Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603880-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công do tỉnh quản lý đảmnhận chi phí xây lắp và các chi phí khác 37.000 triệu đồng, vốn ngân sách huyện Quảng Xương đảm nhận chi phí giải phóng mặt bằng 5.000 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 09:01:00 đến ngày 2022-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,901,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5201818667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.650227333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục thi công Cầu: Dầm BTCT DƯL, cọc khoan nhồi; Mặt đường 2 đầu cầu: (mặt đường BTv nhựa ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ) và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đối với nhà thầu độc lập : 01 người;+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ nêu trên; tài liệu chứng minh cấp công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);+ Trong 03 năm gần đây Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ) và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã phụ trách giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận phụ trách giám sát chất lượng công trình đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ; (kèm theo tài liệu văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét,+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.+ Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ. Bố trí phù hợp với hạng mục công việc;+ Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,80m3; Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 1,25m3; Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 8Tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 11 Tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ 10 tấn đến 12 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Giấy Chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 108CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - ĐK ≥1.2m- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rãi thảm BT nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nấu,tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích bồn chứa ≤ 1600 lít- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 50 KVA- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 23 KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥250 lít- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥10m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥3,5KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ chính xác ± 02mm- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ chính xác cạnh 2mm; góc: 05”- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại ≥15T- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị căng cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị căng cáp DƯL- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Thiết bị lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lao dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình Cầu Lộc qua sông Lý nối xã Tiên Trang với xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công do tỉnh quản lý đảmnhận chi phí xây lắp và các chi phí khác 37.000 triệu đồng, vốn ngân sách huyện Quảng Xương đảm nhận chi phí giải phóng mặt bằng 5.000 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Giao thông (cầu) còn hiệu lực. * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 01/2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quảng Xương; Tầng 3 Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Điện thoại: 02373.852.246. Fax: 02373.851.255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa.; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa.; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN CẦU | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Dầm I BTCT DƯL L=25m | Theo Mục I Chương V | 12 | dầm |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt 30Mpa | Theo Mục I Chương V | 166,24 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,14 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 29,02 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK >18mm | Theo Mục I Chương V | 3,74 | tấn |
| 6 | Lớp phòng nước dạng dung dịch | Theo Mục I Chương V | 666,9 | m2 |
| 7 | Tấm đệm đàn hồi bằng cao su dày 2cm | Theo Mục I Chương V | 78,2 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Mục I Chương V | 6,669 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cm | Theo Mục I Chương V | 6,669 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Theo Mục I Chương V | 21,77 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 2,34 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm | Theo Mục I Chương V | 0,32 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm bản ván khuôn 25Mpa | Theo Mục I Chương V | 29,98 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 1,17 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 2,81 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Theo Mục I Chương V | 216 | cấu kiện |
| 17 | Gối cầu cao su 450x350x78 | Theo Mục I Chương V | 24 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bản gối cầu | Theo Mục I Chương V | 1,7 | tấn |
| 19 | Khe co giãn thép bản răng lược | Theo Mục I Chương V | 18,8 | m |
| 20 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo Mục I Chương V | 31,57 | m3 |
| 21 | Cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 3,95 | tấn |
| 22 | Ống nhựa PVC D110 | Theo Mục I Chương V | 1,5 | 100m |
| 23 | Lan can tay vịn toàn cầu bằng thép mạ kẽm | Theo Mục I Chương V | 168 | m |
