Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579113-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-29 10:27:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,954,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.931993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7863986E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc)với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 4.168.264.000 VNĐ. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.168.264.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tuyến đường từ nhà văn hóa thôn Phù Chẩn đến cầu Phù Chẩn, xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự (Tương tự về quy mô và có đủ các các hạng mục tương tự như gói thầu đang mời thầu) + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 17,7345 | m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ, vét bùn bằng máy - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 3,3696 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 78,614 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 14,9367 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 20,119 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng máy - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 3,8226 | 100m3 |
| 7 | Đào thi công kè bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 8,276 | 1m3 |
| 8 | Đào thi công kè bằng máy - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,5724 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 3,5469 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 21,4018 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 24,9487 | 100m3 |
| 12 | Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 21,6716 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 13,6082 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 352,798 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 13,5749 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường máy độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 9,5376 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, đắp hoàn thiện móng xây kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95( đắp trả đào rãnh, đào thi công kè) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2,0173 | 100m3 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 19,084 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 19,084 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 19,084 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 14,8779 | 100m2 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 33,5275 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 33,5275 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 33,5275 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 5,5723 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 5,5723 | 100tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp bằng đất tận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,7593 | 100m3 |
| 31 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,7593 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 5,062 | 100m |
| 33 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 151,86 | m2 |
| 34 | Thép D=4mm giằng cọc tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 26,83 | kg |
| 35 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 20 | ca |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 40,5 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 82,26 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 40 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 20 | m2 |
| 41 | Thép chờ D12, H30cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 28,99 | kg |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 37,93 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 55,86 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Mua biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Mua cột thép mạ kẽm D80 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 12 | cột |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 37,35 | m3 |
| 2 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 119,52 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 14,1806 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2,5315 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 5,727 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 415 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 415 | 1 CK |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 27,4896 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 415 | 1 CK |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 52,29 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,382 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2,0128 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 6,972 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,245 | 100m |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 61,005 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 6,6151 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 3,5856 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 3,0171 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 415 | 1 CK |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 415 | 1 CK |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 14,0312 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 415 | 1 CK |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 24 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 11,52 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,3668 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,244 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,552 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 40 | cái |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 40 | 1 CK |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2,6496 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 40 | 1 CK |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,1332 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 5,016 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,4656 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,2924 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 40 | cái |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 40 | 1 CK |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,1537 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 40 | 1 CK |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 46 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,29 | 100m2 |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,29 | 100m2 |
| 48 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,3232 | 100m2 |
| 49 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Hệ số nở dời 1,25. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,1587 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,587 | 10m³/1km |
| 51 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,1112 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 7,07 | m3 |
| 53 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 28,482 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 4,1026 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,6727 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,1797 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 101 | cái |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 101 | 1 CK |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 6,5509 | 10 tấn/1km |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 101 | 1 cấu kiện |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 9,595 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,4959 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,9726 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,5676 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 101 | 1 CK |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 101 | 1 CK |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2,2069 | 10 tấn/1km |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 101 | 1 CK |
| 69 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2,02 | 100m |
| 70 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,0605 | 100m2 |
| 71 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,0605 | 100m2 |
| 72 | Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,5044 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 5,044 | 10m³/1km |
| 74 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,3535 | 100m3 |
| 75 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,1514 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,6942 | 100m3 |
| 77 | San đất bãi thả | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,6942 | 100m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2,223 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 11,115 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 126,977 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,1968 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,4993 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2,793 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,3029 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,1642 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,1381 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 19 | 1 CK |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 19 | 1 CK |
| 89 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,6424 | 10 tấn/1km |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 19 | 1 CK |
| 91 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,0857 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,0477 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,0552 | 100m3 |
| 94 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,0552 | 100m3 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,989 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 11,356 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 122,808 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,1635 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,3359 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2,108 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,2281 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,1323 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,1294 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 17 | 1 CK |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 17 | 1 CK |
| 106 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,4848 | 10 tấn/1km |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 17 | 1 CK |
| 108 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,3621 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,1394 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,2227 | 100m3 |
| 111 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,2227 | 100m3 |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 135 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 114 | Láng VXM M100# dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 900 | m2 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 10,218 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,786 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 3,8797 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 16,899 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 393 | 1 CK |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 393 | 1 CK |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 3,8868 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 393 | 1 CK |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,135 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 250 | 1 CK |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 250 | 1 CK |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,035 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 250 | 1 CK |
| 17 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 12,01 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,4003 | 100m2 |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10- Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2,62 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 50 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2,62 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước, D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2,62 | 100m |
| 8 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,5142 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 12,58 | 1m3 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 90%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,5032 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,79 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,314 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,314 | 100m3 |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 6 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 0,6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 247 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha (thay cho hộp tôn, hộp vỡ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha (thay cho hộp tôn, hộp vỡ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ và lắp lại công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp 2 công tơ 1 pha (6m/1 hộp) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 6 | m |
| 11 | Lắp mới cáp Muyle 2x25mm2 từ lưới xuống hộp 4 công tơ 1 pha (6m/1 hộp) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 12 | m |
| 12 | Bổ sung dây 2x4mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 45 | m |
| 13 | Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện 1 pha từ cột vào phụ tải (15m/phụ tải) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 135 | m |
| 14 | Dây đơn cứng CV-1x4mm2 đấu nối công tơ 1P | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 18 | m |
| 15 | Aptomat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ + khoá đai cố định cáp vào thân cột (2 đai/cột) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 70-120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 12 | bộ |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi hộp composite lắp 1 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2 | hộp |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì sứ 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 9 | cái |
| 24 | Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (3m/hộp) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 9 | m |
| 25 | Tháo hạ thu hồi dây vặn xoắn 4x70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 227 | m |
| 26 | Tháo hạ thu hồi kẹp siết cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 10 | bộ |
| 27 | Tháo hạ thu hồi đai thép, móc treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 5 | bộ |
| 28 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 5 | cột | |
| G | PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 7,106 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,0781 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,356 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,116 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,0513 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,0198 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 7,699 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,1002 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,464 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,232 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,0226 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1,6 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt chụp liền cần đèn đơn cột BTLT | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng Led 100W-220V | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Xà treo cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 232 | m |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 25 | m |
| 7 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cần + đèn chiếu sáng cũ | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 5 | 1 bộ |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,354 | m2 |
| 4 | Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 5 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 35 | m |
| 6 | Cờ người điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo ATGT | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Thép góc L50x50x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,0732 | tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 70,15 | m |
| 11 | Dây phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 480 | m |
| 12 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 16,1 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 61 | 1 CK |
| 16 | Người đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 60 | công |
| J | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | Theo hồ sơ TKBVTC đã dược phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.931993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7863986E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% công việc)với tư cách là nhà thầu chính(độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị ≥ 4.168.264.000 VNĐ. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.168.264.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 16T-25T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, | 2 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, | 3 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, | 1 |
| 6 | Thiết bị tưới nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi