Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603332-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220502447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 (Từ nguồn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất một số đơn vị thuộc tỉnh được xây dựng trên cơ sở phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất và nguồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 19:11:00 đến ngày 2022-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 63,754,351,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 960,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3661E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đó), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên như: Nhà làm việc, trụ sở, văn phòng, trường học, bệnh viện …từ 7 tầng trở lên có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây dựng ≥ 44.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần mạng lan và mạng an ninh ngoài nhà
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ KCS trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ván khuôn định hình (1000m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
23-Giàn giáo thép định hình (800 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 800

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng Trụ sở Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh và một số cơ quan
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 (Từ nguồn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất một số đơn vị thuộc tỉnh được xây dựng trên cơ sở phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất và nguồ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02803 759 432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Thái Nguyên, Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp và Công ty cổ phần tư vấn công nghệ Thành An. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng VN ASEAN. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Thịnh Đán, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02803 759 432


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ (chứng nhận theo yêu cầu của HSMT. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và các Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự của hợp đồng đối với gói thầu đang xét. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự). * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm cũng như đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 960.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02803 759 432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02803 759 432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3759 605.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3759 605.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,865100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,865100m
3Hao phí cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3.939,8188Kg
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK64,5886100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK51,6709100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK51,6709100m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,7985100m2
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,0692100m2
9Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,8038100m2
10Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, cổ váchMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,7434100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,95tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK25,8653tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32,4855tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5956tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,9484tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,4694tấn
17Lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,3247tấn
18Lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6866tấn
19Lắp dựng cốt thép vách, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,5831tấn
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK112,531m3
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK552,7929m3
22Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0056100m2
23Bê tông giằng móng, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0612m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7951m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK57,9388100m3
26Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6.171,9042m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12,1468100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,2928tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14,5476tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,5708tấn
5Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Lưới mắt cáo, ô lưới hình thoi 10x20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK151m2
6Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK92,9394m3
7Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, vách, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,8552100m2
8Lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,3137tấn
9Lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20,6131tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,668tấn
11Bê tông vách - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK157,3823m3
12Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK56,9041100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,9905tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK34,8432tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK65,5963tấn
16Xốp chèn bê tông sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18,2021m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK65,2293100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK94,4084tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.430,3425m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5436100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5024tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,436m3
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,0658tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,0658tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,8817tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,8817tấn
27Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0839tấn
28Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0839tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK280,38431m2
30Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,1783100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,3728tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,1586tấn
33Bê tông cầu thang, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50,7119m3
34Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,0874100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,5228tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,3048tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK49,9764m3
C HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK147,2155m3
2Lát gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.476,8323m2
3Lát nền, sàn gạch granit 800x800, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5.003,2701m2
4Lát gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK292,5828m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK234,0294m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK149,4597m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.181,0385m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14,3405m3
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK517,6999m2
10Xẻ rãnh chống trơn mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK297md
11Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4.420,8272m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.507,308m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10.135,9604m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.710,4476m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.386,2214m2
16Ốp đá granit tự nhiên mặt tường trước thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK246,127m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4.010,8072m2
18Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16.149,9574m2
19Trần thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4.319,1257m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4.319,1257m2
21Bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4.319,1257m2
22Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4.319,1257m2
23Trần nhôm B-Shapes (lắp đặt hoàn chỉnh&bao gồm tất cả các phụ kiện liên quan)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK203,9484m2
24Trần nhôm Trianggle-Tiles (lắp đặt hoàn chỉnh&bao gồm tất cả các phụ kiện liên quan)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK174,72m2
25Kính dán an toàn 2 lớp 10,38mm lợp mái sảnh (lắp đặt hoàn chỉnh&bao gồm tất cả các phụ kiện liên quan)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK188,76m2
26Lắp đặt chân nhện 4 chân spider mái kínhInox 304 VVp hoặc tương đương107bộ
27Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK35,6459m3
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,5451tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,5451tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK216,1441m2
31Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ - tôn xốp dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,6242100m2
32SXLD tôn diềm chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK177,98md
33Bơm keo silicon khe giữa hội trường và nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK21,7m2
34Inox 304 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK68,8324kg
35Vít Inox bắt chi tiết chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK190cái
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,971m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK39,3426m3
38Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK397,524m2
39Sơn tường thành ngoài sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK397,524m2
40Trát thành trong sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK257,9835m2
41Đánh mầu thành sê nô bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK257,9835m2
42Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK258,9484m2
43Chống thấm lòng sê nô bằng SIKAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK387,9402m2
44Trát gờ cắt nước thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK324,49m
45Kẻ phân vị lõm mặt đứng 80x10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK420,6m
46Trát đắp nổi, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK137,652m2
47Ống nhựa thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,63100m
48Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK60cái
49Quả cầu chắn rác, bầu thuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK60cái
50Lát nền, sàn gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK366,6817m2
51Trần nhôm đục lỗ KT: 600x600 (lắp đặt hoàn chỉnh&bao gồm tất cả các phụ kiện liên quan)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK364,913m2
52Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.265,4075m2
53Tấm COMPACT chịu nước dày 18mm (giá thành phẩm và lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK293,3m2
54Bê tông xỉ tôn sàn vệ sinh các tầngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK66,8059m3
55Lớp SIKA chống thấm sàn vệ sinh các tầngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK399,087m2
56Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,6mm kính an toàn 8,38ly (bao gồm cả phụ kiện, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK536,594m2
57Cửa sổ nhôm hệ, khung bao dày 1,6; cánh cửa dày 1,4mm, kính an toàn 8,38ly (bao gồm cả phụ kiện, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK303,682m2
58Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK840,276m2
59Vách kính mặt dựng nhôm hệ, nhôm dày 2,0 mm kính an toàn 8,38ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK55,632m2
60Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 2,0 mm kính an toàn 10ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK926,067m2
61Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK981,699m2
62GCLD lam chắn nắng loại lượn sóng che điều hòa (lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm cả khung &tất cả các phụ kiện liên quan)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK101,16m2
63GCLD lam chắn nắng loại đầu đạn (lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm cả khung &tất cả các phụ kiện liên quan)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.336,2m
64Nắp bịt Lam chắn nắng hình đầu đạn bằng thép dày 3mm (Bao gồm cả nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK832cái
65Kết cấu đỡ lam chắn nắng bằng khung thép hộp 40x80x1,4mm (lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm cả bu lông sắt nở liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.511,8288kg
66GCLD Lan can kính an toàn dày 10mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa kính, bản mã đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK31,076m2
67Lan can hành lang INOX hộp 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4.822,9241kg
68SX lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.825,1683kg
69Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.825,1683kg
70Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK190,476m2
71Lắp dựng sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK408,807m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK49,3337100m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,5147100m2
D PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển Cát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK359,5091m3
2Vận chuyển Gạch, đá ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK392,134810m2
3Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK98,2254tấn
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK44,4233100m2
5Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,7008tấn
6Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK38,533410m2
7Vận chuyển Kính các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK54,61510m2
8Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,6105tấn
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI
1Hộp nối dây đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1hộp
2Dây liên kết cọc tiếp địa 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK27m
3Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cọc
4Đào rãnh đặt cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0648100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0648100m3
6Đèn LED loại 1,2m - 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK86bộ
7Đèn LED áp trần 24wMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK93bộ
8Đèn âm trần KT 600x600mm 48wMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK640bộ
9Ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK432cái
10Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK70cái
11Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK133cái
12Công tắc ba cực điều khiển hai vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24cái
13Áp tô mát 3 pha 1250AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
14Áp tô mát 3 pha 175AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
15Áp tô mát 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8cái
16Áp tô mát 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
17Áp tô mát 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
18Áp tô mát 3 pha 350AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
19Áp tô mát 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
20Áp tô mát 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK84cái
21Áp tô mát 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20cái
22Áp tô mát 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK305cái
23Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11.300m
24Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5.550m
25Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4.500m
26Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3.270m
27Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK80m
28Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30m
29Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK170m
30Dây E 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK140m
31Tủ điện tổng (tủ điện 2 lớp) 1200x800x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1hộp
32Tủ điện tầng (tủ điện 2 lớp) 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6hộp
33Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK109hộp
34Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK672cái
35Mặt công tắc, ổ cắm, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK672cái
36Ống nhựa mềm luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17.550m
37Ống nhựa mềm luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK245m
38Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK120m
39Ống nhựa gân xoắn D400Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,2100m
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3máy
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK126máy
42Ông đồng dẫn ga, ống bảo ôn cách nhiệt D6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,871100m
43Ông đồng dẫn ga, ống bảo ôn cách nhiệt D9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,457100m
44Ông đồng dẫn ga, ống bảo ôn cách nhiệt D12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,961100m
45Ông đồng dẫn ga, ống bảo ôn cách nhiệt D15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,367100m
46Ống ruột gà D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK832,8m
47Cút cong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK106cái
48Cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK105cái
49Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4100m
50Thang máng cáp sơn tĩnh điện KT200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK840cái
51Đào rãnh đặt cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,288100m3
52Đắp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,108100m3
54Lưới cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK60m
55Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK540viên
56Kim thu sét bán kính bảo vệ cáp 2, Rp=45m, Kim làm hoàn toán bằng INOX 316Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1kim
57GCLD Trụ đỡ kim INOX cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1trụ
58Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30m
59Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7mối
60Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
61Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cọc
62Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,02100m
63Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1hộp
64Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
65Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1
66Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK70m
67Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHAMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
F HẠNG MỤC: PHẦN MẠNG LAN
1Dây cáp mạng CAT7E (Bao gồm cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50m
2Dây cáp mạng CAT5E (Bao gồm cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14.750m
3Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK295cái
4Mặt che ổ cắm mạng (Bao gồm cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK295cái
5Hạt mạng RJ45 (Bao gồm cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK295cái
6Hạt RJ45-INOC (Bao gồm cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK590cái
7Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50m
8Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14.750m
G HẠNG MỤC: PHẦN BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC 
H BỂ TỰ HOẠI - 2 BỂ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4867100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,85541m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0684100m2
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,1393m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1555m3
6Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,2089m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,09tấn
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,6945m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK54,78m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12,6404m2
11Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK67,4204m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0886100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1662tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,7555m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK191 cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,2166m3
17Cút sảnh, tê sànhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK181m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3431100m3
I PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,45100m
2Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,15100m
3Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,85100m
4Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,8100m
5Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,25100m
6Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,3100m
7Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,55100m
8Ống nhựa cấp nước nóng PPR - PN10 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,45100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,15100m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,85100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,8100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,25100m
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,3100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,95100m
16Tê nhựa hàn DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
17Tê nhựa hàn DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
18Tê nhựa hàn DN50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
19Tê nhựa hàn DN40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
20Tê nhựa hàn DN75x63Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
21Tê nhựa hàn DN63x40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
22Tê nhựa hàn DN50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
23Tê nhựa hàn DN32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7cái
24Tê nhựa hàn DN40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
25Tê nhựa hàn DN40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20cái
26Tê nhựa hàn DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK70cái
27Tê nhựa hàn DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
28Tê nhựa hàn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
29Tê nhựa hàn DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK80cái
30Tê nhựa ren DN40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18cái
31Tê nhựa ren DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14cái
32Tê nhựa ren DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK110cái
33Cút nhựa hàn DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10cái
34Cút nhựa hàn DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15cái
35Cút nhựa hàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
36Cút nhựa hàn DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15cái
37Cút nhựa hàn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10cái
38Cút nhựa hàn DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK80cái
39Cút nhựa hàn DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK120cái
40Cút nhựa hàn DN63x40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
41Cút nhựa hàn DN63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
42Cút nhựa hàn DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15cái
43Cút nhựa ren DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7cái
44Cút nhựa ren DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK255cái
45Côn nhựa DN75x25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
46Côn nhựa DN63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
47Côn nhựa DN50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
48Côn nhựa DN40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
49Côn nhựa DN40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
50Côn nhựa DN32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
51Van phao điện DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
52Van phao cơ cấp vào bể nước DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
53Van xả téc DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
54Van xả téc DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
55Van 1 chiều DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
56Van khóa đồng DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
57Van khóa đồng DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
58Van khóa đồng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
59Van khóa đồng DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
60Van khóa đồng DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
61Van khóa đồng DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8cái
62Van giảm áp DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
63Van giảm áp DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
64Van giảm áp DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
65Van giảm áp DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
66Van giảm áp DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
67Rắc co PPR DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
68Rắc co PPR DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8cái
69Rắc co PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
70Rắc co PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18cái
71Rắc co PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20cái
72Rắc co PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa thoát nước UPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,117100m
2Ống nhựa thoát nước UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,06100m
3Ống nhựa thoát nước UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,06100m
4Ống nhựa thoát nước UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2100m
5Ống nhựa thoát nước UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7100m
6Ống nhựa thoát nước UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4100m
7Tê kiểm tra D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7cái
8Tê kiểm tra D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
9Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
10Tê nhựa xiên D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
11Tê nhựa xiên D160x140Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7cái
12Tê nhựa xiên D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14cái
13Tê nhựa xiên D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32cái
14Tê nhựa xiên D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40cái
15Tê nhựa xiên D160x76Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7cái
16Tê nhựa xiên D140x76Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
17Tê nhựa xiên D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK19cái
18Tê nhựa xiên D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK35cái
19Cút nhựa xiên D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5cái
20Cút nhựa xiên D140Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK30cái
21Cút nhựa xiên D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK155cái
22Cút nhựa xiên D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
23Tê nhựa vuông D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
24Tê nhựa vuông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK45cái
25Tê nhựa vuông D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK32cái
26Tê nhựa vuông D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK19cái
27Cút nhựa vuông D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
28Cút nhựa vuông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
29Cút nhựa vuông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK75cái
30Cút nhựa vuông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16cái
31Cút nhựa vuông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK164cái
32Cút nhựa vuông D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20cái
33Côn nhựa D160x76Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
34Côn nhựa D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
35Côn nhựa D140x76Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
36Ống tránh D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12cái
K PHẦN THIẾT BỊ
1Xí bệt loại 1 khối, nắp đậy êm, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK82bộ
2Vòi xịt xí bệt bằng đồng mạMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK82cái
3Lô giấy INOXMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK82cái
4Lavabo xi phông nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK51bộ
5Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK51bộ
6Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK51cái
7Tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK26bộ
8Van xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK26cái
9Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23bộ
10Nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23bộ
11Vòi xả đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK37bộ
12Téc ngang INOX 10m3 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bể
13Téc ngang INOX 5m3 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bể
14Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK37cái
15Máy bơm sinh hoạt Q=5,5m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1Máy
L HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ 
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5128100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2944100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2184100m3
4Tủ điện chiếu sáng trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11 tủ
5Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,084100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0949100m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2464100m2
8Bu lông M16*525 Khung móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23,226kg
9Thép dẹt 40*4 liên kết bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,0336kg
10Bích đệm chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK67,3138kg
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7m3
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,928m3
13Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK71 cột
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK71 cần đèn
15Đèn Led 120W, H >=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK71 bộ
16Cáp nguồn 0,6/1kv 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10m
17Cáp chiếu sáng 0,6/1kv 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK180m
18Dây điện 0,6/1kv 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK80m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2341m3
20Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,338m3
21Dây tiếp địa đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK180m
22Dây tiếp địa 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20m
23Cọc tiếp địa V63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9cọc
24ống nhựa D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,9100 m
25Ống thép D76Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,12100m
26Mốc gang cảnh báo cáp ngầm điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9cái
27Lưới cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK190m
28Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.710viên
29Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK192,56kg
M HẠNG MỤC: PHẦN VỈA HÈ, BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH NƯỚC, HÀNG RÀO 
N PHẦN RÃNH NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III:Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5566100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12,3097m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,44m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,006m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,175m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4549100m3
7Trát, Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK51,75m2
8Trát tường rãnh, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK114,1776m2
9Ván khuôn mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0276100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,152m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,834m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6072tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,4257100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2071cấu kiện
O PHẦN VỈA HÈ
1Cào gạt xúc kết cấu vỉa hè - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3762100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3762100m3
3Lu lèn lại mặt vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,22100m2
4Bê tông vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22,54m3
5Lát gạch KT 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK322m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK115cấu kiện
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40,25m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7805100m2
9Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,1463m3
10Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK102m
11Lắp đặt bó vỉa cong bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13m
P PHẦN BỒN HOA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,07281m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,4156m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,5429m3
4Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16,104m2
Q PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK73,85m3
2Cắt khe sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,8594100m
3Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.055m2
R SƠN LẠI HÀNG RÀO ĐOẠN M9-M10
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK68,068m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK68,068m2
S XÂY MỚI HÀNG RÀO ĐOẠN M10-M13
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,846100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,86m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,068m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,959m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5271100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3189100m3
7Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,18100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,208tấn
9Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,97m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,86m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,5069m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,6862m3
13Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK39,96m2
14Trát tường hàng rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK353,58m2
15Trát gờ chân + đỉnh hàng rào, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK59,4046m2
16Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK452,9446m2
T HỆ THỐNG MẠNG AN NINH NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ RacMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4hộp
2Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK31 thiết bị
3Lắp đặt đầu ghi hình, ổ cứngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK71 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống cameraMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK231 thiết bị
5Lắp đặt Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
6Cáp tín hiệu mạng CAT6EMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.400m
7Dây nguồn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.400m
8Ống tròn bao dây D20-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.400m
9Lắp đặt các linh kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10công
U CHI PHÍ THIẾT BỊ
V HỆ THỐNG THANG MÁY
1Thang máy sức nâng trọng tải 750kg, số người 11Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2Hệ thống
W HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Điều hòa cây 100.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
2Điều hòa treo tường 24.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK33Cái
3Điều hòa treo tường 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK83Cái
4Điều hòa treo tường 12.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10Cái
X THIẾT BỊ MẠNG LAN
1Tủ mạng dạng treo tường 1 quạt gió KT: 320x540x400mm (Bao gồm cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6Cái
2SWITCH24-PORT GIGABYTE 100/1000 24 cổng RJ45 (Bao gồm cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6Cái
3SWITCH36-PORT GIGABYTE 100/1000 36 cổng RJ45 (Bao gồm cả công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6Cái
Y THIẾT BỊ MẠNG AN NINH NGOÀI NHÀ
1Đầu ghi hình 32K - IPMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
2Camera Dome 4.0 megapixel - IPMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK19cái
3Camera thân quay zoom.4.0 megapixel - IPMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
4Ổ cứng lưu hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
5Bộ chia cổng mạngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4cái
6Màn hình giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
7Bộ chia HDMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1bộ
8Cáp tín hiệu mạngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.400m
9Dây điện nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.400m
10Ống tròn bao dây kèm vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.400m
11Tủ RackMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
12Bộ lưu nguồn dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
13Tủ RackMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cái
14Bộ cấp nguồn camMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
15Bộ chuyển đổi tín hiệu HD kéo dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
16Dây cáp tín hiệu kết nối màn hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5cái
17Dây cáp cấp nguồn POE cho CameraMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
18Bộ cấp nguồn POEMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
19Bộ chia tín hiệu mạng IPMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
20Bộ chia tín hiệu mạngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1cái
21Thang cáp sơn tĩnh điện (300 x 100) x 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK350m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3661E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đó), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên như: Nhà làm việc, trụ sở, văn phòng, trường học, bệnh viện …từ 7 tầng trở lên có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây dựng ≥ 44.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng 2 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).42
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 2 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).42
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần mạng lan và mạng an ninh ngoài nhà 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).42
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).42
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).42
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).42
9 Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS) 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ KCS trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).42
10 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 30 tấn2
2 Cần trục tháp ≥ 25 tấn1
3 Máy ép thủy lực Lực ép ≥130 tấn1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
5 Máy ủi Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt5
7 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt5
8 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt5
9 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt4
10 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt3
11 Máy cắt khe bê tông Còn hoạt động tốt2
12 Máy lu Còn hoạt động tốt2
13 Trạm trộn bê tông thương phẩm Còn hoạt động tốt1
14 Ô tô chuyển trộn Còn hoạt động tốt4
15 Máy bơm bê tông tự hành Còn hoạt động tốt3
16 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt4
17 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt4
18 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn5
19 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt3
20 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt3
21 Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt cầm tay) Còn hoạt động tốt2
22 Ván khuôn định hình (1000m2) Còn hoạt động tốt1000
23 Giàn giáo thép định hình (800 bộ) Còn hoạt động tốt800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->