Gói thầu: Gói 9: Đại tu Tuabin - Máy phát tổ máy số 4 (bao gồm công chuyên gia) và thiết bị phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418525-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 9: Đại tu Tuabin - Máy phát tổ máy số 4 (bao gồm công chuyên gia) và thiết bị phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414821 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 19:03:00 đến ngày 2022-06-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,956,036,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 748,681,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi tám triệu sáu trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.956.036.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.486.811.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất: Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm các phần cơ, điện, điều khiển) tuabin, máy phát và thiết bị phụ cho Nhà máy Nhiệt điện tổ máy có công suất ≥ 300MW.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.478.018.343 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình hợp đồng đại tu hoặc lắp đặt bản thể tuabin, máy phát của nhà máy nhiệt điện đốt than có tổ máy công suất ≥ 300 MW đạt tiến độ và chất lượng.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí hoặc nhiệt.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc lắp đặt phần bản thể tuabin, máy phát của nhà máy nhiệt điện đốt than có tổ máy công suất ≥ 300 MW đạt tiến độ và chất lượng.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+Kỹ sư điện: 01 người.+Kỹ sư cơ khí: 01 người.+Kỹ sư tự động hóa: 01 người.+Kỹ sư nhiệt: 01 người.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là tổ trưởng tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc lắp đặt phần bản thể tuabin, máy phát của nhà máy nhiệt điện đốt than có tổ máy công suất ≥ 300 MW đạt tiến độ và chất lượng.- Trình độ công nhân bậc 6/7 trở lên, chuyên ngành như sau:+Điện: 01 người+Cơ khí và/hoặc Nhiệt: 03 người+Tự động hóa: 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn thiết bị chịu áp lực: |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm thực hiện sửa chữa lớn hoặc lắp đặt hệ thống áp lực ≥ 02 công trình.- Có chứng chỉ theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tham gia công việc sửa chữa thường xuyên hoặc 01 công trình sửa chữa lớn hoặc công trình lắp đặt thiết bị trong Nhà máy nhiệt điện đốt than.- Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên có chuyên môn phù hợp với 3 công việc chính: Cơ nhiệt (cơ khí, nhiệt, hàn); điện và đo lường điều khiển. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia giám sát lắp đặt căn chỉnh bản thể tuabin (01 chuyên gia) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia lắp đặt máy phát (01 chuyên gia) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia kiểm tra UT, MT, PT (cả tuabin và máy phát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia test máy phát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia khởi động (cơ khí) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia test phần điều khiển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia test phần thiết bị đo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia phân tích và xử lý rung động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 9: Đại tu Tuabin - Máy phát tổ máy số 4 (bao gồm công chuyên gia) và thiết bị phụ Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 2) - Lần 2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | [liệt kê các tài liệu cần thiết] |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 748.681.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
Người theo dõi gói thầu: Nguyễn Văn Miền. SĐT: 0916.306.280. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A .HẠNG MỤC XÂY LẮP | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 2 | I.Hạng mục 1: Đại tu tuabin tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 3 | 1.Tuabin cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 4 | 1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 5 | 1.1.1.Van điều chỉnh tua bin (MCV) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 4 | |
| 6 | 1.1.2.Van Stop hơi chính (MSV) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 2 | |
| 7 | 1.1.3.Vỏ trang trí tua bin (chuẩn bị, tháo, lắp) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 tua bin | 1 | |
| 8 | 1.1.4.Vỏ tua bin cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 xy lanh | 1 | |
| 9 | 1.1.5.Hộp chèn tua bin cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 hộp | 2 | |
| 10 | 1.1.6.Bộ quay trục tuabin | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 hệ thống | 1 | |
| 11 | 1.1.7.Ro to tua bin cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 rô to | 1 | |
| 12 | 1.1.8.Định tâm bánh tĩnh tua bin cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 tuabin | 1 | |
| 13 | 1.1.9.Gối tua bin cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 gối đỡ | 2 | |
| 14 | 1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 15 | 1.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 16 | 1.3.1.Bộ phản hồi vị trí van MCV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 8 | |
| 17 | 1.3.2.Thiết bị đo độ rung gối trục 1&2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 4 | |
| 18 | 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 28 | |
| 19 | 1.3.4.Thiết bị đo rãn nở | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 20 | 1.3.5.Thiết bị đo vị trí trục | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 21 | 1.3.6.Thiết bị đo tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 8 | |
| 22 | 1.3.7.Switch cơ báo vị trí van MSV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 23 | 1.3.8.Transmitter đo áp lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 8 | |
| 24 | 1.3.9. Van điện từ thiết bị vần trục | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 25 | 1.3.10.Bộ điều khiển van điện thủy lực hệ thống van MSV, MCV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 6 | |
| 26 | 1.3.11.Gia cố sợi chịu nhiệt cho các tủ đấu nối, điều khiển gần tua bin | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 9 | |
| 27 | 1.3.12.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) hệ thống van xả tua bin (cao - trung - hạ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 31 | |
| 28 | 2.Tuabin trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 29 | 2.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 30 | 2.1.1.Tổ hợp van tái nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 2 | |
| 31 | 2.1.2.Vỏ hộp trang trí tua bin trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 tua bin | 1 | |
| 32 | 2.1.3.Hộp chèn tua bin trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 hộp | 2 | |
| 33 | 2.1.4.Định tâm bánh tĩnh tua bin trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 tuabin | 1 | |
| 34 | 2.1.5.Vỏ tua bin trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 xy lanh | 1 | |
| 35 | 2.1.6.Ro to tua bin trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 rô to | 1 | |
| 36 | 2.1.7.Gối tua bin trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 gối đỡ | 1 | |
| 37 | 2.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 38 | 2.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 39 | 2.3.1.Bộ điều khiển van điện thủy lực hệ thống van RSV, ICV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 4 | |
| 40 | 2.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 10 | |
| 41 | 2.3.3.Thiết bị đo giãn nở | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 42 | 2.3.4.Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 43 | 2.3.5.Transmitter đo áp lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 6 | |
| 44 | 2.3.6.Switch cơ báo vị trí van RSV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 45 | 2.3.7.Bộ phản hồi vị trí van ICV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 4 | |
| 46 | 3.Tuabin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 47 | 3.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 48 | 3.1.1.Gối tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 gối đỡ | 1 | |
| 49 | 3.1.2.Màng an toàn tua bin | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 cái | 2 | |
| 50 | 3.1.3.Bảo ôn, giàn giáo Tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 tuabin | 1 | |
| 51 | 3.1.4.Hộp chèn tua bin LP | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 hộp chèn | 2 | |
| 52 | 3.1.5.Ống liên thông IP-LP | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 ống | 1 | |
| 53 | 3.1.6.Vỏ tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 tuabin | 1 | |
| 54 | 3.1.7.Khe hở trong Tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 tuabin | 1 | |
| 55 | 3.1.8.Sửa chữa bánh tĩnh tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 bánh tĩnh | 1 | |
| 56 | 3.1.9.Ro to tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 rô to | 1 | |
| 57 | 3.1.10.Định tâm bánh tĩnh tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 tuabin | 1 | |
| 58 | 3.1.11.Căn tâm tua bin hạ áp với Máy phát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 tua bin | 1 | |
| 59 | 3.1.12.Gối tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 gối đỡ | 1 | |
| 60 | 3.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 61 | 3.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 62 | 3.3.1.Van phun giảm ôn vỏ tua bin hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 63 | 3.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 9 | |
| 64 | 3.3.3.Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 65 | 3.3.4.Thiết bị đo rãn nở | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 66 | 3.3.5.Switch cơ báo vị trí van phun giảm ôn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 67 | 3.3.6.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 68 | II.Hạng mục 2: Đại tu hệ thống hơi chính, tái nhiệt, đi tắt Tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 69 | 1.Hệ thống hơi chính | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 70 | 1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 71 | 1.1.1.Đại tu hệ thống hơi chính | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Van | 20 | |
| 72 | 1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 73 | 1.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 74 | 1.3.1.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 75 | 1.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 6 | |
| 76 | 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 20 | |
| 77 | 1.3.4.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 6 | |
| 78 | 1.3.5.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 10 | |
| 79 | 1.3.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 80 | 2.Hệ thống hơi tái nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 81 | 2.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 82 | 2.1.1.Đại tu hệ thống hơi tái nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Van | 20 | |
| 83 | 2.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 84 | 2.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 85 | 2.3.1.Transmitter đo lưu lượng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 86 | 2.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 87 | 2.3.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 6 | |
| 88 | 2.3.4.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 11 | |
| 89 | 2.3.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 4 | |
| 90 | 2.3.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 91 | 3.Hệ thống đi tắt cao-hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 92 | 3.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 93 | 3.1.1.Đại tu van chặn đi tắt hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 1 | |
| 94 | 3.1.2.Đại các van phun giảm ôn đi tắt hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 4 | |
| 95 | 3.1.3.Đại tu van điều chỉnh đi tắt hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 2 | |
| 96 | 3.1.4.Đại tu van phun giảm ôn hơi đi tắt cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 2 | |
| 97 | 3.1.5.Đại tu van đi tắt cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 1 | |
| 98 | 3.1.6.Đại tu bơm dầu bypass cao, hạ áp và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bơm | 4 | |
| 99 | 3.1.7.Đại tu bể dầu bypass cao áp, hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bể | 2 | |
| 100 | 3.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 101 | 3.2.1.Hệ thống đi tắt cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 102 | 3.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm dầu chính (4kW, 400V, 1435 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 103 | 3.2.1.2.Đại tu Động cơ bơm gia nhiệt dầu (0,37kW, 400V, 1390 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 104 | 3.2.1.3.Đại tu Động cơ quạt làm mát bể dầu (0,18kW, 400V, 1350 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 105 | 3.2.2.Hệ thống đi tắt hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 106 | 3.2.2.1.Đại tu Động cơ bơm dầu chính (4kW, 400V, 1435 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 107 | 3.2.2.2.Đại tu Động cơ bơm gia nhiệt dầu (0,37kW, 400V, 1390 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 108 | 3.2.2.3.Đại tu Động cơ quạt làm mát bể dầu (0,18kW, 400V, 1350 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 109 | 3.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 110 | 3.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 7 | |
| 111 | 3.3.2.Bộ chia dầu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 22 | |
| 112 | 3.3.3.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 113 | 3.3.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Tủ | 4 | |
| 114 | 3.3.5.Bộ điều khiển van điện thủy lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 9 | |
| 115 | 3.3.6.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 7 | |
| 116 | 3.3.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 6 | |
| 117 | III.Hạng mục 3: Đại tu hệ thống hơi trích Tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 118 | 1.Cửa trích số 1 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 119 | 1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 120 | 1.1.1.Cửa trích số 1 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Van | 4 | |
| 121 | 1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 122 | 1.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 123 | 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 124 | 1.3.2.Thiết bị đo áp lực loại EJA | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 125 | 1.3.3.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 126 | 1.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện SMC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 127 | 2.Cửa trích số 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 128 | 2.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 129 | 2.1.1.Cửa trích số 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Van | 4 | |
| 130 | 2.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 131 | 2.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 132 | 2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 133 | 2.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 134 | 2.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện SMC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 135 | 2.3.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 4 | |
| 136 | 3.Cửa trích số 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 137 | 3.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 138 | 3.1.1.Cửa trích số 3 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Van | 4 | |
| 139 | 3.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 140 | 3.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 141 | 3.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 142 | 3.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 143 | 3.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện SMC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 144 | 3.3.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 145 | 4.Cửa trích số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 146 | 4.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 147 | 4.1.1.Cửa trích số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Van | 5 | |
| 148 | 4.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 149 | 4.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 150 | 4.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 151 | 4.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 152 | 4.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện SMC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 153 | 4.3.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 154 | 5.Cửa trích số 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 155 | 5.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 156 | 5.1.1.Cửa trích số 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Van | 4 | |
| 157 | 5.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 158 | 5.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 159 | 5.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 160 | 5.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 161 | 5.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện SMC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 162 | 5.3.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 163 | 6.Cửa trích số 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 164 | 6.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 165 | 6.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 166 | 6.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 167 | 6.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 168 | 6.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 169 | 7.Cửa trích số 7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 170 | 7.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 171 | 7.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 172 | 7.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 173 | 7.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 174 | 7.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 4 | |
| 175 | IV.Hạng mục 4: Đại tu hệ thống hơi tự dùng Tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 176 | 1.Ống góp hơi tự dùng cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 177 | 1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 178 | 1.1.1.Đại tu các van hơi ống góp cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 9 | |
| 179 | 1.1.2.Đại tu các van xả nước đọng và bẫy hơi ống góp cao áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 25 | |
| 180 | 1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 181 | 1.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 182 | 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 5 | |
| 183 | 1.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 7 | |
| 184 | 1.3.3.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 5 | |
| 185 | 1.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 186 | 1.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 20 | |
| 187 | 2.Ống góp hơi tự dùng trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 188 | 2.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 189 | 2.1.1.Đại tu các van hơi ống góp hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 6 | |
| 190 | 2.1.2.Đại tu các van xả nước đọng và bẫy hơi ống góp hạ áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 25 | |
| 191 | 2.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 192 | 2.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 193 | 2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 18 | |
| 194 | 2.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 7 | |
| 195 | 2.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 196 | 2.3.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 8 | |
| 197 | 2.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 45 | |
| 198 | V.Hạng mục 5: Đại tu hệ thống hơi chèn Tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 199 | 1.Hệ thống quạt hút hơi chèn 4A và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 200 | 1.1.Quạt hút hơi chèn 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 201 | 1.1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 202 | 1.1.1.1.Đại tu hệ thống quạt hút hơi chèn 4A và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 Quạt | 1 | |
| 203 | 1.1.1.2.Đại tu van đầu hút, đầu đẩy, van 1 chiều quạt hút hơi chèn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 3 | |
| 204 | 1.1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 205 | 1.1.2.1.Động cơ quạt hút hơi chèn 3A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 206 | 1.1.2.1.1.Đại tu Động cơ quạt hút hơi chèn 3A (5,5kW; 2880v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 207 | 1.1.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 208 | 1.1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 209 | 1.1.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 210 | 1.1.3.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 211 | 1.1.3.4.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 212 | 1.1.3.5.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 213 | 1.1.3.6.Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ10 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 214 | 1.1.3.7.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 59 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 215 | 1.1.3.8.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 216 | 1.1.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 217 | 2.Hệ thống quạt hút hơi chèn 4B và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 218 | 2.1.Quạt hút hơi chèn 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 219 | 2.1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 220 | 2.1.1.1.Đại tu hệ thống quạt hút hơi chèn 4A và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 Quạt | 1 | |
| 221 | 2.1.1.2.Đại tu van đầu hút, đầu đẩy, van 1 chiều quạt hút hơi chèn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 3 | |
| 222 | 2.1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 223 | 2.1.2.1.Động cơ quạt hút hơi chèn 3B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 224 | 2.1.2.1.1.Đại tu Động cơ quạt hút hơi chèn 3B (5,5kW; 2880v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 225 | 2.1.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 226 | 2.1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 227 | 2.1.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 228 | 2.1.3.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 229 | 2.1.3.4.Transmitter áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 230 | 2.1.3.5.Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ12 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 231 | 2.1.3.6.Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ10 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 232 | 2.1.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 233 | 2.1.3.8.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 234 | VI.Hạng mục 6: Đại tu hệ thống dầu bôi trơn tuabin Tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 235 | 1.Bể dầu bôi trơn và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 236 | 1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 237 | 1.1.1.Đại tu bể dầu bôi trơn và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bể | 1 | |
| 238 | 1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 239 | 1.2.1.Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu (1,5 kW, 400 V, 2340 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 240 | 1.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 241 | 1.3.1.Transmitter đo áp suất, chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 242 | 1.3.2.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 243 | 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 8 | |
| 244 | 1.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 245 | 1.3.5.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 246 | 1.3.6.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 10 | |
| 247 | 1.3.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 248 | 2.Bơm tái tuần hoàn dầu và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 249 | 2.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 250 | 2.1.1.Đại tu bơm tuần hoàn dầu và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bơm | 1 | |
| 251 | 2.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 252 | 2.2.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn để gia nhiệt dầu (1,5 kW, 400 V, 1430 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 253 | 2.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 254 | 2.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 255 | 2.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 256 | 2.3.3.Thiết bị đo mức tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 257 | 2.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 258 | 3.Hệ thống bơm dầu chính và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 259 | 3.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 260 | 3.1.1.Đại tu bơm dầu chính và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bơm | 2 | |
| 261 | 3.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 262 | 3.2.1.Động cơ bơm dầu bôi trơn chính 3A/B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 0 | |
| 263 | 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn chính (75 kW, 2970 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 2 | |
| 264 | 3.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 265 | 3.3.1.Công tắc áp suất PS (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 266 | 3.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 267 | 4.Bơm dầu khẩn cấp và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 268 | 4.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 269 | 4.1.1.Đại tu bơm dầu khẩn cấp và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bơm | 1 | |
| 270 | 4.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 271 | 4.2.1.Đại tu động cơ bơm dầu khẩn cấp (18,5 kW, 1750 v/p, 220V)DC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 272 | 4.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 273 | 4.3.1.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 274 | 4.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 275 | 5.HT bơm dầu nâng trục và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 276 | 5.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 277 | 5.1.1.Đại tu bơm dầu nâng trục và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bơm | 2 | |
| 278 | 5.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 279 | 5.2.1.Động cơ bơm dầu nâng trục 3A/B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 280 | 5.2.1.1.Đại tu động cơ bơm dầu nâng trục (75kW, 400V, 1480v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 2 | |
| 281 | 5.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 282 | 5.3.1.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 283 | 5.3.2. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 4 | |
| 284 | 5.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 285 | 6.Hệ thống gia nhiệt và các thiết bị liên quan tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 286 | 6.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 287 | 6.1.1.Đại tu hệ thống gia nhiệt dầu và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bơm | 1 | |
| 288 | 6.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 289 | 6.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 290 | 6.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 291 | VII.Hạng mục 7: Đại tu hệ thống dầu điều khiển tuabin Tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 292 | 1.Bể dầu điều khiển và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 293 | 1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 294 | 1.1.1.Đại tu bể dầu điều khiển và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bể | 1 | |
| 295 | 1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 296 | 1.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 297 | 1.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 298 | 1.3.2.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 299 | 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 300 | 1.3.4.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 301 | 1.3.5.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 302 | 1.3.6.Thiết bị đo mức ống thủy sáng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 303 | 2.Hệ thống bơm gia nhiệt dầu và các thiết bị liên quan Tổ máy 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 304 | 2.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 305 | 2.1.1.Đại tu bơm gia nhiệt dầu và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bơm | 1 | |
| 306 | 2.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 307 | 2.2.1.Đại tu động cơ bơm gia nhiệt dầu điều khiển (2.2 kW, 400 V, 960 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 308 | 2.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 309 | 2.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 310 | 3.Hệ thống bơm dầu điều khiển và các thiết bị liên quan Tổ 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 311 | 3.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 312 | 3.1.1.Đại tu bơm dầu điều khiển và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bơm | 2 | |
| 313 | 3.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 314 | 3.2.1.Động cơ bơm dầu điều khiển 3A/B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 315 | 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm dầu điều khiển (18,5 kW, 975 v/p, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 2 | |
| 316 | 3.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 317 | 3.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 318 | 3.3.2.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 319 | 4.Hệ thống quạt làm máy dầu và các thiết bị liên quan Tổ 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 320 | 4.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 321 | 4.1.1.Đại tu quạt làm mát dầu và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01 Quạt | 1 | |
| 322 | 4.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 323 | 4.2.1.Động cơ quạt làm mát dầu điều khiển (0,75 kW, 400 V, 1400 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 324 | 4.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 325 | 4.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 326 | 4.3.2.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 327 | VIII.Hạng mục 8: Đại tu hệ thống dầu chèn máy phát Tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 328 | 1.Hệ thống bơm dầu chèn Tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 329 | 1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 330 | 1.1.1.Đại tu bơm dầu chèn xoay chiều và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bơm | 2 | |
| 331 | 1.1.2.Đại tu bơm dầu chèn một chiều và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bơm | 1 | |
| 332 | 1.1.3.Đại tu bể dầu chèn máy phát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bể | 1 | |
| 333 | 1.1.4.Đại tu bộ làm mát dầu chèn máy phát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bình | 1 | |
| 334 | 1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 335 | 1.2.1.Động cơ bơm dầu chèn chính 3A/B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 336 | 1.2.1.1.Động cơ bơm dầu chèn chính (7,5kW, 975v/phút, 400V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 2 | |
| 337 | 1.2.2.Động cơ bơm dự phòng khẩn cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 0 | |
| 338 | 1.2.2.1.Động cơ bơm dự phòng khẩn cấp (11kW, 970v/phút, 220VDC) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 339 | 1.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 340 | 1.3.1.Công tắc áp suất PGS (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 341 | 1.3.2.Thiết bị đo áp lực loại FCX-AII (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 342 | 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ loại RTD (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 343 | 1.3.4.Công tắc chênh áp suất DPS(đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 344 | 1.3.5.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 345 | 1.3.6.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 346 | 1.3.7.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 347 | 2.Hệ thống bơm chân không Tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 348 | 2.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 349 | 2.1.1.Đại tu bơm chân không bể dầu chèn và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bơm | 1 | |
| 350 | 2.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 351 | 2.2.1.Đại tu động cơ bơm chân không (1,5 kW, 400 V, 1450 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 352 | 2.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 353 | 2.3.1.Công tắc áp suất PGS (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 354 | 2.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 355 | 2.3.3.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 356 | IX.Hạng mục 9: Đại tu máy phát điện và hệ thống phụ trợ tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 357 | 1.ĐẠI TU BẢN THỂ MÁY PHÁT ĐIỆN S4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 358 | 1.1.Phần Điện Nhất thứ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 359 | 1.1.1.Đại tu bản thể máy phát điện đồng bộ (có rút rô to) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Máy phát | 1 | |
| 360 | 1.1.2.Khung than kích từ máy phát và tủ vành trượt kích từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hệ thống | 1 | |
| 361 | 1.1.3.Bộ làm mát máy phát, kiểm tra 2 đầu máy phát, các nêm rãnh stator và rotor | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | hệ thống | 1 | |
| 362 | 1.1.4.Thí nghiệm Máy phát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Máy phát | 1 | |
| 363 | 1.1.5.Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện cấp điện áp 21kV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 24 | |
| 364 | 1.1.6.Đo đạc kiểm tra số liệu trước khi đại tu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | lần đại tu | 1 | |
| 365 | 1.1.7.Căn tâm tua bin hạ áp và máy phát, máy phát và vành góp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Máy phát | 2 | |
| 366 | 1.1.8.Sửa chữa vành chèn Hydro | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | vành chèn | 2 | |
| 367 | 1.1.9.Sửa chữa nối trục hạ áp và máy phát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ | 1 | |
| 368 | 1.2.Phần điện Nhị thứ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 369 | 1.2.1.ĐẠI TU HỆ THỐNG RƠLE BẢO VỆ MÁY PHÁT | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 370 | 1.2.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình NEXUS 1262 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ | 2 | |
| 371 | 1.2.1.2.Thí nghiệm rơ le trung gian, thời gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | cái | 100 | |
| 372 | 1.2.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P343 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ | 1 | |
| 373 | 1.2.1.4.Thí nghiệm rơ le bảo vệ chạm đất cuộn dây rô to MXIPG2A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ | 2 | |
| 374 | 1.2.1.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le M3425-A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ | 1 | |
| 375 | 1.2.1.6.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ MBA kích từ M-3310 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ | 1 | |
| 376 | 1.2.1.7.Mô đun đầu ra tương tự 20mAON8 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ | 2 | |
| 377 | 1.2.1.8.Bộ chuyển đổi tín hiệu điện loại W2VS-AAA-M2/CE | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | cái | 9 | |
| 378 | 1.3.Phần Đo lường - điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 379 | 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 11 | |
| 380 | 1.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 18 | |
| 381 | 1.3.3.Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 6 | |
| 382 | 2.ĐẠI TU HỆ THỐNG PHỤ TRỢ MÁY PHÁT ĐIỆN S4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 383 | 2.1.ĐẠI TU HỆ THỐNG GIÁM SÁT, DIỆT ĐIỆN ÁP TRỤC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 384 | 2.1.1.Thiết bị giám sát điện áp trục VCM-EN | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Thiết bị | 1 | |
| 385 | 2.2.ĐẠI TU HỆ THỐNG GIÁM SÁT KHÍ MÁY PHÁT | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 386 | 2.2.1.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 387 | 2.2.2.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ PG | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 5 | |
| 388 | 2.2.3.Thiết bị đo áp lực loại FCX-AII | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 389 | 2.2.4.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 8 | |
| 390 | 2.2.5.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 391 | 2.2.6.Thiết bị giám sát khí trong máy phát điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 392 | 2.2.7.Bộ giám sát lõi khí máy phát | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 393 | 2.2.8.Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 394 | 2.3.ĐẠI TU TỦ HỢP BỘ MÁY CẮT ĐẦU CỰC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 395 | 2.3.1.Máy cắt đầu cực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 396 | 2.3.1.1.Đại tu máy cắt điện đầu cực máy phát điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ | 1 | |
| 397 | 2.3.2.Dao cách ly | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 398 | 2.3.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm dao cách ly | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ 3pha | 1 | |
| 399 | 2.3.3.Tủ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 400 | 2.3.3.1.Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt đầu cực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | hệ thống | 1 | |
| 401 | 2.3.3.2.Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly đầu cực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | hệ thống | 1 | |
| 402 | 2.3.3.3.Thí nghiệm mạch điều khiển dao tiếp địa | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | hệ thống | 2 | |
| 403 | 2.3.3.4.Thí nghiệm rơ le trung gian, thời gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | cái | 40 | |
| 404 | 2.3.4.Dao tiếp địa | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 405 | 2.3.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm dao tiếp địa | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ 3pha | 2 | |
| 406 | 2.4.ĐẠI TU MÁY BIẾN ÁP TRUNG TÍNH | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 407 | 2.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến áp trung tính máy phát 250kVA-21/0,22kV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | máy | 1 | |
| 408 | 2.4.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm dao cách ly 1 pha 24kV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ | 1 | |
| 409 | 2.5.ĐẠI TU HỆ THỐNG KÍCH TỪ MÁY PHÁT | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 410 | 2.5.1.Máy biến áp kích từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | máy | 0 | |
| 411 | 2.5.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến áp kích từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | máy | 1 | |
| 412 | 2.5.1.2.Bộ giám sát nhiệt độ cuộn dây máy biến áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ | 1 | |
| 413 | 2.5.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị nhất thứ của hệ thống kích từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 414 | 2.5.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị nhất thứ hệ thống kích từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hệ thống | 1 | |
| 415 | 2.5.2.2.Máy cắt kích từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | máy | 1 | |
| 416 | 2.5.3.Tủ điều khiển kích từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 417 | 2.5.3.1.Thí nghiệm mạch điều khiển quạt làm mát kích từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hệ thống | 4 | |
| 418 | 2.5.3.2.Thí nghiệm rơ le trung gian, thời gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | cái | 64 | |
| 419 | 2.5.3.3.Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC, DC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hệ thống | 1 | |
| 420 | 2.5.3.4.Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | hệ thống | 3 | |
| 421 | 2.6.ĐẠI TU TỦ IPS | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 422 | 2.6.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm tự động hòa đồng bộ ASY-100-12 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ | 1 | |
| 423 | 2.6.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kiểm tra đồng bộ CSY-96 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ | 1 | |
| 424 | 2.6.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | cái | 45 | |
| 425 | 2.6.4.Kiểm tra và cân chỉnh đồng hồ đo điện áp xoay chiều | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | cái | 2 | |
| 426 | 2.6.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm đồng hồ tần số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ | 2 | |
| 427 | 2.7.ĐẠI TU HỆ THỐNG CẤP KHÍ MÁY PHÁT | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 428 | 2.7.1.Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa đài cấp khí | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | ht | 1 | |
| 429 | 2.7.2.Đại tu động cơ hút khí gối trục máy phát (1,5 kW, 400 V, 1450 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 430 | 2.8.ĐẠI TU HỆ THỐNG LÀM KHÔ KHÍ H2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 431 | 2.8.1.Đại tu động cơ quạt làm khô khí H2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 432 | 2.8.2.Đại tu bộ sấy khô khí H2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | bộ | 1 | |
| 433 | 2.8.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | hệ thống | 1 | |
| 434 | 2.8.4.Đại tu áp tô mát, công tắc tơ, rơ le nhiệt dòng điện định mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | cái | 6 | |
| 435 | 2.8.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | cái | 20 | |
| 436 | 2.8.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | cái | 10 | |
| 437 | X.Hạng mục 10: Đại tu hệ thống điều khiển tuabin, máy phát tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 438 | 1.Tủ điều khiển TGR1 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 439 | 1.1.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 440 | 1.1.1.Nút ấn reset | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 441 | 1.1.2.Rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 20 | |
| 442 | 1.1.3.Đèn báo trạng thái | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 20 | |
| 443 | 1.1.4.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 444 | 2.Tủ điều khiển TGR2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 445 | 2.1.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 446 | 2.1.1.Bộ chuyển đổi nguồn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 4 | |
| 447 | 2.1.2.Mô đun nguồn PLC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 448 | 2.1.3.Bộ vi xử lý CPU | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 449 | 2.1.4.Mô đun truyền thông | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 450 | 2.1.5.Màn hình giao diện vận hành HMI | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 451 | 2.1.6.Rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 78 | |
| 452 | 2.1.7.Transmitter chuyển đổi tín hiệu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 18 | |
| 453 | 3.Tủ điều khiển TGR3 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 454 | 3.1.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 455 | 3.1.1.Bộ chuyển đổi nguồn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 456 | 3.1.2.Mô đun nguồn PLC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 4 | |
| 457 | 3.1.3.Bộ vi xử lý CPU | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 4 | |
| 458 | 3.1.4.Mô đun truyền thông | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 4 | |
| 459 | 3.1.5.Mô đun đầu vào số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 14 | |
| 460 | 3.1.6.Khóa điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 5 | |
| 461 | 3.1.7.Mô đun đầu ra số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 462 | 3.1.8.Mô đun đầu vào tương tự AI | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 8 | |
| 463 | 3.1.9.Mô đun chuyển đổi tín hiệu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 20 | |
| 464 | 4.Tủ điều khiển AVT | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 465 | 4.1.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 466 | 4.1.1.Bộ chuyển đổi nguồn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 6 | |
| 467 | 4.1.2.Mô đun nguồn PLC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 468 | 4.1.3.Bộ vi xử lý CPU | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 469 | 4.1.4.Mô đun truyền thông | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 470 | 4.1.5.Mô đun đầu vào số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 5 | |
| 471 | 4.1.6.Mô đun đầu ra số | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 472 | 4.1.7.Mô đun đầu ra tương tự AO | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 6 | |
| 473 | 4.1.8.Rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 61 | |
| 474 | 5.Tủ bảo vệ Tuabin TPR1 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 475 | 5.1.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 476 | 5.1.1.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 477 | 5.1.2.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 478 | 5.1.3.Rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 39 | |
| 479 | 6.Tủ bảo vệ Tuabin TPR2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 480 | 6.1.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 481 | 6.1.1.Rơ le trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 95 | |
| 482 | 7.Tủ bảo vệ Tuabin TPR3 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 483 | 7.1.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 484 | 7.1.1.Mô đun chuyển đổi tín hiệu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 13 | |
| 485 | 7.1.2.Module của thiết bị giám sát độ đảo trục | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 486 | 8.Tủ bảo vệ Tuabin TPR4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 487 | 8.1.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 488 | 8.1.1.Module của thiết bị giám sát độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 7 | |
| 489 | 8.1.2.Mô đun chênh giãn nở rô to, vỏ tua bin | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 6 | |
| 490 | 8.1.3.Module của thiết bị giám sát độ đảo trục | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 491 | 8.1.4.Thiết bị giám sát chiều quay và tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 492 | 8.1.5.Module của thiết bị giám sát vượt tốc tua bin | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 493 | 8.1.6.Module của thiết bị giám sát vị trí trục | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 494 | 9.Thí nghiệm hệ thống | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 495 | 9.1.Thí nghiệm, kiểm tra đánh giá đặc tính ổn định, đáp ứng của hệ thống TGR | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Máy | 1 | |
| 496 | 9.2.Thí nghiệm hệ thống TGR | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hệ thống | 1 | |
| 497 | 9.3.Thí nghiệm hệ thống AVT | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hệ thống | 1 | |
| 498 | 9.4.Thí nghiệm hệ thống bảo vệ tua bin TPR | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hệ thống | 1 | |
| 499 | XI.Hạng mục 11: Đại tu hệ thống nước cấp tổ máy số 4 (không bao gồm phần tổ hợp bơm cấp) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 500 | 1.Bơm cấp 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 501 | 1.1.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 502 | 1.2.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 503 | 1.2.1.Phần thiết C&I của đường ống bơm cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 504 | 1.2.1.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 6 | |
| 505 | 1.2.1.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 506 | 1.2.1.3.Transmitter đo áp lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 5 | |
| 507 | 1.2.1.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 508 | 1.2.1.5.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 509 | 1.2.1.6.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 510 | 1.2.1.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 511 | 1.2.1.8.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 512 | 1.3.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 513 | 1.3.1.Đại tu van tái tuần hoàn bơm cấp 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 1 | |
| 514 | 1.3.2.Đại tu van đầu đẩy bơm cấp 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 1 | |
| 515 | 1.3.3.Đại tu van 1 chiều phun giảm ôn qúa nhiệt trung gian | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 3 | |
| 516 | 1.3.4.Đại tu van 1 chiều đầu đẩy bơm cấp, tái tuần hoàn bơm cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 6 | |
| 517 | 1.3.5.Đại tu van an toàn đường nước vào các bình gia nhiệt | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 3 | |
| 518 | 1.3.6.Đại tu van an toàn khoang hơi bình gia nhiệt 7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 1 | |
| 519 | 2.Bơm cấp 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 520 | 2.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 521 | 2.1.1.Đại tu van tái tuần hoàn bơm cấp 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 1 | |
| 522 | 2.1.2.Đại tu van đầu đẩy bơm cấp 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 1 | |
| 523 | 2.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 524 | 2.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 525 | 2.3.1.Phần thiết C&I của đường ống bơm cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 526 | 2.3.1.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 6 | |
| 527 | 2.3.1.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 528 | 2.3.1.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 529 | 2.3.1.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 530 | 2.3.1.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 531 | 2.3.1.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 532 | 2.3.1.7.Transmitter đo lưu lượng kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 533 | 3.Bơm cấp 4C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 534 | 3.1.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 535 | 3.2.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 536 | 3.2.1.Phần thiết bị C&I của đường ống bơm cấp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 537 | 3.2.1.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 6 | |
| 538 | 3.2.1.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 539 | 3.2.1.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 540 | 3.2.1.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 541 | 3.2.1.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 542 | 3.2.1.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 543 | 3.2.1.7.Transmitter đo lưu lượng kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 544 | 3.3.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 545 | 3.3.1.Đại tu van tái tuần hoàn bơm cấp 4C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 1 | |
| 546 | 3.3.2.Đại tu van đầu đẩy bơm cấp 4C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 1 | |
| 547 | 4.Bình gia nhiệt số 5 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 548 | 4.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 549 | 4.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 5 và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bình | 1 | |
| 550 | 4.1.2.Đại tu các van đầu vào/ra, van đi tắt BGN5 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 3 | |
| 551 | 4.1.3.Đại tu các van xả BGN5 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 10 | |
| 552 | 4.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 553 | 4.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 554 | 4.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 555 | 4.3.2.Transmitter đo áp lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 556 | 4.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 6 | |
| 557 | 4.3.4.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 558 | 4.3.5.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 559 | 4.3.6.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 560 | 4.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 561 | 4.3.8.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 562 | 4.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 563 | 5.Bình gia nhiệt số 6 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 564 | 5.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 565 | 5.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 6 và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bình | 1 | |
| 566 | 5.1.2.Đại tu các van đầu vào/ra, van đi tắt BGN6 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 3 | |
| 567 | 5.1.3.Đại tu các van xả BGN6 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 10 | |
| 568 | 5.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 569 | 5.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 570 | 5.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 571 | 5.3.2.Transmitter đo áp lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 572 | 5.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 573 | 5.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 6 | |
| 574 | 5.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 575 | 5.3.6.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 576 | 5.3.7.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 577 | 5.3.8.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 578 | 5.3.9.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 579 | 5.3.10.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 580 | 6.Bình gia nhiệt số 7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 581 | 6.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 582 | 6.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 7 và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bình | 1 | |
| 583 | 6.1.2.Đại tu các van đầu vào/ra, van đi tắt BGN7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 van | 3 | |
| 584 | 6.1.3.Đại tu các van xả BGN7 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 10 | |
| 585 | 6.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 586 | 6.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 587 | 6.3.1.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 588 | 6.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 6 | |
| 589 | 6.3.3.Cơ cấu dẫn động van điệnVan cách ly van điều khiển mức bao hơi | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 590 | 6.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện van đi tắt Van cách ly van điều khiển mức bao hơi, | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 591 | 6.3.5.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 592 | 6.3.6.Transmitter đo áp lực | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 593 | 6.3.7.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 594 | 6.3.8.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 595 | 6.3.9.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 596 | 6.3.10.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 597 | 6.3.11.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 598 | 6.3.12.Cơ cấu dẫn động van điều khiển mức nước bao hơi LCV | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 599 | 6.3.13.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 600 | 6.3.14.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 601 | 7.Bình khử khí | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 602 | 7.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 603 | 7.1.1.Đại tu bình khử khí và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bình | 1 | |
| 604 | 7.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 605 | 7.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 606 | 7.3.1.Thiết bị đo lường điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 607 | 7.3.1.1.Tủ điều thiết bị đo EJA | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Tủ | 1 | |
| 608 | 7.3.1.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 609 | 7.3.1.3.Transmitter mức, áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 5 | |
| 610 | 7.3.1.4.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 611 | 7.3.1.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 612 | 7.3.2.Cơ cấu chấp hành | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 613 | 7.3.2.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 614 | 7.3.2.2.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 615 | 8.Bơm tái tuần hoàn khử khí | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 616 | 8.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 617 | 8.1.1.Đại tu bơm tái tuần hoàn khử khí và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bơm | 1 | |
| 618 | 8.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 619 | 8.2.1.Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn khử khí (55 kW, 400 V, 1430 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 620 | 8.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 621 | 8.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 622 | 8.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 623 | 8.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 624 | 8.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 625 | XII.Hạng mục 12: Đại tu hệ thống nước ngưng tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 626 | 1.Bơm ngưng 4A và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 627 | 1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 628 | 1.1.1.Đại tu bơm ngưng 4A và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bơm | 1 | |
| 629 | 1.1.2.Đại tu van đầu đẩy, van 1 chiều đầu đẩy bơm ngưng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 4 | |
| 630 | 1.1.3.Đại tu van tay đầu hút, phin lọc đầu hút bơm ngưng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 4 | |
| 631 | 1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 632 | 1.2.1.Động cơ bơm ngưng 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 633 | 1.2.1.1.Thí nghiệm thiết bị nhất thứ sau đại tu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 634 | 1.2.1.2.Đại tu động cơ bơm ngưng 4A (800kW, 6,6kV, 1491v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 635 | 1.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 636 | 1.3.1.Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 637 | 1.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 8 | |
| 638 | 1.3.3.Thiết bị đo chênh áp loại EJA | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 639 | 1.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 90 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 640 | 1.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 641 | 2.Bơm ngưng 4B và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 642 | 2.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 643 | 2.1.1.Đại tu bơm ngưng 4B và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bơm | 1 | |
| 644 | 2.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 645 | 2.2.1.Động cơ bơm ngưng 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 646 | 2.2.1.1.Thí nghiệm thiết bị nhất thứ sau đại tu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 647 | 2.2.1.2.Đại tu động cơ bơm ngưng 4B (800kW, 6,6kV, 1491v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 648 | 2.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 649 | 2.3.1.Thiết bị đo chênh áp loại EJA | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 650 | 2.3.2.Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 651 | 2.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 8 | |
| 652 | 2.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 90 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 653 | 2.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 654 | 3.Bình gia nhiệt số 1 và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 655 | 3.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 656 | 3.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 1 và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bình | 1 | |
| 657 | 3.1.2.Đại tu các van xả BGN1 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 4 | |
| 658 | 3.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 659 | 3.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 660 | 3.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 661 | 3.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 662 | 3.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 663 | 3.3.4.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 664 | 3.3.5.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 665 | 3.3.6.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 666 | 3.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 667 | 3.3.8.Cơ cấu dẫn động van điện TET | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 668 | 3.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 669 | 4.Bình gia nhiệt số 2 và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 670 | 4.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 671 | 4.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 2 và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bình | 1 | |
| 672 | 4.1.2.Đại tu các van xả BGN2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 4 | |
| 673 | 4.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 674 | 4.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 675 | 4.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 676 | 4.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 677 | 4.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 678 | 4.3.4.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 679 | 4.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 680 | 4.3.6.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 681 | 4.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 682 | 4.3.8.Cơ cấu dẫn động van điện TET | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 683 | 4.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 684 | 5.Bình gia nhiệt số 3 và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 685 | 5.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 686 | 5.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 3 và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bình | 1 | |
| 687 | 5.1.2.Đại tu các van xả BGN3 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 4 | |
| 688 | 5.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 689 | 5.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 690 | 5.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 691 | 5.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 692 | 5.3.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 693 | 5.3.4.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 694 | 5.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 695 | 5.3.6.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 696 | 5.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 697 | 5.3.8.Cơ cấu dẫn động van điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 698 | 5.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 699 | 6.Bình ngưng và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 700 | 6.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 701 | 6.1.1.Đại tu bình ngưng và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bình | 1 | |
| 702 | 6.1.2.Xử lý bong lớp cao su phòng mòn khoang nước bình ngưng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bình | 1 | |
| 703 | 6.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 704 | 6.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 705 | 6.3.1.Công tắc áp suất (đại tu - bảo dưỡng) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 706 | 6.3.2.Switch nhiệt độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 707 | 6.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 708 | 6.3.4.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 709 | 6.3.5.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 5 | |
| 710 | 6.3.6.Transmitter đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 711 | 6.3.7.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 712 | 6.3.8.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 713 | 6.3.9.Transmitter đo lưu lượng kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 714 | 6.3.10.Cơ cấu dẫn động van điện Rotork | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 715 | 6.3.11.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 716 | 6.3.12.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 717 | 6.3.13.Cơ cấu dẫn động van điện TET | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 718 | 6.3.14.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 719 | 6.3.15.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 720 | 6.3.16.Công tắc mức B73 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 721 | 6.3.17.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 722 | 7.Hệ thống bình giãn nở xả và thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 723 | 7.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 724 | 7.1.1.Đại tu bình giãn nở xả và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bình | 2 | |
| 725 | 7.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 726 | 7.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 727 | 7.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 728 | 7.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 9 | |
| 729 | 7.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 730 | 8.Bình làm mát hơi chèn (BLMHC) và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 731 | 8.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 732 | 8.1.1.Đại tu bình làm mát hơi chèn và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bình | 1 | |
| 733 | 8.1.2.Đại tu van đầu vào, đầu ra van đi tắt bình ngưng hơi chèn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 3 | |
| 734 | 8.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 735 | 8.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 736 | 8.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 737 | 8.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 738 | 8.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 739 | 8.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 3 | |
| 740 | 8.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 741 | XIII.Hạng mục 13: Đại tu hệ thống nước tuần hoàn Hải Phòng 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 742 | 1.Bơm tuần hoàn 8C và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 743 | 1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 744 | 1.1.1.Đại tu hệ thống đường ống nước vào/ra làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hệ thống | 1 | |
| 745 | 1.1.2.Đại tu hệ thống kênh đầu hút (Đóng cánh phai, rút cánh phai, bơm hút nước, vệ sinh bùn đất đầu hút) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hệ thống | 1 | |
| 746 | 1.1.3.Đại tu lưới quay 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 747 | 1.1.4.Đại tu khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Khớp nối | 1 | |
| 748 | 1.1.5.Đại tu bơm tuần hoàn 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bơm | 1 | |
| 749 | 1.1.6.Đại tu bộ làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 750 | 1.1.7.Đại tu hệ thống dầu bôi trơn - Khớp nối thủy lực 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bể | 1 | |
| 751 | 1.1.8.Đại tu hộp giảm tốc lưới quay 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hộp | 1 | |
| 752 | 1.1.9.Đại tu bơm dầu A, B - Khớp nối thủy lực 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bơm | 2 | |
| 753 | 1.1.10.Đại tu hệ thống van nước vào/ra làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Van | 10 | |
| 754 | 1.1.11.Đại tu hệ thống van đầu đẩy (Van, xi lanh, bơm dầu, đường ống) - Bơm tuần hoàn 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Van | 1 | |
| 755 | 1.1.12.Căn tâm phần bơm và KNTL, KNTL và đông cơ - Bơm tuần hoàn 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bơm | 2 | |
| 756 | 1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 757 | 1.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 758 | 1.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (1500 kW, 158,5 A, 6600 V; 1490 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 759 | 1.2.1.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | cái | 1 | |
| 760 | 1.2.1.3.Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 761 | 1.2.1.4.Đại tu thanh trở sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 762 | 1.2.1.5.Đại tu đầu cáp lực trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 763 | 1.2.1.6.Thí nghiệm TI trung tính | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 3 | |
| 764 | 1.2.2.Động cơ bơm dầu A/B khớp nối thủy lực - Bơm tuần hoàn 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 765 | 1.2.2.1.Đại tu động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực (7,5kW, 400V, 1500v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 2 | |
| 766 | 1.2.3.Hệ thống bảo vệ cathodic bơm tuần hoàn 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 767 | 1.2.3.1.Bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Tủ | 2 | |
| 768 | 1.2.3.2.Thay mới Anode hi sinh | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 6 | |
| 769 | 1.2.3.3.Thay thế điện cực phục vụ, điện cực mẫu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 8 | |
| 770 | 1.2.3.4.Bảo dưỡng chổi than trục bơm tuần hoàn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | HT | 1 | |
| 771 | 1.2.3.5.Vật tư, thiết bị thay thế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | HT | 1 | |
| 772 | 1.2.4.Động cơ lưới quay 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 773 | 1.2.4.1.Đại tu động cơ lưới quay (7,5kW, 400V, 1500v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 774 | 1.2.5.Động cơ bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 775 | 1.2.5.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 776 | 1.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 777 | 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 18 | |
| 778 | 1.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 779 | 1.3.3.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 780 | 1.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 6 | |
| 781 | 1.3.5.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 782 | 1.3.6.Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 783 | 1.3.7.Thiết bị đo tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 784 | 1.3.8.Module của thiết bị giám sát độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 785 | 1.3.9.Bộ chia dầu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 786 | 1.3.10.Switch từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 787 | 1.3.11.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Tủ | 2 | |
| 788 | 1.3.12. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 789 | 1.3.13. Bộ điều khiển van thủy lực đầu đẩy bơm tuần hoàn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 790 | 1.3.14. Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm cấp, bơm tuần hoàn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 791 | 1.3.15.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 792 | 1.3.16.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 793 | 2.Bơm tuần hoàn 4A và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 794 | 2.1.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 795 | 2.1.1.Động cơ bơm tuần hoàn 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 796 | 2.1.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (1500 kW, 158,5 A, 6600 V; 1490 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 797 | 2.1.1.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | cái | 1 | |
| 798 | 2.1.1.3.Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 799 | 2.1.1.4.Đại tu thanh trở sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 800 | 2.1.1.5.Đại tu đầu cáp lực trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 801 | 2.1.1.6.Thí nghiệm TI trung tính | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 3 | |
| 802 | 2.1.2.Động cơ bơm dầu A/B khớp nối thủy lực - Bơm tuần hoàn 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 803 | 2.1.2.1.Đại tu động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực (7,5kW, 400V, 1500v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 2 | |
| 804 | 2.1.3.Hệ thống bảo vệ cathodic bơm tuần hoàn 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 805 | 2.1.3.1.Bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Tủ | 2 | |
| 806 | 2.1.3.2.Thay mới Anode hi sinh | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 6 | |
| 807 | 2.1.3.3.Thay thế điện cực phục vụ, điện cực mẫu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 8 | |
| 808 | 2.1.3.4.Bảo dưỡng chổi than trục bơm tuần hoàn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | HT | 1 | |
| 809 | 2.1.3.5.Vật tư, thiết bị thay thế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | HT | 1 | |
| 810 | 2.1.4.Động cơ lưới quay 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 811 | 2.1.4.1.Đại tu động cơ lưới quay (7,5kW, 400V, 1500v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 812 | 2.1.5.Động cơ bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 813 | 2.1.5.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 814 | 2.2.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 815 | 2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 18 | |
| 816 | 2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 817 | 2.2.3.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 818 | 2.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 6 | |
| 819 | 2.2.5.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 820 | 2.2.6.Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 821 | 2.2.7.Thiết bị đo tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 822 | 2.2.8.Module của thiết bị giám sát độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 823 | 2.2.9.Bộ chia dầu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 824 | 2.2.10.Switch từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 825 | 2.2.11.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Tủ | 2 | |
| 826 | 2.2.12. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 827 | 2.2.13. Bộ điều khiển van thủy lực đầu đẩy bơm tuần hoàn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 828 | 2.2.14. Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm cấp, bơm tuần hoàn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 829 | 2.2.15.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 830 | 2.2.16.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 831 | 2.3.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 832 | 2.3.1.Đại tu hệ thống đường ống nước vào/ra làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hệ thống | 1 | |
| 833 | 2.3.2.Đại tu hệ thống kênh đầu hút (Đóng cánh phai, rút cánh phai, bơm hút nước, vệ sinh bùn đất đầu hút) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hệ thống | 1 | |
| 834 | 2.3.3.Đại tu lưới quay 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 835 | 2.3.4.Đại tu khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Khớp nối | 1 | |
| 836 | 2.3.5.Đại tu bơm tuần hoàn 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bơm | 1 | |
| 837 | 2.3.6.Đại tu bộ làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 838 | 2.3.7.Đại tu hệ thống dầu bôi trơn - Khớp nối thủy lực 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bể | 1 | |
| 839 | 2.3.8.Đại tu hộp giảm tốc lưới quay 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hộp | 1 | |
| 840 | 2.3.9.Đại tu bơm dầu A, B - Khớp nối thủy lực 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bơm | 2 | |
| 841 | 2.3.10.Đại tu hệ thống van nước vào/ra làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Van | 10 | |
| 842 | 2.3.11.Đại tu hệ thống van đầu đẩy (Van, xi lanh, bơm dầu, đường ống) - Bơm tuần hoàn 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Van | 1 | |
| 843 | 2.3.12.Căn tâm phần bơm và KNTL, KNTL và đông cơ - Bơm tuần hoàn 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bơm | 2 | |
| 844 | 3.Bơm tuần hoàn 4B và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 845 | 3.1.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 846 | 3.1.1.Động cơ bơm tuần hoàn 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 847 | 3.1.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (1500 kW, 158,5 A, 6600 V; 1490 v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 848 | 3.1.1.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | cái | 1 | |
| 849 | 3.1.1.3.Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 850 | 3.1.1.4.Đại tu thanh trở sấy | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 851 | 3.1.1.5.Đại tu đầu cáp lực trung áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 852 | 3.1.1.6.Thí nghiệm TI trung tính | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 3 | |
| 853 | 3.1.2.Động cơ bơm dầu A/B khớp nối thủy lực - Bơm tuần hoàn 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 854 | 3.1.2.1.Đại tu động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực (7,5kW, 400V, 1500v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 2 | |
| 855 | 3.1.3.Hệ thống bảo vệ cathodic bơm tuần hoàn 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 856 | 3.1.3.1.Bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Tủ | 2 | |
| 857 | 3.1.3.2.Thay mới Anode hi sinh | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 6 | |
| 858 | 3.1.3.3.Thay thế điện cực phục vụ, điện cực mẫu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 8 | |
| 859 | 3.1.3.4.Bảo dưỡng chổi than trục bơm tuần hoàn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | HT | 1 | |
| 860 | 3.1.3.5.Vật tư, thiết bị thay thế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | HT | 1 | |
| 861 | 3.1.4.Động cơ lưới quay 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 862 | 3.1.4.1.Đại tu động cơ lưới quay (7,5kW, 400V, 1500v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 863 | 3.1.5.Động cơ bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 864 | 3.1.5.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 865 | 3.2.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 866 | 3.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 18 | |
| 867 | 3.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 868 | 3.2.3.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 869 | 3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 6 | |
| 870 | 3.2.5.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 871 | 3.2.6.Thiết bị đo độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 872 | 3.2.7.Thiết bị đo tốc độ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 873 | 3.2.8.Module của thiết bị giám sát độ rung | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 874 | 3.2.9.Bộ chia dầu | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 875 | 3.2.10.Switch từ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 876 | 3.2.11.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Tủ | 2 | |
| 877 | 3.2.12. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 878 | 3.2.13. Bộ điều khiển van thủy lực đầu đẩy bơm tuần hoàn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 879 | 3.2.14. Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm cấp, bơm tuần hoàn | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 880 | 3.2.15.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 881 | 3.2.16.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 882 | 3.3.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 883 | 3.3.1.Đại tu hệ thống đường ống nước vào/ra làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hệ thống | 1 | |
| 884 | 3.3.2.Đại tu hệ thống kênh đầu hút (Đóng cánh phai, rút cánh phai, bơm hút nước, vệ sinh bùn đất đầu hút) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hệ thống | 1 | |
| 885 | 3.3.3.Đại tu lưới quay 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 1 | |
| 886 | 3.3.4.Đại tu khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Khớp nối | 1 | |
| 887 | 3.3.5.Đại tu bơm tuần hoàn 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bơm | 1 | |
| 888 | 3.3.6.Đại tu bộ làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 889 | 3.3.7.Đại tu hệ thống dầu bôi trơn - Khớp nối thủy lực 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bể | 1 | |
| 890 | 3.3.8.Đại tu hộp giảm tốc lưới quay 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Hộp | 1 | |
| 891 | 3.3.9.Đại tu bơm dầu A, B - Khớp nối thủy lực 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bơm | 2 | |
| 892 | 3.3.10.Đại tu hệ thống van nước vào/ra làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Van | 10 | |
| 893 | 3.3.11.Đại tu hệ thống van đầu đẩy (Van, xi lanh, bơm dầu, đường ống) - Bơm tuần hoàn 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Van | 1 | |
| 894 | 3.3.12.Căn tâm phần bơm và KNTL, KNTL và đông cơ - Bơm tuần hoàn 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bơm | 2 | |
| 895 | 4.Phin lọc tinh 4A, 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 896 | 4.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 897 | 4.1.1.Đại tu phin lọc tinh bình ngưng nhánh 4A, 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 Phin lọc | 2 | |
| 898 | 4.1.2.Đại tu đường ống xả rác phin lọc tinh nhánh 4A/4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 10m | 1 | |
| 899 | 4.1.3.Đại tu van động cơ, van tay xả rác phin lọc tinh | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 4 | |
| 900 | 4.1.4.Đại tu van động cơ đầu vào, đầu ra nước tuần hoàn bình ngưng | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 4 | |
| 901 | 4.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 902 | 4.2.1.Động cơ quay lưới phin lọc tinh 4A, 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 903 | 4.2.1.1.Đại tu động cơ quay lưới phin lọc tinh (1,5kW, 400V, 1500v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 2 | |
| 904 | 4.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 905 | 4.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 906 | 4.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 907 | 4.3.3.Transmitter đo chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 908 | 4.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 4 | |
| 909 | 4.3.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 4 | |
| 910 | 4.3.6.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-00 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 911 | 4.3.7.Cơ cấu dẫn động van điện Auma 16 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 912 | 5.Bơm rửa lưới quay 8B và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 913 | 5.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 914 | 5.1.1.Đại tu bơm rửa lưới quay 8B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bơm | 1 | |
| 915 | 5.1.2.Đại tu hệ thống đường ống - Bơm rửa lưới 8B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | m | 1 | |
| 916 | 5.1.3.Đại tu van 1 chiều, van điện - Bơm rửa lưới 8B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Van | 3 | |
| 917 | 5.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 918 | 5.2.1.Động cơ bơm rửa lưới quay 8B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 919 | 5.2.1.1.Đại tu động cơ bơm rửa lưới quay (75 kW, 400V, 2850v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 920 | 5.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 921 | 5.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 922 | 5.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Tủ | 1 | |
| 923 | XIV.Hạng mục 14: Đại tu hệ thống khí nén Hải Phòng 2 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 924 | 1.MÁY NÉN KHÍ 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 925 | 1.1.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 926 | 1.1.1.Đại tu công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 4 | |
| 927 | 1.1.2.Thí nghiệm công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 4 | |
| 928 | 1.1.3.Bảo dưỡng mạch đo dường, điều khiển, bảo vệ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | mạch | 3 | |
| 929 | 1.1.4.Đại tu động cơ quạt làm mát khoang máy nén 8A (1.5kW, 400V, 2840v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 930 | 1.1.5.Đại tu động cơ bơm dầu máy nén khí 8A (1.5kW, 400V, 1415v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 931 | 1.1.6.Đại tu động cơ máy nén khí 8A (132kW, 400V, 2980v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 932 | 1.1.7.Bảo dưỡng tủ cấp nguồn, điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Tủ | 1 | |
| 933 | 1.2.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 934 | 1.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 10 | |
| 935 | 1.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 936 | 1.2.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 5 | |
| 937 | 1.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 938 | 1.2.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Tủ | 1 | |
| 939 | 1.2.6.Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 940 | 1.2.7. Bo mạch điều khiển máy nén khí ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 941 | 1.3.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 942 | 1.3.1.Đại tu máy nén khí 8C và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 máy | 1 | |
| 943 | 1.3.2.Đại tu bình dự trữ khí điều khiển, khí phục vụ và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bình | 5 | |
| 944 | 2.MÁY NÉN KHÍ 8D | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 945 | 2.1.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 946 | 2.1.1.Đại tu công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 4 | |
| 947 | 2.1.2.Thí nghiệm công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 4 | |
| 948 | 2.1.3.Bảo dưỡng mạch đo dường, điều khiển, bảo vệ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | mạch | 3 | |
| 949 | 2.1.4.Đại tu động cơ quạt làm mát khoang máy nén 8B (1.5kW, 400V, 2840v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 950 | 2.1.5.Đại tu động cơ bơm dầu máy nén khí 8B (1.5kW, 400V, 1415v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 951 | 2.1.6.Đại tu động cơ máy nén khí 8B (132kW, 400V, 2980v/p) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | chiếc | 1 | |
| 952 | 2.1.7.Bảo dưỡng tủ cấp nguồn, điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Tủ | 1 | |
| 953 | 2.2.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 954 | 2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 10 | |
| 955 | 2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 2 | |
| 956 | 2.2.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 5 | |
| 957 | 2.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 958 | 2.2.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Tủ | 1 | |
| 959 | 2.2.6.Màn hình hiển thị HMI máy nén khí | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 960 | 2.2.7. Bo mạch điều khiển máy nén khí ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 961 | 2.3.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 962 | 2.3.1.Đại tu máy nén khí 8D và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 máy | 1 | |
| 963 | 3.BỘ LÀM KHÔ KHÍ 8C | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 964 | 3.1.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 965 | 3.1.1.Bộ làm khô khí nén | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 966 | 3.2.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 967 | 3.2.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Tủ | 1 | |
| 968 | 3.2.2. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 969 | 3.2.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 970 | 3.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 3 | |
| 971 | 3.2.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 972 | 3.3.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 973 | XV.Hạng mục 15: Đại tu hệ thống chân không bình ngưng tổ máy số 4 | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 974 | 1.Hệ thống bơm chân không 4A và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 975 | 1.1.Bơm chân không 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 976 | 1.1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 977 | 1.1.1.1.Đại tu bơm chân không 4A và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bơm | 1 | |
| 978 | 1.1.1.2.Đại tu van đầu vào, ra bộ làm mát bơm chân không | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 01Van | 4 | |
| 979 | 1.1.1.3.Bộ làm mát bơm chân không | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bộ | 1 | |
| 980 | 1.1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 981 | 1.1.2.1.Động cơ bơm chân không bình ngưng 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 982 | 1.1.2.1.1.Động cơ bơm chân không bình ngưng 4A (132kW, 591v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 983 | 1.1.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 984 | 1.1.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 985 | 1.1.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 986 | 1.1.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 987 | 1.2.Bình tách nước A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 988 | 1.2.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 989 | 1.2.1.1.Đại tu bình tách nước bơm chân không 4A | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bể | 1 | |
| 990 | 1.2.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 991 | 1.2.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 992 | 1.2.3.1.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 993 | 1.2.3.2.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 994 | 1.2.3.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 995 | 2.Hệ thống bơm chân không 4B và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 996 | 2.1.Bơm chân không 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 997 | 2.1.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 998 | 2.1.1.1.Đại tu bơm chân không 4B và các thiết bị liên quan | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bơm | 1 | |
| 999 | 2.1.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 1000 | 2.1.2.1.Động cơ bơm chân không bình ngưng 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 1001 | 2.1.2.1.1.Động cơ bơm chân không bình ngưng 4B (132kW, 591v/ph) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Chiếc | 1 | |
| 1002 | 2.1.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 1003 | 2.1.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 1004 | 2.1.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 1005 | 2.1.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 1006 | 2.2.Bình tách nước B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 1007 | 2.2.1.Phần cơ | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 1008 | 2.2.1.1.Đại tu bình tách nước bơm chân không 4B | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | 1 bể | 1 | |
| 1009 | 2.2.2.Phần điện | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 1010 | 2.2.3.Phần C&I | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | - | 0 | |
| 1011 | 2.2.3.1.Bộ thiết bị đo mức bằng phao | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 1012 | 2.2.3.2.Công tắc mức | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Cái | 2 | |
| 1013 | 2.2.3.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) | Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 | Bộ | 1 | |
| 1014 | B.VẬT TƯ TRONG NƯỚC | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1015 | I.Hạng mục 1: Đại tu tuabin Tổ máy số 4 | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1016 | 1.Que hàn điện 9018-B3 phi 3.2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 5 | |
| 1017 | 2.Que hàn inox 309 phi 2.5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 5 | |
| 1018 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 11 | |
| 1019 | 4.Băng dính chịu nhiệt cao, chống thấm nước, kháng hóa chất loại Nitto PTFE No.903UL 0,08mmx13mmx10m màu đỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 3 | |
| 1020 | 5.Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 19 | |
| 1021 | 6.Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bộ | 10 | |
| 1022 | 7.Bột rà mịn | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 2 | |
| 1023 | 8.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, chương V, mục 2 | Lọ | 1 | |
| 1024 | 9.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 2 | |
| 1025 | 10.Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 4,84 | |
| 1026 | 11.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 53 | |
| 1027 | 12.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 51 | |
| 1028 | 13.Đá mài phi 200mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 21 | |
| 1029 | 14.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 63 | |
| 1030 | 15.Đầu cốt tròn 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 450 | |
| 1031 | 16.Đầu cốt tròn 2,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 450 | |
| 1032 | 17.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 16 | |
| 1033 | 18.Dây chì sợi Phi 1,5 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 2 | |
| 1034 | 19.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 28 | |
| 1035 | 20.Dây thừng đay phi 14 | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 80 | |
| 1036 | 21.Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck | Phần 2, chương V, mục 2 | Bộ | 40 | |
| 1037 | 22.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 312,7 | |
| 1038 | 23.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cặp | 4 | |
| 1039 | 24.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 5 | |
| 1040 | 25.Keo silicon RTV | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 18 | |
| 1041 | 26.Khí ga hóa lỏng | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 2 | |
| 1042 | 27.Khí ôxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 6 | |
| 1043 | 28.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | Túi | 3 | |
| 1044 | 29.Ống gen thủy tinh cách điện Phi 2mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 90 | |
| 1045 | 30.Ống gen thủy tinh cách điện phi 4mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 360 | |
| 1046 | 31.Que hàn inox 309 phi 2.5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 20 | |
| 1047 | 32.Tấm lá căn inox 0.1mm | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 2 | |
| 1048 | 33.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 2 | |
| 1049 | 34.Tôn nhôm 0,63mm | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 18 | |
| 1050 | 35.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 37 | |
| 1051 | 36.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 215,3 | |
| 1052 | II.Hạng mục 2: Đại tu hệ thống hơi chính, tái nhiệt, đi tắt Tổ máy số 4 | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1053 | 1.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 12 | |
| 1054 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 2 | |
| 1055 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 2 | |
| 1056 | 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 9 | |
| 1057 | 5.Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 10 | |
| 1058 | 6.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, chương V, mục 2 | Lọ | 1 | |
| 1059 | 7.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 4 | |
| 1060 | 8.Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 7,85 | |
| 1061 | 9.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 6 | |
| 1062 | 10.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 19 | |
| 1063 | 11.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 40 | |
| 1064 | 12.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 192 | |
| 1065 | 13.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 4 | |
| 1066 | 14.Dầu Glyxerin | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 4,2 | |
| 1067 | 15.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 10 | |
| 1068 | 16.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 1 | |
| 1069 | 17.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | Túi | 18 | |
| 1070 | 18.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 2,7 | |
| 1071 | 19.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 1,5 | |
| 1072 | 20.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 1 | |
| 1073 | 21.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 16 | |
| 1074 | 22.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 66,34 | |
| 1075 | 23.Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 2,9 | |
| 1076 | III.Hạng mục 3: Đại tu hệ thống hơi trích Tổ máy số 4 | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1077 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 4 | |
| 1078 | 2.Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 8 | |
| 1079 | 3.Bông thủy tinh | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 340 | |
| 1080 | 4.Bột rà mịn | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 1,05 | |
| 1081 | 5.Bột rà thô | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 1,05 | |
| 1082 | 6.Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 2,33 | |
| 1083 | 7.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 19 | |
| 1084 | 8.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 24 | |
| 1085 | 9.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 22 | |
| 1086 | 10.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 17,7 | |
| 1087 | 11.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 2,55 | |
| 1088 | 12.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 99,2 | |
| 1089 | 13.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 3 | |
| 1090 | 14.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 1 | |
| 1091 | 15.Khí ôxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 3 | |
| 1092 | 16.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | Túi | 1 | |
| 1093 | 17.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 2 | |
| 1094 | 18.Thép V 50 x 50 x 5 | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 102 | |
| 1095 | 19.Tôn nhôm 0,8mm | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 4,25 | |
| 1096 | 20.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 2,1 | |
| 1097 | 21.Vải nhám thô 80 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 2,1 | |
| 1098 | 22.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 29,7 | |
| 1099 | 23.Vít tự ren M3 x 30 | Phần 2, chương V, mục 2 | Túi | 1 | |
| 1100 | 24.Xăng A92 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 38 | |
| 1101 | IV.Hạng mục 4: Đại tu hệ thống hơi tự dùng Tổ máy số 4 | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1102 | 1.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 10 | |
| 1103 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 4 | |
| 1104 | 3.Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 7 | |
| 1105 | 4.Bột rà mịn | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 1,5 | |
| 1106 | 5.Bột rà thô | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 1,5 | |
| 1107 | 6.Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 2,44 | |
| 1108 | 7.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 7 | |
| 1109 | 8.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 10 | |
| 1110 | 9.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 23 | |
| 1111 | 10.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 7,5 | |
| 1112 | 11.Dầu Glyxerin | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 22,75 | |
| 1113 | 12.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 17,3 | |
| 1114 | 13.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 65 | |
| 1115 | 14.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 2 | |
| 1116 | 15.Khí ga hóa lỏng | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 4 | |
| 1117 | 16.Khí ôxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 1 | |
| 1118 | 17.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | Túi | 1 | |
| 1119 | 18.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 3 | |
| 1120 | 19.Vải nhám thô 80 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 3 | |
| 1121 | 20.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 27 | |
| 1122 | V.Hạng mục 5: Đại tu hệ thống hơi chèn Tổ máy số 4 | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1123 | 1.Bàn chải nhựa | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 2 | |
| 1124 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 1 | |
| 1125 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 2 | |
| 1126 | 4.Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 3 | |
| 1127 | 5.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 2 | |
| 1128 | 6.Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 1,02 | |
| 1129 | 7.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 5 | |
| 1130 | 8.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 10 | |
| 1131 | 9.Giấy nhám P600 | Phần 2, chương V, mục 2 | Tờ | 2 | |
| 1132 | 10.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 12 | |
| 1133 | 11.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 3 | |
| 1134 | 12.Joint Klingerit 2.5 mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 3 | |
| 1135 | 13.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 2 | |
| 1136 | 14.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | Túi | 1 | |
| 1137 | 15.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 1 | |
| 1138 | 16.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 1 | |
| 1139 | 17.Vải nhám thô 80 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 0,2 | |
| 1140 | 18.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 3,88 | |
| 1141 | 19.Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 2,1 | |
| 1142 | VI.Hạng mục 6: Đại tu hệ thống dầu bôi trơn tuabin Tổ máy số 4 | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1143 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 8 | |
| 1144 | 2.Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 2 | |
| 1145 | 3.Bút dạ dầu ( ngòi nhỏ ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 1 | |
| 1146 | 4.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 12 | |
| 1147 | 5.Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 5,02 | |
| 1148 | 6.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 2 | |
| 1149 | 7.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 1 | |
| 1150 | 8.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 18 | |
| 1151 | 9.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 10 | |
| 1152 | 10.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 3,25 | |
| 1153 | 11.Dầu Glyxerin | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 5,6 | |
| 1154 | 12.Giấy nhám mịn P1200 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 0,25 | |
| 1155 | 13.Giấy nhám mịn P2000 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 0,25 | |
| 1156 | 14.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 99,5 | |
| 1157 | 15.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 16 | |
| 1158 | 16.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 1 | |
| 1159 | 17.Keo silicon RTV | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 3 | |
| 1160 | 18.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 2 | |
| 1161 | 19.Khí ôxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 1 | |
| 1162 | 20.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 3,5 | |
| 1163 | 21.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 3,5 | |
| 1164 | 22.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 2,61 | |
| 1165 | 23.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 29,67 | |
| 1166 | 24.Xăng A92 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 0,11 | |
| 1167 | 25.Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 26 | |
| 1168 | VII.Hạng mục 7: Đại tu hệ thống dầu điều khiển tuabin Tổ máy số 4 | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1169 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 4 | |
| 1170 | 2.Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 1 | |
| 1171 | 3.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 6 | |
| 1172 | 4.Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 4,11 | |
| 1173 | 5.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 1 | |
| 1174 | 6.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 2 | |
| 1175 | 7.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 7 | |
| 1176 | 8.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 1 | |
| 1177 | 9.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 9 | |
| 1178 | 10.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 43,1 | |
| 1179 | 11.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 1 | |
| 1180 | 12.Keo silicon RTV | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 2 | |
| 1181 | 13.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 1 | |
| 1182 | 14.Khí ôxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 1 | |
| 1183 | 15.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 2 | |
| 1184 | 16.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 2 | |
| 1185 | 17.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 3,91 | |
| 1186 | 18.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 12,69 | |
| 1187 | 19.Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 2,11 | |
| 1188 | VIII.Hạng mục 8: Đại tu hệ thống dầu chèn máy phát Tổ máy số 4 | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1189 | 1.Que hàn inox 309 phi 2.5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 3 | |
| 1190 | 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 4 | |
| 1191 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 1 | |
| 1192 | 4.Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 1 | |
| 1193 | 5.Bút dạ dầu ( ngòi nhỏ ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 1 | |
| 1194 | 6.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 3 | |
| 1195 | 7.Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 1,9 | |
| 1196 | 8.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 4 | |
| 1197 | 9.Giấy nhám P600 | Phần 2, chương V, mục 2 | Tờ | 2 | |
| 1198 | 10.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 5,1 | |
| 1199 | 11.Keo silicon RTV | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 2 | |
| 1200 | 12.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 1 | |
| 1201 | 13.Khí ôxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 3 | |
| 1202 | 14.Pin tiểu AA 1.5V (Đôi) | Phần 2, chương V, mục 2 | Đôi | 2 | |
| 1203 | 15.Pin vuông 9V | Phần 2, chương V, mục 2 | Viên | 1 | |
| 1204 | 16.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 0,5 | |
| 1205 | 17.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 0,5 | |
| 1206 | 18.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 1 | |
| 1207 | 19.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 2,67 | |
| 1208 | 20.Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 4,74 | |
| 1209 | IX.Hạng mục 9: Đại tu máy phát điện và hệ thống phụ trợ tổ máy số 4 | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1210 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 13 | |
| 1211 | 2.Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 1 | |
| 1212 | 3.Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình) | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 1 | |
| 1213 | 4.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, chương V, mục 2 | Lọ | 1 | |
| 1214 | 5.Chổi lông gà | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 5 | |
| 1215 | 6.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 20 | |
| 1216 | 7.Chổi sơn loại nhỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 2 | |
| 1217 | 8.Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 67,64 | |
| 1218 | 9.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 20 | |
| 1219 | 10.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 45 | |
| 1220 | 11.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 10 | |
| 1221 | 12.Găng tay vải bạt | Phần 2, chương V, mục 2 | Đôi | 34 | |
| 1222 | 13.Giấy nhám mịn P1200 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 62,02 | |
| 1223 | 14.Giấy nhám mịn P2000 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 22,22 | |
| 1224 | 15.Giấy nhám P1000 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 15 | |
| 1225 | 16.Giấy nhám P600 | Phần 2, chương V, mục 2 | Tờ | 42 | |
| 1226 | 17.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 144,83 | |
| 1227 | 18.Keo AV138 (1 kg/hộp) | Phần 2, chương V, mục 2 | Hộp | 1 | |
| 1228 | 19.Keo dán Epoxy hai thành phần (1kg/cặp) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cặp | 3 | |
| 1229 | 20.Keo dán Three bond 1101/200g | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 8 | |
| 1230 | 21.Keo dán Three bond 1211/100g | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 12 | |
| 1231 | 22.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 15 | |
| 1232 | 23.Khí SF6 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 10 | |
| 1233 | 24.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 43 | |
| 1234 | 25.Sơn Interseal 670 HS (Grey-Xám) | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 10 | |
| 1235 | 26.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 69,8 | |
| 1236 | 27.Vecni cách điện | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 5 | |
| 1237 | 28.Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 13,02 | |
| 1238 | X.Hạng mục 10: Đại tu hệ thống điều khiển tuabin, máy phát tổ máy số 4 | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1239 | 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 9 | |
| 1240 | 2.Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 5 | |
| 1241 | 3.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, chương V, mục 2 | Lọ | 4 | |
| 1242 | 4.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 7 | |
| 1243 | 5.Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 22 | |
| 1244 | 6.Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 1,35 | |
| 1245 | 7.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 4 | |
| 1246 | 8.Pin Lithium ER3V/3,6V | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 7 | |
| 1247 | 9.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 30,26 | |
| 1248 | XI.Hạng mục 11: Đại tu hệ thống nước cấp tổ máy số 4 (không bao gồm phần tổ hợp bơm cấp) | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1249 | 1.Dây điều khiển 1 x 1.5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 2,55 | |
| 1250 | 2.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 24 | |
| 1251 | 3.Que hàn E7016 phi 2.6 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 6 | |
| 1252 | 4.Que hàn E7016 Phi 3.2 XHCN | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 55 | |
| 1253 | 5.Que hàn E8018- B2 phi 3.2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 17 | |
| 1254 | 6.Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 70 | |
| 1255 | 7.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 0,3 | |
| 1256 | 8.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 0,25 | |
| 1257 | 9.Tôn nhôm 0,63mm | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 60 | |
| 1258 | 10.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 10 | |
| 1259 | 11.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 3 | |
| 1260 | 12.Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 10 | |
| 1261 | 13.Bông thủy tinh | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 300 | |
| 1262 | 14.Bột rà mịn | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 0,3 | |
| 1263 | 15.Bột rà thô | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 0,3 | |
| 1264 | 16.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 1 | |
| 1265 | 17.Chổi sơn loại nhỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 1 | |
| 1266 | 18.Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 2,79 | |
| 1267 | 19.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 161 | |
| 1268 | 20.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 140 | |
| 1269 | 21.Đá mài phi 200mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 64 | |
| 1270 | 22.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 68 | |
| 1271 | 23.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 11 | |
| 1272 | 24.Dầu Glyxerin | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 8,4 | |
| 1273 | 25.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 3 | |
| 1274 | 26.Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck | Phần 2, chương V, mục 2 | Bộ | 20 | |
| 1275 | 27.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 1 | |
| 1276 | 28.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 7 | |
| 1277 | 29.Keo silicon RTV | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 2 | |
| 1278 | 30.Khí Argon | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 12 | |
| 1279 | 31.Khí ga hóa lỏng | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 1 | |
| 1280 | 32.Khí ôxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 20 | |
| 1281 | 33.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | Túi | 35 | |
| 1282 | 34.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 1 | |
| 1283 | 35.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 1 | |
| 1284 | 36.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 52,05 | |
| 1285 | 37.Vải nhám thô 80 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 3 | |
| 1286 | 38.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 176,32 | |
| 1287 | 39.Vít bắn tôn M4 x 20mm (200 chiếc/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | Túi | 30 | |
| 1288 | 40.Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 1 | |
| 1289 | XII.Hạng mục 12: Đại tu hệ thống nước ngưng tổ máy số 4 | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1290 | 1.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 27 | |
| 1291 | 2.Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 0,5 | |
| 1292 | 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 29 | |
| 1293 | 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 1 | |
| 1294 | 5.Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 8 | |
| 1295 | 6.Bông thủy tinh | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 78 | |
| 1296 | 7.Bột rà mịn | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 4 | |
| 1297 | 8.Bột rà thô | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 4 | |
| 1298 | 9.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 12 | |
| 1299 | 10.Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 8,77 | |
| 1300 | 11.Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 8 | |
| 1301 | 12.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 20 | |
| 1302 | 13.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 33 | |
| 1303 | 14.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 45 | |
| 1304 | 15.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 12 | |
| 1305 | 16.Dầu Glyxerin | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 9,45 | |
| 1306 | 17.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 4 | |
| 1307 | 18.Dây thép phi 1mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 2 | |
| 1308 | 19.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 168,6 | |
| 1309 | 20.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 4 | |
| 1310 | 21.Keo silicon RTV | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 10 | |
| 1311 | 22.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 6 | |
| 1312 | 23.Khí Argon | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 4 | |
| 1313 | 24.Khí ôxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 2 | |
| 1314 | 25.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | Túi | 1 | |
| 1315 | 26.Que hàn inox 309 phi 2.5mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 5 | |
| 1316 | 27.Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 11 | |
| 1317 | 28.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 20 | |
| 1318 | 29.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 20 | |
| 1319 | 30.Tôn nhôm 0,8mm | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 46 | |
| 1320 | 31.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 35,04 | |
| 1321 | 32.Vải nhám thô 80 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 8 | |
| 1322 | 33.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 65 | |
| 1323 | 34.Vít bắn tôn M4 | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 330 | |
| 1324 | 35.Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 8 | |
| 1325 | XIII.Hạng mục 13: Đại tu hệ thống nước tuần hoàn Hải Phòng 2 | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1326 | 1.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 15 | |
| 1327 | 2.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 92 | |
| 1328 | 3.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 3 | |
| 1329 | 4.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 10 | |
| 1330 | 5.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 7,3 | |
| 1331 | 6.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 5,2 | |
| 1332 | 7.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 1,75 | |
| 1333 | 8.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 3 | |
| 1334 | 9.Bàn chải sắt | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 16 | |
| 1335 | 10.Băng dính cách điện cao áp | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 9 | |
| 1336 | 11.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 20 | |
| 1337 | 12.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 14 | |
| 1338 | 13.Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 73 | |
| 1339 | 14.Bao tải dứa 50 kg | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 10 | |
| 1340 | 15.Bao tải dứa loại 70kg màu trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 60 | |
| 1341 | 16.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, chương V, mục 2 | Lọ | 1 | |
| 1342 | 17.Chổi đánh rỉ sét | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 12 | |
| 1343 | 18.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 45 | |
| 1344 | 19.Chổi sơn loại nhỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 15 | |
| 1345 | 20.Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 2,43 | |
| 1346 | 21.Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 33 | |
| 1347 | 22.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 2 | |
| 1348 | 23.Đá cắt phi 350 | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 9 | |
| 1349 | 24.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 2 | |
| 1350 | 25.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 33 | |
| 1351 | 26.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 87 | |
| 1352 | 27.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 114 | |
| 1353 | 28.Dây thừng nylon mềm phi 15 | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 120 | |
| 1354 | 29.Găng tay BHLĐ tráng cao su | Phần 2, chương V, mục 2 | Đôi | 30 | |
| 1355 | 30.Găng tay cao su | Phần 2, chương V, mục 2 | Đôi | 3 | |
| 1356 | 31.Giấy nhám P600 | Phần 2, chương V, mục 2 | Tờ | 3 | |
| 1357 | 32.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 510,86 | |
| 1358 | 33.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cặp | 3 | |
| 1359 | 34.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 74 | |
| 1360 | 35.Keo silicon RTV | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 8 | |
| 1361 | 36.Khí Argon | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 7 | |
| 1362 | 37.Khí ga hóa lỏng | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 6 | |
| 1363 | 38.Khí ôxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 8 | |
| 1364 | 39.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | Túi | 1 | |
| 1365 | 40.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 32 | |
| 1366 | 41.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 46,5 | |
| 1367 | 42.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 31,5 | |
| 1368 | 43.Sơn xanh AKD - 23 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 15 | |
| 1369 | 44.Vải nhám 120 | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 0,09 | |
| 1370 | 45.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 33,16 | |
| 1371 | 46.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 164,01 | |
| 1372 | 47.Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 34,59 | |
| 1373 | 48.Xẻng lưỡi bằng + cán | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 6 | |
| 1374 | 49.Xô nhựa 10 lít | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 9 | |
| 1375 | XIV.Hạng mục 14: Đại tu hệ thống khí nén Hải Phòng 2 | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1376 | 1.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 90 | |
| 1377 | 2.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 2 | |
| 1378 | 3.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 0,3 | |
| 1379 | 4.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 0,25 | |
| 1380 | 5.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 6 | |
| 1381 | 6.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 3 | |
| 1382 | 7.Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 3 | |
| 1383 | 8.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in | Phần 2, chương V, mục 2 | Lọ | 1 | |
| 1384 | 9.Chổi đánh rỉ sét | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 28 | |
| 1385 | 10.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 7,5 | |
| 1386 | 11.Cồn công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 9,28 | |
| 1387 | 12.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 26 | |
| 1388 | 13.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 14 | |
| 1389 | 14.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 65 | |
| 1390 | 15.Dầu Glyxerin | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 0,7 | |
| 1391 | 16.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 68 | |
| 1392 | 17.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 5 | |
| 1393 | 18.Khí acetylen tinh khiết | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 2 | |
| 1394 | 19.Khí ôxy (O2) | Phần 2, chương V, mục 2 | Chai | 1 | |
| 1395 | 20.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | Túi | 1 | |
| 1396 | 21.Que hàn N46 Phi 3.2 | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 2 | |
| 1397 | 22.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 122,7 | |
| 1398 | 23.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 102,7 | |
| 1399 | 24.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 1 | |
| 1400 | 25.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 28,05 | |
| 1401 | 26.Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 5,7 | |
| 1402 | XV.Hạng mục 15: Đại tu hệ thống chân không bình ngưng tổ máy số 4 | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1403 | 1.Dây cao su chịu dầu Phi 6 | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 4 | |
| 1404 | 2.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 4 | |
| 1405 | 3.Que hàn inox 308 phi 3.2mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 1 | |
| 1406 | 4.Bàn chải sắt | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 2 | |
| 1407 | 5.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 1 | |
| 1408 | 6.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 2 | |
| 1409 | 7.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 1 | |
| 1410 | 8.Băng tan (cao su non) | Phần 2, chương V, mục 2 | Cuộn | 2 | |
| 1411 | 9.Chổi sơn loại lớn | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 4 | |
| 1412 | 10.Đá cắt 125x1,5x22mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 4 | |
| 1413 | 11.Đá mài 125x22x6mm | Phần 2, chương V, mục 2 | Cái | 4 | |
| 1414 | 12.Dầu chống rỉ RP7 | Phần 2, chương V, mục 2 | Bình | 9 | |
| 1415 | 13.Dầu DO 0,05% S | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 20 | |
| 1416 | 14.Dầu Glyxerin | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 1,4 | |
| 1417 | 15.Găng tay BHLĐ tráng cao su | Phần 2, chương V, mục 2 | Đôi | 2 | |
| 1418 | 16.Giẻ lau công nghiệp | Phần 2, chương V, mục 2 | Kg | 20 | |
| 1419 | 17.Keo đỏ (Silicon đỏ) | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 1 | |
| 1420 | 18.Keo silicon RTV | Phần 2, chương V, mục 2 | Tuýp | 10 | |
| 1421 | 19.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) | Phần 2, chương V, mục 2 | Túi | 1 | |
| 1422 | 20.Sơn chống rỉ AKD | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 2 | |
| 1423 | 21.Sơn ghi - AKD 29 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 2 | |
| 1424 | 22.Vải nhám mịn 150 | Phần 2, chương V, mục 2 | M2 | 2,21 | |
| 1425 | 23.Vải phin trắng | Phần 2, chương V, mục 2 | Mét | 10 | |
| 1426 | 24.Xăng A95 | Phần 2, chương V, mục 2 | Lít | 4 | |
| 1427 | C.CHUYÊN GIA PHỤC VỤ ĐẠI TU TUABIN – MÁY PHÁT | Phần 2, chương V, mục 2 | - | 0 | |
| 1428 | 1.Thời gian làm việc và di chuyển | Phần 2, chương V, mục 2 | Ngày | 227 | |
| 1429 | 2.Thời gian làm việc thêm giờ ngày bình thường | Phần 2, chương V, mục 2 | Giờ | 110 | |
| 1430 | 3.Thời gian làm trong giờ làm việc ngày lễ | Phần 2, chương V, mục 2 | Giờ | 175 | |
| 1431 | 4.Thời gian làm việc thêm giờ ngày lễ | Phần 2, chương V, mục 2 | Giờ | 9 | |
| 1432 | 5.Số lần di chuyển | Phần 2, chương V, mục 2 | Lượt | 13 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4956036E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.486.811.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.956.036.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.486.811.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất: Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm các phần cơ, điện, điều khiển) tuabin, máy phát và thiết bị phụ cho Nhà máy Nhiệt điện tổ máy có công suất ≥ 300MW.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.478.018.343 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình: | 1 | - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình hợp đồng đại tu hoặc lắp đặt bản thể tuabin, máy phát của nhà máy nhiệt điện đốt than có tổ máy công suất ≥ 300 MW đạt tiến độ và chất lượng.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí hoặc nhiệt.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình: | 4 | - Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc lắp đặt phần bản thể tuabin, máy phát của nhà máy nhiệt điện đốt than có tổ máy công suất ≥ 300 MW đạt tiến độ và chất lượng.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+Kỹ sư điện: 01 người.+Kỹ sư cơ khí: 01 người.+Kỹ sư tự động hóa: 01 người.+Kỹ sư nhiệt: 01 người.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 1 |
| 3 | Tổ trưởng: | 5 | - Đã là tổ trưởng tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc lắp đặt phần bản thể tuabin, máy phát của nhà máy nhiệt điện đốt than có tổ máy công suất ≥ 300 MW đạt tiến độ và chất lượng.- Trình độ công nhân bậc 6/7 trở lên, chuyên ngành như sau:+Điện: 01 người+Cơ khí và/hoặc Nhiệt: 03 người+Tự động hóa: 01 người | 3 | 1 |
| 4 | Thợ hàn thiết bị chịu áp lực: | 8 | - Đã có kinh nghiệm thực hiện sửa chữa lớn hoặc lắp đặt hệ thống áp lực ≥ 02 công trình.- Có chứng chỉ theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 5 | Số lượng công nhân kỹ thuật: | 60 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tham gia công việc sửa chữa thường xuyên hoặc 01 công trình sửa chữa lớn hoặc công trình lắp đặt thiết bị trong Nhà máy nhiệt điện đốt than.- Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên có chuyên môn phù hợp với 3 công việc chính: Cơ nhiệt (cơ khí, nhiệt, hàn); điện và đo lường điều khiển. | 2 | 1 |
| 6 | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia giám sát lắp đặt căn chỉnh bản thể tuabin (01 chuyên gia) | 1 | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. | 3 | 2 |
| 7 | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia lắp đặt máy phát (01 chuyên gia) | 1 | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. | 3 | 2 |
| 8 | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia kiểm tra UT, MT, PT (cả tuabin và máy phát) | 1 | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. | 3 | 2 |
| 9 | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia test máy phát | 1 | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. | 3 | 2 |
| 10 | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia khởi động (cơ khí) | 1 | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. | 3 | 2 |
| 11 | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia test phần điều khiển | 1 | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. | 3 | 2 |
| 12 | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia test phần thiết bị đo | 1 | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. | 3 | 2 |
| 13 | Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia phân tích và xử lý rung động | 1 | - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi