Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình thành phố Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586537-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình thành phố Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20220573397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 09:44:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,115,163,018 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 7.780.614.000 đồng trở lên, tổng giá trị các hợp đồng là 23.341.842.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV nhiều hơn hoặc ít hơn 03 hợp đồng trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị 7.780.614.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.341.842.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.780.614.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.341.842.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chính thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng, cơ cấu ngành nghề: 20 người gồm đủ các ngành nghề: kỹ thuật cầu đường bộ, bê tông, sắt, mộc, cốp pha, hàn, …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình thành phố Bắc Kạn
Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn thẩm tra: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Nhà thầu tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Yêu cầu về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng: Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC+DT). * Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trong đó có đăng ký lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông của tổ chức trên trang thông tin điện tử theo phân cấp quản lý (quy định tại Khoản 1 Điều 99 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. Chứng chỉ năng lực của tổ chức Hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu Hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải là Hạng III trở lên. b) Yêu cầu về năng lực tài chính: - Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) (trong đó: Lợi nhuận sau thuế năm 2021 phải ≥ 0), và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. + Báo cáo kiểm toán. c) Các tài liệu khác: - Về nhân sự chủ chốt: Cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Bản sao công chứng hoặc bản gốc: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔ TỔNG NẺNG, PHƯỜNG HUYỀN TỤNG
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật36,96100m3
2Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật159,83100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,453100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật12,18100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3126100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật110,604100m3
8Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật15,72m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2998tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật3,8362100m2
11Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật71,5m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật661 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật58mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
16Quét nhựa mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật30,11m2
17Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,75m3
18Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,72m3
19Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật14,12m3
20Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật26,69m3
21Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật43,154m3
22Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật17,02m3
23Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật3,77m3
24Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật1rọ
25Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,925100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,031100m3
27Ống HDPE nối cống (1 ống 6m)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m
B TUYẾN SỐ 2 KHUỔI HẺO- KHUỎI PÓP, PHƯỜNG HUYỀN TỤNG
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật38,44100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật165,64100m3
3Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,203100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật9,031100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7825100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,409100m3
7Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật10,08m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8543tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,3982100m2
10Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật131,3m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật381 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật31mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật5mối nối
15Quét nhựa mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật8,48m2
16Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,61m3
17Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,97m3
18Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,3m3
19Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật22,3m3
20Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,6m3
21Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật30,02m3
22Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật13,6m3
23Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,32m3
24Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật3rọ
25Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,1376100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,649100m3
C Tuyến số 3: Tổ Khuổi Hẻo – KHUỔI VÌN phường Huyền Tụng
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,249100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật43,66100m3
3Đào rãnh,Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,171100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật125,02100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,466100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,517100m3
7Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5662100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,193100m3
9Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,25m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4165tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,305100m2
12Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật71,5m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật251 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật20mối nối
15Quét nhựa mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật9,4m2
16Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật7,51m3
17Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,9m3
18Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật17,65m3
19Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,14m3
20Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật16,83m3
21Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật6,28m3
22Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
23Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,083100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,706100m3
25Xây móng công bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,29m3
26Xây thân bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,22m3
27Bê tông xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật1,38m3
28Ván khuôn gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
29Cốt thép xã mũ FIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0262tấn
30Cốt thép chốt dầm bản FI 18Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0061tấn
31Lớp đệm móng cống đá dămChương V Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
32Nhựa đường lấp chỗ chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,07kg
33Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0318100m2
35Thép D10Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0582tấn
36Lắp đặt tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
37Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0344100m2
39Thép D10Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0357tấn
40Lắp đặt tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật2tấm
41Xây hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,95m3
42Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
43Xây chân khay, sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,41m3
44Xây Đá hộc sân gia cốChương V Yêu cầu kỹ thuật1,41m3
45Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4331100m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2882100m3
47Ống HDPE nối cống (1 ống 6m)Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m
D TUYẾN SỐ 4, KHUỔI DỦM, CÒ LUỒNG, PHƯỜNG HUYỀN TỤNG
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật72,24100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,787100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật20,068100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5822100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,053100m3
8Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật7m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6282tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5966100m2
11Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật87,36m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D100Chương V Yêu cầu kỹ thuật81 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật201 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật16mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V Yêu cầu kỹ thuật7mối nối
16Quét nhựa mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật7,52m2
17Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,53m3
18Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,5m3
19Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,26m3
20Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật16,13m3
21Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,1m3
22Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật10,64m3
23Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
24Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,91100m3
25Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,538100m3
E TUYẾN SỐ 3: TỔ 4 -MAI HIÊN- PHƯỜNG XUẤT HÓA
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật34,68100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật291,24100m3
3Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,318100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,498100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,4156100m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật10,4156100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật6,3479100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật6,3479100m3
9Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật11,76m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,933tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật2,9232100m2
12Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật160,16m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật561 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật45mối nối
15Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật21,15m2
16Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,96m3
17Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật11,75m3
18Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật34,72m3
19Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật19,31m3
20Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật34,26m3
21Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật16,05m3
22Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật4,34m3
23Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật2rọ
24Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,562100m3
25Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,908100m3
26Xây móng công bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,34m3
27Xây thân bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
28Bê tông xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật2,44m3
29Ván khuôn gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật0,109100m2
30Cốt thép xã mũ FIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0334tấn
31Cốt thép chốt dầm bản FI 12Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
32Nhựa đường lấp chỗ chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1kg
33Bê tông đệm xà mũChương V Yêu cầu kỹ thuật0,054m3
34Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,85m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0375100m2
36Thép D10Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0779tấn
37Lắp đặt tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
38Bê tông tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
40Thép D10Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0269tấn
41Lắp đặt tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật2tấm
42Xây hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
43Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
44Xây chân khay, sân cống bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật0,79m3
45Xây Đá hộc sân gia cốChương V Yêu cầu kỹ thuật0,91m3
46Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,533100m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3435100m3
F TUYẾN SỐ 5: NÀ DIỂU - THÔM CẦU, XÃ NÔNG THƯỢNG
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật14,31100m3
2Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,051100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật60,07100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,739100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,135100m3
6Đào rãnh- Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1594100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,674100m3
8Phá đá -Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2384100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2384100m3
10Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2766tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8352100m2
13Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật45,76m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật161 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật13mối nối
16Quét nhựa mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật6,11m2
17Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,94m3
18Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật3,54m3
19Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,59m3
20Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật6,61m3
21Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật4,82m3
22Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật1,72m3
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,614100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,352100m3
G TUYẾN SỐ 9: NÀ KẸN - KHAU DẠ XÃ NÔNG THƯỢNG
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,083100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật36,98100m3
3Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3,Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,163100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật117,91100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,946100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật10,036100m3
7Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,687100m3
8Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,779100m3
9Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,46m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4332tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3572100m2
12Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật74,36m2
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật261 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật21mối nối
15Quét nhựa mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật9,87m2
16Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,97m3
17Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,9m3
18Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật17,65m3
19Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật9,8m3
20Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật15,58m3
21Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật9,33m3
22Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,113m3
23Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật1rọ
24Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,246100m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,546100m3
H TUYẾN SỐ 2: TỔ NÀ BẢN, PHƯỜNG XUẤT HÓA
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,735100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật58,87100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật281,98100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật11,368100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật8,27100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2674100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật75,376100m3
8Đào cải khe - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật7,631m3
9Đào cải khe - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật6,551m3
10Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật14,28m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,1329tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật3,5496100m2
13Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật194,48m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật681 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật57mối nối
16Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật26,79m2
17Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,73m3
18Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,97m3
19Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật10,54m3
20Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật30,85m3
21Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật24,01m3
22Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật39,34m3
23Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật29,62m3
24Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
25Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật6rọ
26Đào móng, - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,73100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,104100m3
I TUYẾN SỐ 4, TỔ BẢN PJẠT, PHƯỜNG XUẤT HÓA
1Đào hữu cơ đất C1Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,665100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật61,07100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật194,34100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,871100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật25,118100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0729100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật99,608100m3
8Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6212100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6212100m3
10Bê tông ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,18m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9812tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật3,0276100m2
13Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật165,88m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật581 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V Yêu cầu kỹ thuật49mối nối
16Quét nhựa bi tum ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật23,03m2
17Xây móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật18,26m3
18Xây móng hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,9m3
19Xây thân hố thu bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật17,65m3
20Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật26,7m3
21Xây chân khay, móng bằng đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
22Xây Đá hộc sân gia +chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật18,64m3
23Đá hộc xếp khanChương V Yêu cầu kỹ thuật2,11m3
24Rọ đá chống xóiChương V Yêu cầu kỹ thuật2rọ
25Đào móng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,891100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,686100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 7.780.614.000 đồng trở lên, tổng giá trị các hợp đồng là 23.341.842.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV nhiều hơn hoặc ít hơn 03 hợp đồng trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị 7.780.614.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.341.842.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.780.614.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.341.842.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 kỹ sư giao thông.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực.55
4 Công nhân kỹ thuật chính thực hiện gói thầu 20 Số lượng, cơ cấu ngành nghề: 20 người gồm đủ các ngành nghề: kỹ thuật cầu đường bộ, bê tông, sắt, mộc, cốp pha, hàn, …33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình4
2 Máy ủi - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
3 Máy lu - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
4 Ô tô tự đổ - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình4
5 Máy thủy bình - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử - Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->