| 24 | Thoát nước mặt cầu | Theo Mục I Chương V | 18 | bộ |
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi mố cầu D=1,2m | Theo Mục I Chương V | 420 | m |
| 2 | Bê tông lót móng Mố cầu 10Mpa | Theo Mục I Chương V | 11,52 | m3 |
| 3 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo Mục I Chương V | 379,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0308 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 12,54 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo Mục I Chương V | 17,82 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo Mục I Chương V | 223,86 | m2 |
| 8 | Cọc khoan nhồi trụ cầu D=1,2m | Theo Mục I Chương V | 360 | m |
| 9 | Bê tông lót móng Trụ cầu 10Mpa | Theo Mục I Chương V | 9,26 | m3 |
| 10 | Bê tông bịt đáy 20Mpa | Theo Mục I Chương V | 150,96 | m3 |
| 11 | Bê tông trụ + xà mũ trụ cầu 30Mpa | Theo Mục I Chương V | 293,47 | m3 |
| 12 | Cốt thép trụ ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,074 | tấn |
| 13 | Cốt thép trụ ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 7,119 | tấn |
| 14 | Cốt thép trụ ĐK >18mm | Theo Mục I Chương V | 18,336 | tấn |
| 15 | Móng bản quá độ CPDD L1 | Theo Mục I Chương V | 0,3006 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng bản quá độ 10Mpa | Theo Mục I Chương V | 10,6 | m3 |
| 17 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo Mục I Chương V | 44,54 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0038 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 3,16 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Theo Mục I Chương V | 1,32 | tấn |
| 21 | Ống nhựa PVC D32 | Theo Mục I Chương V | 0,102 | 100m |
| 22 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo Mục I Chương V | 10,78 | m2 |
| 23 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Khối chuyển vị + đá kê gối | Theo Mục I Chương V | 0,473 | m3 |
| 24 | Cốt thép ĐK >18mm - Khối chống chuyển vị | Theo Mục I Chương V | 0,346 | tấn |
| 25 | Gia công, Lắp đặt ống tôn thép mạ kẽm- Khối chống chuyển vị | Theo Mục I Chương V | 0,127 | tấn |
| 26 | Bitum lấp chốt neo dầm | Theo Mục I Chương V | 19,95 | kg |
| 27 | Đào đất thi công Tường chắn, đất C2 | Theo Mục I Chương V | 5,9726 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo Mục I Chương V | 0,8372 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đệm 10Mpa dày 10cm | Theo Mục I Chương V | 12,32 | m3 |
| 30 | Bê tông tường chắn 25Mpa | Theo Mục I Chương V | 208,26 | m3 |
| 31 | Cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 7,91 | tấn |
| 32 | Bê tông cọc 25Mpa; KT(25x25)cm | Theo Mục I Chương V | 28,08 | m3 |
| 33 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,9 | tấn |
| 34 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo Mục I Chương V | 6,26 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng thép hình, thép bản | Theo Mục I Chương V | 0,83 | tấn |
| 36 | Ép cọc BTCT KT(25x25)cm | Theo Mục I Chương V | 4,32 | 100m |
| 37 | Đập đầu cọc BTCT | Theo Mục I Chương V | 2,87 | m3 |
| 38 | Đắp đất sét mái taluy hai đầu cầu và tứ nón | Theo Mục I Chương V | 1,5 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm | Theo Mục I Chương V | 1,5 | m3 |
| 40 | Vải địa kỹ thuật | Theo Mục I Chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 41 | Nilon tái sinh | Theo Mục I Chương V | 1,7957 | 100m2 |
| 42 | Bê tông gia cố mái + bậc lên xuống 20Mpa | Theo Mục I Chương V | 35,91 | m3 |
| 43 | Ống nhựa PVC D50; L=1m | Theo Mục I Chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Đắp đất nhiều sỏi sạn lòng mố K95 | Theo Mục I Chương V | 17,412 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất lòng mố K98 | Theo Mục I Chương V | 0,2594 | 100m3 |
| 46 | Móng đường trên mố CPDD L2 dày 30cm | Theo Mục I Chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 47 | Móng đường trên mố CPDD L1 dày 15cm | Theo Mục I Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục I Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày 7cm | Theo Mục I Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật ATGT | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 51 | Đào đất móng cột | Theo Mục I Chương V | 11,5 | 1m3 |
| 52 | Bê tông bệ móng M200 | Theo Mục I Chương V | 11,5 | m3 |
| 53 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng, bước cột 3m | Theo Mục I Chương V | 255 | m |
| D | HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| E | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất C2 | Theo Mục I Chương V | 4,002 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường , đất C3 | Theo Mục I Chương V | 11,5485 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp , đất C2 | Theo Mục I Chương V | 2,4138 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh , đất C2 | Theo Mục I Chương V | 6,182 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh K95 | Theo Mục I Chương V | 2,1273 | 100m3 |
| 6 | Vét bùn, hữu cơ | Theo Mục I Chương V | 21,6089 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới + Lu lèn đất nền cũ K95 | Theo Mục I Chương V | 1,2437 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Theo Mục I Chương V | 44,5858 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 | Theo Mục I Chương V | 16,4005 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Theo Mục I Chương V | 10,7427 | 100m2 |
| 11 | Móng mặt đường CPDD L2 dày 30cm | Theo Mục I Chương V | 9,8403 | 100m3 |
| 12 | Móng mặt đường CPDD L1 dày 15cm | Theo Mục I Chương V | 4,9202 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Mục I Chương V | 28,7618 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 6cm | Theo Mục I Chương V | 10,7524 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục I Chương V | 32,2343 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cm | Theo Mục I Chương V | 50,2437 | 100m2 |
| F | BÓ VỈA + ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông móng M150 | Theo Mục I Chương V | 4,9 | m3 |
| 2 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo Mục I Chương V | 49,17 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo Mục I Chương V | 7,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Mục I Chương V | 188,9 | m |
| 5 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo Mục I Chương V | 3,97 | m3 |
| G | HOÀN TRẢ MƯƠNG PHẢI TUYẾN PHÍA MỐ M1 | |||
| 1 | Đá dăm đệm - Mương kín + mương hở | Theo Mục I Chương V | 21,81 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 - Mương kín + mương hở | Theo Mục I Chương V | 147,38 | m3 |
| 3 | Cốt thép Mương kín + mương hở, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 2,3458 | tấn |
| 4 | Cốt thép Mương kín + mương hở, ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 4,4783 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M300 | Theo Mục I Chương V | 21,87 | m3 |
| 6 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 1,7971 | tấn |
| 7 | Cốt thép ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 1,2765 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đoạn mương kín | Theo Mục I Chương V | 111 | tấm |
| 9 | Bê tông thanh chống M250 | Theo Mục I Chương V | 0,67 | m3 |
| 10 | Cốt thép thanh chống ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0443 | tấn |
| 11 | Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0784 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thanh chống | Theo Mục I Chương V | 16 | thanh |
| 13 | Đá dăm đệm - Cửa xả thoát nước rãnh hở | Theo Mục I Chương V | 0,42 | m3 |
| 14 | Bê tông cửa xả M200 | Theo Mục I Chương V | 2,24 | m3 |
| 15 | Lưới chắn rác Cửa thu nước, cốt thép ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0164 | tấn |
| 16 | Đá dăm đệm hố thu đấu nối rãnh đầu tuyến | Theo Mục I Chương V | 0,7 | m3 |
| 17 | Bê tông hố thu M250 | Theo Mục I Chương V | 3,09 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ mố hố thu M200 | Theo Mục I Chương V | 0,53 | m3 |
| 19 | Cốt thép rãnh hố thu ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,1073 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Mục I Chương V | 1,014 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0704 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0444 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan , KT(1,8x1,74x0,18)m | Theo Mục I Chương V | 3 | tấm |
| H | RÃNH CHỊU LỰC TRÁI TUYẾN | |||
| 1 | Đá dăm đệm Rãnh chịu lực | Theo Mục I Chương V | 12,88 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 | Theo Mục I Chương V | 51,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 1,2902 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 1,5414 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan Rãnh M300 | Theo Mục I Chương V | 14,88 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan Rãnh, ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,9438 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan Rãnh, ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 0,7588 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan Rãnh chịu lực | Theo Mục I Chương V | 118 | tấm |
| 9 | Bê tông thanh chống M250 | Theo Mục I Chương V | 0,12 | m3 |
| 10 | Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0182 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thanh chống | Theo Mục I Chương V | 6 | thanh |
| 12 | Đá dăm đệm, Cửa xả thoát nước rãnh hở | Theo Mục I Chương V | 0,24 | m3 |
| 13 | Bê tông cửa xả M200 | Theo Mục I Chương V | 1,08 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm Hố thu nước mặt | Theo Mục I Chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Bê tông hố thu M250 | Theo Mục I Chương V | 2,4 | m3 |
| 16 | Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0497 | tấn |
| 17 | Cốt thép hố thu ĐK ≤18mm | Theo Mục I Chương V | 0,0957 | tấn |
| 18 | Đá dăm đệm Hoàn trả đường ngang | Theo Mục I Chương V | 0,5 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường M300 | Theo Mục I Chương V | 0,9 | m3 |
| 20 | Bê tông phủ mặt M300 | Theo Mục I Chương V | 0,24 | m3 |
| I | GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG HAI ĐẦU CÂU | |||
| 1 | Đào đất thi công , đất C2 | Theo Mục I Chương V | 2,8942 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo Mục I Chương V | 0,8675 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo Mục I Chương V | 11,89 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay 12Mpa | Theo Mục I Chương V | 43,38 | m3 |
| 5 | Nilon tái sinh | Theo Mục I Chương V | 6,8463 | 100m2 |
| 6 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo Mục I Chương V | 684,63 | m2 |
| 7 | Bê tông gia cố mái + bậc lên xuống 16Mpa | Theo Mục I Chương V | 136,93 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D50; L=1m | Theo Mục I Chương V | 0,66 | 100m |
| 9 | Đắp đất sét | Theo Mục I Chương V | 4,95 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Theo Mục I Chương V | 0,1558 | 100m2 |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đá dăm đệm cống cống tròn | Theo Mục I Chương V | 3,54 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 | Theo Mục I Chương V | 5,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính D1000mm | Theo Mục I Chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo Mục I Chương V | 16 | mối nối |
| 5 | Bê tông ống cống M200 | Theo Mục I Chương V | 6,3 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,6689 | tấn |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay M150 | Theo Mục I Chương V | 13,97 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm móng hố thu | Theo Mục I Chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Bê tông hố thu M150 | Theo Mục I Chương V | 5,69 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Mục I Chương V | 0,61 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0515 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Mục I Chương V | 0,0256 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo Mục I Chương V | 4 | tấm |
| 14 | Đào thi công cống, đất C2 | Theo Mục I Chương V | 0,9671 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo Mục I Chương V | 0,5802 | 100m3 |
| 16 | Thanh lý cống cũ | Theo Mục I Chương V | 7,6 | m3 |
| K | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Theo Mục I Chương V | 3,5024 | 100m3 |
| 2 | Móng CPDD L1 dày 15cm | Theo Mục I Chương V | 1,0507 | 100m3 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo Mục I Chương V | 7,0048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300 dày 22cm | Theo Mục I Chương V | 154,11 | m3 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo Mục I Chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo Mục I Chương V | 255 | m |
| 4 | Đào đất móng cột | Theo Mục I Chương V | 1,125 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ móng M200 | Theo Mục I Chương V | 1,125 | m3 |
| M | HẠNG MỤC 3: PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ | Theo Mục I Chương V | 1 | Toàn bộ |
| N | HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác (không cột) | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (2 cột) | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 5 | Áo phản quang | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cờ người điều khiển | Theo Mục I Chương V | 4 | cái |
| 7 | Còi người điều khiển | Theo Mục I Chương V | 2 | cái |
| 8 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo Mục I Chương V | 180 | công |
| O | HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục I Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5201818667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.650227333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục thi công Cầu: Dầm BTCT DƯL, cọc khoan nhồi; Mặt đường 2 đầu cầu: (mặt đường BTv nhựa ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ) và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đối với nhà thầu độc lập : 01 người;+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ nêu trên; tài liệu chứng minh cấp công trình; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);+ Trong 03 năm gần đây Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ) và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã phụ trách giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận phụ trách giám sát chất lượng công trình đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT | 1 | + 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ; (kèm theo tài liệu văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét,+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.+ Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ; | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân phải bố trí đủ số lượng và trình độ để thực hiện gói thầu đảm bảo chất lượng và tiến độ. Bố trí phù hợp với hạng mục công việc;+ Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc gầu | Gầu ≥ 0,80m3; Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy xúc gầu | Gầu ≥ 1,25m3; Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy Lu bánh thép | - Công suất ≥ 8Tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Máy Lu rung | - Công suất ≥ 11 Tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Ôtô ben tự đổ | - Tải trọng từ 10 tấn đến 12 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Giấy Chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực) | 4 |
| 7 | Máy san tự hành | - Công suất ≥ 108CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy khoan cọc nhồi | - ĐK ≥1.2m- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy rãi thảm BT nhựa | - Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | - Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy nấu,tưới nhựa | - Dung tích bồn chứa ≤ 1600 lít- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy phát điện | - Công suất: ≥ 50 KVA- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | - Công suất: ≥ 23 KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | - Công suất: ≥250 lít- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 5 |
| 16 | Máy đầm bàn | - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 5 |
| 17 | Máy bơm nước | - Công suất: ≥10m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | - Công suất: ≥3,5KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | - Độ chính xác ± 02mm- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 20 | Máy Toàn đạc | - Độ chính xác cạnh 2mm; góc: 05”- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 21 | Máy đầm cóc | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 22 | Cần cẩu tự hành | - Loại ≥15T- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 23 | Thiết bị căng cáp DƯL | - Thiết bị căng cáp DƯL- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 24 | Thiết bị lao dầm | Thiết bị lao dầm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi