Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603880-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220579834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công do tỉnh quản lý đảmnhận chi phí xây lắp và các chi phí khác 37.000 triệu đồng, vốn ngân sách huyện Quảng Xương đảm nhận chi phí giải phóng mặt bằng 5.000 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 09:01:00 đến ngày 2022-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,901,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5201818667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.650227333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục thi công Cầu: Dầm BTCT DƯL, cọc khoan nhồi; Mặt đường 2 đầu cầu: (mặt đường BTv nhựa )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ) và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đối với nhà thầu độc lập : 01 người;+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ nêu trên; tài liệu chứng minh cấp công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);+ Trong 03 năm gần đây Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ) và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã phụ trách giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận phụ trách giám sát chất lượng công trình đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ; (kèm theo tài liệu văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét,+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.+ Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ. Bố trí phù hợp với hạng mục công việc;+ Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,80m3; Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 1,25m3; Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 8Tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 11 Tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ 10 tấn đến 12 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Giấy Chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 108CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị - ĐK ≥1.2m- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rãi thảm BT nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nấu,tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích bồn chứa ≤ 1600 lít- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 50 KVA- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 23 KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥250 lít- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥10m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥3,5KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Độ chính xác ± 02mm- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Độ chính xác cạnh 2mm; góc: 05”- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
22-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Loại ≥15T- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị căng cáp DƯL
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị căng cáp DƯL- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
24-Thiết bị lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị lao dầm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
Cầu Lộc qua sông Lý nối xã Tiên Trang với xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công do tỉnh quản lý đảmnhận chi phí xây lắp và các chi phí khác 37.000 triệu đồng, vốn ngân sách huyện Quảng Xương đảm nhận chi phí giải phóng mặt bằng 5.000 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quảng Xương; Tầng 3 Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC-DT: Tổng công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 11 Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thanh Hoa; Điện thoại: 02373.727.927; địa chỉ : Lô 47 khu LK Bào Ngoại , P Đông Hương, TP Thanh Hoá; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kỹ thuật – Thẩm định - Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quảng Xương; Sở Giao thông vận tải Tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty TNHH Tư vấn DQH; Địa chỉ: Số 277, Lý Nhân Tông, P. Đông Thọ, TP. Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quảng Xương; Tầng 3 Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Giao thông (cầu) còn hiệu lực. * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 01/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quảng Xương; Tầng 3 Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Điện thoại: 02373.852.246. Fax: 02373.851.255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa.; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa.; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN CẦU
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Dầm I BTCT DƯL L=25mTheo Mục I Chương V 12dầm
2Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt 30MpaTheo Mục I Chương V 166,24m3
3Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,14tấn
4Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 29,02tấn
5Cốt thép bản mặt cầu ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 3,74tấn
6Lớp phòng nước dạng dung dịchTheo Mục I Chương V 666,9m2
7Tấm đệm đàn hồi bằng cao su dày 2cmTheo Mục I Chương V 78,2m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Mục I Chương V 6,669100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmTheo Mục I Chương V 6,669100m2
10Bê tông dầm ngang 30MpaTheo Mục I Chương V 21,77m3
11Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 2,34tấn
12Cốt thép dầm ngang, ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 0,32tấn
13Bê tông tấm bản ván khuôn 25MpaTheo Mục I Chương V 29,98m3
14Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 1,17tấn
15Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 2,81tấn
16Lắp đặt tấm bảnTheo Mục I Chương V 216cấu kiện
17Gối cầu cao su 450x350x78Theo Mục I Chương V 24cái
18Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bản gối cầuTheo Mục I Chương V 1,7tấn
19Khe co giãn thép bản răng lượcTheo Mục I Chương V 18,8m
20Bê tông gờ lan can 25MpaTheo Mục I Chương V 31,57m3
21Cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 3,95tấn
22Ống nhựa PVC D110Theo Mục I Chương V 1,5100m
23Lan can tay vịn toàn cầu bằng thép mạ kẽmTheo Mục I Chương V 168m
24Thoát nước mặt cầuTheo Mục I Chương V 18bộ
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Cọc khoan nhồi mố cầu D=1,2mTheo Mục I Chương V 420m
2Bê tông lót móng Mố cầu 10MpaTheo Mục I Chương V 11,52m3
3Bê tông mố cầu 30MpaTheo Mục I Chương V 379,4m3
4Cốt thép mố ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0308tấn
5Cốt thép mố ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 12,54tấn
6Cốt thép mố ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 17,82tấn
7Quét nhựa đường lòng mốTheo Mục I Chương V 223,86m2
8Cọc khoan nhồi trụ cầu D=1,2mTheo Mục I Chương V 360m
9Bê tông lót móng Trụ cầu 10MpaTheo Mục I Chương V 9,26m3
10Bê tông bịt đáy 20MpaTheo Mục I Chương V 150,96m3
11Bê tông trụ + xà mũ trụ cầu 30MpaTheo Mục I Chương V 293,47m3
12Cốt thép trụ ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,074tấn
13Cốt thép trụ ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 7,119tấn
14Cốt thép trụ ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 18,336tấn
15Móng bản quá độ CPDD L1Theo Mục I Chương V 0,3006100m3
16Bê tông lót móng bản quá độ 10MpaTheo Mục I Chương V 10,6m3
17Bê tông bản quá độ 25MpaTheo Mục I Chương V 44,54m3
18Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0038tấn
19Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 3,16tấn
20Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 1,32tấn
21Ống nhựa PVC D32Theo Mục I Chương V 0,102100m
22Bao tải tẩm nhựa đườngTheo Mục I Chương V 10,78m2
23Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Khối chuyển vị + đá kê gốiTheo Mục I Chương V 0,473m3
24Cốt thép ĐK >18mm - Khối chống chuyển vịTheo Mục I Chương V 0,346tấn
25Gia công, Lắp đặt ống tôn thép mạ kẽm- Khối chống chuyển vịTheo Mục I Chương V 0,127tấn
26Bitum lấp chốt neo dầmTheo Mục I Chương V 19,95kg
27Đào đất thi công Tường chắn, đất C2Theo Mục I Chương V 5,9726100m3
28Đắp đất hoàn thiện K95Theo Mục I Chương V 0,8372100m3
29Bê tông đệm 10Mpa dày 10cmTheo Mục I Chương V 12,32m3
30Bê tông tường chắn 25MpaTheo Mục I Chương V 208,26m3
31Cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 7,91tấn
32Bê tông cọc 25Mpa; KT(25x25)cmTheo Mục I Chương V 28,08m3
33Cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,9tấn
34Cốt thép cọc ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 6,26tấn
35Gia công, lắp dựng thép hình, thép bảnTheo Mục I Chương V 0,83tấn
36Ép cọc BTCT KT(25x25)cmTheo Mục I Chương V 4,32100m
37Đập đầu cọc BTCTTheo Mục I Chương V 2,87m3
38Đắp đất sét mái taluy hai đầu cầu và tứ nónTheo Mục I Chương V 1,5m3
39Đá dăm đệmTheo Mục I Chương V 1,5m3
40Vải địa kỹ thuậtTheo Mục I Chương V 0,0472100m2
41Nilon tái sinhTheo Mục I Chương V 1,7957100m2
42Bê tông gia cố mái + bậc lên xuống 20MpaTheo Mục I Chương V 35,91m3
43Ống nhựa PVC D50; L=1mTheo Mục I Chương V 0,2100m
44Đắp đất nhiều sỏi sạn lòng mố K95Theo Mục I Chương V 17,412100m3
45Đắp đất lòng mố K98Theo Mục I Chương V 0,2594100m3
46Móng đường trên mố CPDD L2 dày 30cmTheo Mục I Chương V 0,1728100m3
47Móng đường trên mố CPDD L1 dày 15cmTheo Mục I Chương V 0,108100m3
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mục I Chương V 0,72100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày 7cmTheo Mục I Chương V 0,72100m2
50Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật ATGTTheo Mục I Chương V 2cái
51Đào đất móng cộtTheo Mục I Chương V 11,51m3
52Bê tông bệ móng M200Theo Mục I Chương V 11,5m3
53Lắp đặt hộ lan tôn sóng, bước cột 3mTheo Mục I Chương V 255m
D HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
E NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường , đất C2Theo Mục I Chương V 4,002100m3
2Đào khuôn đường , đất C3Theo Mục I Chương V 11,5485100m3
3Đào cấp , đất C2Theo Mục I Chương V 2,4138100m3
4Đào rãnh , đất C2Theo Mục I Chương V 6,182100m3
5Đắp trả rãnh K95Theo Mục I Chương V 2,1273100m3
6Vét bùn, hữu cơTheo Mục I Chương V 21,6089100m3
7Xáo xới + Lu lèn đất nền cũ K95Theo Mục I Chương V 1,2437100m3
8Đắp đất nền đường K95Theo Mục I Chương V 44,5858100m3
9Đắp đất nền đường K98Theo Mục I Chương V 16,4005100m3
10Trồng cỏTheo Mục I Chương V 10,7427100m2
11Móng mặt đường CPDD L2 dày 30cmTheo Mục I Chương V 9,8403100m3
12Móng mặt đường CPDD L1 dày 15cmTheo Mục I Chương V 4,9202100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Mục I Chương V 28,7618100m2
14Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 6cmTheo Mục I Chương V 10,7524100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mục I Chương V 32,2343100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmTheo Mục I Chương V 50,2437100m2
F BÓ VỈA + ĐAN RÃNH
1Bê tông móng M150Theo Mục I Chương V 4,9m3
2Đệm VXM M75 dày 2cmTheo Mục I Chương V 49,17m2
3Bê tông bó vỉa M200Theo Mục I Chương V 7,92m3
4Lắp đặt bó vỉaTheo Mục I Chương V 188,9m
5Bê tông đan rãnh M200Theo Mục I Chương V 3,97m3
G HOÀN TRẢ MƯƠNG PHẢI TUYẾN PHÍA MỐ M1
1Đá dăm đệm - Mương kín + mương hởTheo Mục I Chương V 21,81m3
2Bê tông M250 - Mương kín + mương hởTheo Mục I Chương V 147,38m3
3Cốt thép Mương kín + mương hở, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 2,3458tấn
4Cốt thép Mương kín + mương hở, ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 4,4783tấn
5Bê tông tấm đan M300Theo Mục I Chương V 21,87m3
6Cốt thép ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 1,7971tấn
7Cốt thép ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 1,2765tấn
8Lắp đặt tấm đan đoạn mương kínTheo Mục I Chương V 111tấm
9Bê tông thanh chống M250Theo Mục I Chương V 0,67m3
10Cốt thép thanh chống ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0443tấn
11Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0784tấn
12Lắp đặt thanh chốngTheo Mục I Chương V 16thanh
13Đá dăm đệm - Cửa xả thoát nước rãnh hởTheo Mục I Chương V 0,42m3
14Bê tông cửa xả M200Theo Mục I Chương V 2,24m3
15Lưới chắn rác Cửa thu nước, cốt thép ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0164tấn
16Đá dăm đệm hố thu đấu nối rãnh đầu tuyếnTheo Mục I Chương V 0,7m3
17Bê tông hố thu M250Theo Mục I Chương V 3,09m3
18Bê tông mũ mố hố thu M200Theo Mục I Chương V 0,53m3
19Cốt thép rãnh hố thu ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,1073tấn
20Bê tông tấm đan M250Theo Mục I Chương V 1,014m3
21Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0704tấn
22Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 0,0444tấn
23Lắp đặt tấm đan , KT(1,8x1,74x0,18)mTheo Mục I Chương V 3tấm
H RÃNH CHỊU LỰC TRÁI TUYẾN
1Đá dăm đệm Rãnh chịu lựcTheo Mục I Chương V 12,88m3
2Bê tông rãnh M250Theo Mục I Chương V 51,66m3
3Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 1,2902tấn
4Cốt thép rãnh ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 1,5414tấn
5Bê tông tấm đan Rãnh M300Theo Mục I Chương V 14,88m3
6Cốt thép tấm đan Rãnh, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,9438tấn
7Cốt thép tấm đan Rãnh, ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 0,7588tấn
8Lắp đặt tấm đan Rãnh chịu lựcTheo Mục I Chương V 118tấm
9Bê tông thanh chống M250Theo Mục I Chương V 0,12m3
10Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0182tấn
11Lắp đặt thanh chốngTheo Mục I Chương V 6thanh
12Đá dăm đệm, Cửa xả thoát nước rãnh hởTheo Mục I Chương V 0,24m3
13Bê tông cửa xả M200Theo Mục I Chương V 1,08m3
14Đá dăm đệm Hố thu nước mặtTheo Mục I Chương V 0,5m3
15Bê tông hố thu M250Theo Mục I Chương V 2,4m3
16Cốt thép hố thu ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0497tấn
17Cốt thép hố thu ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0957tấn
18Đá dăm đệm Hoàn trả đường ngangTheo Mục I Chương V 0,5m3
19Bê tông mặt đường M300Theo Mục I Chương V 0,9m3
20Bê tông phủ mặt M300Theo Mục I Chương V 0,24m3
I GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG HAI ĐẦU CÂU
1Đào đất thi công , đất C2Theo Mục I Chương V 2,8942100m3
2Đắp đất hoàn thiện K95Theo Mục I Chương V 0,8675100m3
3Đá dăm đệmTheo Mục I Chương V 11,89m3
4Bê tông chân khay 12MpaTheo Mục I Chương V 43,38m3
5Nilon tái sinhTheo Mục I Chương V 6,8463100m2
6Đệm VXM M75 dày 2cmTheo Mục I Chương V 684,63m2
7Bê tông gia cố mái + bậc lên xuống 16MpaTheo Mục I Chương V 136,93m3
8Ống nhựa PVC D50; L=1mTheo Mục I Chương V 0,66100m
9Đắp đất sétTheo Mục I Chương V 4,95m3
10Vải địa kỹ thuậtTheo Mục I Chương V 0,1558100m2
J CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đá dăm đệm cống cống trònTheo Mục I Chương V 3,54m3
2Bê tông M150Theo Mục I Chương V 5,25m3
3Lắp đặt ống bê tông - Đường kính D1000mmTheo Mục I Chương V 181 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmTheo Mục I Chương V 16mối nối
5Bê tông ống cống M200Theo Mục I Chương V 6,3m3
6Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,6689tấn
7Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay M150Theo Mục I Chương V 13,97m3
8Đá dăm đệm móng hố thuTheo Mục I Chương V 0,66m3
9Bê tông hố thu M150Theo Mục I Chương V 5,69m3
10Bê tông tấm đan M250Theo Mục I Chương V 0,61m3
11Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0515tấn
12Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 0,0256tấn
