Gói thầu: E-ĐTPT07-2022: Thiết kế, chế tạo hệ thống tự động giám sát liên tục các động cơ công suất lớn, quan trọng trong nhà máy thủy điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-ĐTPT07-2022: Thiết kế, chế tạo hệ thống tự động giám sát liên tục các động cơ công suất lớn, quan trọng trong nhà máy thủy điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600223 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 09:40:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 379,240,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 530.000.000 đồng. Trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 đồng Yêu cầu về tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là Hợp đồng có nội dung thiết kế cung cấp thi công lắp đặt như gói thầu đang xét hoặc có nội dung thi công cung cấp lắp đặt hệ thống điện, thiết bị điện các nhà máy điện.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 530.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học.* Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 14 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 12 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cơ khí: 01 người+ Điện, điện tử: 01 người* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng chỉ nghề* Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-ĐTPT07-2022: Thiết kế, chế tạo hệ thống tự động giám sát liên tục các động cơ công suất lớn, quan trọng trong nhà máy thủy điện Thiết kế, chế tạo hệ thống tự động giám sát liên tục các động cơ công suất lớn, quan trọng trong nhà máy thủy điện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị trong E-HSMT. - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V. - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị trong E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo quy định tại Mục 1.2 - CDNT (theo mẫu số 18 và 19 (nếu có) - Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho của Công ty thủy điện Sơn La. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Dự kiến 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021. - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2.2 – Chương V. - Các tài liệu khác có liên quan như Nhà thầu Scan đính kèm E-HSDT và kê khai trên Webform. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam
+ Bên mời thầu/ đại diện chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi Nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến đo độ rung và nhiệt độ không dây NCD (phiên bản V3) | _ | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Industrial Grade 3-axis Vibration Sensor with ±16g Range- Calculates RMS, MAX, and MIN g Vibration- Noise Removal using Low-pass Filter- Frequency Range (Bandwidth): 1.56Hz ÷3.2kHz- Sample Rate up to 25,600Hz- Time Domain Data for FFT analysis- Encrypted Communication with 2 Mile Wireless Range- Operating Temperature Range -40 to +125 °C- Wall-Mounted or Magnet Mounted IP65 Rated Enclosure- Vibration Sensor with External Probe Option- Up to 500,000 Transmissions from 4 AA Batteries- Many Gateway and Modem Options Available- Power sensor using external DC power supply or Internal Battery- Multiple Probe Mounting Option 1/4 NPT, 1/4-28 UNF, And Magnet Mount- Included: 900MHz (Singapore Long-Range Wireless Mesh XBee-Pro Communication modulePhụ kiện đi kèm:- Antenna: RP-SMA Male/Female Antenna Extension Cable (1 mét).- Đế hút nam châm: Magnetic Mounting Hardware (x4).- Bộ cấp nguồn cho thiết bị: International 12 Volt 1.5 Amp Regulated Switcher Supply | |
| 2 | Thiết bị nhận dữ liệu và truyền thông (Gateway sử dụng giao thức IoT MQTT) | _ | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật:- MQTT Gateway for Connection to NCD IoT Sensors- Plug-and-Play Setup Requires Only WiFi and MQTT Login Credentials- SoftAP Web-Page Configuration of Gateway and MQTT Settings- Up to 2-Mile Wireless Range Between IoT Sensors and Gateway- Up to 10 Meter Wireless Range Between Gateway and WiFi Router- Encrypted Communications Between IoT Sensors and Gateway- Encrypted Communications Between Gateway and WiFi Connection- Encrypted Communications Between Gateway and MQTT- Automatically Discovers IoT Sensors & Report to MQTT with Zero Setup- Integrated Web-Page Allows Configuration of Remote IoT Sensors- Integrated Web-Page Displays Incoming IoT Sensor Data- Supports DHCP or Static IP Managed Wireless Networks- Automatically Registers Sensors and Pushes Sensor Data to MQTT- Compatible with All NCD Wireless IoT Sensors- Allows Multiple Gateways to Co-Exist for Redundant Data- Over the Air Firmware Update Support Coming SoonPhụ kiện đi kèm:- Tài liệu hướng dẫn sử dụng.- Đế hút nam châm: Magnetic Mounting Hardware (x4).- Bộ cấp nguồn cho thiết bị: International 12 Volt 1.5 Amp Regulated Switcher Supply | |
| 3 | Thiết bị thu thập dữ liệu từ cảm biến đo độ rung và nhiệt độ về máy tính | _ | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Industrial Grade IoT Wireless USB Modem- Operating Temperature Range -40 to +85 °C- 5V-32V DC Input Voltage Range- Works With PC, MAC, Linux and Edge Gateway- 2 Mile Range with On-Board Antenna- Interface to Windows, Linux, and Mac Computers- Wireless Mesh Networking using DigiMesh®Phụ kiện đi kèm:- Tài liệu hướng dẫn sử dụng.- Đế hút nam châm: Magnetic Mounting Hardware (x4).- Bộ cấp nguồn cho thiết bị: International 12 Volt 1.5 Amp Regulated Switcher Supply- Cáp USB: USB Cable Type A to Micro 6 Feet Long- Cáp ăng ten mở rộng: RP-SMA Male/Female Antenna Extension Cable- Phần mềm cấu hình: Alpha Station Software | |
| 4 | Thiết bị cấu hình và hiệu chuẩn cảm biến đo độ rung và nhiệt độ | _ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Communicates NCD Long Range Wireless IoT Sensors- Supports Wi-Fi Ethernet and Optional LTE Cellular Connectivity- Pre-installed Node-RED Libraries and Examples- USB Port for Optional Storage Expansion- Includes OLED Display for Connectivity Status- Send NCD IoT Sensor Data to AWS®, Azure®, MQTT, and more- Optional LTE Cellular Services from Verizon® and Hologram®- Supports Python and GCC Allowing Custom Applications- Soft AP Security Settings and Terminal Credentials- Powered by a Linux Based Embedded SBC- S3B: DigiMesh Wireless Communications Module- LTE: Ublox SARA-R410M-02B-02 LTE Cat M1/NB1/GPRS- Wi-Fi: Supports WEP64/128, AES, WPA, WPA2, WAP- Ethernet: Supports 10Mbps/100Mbps- Power 9-28VDCPhụ kiện đi kèm:- Tài liệu hướng dẫn sử dụng.- Đế hút nam châm: Magnetic Mounting Hardware (x4).- Bộ cấp nguồn cho thiết bị: International 12 Volt 1.5 Amp Regulated Switcher Supply- Cáp USB: USB Cable Type A to Micro 6 Feet Long- ăng ten mở rộng: 868 to 900 MHz Antenna with RP-SMA Connector- Phần mềm cấu hình: Alpha Station Software | |
| 5 | Modem kết nối mạng Wifi | _ | 1 | Cái | N600 Dual-Band Smart Wifi Wireless router LINKSYS EA2750- Wireless Router chuẩn A + N phát 2 băng tầng (2.4GHz và 5GHz) đồng thời tối đa hóa băng thông và giúp tránh nhiễu mạng.- 4 Gigabit LAN, 1 Gigabit WAN, 1 USB 2.0, tốc độ không dây lên đến 600Mbps (N300 + 300Mbps).- Mở rộng phạm vi phủ sóng với 2 anten rời công nghệ Beam forming focuses.- Tích hợp chức năng Smarrt Wifi với Network Map để điều chỉnh và giám sát các thiết bị wireless trong mạng.- Hỗ trợ 1 cổng USB 2.0 tạo thành ổ cứng USB mạng chia sẻ dữ liệu trong mạng LAN, hỗ trợ SPI Firewall ngăn chặn truy cập internet theo các chính sách.- Hỗ trợ tối đa 26 users. | |
