Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư khu Hai dòng thôn Thuần Lương, xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602008-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư khu Hai dòng thôn Thuần Lương, xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá
Số hiệu KHLCNT 20220466339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã Cẩm Tú và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 15:02:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,232,631,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.808E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.063.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi≥ 100 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay≥ 3 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép≥ 3 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn≥ 14 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư khu Hai dòng thôn Thuần Lương, xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá
HTKT điểm dân cư khu hai dòng thôn Thuần Lương, xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách xã Cẩm Tú và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tú - Địa chỉ: Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Kinh Bắc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tú - Địa chỉ: Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tú - Địa chỉ: Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tú - Địa chỉ: Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào san đất - Cấp đất IIIMục II Chương V4.522,4m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 300m - Cấp đất IIIMục II Chương V4.522,4m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V491,37m3
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V9.335,94m3
5Mua đất san nềnMục II Chương V5.220,78m3
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 14 kmMục II Chương V5.220,78m3
B Giao thông
1Đào nền đường-đất cấp IIIMục II Chương V1.944,221m3
2Đào khuôn đường, đánh cấp-đất cấp IIIMục II Chương V252,484m3
3Vét bùnMục II Chương V402,4m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IMục II Chương V402,4m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 300m - Cấp đất IIIMục II Chương V2.196,71m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95Mục II Chương V11.751,55m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V1.096,93m3
8Mua đất đá thảiMục II Chương V15.410,84m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMục II Chương V2.193,85m2
10Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Mục II Chương V109,69m3
11Lớp ni lon chống mất nước bê tôngMục II Chương V2.193,85m2
12Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V482,65m3
13Ván khuôn mặt đườngMục II Chương V176,49m2
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mục II Chương V482,9m
15Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Mục II Chương V176,73m3
16Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMục II Chương V1.767,27m2
C Thoát nước
1Đào đất thi công, đất C3Mục II Chương V51,2m3
2Làm lớp đá đệm móngMục II Chương V1,28m3
3Bê tông đáy hố thu M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,856m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V6,4m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V65,12m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,456m3
7Ván khuôn móng cộtMục II Chương V21,82m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1293tấn
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V0,96m3
10Ván khuôn tấm đanMục II Chương V5,12m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,0162tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMục II Chương V0,1795tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V16cấu kiện
14Đắp trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V33,6m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIMục II Chương V17,6m3
16Đào đất thi công, đất C3Mục II Chương V563,5262m3
17Đắp trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V187,84m3
18Làm lớp đá đệm móngMục II Chương V35,904m3
19Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V53,856m3
20Ván khuôn đáy rãnhMục II Chương V112,2m2
21Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V98,736m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1.009,8m2
23Ván khuôn mũ mốMục II Chương V299,2m2
24Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V25,432m3
25Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMục II Chương V2,4908tấn
26Ván khuôn tấm đanMục II Chương V119,68m2
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Mục II Chương V22,44m3
28Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,288tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMục II Chương V3,9569tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V374cấu kiện
31Đào đất thi công, đất C3Mục II Chương V13,2m3
32Đắp trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V6,6m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIMục II Chương V6,6m3
34Làm lớp đá đệm móngMục II Chương V0,576m3
35Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,864m3
36Ván khuôn đáy rãnhMục II Chương V1,8m2
37Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1,584m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V16,2m2
39Ván khuôn mũ mốMục II Chương V7,2m2
40Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,69m3
41Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0421tấn
42Ván khuôn tấm đanMục II Chương V2,88m2
43Bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40Mục II Chương V0,54m3
44Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,0556tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMục II Chương V0,0368tấn
46Lắp dựng tấm đanMục II Chương V6cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mmMục II Chương V405m
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mmMục II Chương V114m
49Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/32mmMục II Chương V38cái
D Tường kè
1Đào móng tường kè - Cấp đất IIIMục II Chương V2.493,2945m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V977,31m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V51,44m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 300m - Cấp đất IIIMục II Chương V1.361,67m3
5Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V786,16m3
6Ván khuôn tườngMục II Chương V885,77m2
7Làm lớp đá đệm móngMục II Chương V26,44m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục II Chương V50m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMục II Chương V250m2
10Ống thoát nước D100Mục II Chương V150m
E Điện
1Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V179,7225m3
2Đắp cát công trìnhMục II Chương V67,545m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II Chương V790viên
4Lưới báo hiệu cápMục II Chương V395md
5Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V112,18m3
6Cáp ngầm Cadisun Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10Mục II Chương V485m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmMục II Chương V485m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE F60/50Mục II Chương V440m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMục II Chương V2,0315m3
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,3762m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V12,54m3
12Ván khuôn móng cộtMục II Chương V11,52m2
13Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,02m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V4,98m2
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn - F32/25Mục II Chương V1.120m
16Đầu cốt đồng M16Mục II Chương V90cái
17Đầu cốt đồng M10Mục II Chương V30cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục II Chương V154m
19Lắp đặt dây đồng M10Mục II Chương V485m
20Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMục II Chương V14cái
21Khung móng cột đènMục II Chương V14cái
22Cột bát giác liền cần 9m, dày 3,5mmMục II Chương V14cái
23Đèn LED 150W DaxincoMục II Chương V14cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMục II Chương V14cái
25Tủ điện chiếu sángMục II Chương V1cái
26Cáp ngầm CADISUN Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35Mục II Chương V318m
27Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmMục II Chương V318m
28Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMục II Chương V10cái
29Đầu cốt đồng M50Mục II Chương V30cái
30Đầu cốt đồng M35Mục II Chương V10cái
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn F65/50Mục II Chương V303m
32Lắp đặt dây đồng M10Mục II Chương V318m
33Tủ điện 9 công tơMục II Chương V3cái
34Tủ điện 6 công tơMục II Chương V1cái
35Tủ điện 5 công tơMục II Chương V1cái
36Chi phí thí nghiệm, đấu nối và làm hợp đồng mua bán điệnMục II Chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.808E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.063.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư giao thông31
3 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.31
4 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư điện31
5 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật31
6 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ủi≥ 100 CV Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép≥ 9 tấn Hoạt động tốt2
4 Máy lu rung≥ 9 tấn Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ≥ 7 tấn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay≥ 3 HP Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông≥ 250 lít Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa≥ 80 lít Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn≥ 1 kw Hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi≥ 1 kw Hoạt động tốt2
11 Máy cắt bê tông≥ 5 kw Hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn cốt thép≥ 3 kw Hoạt động tốt1
13 Máy hàn≥ 14 kw Hoạt động tốt1
14 Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,5 kw Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->