Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc đội PCCC và CNCH, đội XDPT bảo vệ ANTQ và CAP Hàng Bài thuộc CAQ Hoàn Kiếm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc đội PCCC và CNCH, đội XDPT bảo vệ ANTQ và CAP Hàng Bài thuộc CAQ Hoàn Kiếm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:52:00 đến ngày 2022-06-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,451,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.032.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc đội PCCC và CNCH, đội XDPT bảo vệ ANTQ và CAP Hàng Bài thuộc CAQ Hoàn Kiếm Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc đội PCCC và CNCH, đội XDPT bảo vệ ANTQ và CAP Hàng Bài thuộc CAQ Hoàn Kiếm 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đội XDPT bảo vệ ANTQ (35 Hàng Khay) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn úp nóc | Mục II Chương V, HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Tháo diềm mái tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Đục tường theo viền mái tôn trên tường nhà bên cạnh | Mục II Chương V, HSMT | 28,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 64,444 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 130,93 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ sàn gỗ công nghiệp | Mục II Chương V, HSMT | 64,493 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can inox | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 3,252 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 2,508 | m2 |
| 11 | Tháo quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tháo đèn túp led đôi hiện trạng dài 1.2m | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông sàn | Mục II Chương V, HSMT | 3 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 130,93 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm(sơn bả hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 64,444 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp | Mục II Chương V, HSMT | 64,493 | m2 |
| 19 | Mua sàn gỗ công nghiệp KT 1283x115x12mm | Mục II Chương V, HSMT | 64,493 | 1m2 |
| 20 | Mua tấm Cemboard dày 16mm | Mục II Chương V, HSMT | 64,493 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 22 | Thi công tôn úp nóc | Mục II Chương V, HSMT | 5 | md |
| 23 | Thi công diềm mái tôn | Mục II Chương V, HSMT | 28,4 | md |
| 24 | Đổ bù vữa xi măng mác 100 vào chỗ đục tường viền mái tôn | Mục II Chương V, HSMT | 28,4 | md |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,079 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 1,016 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 12,215 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 12,215 | m2 |
| 29 | Ốp tường WC bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 24,36 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,779 | m2 |
| 31 | Lát sàn WC gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,779 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,002 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 0,012 | m3 |
| 35 | Cửa đi nhôm kính hệ, pa nô kính, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 1,47 | m2 |
| 36 | Vệ sinh seno, dọn dẹp cây cỏ, rác khu vực seno | Mục II Chương V, HSMT | 3 | Công |
| 37 | Bốc xếp các loại phế thải | Mục II Chương V, HSMT | 2,169 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - các loại phế thải | Mục II Chương V, HSMT | 2,169 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - các loại phế thải | Mục II Chương V, HSMT | 2,169 | 100m2 |
| 40 | Vệ sinh toàn bộ mặt bằng phục vụ thi công và sau thi công | Mục II Chương V, HSMT | 90,63 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,009 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,019 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,048 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 0,057 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bịt nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 56 | Tê thông tắc D110 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bịt nhựa UPVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt LAVABO | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt thoát sàn inox D76 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50l | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 63 | hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi nhà vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần D290-220V-12W | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cầu dao bảo vệ RCBO -2P-20A-30mA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 đỏ | Mục II Chương V, HSMT | 17,24 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 xanh | Mục II Chương V, HSMT | 17,24 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 vàng | Mục II Chương V, HSMT | 17,24 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 đỏ | Mục II Chương V, HSMT | 9,3 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 xanh | Mục II Chương V, HSMT | 9,3 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 vàng | Mục II Chương V, HSMT | 9,3 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| B | CAP Hàng Bài (49 Hàng Bài) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 2.614,982 | m2 |
| 2 | Vê sinh các diện tương ốp gạch trong wc bằng nước tầy chuyên dụng | Mục II Chương V, HSMT | 6 | công |
| 3 | Vệ sinh thiết bị vệ sinh bằng nước tẩy chuyên dụng | Mục II Chương V, HSMT | 6 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 14,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 7 | Đục sàn bê tông bằng kích thước hộp kỹ thuật | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 15,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,502 | m3 |
| 10 | Bóc lớp chống thấm se nô hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.614,982 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,264 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 4,792 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 33,166 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 4,903 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 38,069 | m2 |
| 17 | Ốp tường WC bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 24,864 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V, HSMT | 4,903 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 4,903 | m2 |
| 20 | Lát sàn WC gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 4,903 | m2 |
| 21 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi 60x60 (trọn bộ, đã bao gồm vật liệu, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 15,04 | 0.0 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 49,118 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 49,118 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300X100 | Mục II Chương V, HSMT | 3,78 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt Cửa đi nhôm kính hệ, pa nô kính, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 17,28 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt Cửa đi nhôm kính hệ, pa nô kính, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 30,72 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ nhôm kính hệ, pa nô kính, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 4,725 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt Vách nhôm kính hệ, pa nô kính, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 26,4 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,271 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 0,65 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,077 | tấn |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 25 | Mục II Chương V, HSMT | 3,696 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 3,696 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 25 | Mục II Chương V, HSMT | 4,903 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V, HSMT | 4,903 | m2 |
| 36 | Vệ sinh toàn bộ seno hiện trạng, cổ ống thoát nước mái hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 37 | Vệ sinh rác toàn bộ mái tôn hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 3 | công |
| 38 | Bốc xếp các loại phế thải | Mục II Chương V, HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - các loại phế thải | Mục II Chương V, HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - các loại phế thải | Mục II Chương V, HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 41 | Vệ sinh toàn bộ mặt bằng phục vụ thi công và sau thi công | Mục II Chương V, HSMT | 137,832 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,009 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,019 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,048 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 0,057 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bịt nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 57 | Tê thông tắc D110 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bịt nhựa UPVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt LAVABO | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt thoát sàn inox D76 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50l | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lô giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi nhà vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần D290-220V-12W | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt cầu dao bảo vệ RCBO -2P-20A-30mA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 đỏ | Mục II Chương V, HSMT | 17,24 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 xanh | Mục II Chương V, HSMT | 17,24 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 vàng | Mục II Chương V, HSMT | 17,24 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 đỏ | Mục II Chương V, HSMT | 9,3 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 xanh | Mục II Chương V, HSMT | 9,3 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 vàng | Mục II Chương V, HSMT | 9,3 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| C | Đội Cảnh sát PCCC&CNCH (Số 01 Trần Quang Khải) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt 3 điều hòa xuống dưới khoảng 1.2m | Mục II Chương V, HSMT | 10 | Công |
| 2 | Cắt bỏ lan can sắt hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | Công |
| 3 | Di chuyển bốt gác | Mục II Chương V, HSMT | 5 | Công |
| 4 | Gia công lan can | Mục II Chương V, HSMT | 0,576 | tấn |
| 5 | Lắp lan can sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,576 | tấn |
| 6 | Gia công thang sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,011 | tấn |
| 7 | Lắp thang sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,011 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 17,922 | m2 |
| 9 | Thông tác ống thoát nước tại khu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 10 | Gia công bậc thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,054 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bậc thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,054 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 5,046 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng bốt gác nhôm kính | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 4.572,998 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, gia cố lại cầu thang xoắn ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 4 | công |
| 16 | Chuyển vị trí 02 điều hòa lên cao để làm ban công sắt | Mục II Chương V, HSMT | 4 | công |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 1,3 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 155,97 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 31,163 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 39 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 4.417,946 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.655,052 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt Cửa đi nhôm kính hệ, pa nô kính, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 14,4 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | tấn |
| 25 | Lắp đặt lan can | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 11,947 | m2 |
| 27 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi 60x60 (trọn bộ, đã bao gồm vật liệu, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 50,15 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,54 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,079 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 1,016 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 12,215 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 12,215 | m2 |
| 33 | Ốp tường WC bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 24,36 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,779 | m2 |
| 35 | Lát sàn WC gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,779 | m2 |
| 36 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi 60x60 (trọn bộ, đã bao gồm vật liệu, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 211,64 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt lan can inox | Mục II Chương V, HSMT | 185 | kg |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 39 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,9 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,048 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 0,057 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bịt nhựa UPVC D110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 53 | Tê thông tắc D110 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bịt nhựa UPVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt LAVABO | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt thoát sàn inox D76 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50l | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lô giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi nhà vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần D290-220V-12W | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cầu dao bảo vệ RCBO -2P-20A-30mA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 đỏ | Mục II Chương V, HSMT | 90 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 xanh | Mục II Chương V, HSMT | 90 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 vàng | Mục II Chương V, HSMT | 90 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 đỏ | Mục II Chương V, HSMT | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 xanh | Mục II Chương V, HSMT | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 vàng | Mục II Chương V, HSMT | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 210 | m |
| 71 | Lắp bảng điện lắp chìm 16 modul | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bảng |
| 72 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50A-10kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-25A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Công tắc đôi lắp chìm 250V-20A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Đèn LED dowlight 220V-15W | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Đèn tuýp 1x1200 LED hắt trần ánh sáng vàng | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Ổ cắm đôi lắp chìm 250V-20A | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt Dây điện 1x2,5mm2 đỏ | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt Dây điện 1x2,5mm2 vàng | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt Dây điện 1x2,5mm2 xanh | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt Dây điện 1x1,5mm2 đỏ | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt Dây điện 1x1,5mm2 vàng | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt Dây điện 1x1,5mm2 xanh | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 110 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.032.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất 23kW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0,62kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi