Gói thầu: Gói 15: Cung cấp vật tư (bao gồm vật tư trung tu hệ thống xử lý nước HP1) và đại tu các HT xử lý nước HP2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501434-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 15: Cung cấp vật tư (bao gồm vật tư trung tu hệ thống xử lý nước HP1) và đại tu các HT xử lý nước HP2
Số hiệu KHLCNT 20220478625
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 145 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 13:42:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,766,372,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 322,991,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi hai triệu chín trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6149558E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.229911E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm phần cơ, điện, điều khiển) cho hệ thống xử lý nước (trong đó có hệ thống khử khoáng và xử lý nước lò hơi) cho Nhà máy Nhiệt điện và cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy Nhiệt điện.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.383.186.248 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hóa học- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống xử lý nước trong Nhà máy Nhiệt điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+ Kỹ sư điện hoặc tự động hóa: 01 người.+ Kỹ sư cơ khí: 01 người.+ Kỹ sư hóa: 01 người.- Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống xử lý nước trong Nhà máy Nhiệt điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ công nhân bậc 5/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lênCó chuyên môn phù hợp với 3 công việc chính: Cơ nhiệt (cơ khí, nhiệt, hàn); điện và đo lường điều khiển
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói 15: Cung cấp vật tư (bao gồm vật tư trung tu hệ thống xử lý nước HP1) và đại tu các HT xử lý nước HP2
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 thuộc kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 (đợt 2) - Lần 2
145 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT.Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước.Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật(nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 322.991.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; - Người theo dõi gõi thầu: Nguyễn Văn Miền. SĐT: 0916.306.280.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A.PHẦN DỊCH VỤ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2I.Đại tu hệ thống khử khoáng HP20-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
31.1.Bình chứa hạt anion V=19.03mét khối1bểĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
41.2.Bình khí nén V=8,7m31bểĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
51.3.Bình lọc than hoạt tính0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
61.3.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
71.3.1.1.Bình lọc than hoạt tính cho Hệ thống khử khoáng V=44,2 mét khối2cáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
81.3.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
91.3.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
101.3.3.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off)12BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
111.3.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
121.4.Bình trao đổi cation0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
131.4.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
141.4.1.1.Bình trao đổi cation V=24.69 mét khối4cáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
151.4.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
161.4.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
171.4.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
181.4.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off)18BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
191.5.Tháp khử khí CO20-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
201.5.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
211.5.1.1.Tháp khử CO2 và bể trung gian, quạt thổi khí4chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
221.5.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
231.5.2.1.Đại tu động cơ quạt tháp khử khí CO2 (5,5 kW, 2000 v/phút, 400V)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
241.5.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
251.5.3.1.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ)2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
261.6.Bình trao đổi anion0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
271.6.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
281.6.1.1.Bình trao đổi anion V=19.75 mét khối2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
291.6.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
301.6.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
311.6.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
321.6.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off)16BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
331.7.Bình trao đổi hỗn hợp0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
341.7.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
351.7.1.1.Bình trao đổi hỗn hợp V=8.4 mét khối nhánh A2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
361.7.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
371.7.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
381.7.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
391.7.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off)22BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
401.8.Bể chứa axit0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
411.8.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
421.8.1.1.Bể chứa axit V=25m32chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
431.8.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
441.8.2.1.Đại tu động cơ bơm dỡ tải axit (4 kW, 2890 v/phút, 400V)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
451.8.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
461.8.3.1.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ)2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
471.9.Bể chứa kiềm0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
481.9.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
491.9.1.1.Bể chứa kiềm V=25m32chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
501.9.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
511.9.2.1.Đại tu động cơ bơm dỡ tải kiềm (3 kW, 2860 v/phút, 400V)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
521.9.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
531.9.3.1.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ)2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
541.10.Bình định lượng axít cho hoàn nguyên bình hỗn hợp0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
551.10.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
561.10.1.1.bình định lượng axit cho hoàn nguyên hỗn hợp V=1.15m31chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
571.10.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
581.10.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
591.10.3.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off)3BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
601.10.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ)1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
611.11.Bình định lượng kiềm cho hoàn nguyên bình anion0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
621.11.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
631.11.1.1.Bình định lượng kiềm cho hoàn nguyên anion V=2.25m31chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
641.11.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
651.11.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
661.11.3.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off)3BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
671.11.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ)1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
681.12.Bình định lượng kiềm cho hoàn nguyên bình hỗn hợp0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
691.12.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
701.12.1.1.Bình định lượng kiềm cho hoàn nguyên hỗn hợp V=1,15m31chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
711.12.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
721.12.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
731.12.3.1.Thiết bị đo mức loại UHZ1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
741.12.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off)3BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
751.13.Bình định lượng axit cho hoàn nguyên bình cation0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
761.13.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
771.13.1.1.bình định lượng axit cho hoàn nguyên cation V=2,25m31chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
781.13.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
791.13.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
801.13.3.1.Thiết bị đo mức loại UHZ1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
811.13.3.2.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off)3BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
821.14.Bộ hấp thụ hơi axít0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
831.14.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
841.14.1.1.Bộ hấp thụ hơi axit V=0,4m32chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
851.14.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
861.14.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
871.15.Bể nước khử khoáng 2000 m30-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
881.15.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
891.15.1.1.Bể nước khử khoáng V=2000m32chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
901.15.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
911.15.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
921.15.3.1.Thiết bị đo lưu lượng2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
931.15.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ)2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
941.15.3.3.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off)2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
951.15.3.4.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển8TủĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
961.15.3.5.Transmitter đo lưu lượng, chênh áp, đo mức kiểu chênh áp22BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
971.15.3.6.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
981.15.3.7.Cơ cấu dẫn động van điện TET4BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
991.15.3.8.Transmitter đo áp suất kiểu chênh áp6BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1001.15.3.9.Thiết bị đo lưu lượng kiểu từ2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1011.15.3.10.Bộ phân tích pH1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1021.15.3.11.Thiết bị phân tích Silica2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1031.15.3.12.Thiết bị phân tích độ dẫn10BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1041.16.Bể nước lọc 500 m30-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1051.16.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1061.16.1.1.Bể nước lọc khử khoáng V=500m31chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1071.16.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1081.16.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1091.16.3.1.Bộ điều khiển van điện khí nén (loại van on-off)1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1101.16.3.2.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ)1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1111.16.3.3.Thiết bị đo mức bằng sóng ra đa1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1121.17.Bơm tăng áp0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1131.17.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1141.17.1.1.Bơm tăng áp 80m3/h2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1151.17.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1161.17.2.1.Đại tu động cơ bơm tăng áp (18,5 kW, 2930 v/p, 400V)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1171.17.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1181.17.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1191.18.Bơm nước lọc0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1201.18.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1211.18.1.1.Bơm nước lọc 80m3/h2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1221.18.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1231.18.2.1.Đại tu động cơ bơm nước lọc cấp 2 (18,5 kW, 2900 v/p, 400V)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1241.18.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1251.18.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1261.19.Bơm xới than hoạt tính0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1271.19.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1281.19.1.1.Bơm xới than hoạt tính 300m3/h1chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1291.19.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1301.19.2.1.Đại tu động cơ bơm xới than hoạt tính (37 kW, 1480 v/p, 400V)1chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1311.19.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1321.19.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1331.20.Bơm nước khử khoáng0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1341.20.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1351.20.1.1.Bơm nước khử khoáng loại 80m3/h2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1361.20.1.2.Bơm nước khử khoáng loại 200m3/h1chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1371.20.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1381.20.2.1.Đại tu động cơ bơm khử khoáng (18,5 kW, 2400 v/p, 400V)1chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1391.20.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1401.20.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1411.21.Bơm nước khử khoáng phục vụ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1421.21.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1431.21.1.1.Bơm nước khử khoáng phục vụ 60m3/h2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1441.21.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1451.21.2.1.Đại tu động cơ bơm nước khử khoáng phục vụ (15 kW, 3000 v/p, 400V)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1461.21.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1471.21.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1481.22.Bơm vận chuyển nước thải0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1491.22.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1501.22.1.1.Bơm vận chuyển nước thải khử khoáng2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1511.22.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1521.22.2.1.Đại tu động cơ bơm vận chuyển nước thải (37 kW, 2950 v/p, 400V)2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1531.22.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1541.22.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1551.22.3.2.Thiết bị đo lưu lượng loại EJA2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1561.22.3.3.Van điện từ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1571.23.Bể nước thải khử khoáng0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1581.23.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1591.23.1.1.bể nước thải khử khoáng V=150m31chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1601.23.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1611.23.2.1.Động cơ bơm nước thải khử khoáng (37 kW, 2950 v/p, 400V)1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1621.23.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1631.23.3.1.Thiết bị đo mức1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1641.24.Bình chứa hạt cation V=24.69 mét khối0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1651.24.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1661.24.1.1.Bình chứa hạt cation V=24.69 mét khối1bểĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
167II.Đại tu hệ thống xử lý nước lò hơi HP20-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1681.Hệ thống định lượng phốt phát0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1691.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1701.1.1.Đại tu Bể định lượng phốt phát2cáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1711.1.2.Đại tu Bơm định lượng phốt phát2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1721.1.3.Đại tu máy khuấy bể định lượng Phốt phát2cáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1731.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1741.2.1.Động cơ bơm định lượng phốt phát số 1,2,30-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1751.2.1.1.Đại tu động cơ bơm định lượng phốt phát (2,2 kW, 1420 v/phút, 400V)3chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1761.2.2.Động cơ khuấy bể định lượng P04-3 số 1,20-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1771.2.2.1.Đại tu động cơ khuấy bể định lượng P04-3 (1,1 kW, 400 V, 910 v/p)2ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1781.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1791.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1801.3.2.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển1TủĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1811.3.3.Công tắc mức6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1821.3.4.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ)2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1832.Hệ thống định lượng Hydrazin0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1842.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1852.1.1.Đại tu Bơm định lượng Hydrazin nước tuần hoàn kín1chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1862.1.2.Đại tu Bể định lượng Hydrazin2cáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1872.1.3.Đại tu Bơm định lượng Hydrazin nước cấp2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1882.1.4.Đại tu máy khuấy bể định lượng Hydrazin2cáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1892.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1902.2.1.Động cơ bơm định lượng Hydrazin số 1,2 (cấp cho nước làm mát tuần hoàn kín)0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1912.2.1.1.Động cơ bơm định lượng Hydrazin (0,25 kW, 400 V, 1400 v/p)2ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1922.2.2.Động cơ bơm định lượng N2H4 nước cấp #1,2,30-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1932.2.2.1.Động cơ bơm định lượng N2H4 (0,37 kW, 400 V, 1400 v/p)3ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1942.2.3.Động cơ máy khuấy bể định lượng N2H4 #1,20-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1952.2.3.1.Đại tu động cơ khuấy bể định lượng N2H4 (1,1 kW, 400 V, 910 v/p)2ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1962.2.4.Động cơ bơm vận chuyển Hydrazin0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1972.2.4.1.Đại tu Động cơ bơm vận chuyển Hydrazin (2.2kW, 1410v/p)1ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1982.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
1992.3.1.Tủ điều khiển1TủĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2002.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2012.3.3.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ)2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2022.3.4.Công tắc mức4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2033.Hệ thống định lượng Amoniac0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2043.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2053.1.1.Đại tu Bơm định lượng Amoniac nước ngưng2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2063.1.2.Đại tu Bể định lượng ammoniac2cáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2073.1.3.Đại tu Bơm định lượng amoniac nước cấp2chiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2083.1.4.Đại tu máy khuấy bể định lượng amoniac2cáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2093.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2103.2.1.Động cơ bơm định lượng AH3 nước cấp #1,2,30-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2113.2.1.1.Động cơ bơm định lượng NH3 nước cấp (0,37 kW, 400 V, 1400 v/p)3ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2123.2.2.Động cơ bơm định lượng NH3 nước ngưng #1,2,30-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2133.2.2.1.Động cơ bơm định lượng NH3 nước ngưng (0,37 kW, 400 V, 1330 v/p)3ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2143.2.3.Động cơ máy khuấy bể định lượng NH3 #1,20-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2153.2.3.1.Đại tu động cơ khuấy bể định lượng NH3 (1,1 kW, 400 V, 910 v/p)2ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2163.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2173.3.1.Tủ điều khiển loại không có bộ điều khiển1TủĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2183.3.2.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2193.3.3.Công tắc mức6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2203.3.4.Thiết bị đo mức tại chỗ (thước chỉ thị mức tại chỗ)2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2214.Hệ thống lấy mẫu nước lò hơi0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2224.1.Phần cơ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2234.1.1.Bộ làm mát mẫu hơi - nước2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2244.1.2.Bộ lấy mẫu hơi, nước lò hơi1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2254.2.Phần điện0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2264.2.1.Bộ làm mát cấp 3 lẫy mẫu nước lò0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2274.2.1.1.Đại tu bộ làm mát cấp 3 lẫy mẫu nước lò1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2284.3.Phần C&I0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2294.3.1.Thiết bị đo áp suất-chênh áp tại chỗ32CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2304.3.2.Tủ điều khiển4TủĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2314.3.3.Công tắc mức, lưu lượng32CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2324.3.4.Van điện từ30CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2334.3.5.Thiết bị phân tích độ dẫn nước tinh khiết16BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2344.3.6.Thiết bị phân tích pH nước tinh khiết8BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2354.3.7.Thiết bị phân tích Oxy hòa tan4BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2364.3.8.Thiết bị phân tích Silica4BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2374.3.9.Thiết bị phân tích Sodium2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2384.3.10.Thiết bị đo nhiệt độ có màn hình hiển thị nhiệt độ30BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2394.3.11.Công tắc áp suất-chênh áp4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2404.3.12.Cảm biến đo nhiệt độ RTD30CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
241III.VẬT TƯ PHỤ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
242III.1.Hệ thống khử khoáng HP20-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2431.Axit HCL (30%)200KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2442.Bao tải dứa loại 70kg màu trắng1.580CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2453.Bạt nylon KT 5 x 10m5TấmĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2464.Cát thạch anh d=1-2mm (1,3 tấn/m3)2,6M3Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2475.Cát thạch anh d=16-32mm (1,3 tấn/m3)0,4M3Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2486.Cát thạch anh d=4-8mm (1,3 tấn/m3)1,4M3Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2497.Cát thạch anh d=8-16mm (1,3 tấn/m3)0,6M3Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2508.Chai dung dịch mẫu thử nồng độ kiềm 100ppm10ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
2519.Chổi sơn loại lớn8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
25210.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm280CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
25311.Dung dịch mẫu pH=6.861LọĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
25412.Dung dịch mẫu pH=9.180,5LọĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
25513.Dung môi pha sơn epoxy80KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
25614.Găng tay BHLĐ tráng cao su153ĐôiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
25715.Khẩu trang lọc độc18CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
25816.Natri hydroxit NaOH 30%300KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
25917.Ru lô lăn sơn loại lớn (cọ lăn)22CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
26018.Sơn chống rỉ AKD483,9LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
26119.Sơn Epoxy tổng hợp màu tím70KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
26220.Sơn Epoxy tổng hợp màu vàng146KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
26321.Sơn epoxy tổng hợp màu xanh lá 5190749KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
26422.Sơn ghi - AKD 2950LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
26523.Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia)459KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
26624.Sơn keo gốc vynil 907 (kèm phụ gia)60KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
26725.Sơn tĩnh điện màu kem RAL90022LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
26826.Sơn xanh AKD - 2314,5LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
26927.Than hoạt tính23.000KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
27028.Ủng cao su2ĐôiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
27129.Xô tôn 10 lít7CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
27230.Bàn chải nhựa26CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
27331.Bàn chải sắt54CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
27432.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen1CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
27533.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đỏ21CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
27634.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh18CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
27735.Băng tan (cao su non)54CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
27836.Chổi sơn loại lớn16CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
27937.Chổi sơn loại nhỏ1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
28038.Cồn công nghiệp0,7LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
28139.Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm28CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
28240.Đá mài 150x22x644CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
28341.Đá mài Phi 100 x 16 x 674CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
28442.Dầu chống rỉ RP733BìnhĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
28543.Dầu DO 0,05% S12LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
28644.Giấy nhám mịn P12001,1M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
28745.Giấy nhám mịn P20001M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
28846.Giẻ lau công nghiệp346,2KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
28947.Keo dán UPVC 71134HộpĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
29048.Keo đỏ (Silicon đỏ)13TuýpĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
29149.Keo silicon 70118TuýpĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
29250.Khí acetylen tinh khiết1ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
29351.Khí ôxy (O2)2ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
29452.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi)1TúiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
29553.Que hàn inox 308 phi 2mm4KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
29654.Que hàn inox 309 phi 3.2mm0,1KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
29755.Que hàn inox 316 phi 3.2mm15,1KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
29856.Que hàn inox 316L phi 3.2mm6,2KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
29957.Que hàn N46 Phi 2.530KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
30058.Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn)44CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
30159.Sơn chống rỉ AKD10,5LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
30260.Sơn ghi - AKD 2910,5LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
30361.Vải nhám mịn 1502,6M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
30462.Vải phin trắng52,93MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
30563.Xăng A9525,13LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
306III.2.Hệ thống xử lý nước lò hơi HP20-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3071.Bìa chịu nhiệt độ 430-550 độ C dày 3 (không amiăng)2M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3082.Găng tay BHLĐ tráng cao su14ĐôiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3093.Găng tay cao su3ĐôiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3104.Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9)1KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3115.Sơn keo gốc vynil 901-1 (kèm phụ gia)12KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3126.Sơn vàng AKD - 7718LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3137.Bàn chải sắt3CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3148.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu đen23CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
3159.Băng dính cách điện hạ áp NaNo màu xanh5CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
31610.Băng tan (cao su non)24CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
31711.Bình gas máy lạnh R22 (13,6kg/ bình)1BìnhĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
31812.Chai dung dịch mẫu thử nồng độ kiềm 100ppm1ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
31913.Chất tẩy rửa, vệ sinh bảng mạch in0,12LọĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
32014.Chổi sơn loại lớn20CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
32115.Cồn công nghiệp3,54LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
32216.Cút nối thẳng inox 14mm x 14mm1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
32317.Cút nối thẳng Inox; SS316; 10 x 10mm1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
32418.Đá cắt 100 x 16 x 1,6mm1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
32519.Dầu chống rỉ RP737BìnhĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
32620.Đầu cốt (chẻ) càng cua 1,5mm270CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
32721.Dầu DO 0,05% S24,9LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
32822.Dung dịch có độ dẫn 50ppm (SiO2 standard 1000ppb)4ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
32923.Dung dịch mẫu pH=6.860,8LọĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
33024.Dung dịch mẫu pH=9.181LọĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
33125.Dung dịch SiO2 chuẩn 100ppm4LọĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
33226.Giấy nhám mịn P20000,6M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
33327.Giẻ lau công nghiệp84,6KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
33428.Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp)2CặpĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
33529.Keo đỏ (Silicon đỏ)2TuýpĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
33630.Lạt nhựa loại 200mm (500c/túi)0,14TúiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
33731.Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao10MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
33832.Que hàn điện 9018-B3 phi 3.20,5KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
33933.Que hàn inox 316 phi 3.2mm0,5KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
34034.Que hàn inox 316L phi 3.2mm3KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
34135.Silicon trắng9LọĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
34236.Sơn chống rỉ AKD21,6LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
34337.Sơn ghi - AKD 2914LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
34438.Sơn tĩnh điện màu kem RAL90021,75LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
34539.Vải nhám mịn 1507,6M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
34640.Vải phin trắng33,95MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
34741.Xăng A9514,06LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật.
348B.CUNG CẤP THIẾT BỊ0-Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
3491.Bích inox DN15 PN16 inox 316L6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
3502.Bình khí chuẩn 20,9% ôxy trong Nitơ1ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
3513.Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy1ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
3524.Bộ đo dẫn cho nước tinh khiết, bao gồm các PN: 58000301(M300 ISM 1 channel MUlti 1/4DI); PN: 58080274 (cable, ISM 4 wire 25 ft/7.6); PN: 580314076BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
3535.Bộ hiển thị góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn XMT6052CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
3546.Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị oxy, P/N:52 200 024 (bao gồm dung dịch mẫu, màng cảm biến)4BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
3557.Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị silica, P/N:58 091 250 (bao gồm hóa chất, dung dịch mẫu, ống cao su, phin lọc)5BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
3568.Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị Sodium, P/N:58 091 200 (bao gồm hóa chất, dung dịch mẫu, ống cao su, phin lọc, điện cực mẫu)2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
3579.Bộ phân tích nồng độ Silica 2800Si Silica Analyzer Order No: 58043003 (bao gồm bộ Kit khởi động Order No: 58091276, sử dụng cho 4 kênh đo)1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
35810.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 1 bộ van đầu ra và đầu vào, 1 van đáy, 1van phun, 1 phớt chặn dầu) SRPM0631BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
35911.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm 1 màng, 10 vòng đệm, 2 đế van, 2 bi ) SRPM0802BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
36012.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm (gồm: 1 Màng, 2 Bi van D9.52, 2 Bi van D14, 4 Vòng đệm O, 1 Phớt chặn dầu) SRPM0652BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
36113.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm(1 màng, 1 van 1 chiều đầu vào, 1 van 1 chiều đầu ra, 4 vòng đệm xoắn, 2 xu páp van xả, 3 vòng đệm O van trượt)SRPM0112BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
36214.Bộ phụ tùng sửa chữa đầu bơm(1 màng, 1vòng đệm O vuông, 1 van 1 chiều đầu vào, 1 van 1chieu đầu ra, 4 vòng đệm O, 4 vòng đệm xoắn, 2 xu páp..) SRPM0022BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
36315.Bộ thiết bị đo PH cho nước; PN 580003013BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
36416.Bu lông inox 316L M12 x 8081BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
36517.Bu lông Inox M10 x 3062BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
36618.Bu lông inox M10 x 5024BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
36719.Bu lông inox M6 x 3032BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
36820.Bu lông Inox M8 x 3024BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
36921.Cảm biến đo oxy nước tinh khiết, P/N: 52201209 (Probe DO ISM 70mm)4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
37022.Cảm biến đo pH, P/N:52003821 (Electr. 3201-UPW-120-NTC pHur-bao gồm cả cáp kết nối dài 10m, dải đo: 0-14)3CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
37123.Cao su chịu axit (d=4mm)21M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
37224.Công tắc áp suất Model: HLP830P, ranger: Low side: -0,6 đến 6 bar; High side:8 đến 30 bar1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
37325.Công tắc từ EFB-1250: Nguồn: 24VDC; tiếp điểm: 1A/30W/200VDC/240VAC; vật liệu vỏ nhôm; nhiệt độ vận hành: -20 đến 150 độ C;IP652CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
37426.Công tắc từ EFB-1400, nguồn: 24VDC, tiếp điểm: 1A/30W/220VDC/240VAC, vật liệu vỏ: PP; nhiệt độ vận hành: -20 đến 140 độ C;IP67; cáp dài 2m2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
37527.Dầu Castrol Perfecto T68 (X68)60LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
37628.Dầu CN-VG3216LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
37729.Mỡ spheerol EPL218,1KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
37830.Ổ bi 30206 J2/Q SKF8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
37931.Ổ bi 6006-2Z SKF8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
38032.Ổ bi 6202 - 2Z/C3 SKF8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
38133.Ổ bi 6203 - 2Z SKF8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
38234.Ổ bi 6204 - 2Z/C3 SKF6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
38335.Ổ bi 6205-2Z/C312CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
38436.Ổ bi 6206 - 2Z/C3 SKF8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
38537.Ống cao su Module bơm Serial - No: 1358; Vers: 1-A của thiết bị đo silica5CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
38638.Ống đồng điều hòa phi (16 - 14) mm2MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
38739.Ống đồng điều hòa phi (6 - 4) mm3MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
38840.Ống inox Sus316L DN15x212MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
38941.Ống inox Sus316L DN20x212MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
39042.Ống thép đúc DN6 x 2, vật liệu inox316L4MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
39143.Van cầu inox Q21F-16 DN15 SS316L6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
39244.Van inox 316 Q11F-16 DN25 PN162CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
39345.Van inox phi 10 QLVC-RJ6 TZ-14T-TE6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
39446.Van J61Y-250 DN10 SS316L12CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
39547.Van kim Inox 304 J21W-160P, DN6 PN160 (phi 12 x 12)6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
39648.Van Swaghelok inox 316 - 3S - 6NBS 12MM-G, T=6490C P=118 bar, phi 6.4mm6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
39749.Van tay CE-14M-B-316SS 1200F, CLASS 2500, SS3163CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
39850.Van tay inox 304, Q21F - 16P DN20 PN166CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
39951.Bạc lót trục bơm trung gian khử khoáng phi 50 x phi 40 x L90, vật liệu Inox 3044CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
40052.Bích Inox 304 DN100 8 lỗ8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
40153.Bích Inox 304 DN1508CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
40254.Bích inox 304 DN40, 4 lỗ4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
40355.Bích inox 304 DN80; 8 lỗ2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
40456.Bích Inox 316, DN25, 4 lỗ phi 1012CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
40557.Bích Inox 316, DN80, 8 lỗ phi 128CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
40658.Bích UPVC DN25 PN16 4 lỗ xoay8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
40759.Bích UPVC DN50 PN16 4 lỗ xoay12CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
40860.Bích UPVC DN80 PN16 8 lỗ xoay12CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
40961.Bình định mức (composite chloric axit, alkaki metering) DN1200 (KT D1200xL2000 dày 6mm)2ChiếcĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
41062.Bình định mức (composite chloric axit, alkaki metering) DN900 (KT D900xL1700 dày 6mm)2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
41163.Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6; 0,1 - 0,7 Mpa29BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
41264.Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504, G1/2", 5000l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất)5BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
41365.Bộ thiết bị đo pH bao gồm: transmitter M300 (P/N 30280771); cảm biến 3201-UPW-120-NTC pHur (P/N 52003821); cáp kết nối (P/N 59902230); giá đặt cảm biến đo (P/N 5808010)1BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
41466.Bu lông chữ U inox 304 M16 x 4004BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
41567.Bu lông inox 316 M12 x 5020BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
41668.Bu lông inox 316 M16 x 7040BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
41769.Bu lông inox 316, M12 x 8020BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
41870.Bu lông inox 316L M12x7020BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
41971.Bu lông Inox M20 x 11030BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
42072.Bu lông M10 x 12021BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
42173.Bu lông M10 x 50mm140BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
42274.Bu lông M12 x 10014BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
42375.Bu lông M12 x 5014BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
42476.Bu lông M12 x 6530BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
42577.Bu lông M12x6015BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
42678.Bu lông M14 x 10023BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
42779.Bu lông M14 x 5022BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
42880.Bu lông M14 x 50 CT340CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
42981.Bu lông M14 x 7015BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
43082.Bu lông M16 x 5015BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
43183.Bu lông M16 x 9060BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
43284.Bu lông M16x12038BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
43385.Bu lông M18 x 10020BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
43486.Bu lông M18 x 12068BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
43587.Bu lông M18 x 5016BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
43688.Bu lông M18 x 8016BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
43789.Bu lông M20 x 10024BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
43890.Bu lông M20 x 11010BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
43991.Bu lông M20 x 15021BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
44092.Bu lông M20x12052BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
44193.Cao su chịu axit (d=2mm)29M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
44294.Cao su tấm chịu axit dầy 5mm16M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
44395.Chụp lọc inox 316 khe hở 0.4mm80CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
44496.Công tắc cơ FJK-G6Z2-110N12CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
44597.Công tắc điều khiển 2 vị trí IDEC, Model: YW-E10, 2N0; 240V; 3A, Ui:600V, Ith:10A10CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
44698.Cút 90 độ inox 304 phi 159 x 612CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
44799.Cút 90 độ inox 316 phi 125 x 68CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
448100.Cút 90 độ inox 316 phi 89 x 4,54CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
449101.Cút 90 độ inox 316L DN804CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
450102.Cút 90 độ UPVC DN50 PN1610CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
451103.Cút 90 độ UPVC DN80 PN1622CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
452104.Cút chữ T Inox 316, DN804CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
453105.Cút chữ T UPVC DN504CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
454106.Cút chữ T UPVC DN806CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
455107.Đèn báo vị trí Model: XB2-BVQ3LC; 220V, màu đỏ10CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
456108.Đèn báo vị trí Model: XB2-BVQ3LC; 220V, màu xanh10CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
457109.Đo mức Sitrans LR200 7M5422- 3DG30-Z Y151CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
458110.Hạt anion gốc kiềm mạnh eq >= 1,3eq/l, d = 0,3 - 1,25 mm8.000LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
459111.Hạt anion gốc kiềm yếu eq >= 1,5eq/l, d = 0,3 - 1,25 mm6.000LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
460112.Hạt cation kiểu H gốc axit mạnh eq >= 2,0eq/l, d = 0,5 - 1,25 mm13.000LítĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
461113.Hộp Công tắc APL - 210N11CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
462114.Mặt bích inox 304 DN25; 4 lỗ4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
463115.Mỡ bôi trơn Multis MS21,4KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
464116.Mỡ Energrease LS-EP31,5KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
465117.Nối ống UPVC DN506CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
466118.Nón ngăn vật liệu lọc bình Cation, vật liệu Inox316L, dày 12mm, gồm 332 lỗ phi 12mm2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
467119.Ổ bi 3308 A SKF8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
468120.Ổ bi 3310 A SKF1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
469121.Ổ bi 3312 A SKF1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
470122.Ổ bi 6206 SKF4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
471123.Ổ bi 6206-2Z SKF8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
472124.Ổ bi 6208 - 2Z SKF4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
473125.Ổ bi 6209 - 2Z SKF6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
474126.Ổ bi 6209 SKF1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
475127.Ổ bi 6308 - 2Z SKF4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
476128.Ổ bi 6308 SKF4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
477129.Ổ bi 6309 - 2Z SKF (vòng)2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
478130.Ổ bi 6309 SKF5CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
479131.Ổ bi 6310 - 2Z SKF1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
480132.Ổ bi 6312 - 2Z SKF2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
481133.Ổ bi 6312 SKF4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
482134.Ổ bi 6313 SKF1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
483135.Ổ bi 6314 - 2Z SKF2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
484136.Ống lồng trục AZ50 - 200B phi 50 x 90.65CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
485137.Ống nhánh giàn phân phối giữa ( bao gồm cả mặt bích ) phi 50, L = 450, Inox 3164BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
486138.Ống nhánh giàn phân phối giữa ( bao gồm cả mặt bích ) phi 50, L = 700, Inox 3164BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
487139.Ống nhánh giàn phân phối giữa ( bao gồm cả mặt bích ) phi 50, L = 800, Inox 3164BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
488140.Ống nhựa UPVC DN328MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
489141.Ống nhựa UPVC DN50- Sch8028MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
490142.Ống nhựa UPVC DN8038MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
491143.Ống nối (cút) UPVC DN8022CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
492144.Ống thép đúc inox 316 phi 125 x 63MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
493145.Ống thép inox 304 DN100 x 78MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
494146.Ống thép inox 304 DN150 x 712MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
495147.Ống thép inox 304 phi 89x510MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
496148.Ống thép inox 316 DN25x4,52MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
497149.Ống thép inox 316 DN80 x 4,520MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
498150.Ống thép Inox 316, DN40 x 4,5mm10MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
499151.Ống thép inox 316L phi 125 x 8 mm7MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
500152.Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm10MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
501153.Ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, 150 độ C, 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao40MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
502154.Phớt chặn dầu phi 60 x 80 x 824CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
503155.Phớt SKF CR 85 x 110 x 12 HMSA 10RG2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
504156.Phớt SKF CR80 x 110 x 12 HMSA 10RG2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
505157.Quả cầu sinh học bằng nhựa tròn200KgĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
506158.Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 14 chân50CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
507159.Thép lập là inox 304; KT 10 x 10040MétĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
508160.Thép tấm inox 304 dày 2mm4M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
509161.Thép tấm Inox 304 dày 3mm4M2Đáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
510162.Thiết bị đo mức model BNA-P,vật liệu: nhựa PP chịu axit nồng độ 35%, kiểu gắn: side-side; DN25/10/RF, c-c 1500 mm, dải đo 0~1500mm, gồm biến truyền mức model BLM, U:24VDC, đầu ra:4~20mA2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
511163.Thiết bị đo mức model BNA-P,vật liệu: nhựa PP chịu axit nồng độ 35%, kiểu gắn: side-side; DN25/10/RF, c-c 1700 mm, dải đo 0~1700mm, gồm biến truyền mức model BLM, U:24VDC, đầu ra:4~20mA2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
512164.Thiết bị đo mức model BNA-P,vật liệu: nhựa PP chịu axit nồng độ 35%, kiểu gắn: side-side; DN25/10/RF, c-c 2200 mm, dải đo 0~2200mm, gồm biến truyền mức model BLM, U:24VDC, đầu ra:4~20mA3BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
513165.Thiết bị đo mức Sitran LU, 7ML5221-1BA111CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
514166.Thiết bị đo nồng độ bao gồm (bộ hiển thị M300 Process 1-channel 1/2 DIN, P/N:30280771; cảm biến đo: P/N:52003572; cáp kết nối: P/N: 59902230 và Giá lắp cảm biến: P/N: 53300021)2BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
515167.Thiết bị phân tích độ dẫn bao gồm (M200 easy 1/2 DIN single Channel-P/N:521215552BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
516168.Van 1 chiều H44H - 10C, DN1253CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
517169.Van 1 chiều H44H-40C; WCB, DN125, PN4.0 (Mpa)1CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
518170.Van 1 chiều H44J - 16; DN150 PN161CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
519171.Van 1 chiều H44J-10C; DN100 PN102CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
520172.Van bướm D71 F46 - 10, DN1001CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
521173.Van bướm DN300, D341X3-16C, lót cao su chống ăn mòn hóa chất7CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
522174.Van chặn (loại van bướm) D371X/F/H DN2003CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
523175.Van cổng J41H-100 DN20 PN1001CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
524176.Van điện khí nén D671J. DN125 - PN164CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
525177.Van điện khí nén D671J. DN200 - PN163CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
526178.Van điện khí nén D671J-10 DN100 PN16; L=56mm4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
527179.Van điện khí nén DN100; EG6B41J10CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
528180.Van điện khí nén DN125; EG6K41J, P=10bar, T= 85 -150 độ C10CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
529181.Van điện khí nén DN32; EG6B41J5CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
530182.Van điện khí nén DN40; EG6B41J4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
531183.Van điện khí nén DN50; EG6B41J2CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
532184.Van điện khí nén EG6B41J - DN809CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
533185.Van màng chịu axit EG41J-10C; DN80 PN104CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
534186.Van màng chịu axit G41J-10C; DN150 PN104CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
535187.Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN25 PN104CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
536188.Van màng chịu axit, kiềm EG41F46 - 10; DN50 PN1012CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
537189.Van màng chịu axit, kiềm EG41FS - 10; DN80 PN1010CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
538190.Van màng chịu axit. kiềm EG41FS - 10 DN258CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
539191.Van một chiều H44H - 16C, DN1501CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
540192.Van xi phông DKF - DN322CáiĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
541193.Vành chèn cơ khí M7N - 5010BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
542194.Vành chèn cơ khí M7N - 601BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
543195.Vành chèn cơ khí M7N - 701BộĐáp ứng yêu cầu tại Phần 2, Chương V, Mục 2 – Yêu cầu về Kỹ thuật. 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6149558E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.229911E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa toàn diện hoặc đại tu toàn diện (bao gồm phần cơ, điện, điều khiển) cho hệ thống xử lý nước (trong đó có hệ thống khử khoáng và xử lý nước lò hơi) cho Nhà máy Nhiệt điện và cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy Nhiệt điện.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.383.186.248 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật hóa học- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (quy định tại Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống xử lý nước trong Nhà máy Nhiệt điện.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.51
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật công trình. 3 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành như sau:+ Kỹ sư điện hoặc tự động hóa: 01 người.+ Kỹ sư cơ khí: 01 người.+ Kỹ sư hóa: 01 người.- Đã là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống xử lý nước trong Nhà máy Nhiệt điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.51
3 Tổ trưởng. 2 Trình độ công nhân bậc 5/7 trở lên41
4 Công nhân kỹ thuật 20 Có tay nghề bậc thợ 3/7 trở lênCó chuyên môn phù hợp với 3 công việc chính: Cơ nhiệt (cơ khí, nhiệt, hàn); điện và đo lường điều khiển11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->