13Lắp đặt tấm đan hố thuTheo Mục I Chương V 4tấm
14Đào thi công cống, đất C2Theo Mục I Chương V 0,9671100m3
15Đắp đất hoàn trả K95Theo Mục I Chương V 0,5802100m3
16Thanh lý cống cũTheo Mục I Chương V 7,6m3
K VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG
1Đắp đất K95Theo Mục I Chương V 3,5024100m3
2Móng CPDD L1 dày 15cmTheo Mục I Chương V 1,0507100m3
3Nilon tái sinhTheo Mục I Chương V 7,0048100m2
4Bê tông mặt đường M300 dày 22cmTheo Mục I Chương V 154,11m3
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo Mục I Chương V 18cái
2Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo Mục I Chương V 2cái
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo Mục I Chương V 255m
4Đào đất móng cộtTheo Mục I Chương V 1,125m3
5Bê tông bệ móng M200Theo Mục I Chương V 1,125m3
M HẠNG MỤC 3: PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ cầu cũTheo Mục I Chương V 1Toàn bộ
N HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác (không cột)Theo Mục I Chương V 2cái
2Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (2 cột)Theo Mục I Chương V 2cái
3Biển báo tam giácTheo Mục I Chương V 2cái
4Đèn tín hiệuTheo Mục I Chương V 2cái
5Áo phản quangTheo Mục I Chương V 2cái
6Cờ người điều khiểnTheo Mục I Chương V 4cái
7Còi người điều khiểnTheo Mục I Chương V 2cái
8Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo Mục I Chương V 180công
O HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục I Chương V 1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5201818667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.650227333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục thi công Cầu: Dầm BTCT DƯL, cọc khoan nhồi; Mặt đường 2 đầu cầu: (mặt đường BTv nhựa )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ) và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đối với nhà thầu độc lập : 01 người;+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ nêu trên; tài liệu chứng minh cấp công trình;53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);+ Trong 03 năm gần đây Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ51
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ) và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã phụ trách giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận phụ trách giám sát chất lượng công trình đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT 1 + 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ; (kèm theo tài liệu văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét,+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;51
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.+ Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;51
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự51
7 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ. Bố trí phù hợp với hạng mục công việc;+ Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc gầu Gầu ≥ 0,80m3; Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
2 Máy xúc gầu Gầu ≥ 1,25m3; Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
3 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
4 Máy Lu bánh thép - Công suất ≥ 8Tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).2
5 Máy Lu rung - Công suất ≥ 11 Tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
6 Ôtô ben tự đổ - Tải trọng từ 10 tấn đến 12 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Giấy Chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực)4
7 Máy san tự hành - Công suất ≥ 108CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
8 Máy khoan cọc nhồi - ĐK ≥1.2m- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
9 Máy rãi thảm BT nhựa - Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
10 Máy ép cọc - Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
11 Máy nấu,tưới nhựa - Dung tích bồn chứa ≤ 1600 lít- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
12 Máy phát điện - Công suất: ≥ 50 KVA- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
13 Máy hàn điện - Công suất: ≥ 23 KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
14 Máy trộn bê tông - Công suất: ≥250 lít- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
15 Máy đầm dùi - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh5
16 Máy đầm bàn - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh5
17 Máy bơm nước - Công suất: ≥10m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
18 Máy cắt uốn thép - Công suất: ≥3,5KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
19 Máy thủy bình - Độ chính xác ± 02mm- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
20 Máy Toàn đạc - Độ chính xác cạnh 2mm; góc: 05”- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
21 Máy đầm cóc - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
22 Cần cẩu tự hành - Loại ≥15T- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
23 Thiết bị căng cáp DƯL - Thiết bị căng cáp DƯL- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
24 Thiết bị lao dầm Thiết bị lao dầm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->