Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579113-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220579037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-29 10:27:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,954,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.931993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7863986E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc)với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 4.168.264.000 VNĐ. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.168.264.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tuyến đường từ nhà văn hóa thôn Phù Chẩn đến cầu Phù Chẩn, xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Đông Anh. + Cơ quan thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; Đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự (Tương tự về quy mô và có đủ các các hạng mục tương tự như gói thầu đang mời thầu) + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt17,7345m3
2Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng máy - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt3,3696100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt78,6141m3
4Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt14,9367100m3
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt20,1191m3
6Đào rãnh thoát nước bằng máy - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt3,8226100m3
7Đào thi công kè bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt8,2761m3
8Đào thi công kè bằng máy - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,5724100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt3,5469100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt21,4018100m3
11San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt24,9487100m3
12Vật liệu đất k95, HS k95=1,13Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt21,6716100m3
13Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16.Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt13,6082100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt352,79810m³/1km
15Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt13,5749100m3
16Đắp nền đường máy độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt9,5376100m3
17Đắp đất hoàn thiện rãnh, đắp hoàn thiện móng xây kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95( đắp trả đào rãnh, đào thi công kè)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2,0173100m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt19,084100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt19,084100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt19,084100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt14,8779100m2
22Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt33,5275100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt33,5275100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt33,5275100m2
25Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt5,5723100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt5,5723100tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,8m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,9m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,07100m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp bằng đất tận dụng)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,7593100m3
31Đào thanh thải dòng chảy bằng máy - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,7593100m3
32Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt5,062100m
33Phên nứaTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt151,86m2
34Thép D=4mm giằng cọc treTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt26,83kg
35Bơm nước phục vụ thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt20ca
36Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt40,5m3
37Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt82,26m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,22100m2
40Sơn phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt20m2
41Thép chờ D12, H30cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt28,99kg
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt37,93m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt55,86m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt12cái
4Mua biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt12cái
5Mua cột thép mạ kẽm D80Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt12cột
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt37,35m3
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt119,52m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt14,1806100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2,5315tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt5,727tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt415cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt4151 CK
8Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt27,489610 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt4151 CK
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt52,29m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,382tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2,0128tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt6,972100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,245100m
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt61,005m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt6,6151100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt3,5856tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt3,0171tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt4151 CK
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt4151 CK
21Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt14,031210 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt4151 CK
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt3,6m3
24Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt11,52m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,3668100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,244tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,552tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt40cái
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt401 CK
30Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2,649610 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt401 CK
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt5,04m3
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,1332tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,194tấn
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,672100m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,12100m
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt5,016m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,22100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,4656tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,2924tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt40cái
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt401 CK
43Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,153710 tấn/1km
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt401 CK
45Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,8100m
46Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,29100m2
47Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,29100m2
48Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,3232100m2
49Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Hệ số nở dời 1,25. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,1587100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,58710m³/1km
51Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,1112100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt7,07m3
53Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt28,482m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt4,1026100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,6727tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,1797tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt101cái
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1011 CK
59Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt6,550910 tấn/1km
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1011 cấu kiện
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt9,595m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,4959100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,9726tấn
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,5676tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1011 CK
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1011 CK
67Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2,206910 tấn/1km
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1011 CK
69Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2,02100m
70Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,0605100m2
71Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,0605100m2
72Vật liệu đất k95, HS k95=1,13Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,5044100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt5,04410m³/1km
74Đắp nền đường bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,3535100m3
75Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,1514100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,6942100m3
77San đất bãi thảTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,6942100m3
78Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2,223m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt11,115m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt126,977m2
81Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,1968tấn
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,4993tấn
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2,793m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,3029100m2
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,1642tấn
86Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,1381tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt191 CK
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt191 CK
89Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,642410 tấn/1km
90Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt191 CK
91Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,0857100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,0477100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,0552100m3
94San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,0552100m3
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,989m3
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt11,356m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt122,808m2
98Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,1635tấn
99Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,3359tấn
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2,108m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,2281100m2
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,1323tấn
103Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,1294tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt171 CK
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt171 CK
106Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,484810 tấn/1km
107Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt171 CK
108Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,3621100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,1394100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,2227100m3
111San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,2227100m3
112Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt135m3
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,9100m3
114Láng VXM M100# dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt900m2
D BÓ VỈA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt10,218m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,786100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt3,8797100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt16,899m3
5Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt3931 CK
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt3931 CK
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt3,886810 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt3931 CK
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2,6m3
10Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,2100m2
11Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,135100m2
12Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt4,5m3
13Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2501 CK
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2501 CK
15Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,03510 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2501 CK
17Bê tông đan rãnh M200Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt12,01m3
18Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,4003100m2
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10- Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2,62100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,2100m
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1cái
4Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1cái
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt50cái
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2,62100m
7Khử trùng ống nước, D50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2,62100m
8Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,5142m3
9Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt12,581m3
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 90%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,50321m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,303100m3
12Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,79100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,314100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,314100m3
F PHẦN LẮP ĐẶT DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt6cột
2Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2bộ
3Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt6bộ
4Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 0,6mTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2bộ
5Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2bộ
6Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt247m
7Lắp đặt hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha (thay cho hộp tôn, hộp vỡ)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1hộp
8Lắp đặt hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha (thay cho hộp tôn, hộp vỡ)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2hộp
9Tháo dỡ và lắp lại công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt9cái
10Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp 2 công tơ 1 pha (6m/1 hộp)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt6m
11Lắp mới cáp Muyle 2x25mm2 từ lưới xuống hộp 4 công tơ 1 pha (6m/1 hộp)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt12m
12Bổ sung dây 2x4mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt45m
13Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện 1 pha từ cột vào phụ tải (15m/phụ tải)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt135m
14Dây đơn cứng CV-1x4mm2 đấu nối công tơ 1PTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt18m
15Aptomat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt9cái
16Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt6cái
17Đai thép không gỉ + khoá đai cố định cáp vào thân cột (2 đai/cột)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt4cái
18Kẹp siết cáp vặn xoắn 70-120Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt12bộ
19Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt16cái
20Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt6cái
21Tháo dỡ thu hồi hộp composite lắp 1 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1hộp
22Tháo dỡ thu hồi hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2hộp
23Tháo dỡ thu hồi cầu chì sứ 10ATheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt9cái
24Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (3m/hộp)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt9m
25Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn 4x70Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt227m
26Tháo hạ thu hồi kẹp siết cápTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt10bộ
27Tháo hạ thu hồi đai thép, móc treo cápTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt5bộ
28Chặt hạ thu hồi cột bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt5cột
G PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt7,1061m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,0781100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,504m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,356m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,116m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,0513100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,0198100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt7,6991m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,1002100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,56m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,464m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,232m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,0544100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5TTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,0226100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1,61m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,016100m3
H HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt chụp liền cần đèn đơn cột BTLTTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt5bộ
2Đèn chiếu sáng Led 100W-220VTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt5bộ
3Xà treo cáp chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt5bộ
4Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt232m
5Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt10bộ
6Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt25m
7Ghíp bọc cáp vặn xoắnTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt10cái
8Tháo dỡ thu hồi cần + đèn chiếu sáng cũTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt51 bộ
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt8cái
2Biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt6cái
3Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (STheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,354m2
4Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt7,02m2
5Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt35m
6Cờ người điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2cái
7Áo phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2cái
8Đèn báo ATGTTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt2cái
9Thép góc L50x50x4Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,0732tấn
10Ống nhựa PVC D80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt70,15m
11Dây phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt480m
12Bê tông đế cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,82m3
13Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt0,35m3
14Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt16,1m2
15Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt611 CK
16Người đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt60công
J CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểmTheo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.931993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7863986E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc)với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 4.168.264.000 VNĐ. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.168.264.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 2 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 16T-25T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,2
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,2
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,3
5 Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,1
6 Thiết bị tưới nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,1
7 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,2
8 Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->