Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua trang thiết bị trạm xưởng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua trang thiết bị trạm xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 17:57:00 đến ngày 2022-06-11 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,710,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Bảo đảm được việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, vận hành, chạy thử các thiết bị theo yêu cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điều khiển và tự động hoá (hoặc cơ điện tử, cơ khí) đã từng tham gia ít nhất 3 gói thầu tương tự gói thầu đang xét; HSDT (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn vận hành, các thiết bị, Chuyên gia cho bảo dưỡng duy tu, bảo trì bảo hành các thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí đã từng tham gia ít nhất 3 gói thầu tương tự gói thầu đamg xét HSDT (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, vận hành, chạy thử các thiết bị theo yêu cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí đã từng tham gia ít nhất 3 gói thầu tương tự gói thầu đang xét; HSDT (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua trang thiết bị trạm xưởng Chi thường xuyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền theo yêu cầu của chủ đầu tư. Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Yêu cầu Nhà thầu nộp thông báo về xác nhận số tiền đã nộp vào ngân sách nhà nước của nhà thầu các năm 2019, 2020 và 2021 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế. Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ "các dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL - Hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, xuất xứ rõ ràng, được cung cấp đồng bộ, kèm theo tài liệu kỹ thuật. Có chứng chỉ C/O, C/Q, theo quy định với hàng hóa nhập khẩu, trường hợp đối với những hàng hoá yêu cầu kiểm định về chất lượng an toàn, phải cung cấp chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy theo quy định hiện hành.Tất cả các tài liệu trên là bản sao, công chứng phải dịch ra tiếng việt bởi cơ quan dịch thuật có thẩm quyền nếu là tiếng nước ngoài. - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất với các mặt hàng trên hoặc giấy ủy quyển của đại diện bán hàng của nhà sản xuất tại Việt Nam yêu cầu chi tiết với từng mặt hàng tại mục 2 chương V của E-HSMT - Có giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của đại diện bán hàng của nhà sản xuất tại Việt Nam về các phụ tùng thay thế, bảo hành trong thời gian bảo hành, yêu cầu chi tiết với từng mặt hàng tại mục 2 chương V của E-HSMT - Có đầy đủ catalog của các thiết bị mà nhà thầu chào và có xác nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại diện bán hàng tại Việt Nam (chú ý có bản dịch bằng tiếng việt nếu là tiếng nước ngoài) |
| E-CDNT 12.2 | - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: Giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng của hàng hóa tối thiểu còn 24 tháng. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và biên bản nghiệm thu, bản giao, thanh lý). - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật.
Địa chỉ số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; SĐT 069.536.860 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật. Địa chỉ số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; SĐT 069.536.860 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định, Tổ chuyên gia/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật. Địa chỉ số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; SĐT 069.536.860 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
5 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun rửa xe cầm tay | Nhà thầu nêu rõ | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 2 | Máy hàn | Nhà thầu nêu rõ | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 3 | Máy cắt cỏ | Nhà thầu nêu rõ | 16 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 4 | Máy khoan đứng | Nhà thầu nêu rõ | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu nêu rõ | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 6 | Máy mài cầm tay | Nhà thầu nêu rõ | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 7 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | Nhà thầu nêu rõ | 14 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 8 | Bộ khẩu 10-32 | Nhà thầu nêu rõ | 14 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 9 | Bộ tô vít cách điện | Nhà thầu nêu rõ | 14 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 10 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Nhà thầu nêu rõ | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 11 | Đồng hồ ampe kìm | Nhà thầu nêu rõ | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 12 | Vam 3 chấu 4 inch | Nhà thầu nêu rõ | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 13 | Máy bơm mỡ khí nén | Nhà thầu nêu rõ | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 14 | Bơm dầu cầu, hộp số | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 15 | Máy cắt sắt | Nhà thầu nêu rõ | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 16 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu nêu rõ | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 17 | Máy ép ống tuy ô thuỷ lực | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 18 | Máy dán miệng túi nilon | Nhà thầu nêu rõ | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 19 | Máy hút chân không | Nhà thầu nêu rõ | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 20 | Máy hút bụi công nghiệp | Nhà thầu nêu rõ | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 21 | Máy nén khí | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 22 | Máy nén khí | Nhà thầu nêu rõ | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 23 | Máy Phát Điện | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 24 | Súng bắn vít dùng pin | Nhà thầu nêu rõ | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 25 | Máy chà hút bụi | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 26 | Máy khoan từ | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 27 | Máy hút ẩm | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 28 | Bộ dụng cụ bảo dưỡng, sửa chữa cơ | Nhà thầu nêu rõ | 10 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 29 | Súng phun sơn | Nhà thầu nêu rõ | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 30 | Máy hàn rút tôn | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 31 | Máy thay dầu hộp số tự động | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 32 | Quạt cây công nghiệp | Nhà thầu nêu rõ | 14 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 33 | Máy cưa gỗ cầm tay | Nhà thầu nêu rõ | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 34 | Máy phay gỗ cầm tay | Nhà thầu nêu rõ | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 35 | Máy bào gỗ cầm tay | Nhà thầu nêu rõ | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 36 | Bộ cờ lê 1 đầu tròng (6-32) | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 37 | Bộ cờ lê dẹt (6-32) | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 38 | Bộ cờ lê 2 đầu tròng (6-27) | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 39 | Xe đẩy hàng | Nhà thầu nêu rõ | 10 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 40 | Máy khâu công nghiệp | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 41 | Máy hàn điện tử | Nhà thầu nêu rõ | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 42 | Lốp xe nâng hàng | Nhà thầu nêu rõ | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 43 | Lốp xe nâng hàng | Nhà thầu nêu rõ | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 44 | Lốp xe điện | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 45 | Ắc quy xe điện | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Bình | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 46 | Cảm biến tốc độ xe điện | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 47 | Lốp xe điện | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 48 | Bộ sạc xe điện | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 49 | Ắc quy xe điện | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Bình | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 50 | Thước lái xe điện | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Bảo đảm được việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh | 5 | 3 |
| 2 | Lắp đặt, vận hành, chạy thử các thiết bị theo yêu cầu | 2 | Kỹ sư điều khiển và tự động hoá (hoặc cơ điện tử, cơ khí) đã từng tham gia ít nhất 3 gói thầu tương tự gói thầu đang xét; HSDT (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự) | 5 | 3 |
| 3 | Hướng dẫn vận hành, các thiết bị, Chuyên gia cho bảo dưỡng duy tu, bảo trì bảo hành các thiết bị | 1 | Kỹ sư cơ khí đã từng tham gia ít nhất 3 gói thầu tương tự gói thầu đamg xét HSDT (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự) | 5 | 3 |
| 4 | Lắp đặt, vận hành, chạy thử các thiết bị theo yêu cầu | 1 | Kỹ sư cơ khí đã từng tham gia ít nhất 3 gói thầu tương tự gói thầu đang xét; HSDT (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh vị trí của nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi