Gói thầu: Gói 9: Đại tu Tuabin - Máy phát tổ máy số 4 (bao gồm công chuyên gia) và thiết bị phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220418525-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 9: Đại tu Tuabin - Máy phát tổ máy số 4 (bao gồm công chuyên gia) và thiết bị phụ
Số hiệu KHLCNT 20220414821
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 19:03:00 đến ngày 2022-06-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,956,036,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 748,681,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi tám triệu sáu trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.956.036.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.486.811.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất: Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm các phần cơ, điện, điều khiển) tuabin, máy phát và thiết bị phụ cho Nhà máy Nhiệt điện tổ máy có công suất ≥ 300MW.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.478.018.343 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình hợp đồng đại tu hoặc lắp đặt bản thể tuabin, máy phát của nhà máy nhiệt điện đốt than có tổ máy công suất ≥ 300 MW đạt tiến độ và chất lượng.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí hoặc nhiệt.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc lắp đặt phần bản thể tuabin, máy phát của nhà máy nhiệt điện đốt than có tổ máy công suất ≥ 300 MW đạt tiến độ và chất lượng.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+Kỹ sư điện: 01 người.+Kỹ sư cơ khí: 01 người.+Kỹ sư tự động hóa: 01 người.+Kỹ sư nhiệt: 01 người.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Đã là tổ trưởng tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc lắp đặt phần bản thể tuabin, máy phát của nhà máy nhiệt điện đốt than có tổ máy công suất ≥ 300 MW đạt tiến độ và chất lượng.- Trình độ công nhân bậc 6/7 trở lên, chuyên ngành như sau:+Điện: 01 người+Cơ khí và/hoặc Nhiệt: 03 người+Tự động hóa: 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn thiết bị chịu áp lực:
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm thực hiện sửa chữa lớn hoặc lắp đặt hệ thống áp lực ≥ 02 công trình.- Có chứng chỉ theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tham gia công việc sửa chữa thường xuyên hoặc 01 công trình sửa chữa lớn hoặc công trình lắp đặt thiết bị trong Nhà máy nhiệt điện đốt than.- Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên có chuyên môn phù hợp với 3 công việc chính: Cơ nhiệt (cơ khí, nhiệt, hàn); điện và đo lường điều khiển.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia giám sát lắp đặt căn chỉnh bản thể tuabin (01 chuyên gia)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia lắp đặt máy phát (01 chuyên gia)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia kiểm tra UT, MT, PT (cả tuabin và máy phát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia test máy phát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia khởi động (cơ khí)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia test phần điều khiển
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia test phần thiết bị đo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia phân tích và xử lý rung động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 9: Đại tu Tuabin - Máy phát tổ máy số 4 (bao gồm công chuyên gia) và thiết bị phụ
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 2) - Lần 2
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Người theo dõi gói thầu: Nguyễn Văn Miền. SĐT: 0916.306.280.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Người theo dõi gói thầu: Nguyễn Văn Miền. SĐT: 0916.306.280.


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
[liệt kê các tài liệu cần thiết]
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 748.681.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; Người theo dõi gói thầu: Nguyễn Văn Miền. SĐT: 0916.306.280.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A .HẠNG MỤC XÂY LẮP Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
2 I.Hạng mục 1: Đại tu tuabin tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
3 1.Tuabin cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
4 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
5 1.1.1.Van điều chỉnh tua bin (MCV) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 4
6 1.1.2.Van Stop hơi chính (MSV) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 2
7 1.1.3.Vỏ trang trí tua bin (chuẩn bị, tháo, lắp) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 tua bin 1
8 1.1.4.Vỏ tua bin cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 xy lanh 1
9 1.1.5.Hộp chèn tua bin cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 hộp 2
10 1.1.6.Bộ quay trục tuabin Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 hệ thống 1
11 1.1.7.Ro to tua bin cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 rô to 1
12 1.1.8.Định tâm bánh tĩnh tua bin cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 tuabin 1
13 1.1.9.Gối tua bin cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 gối đỡ 2
14 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
15 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
16 1.3.1.Bộ phản hồi vị trí van MCV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 8
17 1.3.2.Thiết bị đo độ rung gối trục 1&2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
18 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 28
19 1.3.4.Thiết bị đo rãn nở Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
20 1.3.5.Thiết bị đo vị trí trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
21 1.3.6.Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 8
22 1.3.7.Switch cơ báo vị trí van MSV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
23 1.3.8.Transmitter đo áp lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 8
24 1.3.9. Van điện từ thiết bị vần trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
25 1.3.10.Bộ điều khiển van điện thủy lực hệ thống van MSV, MCV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
26 1.3.11.Gia cố sợi chịu nhiệt cho các tủ đấu nối, điều khiển gần tua bin Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 9
27 1.3.12.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) hệ thống van xả tua bin (cao - trung - hạ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 31
28 2.Tuabin trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
29 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
30 2.1.1.Tổ hợp van tái nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 2
31 2.1.2.Vỏ hộp trang trí tua bin trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 tua bin 1
32 2.1.3.Hộp chèn tua bin trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 hộp 2
33 2.1.4.Định tâm bánh tĩnh tua bin trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 tuabin 1
34 2.1.5.Vỏ tua bin trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 xy lanh 1
35 2.1.6.Ro to tua bin trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 rô to 1
36 2.1.7.Gối tua bin trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 gối đỡ 1
37 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
38 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
39 2.3.1.Bộ điều khiển van điện thủy lực hệ thống van RSV, ICV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
40 2.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 10
41 2.3.3.Thiết bị đo giãn nở Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
42 2.3.4.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
43 2.3.5.Transmitter đo áp lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
44 2.3.6.Switch cơ báo vị trí van RSV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
45 2.3.7.Bộ phản hồi vị trí van ICV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
46 3.Tuabin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
47 3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
48 3.1.1.Gối tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 gối đỡ 1
49 3.1.2.Màng an toàn tua bin Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 cái 2
50 3.1.3.Bảo ôn, giàn giáo Tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 tuabin 1
51 3.1.4.Hộp chèn tua bin LP Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 hộp chèn 2
52 3.1.5.Ống liên thông IP-LP Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 ống 1
53 3.1.6.Vỏ tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 tuabin 1
54 3.1.7.Khe hở trong Tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 tuabin 1
55 3.1.8.Sửa chữa bánh tĩnh tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 bánh tĩnh 1
56 3.1.9.Ro to tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 rô to 1
57 3.1.10.Định tâm bánh tĩnh tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 tuabin 1
58 3.1.11.Căn tâm tua bin hạ áp với Máy phát Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 tua bin 1
59 3.1.12.Gối tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 gối đỡ 1
60 3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
61 3.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
62 3.3.1.Van phun giảm ôn vỏ tua bin hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
63 3.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 9
64 3.3.3.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
65 3.3.4.Thiết bị đo rãn nở Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
66 3.3.5.Switch cơ báo vị trí van phun giảm ôn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
67 3.3.6.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
68 II.Hạng mục 2: Đại tu hệ thống hơi chính, tái nhiệt, đi tắt Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
69 1.Hệ thống hơi chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
70 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
71 1.1.1.Đại tu hệ thống hơi chính Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 20
72 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
73 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
74 1.3.1.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
75 1.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
76 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 20
77 1.3.4.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 6
78 1.3.5.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 10
79 1.3.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
80 2.Hệ thống hơi tái nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
81 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
82 2.1.1.Đại tu hệ thống hơi tái nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 20
83 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
84 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
85 2.3.1.Transmitter đo lưu lượng Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
86 2.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
87 2.3.3.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
88 2.3.4.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 11
89 2.3.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
90 2.3.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
91 3.Hệ thống đi tắt cao-hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
92 3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
93 3.1.1.Đại tu van chặn đi tắt hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 1
94 3.1.2.Đại các van phun giảm ôn đi tắt hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 4
95 3.1.3.Đại tu van điều chỉnh đi tắt hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 2
96 3.1.4.Đại tu van phun giảm ôn hơi đi tắt cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 2
97 3.1.5.Đại tu van đi tắt cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 1
98 3.1.6.Đại tu bơm dầu bypass cao, hạ áp và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bơm 4
99 3.1.7.Đại tu bể dầu bypass cao áp, hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bể 2
100 3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
101 3.2.1.Hệ thống đi tắt cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
102 3.2.1.1.Đại tu Động cơ bơm dầu chính (4kW, 400V, 1435 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
103 3.2.1.2.Đại tu Động cơ bơm gia nhiệt dầu (0,37kW, 400V, 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
104 3.2.1.3.Đại tu Động cơ quạt làm mát bể dầu (0,18kW, 400V, 1350 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
105 3.2.2.Hệ thống đi tắt hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
106 3.2.2.1.Đại tu Động cơ bơm dầu chính (4kW, 400V, 1435 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
107 3.2.2.2.Đại tu Động cơ bơm gia nhiệt dầu (0,37kW, 400V, 1390 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
108 3.2.2.3.Đại tu Động cơ quạt làm mát bể dầu (0,18kW, 400V, 1350 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
109 3.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
110 3.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 7
111 3.3.2.Bộ chia dầu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 22
112 3.3.3.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
113 3.3.4.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 4
114 3.3.5.Bộ điều khiển van điện thủy lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 9
115 3.3.6.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 7
116 3.3.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 6
117 III.Hạng mục 3: Đại tu hệ thống hơi trích Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
118 1.Cửa trích số 1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
119 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
120 1.1.1.Cửa trích số 1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 4
121 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
122 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
123 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
124 1.3.2.Thiết bị đo áp lực loại EJA Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
125 1.3.3.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
126 1.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện SMC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
127 2.Cửa trích số 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
128 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
129 2.1.1.Cửa trích số 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 4
130 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
131 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
132 2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
133 2.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
134 2.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện SMC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
135 2.3.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
136 3.Cửa trích số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
137 3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
138 3.1.1.Cửa trích số 3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 4
139 3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
140 3.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
141 3.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
142 3.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
143 3.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện SMC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
144 3.3.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
145 4.Cửa trích số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
146 4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
147 4.1.1.Cửa trích số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 5
148 4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
149 4.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
150 4.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
151 4.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
152 4.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện SMC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
153 4.3.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
154 5.Cửa trích số 5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
155 5.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
156 5.1.1.Cửa trích số 5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 4
157 5.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
158 5.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
159 5.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
160 5.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
161 5.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện SMC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
162 5.3.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
163 6.Cửa trích số 6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
164 6.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
165 6.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
166 6.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
167 6.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
168 6.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
169 7.Cửa trích số 7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
170 7.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
171 7.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
172 7.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
173 7.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
174 7.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
175 IV.Hạng mục 4: Đại tu hệ thống hơi tự dùng Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
176 1.Ống góp hơi tự dùng cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
177 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
178 1.1.1.Đại tu các van hơi ống góp cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 9
179 1.1.2.Đại tu các van xả nước đọng và bẫy hơi ống góp cao áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 25
180 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
181 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
182 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 5
183 1.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 7
184 1.3.3.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
185 1.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
186 1.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 20
187 2.Ống góp hơi tự dùng trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
188 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
189 2.1.1.Đại tu các van hơi ống góp hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 6
190 2.1.2.Đại tu các van xả nước đọng và bẫy hơi ống góp hạ áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 25
191 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
192 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
193 2.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 18
194 2.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 7
195 2.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
196 2.3.4.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 8
197 2.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 45
198 V.Hạng mục 5: Đại tu hệ thống hơi chèn Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
199 1.Hệ thống quạt hút hơi chèn 4A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
200 1.1.Quạt hút hơi chèn 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
201 1.1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
202 1.1.1.1.Đại tu hệ thống quạt hút hơi chèn 4A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 Quạt 1
203 1.1.1.2.Đại tu van đầu hút, đầu đẩy, van 1 chiều quạt hút hơi chèn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 3
204 1.1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
205 1.1.2.1.Động cơ quạt hút hơi chèn 3A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
206 1.1.2.1.1.Đại tu Động cơ quạt hút hơi chèn 3A (5,5kW; 2880v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
207 1.1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
208 1.1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
209 1.1.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
210 1.1.3.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
211 1.1.3.4.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
212 1.1.3.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
213 1.1.3.6.Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ10 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
214 1.1.3.7.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 59 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
215 1.1.3.8.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
216 1.1.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
217 2.Hệ thống quạt hút hơi chèn 4B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
218 2.1.Quạt hút hơi chèn 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
219 2.1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
220 2.1.1.1.Đại tu hệ thống quạt hút hơi chèn 4A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 Quạt 1
221 2.1.1.2.Đại tu van đầu hút, đầu đẩy, van 1 chiều quạt hút hơi chèn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 3
222 2.1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
223 2.1.2.1.Động cơ quạt hút hơi chèn 3B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
224 2.1.2.1.1.Đại tu Động cơ quạt hút hơi chèn 3B (5,5kW; 2880v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
225 2.1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
226 2.1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
227 2.1.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
228 2.1.3.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
229 2.1.3.4.Transmitter áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
230 2.1.3.5.Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ12 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
231 2.1.3.6.Cơ cấu dẫn động van điện Rotork IQ10 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
232 2.1.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
233 2.1.3.8.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
234 VI.Hạng mục 6: Đại tu hệ thống dầu bôi trơn tuabin Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
235 1.Bể dầu bôi trơn và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
236 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
237 1.1.1.Đại tu bể dầu bôi trơn và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bể 1
238 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
239 1.2.1.Đại tu động cơ quạt hút khí bể dầu (1,5 kW, 400 V, 2340 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
240 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
241 1.3.1.Transmitter đo áp suất, chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
242 1.3.2.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
243 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 8
244 1.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
245 1.3.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
246 1.3.6.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 10
247 1.3.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
248 2.Bơm tái tuần hoàn dầu và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
249 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
250 2.1.1.Đại tu bơm tuần hoàn dầu và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bơm 1
251 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
252 2.2.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn để gia nhiệt dầu (1,5 kW, 400 V, 1430 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
253 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
254 2.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
255 2.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
256 2.3.3.Thiết bị đo mức tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
257 2.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
258 3.Hệ thống bơm dầu chính và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
259 3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
260 3.1.1.Đại tu bơm dầu chính và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bơm 2
261 3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
262 3.2.1.Động cơ bơm dầu bôi trơn chính 3A/B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 0
263 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm dầu bôi trơn chính (75 kW, 2970 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 2
264 3.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
265 3.3.1.Công tắc áp suất PS (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
266 3.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
267 4.Bơm dầu khẩn cấp và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
268 4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
269 4.1.1.Đại tu bơm dầu khẩn cấp và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bơm 1
270 4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
271 4.2.1.Đại tu động cơ bơm dầu khẩn cấp (18,5 kW, 1750 v/p, 220V)DC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
272 4.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
273 4.3.1.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
274 4.3.2.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
275 5.HT bơm dầu nâng trục và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
276 5.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
277 5.1.1.Đại tu bơm dầu nâng trục và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bơm 2
278 5.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
279 5.2.1.Động cơ bơm dầu nâng trục 3A/B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
280 5.2.1.1.Đại tu động cơ bơm dầu nâng trục (75kW, 400V, 1480v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 2
281 5.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
282 5.3.1.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
283 5.3.2. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
284 5.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
285 6.Hệ thống gia nhiệt và các thiết bị liên quan tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
286 6.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
287 6.1.1.Đại tu hệ thống gia nhiệt dầu và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 1
288 6.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
289 6.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
290 6.3.1.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
291 VII.Hạng mục 7: Đại tu hệ thống dầu điều khiển tuabin Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
292 1.Bể dầu điều khiển và các thiết bị liên quan Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
293 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
294 1.1.1.Đại tu bể dầu điều khiển và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bể 1
295 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
296 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
297 1.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
298 1.3.2.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
299 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
300 1.3.4.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
301 1.3.5.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
302 1.3.6.Thiết bị đo mức ống thủy sáng Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
303 2.Hệ thống bơm gia nhiệt dầu và các thiết bị liên quan Tổ máy 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
304 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
305 2.1.1.Đại tu bơm gia nhiệt dầu và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bơm 1
306 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
307 2.2.1.Đại tu động cơ bơm gia nhiệt dầu điều khiển (2.2 kW, 400 V, 960 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
308 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
309 2.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
310 3.Hệ thống bơm dầu điều khiển và các thiết bị liên quan Tổ 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
311 3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
312 3.1.1.Đại tu bơm dầu điều khiển và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bơm 2
313 3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
314 3.2.1.Động cơ bơm dầu điều khiển 3A/B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
315 3.2.1.1.Đại tu động cơ bơm dầu điều khiển (18,5 kW, 975 v/p, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 2
316 3.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
317 3.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
318 3.3.2.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
319 4.Hệ thống quạt làm máy dầu và các thiết bị liên quan Tổ 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
320 4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
321 4.1.1.Đại tu quạt làm mát dầu và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01 Quạt 1
322 4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
323 4.2.1.Động cơ quạt làm mát dầu điều khiển (0,75 kW, 400 V, 1400 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
324 4.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
325 4.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
326 4.3.2.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
327 VIII.Hạng mục 8: Đại tu hệ thống dầu chèn máy phát Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
328 1.Hệ thống bơm dầu chèn Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
329 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
330 1.1.1.Đại tu bơm dầu chèn xoay chiều và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bơm 2
331 1.1.2.Đại tu bơm dầu chèn một chiều và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bơm 1
332 1.1.3.Đại tu bể dầu chèn máy phát Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bể 1
333 1.1.4.Đại tu bộ làm mát dầu chèn máy phát Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bình 1
334 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
335 1.2.1.Động cơ bơm dầu chèn chính 3A/B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
336 1.2.1.1.Động cơ bơm dầu chèn chính (7,5kW, 975v/phút, 400V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 2
337 1.2.2.Động cơ bơm dự phòng khẩn cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 0
338 1.2.2.1.Động cơ bơm dự phòng khẩn cấp (11kW, 970v/phút, 220VDC) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
339 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
340 1.3.1.Công tắc áp suất PGS (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
341 1.3.2.Thiết bị đo áp lực loại FCX-AII (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
342 1.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ loại RTD (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
343 1.3.4.Công tắc chênh áp suất DPS(đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
344 1.3.5.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
345 1.3.6.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
346 1.3.7.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
347 2.Hệ thống bơm chân không Tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
348 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
349 2.1.1.Đại tu bơm chân không bể dầu chèn và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bơm 1
350 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
351 2.2.1.Đại tu động cơ bơm chân không (1,5 kW, 400 V, 1450 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
352 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
353 2.3.1.Công tắc áp suất PGS (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
354 2.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
355 2.3.3.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
356 IX.Hạng mục 9: Đại tu máy phát điện và hệ thống phụ trợ tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
357 1.ĐẠI TU BẢN THỂ MÁY PHÁT ĐIỆN S4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
358 1.1.Phần Điện Nhất thứ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
359 1.1.1.Đại tu bản thể máy phát điện đồng bộ (có rút rô to) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Máy phát 1
360 1.1.2.Khung than kích từ máy phát và tủ vành trượt kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 1
361 1.1.3.Bộ làm mát máy phát, kiểm tra 2 đầu máy phát, các nêm rãnh stator và rotor Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 hệ thống 1
362 1.1.4.Thí nghiệm Máy phát Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Máy phát 1
363 1.1.5.Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện cấp điện áp 21kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 24
364 1.1.6.Đo đạc kiểm tra số liệu trước khi đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 lần đại tu 1
365 1.1.7.Căn tâm tua bin hạ áp và máy phát, máy phát và vành góp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Máy phát 2
366 1.1.8.Sửa chữa vành chèn Hydro Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 vành chèn 2
367 1.1.9.Sửa chữa nối trục hạ áp và máy phát Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
368 1.2.Phần điện Nhị thứ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
369 1.2.1.ĐẠI TU HỆ THỐNG RƠLE BẢO VỆ MÁY PHÁT Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
370 1.2.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình NEXUS 1262 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 2
371 1.2.1.2.Thí nghiệm rơ le trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 100
372 1.2.1.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kỹ thuật số P343 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
373 1.2.1.4.Thí nghiệm rơ le bảo vệ chạm đất cuộn dây rô to MXIPG2A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 2
374 1.2.1.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le M3425-A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
375 1.2.1.6.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le bảo vệ MBA kích từ M-3310 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
376 1.2.1.7.Mô đun đầu ra tương tự 20mAON8 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 2
377 1.2.1.8.Bộ chuyển đổi tín hiệu điện loại W2VS-AAA-M2/CE Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 9
378 1.3.Phần Đo lường - điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
379 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 11
380 1.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 18
381 1.3.3.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
382 2.ĐẠI TU HỆ THỐNG PHỤ TRỢ MÁY PHÁT ĐIỆN S4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
383 2.1.ĐẠI TU HỆ THỐNG GIÁM SÁT, DIỆT ĐIỆN ÁP TRỤC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
384 2.1.1.Thiết bị giám sát điện áp trục VCM-EN Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Thiết bị  1
385 2.2.ĐẠI TU HỆ THỐNG GIÁM SÁT KHÍ MÁY PHÁT Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
386 2.2.1.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
387 2.2.2.Đồng hồ đo áp lực tại chỗ PG Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 5
388 2.2.3.Thiết bị đo áp lực loại FCX-AII Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
389 2.2.4.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 8
390 2.2.5.Đồng hồ đo lưu lượng tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
391 2.2.6.Thiết bị giám sát khí trong máy phát điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
392 2.2.7.Bộ giám sát lõi khí máy phát Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
393 2.2.8.Thiết bị đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
394 2.3.ĐẠI TU TỦ HỢP BỘ MÁY CẮT ĐẦU CỰC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
395 2.3.1.Máy cắt đầu cực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
396 2.3.1.1.Đại tu máy cắt điện đầu cực máy phát điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
397 2.3.2.Dao cách ly Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
398 2.3.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm dao cách ly Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 3pha 1
399 2.3.3.Tủ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
400 2.3.3.1.Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt đầu cực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 hệ thống 1
401 2.3.3.2.Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly đầu cực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 hệ thống 1
402 2.3.3.3.Thí nghiệm mạch điều khiển dao tiếp địa Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 hệ thống 2
403 2.3.3.4.Thí nghiệm rơ le trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 40
404 2.3.4.Dao tiếp địa Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
405 2.3.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm dao tiếp địa Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 3pha 2
406 2.4.ĐẠI TU MÁY BIẾN ÁP TRUNG TÍNH Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
407 2.4.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến áp trung tính máy phát 250kVA-21/0,22kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 máy 1
408 2.4.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm dao cách ly 1 pha 24kV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
409 2.5.ĐẠI TU HỆ THỐNG KÍCH TỪ MÁY PHÁT Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
410 2.5.1.Máy biến áp kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 máy 0
411 2.5.1.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm máy biến áp kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 máy 1
412 2.5.1.2.Bộ giám sát nhiệt độ cuộn dây máy biến áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
413 2.5.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị nhất thứ của hệ thống kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
414 2.5.2.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị nhất thứ hệ thống kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 1
415 2.5.2.2.Máy cắt kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 máy 1
416 2.5.3.Tủ điều khiển kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
417 2.5.3.1.Thí nghiệm mạch điều khiển quạt làm mát kích từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 4
418 2.5.3.2.Thí nghiệm rơ le trung gian, thời gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 64
419 2.5.3.3.Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC, DC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 1
420 2.5.3.4.Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 hệ thống 3
421 2.6.ĐẠI TU TỦ IPS Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
422 2.6.1.Bảo dưỡng, thí nghiệm tự động hòa đồng bộ ASY-100-12 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
423 2.6.2.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le kiểm tra đồng bộ CSY-96 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
424 2.6.3.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 45
425 2.6.4.Kiểm tra và cân chỉnh đồng hồ đo điện áp xoay chiều Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 2
426 2.6.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm đồng hồ tần số Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 2
427 2.7.ĐẠI TU HỆ THỐNG CẤP KHÍ MÁY PHÁT Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
428 2.7.1.Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa đài cấp khí Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 ht 1
429 2.7.2.Đại tu động cơ hút khí gối trục máy phát (1,5 kW, 400 V, 1450 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
430 2.8.ĐẠI TU HỆ THỐNG LÀM KHÔ KHÍ H2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
431 2.8.1.Đại tu động cơ quạt làm khô khí H2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
432 2.8.2.Đại tu bộ sấy khô khí H2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 bộ 1
433 2.8.3.Vệ sinh, bảo dưỡng tủ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 hệ thống 1
434 2.8.4.Đại tu áp tô mát, công tắc tơ, rơ le nhiệt dòng điện định mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 6
435 2.8.5.Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 20
436 2.8.6.Bảo dưỡng, sửa chữa các khóa điều khiển, khóa thao tác, nút ấn, Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 10
437 X.Hạng mục 10: Đại tu hệ thống điều khiển tuabin, máy phát tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
438 1.Tủ điều khiển TGR1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
439 1.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
440 1.1.1.Nút ấn reset Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
441 1.1.2.Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 20
442 1.1.3.Đèn báo trạng thái Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 20
443 1.1.4.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
444 2.Tủ điều khiển TGR2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
445 2.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
446 2.1.1.Bộ chuyển đổi nguồn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
447 2.1.2.Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
448 2.1.3.Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
449 2.1.4.Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
450 2.1.5.Màn hình giao diện vận hành HMI Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
451 2.1.6.Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 78
452 2.1.7.Transmitter chuyển đổi tín hiệu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 18
453 3.Tủ điều khiển TGR3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
454 3.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
455 3.1.1.Bộ chuyển đổi nguồn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
456 3.1.2.Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
457 3.1.3.Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
458 3.1.4.Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
459 3.1.5.Mô đun đầu vào số Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 14
460 3.1.6.Khóa điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 5
461 3.1.7.Mô đun đầu ra số Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
462 3.1.8.Mô đun đầu vào tương tự AI Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 8
463 3.1.9.Mô đun chuyển đổi tín hiệu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 20
464 4.Tủ điều khiển AVT Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
465 4.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
466 4.1.1.Bộ chuyển đổi nguồn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
467 4.1.2.Mô đun nguồn PLC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
468 4.1.3.Bộ vi xử lý CPU Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
469 4.1.4.Mô đun truyền thông Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
470 4.1.5.Mô đun đầu vào số Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
471 4.1.6.Mô đun đầu ra số Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
472 4.1.7.Mô đun đầu ra tương tự AO Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
473 4.1.8.Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 61
474 5.Tủ bảo vệ Tuabin TPR1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
475 5.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
476 5.1.1.Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
477 5.1.2.Máy biến điện áp (MBA điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
478 5.1.3.Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 39
479 6.Tủ bảo vệ Tuabin TPR2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
480 6.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
481 6.1.1.Rơ le trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 95
482 7.Tủ bảo vệ Tuabin TPR3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
483 7.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
484 7.1.1.Mô đun chuyển đổi tín hiệu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 13
485 7.1.2.Module của thiết bị giám sát độ đảo trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
486 8.Tủ bảo vệ Tuabin TPR4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
487 8.1.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
488 8.1.1.Module của thiết bị giám sát độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 7
489 8.1.2.Mô đun chênh giãn nở rô to, vỏ tua bin Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
490 8.1.3.Module của thiết bị giám sát độ đảo trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
491 8.1.4.Thiết bị giám sát chiều quay và tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
492 8.1.5.Module của thiết bị giám sát vượt tốc tua bin Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
493 8.1.6.Module của thiết bị giám sát vị trí trục Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
494 9.Thí nghiệm hệ thống Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
495 9.1.Thí nghiệm, kiểm tra đánh giá đặc tính ổn định, đáp ứng của hệ thống TGR Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Máy 1
496 9.2.Thí nghiệm hệ thống TGR Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 1
497 9.3.Thí nghiệm hệ thống AVT Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 1
