Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555212-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220204365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 11:14:00 đến ngày 2022-06-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,572,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 6T-8T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm SX Bê tông nhựa (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km340-Km346 và xử lý một số vị trí đường cong Km340+180, Km340+850, Km341+120, Km342+450-Km342+700, QL.4A, tỉnh Cao Bằng
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu khảo sát, lập dự án và thiết kế bản vẽ thi công: Trung tâm kỹ thuật đường bộ (Địa chỉ: 108 Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội) Nhà thầu lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng (Địa chỉ: tổ 7, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 83, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01 phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông - Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Ông: Nông Thành Đô - Phụ trách phòng, SĐT: 0945348588
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cục bộ: Đào kết cấu cũ hư hỏng trung bình sâu 57cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.157,67m3
2Cục bộ: Hoàn trả cấp phối tận dụng K≥0,98 dày 30cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V609,3m3
3Cục bộ: Hoàn trả đá dăm nước lớp dưới dày 27cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2.031m2
4Cục bộ: Đào kết cấu cũ hư hỏng trung bình sâu 48cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V632,64m3
5Cục bộ: Hoàn trả cấp phối tận dụng K≥0,98 dày 30cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V395,4m3
6Cục bộ: Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V237,24m3
7Nền đường: Đào rãnh đất C2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V542,3154m3
8Nền đường: Đắp đất K≥0,95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.439,2687m3
9Xử lý bạt tầm nhìn: Đào taluy đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V953,8622m3
10Xử lý bạt tầm nhìn: Đào taluy đất C4Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2.225,6785m3
11Xử lý bạt tầm nhìn: Phát quang dọn dẹpHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.100m2
12Gia cố lề: Đào lề gia cốHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V48,5373m3
13Gia cố lề: Gia cố lề dày 20cm bằng BTXM M250, đá 2x4Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V431,6008m3
14Gia cố lề: Nilon chống thấmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2.141,5917m2
15Cạp mở rộng lề (mặt đường láng nhựa): Đào khuôn cạp lề đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.162,7732m3
16Cạp mở rộng lề (mặt đường láng nhựa): Xáo xới, lu lèn K≥0,98 dày 30cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7.144,0698m2
17Cạp mở rộng lề (mặt đường láng nhựa): Đá dăm nước lớp dưới dày 18cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7.144,0698m2
18Cạp mở rộng lề (mặt đường láng nhựa): Đá dăm nước lớp trên dày 12cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7.144,0698m2
19Cạp mở rộng lề (mặt đường láng nhựa): Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7.144,0698m2
20Tăng cường (Mặt đường Láng nhựa): Bù vênh đá dăm nước lớp dướiHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V399,017m3
21Tăng cường (Mặt đường Láng nhựa): Đá dăm nước lớp trên dày 12cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V13.613,9885m2
22Tăng cường (Mặt đường Láng nhựa): Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V13.613,9885m2
23Cạp mở rộng lề (mặt đường BTN): Đào khuôn cạp lề đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V465,3327m3
24Cạp mở rộng lề (mặt đường BTN): Xáo xới, lu lèn K≥0,98 dày 30cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2.726,6444m2
25Cạp mở rộng lề (mặt đường BTN): CPĐD loại II dày 18cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V490,796m3
26Cạp mở rộng lề (mặt đường BTN): CPĐD loại I dày 15cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V408,9967m3
27Cạp mở rộng lề (mặt đường BTN): Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2.726,6444m2
28Cạp mở rộng lề (mặt đường BTN): Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2.726,6444m2
29Tăng cường (Mặt đường BTN): Bù vênh CPĐD loại IHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V332,1623m3
30Tăng cường (Mặt đường BTN): CPĐD loại I dày 15cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V834,0988m3
31Tăng cường (Mặt đường BTN): Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5.560,6586m2
32Tăng cường (Mặt đường BTN): Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V5.560,6586m2
33Gia cố lề bằng mặt đường BTXM km345-km346: Đào khuôn lề gia cố đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V599,53m3
34Gia cố lề bằng mặt đường BTXM km345-km346: BTXM mặt đường M300 dày 20cm (sử dụng phụ gia ninh kết nhanh)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.755,1685m2
35Gia cố lề bằng mặt đường BTXM km345-km346: CPĐD loại I dày 15cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.755,1685m2
36Vuốt nối đường ngang (mặt đường láng nhựa): Đá dăm nước lớp trên dày trung bình 6cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V103,59m2
37Vuốt nối đường ngang (mặt đường láng nhựa): Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V103,59m2
38Vuốt nối đường ngang (mặt đường BTN): CPĐD loại 1 dày trung bình 6cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7,731m3
39Vuốt nối đường ngang (mặt đường BTN): Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V128,85m2
40Vuốt nối đường ngang (mặt đường BTN): Thảm BTN C19 dày 7cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V128,85m2
B CÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC
1Sửa rãnh đá hộc xây hiện trạng: Xây đá hộc vữa XM mác 100Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V30,6m3
2Rãnh lắp ghép hình thang: Đào móng rãnh, đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V400,5288m3
3Rãnh lắp ghép hình thang: Nilon lótHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V4.998,6m2
4Rãnh lắp ghép hình thang: Bê tông đổ tại chỗ M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V74,7654m3
5Rãnh lắp ghép hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh BTXM, đá 1x2, M200 (bao gồm vữa XM M100 chèn khe dày 2cm)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V10.680CK
6Rãnh lắp ghép hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện nắp đan đậy rãnh BTCT, đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V48CK
7Rãnh hộp B=0,6m: Phá dỡ rãnh cũ kết cấu BTXMHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V20m3
8Rãnh hộp B=0,6m: Cốt thép thân rãnh D>10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V1.161,504kg
9Rãnh hộp B=0,6m: Cốt thép thân rãnh D≤10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V866,268kg
10Rãnh hộp B=0,6m: Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V38,16m2
11Rãnh hộp B=0,6m: Ván khuôn thân rãnhHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V377,64m2
12Rãnh hộp B=0,6m: Vữa XM M100 mối nốiHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V0,12m3
13Rãnh hộp B=0,6m: Đá dăm đệm hố móng dày 10cmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V13,2m3
14Rãnh hộp B=0,6m: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện nắp đan đậy rãnh BTCT, đá 1x2, M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V122CK
15Nâng cao tường đầu cống: Bê tông nâng cao tường đầu cống, đá 1x2, M150Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8,79m3
16Nâng cao tường đầu cống: Ván khuônHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V405,6m2
17Nâng cao tường đầu cống: Sơn trắng, đỏHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V46,8m2
18Nối dài cống tròn: Đào móng cống, đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V30,8039m3
19Nối dài cống tròn: Phá dỡ kết cấu đá xây cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,6136m3
20Nối dài cống tròn: Đệm đá dămHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3,799m3
21Nối dài cống tròn: Ván khuôn móng cốngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6,81m2
22Nối dài cống tròn: Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,94m3
23Nối dài cống tròn: Ván khuôn tường cánhHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V50,9303m2
24Nối dài cống tròn: Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8,2638m3
25Nối dài cống tròn: Ván khuôn sân cốngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V32,2799m2
26Nối dài cống tròn: Bê tông sân cống, M150, đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V2,041m3
27Nối dài cống tròn: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện ống cống D800 dài 1m, BTCT đá 1x2, M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3đốt
28Nối dài cống tròn: Đắp đất mang cống độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V7,24m3
29Nối dài cống bản: Đào móng cống, đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V101,2375m3
30Nối dài cống bản: Phá dỡ kết cấu đá xây cũHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V29,8698m3
31Nối dài cống bản: Đệm đá dămHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V8,3622m3
32Nối dài cống bản: Ván khuôn móng, sân cống, thượng lưu, hạ lưu cốngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V388,5768m2
33Nối dài cống bản: Bê tông móng, sân cống, thượng lưu, hạ lựu cống, M150, đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V93,288m3
34Nối dài cống bản: Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V77,42kg
35Nối dài cống bản: Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ, ĐK >10mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V49,062kg
36Nối dài cống bản: Bê tông mũ mố M250Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V3,12m3
37Nối dài cống bản: Sản xuất, lắp đặt tấm bản cống, BTCT M250, đá 1x2Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V12CK
38Nối dài cống bản: Đắp đất mang cống độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V26,7306m3
39Kè rọ đá: Đào móng kè đất C3Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V167,42m3
40Kè rọ đá: Đắp hoàn trả móng kè độ chặt K95Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V56,92m3
41Kè rọ đá: Làm và thả rọ đá trên cạn loại rọ thép bọc nhựa kích thước 2x1x1mHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V95cái
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nâng cao độ cọc tiêu hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V568cọc
2Sơn cọc tiêu, sơn trắng đỏ 2 lớpHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V243,672m2
3Ốp phản quang cọc tiêuHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V568cọc
4Nâng cao độ cọc H hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V54cọc
5Ốp phản quang cọc HHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V54cọc
6Nâng cao độ cọc KM hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6cọc
7Ốp phản quang cọc KMHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V6cọc
8Hộ lan tôn sóng: Nâng cao hộ lan tôn sóng hiện trạngHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V250m
9Bổ sung hộ lan tôn sóng, Cột tròn D113,5, bước 2m, móng cột BTXM M200Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V64m
10Nâng cao độ biển báo hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới)Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V58cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mmHồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V297,0935m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN)Theo quy định1khoản
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (giá trị dự phòng theo quy định tại Chương V)Chương III và V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: "Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III)" hoặc "hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác)" trong đó hạng mục chính là "Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)"
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)52
3 Chỉ huy trưởng thi công: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) có tính chất như tính chất của gói thầu là sửa chữa hư hỏng nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa)53
4 Phụ trách quản lý An toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường: 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình ; Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị sơn kẻ đường dẻo nhiệt Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
2 Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
3 Máy đào ≥0,8m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này2
4 Máy ủi ≥110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
5 Máy lu bánh thép 6T-8T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
6 Máy lu bánh thép 10T-12T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này3
7 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T đến 12T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này4
8 Máy trộn bê tông ≥250l Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
9 Trạm SX Bê tông nhựa (Hoặc chứng minh khả năng cung cấp BTN) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
10 Máy đầm bánh hơi ≥16T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
11 Máy lu rung ≥25T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này1
12 Máy rải Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->