Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Tuyến ống HDPE D160 và D63 đường Nguyễn Trung Trực (phường An Hòa - đoạn từ Lê Hồng Phong đến cầu An Hòa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602092-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Tuyến ống HDPE D160 và D63 đường Nguyễn Trung Trực (phường An Hòa - đoạn từ Lê Hồng Phong đến cầu An Hòa)
Số hiệu KHLCNT 20220575358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 15:01:00 đến ngày 2022-06-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,339,518,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (hợp đồng cung cấp và lắp đặt ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥ D160 mm), mỗi hợp đồng có giá trị 900.000.000 đồng (Chín trăm triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt ≥ D160
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Tuyến ống HDPE D160 và D63 đường Nguyễn Trung Trực (phường An Hòa - đoạn từ Lê Hồng Phong đến cầu An Hòa)
Công trình: Mở rộng hệ thống cấp nước thành phố Rạch Giá
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kỹ thuật – Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang. + Địa chỉ: Số 206 Mạc Cửu, Vĩnh Thanh, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Số điện thoại: 0297 3 872 527 + Số fax: 0297 3 875 022 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG HDPE D160 & D63 ĐƯỜNG NGUYỄN TRUNG TRỰC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,52100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,0008m3
3Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.077,6m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.123,95521m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,9673100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52m3
8Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt538,8m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,64100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,86100 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
13Lắp đặt Van gang D150 BBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
15Lắp đặt Côn gang D200/150 FFTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt Bu HDPE D160 BU + vành đai InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
17Lắp đặt Tê HDPE D160/110 UUUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
18Lắp đặt Tê HDPE D110/63 UUUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
19Lắp đặt Bu HDPE D110 BU + vành đai InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
20Lắp đặt Bu HDPE D63 BU + vành đai InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
21Lắp đặt Tê HDPE D63 UUUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt Côn hàn HDPE D63/40 UUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
24Lắp đặt Co HDPE D63 UU - 90oTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt Bu PVC D114 BETheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
26Lắp đặt Khâu răng ngoài HDPE D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt Khâu răng trong PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Lắp đặt Côn hàn HDPE D63/50 UUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt Khâu răng ngoài HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt Khâu răng trong PVC D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Chup van gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
32Lắp đặt Măng sông gang D150 FFTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Lắp đặt Nút bịt HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Lắp đặt Van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Lắp đặt Tê gang D150/100 FFBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,64100m
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,86100m
39Khử trùng ống nước - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,64100m
40Khử trùng ống nước - Đường kính D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,86100m
41Nước xúc xả + thử áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,1878m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,21m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3097100m3
44Lắp đai khởi thuỷ D63/27 PPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130cái
45Lắp đặt Khâu răng ngoài HDPE D27/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130cái
46Lắp đặt Măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130cái
47Lắp đặt Măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6100 m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6100m
50Lắp đặt Co răng trong HDPE D20/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
51Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
52Lắp đặt Khâu răng trong PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130cái
53Lắp đặt van góc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
54Lắp đặt van góc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
55Cao su nonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130Cuộn
56Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130Tupe (25g)
57Lắp đặt Co PVC D27 - 90oTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130cái
58Lắp đặt Nút bịt ren ngoài PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (hợp đồng cung cấp và lắp đặt ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥ D160 mm), mỗi hợp đồng có giá trị 900.000.000 đồng (Chín trăm triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)55
2 Quản lý thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)55
3 Quản lý chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công Búa căn khí nén 3m3/ph1
2 Thiết bị thi công Máy bơm1
3 Thiết bị thi công Máy đầm đất1
4 Thiết bị thi công Máy đầm bàn1
5 Thiết bị thi công Máy cắt bê tông1
6 Thiết bị thi công Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
7 Thiết bị thi công Máy nén khí diezel1
8 Thiết bị thi công Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
9 Thiết bị thi công Máy gia nhiệt ≥ D1601
10 Thiết bị thi công Máy hàn nhiệt cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->