Hệ thống dầu bôi trơn và bơm mỡ máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
175 Bộ làm mát dầu gối đỡ máy nghiền: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bình 4
176 Hệ thống bơm dầu máy nghiền: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 4
177 Hệ thống phun mỡ bôi trơn vành răng chủ máy nghiền than: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) hệ thống bơm mỡ 4
178 Bình khí cấp cho ly hợp và hệ thống bơm mỡ máy nghiền: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bình 4
179 Gia công cơ khí, phục hồi các thiết bị hệ thống nghiền: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
180 Gia công, phục hồi 4 phễu đổ bi máy nghiền: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn (Phễu) 4
181 Gia công, phục hồi 4 bộ giãn nở đường than vào phân ly than thô: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn (Cái) 4
182 Gia công, phục hồi 4 tấm chắn cách ly gió nóng 1MBW-DMP1014, 2014, 3014 và 4014): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn (Van) 4
183 Gia công, phục hồi 16 van hoàn nguyên: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn (16 Van) 4
184 Gia công, phục hồi 8 ống hoàn nguyên: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn (8 Ống) 4
185 1.8. Đại tu hệ thống than bột và vòi đốt than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
186 Vệ sinh, bắc giáo và bóc, bọc bảo ôn hệ thống nghiền than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
187 Vệ sinh thiết bị hệ thống than bột: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 8
188 Vận chuyển giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống than bột (30 tấn): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ (60 tấn) 0,5
189 Bắc, tháo giáo phục vụ đại tu hệ thống đốt cháy (30 tấn): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ (60 tấn) 0,5
190 Bóc, bọc bảo ôn hệ thống than bột (200m2): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 200
191 Hệ thống đường ống than và các van trên đường ống than bột: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
192 Vòi đốt than: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Vòi 32
193 Hộp vòi đốt (8 hộp): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 16
194 Các tấm chắn chỉnh lưu lượng gió cấp 2 vào vòi đốt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 8
195 Hệ thống quạt thông thổi vòi đốt: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 2
196 Phân ly than mịn (16 cái): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ phân ly than mịn 16
197 Van đường than loãng (16 cái): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 16
198 Hệ thống đường ống dẫn than sau phân ly than thô (60 đoạn): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn ống 60
199 Chạc chia than đường than vào vòi đốt (8 cái): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
200 Bóc, bọc bảo ôn phục vụ đại tu chạc chia than vào vòi đốt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 50
201 Thay thế chạc chia than vào vòi đốt (08 chạc chữ Y đầu máy nghiền) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Chạc chia than 6
202 1.9. Hệ thống dầu FO và vòi đốt dầu: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
203 Hệ thống dầu FO trong lò: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
204 Đại tu vòi đốt dầu (20 vòi dầu, 20 cần đánh lửa, 30 bộ dẫn động pittông khí nén): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Vòi 20
205 Bình gia nhiệt dầu đốt lò và bình làm mát dầu trở về: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bình 5
206 Đại tu bình bù áp lực dầu (12 cái): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bình 12
207 Các van dầu FO trong lò: (50 van) Van ≤ DN50mm; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 30
208 Trạm bơm dầu đốt lò: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
209 Bơm dầu đốt lò 1A/B: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bơm 2
210 Phin lọc dầu FO: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Phin lọc 2
211 Các van trên đường ống khu vực trạm bơm dầu: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 30
212 Các van trên hệ thống phân phối dầu và dầu trở về (42 van dy 8 đến 50) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 42
213 Các bộ piston – xi lanh dẫn động bằng khí nén hệ thống hơi và dầu đốt lò ( 10 bộ màng khí lò xo); Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ pitston – xilanh 10
214 Đại tu các ống dẫn dầu từ trạm bơm dầu vào lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tuyến ống 2
215 1.10. Đại tu các van và các tấm chắn lò hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
216 Đại tu sửa chữa van, tấm chắn loại từ 1 đến 10 cánh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
217 Đại tu sửa chữa các tấm chắn đường gió C1, C2 và cấp 3 từ 1 đến 4 cánh (20 tấm chắn): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 20
218 Đại tu sửa chữa các tấm chắn đường khói - gió , C2 và đường khói ≥5 cánh (06 tấm chắn): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 6
219 Đại tu sửa chữa hộp giảm tốc, trục vít, bánh răng các bộ dẫn động bằng Rotork điều khiển đóng mở các van, tấm chắn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) hộp giảm tốc 10
220 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động bằng Pít tông – Xi lanh thủy lực của các tấm chắn khói gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ piston – Xi lanh 8
221 Đại tu các van cao áp lò hơi: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 0
222 Đại tu van cao áp (Van ≤ DN50mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 50
223 Đại tu các van cao áp (Van DN50 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 20
224 Đại tu van cao áp (Van DN100 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 4
225 Đại tu van cao áp (Van >DN300) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 3
226 Thay mới các van cao áp (Van ≤ DN50mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 20
227 Thay mới các van cao áp (Van DN50 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 4
228 Đại tu sửa chữa van hạ áp, van bướm, cửa trượt và cửa dao: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)  Van 0
229 Đại tu sửa chữa van hạ áp (Van ≤ DN50mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 30
230 Đại tu sửa chữa van hạ áp (Van DN50 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 10
231 Đại tu sửa chữa van bướm, cửa trượt, cửa dao DN 250 mm đến DN dưới 450 mm: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 8
232 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động bằng Pít tông – Xi lanh khí từ ≥ Φ250: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ piston - xi lanh 20
233 Đại tu sửa chữa bộ dẫn động bằng màng khí - lò xo Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ piston xi lanh 4
234 1.11. Kiểm tra kim loại lò hơi, nhiệt luyện các mối hàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
235 Kiểm tra ngoại dạng, chất lượng vật liệu các ống sinh hơi, bao hơi, các ống nước xuống, các ống quá nhiệt và bộ hâm nước: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 14
236 Đo chiều dày toàn bộ các giàn ống sinh hơi, bao hơi, các ống nước xuống, các ống góp vào, ra (628 ống): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ống (20 điểm) 615
237 Kiểm tra siêu âm các mối hàn thay thế ống sinh hơi ( Phi 66.7x6.6 ): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mối hàn (0,2m) 300
238 Kiểm tra chiều dày bộ quá nhiệt cấp 1, 2, 3, bộ quá nhiệt trung gian và quá nhiệt trần, hộp, vách ngăn, cac đường ống hơi chính, hơi tái nhiệt nóng, lạnh: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Giàn ống (20 điểm) 776
239 Kiểm tra siêu âm tất cả các mối hàn ống quá nhiệt C1, 2, 3, trung gian, trần, hộp và vách ngăn mới thay (Dự kiến 3000 mối hàn): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mối hàn (0,15m) 3.000
240 Kiểm tra, siêu âm các mối hàn ống hơi chính và ống góp (Dự kiến 20 mối hàn): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mối hàn (0,5m) 20
241 Kiểm tra từ tính: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mối hàn 4
242 Thẩm thấu: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mối hàn 4
243 Nhiệt luyện các mối hàn thay thế ống quá nhiệt (Dự kiến 200 mối hàn): Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mối hàn 100
244 Kiểm tra chiều dầy các đường ống than từ máy cấp xuống; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn ống (20 điểm) 8
245 Kiểm tra chiều dầy các đường ống than vào ra máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn ống 8
246 Kiểm tra chiều dầy 8 phân ly than thô và 16 phân ly than mịn; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn ống 24
247 Kiểm tra chiều dầy 8 tuyến đường ống than bột từ đầu ra phân ly đến vòi đốt: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đoạn ống 8
248 Kiểm tra biên dạng, vết nứt trên bề mặt răng vành răng lớn và bánh răng chủ 4 máy nghiền bằng NDT Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 8
249 Kiểm tra khuyết tật 8 gối đỡ cổ trục thùng nghiền: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Gối 8
250 Kiểm tra khuyết tật các chi tiết 4 hộp giảm tốc máy nghiền: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp 4
251 Kiểm tra các gối đỡ gối dưới bộ sấy không khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Gối 2
252 Kiểm tra khuyết tật cánh động quạt khói, gió: Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 10
253 1.12. Hệ thống thải tro, xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
254 Hệ thống thiết bị thải xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
255 Vệ sinh xỉ đọng trong thuyền xỉ và bể xả tràn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 25
256 Bắc, tháo giáo phục vụ bóc, bọc bảo ôn sửa chữa lưỡi chèn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m2 0,7
257 Bóc, bọc bảo ôn phục vụ thay thế lưỡi chèn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 70 m2 1
258 Bắc, tháo giáo phục vụ sửa chữa trong thuyền xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 100m2 0,5
259 Tường gạch chịu nhiệt thuyền xỉ và đáy phễu xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 5
260 Kết cấu thép thân thuyền xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 3 m2 1
261 Kính kiểm tra thuyền xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 8
262 Hộp nước xả tràn thuyền xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp 4
263 Tấm chèn thuyền xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 62 tấm 1
264 Vệ sinh máng chèn, thông tắc các vòi phun nước và đường ống xả máng chèn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 5
265 Cắt các lưỡi chèn bị cháy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 15 m2 1
266 Gia công tôn thay thế lưỡi chèn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 15 m2 1
267 Sửa chữa và thay mới các lưỡi chèn thuyền xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 15 m2 1
268 Các vòi phun tống xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Vòi 20
269 Tháo kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các van tống xỉ (30 van kích thước (60 ÷ 300)mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 30 van 1
270 Khớp nối thuỷ lực máy đập xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
271 Hộp giảm tốc máy đập xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp 2
272 Máy đập xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy 2
273 Ejector thải xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
274 Bơm nước xả tràn thuyền xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bơm 2
275 Bơm nước tống Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bơm 2
276 Tháo kiểm tra, xoay đường ống thải xỉ phi 235mm (70 ống, mỗi ống dài 6 mét) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 6 mét 50
277 Thay thế các đoạn ống và cút đường ống thải xỉ phi 235mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 6 mét 20
278 Hệ thống thiết bị hút tro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
279 Vệ sinh tro đọng trong các phễu và đường ống hút tro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 30
280 Các phễu tro bay lọc bụi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Phễu tro 20
281 Đường ống hơi sấy phễu tro phi 32mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 7 mét 10
282 Các van tay chặn đáy phễu tro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 20
283 Các van khí nén và quá áp chặn đáy phễu tro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 20
284 Quạt sục phễu tro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 2
285 Tháo dỡ toàn bộ nhà chứa bơm bị hư hỏng (03 nhà chứa = 96 m2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 9,6m2 10
286 Gia công, lắp đặt nhà chứa bơm chân không (03 nhà chứa = 96 m2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 9,6m2 10
287 Các bơm hút chân không Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 3 bơm 1
288 Các van đầu hút, van liên thông và van quá áp (Van kích thước 150DN đến 200DN) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 8
289 Van cổ góp silo tro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 4
290 Van cân bằng cổ góp silo tro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Van 2
291 Các cổ góp silo tro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cổ góp 2
292 Các van cách ly 200NB đến 250NB của hệ thống hút tro bay lọc bụi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 23 van 1
293 Quạt hút khí silo tro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 1
294 Hệ thống thiết bị xả tro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
295 Vệ sinh tro đọng trong silo chứa tro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 30 m3 10
296 Tháo bulông, nẹp và các viên gạch xốp phục vụ vệ sinh rãnh khí sục Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 137,4 mét 1
297 Vệ sinh tro đọng toàn bộ các rãnh gạch xốp sục silo (Rãnh kích thước 137,4 x 0,3 x 0,15 m = 6,2 m3) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m3 6,2
298 Tháo, vệ sinh thông tắc toàn bộ các đường ống dẫn khí sục silo (150 mét ống phi 40mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 15 mét 10
299 Tháo, vệ sinh, sửa chữa và thay thế các viên gạch xốp bị hư hỏng (458 viên kích thước 300mm x 150 mm = 20,61 m2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 20,61 m2 1
300 Lắp hoàn thiện các rãnh khí sục Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 137,4 mét 1
301 Máy cấp thải tro khô Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy 1
302 Máy cấp thải tro ướt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy 2
303 Ejector thải tro ướt Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
304 Quạt sục khí silo tro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Quạt 2
305 1.13. Hệ thống xử lý nước lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)  Hệ thống 0
306 Hệ thống bơm định lượng Hydrazine 2FWC-P2A/B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bơm 2
307 Hệ thống bơm định lượng Amonia 2CNC-P2A/B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bơm 2
308 Hệ thống bơm định lượng Photphat 2MBH-P1A/B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bơm 2
309 Hệ thống Panel mẫu K6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Panel 1
310 B. Phần thiết bị điện Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
311 2.1. Hệ thống nghiền than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
312 Các động cơ máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ  0
313 Đại tu Động cơ máy cấp than nguyên; 2.2 KW; 400V/3pha Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 8
314 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 8
315 Các động cơ vệ sinh máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ  0
316 Đại tu động cơ vệ sinh máy cấp than nguyên; 0.25 KW; 420V/3pha/ 0.8A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 8
317 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 máy 8
318 Các động cơ máy nghiền than. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ  0
319 Đại tu các động cơ máy nghiền 1400KW; 6600V/3pha (147 Công/Động cơ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ  0
320 Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
321 Tháo rút rotor ra khỏi stator. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
322 Vệ sinh rotor và stator. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
323 Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi các động cơ; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
324 Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
325 Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
326 Tháo két làm mát, vệ sinh trong và ngoài bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt, kiểm tra các gioăng chèn giữa két làm mát và thân vỏ động cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
327 Tháo, vệ sinh cánh quạt làm mát, đánh rỉ sơn lại côn đầu hút và phía trong hộp gió hệ thống làm mát Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
328 Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại chân bệ động cơ; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
329 Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dây dẫn và điện trở sấy động cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
330 Kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối TI trung tính động cơ. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
331 Đưa rotor vào stator. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
332 Lắp hoàn thiện và căn chỉnh gối 1 gối 2 động cơ. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
333 Kiểm tra gioăng làm kín, đưa động cơ vào vị trí vận hành. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
334 Thí nghiệm các động cơ máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ  0
335 Thí nghiệm các động cơ máy nghiền 6,6kV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
336 Các động cơ bơm dầu cao áp và bôi trơn máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)  Động cơ 0
337 Đại tu động cơ bơm dầu cao áp và bôi trơn máy nghiền;3 KW; 400V/3pha/ 7.13A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 12
338 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 12
339 Các động cơ quạt gió chèn máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 0
340 Đại tu động cơ quạt gió chèn máy nghiền 132 KW; 400V/3pha/ 229A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
341 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 132kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 cái 2
342 Kiểm tra đóng điện, chạy hệ thống sau sửa chữa. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 1
343 2.2. Hệ thống đốt cháy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
344 Đại tu động cơ bơm dầu đốt lò (37kW; 1465v/ph) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
345 Đại tu động cơ quạt thông thổi vòi đốt; 7.5 kW; 400V/3pha/ 15A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
346 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 37kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 máy 2
347 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 7,5kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 máy 2
348 Kiểm tra đóng điện đưa hệ thống vào làm việc sau sửa chữa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 1
349 2.3. Hệ thống Khói – Gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
350 Các động cơ quạt gió cấp 1; 876KW; 6600V/3pha/ 91A (111 Công/động cơ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ  0
351 Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
352 Tháo rút rotor ra khỏi stator. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
353 Vệ sinh rotor và stator. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
354 Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi các động cơ; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
355 Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
356 Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
357 Tháo két làm mát, vệ sinh trong và ngoài bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt, kiểm tra các gioăng chèn giữa két làm mát và thân vỏ động cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
358 Tháo, vệ sinh cánh quạt làm mát, đánh rỉ sơn lại côn đầu hút và phía trong hộp gió hệ thống làm mát Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
359 Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại chân bệ động cơ; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
360 Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dây dẫn và điện trở sấy động cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
361 Kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối TI trung tính động cơ. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
362 Đưa rotor vào stator. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
363 Lắp hoàn thiện và căn chỉnh gối 1 gối 2 động cơ. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
364 Kiểm tra gioăng làm kín, đưa động cơ vào vị trí vận hành. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
365 Các động cơ quạt gió chính 1120KW; 6600V (147 Công/động cơ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ  0
366 Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
367 Tháo rút rotor ra khỏi stator. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
368 Vệ sinh rotor và stator. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
369 Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi các động cơ; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
370 Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
371 Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
372 Tháo két làm mát, vệ sinh trong và ngoài bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt, kiểm tra các gioăng chèn giữa két làm mát và thân vỏ động cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
373 Tháo, vệ sinh cánh quạt làm mát, đánh rỉ sơn lại côn đầu hút và phía trong hộp gió hệ thống làm mát Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
374 Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại chân bệ động cơ. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
375 Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dây dẫn và điện trở sấy động cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
376 Kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối TI trung tính động cơ. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
377 Đưa rotor vào stator. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
378 Lắp hoàn thiện và căn chỉnh gối 1 gối 2 động cơ. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
379 Kiểm tra gioăng làm kín, đưa động cơ vào vị trí vận hành. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
380 Các động cơ quạt khói 1062KW (147 Công/động cơ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ  0
381 Dùng khí sạch vệ sinh vỏ ngoài của động cơ, đưa động cơ ra vị trí sửa chữa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
382 Tháo rút rotor ra khỏi stator. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
383 Vệ sinh rotor và stator. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
384 Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi động cơ quạt khói 1. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
385 Tháo vệ sinh, kiểm tra ổ trục, thay vòng bi động cơ quạt khói 2. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
386 Kiểm tra, đắp và rà lại gối các động cơ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
387 Vệ sinh hộp đầu cáp, đánh bóng đầu cốt, siết chặt lại các mối nối điện; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
388 Tháo két làm mát, vệ sinh trong và ngoài bề mặt các giàn ống trao đổi nhiệt, kiểm tra các gioăng chèn giữa két làm mát và thân vỏ động cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
389 Tháo, vệ sinh cánh quạt làm mát, đánh rỉ sơn lại côn đầu hút và phía trong hộp gió hệ thống làm mát Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
390 Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại chân bệ động cơ; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
391 Kiểm tra, vệ sinh hệ thống dây dẫn và điện trở sấy động cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
392 Kiểm tra bảo dưỡng hộp đấu nối TI trung tính động cơ. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
393 Đưa rotor vào stator. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
394 Lắp hoàn thiện và căn chỉnh gối 1 gối 2 động cơ. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
395 Kiểm tra gioăng làm kín, đưa động cơ vào vị trí vận hành. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
396 Thí nghiệm các động cơ trung áp 6,6KV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ  0
397 Thí nghiệm các động cơ trung áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 6
398 Các động cơ bơm dầu thuỷ lực các quạt gió chính Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ  0
399 Đại tu động cơ bơm dầu quạt gió chính; 0.75KW; 400V/3pha Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
400 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 máy 4
401 Các động cơ bơm thu hồi nước ngưng bộ sấy không khí bằng hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ  0
402 Đại tu các động cơ bơm nước ngưng bộ sấy không khí bằng hơi; 5.5kW; 400V/3pha Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
403 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 máy 2
404 Các máy biến áp cấp nguồn động cơ quạt khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy  0
405 Đại tu các máy biến áp 6,6KV/690V/690V, 1,6MVA Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy 2
406 Thí nghiệm các máy biến áp 6,6KV/690V/690V, 1,6MVA Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) máy 2
407 Các tủ biến tần điều khiển động cơ quạt khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tủ  0
408 Các tủ biến tần điều khiển động cơ quạt khói số 1/2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 2
409 Các động cơ bơm dầu tấm chắn ELRAM Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)  Động cơ 0
410 Đại tu động bơm dầu thuỷ lực các tấm chắn ELRAM CS Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 26
411 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 26
412 Các động cơ dẫn động bộ sấy không khí kiểu quay Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)  Động cơ 0
413 Đại tu động cơ dẫn động chính và dự phòng bộ sấy không khí kiểu quay nhánh A/B;11KW; 400V/3pha Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
414 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 máy 4
415 Các động cơ bơm dầu làm mát gối bộ sấy không khí kiểu quay Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)  Động cơ 0
416 Đại tu động cơ làm mát dầu gối trục bộ sấy không khí kiểu quay CS Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 4
417 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 máy 4
418 Các động cơ dẫn động tấm chèn bộ sấy không khí kiểu quay Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ  0
419 Đại tu các động cơ tấm chèn bộ sấy CS Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 6
420 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 máy 6
421 2.4. Hệ thống thải xỉ đáy lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
422 Đại tu động cơ máy nghiền xỉ đáy lò; 7.5kW; 400V/3pha/ 14A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
423 Đại tu động cơ quạt sục phễu tro lọc bụi; 5.5kW; 400V/3pha/ 11.5A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
424 Đại tu động cơ quạt hút khí Silô; 2.2kW; 415V/3pha/ 4.6A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
425 Đại tu động cơ bơm hút chân không Silo tro bay 65kW; 400V/3pha/ 113A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 3
426 Bảo dưỡng, sửa chữa bộ sấy khí sục đáy si lô (400Vac; 10kW) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
427 Đại tu động cơ máy cấp thải tro khô; 5.5kW; 400V/3pha/ 10.6A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
428 Đại tu động cơ ống lồng máy cấp thải tro khô; 2.2kW; 400V/3pha Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
429 Đại tu động cơ máy cấp thải tro ẩm; 5.5kW; 415V/3pha/ 10.6A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
430 Đại tu động cơ máy cấp thải tro ướt; 2.2kW; 400V/3pha Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
431 Đại tu động cơ quạt sục đáy Silô; 45kW; 400V/3pha/ 75A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
432 Bảo dưỡng, sửa chữa bộ sấy khí sục phễu tro lọc bụi (400Vac; 3kW) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 bộ 2
433 Đại tu động cơ bơm tống; 195kW; 400V/3pha/ 327A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
434 Đại tu động cơ cơ bơm tưới; 9.3kW; 400V/3pha/ 18A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
435 Đại tu động cơ bơm nước xả tràn thuyền xỉ; 12kW; 400V/3pha/ 22A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
436 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 máy 16
437 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 máy 4
438 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 195kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 cái 2
439 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 65kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 máy 3
440 2.5. Hệ thống xử lý nước lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
441 Đại tu động cơ bơm bơm định lượng Amôniắc; 1.5 kW; 400V/3pha/ 3.5A /1420 v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
442 Đại tu động cơ bơm định lượng Hyđrazin; 2.2 kW; 400V/3pha/ 4.8A /1420 v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
443 Đại tu động cơ bơm định lượng phốt phát; 1.1 kW; 400V/3pha/ 2.6A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 2
444 Đại tu động cơ khuấy bể phốt phát ; 0.55 kW; 400V/3pha/ 1.6A /1380 v/p Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
445 Đại tu động cơ bơm mẫu nước xả lò; 0.75 kW; 400V/3pha Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 1
446 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) 1 máy 8
447 C. Phần đo lường điều khiển Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
448 3.1. Thiết bị đo lường - điều khiển phần áp lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
449 Màn hình hiển thị mức nước bao hơi bằng Hydrastep tại chỗ và tại phòng điều khiển trung tâm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
450 Bộ điều khiển van an toàn điện xả áp suất quá nhiệt cuối Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
451 Hợp bộ đo mức nước bao hơi bằng Hydrastep Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
452 Công tắc đo mức nước bao hơi của Hydrastep Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 32
453 Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 25
454 Thiết bị đo nhiệt độ loại cặp nhiệt kiểu E (0-400 độ C và 0-650 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 41
455 Thiết bị đo nhiệt độ loại cặp nhiệt kiểu K (0-800 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 62
456 Transmitter đo mức nước bao hơi kiểu EJA-130, dải đo (-645,5 đến -119,9 mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
457 Transmitter đo lưu lượng kiểu EJA-440A ( dải đo từ 0-325 kg/s) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 3
458 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (Hãng DIN dải đo từ 0-60kg/cm2 và 0-325kg/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 9
459 Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu (UCH BODY A216WCB) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 5
460 Transmitter đo áp suất kiểu EJA-440A, dải đo từ 0-300kg/cm2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 5
461 3.2. Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống nghiền than Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
462 Cơ cấu chấp hành van khí nén điều chỉnh áp lực gió chèn máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
463 Van cách ly gió chèn máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
464 Van khí cách ly đổ bi vào máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 8
465 Van Rotock điện cơ ( kiểu xích kéo 16AFA14A ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 16
466 Van cách ly than vào Siclon điều khiển bằng khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 8
467 Van hơi dập lửa các máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
468 Chuyển đổi đo nhiệt độ nhiệt nhiệt điện trở kiểu RTD (0-200 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 68
469 Chuyển đổi đo nhiệt độ cặp nhiệt kiểu J (0-150 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
470 Công tắc đo nhiệt độ dầu bôi trơn máy nghiền ( CONTACT) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
471 Công tắc báo mức bể dầu máy nghiền và mức dầu gối đỡ máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
472 Transmitter đo áp suất kiểu EJA dải đo (0-1200mmH2O), (0-300kG/cm2),(0-10kG/cm2),(0-5kG/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 40
473 Transmitter đo chênh áp kiểu EJA-110A (0-50 mmH2O) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
474 Transmitter đo chênh áp kiểu W30101 (Dải đo từ -125 đến +125 mmH2O) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
475 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ Hãng WIKA dải đo từ 0-10 kg/cm2 và từ 0-600kg/cm2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 28
476 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ kiểu (2088 Smart) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
477 Van điện từ điều khiển khí nén hệ thống phun mỡ bánh răng máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
478 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ hệ thống phun mỡ bánh răng máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 24
479 Bộ điều áp + Phin lọc hệ thống phun mỡ bánh răng máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
480 Công tắc áp suất phun mỡ bánh răng máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
481 3.3. Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống đốt cháy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
482 Thiết bị tạo cao áp cho hệ thống đánh lửa (P/N 07600102) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 20
483 Cần đánh lửa (EXCITER ROG, O6000003 SH) và Bugi đánh lửa (IGNITER TIP, P/N 05000001) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 20
484 Cảm biến giám sát cường độ cháy của vòi dầu và vòi than (Type UK600IR) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 36
485 Bộ giám sát cường độ cháy của vòi dầu kèm và vòi than (MFD.SA) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 32
486 Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu (UCH BODY A216WCB) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 7
487 Van hơi hoá mù, van hơi làm sạch, van dầu đốt lò kiểu (AIRTORQUE AT10SR5) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 60
488 Van cách ly gió cấp 3 vào vòi đốt (AIRTORQUE, AT40DA F07) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 16
489 Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-40kg/cm2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 10
490 Van khí ON/OFF đóng mở đường dầu đốt lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
491 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo từ 0-40kg/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 7
492 Công tắc áp suất dầu đến các vòi đốt (TS243GDR04, X210AMK 0,4-2,5 kg/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 54
493 Transmitter đo lưu lượng (0-8 kg/s) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 3
494 Đồng hồ do nhiệt độ tại chỗ (WIKA 0-150 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
495 Thiết bị đo nhiệt độ (0-150 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
496 Công tắc đo nhiệt độ dầu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
497 Cơ cấu nâng hạ vòi dầu và cần đánh lửa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 40
498 Panel điều khiển các cụm vòi đốt dầu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 20
499 Hệ thống sấy dầu bằng điện Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 1
500 Bộ giám sát cường độ cháy của vòi dầu khởi động (MFD.SA) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
501 3.4. Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống khói gió. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
502 Thiết bị hệ thống khói gió Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
503 Thiết bị phân tích Oxy trong khói thoát (Hãng LAND Model 1210) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
504 Bộ điều chỉnh cánh động quạt gió chính Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
505 Tấm chắn thuỷ lực (EKSI) cho đường gió cấp 1, cấp 2 và đường khói Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 20
506 Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 28
507 Thiết bị đo nhiệt độ loại cặp nhiệt kiểu E (0-650 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 24
508 Thiết bị đo nhiệt độ cặp nhiệt kiểu J (0-150 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
509 Thiết bị đo nhiệt độ nhiệt nhiệt điện trở kiểu RTD (0-200 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
510 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (WIKA 0-120 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
511 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm, nhiệt kế áp kế (STARK 0-160 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
512 Thiết bị đo nhiệt độ dầu ( CONTACT) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
513 Transmitter đo áp suất kiểu EJA-110A, dải đo từ 0-2000 mmH2O Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 32
514 Transmitter đo chênh áp kiểu EJA-110A (0-50 mmH2O) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 38
515 Công tắc áp suất báo tín hiệu cao, thấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
516 Công tắc chênh áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
517 Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động quạt gió,khói.(BENTLY NEVADA, 0-20mm/s) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 16
518 Công tắc lưu lượng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
519 Công tắc mức Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
520 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ Hãng WIKA dải đo từ 0-6 Bar và 0-100 Bar Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
521 Tấm chắn thuỷ lực (EKSI) cho quạt khói và quạt gió cấp 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
522 Thiết bị hệ thống bộ sấy không khí kiểu quay Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
523 Sensor điều chỉnh khoảng cách của tấm chèn với bộ sấy không khí kiểu quay. Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
524 Công tắc giới hạn Mô men động cơ nâng hạ tấm chèn số 1, 2 bộ sấy không khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
525 Thiết bị giám sát tốc độ quay của bộ sấy không khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
526 Thiết bị đo nhiệt độ loại cặp nhiệt kiểu E (0-400 độ C) (Kiểm tra, sửa chữa, hiệu chỉnh thiết bị) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
527 Thiết bị đo nhiệt độ độ gối trục bộ sấy không khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
528 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
529 Tủ điều khiển nâng hạ tấm chèn bộ sấy không khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tủ 6
530 Công tắc báo trạng thái kéo lên hết, xuống hết của động cơ nâng hạ tấm chèn số 1, 2 bộ sấy không khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
531 Công tắc báo vị trí khi tấm chèn tiếp xúc với vành chèn của bộ sấy không khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
532 Thí nghiệm hiệu chỉnh, chạy thử mạch điều khiển của tấm chèn bộ sấy không khí vòi thổi bụi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mạch 6
533 Công tắc giới hạn Mô men động cơ nâng hạ tấm chèn số 3 bộ sấy không khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
534 Công tắc báo trạng thái kéo lên hết, xuống hết của động cơ nâng hạ tấm chèn số 3 bộ sấy không khí Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
535 Thiết bị đo nhiệt độ loại cặp nhiệt kiểu E (0-400 độ C) (Kiểm tra, sửa chữa, thay thế, hiệu chỉnh thiết bị) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
536 3.5. Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống xử lý nước lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
537 Đồng hồ chỉ thị mức Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
538 Thiết bị phân tích nồng độ SILICA hệ thống xử lí nước lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
539 Thiết bị phân tích OXY hoà tan hệ thống xử lí nước lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
540 Bộ phân tích HYDRAZINE N2H4 hệ thống xử lí nước lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
541 Thiết bị đo nhiệt độ (Thermo-couple) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
542 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA dải đo: 0- 7kg/cm2, 0- 1000psi) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 13
543 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( AHCROFT, Dải do 0- 5000psi, 0-350kg/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
544 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA,1.4751 Dải đo -1 đến 1,5bar) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
545 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ kiểu (WIKA: Dải đo 0-4kg/cm2, 0-60psi) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
546 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA, EN337-1, Dải đo 0- 400bar) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
547 Đồng hồ chỉ thị lưu lượng tại chỗ (ASCROFT, dải đo: 0- 100) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 13
548 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (ASHCROFT, Dải đo:0-100) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
549 Công tắc báo mức (MODEL 41A.A-2.M4.WP, OFFICKNE OROBICHE) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
550 Công tắc mức (GEMS Switch Modulle, P/N 87480) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
551 Công tắc lưu lượng ống góp nước làm mát cho hệ thống nước lò (MODEL MEDONNELL FLOW SWITCH) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
552 Bộ phân tích độ dẫn GLI MODEL 53 cho nước ngưng, nước cấp, nước làm mát tự dùng (SSS-CIT191, 157, 166, 146) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
553 Thiết bị phân tích PH( GLI- MODEL 33) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 5
554 Panel điều khiển các thiết bị xử lý nước lò Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tủ 1
555 Cơ cấu điều chỉnh năng suất bơm phốt phát MODEL SC ITALY Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
556 Bộ phân tích độ dẫn GLI MODEL 53 cho bao hơi, hơi bão hòa, hơi quá nhiệt (SSS-CIT114, 128, 138) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 3
557 3.6. Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống thải tro, xỉ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
558 Van khí đóng mở ( kiểu 54290017+1900006M+3500042) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 8
559 Van khí đóng mở ( kiểu 54191023+1900006M+35000382) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 30
560 Van khí đóng mở cửa ra xỉ(54391023+1900006M+35500192) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
561 Van khí đóng mở (MODELE290A11+ 10700289) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 2
562 Van khí đóng mở (MODELE290A20+ 10700289) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 1
563 Van khí đóng mở (MODEL 55100052 hoặc SCG551) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 64
564 Thiết bị đo nhiệt độ (3144-D-2-NA-B4-M5-Q4, SMART) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 6
565 Thiết bị đo nhiệt độ kiểu (PT100) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 19
566 Thiết bị đo nhiệt độ kiểu RTD Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
567 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (WIKA 0-200 độ C) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
568 Công tắc đo nhiệt độ( CONTACT) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
569 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA, 232,5, Dải đo 0- 10kg/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
570 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA, 232,5, Dải đo 0- 16kg/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
571 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ quạt hút chân không A, B (WIKA, 232,5, Dải đo -760mmHg đến 0mmHg) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
572 Công tắc áp suất Type GM-201-02-6AK-22- SWITZER, 0- 16kg/cm2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 5
573 Hạng mục:Hợp bộ đo mức Sóng siêu âm (MODEL LC050, LC LEVEL, COMMANDER hoặc Miniflex LR) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
574 Transmitter đo áp suất kiểu 2088-G3-S-22-D-2-M-5-B4-Q4, Dải đo 0- 20kg/cm2 Fisher Rosemount Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 9
575 Transmitter đo áp suất (2088A-1-S-22-D-2-M5-B4-Q4, ROSEMOUNT, Dải đo -760mmHg đến 0mmHg) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 8
576 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA, 232,5, Dải đo 0-1.6, 0-2.5, 0-4, 0-6kg/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 13
577 Công tắc đo mức P2EXELBROOK-METEK Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
578 Công tắc áp suất kiểu (GM-201-02-A7K-22, SWITZER, 0-10kg/cm2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
579 Hạng mục:Công tắc áp suất kiểu (GM-201-02-C2K-22-X1, SWITZER) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
580 Công tắc áp suất kiểu (HDECSCOPE, 1- 16kg/cm2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2
581 Hệ thống van xung súng bắn cổ góp silo tro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 22
582 Tủ điều khiển hệ thống van xung súng bắn khí cổ góp silo tro A, B Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tủ 2
583 Công tắc chênh áp ( loại GM-301-06-C6D-33) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
584 Đồng hồ đo chênh áp tại chỗ (WIKA, dải đo 0-400mmWC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 3
585 Kiểm tra, thay thế tủ đấu nối trung gian Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tủ 2
586 Tủ điều khiển hệ thống van xung súng bắn khí quạt hút khí dư silo tro Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tủ 1
587 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ quạt hút chân không C (WIKA, 232,5, Dải đo -760mmHg đến 0mmHg) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1
588 3.7. Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
589 Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên hãng STOCK 196NT Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
590 Bộ cầu chỉnh lưu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 8
591 Biến tần điều khiển máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 8
592 Màn hình hiển thị máy cấp than nguyên hãng STOCK 196NT Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
593 Biến áp cách ly (T 700-0000, hãng Trans pak) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 16
594 Biến áp cấp nguồn cho màn hình, bo mạch (RL-00803) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
595 Áp tô mát kiểu (HRCI-CC, 30A, ABB, USA) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 24
596 Áp tô mát kiểu (Siemens, 5Sx22, 230/400V) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 48
597 Rơ le kiểu (RR2P-U, AC120V/50Hz) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 104
598 Biến áp (ES-10075 453) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
599 Biến áp DONGAN (ES10150 386, 220V/380V/460V/416V) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
600 Biến áp MT-7-12 (USA) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
601 Rơ le điều khiển HL2-H-DC24V (Japan) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 56
602 Thiết bị giám sát tốc độ băng tải máy cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
603 Cảm biến đo tốc độ động cơ quay băng máy cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 8
604 Thiết bị theo dõi, báo tắc than xuống máy nghiền Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
605 Thiết bị báo mức than trên băng tải máy cấp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
606 Biến áp cấp nguồn điều khiển cho máy cấp (PC-34-700) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
607 Load Cell cảm biến khối lượng (C19387-1;C19387-2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 16
608 Khoá điều khiển kiểu YSK 2-211, 250V/6A Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 8
609 Khoá điều khiển kiểu (9011 ZB9 KA1) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 32
610 Nút ấn điều khiển (9001 ZB9 KA2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 48
611 Đèn tín hiệu đóng, mở thiết bị kiểu (800H-PRL16A, 120V/50Hz) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 56
612 Kiểm tra, hiệu chỉnh, chỉnh định lại toàn bộ hệ thống các máy cấp than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Máy 8
613 3.8. Thiết bị đo lường- điều khiển hệ thống súng bắn khí bunke than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
614 Bộ chia khí + Cuộn dây Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 40
615 Bộ điều áp + Phin lọc khí và lọc dầu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 8
616 Tủ điều khiển hệ thống bắn khí bunke than nguyên Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tủ 8
617 D. Kiểm tra chạy nghiệm thu thiết bị sau đại tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
618 4.1. Chạy thiết bị quay Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
619 Chạy kiểm tra đơn lẻ các động cơ 6,6 KV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Động cơ 11
620 Chay kiểm tra các máy nghiền, quạt khói quạt gió, quạt tăng áp khi nắp nối trục Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Thiết bị 11
621 Chạy kiểm tra các thiết bị van, tấm chắn, máy thổi bụi bơm, quạt dùng động cơ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
622 Lập bảng thống kê, đánh giá kết quả các thiết bị chạy kiểm tra Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 1
623 4.2. Nén áp lực, kiểm tra độ kín thiết bị áp lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 0
624 Thiết lập sơ đồ phục vụ việc nén áp lực lò hơi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 1
625 Chạy hệ thống bơm cấp, nén kiểm tra hệ thống áp lực Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 1
626 Lập bảng thống kê, đánh giá chất lượng thiết bị Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 1
627 4.3. Khởi động lò hơi sau đại tu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 0
628 Chạy tuần tự thiết bị sau khi sửa chữa xong Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hệ thống 1
629 Khởi động lò và mang tải định mức trong thời gian 72 giờ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lò hơi 1
630 CHI PHÍ VẬT TƯ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 0
631 Băng dính cách điện cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 10
632 Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 149
633 Băng tan (cao su non) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 154
634 Bao tải dứa 100 kg Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 500
635 Bao tải dứa 50 kg Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 90
636 Bạt nylon Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 32
637 Bê tông chịu nhiệt TAICAST VN 13 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 800
638 Bình gas công nghiệp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1.560
639 Bông cách nhiệt dùng để nhiệt luyện 7200x610x25mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp 1
640 Bóng đèn tròn 220 V- 100 W, đuôi xoáy E27 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 75
641 Bông gốm bảo ôn chịu nhiệt ceramic 1260oC, 96kg/m3 (610x3600x50mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 31
642 Bông Rockwool dạng cuộn có lưới thép 600oC, 100kg/m3 (600x5000x25mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 64
643 Bông Rockwool dạng cuộn có lưới thép 650oC, 100kg/m3 (600x5000x50mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cuộn 105
644 Bông thủy tinh không lưới 100 kg/m3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M3 56
645 Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M3 20
646 Bột đất sét Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 800
647 Bột rà mịn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 7
648 Bột rà thô Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 7
649 Cao su tấm dầy 2mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 17,4
650 Cao su tấm dầy 4mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 5
651 Chếch nhựa 45 độ phi 160 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
652 Chổi cước Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 12
653 Chổi đánh rỉ sét Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 287
654 Chổi quét rác Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 10
655 Chổi sơn nhỏ ( Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 4
656 Chổi sơn trung (50 - 100mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 80
657 Chụp sứ số 6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 110
658 Cồn công nghiệp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 28
659 Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 24
660 Đá cắt 125x22x2mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 2.483
661 Đá cắt phi 355x3x25.4mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 214
662 Đá mài 100 x 6 x 16mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 26
663 Đá mài 125x22x6mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1.167
664 Đai thép giữ ống phi 160 dầy 2ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) cái 115
665 Dầu Alpha SP 320 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 160
666 Dầu Alpha SP 460 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 588
667 Dầu Alpha SP 680 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 2.508
668 Dầu Castrol Hyspin AWS 32 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 52
669 Dầu chống rỉ RP7 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bình 226,66
670 Dầu CN bôi trơn Energol-HLP-68 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 290
671 Dầu CN GEAR-OIL-90XP (BP Energear 90) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 30
672 Dầu CN Klubersynth-GH6-460 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 820
673 Dầu DO 0,05% S Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 863
674 Dầu tẩy rửa vi mạch ECC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp 3
675 Dây điện chịu nhiệt của HT sấy dầu 2x2.5 (13MTFJ2-CF) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 30
676 Dây hàn W49-VD phi 1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 40
677 Dây thép inox SUS 304 phi 4mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 160
678 Dây thép mạ kẽm 2mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 184,5
679 Dây thép mạ kẽm 3mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 6
680 Dây thừng đay phi 8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 250
681 Điện cực vol fram AC 2.4 mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 370
682 Dung môi pha sơn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 8
683 Gạch chịu lửa 230x180x70 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Viên 1.000
684 Găng tay BHLĐ tráng cao su Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đôi 25
685 Găng tay vải sợi BHLĐ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Đôi 30
686 Giấy nhám mịn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tờ 185
687 Giấy nhám P600 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tờ 45
688 Giẻ lau máy Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1.751,5
689 Gỗ ván 2500x250x30 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M3 8,5
690 Hỗn hợp vữa các bô đun Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 700
691 Keo dán PVC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tuýp 23
692 Keo đỏ (Silicon đỏ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tuýp 118
693 Keo silicon chịu nhiệt RTV60 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Hộp 6
694 Khí Acetylen (C2H2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 50
695 Khí Argon Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Chai 189
696 Khí nitơ (N2) 99, 99% (Chai) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Chai 3
697 Khí ôxy (O2) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Chai 1.175
698 Lạt buộc L= 200mm- 250mm, Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 1.129
699 Lưới thép inox 7.5x7.5x1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 130
700 Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 481
701 Mỡ SKF LGHP 2/1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 16
702 Nhôm múi bọc bảo ôn tường lò dầy 0,9mm CLASSIC 38/200/1000 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m 31
703 Nước thủy tinh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 500
704 Ống kẹp điện cực 2.4mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 16
705 Ống nhựa PVC loại C3 phi 160 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 230
706 Ống ốp điện cực 2.4mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 94
707 Ống thép CT3 phi 108x5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 924
708 Ống thép CT3 phi 60x4.5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 153
709 Paranhit 1500 x 1500 x 3mm, T = 250oC, P = 4Mpa Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 7
710 Paranhit tấm, KT: Rộng 1000, dày 3 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 39,5
711 Pin vuông 9V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Viên 53
712 Que hàn điện AWS A5.5 E8016-B2 Ф3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 120
713 Que hàn E4301 phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 266
714 Que hàn E7018 Phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 21
715 Que hàn EA 395/9 phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 20
716 Que hàn inox 309L phi 3.2mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 70
717 Que hàn inox KST 308 phi 3.2 (OK 308L) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 46
718 Que hàn N46 Phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2.349,5
719 Que hàn N55 - 6B (I) 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 64
720 Que hàn OK 21.03 phi 3.2 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 15
721 Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 22
722 Que hàn Tig A5.28 ER90S-B3 phi 2.4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 37,4
723 Que hàn tig TG-50 (ER70S-G) phi 2.4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 20
724 Que hàn TIG: ER80S-B2 phi 2,4 (OK TIGROD 13.16) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 129
725 Sạn sa mốt 2-5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2.500
726 Sơn chống rỉ AKD Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 72
727 Sơn chống rỉ chịu nhiệt (Epoxy SA-SL) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 10
728 Sơn ghi SAK - P1 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 38
729 Sơn màu xanh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 25
730 Tấm cao su chịu nhiệt và hóa chất dầy 10mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 20
731 Tấm nhôm dày 1.2mm (bọc bảo ôn) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 567
732 Tết Amiăng tẩm chì AGU - 14*14 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 10
733 Tết Amiăng tẩm chì AGU - 50 - 10*10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 8
734 Tết amiăng tẩm chì AGU-50-16x16 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 28
735 Tết Amiăng tẩm chì AGU-50-20x20 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 18
736 Tết chèn van cao áp 10x10, P=205, T=540oC (P= 207, T= 541oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 22
737 Tết chèn van cao áp 4x4, P=205, T=540oC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2
738 Tết chèn van cao áp 5x5, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 9
739 Tết chèn van cao áp 6x6, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 11
740 Tết chèn van cao áp 8x8, P=205, T=540oC Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 10
741 Tết chèn van cao áp loại cối phi 24x12x6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
742 Tết chèn van cao áp loại cối phi 36x19x6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
743 Tết chèn van cao áp loại cối phi 48x32x6 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Bộ 4
744 Tết sợi cotton tẩm dầu chì-XbII-31-16x16 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 14
745 Thép chịu mài mòn XAR 400 dầy 30mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 3
746 Thép góc 36x36x3x6000 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 640
747 Thép hộp 120x60x4 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 64,8
748 Thép tấm 2X18H9 D= 20 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 960
749 Thép tấm dày 10mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 413
750 Thép tấm đen D= 3ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 2.260,8
751 Thép tấm inox 1.5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 120
752 Thép tấm inox SUS-304 D=1 ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 987
753 Thép tấm inox SUS-304-D=5ly Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 676,7
754 Thép tấm XAR 400-500 chịu mài mòn 10mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 36
755 Thép tấm XAR 500 chịu mài mòn 6mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) M2 119
756 Thép tròn C45 phi70 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 50
757 Thép tròn CT3 phi 8 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 160
758 Thép tròn Q235 phi 250mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 386
759 Thép U160x64x5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 18
760 Thép V 125x125x10 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 455
761 Thép V 50 x 50 x 5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 32
762 Thép V 50 x 50 x 5 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 48
763 Thép V63x63x5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 1.073
764 Thuốc hiện mầu trắng kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE TESTING MP35 (450ml) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lọ 2
765 Thuốc kiểm tra từ tính: MAGNETIC PARTICLE SPRAY SM15 (450ml) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lọ 2
766 Thuốc thẩm thấu : PENETRANT- MEGACHECK MCP-2010 (450ml) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lọ 11
767 Thuốc thẩm thấu DEVELOPER (450ml/lọ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lọ 11
768 Thuốc thử nứt CLEANER (450ml/lọ) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lọ 22
769 Tôn chịu mài mòn XAR 400 dầy 20mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) m2 3
770 Vải cách nhiệt, dày 1.5mm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 16
771 Vải nhám mịn khổ 600 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 2
772 Vải phin trắng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Mét 560,5
773 Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 55
774 Vữa crôm (RFT-HAG80) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Kg 400
775 Xăng A92 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Lít 187,5
776 Xi măng PC40 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Tấn 0,8
777 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 0
778 Ampe mét Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 5
779 Bộ hàn hơi 1 - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 1.011,6
780 Bộ thử cao áp Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 5
781 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 30,13
782 Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 59,25
783 Bàn thử rung Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 16
784 Bộ cảo vòng bi thuỷ lực SKF - TMBS 150 (150 mm) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 36,58
785 Cầu trục 5T Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 7
786 Cẩu 30T-5T Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 5,2
787 Cẩu 25 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 0,65
788 Cẩu 15T Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 10
789 Đồng hồ bấm giây Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 2
790 Đồng hồ vạn năng số Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 360,24
791 Hợp bộ đo lường Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 0,28
792 Hợp bộ thí nghiệm Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 0,28
793 Kích thuỷ lực 50 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 39,76
794 Kích thuỷ lực 20 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 37,7
795 Lò nung kiểm tra nhiệt độ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 160,78
796 Máy nén khí 150m3/h Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 0,35
797 Máy nén khí di động Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 4
798 Máy phun sơn di động Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 15
799 Máy xiết bu lông Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 87,54
800 Máy xiết bu lông Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 10
801 Máy cân bằng dộng Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 4
802 Máy đo độ rung Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 4,86
803 Máy uốn ống Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 5
804 Mê gôm mét 5000V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 5
805 Máy kéo 100-120 CV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 3
806 Máy khoan cầm tay Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 83,6
807 Máy nén khí 10 m3/phút Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 44
808 Máy trộn bê tông 250 lít Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 5,4
809 máy đo điện trở 1 chiều Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 39,29
810 máy đo tỷ số biến Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 0,44
811 Máy hút bụi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 22
812 máy hàn TIG Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 354,8
813 Máy hàn điện 23 KW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 1.323,49
814 Máy lốc tôn IMCAR Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 30,46
815 Máy khoan 4,5Kw Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 27,34
816 Máy mài 2,7 Kw Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 1,46
817 Máy bắn vít Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 3
818 Máy kiểm tra siêu âm SONIC 237 Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 72
819 Máy nhiệt luyện COOPERHET Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 45,2
820 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 42
821 Mê ga ôm 500V Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 32,82
822 Máy doa mối hàn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 10
823 Máy cắt 1200w Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 301
824 Máy mài tay 1.2 kw Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 2.097,67
825 Ô tô tải 10T Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 10
826 Pa lăng xích 5 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 255,9
827 Palăng tay 5 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 12,6
828 Palăng tay 10 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 82,08
829 Pa lăng tay 1 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 1.742,25
830 palăng tay 3 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 194,8
831 Pa lăng xích 5 tấn và khung treo pa lăng di động Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 4,2
832 Máy đánh rỉ cần tay 1200w Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 10
833 Máy nén khí 65m3/h Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 11,2
834 Bộ cân mẫu Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 2
835 Máy đục bê tông cầm tay 1,5KW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 0,05
836 Máy cắt tôn 5kW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 2,5
837 Kích thuỷ lực 200 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Cái 51,52
838 Máy dò tìm khuyết tật bằng siêu âm SONATEST Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 140,8
839 Ô tô tự đổ 7 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 1
840 Thiết bị phát nguồn mV, mA Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 7,95
841 Máy mài cầm tay 750W Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 63
842 Máy xúc 200CV Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 1
843 Xe cẩu tự hành 10 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 29,28
844 Cẩu tự hành 15 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 8,02
845 Xe nâng 2,5 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 185,42
846 Đồng hồ so Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 23,8
847 Bộ tời mặt đất Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 74,66
848 Máy siêu âm đo chiều dầy Sonatest Alpha Gate+ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 562,65
849 Máy siêu âm rò khuyết tật mối hàn Sonatest D20+ Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 201,48
850 Bộ giàn giáo 60 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 50
851 Pa Lăng 2 Tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 1.196,6
852 Bộ thiết bị kiểm tra kim loại (MT) Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 52
853 Quạt thông gió 3 KW Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 4
854 Súng bắn đinh Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 59,25
855 Tời điện 2T Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 0,89
856 Tời điện 5 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 836,92
857 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 19,75
858 Xe tải 5 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) ca 60,15
859 Xe nâng 5 tấn Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) Ca 19,9
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1744149E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.523.244.700VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là21.744.149.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.523.244.700VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả, giá trị dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng sửa chữa, trung đại tu tổng thể lò hơi có năng suất hơi ≥ 870 tấn/giờ trong nhà máy nhiệt điện than (Bao gồm cung cấp vật tư, máy móc thi công, dịch vụ nhân công, không bao gồm cung cấp thiết bị) có giá trị ≥ 10.872.074.500 (Bằng chữ:Mười tỷ, tám trăm bẩy mươi hai triệu, không trăm bẩy mươi tư nghìn, năm trăm đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.872.074.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành cơ khí, nhiệt hoặc điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có năng suất ≥ 870 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình tham gia)74
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công 4 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành:+ Kỹ sư điện ≥ 01 người;+ Kỹ sư tự động hóa hoặc đo lường điều khiển ≥ 01 người;+ Kỹ sư cơ khí ≥ 01 người;+ Kỹ sư nhiệt ≥ 01 người.(có danh sách và bằng cấp kèm theo trong E-HSĐXKT),- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa tổng thể hoặc đại tu lò hơi nhiệt điện than (Lò hơi và các thiết bị kèm theo) có năng suất ≥ 870 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình tham gia)74
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật công nghiệp, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2 trở lên.- Đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt, đại tu, sửa chữa tổng thể lò hơi nhà máy nhiệt điện than năng suất ≥ 870 tấn/giờ. (Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình tham gia)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->