| 6 | Cáp mạng | _ | 1 | hộp | CABLE NETWORK GOLDEN LINK UTP CAT5E | |
| 7 | Bảng điện thí nghiệm | _ | 1 | Bộ | SKU: 340-002-1 | |
| 8 | Cáp thí nghiệm 6 chân | _ | 5 | Bộ | SKU: 310-014 | |
| 9 | Cáp thí nghiệm 4 chân | _ | 5 | Bộ | SKU: 250-061 | |
| 10 | Cáp thí nghiệm 2 chân | _ | 5 | Bộ | SKU: 240-006 | |
| 11 | Cáp thí nghiệm 1 chân | _ | 10 | Bộ | SKU: 240-005 | |
| 12 | Giắc nối thí nghiệm 6 chân | _ | 10 | Bộ | SKU: 240-004 | |
| 13 | Cáp nối thí nghiệm 2x6 chân | _ | 4 | Bộ | SKU: 240-109 | |
| 14 | Cáp nối thí nghiệm 6 chân | _ | 4 | Bộ | SKU: 240-021-6 | |
| 15 | Cáp nối thí nghiệm 2x6 chân tới 6 chân riêng | _ | 4 | Bộ | SKU: 240-021-2 | |
| 16 | Mũi khoan sắt | _ | 2 | Cái | Phi 5mm | |
| 17 | Mũi khoan sắt | _ | 2 | Cái | Phi 7mm | |
| 18 | Bu lông nở sắt (đầu đủ long đen, đai ốc) | _ | 8 | Cái | M6 | |
| 19 | Mũi taro ren 1/4 NPT | _ | 2 | Cái | NPT 1/4 – SKC | |
| 20 | Bu lông chân đế bắt cảm biến | _ | 8 | Cái | Ốc inox 2 đầu ren đực kích thước 1/4 NPT | |
| 21 | Tấm thép trắng | _ | 4 | Cái | Kích thước: 15x25cm | |
| 22 | Keo Epoxy dán thép | _ | 1 | Tuýp | Thông số kỹ thuật:- Sử dụng kim loại, thép, thép không rỉ, đồng sắt, thiếc- Dung lượng: 10ml/tuýp- Trọng lượng: 12g- Keo Epoxy 2 thành phần khô nhanh | |
| 23 | - Kiểm tra thiết bị, đấu nối sơ đồ thử nghiệm thiết bị đo | _ | 2 | Công | Thực hiện theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu | |
| 24 | - Lập trình phần mềm thu thập và xử lý dữ liệu (thu thập tín hiệu cảm biến, mã hóa dữ liệu, cấu hình mạng truyền thông, gửi dữ liệu lên cloud lưu trữ) | _ | 20 | Công | Thực hiện theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu | |
| 25 | - Kiểm tra, hiệu chỉnh và thử nghiệm tín hiệu | _ | 6 | Công | Thực hiện theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu | |
| 26 | - Cấu hình hệ thống mạng thông tin | _ | 4 | Công | Thực hiện theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu | |
| 27 | - Thiết kế và cấu hình mạng cloud thu thập và phân tích dữ liệu | _ | 4 | Công | Thực hiện theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu | |
| 28 | - Thiết kế giao diện thu thập, hiển thị dữ liệu và phân tích dữ liệu thu được trên server IoT | _ | 14 | Công | Thực hiện theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu | |
| 29 | - Thử nghiệm kết nối, xử lý các tín hiệu thu thập từ cảm biến | _ | 4 | Công | Thực hiện theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu | |
| 30 | - Thi công lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị | _ | 8 | Công | Thực hiện theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu | |
| 31 | - Kiểm tra, phân tích tình trạng hoạt động từ dữ liệu thu được | _ | 4 | Công | Thực hiện theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 530.000.000 đồng. Trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 đồng Yêu cầu về tương tự: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là Hợp đồng có nội dung thiết kế cung cấp thi công lắp đặt như gói thầu đang xét hoặc có nội dung thi công cung cấp lắp đặt hệ thống điện, thiết bị điện các nhà máy điện.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 530.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công | 2 | * Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học.* Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn điện | 14 | 12 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 2 | + Cơ khí: 01 người+ Điện, điện tử: 01 người* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng chỉ nghề* Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi