Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601257-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án khu vực Khu kinh tế Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu hoạt động quản lý dự án (đường N2, đường N5 đoạn 2, đường D4, đường N5, v.v…) và các nguồn thu, nguồn vốn hợp pháp khác của Ban QLDA. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 18:32:00 đến ngày 2022-06-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,449,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ≥ 01, Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ, là công công trình dân dụng, cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản chấp thuận kết quả nghiệm thu của cơ quan chuyên ngành+ Bản chụp Hóa đơn đỏ đã xuất cho Chủ đầu tư/thầu chính/Bên giao thầu để chứng minh đã thực hiện hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng;+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc An toàn lao động công trình còn hiệu lực;- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chuyên ngành điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chuyên ngành nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chuyên ngành trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng dân dụng kèm theo chứng chỉ huấn luyện PCCC- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ Phụ trách PCCC.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Giấy chứng nhận Huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán/ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ Phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Có tải trọng nâng tối thiểu 6 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định thiết bị còn hạn.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Động cơ điện, tải trọng tối thiểu 0.8T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Dung tích tối thiểu 80L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Công suất tối thiểu 5Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-May khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: 70kg. Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Cồn suất ≥ 60m3/h. Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án khu vực Khu kinh tế Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình Nhà làm việc Ban QLDA - KKT Đông Nam 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn thu hoạt động quản lý dự án (đường N2, đường N5 đoạn 2, đường D4, đường N5, v.v…) và các nguồn thu, nguồn vốn hợp pháp khác của Ban QLDA. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty CP kiến trúc xây dựng và thương mại Dũng Hiệp (số 122, đường Ngô Gia Tự - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và cơ khí Tâm Đạt (số 1B, ngõ 71, đường Trần Bình Trọng khối Trung Nghĩa phường Đông Vĩnh - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An) + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án khu vực Khu kinh tế Nghệ An. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án khu vực Khu kinh tế Nghệ An. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án khu vực Khu kinh tế Nghệ An. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án khu vực Khu kinh tế Nghệ An. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án khu vực Khu kinh tế Nghệ An (số 9, đường Lê Nin, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án khu vực Khu kinh tế Nghệ An (địa chỉ: Số 9, đường Lê Nin, TP Vinh, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An (địa chỉ: Số 20 - Đường Trường Thi - TP Vinh - Tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238.3594 554) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An (địa chỉ: Số 20 - Đường Trường Thi - TP Vinh - Tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238.3594 554) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuẩn bị mặt bằng - phần khuôn viên | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,52 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,91 | m3 |
| 3 | Di chuyển cây xoài | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cây |
| 4 | Di chuyển cột đèn, cột lưới sân bóng chuyền | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cột |
| B | Sân gạch TERRAZZO - Phần khuôn viên | |||
| 1 | Đắp đất K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 84,3 | m3 |
| 2 | Nilong lót móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 281 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,1 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 281 | m2 |
| C | Sân bóng chuyền - Phần khuôn viên | |||
| 1 | Đắp đất K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 85,8 | m3 |
| 2 | Nilong lót móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 286 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,6 | m3 |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,45 | m2 |
| 5 | Khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 109 | m |
| D | Phần cải tạo nhà làm việc Ban Quản lý Khu kinh tế | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,87 | m3 |
| 2 | Tường gạch đặc loại A tuynel, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,29 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,25 | m2 |
| 4 | Trần thạch cao giật cấp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,72 | m2 |
| 5 | Đèn led âm trần | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,36 | m2 |
| E | Phần móng - Nhà làm việc ban QLDA | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.014,92 | m3 |
| 2 | Đắp cát, K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 388,81 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,58 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 112,89 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,55 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,69 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.192,6 | kg |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.509,4 | kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.902,9 | kg |
| 10 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 117,1 | kg |
| 11 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 526,4 | kg |
| 12 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 734 | kg |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 62,9 | kg |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 350,6 | kg |
| 15 | Xây móng gạch đặc loại A tuynel, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 55,46 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền, K≥0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 548,83 | m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền, K≥0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 85,87 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,25 | m3 |
| 19 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,39 | m2 |
| F | Phần thân - Nhà làm việc ban QLDA | |||
| 1 | Bê tông cột, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,1 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 38,07 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 66,28 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,21 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, ô văng, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,72 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 517 | kg |
| 7 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.204,7 | kg |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.178,4 | kg |
| 9 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.037,3 | kg |
| 10 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5.792,2 | kg |
| 11 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9.424,1 | kg |
| 12 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 194,6 | kg |
| 13 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 387,2 | kg |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.040,9 | kg |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 278,1 | kg |
| 16 | Lắp đặt lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 73 | cái |
| 17 | Xây tường gạch đặc loại A tuynel, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 105,34 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch đặc loại A tuynel, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,38 | m3 |
| 19 | Xây trụ gạch đặc loại A tuynel, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,28 | m3 |
| 20 | Xây bậc gạch đặc loại A tuynel, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,94 | m3 |
| G | Phần hoàn thiện - Nhà làm việc ban QLDA | |||
| 1 | Vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 679 | kg |
| 2 | Xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.573,4 | kg |
| 3 | Mái tôn xốp lạnh 16mm, tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 340,5 | m2 |
| 4 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.362 | cái |
| 5 | Quét chống thấm Sika | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 107,89 | m2 |
| 6 | Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 107,89 | m2 |
| 7 | Nền gạch, kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 465,87 | m2 |
| 8 | Nền gạch chống trơn, kích thước 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,74 | m2 |
| 9 | Gạch ốp tường, kích thước 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 162,74 | m2 |
| 10 | Gạch chân tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,79 | m2 |
| 11 | Đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,67 | m2 |
| 12 | Đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 55,87 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 555,44 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.216,57 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 562 | m2 |
| 16 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 354,7 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 576,36 | m2 |
| 18 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 568,66 | md |
| 19 | Trần nhựa khung xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,74 | m2 |
| 20 | Sơn trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.709,62 | m2 |
| 21 | Sơn ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 555,44 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.772,01 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.493,06 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 8.38 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,53 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 6.38 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,04 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 6.38 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,61 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 6.38 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,26 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 6.38 mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,22 | m2 |
| 29 | Vách kính, nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,39 | m2 |
| 30 | Vách kính, nhôm Việt Pháp, kính an toàn 8.38mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,5 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép uPVC, lõi thép dày 1.2mm, phụ kiện hãng GQ, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,15 | m2 |
| 32 | Cửa nhựa lõi thép uPVC, lõi thép dày 1.2mm, phụ kiện hãng GQ, kính trắng dày 5mm. Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,96 | m2 |
| 33 | Cửa nhựa lõi thép uPVC, lõi thép dày 1.2mm, phụ kiện hãng GQ, kính trắng dày 5mm. Cửa sổ mở lật | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,75 | m2 |
| 34 | Vách nhựa lõi thép uPVC, lõi thép dày 1.2mm, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,09 | m2 |
| 35 | Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 92,48 | m2 |
| 36 | Lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ Lim | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,42 | md |
| 37 | Trụ cầu thang gỗ Lim | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 38 | Trần nhựa, hệ khung thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,36 | m2 |
| H | Bể tự hoại - Nhà làm việc ban QLDA | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K≥0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,43 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 98,5 | kg |
| 6 | Xây gạch đặc loại A tuynel, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,03 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,46 | m3 |
| 8 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 101,4 | kg |
| 9 | Láng bể nước, vữa XM mác 125 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,38 | m2 |
| 10 | Trát thành bể (lần 1) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 37,52 | m2 |
| 11 | Trát thành bể (lần 2) dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 37,52 | m2 |
| 12 | Ống sành | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, ống thoát hơi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| I | Bể nước ngầm - Nhà làm việc ban QLDA | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất, K≥0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,19 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,65 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,41 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,59 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 238,6 | kg |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 607 | kg |
| 9 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 208,1 | kg |
| 10 | Láng nền sàn chống thấm, dày 3cm, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,27 | m2 |
| 11 | Nắp bể bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| J | Thiết bị nhà vệ sinh - Nhà làm việc ban QLDA | |||
| 1 | Chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 4 | Dây cấp nước mềm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | dây |
| 5 | Ống thải chữ P | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Ống xả chậu có chặn nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 8 | Chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 9 | Vòi xả tiểu nam tự động | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 10 | Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Tấm ngăn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Thùng đun nước nóng 20L | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 13 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 máy |
| 14 | Máy bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Bốn chứa nước INOX, dung tích 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| K | Cấp nước - Nhà làm việc ban QLDA | |||
| 1 | Ống nhựa class2, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | m |
| 2 | Ống nhựa class2, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | m |
| 3 | Ống nhựa class2, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 27 | m |
| 4 | Ống nhựa PPR, đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| L | Thoát nước - Nhà làm việc ban QLDA | |||
| 1 | Ống nhựa class2, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 130,2 | m |
| 2 | Ống nhựa class2, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | m |
| 3 | Ống nhựa class2, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | m |
| 4 | Ống nhựa class2, đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | m |
| 5 | Cút nhựa, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| M | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn DOWNLIGHT âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 2 | Đèn lốp led tròn 12w | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 3 | Đèn led dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | bộ |
| 4 | Đèn led dài 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 5 | Đèn led sát trần 24W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 6 | Quạt trần cánh nhôm 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 7 | Quạt hút mùi WC | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | cái |
| 10 | Công tắc ba | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 99 | cái |
| 12 | Áptomat loại 1 pha, 6 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 13 | Áptomat loại 1 pha, 10 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Áptomat loại 1 pha, 25 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Hộp nhựa chứa aptomat 12 modul | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 16 | Hộp nhựa chứa aptomat 9 modul | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện tầng KT550x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 18 | Dây đơn cu/pvc (1*1,5)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 802 | m |
| 19 | Dây đơn cu/pvc (1*2,5)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 720 | m |
| 20 | Dây đơn cu/pvc (1*4)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 360 | m |
| 21 | Dây đơn cu/pvc (1*6)MM2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 300 | m |
| 22 | Dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc (2*16 mm2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 46 | m |
| 23 | Dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc (2*25 mm2) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây tự chống cháy d16 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.256,2 | m |
| N | Phần điều hòa | |||
| 1 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | m |
| 3 | Dây dẫn 3 ruột | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | m |
| O | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiền đạo (phát xạ sớm) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Khớp nối kim thu sét bằng đồng thău | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Ống trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D48 dài 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Chân đế kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 5 | Dây cáp thoát sét CU/PVC 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 65 | m |
| 6 | Băng đồng tiếp đất 20x3mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | m |
| 7 | Cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cọc |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở vỏ nhựa PVC cách điện | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 9 | Đào đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,81 | m3 |
| 10 | Đắp đất, K≥0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,81 | m3 |
| P | Điện nhẹ | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 356 | m |
| 2 | Cáp mạng AMP Cat 6e UTP Cable 4 Prs | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 210 | m |
| 3 | Đấu nối sợi dây nhảy (patchcord) Từ switch lên Patch panel | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 180 | node |
| 4 | Mặt nạ (Outlet) 1 Port chuẩn RJ45 + đế âm (NEM1-US) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 180 | bộ |
| 5 | Router không dây chuẩn N 450Mbps TL-WR940N | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | chiếc |
| 6 | Đấu nối sợi dây nhảy quang 2m | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | node |
| 7 | Hộp đấu nối quang | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hộp |
| 8 | Tủ Rack 15U, D600 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 9 | Switch 16 Cổng 10/100/1000 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | thiết bị |
| 10 | Đầu ghi hình 16 kênh 2 ổ cứng HDD | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Ổ cứng WD 4TB | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Bộ chuyển đổi nguồn 12V/1A cho các camera giám sát | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | bộ |
| 13 | Hộp kỹ thuật 15x15mm kín,đấu nối, lắp đặt camera | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | hộp |
| 14 | Jack rj45 ( 1 cam 2 cái, 1 swith 2 cái) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | cái |
| Q | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình CC khung sắt vách nhôm loại 2 bình | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Bình bọt MFZ4 - ABC | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 3 | Tiêu lệnh - Nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 2 | Màn hình LCD 65 inch | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | Camera IP hồng ngoại 4MP chuẩn nén H.265, ghi hình chuẩn 2K | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ≥ 01, Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ, là công công trình dân dụng, cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản chấp thuận kết quả nghiệm thu của cơ quan chuyên ngành+ Bản chụp Hóa đơn đỏ đã xuất cho Chủ đầu tư/thầu chính/Bên giao thầu để chứng minh đã thực hiện hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng;+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh về quy mô và cấp công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu:- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc An toàn lao động công trình còn hiệu lực;- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng) | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. | 10 | 7 |
| 3 | Kỹ thuật thi công (Chuyên ngành điện) | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công (Chuyên ngành nước) | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công (Chuyên ngành trắc địa | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách PCCC | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc Xây dựng dân dụng kèm theo chứng chỉ huấn luyện PCCC- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ Phụ trách PCCC.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Giấy chứng nhận Huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách thanh toán/ quyết toán | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III, ở vị trí cán bộ Phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và có xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu bánh xích/bánh lốp phục vụ thi công | Yêu cầu: Có tải trọng nâng tối thiểu 6 Tấn và còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định thiết bị còn hạn.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định còn hạn). | 1 |
| 2 | Máy đào | Yêu cầu: Dung tích tối thiểu 0.8m3, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy kiểm định/đăng kiểm thiết bị còn hạn.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). | 1 |
| 3 | Ô tô | Yêu cầu: Tải trọng tối thiểu 7T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). | 2 |
| 4 | Máy vận thăng | Yêu cầu: Động cơ điện, tải trọng tối thiểu 0.8T, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định và giấy kiểm định/đăng kiểm còn hạn). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Yêu cầu: Dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Yêu cầu: Dung tích tối thiểu 80L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Yêu cầu: Công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 8 | Máy uốn cắt thép | Yêu cầu: Công suất tối thiểu 5Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Yêu cầu: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Yêu cầu: Công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
| 11 | Máy hàn | Yêu cầu: Công suất tối thiểu 23 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 12 | May khoan cầm tay | Yêu cầu: Công suất tối thiểu 1,5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Yêu cầu: 70kg. Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). | 2 |
| 14 | Trạm trộn bê tông xi măng | Yêu cầu: Cồn suất ≥ 60m3/h. Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy đăng ký thiết bị; Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi