Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư khu Hai dòng thôn Thuần Lương, xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư khu Hai dòng thôn Thuần Lương, xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã Cẩm Tú và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 15:02:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,232,631,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.808E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.063.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi≥ 100 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay≥ 3 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn≥ 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi≥ 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép≥ 3 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn≥ 14 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư khu Hai dòng thôn Thuần Lương, xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá HTKT điểm dân cư khu hai dòng thôn Thuần Lương, xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách xã Cẩm Tú và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tú - Địa chỉ: Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tú - Địa chỉ: Xã Cẩm Tú, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Mục II Chương V | 4.522,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 300m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 4.522,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 491,37 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 9.335,94 | m3 |
| 5 | Mua đất san nền | Mục II Chương V | 5.220,78 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 14 km | Mục II Chương V | 5.220,78 | m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường-đất cấp III | Mục II Chương V | 1.944,221 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đánh cấp-đất cấp III | Mục II Chương V | 252,484 | m3 |
| 3 | Vét bùn | Mục II Chương V | 402,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 402,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 300m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 2.196,71 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mục II Chương V | 11.751,55 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V | 1.096,93 | m3 |
| 8 | Mua đất đá thải | Mục II Chương V | 15.410,84 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mục II Chương V | 2.193,85 | m2 |
| 10 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mục II Chương V | 109,69 | m3 |
| 11 | Lớp ni lon chống mất nước bê tông | Mục II Chương V | 2.193,85 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 482,65 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V | 176,49 | m2 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục II Chương V | 482,9 | m |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mục II Chương V | 176,73 | m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mục II Chương V | 1.767,27 | m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất thi công, đất C3 | Mục II Chương V | 51,2 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Mục II Chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,856 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 65,12 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 21,82 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1293 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 5,12 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,0162 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,1795 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 16 | cấu kiện |
| 14 | Đắp trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 33,6 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 17,6 | m3 |
| 16 | Đào đất thi công, đất C3 | Mục II Chương V | 563,5262 | m3 |
| 17 | Đắp trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 187,84 | m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng | Mục II Chương V | 35,904 | m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 53,856 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy rãnh | Mục II Chương V | 112,2 | m2 |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 98,736 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1.009,8 | m2 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V | 299,2 | m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 25,432 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 2,4908 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 119,68 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mục II Chương V | 22,44 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,288 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 3,9569 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 374 | cấu kiện |
| 31 | Đào đất thi công, đất C3 | Mục II Chương V | 13,2 | m3 |
| 32 | Đắp trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 6,6 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 6,6 | m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng | Mục II Chương V | 0,576 | m3 |
| 35 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,864 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đáy rãnh | Mục II Chương V | 1,8 | m2 |
| 37 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,584 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 16,2 | m2 |
| 39 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V | 7,2 | m2 |
| 40 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,69 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0421 | tấn |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 2,88 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PC40 | Mục II Chương V | 0,54 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,0556 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,0368 | tấn |
| 46 | Lắp dựng tấm đan | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm | Mục II Chương V | 405 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm | Mục II Chương V | 114 | m |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/32mm | Mục II Chương V | 38 | cái |
| D | Tường kè | |||
| 1 | Đào móng tường kè - Cấp đất III | Mục II Chương V | 2.493,2945 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 977,31 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 51,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 300m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1.361,67 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 786,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 885,77 | m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng | Mục II Chương V | 26,44 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục II Chương V | 50 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mục II Chương V | 250 | m2 |
| 10 | Ống thoát nước D100 | Mục II Chương V | 150 | m |
| E | Điện | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 179,7225 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Mục II Chương V | 67,545 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II Chương V | 790 | viên |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp | Mục II Chương V | 395 | md |
| 5 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V | 112,18 | m3 |
| 6 | Cáp ngầm Cadisun Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10 | Mục II Chương V | 485 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Mục II Chương V | 485 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE F60/50 | Mục II Chương V | 440 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,0315 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,3762 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 12,54 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 11,52 | m2 |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,02 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 4,98 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo hộ dây dẫn - F32/25 | Mục II Chương V | 1.120 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M16 | Mục II Chương V | 90 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V | 154 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng M10 | Mục II Chương V | 485 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 21 | Khung móng cột đèn | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 22 | Cột bát giác liền cần 9m, dày 3,5mm | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 23 | Đèn LED 150W Daxinco | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 25 | Tủ điện chiếu sáng | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cáp ngầm CADISUN Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35 | Mục II Chương V | 318 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Mục II Chương V | 318 | m |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M35 | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn F65/50 | Mục II Chương V | 303 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng M10 | Mục II Chương V | 318 | m |
| 33 | Tủ điện 9 công tơ | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 34 | Tủ điện 6 công tơ | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện 5 công tơ | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 36 | Chi phí thí nghiệm, đấu nối và làm hợp đồng mua bán điện | Mục II Chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.808E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.063.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư điện | 3 | 1 |
| 5 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 6 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi≥ 100 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép≥ 9 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu rung≥ 9 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay≥ 3 HP | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn≥ 1 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi≥ 1 kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông≥ 5 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép≥ 3 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn≥ 14 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,5 kw | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi