Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600151-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220586144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 21:19:00 đến ngày 2022-06-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,363,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng vận hành máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành vận hành máy đào
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị đo vẽ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm sân, nền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ĐÀO ĐẤT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Thượng Lan, xã Thượng Lan, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. số điện thoại: 0915901323
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586 Lê Lợi, Phường Hoàng Văn Thụ, Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và Thương Mại 3D, địa chỉ: Số nhà 83, tổ 4, Phường Mỹ Độ, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. số điện thoại: 0915901323


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. số điện thoại: 0915901323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên. số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,1081100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,796m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7857tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7266tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,045tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6908100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4191100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,6241m3
9Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6806m3
10Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,4911m3
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,9276100m3
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3264100m3
13Mua đất cấp 3 tần nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,049m3
14Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,8977m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5365tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4729tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3089tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2657100m2
19bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,8211m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1824tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,6589tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7816tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,6927100m2
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,3292m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,8119tấn
26Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,7359100m2
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT162,2942m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2146tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3397tấn
30Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7162100m2
31bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,012m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7983tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6818tấn
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3417100m2
35Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,6124m3
36Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT210,8478m3
37Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,6618m3
38Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,4906m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.008,7276m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT429,145m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.747,8836m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT272,7792m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.143,03m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT289,45m
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.747,8836m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.415,8092m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.437,8726m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,2564m2
49Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,2564m2
50Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,4062m3
51Ốp đá Granit tự nhiên (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT87,904m2
52Gia công lan can thép hộp mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4953tấn
53Lắp dựng lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151,85m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.119,8088m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,5831m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,213m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,5605m2
58Cửa đi mở quay xingfa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82m2
59Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
60Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30bộ
61Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141,12bộ
62Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
63Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90bộ
64Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120,48m2
65Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141,12m2
66Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2642tấn
67Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2642tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT149,1912m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0182100m2
70Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,71m
71Nắp tôn lỗ lên mái dày 2lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2885kg
72khóa cửa mái:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
73Bản lề cửa tôn lỗ lên máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
74Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0259tấn
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,9858100m2
B NHÀ LỚP HỌC - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 3P 40A 10kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
3Lắp đặt MCB 2P 25A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
4Lắp đặt MCB 1P 25A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
5Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
7Lắp đặt tủ điện 600x400x180Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
8Lắp đặt tủ điện 400x300x150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
9Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15hộp
10Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
12Lắp đặt công tắc 6 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46cái
16Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60cái
17Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
18Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21bộ
19Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90bộ
20Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng CSBA 120/1x20WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30bộ
21Mua hộp chia ngả D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150hộp
22Mua cáp AL/XLPE 4x25mm2 0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90m
23Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09km/dây
24Mua kẹp treo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m
25Mua khoá hãm cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
26Mua móc treo cáp CK6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
27Mua dây đai 0.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
28Mua khoá đaiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
29Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2m
30Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2m
31Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT219m
32Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT219m
33Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.348,3m
34Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT674,2m
35Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.784,2m
36Ống luồn PVC D20 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT581,3m
37Ống luồn PVC D20 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.396,8m
38Ống luồn PVC D25 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63m
39Ống luồn PVC D25 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147m
40Ống luồn PVC D32 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
C NHÀ LỚP HỌC - CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cọc
4Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,198kg
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25m
6Mua thuốc hàn hoá nhiệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4lọ
7Kim thu sét D16, dài 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
9Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,09kg
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81m
11Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,776kg
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46m
13Hồ lô sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9Cái
14Mũ tôn chống dộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9Cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
16Hộp kiểm tra điện trở đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
17Ống luồn PVC D25 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
D NHÀ LỚP HỌC - THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
2Ổ cắm internet 8 cựcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
3Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
4Lắp đặt tủ điện 500x400x180Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
5Kéo rải dây CAT6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT695,9m
6Dây CAT6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT695,9m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147,2m
8Ống luồn PVC D20 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT139,7m
9Ống luồn PVC D20 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT380m
10Ống luồn PVC D32 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,2m
E CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
3Lắp đặt hộp đựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt chậu rửa LAVABO + xi phôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
5Vòi chậu rửa LAVABOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Bộ
6Lắp đặt vòi rửa tự doQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
7Lắp đặt van phao điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt van phao cơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
11Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
12Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
13Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55Kw, H 33-17mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt máy bơm, khoan giếng vị trí gần nhấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,58100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2.9mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4.6mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+ 1,5M)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+ 1,5M)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
29Lắp đặt van - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
31Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
32Lắp đặt CÚT 90 độ ren tromg- Đường kính 25-1/2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
33Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,78100m
38Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
39Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28cái
40Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
41Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
42Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
43Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
44Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67cái
45Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
48Lắp đặt bịt thông tắc đường kình 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
49Lắp đặt bịt thông tắc đường kình 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
50Lắp đặt y kiểm tra đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
51Lắp đặt y kiểm tra đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
52Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
53Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
54Lưới chắn côn trùngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
F BỂ TỰ HOẠI NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1579100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0803tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0451tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3247m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0513tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
14Lắp đặt Tê nhựa miệng bát - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0351100m3
G NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,161100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,6057m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5974tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1759tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3133tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1707100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8699100m2
8bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,0225m3
9Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1675m3
10Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,6566m3
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2706100m3
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9418100m3
13Mua đất cấp 3 tần nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,676m3
14bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,9058m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4835tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4687tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1926100m2
18bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,5959m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5847tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2597tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6966tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0614100m2
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,1707m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,7238tấn
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,9464100m2
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT109,6924m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1679tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2597tấn
29Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6859100m2
30bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,634m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,474tấn
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8036100m2
33Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2554m3
34Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT222,0032m3
35Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,1894m3
36Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,3269m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT788,9983m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT270,67m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.633,8859m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT142,492m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT769,5m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT164,31m
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.633,8859m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT911,992m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.059,6683m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78,4442m2
47Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82,8743m2
48Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,6281m3
49Ốp đá Granit tự nhiên (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,8831m2
50Gia công lan can thép hộp mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7972tấn
51Lắp dựng lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,8062m2
52Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,2894m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT760,7569m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,1452m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,743m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,924m2
57Cửa đi mở quay xingfa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,6m2
58Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
59Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23bộ
60Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,79bộ
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
62Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26bộ
63Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
64Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,63m2
65Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,14m2
66Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,513tấn
67Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,513tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,696m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5216100m2
70Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,45m
71Nắp tôn lỗ lên mái dày 2lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2885kg
72khóa cửa mái:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
73Bản lề cửa tôn lỗ lên máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
74Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0259tấn
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,874100m2
H NHÀ HIỆU BỘ - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 3P 40A 10kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
3Lắp đặt MCB 2P 25A-30A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
4Lắp đặt MCB 2P 40A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
5Lắp đặt MCB 1P 20A-40A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
6Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47cái
7Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
8Lắp đặt tủ điện 600x400x180Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện 400x300x150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
10Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9hộp
11Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4hộp
12Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt công tắc 4 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68cái
18Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
19Lắp đặt quạt thông gió gắn tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
20Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
21Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 23x23cm, 18WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15bộ
22Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24bộ
23Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
24Lắp đặt đèn LED panel 30x120, 40WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
25Mua hộp chia ngả D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66hộp
26Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,091100m3
27Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 cột
28Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14m3
29Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,68m3
30Mua KT4x55Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
31Mua móc treo cáp CK6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
32Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6công/bộ
33Mua khóa đaiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
34Mua đai thép inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m
35Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,042100m3
36Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cọcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,725kg
37Đóng cọc tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cọc
38Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,042100m3
39Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46m
40Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35m
41Rải cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,81100m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,77100m
43Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,192100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0792100m3
45Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1128100m3
46Mua băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48m
47Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24100m2
48Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2m
49Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,6m
50Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,8m
51Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147,8m
52Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT147,8m
53Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.487,2m
54Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT743,6m
55Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.731,8m
56Ống luồn PVC D20 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT335,8m
57Ống luồn PVC D20 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT895,9m
58Ống luồn PVC D25 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,6m
59Ống luồn PVC D25 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT103m
60Ống luồn PVC D32 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
I NHÀ HIỆU BỘ - CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,21100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,21100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cọc
4Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,9584kg
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
6Mua thuốc hàn hoá nhiệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4lọ
7Kim thu sét D16, dài 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
9Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,86kg
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74m
11Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,192kg
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32m
13Hồ lô sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7Cái
14Mũ tôn chống dộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7Cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
16Hộp kiểm tra điện trở đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
17Ống luồn PVC D25 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
J NHÀ HIỆU BỘ - THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
2Ổ cắm internet 8 cựcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
3Lắp đặt ổ cắm đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
4Lắp đặt tủ điện 500x400x180Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
5Kéo rải dây CAT6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT397,5m
6Dây CAT6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT397,5m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT115,6m
8Ống luồn PVC D20 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96,2m
9Ống luồn PVC D20 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT216m
10Ống luồn PVC D32 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,2m
K CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
3Lắp đặt hộp đựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
4Lắp đặt chậu rửa LAVABO + xi phôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
5Vòi chậu rửa LAVABOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4Bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
7Lắp đặt vòi rửa tự doQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
8Lắp đặt van phao điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt van phao cơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
12Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
13Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
14Lắp đặt vòi senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
15Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55Kw, H 33-17mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt máy bơm, khoan giếng vị trí gần nhấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,24100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,46100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,11100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,26100m
22Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4.6mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+ 1,5M)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
26Lắp đặt côn PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
33Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
35Lắp đặt CÚT 90 độ ren tromg- Đường kính 25-1/2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
36Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,91100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,78100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,89100m
41Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
42Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
43Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cái
44Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
45Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
46Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
47Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
48Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 60mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
49Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
50Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56cái
51Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
53Lắp đặt bịt thông tắc đường kình 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
54Lắp đặt bịt thông tắc đường kình 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
55Lắp đặt y kiểm tra đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
56Lắp đặt y kiểm tra đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
57Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
58Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
59Lưới chắn côn trùngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
L BỂ TỰ HOẠI NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1579100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0803tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0451tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3247m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0513tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
14Lắp đặt Tê nhựa miệng bát - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0351100m3
M BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3353100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,4m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,51310m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2kn tiếp theoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,51310m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,133310m3/1km
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,664m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,334tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,0851tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3571tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,081100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2516100m2
12bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,658m3
13bê tông tường chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,9m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2012100m2
15bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,596m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1713tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6376tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1792100m2
19bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,464m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4632100m2
21bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,264m3
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,66m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT191,4848m2
24Nắp tôn bể nước tôn dày 3ly (bao gồm phụ kiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
25Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0557m3
26Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
27Gia công thang sắt ( thép d10-0,62kg/m dài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0044tấn
N NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2034100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,572m3
3Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0954m3
4Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,9984m3
5bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4568m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,059100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0667tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0768tấn
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,203100m3
10bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5353m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0529100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0192tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1236tấn
14bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6121m3
15Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4364100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1621tấn
17bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1012m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0131100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0427tấn
20Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,5964m3
21Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5196m3
22Gia công xà gồ thép (U80x40x3)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1275tấn
23Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1275tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3406100m2
25Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,6m
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,24m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,22m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,7m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,68m
31bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0508m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0053100m3
33Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,88m2
34Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
35Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
36Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08m2
37Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,24m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81,92m2
O PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT556,0074m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1591tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT119,16m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT259,0933m3
5Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,90910m3/1km
6Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,90910m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng43
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện43
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành nước 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước43
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng43
6 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)42
7 Đội trưởng đội nề 1 Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện31
8 Đội trưởng vận hành máy 1 Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành vận hành máy đào31
9 Đội trưởng đội điện 1 Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) đo vẽ1
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy đầm cóc Đầm sân, nền1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép Uốn cắt thép1
6 Máy hàn Hàn thép2
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa2
9 Máy cắt gạch Cắt gạch2
10 Máy đào ĐÀO ĐẤT2
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->