498 9.4.Thí nghiệm hệ thống bảo vệ tua bin TPR Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 1
499 XI.Hạng mục 11: Đại tu hệ thống nước cấp tổ máy số 4 (không bao gồm phần tổ hợp bơm cấp) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
500 1.Bơm cấp 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
501 1.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
502 1.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
503 1.2.1.Phần thiết C&I của đường ống bơm cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
504 1.2.1.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 6
505 1.2.1.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
506 1.2.1.3.Transmitter đo áp lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
507 1.2.1.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
508 1.2.1.5.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
509 1.2.1.6.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
510 1.2.1.7.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
511 1.2.1.8.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
512 1.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
513 1.3.1.Đại tu van tái tuần hoàn bơm cấp 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 1
514 1.3.2.Đại tu van đầu đẩy bơm cấp 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 1
515 1.3.3.Đại tu van 1 chiều phun giảm ôn qúa nhiệt trung gian Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 3
516 1.3.4.Đại tu van 1 chiều đầu đẩy bơm cấp, tái tuần hoàn bơm cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 6
517 1.3.5.Đại tu van an toàn đường nước vào các bình gia nhiệt Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 3
518 1.3.6.Đại tu van an toàn khoang hơi bình gia nhiệt 7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 1
519 2.Bơm cấp 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
520 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
521 2.1.1.Đại tu van tái tuần hoàn bơm cấp 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 1
522 2.1.2.Đại tu van đầu đẩy bơm cấp 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 1
523 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
524 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
525 2.3.1.Phần thiết C&I của đường ống bơm cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
526 2.3.1.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 6
527 2.3.1.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
528 2.3.1.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
529 2.3.1.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
530 2.3.1.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
531 2.3.1.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
532 2.3.1.7.Transmitter đo lưu lượng kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
533 3.Bơm cấp 4C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
534 3.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
535 3.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
536 3.2.1.Phần thiết bị C&I của đường ống bơm cấp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
537 3.2.1.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 6
538 3.2.1.2.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
539 3.2.1.3.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
540 3.2.1.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
541 3.2.1.5.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
542 3.2.1.6.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
543 3.2.1.7.Transmitter đo lưu lượng kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
544 3.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
545 3.3.1.Đại tu van tái tuần hoàn bơm cấp 4C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 1
546 3.3.2.Đại tu van đầu đẩy bơm cấp 4C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 1
547 4.Bình gia nhiệt số 5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
548 4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
549 4.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 5 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bình 1
550 4.1.2.Đại tu các van đầu vào/ra, van đi tắt BGN5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 3
551 4.1.3.Đại tu các van xả BGN5 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 10
552 4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
553 4.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
554 4.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
555 4.3.2.Transmitter đo áp lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
556 4.3.3.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
557 4.3.4.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
558 4.3.5.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
559 4.3.6.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
560 4.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
561 4.3.8.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
562 4.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
563 5.Bình gia nhiệt số 6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
564 5.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
565 5.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 6 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bình 1
566 5.1.2.Đại tu các van đầu vào/ra, van đi tắt BGN6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 3
567 5.1.3.Đại tu các van xả BGN6 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 10
568 5.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
569 5.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
570 5.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
571 5.3.2.Transmitter đo áp lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
572 5.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
573 5.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
574 5.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
575 5.3.6.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
576 5.3.7.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
577 5.3.8.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
578 5.3.9.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
579 5.3.10.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
580 6.Bình gia nhiệt số 7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
581 6.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
582 6.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 7 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bình 1
583 6.1.2.Đại tu các van đầu vào/ra, van đi tắt BGN7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 van 3
584 6.1.3.Đại tu các van xả BGN7 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 10
585 6.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
586 6.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
587 6.3.1.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
588 6.3.2.Cơ cấu dẫn động van điện Drehmo loại 120 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 6
589 6.3.3.Cơ cấu dẫn động van điệnVan cách ly van điều khiển mức bao hơi Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
590 6.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện van đi tắt Van cách ly van điều khiển mức bao hơi, Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
591 6.3.5.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
592 6.3.6.Transmitter đo áp lực Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
593 6.3.7.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
594 6.3.8.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
595 6.3.9.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
596 6.3.10.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
597 6.3.11.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
598 6.3.12.Cơ cấu dẫn động van điều khiển mức nước bao hơi LCV Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
599 6.3.13.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
600 6.3.14.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
601 7.Bình khử khí Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
602 7.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
603 7.1.1.Đại tu bình khử khí và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bình 1
604 7.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
605 7.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
606 7.3.1.Thiết bị đo lường điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
607 7.3.1.1.Tủ điều thiết bị đo EJA Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
608 7.3.1.2.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
609 7.3.1.3.Transmitter mức, áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
610 7.3.1.4.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
611 7.3.1.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
612 7.3.2.Cơ cấu chấp hành Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
613 7.3.2.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
614 7.3.2.2.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-04 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
615 8.Bơm tái tuần hoàn khử khí Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
616 8.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
617 8.1.1.Đại tu bơm tái tuần hoàn khử khí và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bơm 1
618 8.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
619 8.2.1.Đại tu động cơ bơm tái tuần hoàn khử khí (55 kW, 400 V, 1430 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
620 8.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
621 8.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
622 8.3.2.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
623 8.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
624 8.3.4.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
625 XII.Hạng mục 12: Đại tu hệ thống nước ngưng tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
626 1.Bơm ngưng 4A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
627 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
628 1.1.1.Đại tu bơm ngưng 4A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bơm 1
629 1.1.2.Đại tu van đầu đẩy, van 1 chiều đầu đẩy bơm ngưng Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 4
630 1.1.3.Đại tu van tay đầu hút, phin lọc đầu hút bơm ngưng Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 4
631 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
632 1.2.1.Động cơ bơm ngưng 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
633 1.2.1.1.Thí nghiệm thiết bị nhất thứ sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
634 1.2.1.2.Đại tu động cơ bơm ngưng 4A (800kW, 6,6kV, 1491v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
635 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
636 1.3.1.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
637 1.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 8
638 1.3.3.Thiết bị đo chênh áp loại EJA Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
639 1.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 90 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
640 1.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
641 2.Bơm ngưng 4B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
642 2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
643 2.1.1.Đại tu bơm ngưng 4B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bơm 1
644 2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
645 2.2.1.Động cơ bơm ngưng 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
646 2.2.1.1.Thí nghiệm thiết bị nhất thứ sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
647 2.2.1.2.Đại tu động cơ bơm ngưng 4B (800kW, 6,6kV, 1491v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
648 2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
649 2.3.1.Thiết bị đo chênh áp loại EJA Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
650 2.3.2.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
651 2.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 8
652 2.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện Shang yi 90 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
653 2.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
654 3.Bình gia nhiệt số 1 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
655 3.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
656 3.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 1 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bình 1
657 3.1.2.Đại tu các van xả BGN1 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 4
658 3.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
659 3.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
660 3.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
661 3.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
662 3.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
663 3.3.4.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
664 3.3.5.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
665 3.3.6.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
666 3.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
667 3.3.8.Cơ cấu dẫn động van điện TET Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
668 3.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
669 4.Bình gia nhiệt số 2 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
670 4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
671 4.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 2 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bình 1
672 4.1.2.Đại tu các van xả BGN2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 4
673 4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
674 4.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
675 4.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
676 4.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
677 4.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
678 4.3.4.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
679 4.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
680 4.3.6.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
681 4.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
682 4.3.8.Cơ cấu dẫn động van điện TET Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
683 4.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
684 5.Bình gia nhiệt số 3 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
685 5.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
686 5.1.1.Đại tu bình gia nhiệt số 3 và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bình 1
687 5.1.2.Đại tu các van xả BGN3 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 4
688 5.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
689 5.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
690 5.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
691 5.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
692 5.3.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
693 5.3.4.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
694 5.3.5.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
695 5.3.6.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
696 5.3.7.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
697 5.3.8.Cơ cấu dẫn động van điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
698 5.3.9.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
699 6.Bình ngưng và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
700 6.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
701 6.1.1.Đại tu bình ngưng và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bình 1
702 6.1.2.Xử lý bong lớp cao su phòng mòn khoang nước bình ngưng Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bình 1
703 6.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
704 6.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
705 6.3.1.Công tắc áp suất (đại tu - bảo dưỡng) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
706 6.3.2.Switch nhiệt độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
707 6.3.3.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
708 6.3.4.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
709 6.3.5.Transmitter đo áp lực kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
710 6.3.6.Transmitter đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
711 6.3.7.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
712 6.3.8.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
713 6.3.9.Transmitter đo lưu lượng kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
714 6.3.10.Cơ cấu dẫn động van điện Rotork Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
715 6.3.11.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van điều chỉnh) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
716 6.3.12.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
717 6.3.13.Cơ cấu dẫn động van điện TET Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
718 6.3.14.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
719 6.3.15.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
720 6.3.16.Công tắc mức B73 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
721 6.3.17.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
722 7.Hệ thống bình giãn nở xả và thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
723 7.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
724 7.1.1.Đại tu bình giãn nở xả và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bình 2
725 7.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
726 7.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
727 7.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện Neumax Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
728 7.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ TC Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 9
729 7.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
730 8.Bình làm mát hơi chèn (BLMHC) và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
731 8.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
732 8.1.1.Đại tu bình làm mát hơi chèn và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bình 1
733 8.1.2.Đại tu van đầu vào, đầu ra van đi tắt bình ngưng hơi chèn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 3
734 8.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
735 8.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
736 8.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
737 8.3.2.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
738 8.3.3.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
739 8.3.4.Cơ cấu dẫn động van điện TET Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 3
740 8.3.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
741 XIII.Hạng mục 13: Đại tu hệ thống nước tuần hoàn Hải Phòng 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
742 1.Bơm tuần hoàn 8C và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
743 1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
744 1.1.1.Đại tu hệ thống đường ống nước vào/ra làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 1
745 1.1.2.Đại tu hệ thống kênh đầu hút (Đóng cánh phai, rút cánh phai, bơm hút nước, vệ sinh bùn đất đầu hút) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 1
746 1.1.3.Đại tu lưới quay 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
747 1.1.4.Đại tu khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Khớp nối 1
748 1.1.5.Đại tu bơm tuần hoàn 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 1
749 1.1.6.Đại tu bộ làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
750 1.1.7.Đại tu hệ thống dầu bôi trơn - Khớp nối thủy lực 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bể 1
751 1.1.8.Đại tu hộp giảm tốc lưới quay 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hộp 1
752 1.1.9.Đại tu bơm dầu A, B - Khớp nối thủy lực 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 2
753 1.1.10.Đại tu hệ thống van nước vào/ra làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 10
754 1.1.11.Đại tu hệ thống van đầu đẩy (Van, xi lanh, bơm dầu, đường ống) - Bơm tuần hoàn 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 1
755 1.1.12.Căn tâm phần bơm và KNTL, KNTL và đông cơ - Bơm tuần hoàn 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 2
756 1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
757 1.2.1.Động cơ bơm tuần hoàn 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
758 1.2.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (1500 kW, 158,5 A, 6600 V; 1490 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
759 1.2.1.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 1
760 1.2.1.3.Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
761 1.2.1.4.Đại tu thanh trở sấy Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
762 1.2.1.5.Đại tu đầu cáp lực trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
763 1.2.1.6.Thí nghiệm TI trung tính Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 3
764 1.2.2.Động cơ bơm dầu A/B khớp nối thủy lực - Bơm tuần hoàn 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
765 1.2.2.1.Đại tu động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực (7,5kW, 400V, 1500v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 2
766 1.2.3.Hệ thống bảo vệ cathodic bơm tuần hoàn 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
767 1.2.3.1.Bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 2
768 1.2.3.2.Thay mới Anode hi sinh Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 6
769 1.2.3.3.Thay thế điện cực phục vụ, điện cực mẫu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 8
770 1.2.3.4.Bảo dưỡng chổi than trục bơm tuần hoàn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 HT 1
771 1.2.3.5.Vật tư, thiết bị thay thế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 HT 1
772 1.2.4.Động cơ lưới quay 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
773 1.2.4.1.Đại tu động cơ lưới quay (7,5kW, 400V, 1500v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
774 1.2.5.Động cơ bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
775 1.2.5.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
776 1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
777 1.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 18
778 1.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
779 1.3.3.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
780 1.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 6
781 1.3.5.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
782 1.3.6.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
783 1.3.7.Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
784 1.3.8.Module của thiết bị giám sát độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
785 1.3.9.Bộ chia dầu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
786 1.3.10.Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
787 1.3.11.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 2
788 1.3.12. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
789 1.3.13. Bộ điều khiển van thủy lực đầu đẩy bơm tuần hoàn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
790 1.3.14. Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm cấp, bơm tuần hoàn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
791 1.3.15.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
792 1.3.16.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
793 2.Bơm tuần hoàn 4A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
794 2.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
795 2.1.1.Động cơ bơm tuần hoàn 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
796 2.1.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (1500 kW, 158,5 A, 6600 V; 1490 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
797 2.1.1.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 1
798 2.1.1.3.Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
799 2.1.1.4.Đại tu thanh trở sấy Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
800 2.1.1.5.Đại tu đầu cáp lực trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
801 2.1.1.6.Thí nghiệm TI trung tính Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 3
802 2.1.2.Động cơ bơm dầu A/B khớp nối thủy lực - Bơm tuần hoàn 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
803 2.1.2.1.Đại tu động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực (7,5kW, 400V, 1500v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 2
804 2.1.3.Hệ thống bảo vệ cathodic bơm tuần hoàn 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
805 2.1.3.1.Bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 2
806 2.1.3.2.Thay mới Anode hi sinh Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 6
807 2.1.3.3.Thay thế điện cực phục vụ, điện cực mẫu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 8
808 2.1.3.4.Bảo dưỡng chổi than trục bơm tuần hoàn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 HT 1
809 2.1.3.5.Vật tư, thiết bị thay thế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 HT 1
810 2.1.4.Động cơ lưới quay 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
811 2.1.4.1.Đại tu động cơ lưới quay (7,5kW, 400V, 1500v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
812 2.1.5.Động cơ bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
813 2.1.5.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
814 2.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
815 2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 18
816 2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
817 2.2.3.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
818 2.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 6
819 2.2.5.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
820 2.2.6.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
821 2.2.7.Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
822 2.2.8.Module của thiết bị giám sát độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
823 2.2.9.Bộ chia dầu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
824 2.2.10.Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
825 2.2.11.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 2
826 2.2.12. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
827 2.2.13. Bộ điều khiển van thủy lực đầu đẩy bơm tuần hoàn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
828 2.2.14. Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm cấp, bơm tuần hoàn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
829 2.2.15.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
830 2.2.16.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
831 2.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
832 2.3.1.Đại tu hệ thống đường ống nước vào/ra làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 1
833 2.3.2.Đại tu hệ thống kênh đầu hút (Đóng cánh phai, rút cánh phai, bơm hút nước, vệ sinh bùn đất đầu hút) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 1
834 2.3.3.Đại tu lưới quay 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
835 2.3.4.Đại tu khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Khớp nối 1
836 2.3.5.Đại tu bơm tuần hoàn 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 1
837 2.3.6.Đại tu bộ làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
838 2.3.7.Đại tu hệ thống dầu bôi trơn - Khớp nối thủy lực 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bể 1
839 2.3.8.Đại tu hộp giảm tốc lưới quay 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hộp 1
840 2.3.9.Đại tu bơm dầu A, B - Khớp nối thủy lực 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 2
841 2.3.10.Đại tu hệ thống van nước vào/ra làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 10
842 2.3.11.Đại tu hệ thống van đầu đẩy (Van, xi lanh, bơm dầu, đường ống) - Bơm tuần hoàn 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 1
843 2.3.12.Căn tâm phần bơm và KNTL, KNTL và đông cơ - Bơm tuần hoàn 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 2
844 3.Bơm tuần hoàn 4B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
845 3.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
846 3.1.1.Động cơ bơm tuần hoàn 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
847 3.1.1.1.Đại tu động cơ bơm tuần hoàn (1500 kW, 158,5 A, 6600 V; 1490 v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
848 3.1.1.2.Thí nghiệm động cơ điện cao áp sau đại tu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 cái 1
849 3.1.1.3.Đại tu thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
850 3.1.1.4.Đại tu thanh trở sấy Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
851 3.1.1.5.Đại tu đầu cáp lực trung áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
852 3.1.1.6.Thí nghiệm TI trung tính Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 3
853 3.1.2.Động cơ bơm dầu A/B khớp nối thủy lực - Bơm tuần hoàn 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
854 3.1.2.1.Đại tu động cơ bơm dầu khớp nối thủy lực (7,5kW, 400V, 1500v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 2
855 3.1.3.Hệ thống bảo vệ cathodic bơm tuần hoàn 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
856 3.1.3.1.Bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 2
857 3.1.3.2.Thay mới Anode hi sinh Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 6
858 3.1.3.3.Thay thế điện cực phục vụ, điện cực mẫu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 8
859 3.1.3.4.Bảo dưỡng chổi than trục bơm tuần hoàn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 HT 1
860 3.1.3.5.Vật tư, thiết bị thay thế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 HT 1
861 3.1.4.Động cơ lưới quay 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
862 3.1.4.1.Đại tu động cơ lưới quay (7,5kW, 400V, 1500v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
863 3.1.5.Động cơ bơm dầu thủy lực van đầu đẩy bơm tuần hoàn 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
864 3.1.5.1.Đại tu động cơ (7,5 kW, 1450 v/p,400 V) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
865 3.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
866 3.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 18
867 3.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
868 3.2.3.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
869 3.2.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 6
870 3.2.5.Thiết bị đo mức bằng sóng siêu âm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
871 3.2.6.Thiết bị đo độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
872 3.2.7.Thiết bị đo tốc độ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
873 3.2.8.Module của thiết bị giám sát độ rung Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
874 3.2.9.Bộ chia dầu Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
875 3.2.10.Switch từ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
876 3.2.11.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 2
877 3.2.12. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
878 3.2.13. Bộ điều khiển van thủy lực đầu đẩy bơm tuần hoàn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
879 3.2.14. Cơ cấu dẫn động và điều khiển khớp nối thủy lực bơm cấp, bơm tuần hoàn Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
880 3.2.15.Đồng hồ đo lưu lượng có tiếp điểm Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
881 3.2.16.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
882 3.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
883 3.3.1.Đại tu hệ thống đường ống nước vào/ra làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 1
884 3.3.2.Đại tu hệ thống kênh đầu hút (Đóng cánh phai, rút cánh phai, bơm hút nước, vệ sinh bùn đất đầu hút) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hệ thống 1
885 3.3.3.Đại tu lưới quay 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 1
886 3.3.4.Đại tu khớp nối thủy lực bơm tuần hoàn 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Khớp nối 1
887 3.3.5.Đại tu bơm tuần hoàn 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 1
888 3.3.6.Đại tu bộ làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
889 3.3.7.Đại tu hệ thống dầu bôi trơn - Khớp nối thủy lực 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bể 1
890 3.3.8.Đại tu hộp giảm tốc lưới quay 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Hộp 1
891 3.3.9.Đại tu bơm dầu A, B - Khớp nối thủy lực 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 2
892 3.3.10.Đại tu hệ thống van nước vào/ra làm mát dầu - Khớp nối thủy lực 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 10
893 3.3.11.Đại tu hệ thống van đầu đẩy (Van, xi lanh, bơm dầu, đường ống) - Bơm tuần hoàn 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 1
894 3.3.12.Căn tâm phần bơm và KNTL, KNTL và đông cơ - Bơm tuần hoàn 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 2
895 4.Phin lọc tinh 4A, 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
896 4.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
897 4.1.1.Đại tu phin lọc tinh bình ngưng nhánh 4A, 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 Phin lọc 2
898 4.1.2.Đại tu đường ống xả rác phin lọc tinh nhánh 4A/4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 10m 1
899 4.1.3.Đại tu van động cơ, van tay xả rác phin lọc tinh Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 4
900 4.1.4.Đại tu van động cơ đầu vào, đầu ra nước tuần hoàn bình ngưng Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 4
901 4.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
902 4.2.1.Động cơ quay lưới phin lọc tinh 4A, 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
903 4.2.1.1.Đại tu động cơ quay lưới phin lọc tinh (1,5kW, 400V, 1500v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 2
904 4.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
905 4.3.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
906 4.3.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
907 4.3.3.Transmitter đo chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
908 4.3.4.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 4
909 4.3.5.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 4
910 4.3.6.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-00 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
911 4.3.7.Cơ cấu dẫn động van điện Auma 16 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
912 5.Bơm rửa lưới quay 8B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
913 5.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
914 5.1.1.Đại tu bơm rửa lưới quay 8B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bơm 1
915 5.1.2.Đại tu hệ thống đường ống - Bơm rửa lưới 8B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 m 1
916 5.1.3.Đại tu van 1 chiều, van điện - Bơm rửa lưới 8B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Van 3
917 5.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
918 5.2.1.Động cơ bơm rửa lưới quay 8B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
919 5.2.1.1.Đại tu động cơ bơm rửa lưới quay (75 kW, 400V, 2850v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
920 5.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
921 5.3.1.Cơ cấu dẫn động van điện TET SMC-03 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
922 5.3.2.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
923 XIV.Hạng mục 14: Đại tu hệ thống khí nén Hải Phòng 2 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
924 1.MÁY NÉN KHÍ 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
925 1.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
926 1.1.1.Đại tu công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc  4
927 1.1.2.Thí nghiệm công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc  4
928 1.1.3.Bảo dưỡng mạch đo dường, điều khiển, bảo vệ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 mạch 3
929 1.1.4.Đại tu động cơ quạt làm mát khoang máy nén 8A (1.5kW, 400V, 2840v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
930 1.1.5.Đại tu động cơ bơm dầu máy nén khí 8A (1.5kW, 400V, 1415v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
931 1.1.6.Đại tu động cơ máy nén khí 8A (132kW, 400V, 2980v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
932 1.1.7.Bảo dưỡng tủ cấp nguồn, điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
933 1.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
934 1.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 10
935 1.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
936 1.2.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
937 1.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
938 1.2.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
939 1.2.6.Màn hình hiển thị máy cấp than (đá vôi) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
940 1.2.7. Bo mạch điều khiển máy nén khí ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
941 1.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
942 1.3.1.Đại tu máy nén khí 8C và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 máy 1
943 1.3.2.Đại tu bình dự trữ khí điều khiển, khí phục vụ và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bình 5
944 2.MÁY NÉN KHÍ 8D Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
945 2.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
946 2.1.1.Đại tu công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1  Chiếc 4
947 2.1.2.Thí nghiệm công tắc tơ Dòng điện định mức 120-500 A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1  Chiếc 4
948 2.1.3.Bảo dưỡng mạch đo dường, điều khiển, bảo vệ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 mạch 3
949 2.1.4.Đại tu động cơ quạt làm mát khoang máy nén 8B (1.5kW, 400V, 2840v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
950 2.1.5.Đại tu động cơ bơm dầu máy nén khí 8B (1.5kW, 400V, 1415v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
951 2.1.6.Đại tu động cơ máy nén khí 8B (132kW, 400V, 2980v/p) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 chiếc 1
952 2.1.7.Bảo dưỡng tủ cấp nguồn, điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
953 2.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
954 2.2.1.Thiết bị đo nhiệt độ RTD Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 10
955 2.2.2.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 2
956 2.2.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 5
957 2.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
958 2.2.5.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
959 2.2.6.Màn hình hiển thị HMI máy nén khí Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
960 2.2.7. Bo mạch điều khiển máy nén khí ( gồm bảng mạch nguồn, bảng rơle, bảng mạch tính toán điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
961 2.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
962 2.3.1.Đại tu máy nén khí 8D và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 máy 1
963 3.BỘ LÀM KHÔ KHÍ 8C Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
964 3.1.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
965 3.1.1.Bộ làm khô khí nén Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
966 3.2.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
967 3.2.1.Tủ điều khiển loại có bộ điều khiển Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Tủ 1
968 3.2.2. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
969 3.2.3.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
970 3.2.4.Công tắc áp suất-chênh áp Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 3
971 3.2.5.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
972 3.3.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
973 XV.Hạng mục 15: Đại tu hệ thống chân không bình ngưng tổ máy số 4 Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
974 1.Hệ thống bơm chân không 4A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
975 1.1.Bơm chân không 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
976 1.1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
977 1.1.1.1.Đại tu bơm chân không 4A và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bơm 1
978 1.1.1.2.Đại tu van đầu vào, ra bộ làm mát bơm chân không Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 01Van 4
979 1.1.1.3.Bộ làm mát bơm chân không Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bộ 1
980 1.1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
981 1.1.2.1.Động cơ bơm chân không bình ngưng 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
982 1.1.2.1.1.Động cơ bơm chân không bình ngưng 4A (132kW, 591v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
983 1.1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
984 1.1.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
985 1.1.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
986 1.1.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
987 1.2.Bình tách nước A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
988 1.2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
989 1.2.1.1.Đại tu bình tách nước bơm chân không 4A Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bể 1
990 1.2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
991 1.2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
992 1.2.3.1.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
993 1.2.3.2.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
994 1.2.3.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
995 2.Hệ thống bơm chân không 4B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
996 2.1.Bơm chân không 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
997 2.1.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
998 2.1.1.1.Đại tu bơm chân không 4B và các thiết bị liên quan Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bơm 1
999 2.1.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
1000 2.1.2.1.Động cơ bơm chân không bình ngưng 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
1001 2.1.2.1.1.Động cơ bơm chân không bình ngưng 4B (132kW, 591v/ph) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Chiếc 1
1002 2.1.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
1003 2.1.3.1.Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
1004 2.1.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
1005 2.1.3.3.Bảo dưỡng, hiệu chuẩn và kiểm định đồng hồ áp kế Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
1006 2.2.Bình tách nước B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
1007 2.2.1.Phần cơ Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
1008 2.2.1.1.Đại tu bình tách nước bơm chân không 4B Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 1 bể 1
1009 2.2.2.Phần điện Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
1010 2.2.3.Phần C&I Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 - 0
1011 2.2.3.1.Bộ thiết bị đo mức bằng phao Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
1012 2.2.3.2.Công tắc mức Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Cái 2
1013 2.2.3.3. Van điện từ (cả phần cơ và phần điều khiển) Phần 2, Chương V, Mục 2, Điểm 3.1 Bộ 1
1014 B.VẬT TƯ TRONG NƯỚC Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1015 I.Hạng mục 1: Đại tu tuabin Tổ máy số 4 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1016 1.Que hàn điện 9018-B3 phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 5
1017 2.Que hàn inox 309 phi 2.5mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 5
1018 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 11
1019 4.Băng dính chịu nhiệt cao, chống thấm nước, kháng hóa chất loại Nitto PTFE No.903UL 0,08mmx13mmx10m màu đỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 3
1020 5.Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 19
1021 6.Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 Phần 2, chương V, mục 2 Bộ 10
1022 7.Bột rà mịn Phần 2, chương V, mục 2 Kg 2
1023 8.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, chương V, mục 2 Lọ 1
1024 9.Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1025 10.Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 4,84
1026 11.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 53
1027 12.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 51
1028 13.Đá mài phi 200mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 21
1029 14.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 63
1030 15.Đầu cốt tròn 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 450
1031 16.Đầu cốt tròn 2,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 450
1032 17.Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 16
1033 18.Dây chì sợi Phi 1,5 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 2
1034 19.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 28
1035 20.Dây thừng đay phi 14 Phần 2, chương V, mục 2 Mét 80
1036 21.Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck Phần 2, chương V, mục 2 Bộ 40
1037 22.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 312,7
1038 23.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Phần 2, chương V, mục 2 Cặp 4
1039 24.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 5
1040 25.Keo silicon RTV Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 18
1041 26.Khí ga hóa lỏng Phần 2, chương V, mục 2 Bình 2
1042 27.Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 6
1043 28.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 3
1044 29.Ống gen thủy tinh cách điện Phi 2mm Phần 2, chương V, mục 2 Mét 90
1045 30.Ống gen thủy tinh cách điện phi 4mm Phần 2, chương V, mục 2 Mét 360
1046 31.Que hàn inox 309 phi 2.5mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 20
1047 32.Tấm lá căn inox 0.1mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 2
1048 33.Tấm lá căn inox dầy 0,2mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 2
1049 34.Tôn nhôm 0,63mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 18
1050 35.Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 37
1051 36.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 215,3
1052 II.Hạng mục 2: Đại tu hệ thống hơi chính, tái nhiệt, đi tắt Tổ máy số 4 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1053 1.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 12
1054 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 2
1055 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 2
1056 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 9
1057 5.Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 10
1058 6.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, chương V, mục 2 Lọ 1
1059 7.Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 4
1060 8.Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 7,85
1061 9.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 6
1062 10.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 19
1063 11.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 40
1064 12.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 192
1065 13.Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 4
1066 14.Dầu Glyxerin Phần 2, chương V, mục 2 Lít 4,2
1067 15.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 10
1068 16.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 1
1069 17.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 18
1070 18.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,7
1071 19.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,5
1072 20.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1
1073 21.Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 16
1074 22.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 66,34
1075 23.Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,9
1076 III.Hạng mục 3: Đại tu hệ thống hơi trích Tổ máy số 4 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1077 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 4
1078 2.Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 8
1079 3.Bông thủy tinh Phần 2, chương V, mục 2 Kg 340
1080 4.Bột rà mịn Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1,05
1081 5.Bột rà thô Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1,05
1082 6.Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,33
1083 7.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 19
1084 8.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 24
1085 9.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 22
1086 10.Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 17,7
1087 11.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 2,55
1088 12.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 99,2
1089 13.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 3
1090 14.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1091 15.Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 3
1092 16.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 1
1093 17.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 2
1094 18.Thép V 50 x 50 x 5 Phần 2, chương V, mục 2 Mét 102
1095 19.Tôn nhôm 0,8mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 4,25
1096 20.Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 2,1
1097 21.Vải nhám thô 80 Phần 2, chương V, mục 2 M2 2,1
1098 22.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 29,7
1099 23.Vít tự ren M3 x 30 Phần 2, chương V, mục 2 Túi 1
1100 24.Xăng A92 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 38
1101 IV.Hạng mục 4: Đại tu hệ thống hơi tự dùng Tổ máy số 4 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1102 1.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 10
1103 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 4
1104 3.Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 7
1105 4.Bột rà mịn Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1,5
1106 5.Bột rà thô Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1,5
1107 6.Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,44
1108 7.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 7
1109 8.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 10
1110 9.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 23
1111 10.Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 7,5
1112 11.Dầu Glyxerin Phần 2, chương V, mục 2 Lít 22,75
1113 12.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 17,3
1114 13.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 65
1115 14.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 2
1116 15.Khí ga hóa lỏng Phần 2, chương V, mục 2 Bình 4
1117 16.Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1118 17.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 1
1119 18.Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 3
1120 19.Vải nhám thô 80 Phần 2, chương V, mục 2 M2 3
1121 20.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 27
1122 V.Hạng mục 5: Đại tu hệ thống hơi chèn Tổ máy số 4 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1123 1.Bàn chải nhựa Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1124 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 1
1125 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 2
1126 4.Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 3
1127 5.Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1128 6.Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,02
1129 7.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 5
1130 8.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 10
1131 9.Giấy nhám P600 Phần 2, chương V, mục 2 Tờ 2
1132 10.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 12
1133 11.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 3
1134 12.Joint Klingerit 2.5 mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 3
1135 13.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 2
1136 14.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 1
1137 15.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1
1138 16.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1
1139 17.Vải nhám thô 80 Phần 2, chương V, mục 2 M2 0,2
1140 18.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 3,88
1141 19.Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,1
1142 VI.Hạng mục 6: Đại tu hệ thống dầu bôi trơn tuabin Tổ máy số 4 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1143 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 8
1144 2.Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 2
1145 3.Bút dạ dầu ( ngòi nhỏ ) Phần 2, chương V, mục 2 Cái 1
1146 4.Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 12
1147 5.Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 5,02
1148 6.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1149 7.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 1
1150 8.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 18
1151 9.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 10
1152 10.Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 3,25
1153 11.Dầu Glyxerin Phần 2, chương V, mục 2 Lít 5,6
1154 12.Giấy nhám mịn P1200 Phần 2, chương V, mục 2 M2 0,25
1155 13.Giấy nhám mịn P2000 Phần 2, chương V, mục 2 M2 0,25
1156 14.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 99,5
1157 15.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 16
1158 16.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 1
1159 17.Keo silicon RTV Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 3
1160 18.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 2
1161 19.Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1162 20.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 3,5
1163 21.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 3,5
1164 22.Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 2,61
1165 23.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 29,67
1166 24.Xăng A92 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,11
1167 25.Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 26
1168 VII.Hạng mục 7: Đại tu hệ thống dầu điều khiển tuabin Tổ máy số 4 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1169 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 4
1170 2.Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 1
1171 3.Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 6
1172 4.Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 4,11
1173 5.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 1
1174 6.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1175 7.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 7
1176 8.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 1
1177 9.Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 9
1178 10.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 43,1
1179 11.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 1
1180 12.Keo silicon RTV Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 2
1181 13.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1182 14.Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1183 15.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2
1184 16.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2
1185 17.Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 3,91
1186 18.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 12,69
1187 19.Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,11
1188 VIII.Hạng mục 8: Đại tu hệ thống dầu chèn máy phát Tổ máy số 4 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1189 1.Que hàn inox 309 phi 2.5mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 3
1190 2.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 4
1191 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 1
1192 4.Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 1
1193 5.Bút dạ dầu ( ngòi nhỏ ) Phần 2, chương V, mục 2 Cái 1
1194 6.Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 3
1195 7.Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,9
1196 8.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 4
1197 9.Giấy nhám P600 Phần 2, chương V, mục 2 Tờ 2
1198 10.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 5,1
1199 11.Keo silicon RTV Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 2
1200 12.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1201 13.Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 3
1202 14.Pin tiểu AA 1.5V (Đôi) Phần 2, chương V, mục 2 Đôi 2
1203 15.Pin vuông 9V Phần 2, chương V, mục 2 Viên 1
1204 16.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,5
1205 17.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,5
1206 18.Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 1
1207 19.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 2,67
1208 20.Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 4,74
1209 IX.Hạng mục 9: Đại tu máy phát điện và hệ thống phụ trợ tổ máy số 4 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1210 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 13
1211 2.Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 1
1212 3.Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình) Phần 2, chương V, mục 2 Bình 1
1213 4.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, chương V, mục 2 Lọ 1
1214 5.Chổi lông gà Phần 2, chương V, mục 2 Cái 5
1215 6.Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 20
1216 7.Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1217 8.Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 67,64
1218 9.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 20
1219 10.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 45
1220 11.Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 10
1221 12.Găng tay vải bạt Phần 2, chương V, mục 2 Đôi 34
1222 13.Giấy nhám mịn P1200 Phần 2, chương V, mục 2 M2 62,02
1223 14.Giấy nhám mịn P2000 Phần 2, chương V, mục 2 M2 22,22
1224 15.Giấy nhám P1000 Phần 2, chương V, mục 2 M2 15
1225 16.Giấy nhám P600 Phần 2, chương V, mục 2 Tờ 42
1226 17.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 144,83
1227 18.Keo AV138 (1 kg/hộp) Phần 2, chương V, mục 2 Hộp 1
1228 19.Keo dán Epoxy hai thành phần (1kg/cặp) Phần 2, chương V, mục 2 Cặp 3
1229 20.Keo dán Three bond 1101/200g Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 8
1230 21.Keo dán Three bond 1211/100g Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 12
1231 22.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 15
1232 23.Khí SF6 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 10
1233 24.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 43
1234 25.Sơn Interseal 670 HS (Grey-Xám) Phần 2, chương V, mục 2 Lít 10
1235 26.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 69,8
1236 27.Vecni cách điện Phần 2, chương V, mục 2 Lít 5
1237 28.Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 13,02
1238 X.Hạng mục 10: Đại tu hệ thống điều khiển tuabin, máy phát tổ máy số 4 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1239 1.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 9
1240 2.Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 5
1241 3.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, chương V, mục 2 Lọ 4
1242 4.Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 7
1243 5.Chổi vệ sinh bo mạch thiết bị điện Phần 2, chương V, mục 2 Cái 22
1244 6.Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,35
1245 7.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 4
1246 8.Pin Lithium ER3V/3,6V Phần 2, chương V, mục 2 Cái 7
1247 9.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 30,26
1248 XI.Hạng mục 11: Đại tu hệ thống nước cấp tổ máy số 4 (không bao gồm phần tổ hợp bơm cấp) Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1249 1.Dây điều khiển 1 x 1.5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Mét 2,55
1250 2.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 24
1251 3.Que hàn E7016 phi 2.6 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 6
1252 4.Que hàn E7016 Phi 3.2 XHCN Phần 2, chương V, mục 2 Kg 55
1253 5.Que hàn E8018- B2 phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 17
1254 6.Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 70
1255 7.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,3
1256 8.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,25
1257 9.Tôn nhôm 0,63mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 60
1258 10.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 10
1259 11.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 3
1260 12.Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 10
1261 13.Bông thủy tinh Phần 2, chương V, mục 2 Kg 300
1262 14.Bột rà mịn Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,3
1263 15.Bột rà thô Phần 2, chương V, mục 2 Kg 0,3
1264 16.Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 1
1265 17.Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cái 1
1266 18.Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,79
1267 19.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 161
1268 20.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 140
1269 21.Đá mài phi 200mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 64
1270 22.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 68
1271 23.Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 11
1272 24.Dầu Glyxerin Phần 2, chương V, mục 2 Lít 8,4
1273 25.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 3
1274 26.Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck Phần 2, chương V, mục 2 Bộ 20
1275 27.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1
1276 28.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 7
1277 29.Keo silicon RTV Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 2
1278 30.Khí Argon Phần 2, chương V, mục 2 Chai 12
1279 31.Khí ga hóa lỏng Phần 2, chương V, mục 2 Bình 1
1280 32.Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 20
1281 33.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 35
1282 34.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1
1283 35.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1
1284 36.Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 52,05
1285 37.Vải nhám thô 80 Phần 2, chương V, mục 2 M2 3
1286 38.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 176,32
1287 39.Vít bắn tôn M4 x 20mm (200 chiếc/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 30
1288 40.Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1
1289 XII.Hạng mục 12: Đại tu hệ thống nước ngưng tổ máy số 4 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1290 1.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 27
1291 2.Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,5
1292 3.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 29
1293 4.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 1
1294 5.Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 8
1295 6.Bông thủy tinh Phần 2, chương V, mục 2 Kg 78
1296 7.Bột rà mịn Phần 2, chương V, mục 2 Kg 4
1297 8.Bột rà thô Phần 2, chương V, mục 2 Kg 4
1298 9.Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 12
1299 10.Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 8,77
1300 11.Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 8
1301 12.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 20
1302 13.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 33
1303 14.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 45
1304 15.Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 12
1305 16.Dầu Glyxerin Phần 2, chương V, mục 2 Lít 9,45
1306 17.Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 4
1307 18.Dây thép phi 1mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 2
1308 19.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 168,6
1309 20.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 4
1310 21.Keo silicon RTV Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 10
1311 22.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 6
1312 23.Khí Argon Phần 2, chương V, mục 2 Chai 4
1313 24.Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 2
1314 25.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 1
1315 26.Que hàn inox 309 phi 2.5mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 5
1316 27.Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 11
1317 28.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 20
1318 29.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 20
1319 30.Tôn nhôm 0,8mm Phần 2, chương V, mục 2 M2 46
1320 31.Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 35,04
1321 32.Vải nhám thô 80 Phần 2, chương V, mục 2 M2 8
1322 33.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 65
1323 34.Vít bắn tôn M4 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 330
1324 35.Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 8
1325 XIII.Hạng mục 13: Đại tu hệ thống nước tuần hoàn Hải Phòng 2 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1326 1.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 15
1327 2.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 92
1328 3.Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 3
1329 4.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 10
1330 5.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 7,3
1331 6.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 5,2
1332 7.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,75
1333 8.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 3
1334 9.Bàn chải sắt Phần 2, chương V, mục 2 Cái 16
1335 10.Băng dính cách điện cao áp Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 9
1336 11.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 20
1337 12.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 14
1338 13.Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 73
1339 14.Bao tải dứa 50 kg Phần 2, chương V, mục 2 Cái 10
1340 15.Bao tải dứa loại 70kg màu trắng Phần 2, chương V, mục 2 Cái 60
1341 16.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, chương V, mục 2 Lọ 1
1342 17.Chổi đánh rỉ sét Phần 2, chương V, mục 2 Cái 12
1343 18.Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 45
1344 19.Chổi sơn loại nhỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cái 15
1345 20.Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2,43
1346 21.Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 33
1347 22.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1348 23.Đá cắt phi 350 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 9
1349 24.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1350 25.Đá mài Phi 100 x 16 x 6 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 33
1351 26.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 87
1352 27.Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 114
1353 28.Dây thừng nylon mềm phi 15 Phần 2, chương V, mục 2 Mét 120
1354 29.Găng tay BHLĐ tráng cao su Phần 2, chương V, mục 2 Đôi 30
1355 30.Găng tay cao su Phần 2, chương V, mục 2 Đôi 3
1356 31.Giấy nhám P600 Phần 2, chương V, mục 2 Tờ 3
1357 32.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 510,86
1358 33.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) Phần 2, chương V, mục 2 Cặp 3
1359 34.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 74
1360 35.Keo silicon RTV Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 8
1361 36.Khí Argon Phần 2, chương V, mục 2 Chai 7
1362 37.Khí ga hóa lỏng Phần 2, chương V, mục 2 Bình 6
1363 38.Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 8
1364 39.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 1
1365 40.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 32
1366 41.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 46,5
1367 42.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 31,5
1368 43.Sơn xanh AKD - 23 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 15
1369 44.Vải nhám 120 Phần 2, chương V, mục 2 Mét 0,09
1370 45.Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 33,16
1371 46.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 164,01
1372 47.Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 34,59
1373 48.Xẻng lưỡi bằng + cán Phần 2, chương V, mục 2 Cái 6
1374 49.Xô nhựa 10 lít Phần 2, chương V, mục 2 Cái 9
1375 XIV.Hạng mục 14: Đại tu hệ thống khí nén Hải Phòng 2 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1376 1.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm2 Phần 2, chương V, mục 2 Cái 90
1377 2.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1378 3.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,3
1379 4.Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,25
1380 5.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 6
1381 6.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 3
1382 7.Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 3
1383 8.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in Phần 2, chương V, mục 2 Lọ 1
1384 9.Chổi đánh rỉ sét Phần 2, chương V, mục 2 Cái 28
1385 10.Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 7,5
1386 11.Cồn công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Lít 9,28
1387 12.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 26
1388 13.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 14
1389 14.Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 65
1390 15.Dầu Glyxerin Phần 2, chương V, mục 2 Lít 0,7
1391 16.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 68
1392 17.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 5
1393 18.Khí acetylen tinh khiết Phần 2, chương V, mục 2 Chai 2
1394 19.Khí ôxy (O2) Phần 2, chương V, mục 2 Chai 1
1395 20.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 1
1396 21.Que hàn N46 Phi 3.2 Phần 2, chương V, mục 2 Kg 2
1397 22.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 122,7
1398 23.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 102,7
1399 24.Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 1
1400 25.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 28,05
1401 26.Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 5,7
1402 XV.Hạng mục 15: Đại tu hệ thống chân không bình ngưng tổ máy số 4 Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1403 1.Dây cao su chịu dầu Phi 6 Phần 2, chương V, mục 2 Mét 4
1404 2.Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 4
1405 3.Que hàn inox 308 phi 3.2mm Phần 2, chương V, mục 2 Kg 1
1406 4.Bàn chải sắt Phần 2, chương V, mục 2 Cái 2
1407 5.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 1
1408 6.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 2
1409 7.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 1
1410 8.Băng tan (cao su non) Phần 2, chương V, mục 2 Cuộn 2
1411 9.Chổi sơn loại lớn Phần 2, chương V, mục 2 Cái 4
1412 10.Đá cắt 125x1,5x22mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 4
1413 11.Đá mài 125x22x6mm Phần 2, chương V, mục 2 Cái 4
1414 12.Dầu chống rỉ RP7 Phần 2, chương V, mục 2 Bình 9
1415 13.Dầu DO 0,05% S Phần 2, chương V, mục 2 Lít 20
1416 14.Dầu Glyxerin Phần 2, chương V, mục 2 Lít 1,4
1417 15.Găng tay BHLĐ tráng cao su Phần 2, chương V, mục 2 Đôi 2
1418 16.Giẻ lau công nghiệp Phần 2, chương V, mục 2 Kg 20
1419 17.Keo đỏ (Silicon đỏ) Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 1
1420 18.Keo silicon RTV Phần 2, chương V, mục 2 Tuýp 10
1421 19.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi) Phần 2, chương V, mục 2 Túi 1
1422 20.Sơn chống rỉ AKD Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2
1423 21.Sơn ghi - AKD 29 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 2
1424 22.Vải nhám mịn 150 Phần 2, chương V, mục 2 M2 2,21
1425 23.Vải phin trắng Phần 2, chương V, mục 2 Mét 10
1426 24.Xăng A95 Phần 2, chương V, mục 2 Lít 4
1427 C.CHUYÊN GIA PHỤC VỤ ĐẠI TU TUABIN – MÁY PHÁT Phần 2, chương V, mục 2 - 0
1428 1.Thời gian làm việc và di chuyển Phần 2, chương V, mục 2 Ngày 227
1429 2.Thời gian làm việc thêm giờ ngày bình thường Phần 2, chương V, mục 2 Giờ 110
1430 3.Thời gian làm trong giờ làm việc ngày lễ Phần 2, chương V, mục 2 Giờ 175
1431 4.Thời gian làm việc thêm giờ ngày lễ Phần 2, chương V, mục 2 Giờ 9
1432 5.Số lần di chuyển Phần 2, chương V, mục 2 Lượt 13
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4956036E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.486.811.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.956.036.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.486.811.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về tính chất: Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm các phần cơ, điện, điều khiển) tuabin, máy phát và thiết bị phụ cho Nhà máy Nhiệt điện tổ máy có công suất ≥ 300MW.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.478.018.343 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình: 1 - Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình hợp đồng đại tu hoặc lắp đặt bản thể tuabin, máy phát của nhà máy nhiệt điện đốt than có tổ máy công suất ≥ 300 MW đạt tiến độ và chất lượng.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí hoặc nhiệt.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.51
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình: 4 - Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc lắp đặt phần bản thể tuabin, máy phát của nhà máy nhiệt điện đốt than có tổ máy công suất ≥ 300 MW đạt tiến độ và chất lượng.- Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+Kỹ sư điện: 01 người.+Kỹ sư cơ khí: 01 người.+Kỹ sư tự động hóa: 01 người.+Kỹ sư nhiệt: 01 người.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.51
3 Tổ trưởng: 5 - Đã là tổ trưởng tối thiểu 01 công trình đại tu hoặc lắp đặt phần bản thể tuabin, máy phát của nhà máy nhiệt điện đốt than có tổ máy công suất ≥ 300 MW đạt tiến độ và chất lượng.- Trình độ công nhân bậc 6/7 trở lên, chuyên ngành như sau:+Điện: 01 người+Cơ khí và/hoặc Nhiệt: 03 người+Tự động hóa: 01 người31
4 Thợ hàn thiết bị chịu áp lực: 8 - Đã có kinh nghiệm thực hiện sửa chữa lớn hoặc lắp đặt hệ thống áp lực ≥ 02 công trình.- Có chứng chỉ theo tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế còn hiệu lực.22
5 Số lượng công nhân kỹ thuật: 60 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm tham gia công việc sửa chữa thường xuyên hoặc 01 công trình sửa chữa lớn hoặc công trình lắp đặt thiết bị trong Nhà máy nhiệt điện đốt than.- Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lên có chuyên môn phù hợp với 3 công việc chính: Cơ nhiệt (cơ khí, nhiệt, hàn); điện và đo lường điều khiển.21
6 Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia giám sát lắp đặt căn chỉnh bản thể tuabin (01 chuyên gia) 1 - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.32
7 Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia lắp đặt máy phát (01 chuyên gia) 1 - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.32
8 Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia kiểm tra UT, MT, PT (cả tuabin và máy phát) 1 - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.32
9 Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia test máy phát 1 - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.32
10 Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia khởi động (cơ khí) 1 - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.32
11 Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia test phần điều khiển 1 - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.32
12 Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia test phần thiết bị đo 1 - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.32
13 Chuyên gia nước ngoài: Chuyên gia phân tích và xử lý rung động 1 - Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình đại tu tuabin, máy phát loại tuabin cao áp dạng thùng của hãng Fuji hoặc của một hãng khác có tính chất công nghệ tương đương, của tổ máy Nhà máy nhiệt điện ≥ 300 MW.- Có thư ủy quyền/cam kết cử chuyên gia thực hiện dự án của nhà sản xuất hoặc Tổ chức nước ngoài có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sát sửa chữa toàn diện Tuabin - máy phát cho nhà máy nhiệt điện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->