Gói thầu: Sửa chữa hàng rào bảo vệ ngăn T101 trạm 220kV Rạch Giá bị rỉ sét; Chống lún đoạn đường nội bộ ngăn T101
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hàng rào bảo vệ ngăn T101 trạm 220kV Rạch Giá bị rỉ sét; Chống lún đoạn đường nội bộ ngăn T101 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 13:41:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 104,624,341 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định như sau:a) Phải có trình độ đại học trong ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công nghiệp (Đính kèm bằng cấp).b) Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Đính kèm hợp đồng lao động, Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự).c) Đã hoàn thành khóa đào tạo Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (Đính kèm chứng chỉ, bằng cấp).d) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (Đính kèm chứng chỉ, bằng cấp).e) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm chứng chỉ, bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định như sau:a) Phải có trình độ đại học trong ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công nghiệp (Đính kèm bằng cấp).b) Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Đính kèm hợp đồng lao động, Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự).c) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng phù hợp (Đính kèm chứng chỉ, bằng cấp).d) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm chứng chỉ, bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hàng rào bảo vệ ngăn T101 trạm 220kV Rạch Giá bị rỉ sét; Chống lún đoạn đường nội bộ ngăn T101 Sửa chữa hàng rào bảo vệ ngăn T101 trạm 220kV Rạch Giá bị rỉ sét; Chống lún đoạn đường nội bộ ngăn T101 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hàng rào bảo vệ ngăn T101 | |||
| 1 | Đào đất để phá bỏ móng bê tông hiện hữu | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 4,032 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 1,344 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kếTháo dỡ hàng rào bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 0,6447 | Tấn |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 0,756 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 1,344 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 0,146 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 0,146 | Tấn |
| 9 | Gia công khung hàng rào thép V50x50x4mm | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 0,3866 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt khung thép hàng rào tấn | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 0,3866 | Tấn |
| 11 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 71,23 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 71,23 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 90,154 | m2 |
| B | Chống lún đường nội bộ T101 | |||
| 1 | Bù lún phần đường bị lún sụt bằng đá mi | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 7,425 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tâm đan | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 0,023 | Tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Mục 4, Chương I của E–HSMT - Đơn vị thi công, thi công sửa chữa theo bản vẽ được phê duyệt đính kèm. *Về vật liệu: + Sắt, thép: hoa sen, hòa phát, hoặc tương đương, (có chứng nhận xuất xưởng theo quy đinh) + Sơn bảo vệ sắt thép: sơn dầu hoặc tương đương | 0,825 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi